• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2329/QĐ-UBND Thái Bình 2024 số liệu và thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/03/2025 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2329/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Trích yếu: Về việc công khai số liệu và thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2329/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2329/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2329/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
SỐ:2329/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thái
Bình,
ngày
5^
thảng
42.
năm
2024
QUYÉT
ĐỊNH
về
việc
công
khai
số
liệu
thuyết
minh
quyết
toán
ngân
sách
địa
phương
năm
2023
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
chuẩn
UỶ
BAN
NHAN
DÂN
TINH
THÁI
BÌNH
Cãn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/6/20Ỉ5;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bẻ
sung
một
sẩ
điều
của
Luật
To
chức
Chỉnh
phủ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25/6/2015;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ63/20Ỉ6/NĐ-CP
ỉĩgày
21/12/2016
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
một
sổ
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Thông
sẳ
343/2016/TT'BTC
ngày
30/I2/20Ỉ6
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chỉnh
về
việc
hướng
dẫn
thực
hiện
công
khai
ngân
sách
nhà
nước
đối
với
các
cấp
ngân
sách;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
6Ỉ/NQ-HĐND
ngày
Ỉ2/12/2024
của
Hộỉ
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
chuẩn
tểng
quyết
toán
ngần
sách
địa
phương
năm
2023;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chỉnh
(Tờ
trĩnh
sỗ
592/TTr-STC
ngày
27/12/2024).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
công
Iđiai
số
liệu
thuyết
minh
quyết
toán
ngân
sách
địa
phương
nãm
2023
đã
được
Hội
đồng
nhân
dâii
tỉnh
phê
chuẩn
ửieo
các
biểu
đính
kèm.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
tmởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
ủy
ban nhân
dân
huyện,
thành
phố;
Thủ
trưởng
các
đoTi
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyêt
định
nky.LỊlnẹ^
Noi
nhận:
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
-NhưĐiêu
3;
CHỦ
TỊCH
-
Bộ
Tài
chính;
TỊCH
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
^
-
Lãnh
đạo
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
LĐVP
UBND
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tỉnh;
-LưuVT,KTT(^
Quang
Hưng
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-12-31T16:48:04+07:00
UBND
TỈNH
THÁI
B.
1
Biểu
sỗ
62/CK-NSNN
ĐÓI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
NĂM
2023
4t
toán
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
phê
chuẩn)
định
sổ
3
/QĐ-UBND
ngàyẶ^
/12/2024
của
ƯBND
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
s
Dự
Quyết
T
T
Nội
dung(l)
toán
toán
So
sánh
(%)
A
B
1
2
3=2/1
A
TỔNG
NGUÒN
THU
NSĐP
16.779.807
30.953.722
184,5
I
Thu
NSĐP
đưọc
hưỏTig
theo
phân
cấp
9.933.930
9.546.754
96,1
1
Thu
NSĐP
hưởng
100%
4.856.780
5.880.694
2
Thu
NSĐP
hưởng
từ
các
khoản
thu
phân
chia
5.077.150
3.666.060
II
Thu
bỗ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
6.845.877
15.992.545
1
Thu
bổ
sung
cân
đối
ngân
sách
5.177.729
11.119.927
2
Thu
bổ
sung
cỏ
mục
tiêu
1.668.148
4.872.618
III
Tliu
tù-
ngân
sách
cấp
duỏl
nộp
lên
17.427
IV
Thu
kết
128.155
V
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
truỏ'c
chuyển
sang
5.224.856
VI
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
Nhà
nuó'c
l.OOG
VĨI
Thu
từ
quỹ
đự
trữ
tài
chính
30.900
VIII
Vay
của
ngân
sách
cấp
tỉnh
(Vay
từ
nguồn
cho
vay
lại
của
Chính
phủ)
12.086
B
TỎNG
CHI
NSĐP
16.851.707
30.669.034
182,0
I
Tổng
chi
NSĐP
16,590.804 26.361.759
158,9
1
Chi
đầu
phát
triển
5.557.118 7.995.890
143,9
2
Chi
thường
xuyên
10.747.629
9.750.364
90,7
3
Chi
trả
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
5.734
1.849
32,2
4
Chi
bố
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
1.450
1.450
100,0
5
Dự
phòng
ngân
sách
278.873
0
-
6
Chi
tao
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
7
Chi
bổ
sung
cho
ngân
sách
cấp
duới
8.547.061
8
Chi
trà
ngân
sách
cấp
trên
65.144
II
Chi
các
cliuo'ng
trình
mục
tiêu
260.903
327.066
1
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
260.903
327.066
2
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
III
Chl
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
3.980.208
c
Bộĩ
CHI
NSĐP/BỘI
THU
NSĐP/KÉT
NSĐP
D
CHI
TRẢ
GỐC
CỦA
NSĐP
0
13.518
ĩ
Từ
nguồn
vay
để
trâ
gốc
II
Tù'
nguồn
tiết
kicm
chì
ngân
sócli
cấp
tỉnh
13,518
E
TỎNG
MỨC
VAY
CỦA
NSĐP
0
I
Vay
đễ
đắp
bôi
chi
11
Vay
đế
trà
gốc
G
TỎNG
MỨC
VAY
CUỐI
NẰM
CỦA
NSĐP
243.666
u
/.
f
\
»7^
ỉ-ia
Giiỉ
chã:
(ỉ)
Theo
quy
định
tợi
Điều
7.
Điều
Điều
39
Luật
NSNN,
ngân
sách
huyện,
không
nhiệm
vụ
chì
nghiên
cứu
khoa
học
công
nghệ,
irả
lõi
vay.
chi
bổ
sung
qi^
dự
trữ
tài
chính,
bội
chi
NSĐP,
vay
trả
nợ
gốc
vay.
UBND
TINH
T
M
,3
f',-r
VÍ--
-•</3
wwS
Biểu
số
63/CK-NSNN
ÉT
TOÁN
THU
NGÂN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
NĂM
2023
(Quyết
toán
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
phê
chuẩn)
•ểt
định
số
/QĐ-UBND
ngàytẬ
/12/2024
cùa
UBND
tỉnh)
STT
NỘIDUNG
Dụ-toán
HĐND
Quyết
toán
So
sánh
(%)
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
TỎNG
Sỏ
(A+B+C+D+E)
20.997.877
16.779.807
32.809.914
30.953.722
156,3
184,5
A
THU
CÂN
ĐỐI
NSNN
14.152.000
9.933.930
11.387.128
9.578.654
80,5
9M
I
Thu
nộỉ địa
11.352.000
9.933.930
9.815.990
9.475.338
86,5
95,4
1
TIiu
từ
donnỉi
nghiệp
Nhii
nước
do
trung
ưoìig
quản
1;
599.000
599.000
884.311
884.311
147,6 147,6
1.1
Tlmế
giá
Ui
gia
tăng
339.000
339.000
507.136
507.136
1.2
Tliuế
tliu
nhập
doanli
nghiệp
35.000
35.000
247.677 247.677
1.3
Tliuế
tài
nguyên
225.000
225.000
129.499
129.499
2
Thu
từ
donnii
nghiệp
nhà
nưửc
(lú
địa
phương
qiiAn
h
175.000 175.000
161.636
161.636
92,4 92,4
2.1
Tliuế
giá
trị
gia
tẫng
158.000 158.000
135.518 135.518
2.2
Tluié
iu
nliập
doanli
nghiệp
16.000
16.000
25.112
25.112
2.3
Tliuế
tài
nguyên
1.000
I.ooo
1.006
1.006
3
TIiu
từ
iloanh
ngliiệp
cố
vốn
đầu
nirức
ngoài
145.000
145.000
201.858 201.858
139,2
139,2
3.1
Thuế
giá
trj
gia
tăng
24.000
24.000
35.940
35.940
3.2
Tlìuế
thu
nliập
doanh
nghiệp
121.000 121.000
165.911 165.911
3.3
Tliuế
tải
nguyên
7
7
4
Thu
từ
khu
vực
ngoài
quốc
(ỉoanli
2.100.000 2.100.000
2.017.550
2.017.539
96,1
96,1
4.1
Tiiuế
giá
tri
gia
tăng
hàng
sản
xuất
kíiih
doanli
trong
nước
1.297.295 1.297.295
1.212.168
1.212.168
4.3
Tliué
tlm
nhộp
doanh
ngliiệp
341.300 341.300
389.993
389.993
4.2
Tluiế
tiêu
Ihụ
il5c
biệt
hàng
sàn
xuất
trong
mrớc
385.555 385.555
368.558
368.547
4.4
Tluiế
tải
nguyên
75.850 75.850
46.830 46.830
5
Lệ
phí
trước
bạ
386.000
386.000
374.580
374.580
97,0
97,0
6
Thuế
sử
(lụiig
đất
nông
nghiệp
34
34
7
Tliuc
sỏ
dông
®Êt
phi
n«ng
nghỉOp
20.000
20.000
37.225
37.225
186,1
186,1
8
Thuế
tliu
nhập
nhân
380.000 380.000
324.782
324.782
85,5
85,5
9
Thuõ
bìỊo
vố
m«i
tr-êng
3.300.000
1.980.000
422.125 253.276
12,8 12,8
Trong
®ã:
-Phần
NSTIV
hưởng
thu
íừ
hàng
hóa
XNK
1320.000
168.849
-
Phồn
NSĐP
hưởng
Ihu
íừ
hàng
hóa
XNK
Ỉ.980.0Q0
1.980.000
253.276
253.276
10
Thu
phí,
lệ
phí
95.000
70.000
100.898
66.S15
106,2
95,5
10.1
Tliu
plií,
lệ
phí
NSTW
hưởng
25.000
34.082
-
10.2
Thu
phí,
lệ
phí
ngân
sách
tínli,
ngân
sách
huyện
hưởng
55.492 55.492
10.3
Tlm
phỉ,
lệ
plú
ngần
sách
lurởiig
11.323 11.323
Tt
ons
đỏ:
phí
báo
vệ
môi
Iníờng
đổi
vái
kliai
thác
Uioáns
sàn
8.900
8.900
21.549
21.549
11
TIiu
tỉềii
sử
(ỉting
đất
3.668.000
3.668.000 4.329.983
4.329.983
118,0 118,0
12
Tliu
liỉn
thui:
mặt
dut, mật
nưỏ'c,
miít
biển
240.000
240.000
405.407
405.407
168,9
13
Tliu
tiền
sữ
dụng
khu
vực
biễn
2.000
1.780
- -
Trong
đó:
NSTiV
220
14
Tliu
tỉcn
clio
thuê
vA
biín
nhà
Ỉlỉuộc
sở
hCru
Nhà
nước
483 483
15
Thu
UIkíc
ngân
sách
100.000
45.000
360.506 249.035
360,5
553,4
Trong
đó:
NSTW
55.000
- -
15.1
Tliii
tiền
pli9t
(không
kể
pliạt
tại
xà)
114.687
25.819
'ữ
ong
đỏ:
Pliợt
an
loàn
giao
ỉlỉôns
59.903
5.572
15.2
Tiui
ticli
lliu
(kliông
kề
tịch
Mui
I9Ì
xS)
14.909
135
Trong
đỏ:
Tịch
tbu
chống
lậu
-
-
15.3
Tiui
lliaiih
tàí
sàii
-
-
15.4
Thu
tiòn
cho
thu',
b.n
Ipi
slỊn,
kh.c
19.285 18.407
15.5
TIui
Itẻi
các
klioản
chi
năm
trưởc
14.643 11.870
15.6
Tlui
kliác
còn
lai
196.981
192.805
'ữoiis
đỏ:
hu
nền bào
vệ
phát
triển
đất
Irẻng
lúa
136,986 136.986
Thu
liền
lliiộl
hợi
khi
Nhà
mrởc
thu
hồi
đẩt
-
-
1(J
Tliu
cấp
quyền
klini
(Iiác
khoáng
sản,
tài
nguyên
nưứ(
38.000
20.150
47.829
21.591
125,9
107,1
Tvong
đỏ:
Giấy
phép
do
TW
cấp
25.500 37.484
11.245
Giểy
phép
do
UBND
íĩnh
cẩp
12.500
10.345 10.345
Paofạ
1
STT
NỘI
DUNG
Dự
toán
HĐND
Quyết
toán
So
sánh
(%)
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
Tổng
ỉhu
NSNN
Tliu
NSĐP
17
Tliu
từ
quỹ
đất
cổng
ích
vh
thu
lioa
lợi
công
sản
khác
20.000
20.000
53.176
53.176
265,9
265,9
Trong
đó:
Tiiu
đền
thiệt
hợi
klil
Nhà
nước
thu
hòl
đẩt
29.480
29.480
18
Thu
Cỏ
fức
lợi
nhuận
sau
fhuc
NSĐP
hưởng
100%
6.000
6.000
8.526
8.526
142,1
142,1
19
Thu
từ
hoạt
động
xẩ
sổ
kiến
thỉểỉ
78.000
78.000
85.081
85.081
109,1
109,1
II
Tliu
về
dầu
tliô
.
III
Tliu
từ
hoạt
động
xuất
nliẠp
kliilu
2.800.000
\A(n.Z21
52,4
1
Tliué
xuất
khẩu
3.500
45.648
2
Tlnic
nliập
kliẳu
426.500
256.310
_
3
Tliuế
tiêu
lliv
dặc
biệt
50.000
37.416
4
Thuê
giá
tri
gia
tăng
2.320.000
1.120.919
5
TliiiB
Bào
vệ
môi
tnròng
357
.
6
Tlutế
bẩ
sung
đối
với
hảng
hóa
Iiliâp
kltầu
vào
Việt
Nam
307
7
Tliu
kliác
6.865
IV
Tliu
viện
trọ*
_
V
C:\c
Idioiín
huy
động,
đóng
gỏp
71.416
71.416
1
Các
khoản
liụy
động
đóng
góp
xây
dimg
sở
hạ
tầng
49.339
49.339
2
Các
klioảiì
huy
động
đóng
góp
khác
22.077
22.077
VI
Thu
liầi
Cỉlc
lỉlioSn
cho
vay
cũn
Nhả
nước
vả
thu
ỉừ
(luỹ
dự
trữ
tài
chính
31.900
31.9Ũ0
1
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
Nhả
nưởc
1.000
1.000
2
Tliu
từ
quỹ
dự
ừữ
tài
chínli
30.900
30.900
B
VAY
CỦA
NGẲN
SÁCH
ĐỊA
PHƯCÍNG
12.0S6
12.086
I
Vay
Irong
nudrc
12.086
12.086
Trong
đỏ:
Đ|a
phương
vay
lừ
ngiiồn
cho
vay
lại
cùa
Chinh
phủ
12.086
12.086
c
THU
CHUVẺN
GIAO
NGẰN
SẢCH
6.845.877
6.845.877
16.057.689
16.009.972
I
Thu
bố
sung
từ
ngân
sách
Ciip
trên
6.845.877
6.845.877
15.992.545
15.992.545
1
3Ổ
sung
câii
dối
5.177.729
5.177.729
11.119.927
11.119.927
2
ỉồ
sung
in(ic
tiêu
1.668.148
1.6Ổ8.I48
4.872.618
4.872.618
Tivns
đỏ:'
Bổ
sung
miic
liêu
hằng
ngỉieìn
vốn
Irúng
nước
4.805.722
4.805.722
Bổ
sung
mục
tiêu
bẳng
nguồn
vổn
ngoài
nước
66.896
66.896
II
Thu
từ
ngân
sách
cẩp
dirỏỉ
nộp
Icn
65.144
17.427
D
niU
CHUyẺNNGUÒN
5.224.856
s.224.856
E
THU
ICÉT
DƯNGÂN
SÁCH
128.155
128.155
_Paae
2
UBND
TỈNH
TỈIẮI
BÌNII
ể<
Biểu
sẫ
<Ỉ4/CK-NSNN
TOÁN
cin
NGẮN
SẤCH
ĐỊA
PHƯƠNG,
CHI
NGÂN
SẢCII
CÁP
TỈNH
CHI
NGẮN
SÁCH
HUYỆN
THEO
CẢU
CIII
NĂM
2023
{Qxtyểl
toán
âã
Ạtợc
HỘI
đồng
nhân
dân
phi
chuần)
ìứiíoQtiyểlâ!nhsểJ_ò29
/QĐ-UBNDngậy
/12/2024
cùaỤBNDtinlì)
s
T
T
NọTìHíiĩíỢ)
Dự
toán
Bao
gằm
Quyết
toán
Bao
gầm
So
sỉnh(%)
Ngân
sâch
cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
cấp
tình
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
đ[a
phuvng
Ngân
sách
cấp
tĩnh
Ngăn
sách
huyện
B
1-2«
2
3
4*54«
6
7^/1
8-s/ỉ
TỎNG
CHI
NSĐP
16.851.707
8.014.184
8.837.523
22.056.828
9.409.S25
12.647J03
131
117
143
A
Clll
CÂN
ĐỎI
NSĐP
1Ể.S90.803
7.753.281
8.837.S23
17.749.553
6.572.157
11.177^96
107
85
126
T
5.5S7.II8
3.882.092
1.675.026
7.M5.890
3.84Ố.232
4.149.658
144
99
248
1
Clii
đầu
cho
các
dv
án
5.536.075
3.8Ổ1.049
1.675.026
7.947.067
3.805.189
4.141.878
144
99
247
2
Chi
dâu
hỗ
Irợ
vốn
cho
cảc
đoanh
nghiệp
cung
cấp
sản
phẳm,
dich
vụ
công
ích
do
Nbà
nưửc
đạt
hàng,
các
lầ
chức
kinh
le,
cảc
tẩ
chức
lài
chỉnh
cùa
địa
phuong
ứieo
quy
đjnli
cùa
pỉiáp
luật
21.043
21.043
42.043
41.043
1.000
-
1
Chi
dầu
phái
triển
khác
0
6.780
0
6.780
ÌT
10.747.629
3.722J07
7.025J22
9.750.364
2.722.626
7.027.738
91
73
100
1
Chi
Rláo
dục
dào
tợo
dạy
tìglìề
0
4.i82.m
543.724
3.638.766
?
31.876
31.876
III
5.734
5.734
1.849
1.849
IV
I.4S0
1.4SỮ
Ỉ.4S0
1.450
100
100
V
278.873
141.698 137.175
VI
B
Cdl
CẮC
CHƯƠNG
TRÌNH
MUCTIÊU
260.903
260.903
0
327.066
71.226
255.840
I
260.903
260.903
0
327.066
71.226
255.840
189.736
189.736
308:599
67.900
240.699
71.167
71.167
18.467
3.326
IS.141
11
0
0
0
0
0
0
r
cni
CIIUVÊN
NCUÒN
SANG
NĂM
SAU
3^80.208
2.766.142
1.214.066
UBND
TỈNH
THẢ
Biểu
số
65/CK-NSNN
CHI
NGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
THEO
LĨNH
vực
NĂM
2023
(Quyết
toán
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
phê
chuẩn)
ít
định
sốã.ĩ>^9
/QĐ-UBND
ngàyS^
/12/2024
của
UBND
tinh)
s
T
T
Nội
dung
Dự
toán
Quyết
toán
So
sánh
Tuyệt
đối
Tuơng
đối
(%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỎNG
CHI
NSĐP
8.0Ỉ4.184
16.097.883
8.205.396
201
A
CHI
Bỏ
SUNG
CHO
NGẦN
SÁCH
CÁP
DƯỚI
(1)
6.688.357
6.688.357
B
CHI
NGẲN
SÁCH
CẤP
TỈNH
THEO
LĨNH
vực
8.014.Ỉ84
6.643.3S3
-1.249.103
83
I
Chỉ
đầu
pháttrỉển
4.036.076
3.905.901
-150.175
97
1
Chi
dầu
cho
các
dự
án
4.015.033
3.864.858
-150.175
96
-
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
164.591
Ỉ3I.478
.
Chi
khoa
học
công
nghệ
30.000
831
-
Chi
quốc
phòng
25.915
18.755
-
Chi
an
ninh
trật
tự
an
toàn
hội
35.500
51.007
-
Chi
y
tể,
dân
sổ
gia
đinh
367.037
268.173
-
Chi
văn
hỏa
thông
tin,
thể
thao,
du
lịch
64.594
60.240
.
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
-
Clii
bảo
vệ
môi
trưởng
22.790
28.043
.
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
3.Ỉ27.469
3.279.088
.
Chi
hoạt
động
của
quan quản
nhà
nước,
đảng,
đoàn
thể
76.547
3.172
Chi
bảo
đàm
hội
28.690
Ỉ4.07Ì
-
Chi
đầu
từ
nẹuồn
bội
chi
NSĐP
71.900
!s.
2
Chi
đầu
hỗ
trợ
vốn
cho
các
doanh
nghiệp
cung
cấp sản
phẩm,
dịch
vụ
công
ích
do
Nhà
nước
đặt
hàng,
các
tổ
chức
kinh
tế,
các
tổ
chức
tàỉ
chính
cùa
địa
phương
theo
quy
định
cùa
pháp
luật
21.043
41.043
-
3
Chi
dầu
phát
triển
khác
Chi
tlm'ò'ng
xuyên
3.829.226
2.734.183
-1.095.043
■?ầ
-
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
992.988 543.724
-449.264
^55
-
,
Chi
khoa
học
công
nghệ
(2)
35.074
3Ỉ.876
-3.198
91
-
.
Clii
an
ninh,
quốc
phòng
169.683
198.610
28.927
117
-
Chi
y
tế,
dân
sổ
gia
đình
687J
77
709.794
22.617
103
.
Clii
văn
hỏa
thông
tin,
thể
thao,
du
lịch
114.692
Ỉ05.648
-9.044
92
-
Clii
pliát
thanh,
truyên
hình,
thồng
tân
30.334 29.029
-1.305
96
-
Chi
tài
nguyên,
môi
trường
264.323
39.310
-225.013
15
.
Chỉ
các
hoat
dộng
kinh
tể
5SỈ.575
323.116
-208.459
61
Chi
hoat
động
của
quan quân
lỷ
nhà
nước,
đảng,
đoàn
thể
470.286
553.068
82.782
118
.
Chi
bào
đảm
hôi
47QÂ74
174.655
-295.819
37
-
Chi
thường
xuyên
khác
47.Ị2Q
J
2.754
-34.366
27
_
Chi
trợ
giá
Ì5.500
Ỉ2.600
-2.900
SI
III
Clii
trả
nọ-
lãi
các
khoăn
đo
chính
quyền
địa
phirơng
vay
(2)
5.734
1.849
-3.885
32
IV
Clii
sung
quỹ
dựtrQ'tài
cliỉnli
(2)
1.450
1.450
0
100
V
Du-
plỉòng
ngân
sách
141.698
0
VI
Clii
tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
c
CHI
CHƯYẺN
NGUÒN
SANG
NĂM
SAU
2.766.142 2.766.142
s
T
T
Tên
iỉoii
vị
Dụ'toẫn(l)
Quyết
toán
So
sánh
(%)
Tổng
sấ
Chi
điíu
phát
Iriển
(Không
ke
cliuơng
irìnli
MTQG)
Chi
(hirỉmg
xuj'ên
(Không
kề
chương
trìnli MTQO)
Chĩ
chutmg
trinh
MTQG
Tổng
số
Chi
dầu
tir
phát
triển
(Kliông
kề
chuơng
trinh
MTQG)
Chì
(hirôtig
xuyên
(Không
kể
chưcnig
trinh
MTQG)
ctú
(rà
nọ'liii
do
chính
<|uj'cn
địa
pliutmg
vay
(2)
Chi
bỏ
sung
quỹ
dụ'tr
ũ'tài
chỉnh
(2)
Chi
chuxmg
trình
MTQG
Chi
chuyễn
nguồn
Sítng
ngân
sách
năm
sau
Tổng
số
Chi
dầu
tirphiít
triền
(Không
kể
chưong
Irlnli
MTQG)
Chi
(hưòìig
xuyên
(Không
kể
chirơng
trình
MTQG)
Tổng
số
Chi
đầu
pliát
triền
Chi
thiròng
xuyên
Tổng
sổ
Chi
đầu
phác
(riển
Chi
(hirÒTig
xuyún
45
Tòa
án
nhân
dân
linh
350
350
-
893
.
893
.
255
255
46
HS
ượ
bau
chi
dạo
3S9^P
cùa
tỉnh
(Cực
quản
thj
tnrỜTiR)
304
304
399
399
Ỉ3I
131
A/
Bộ
chi
huy
quSn
sự
75.309
18.915
56.394
-
114.077
-
113.477
600
600
151
201
48
GỗnK
an
tinh
96.729
35.500
61.229
-
76.442
-
75.302
1.140
1.140
79
123
49
Bién
phòng
tiiih
26.848
7.000
I9.S4S
-
25.063
.
25.063
.
93
126
50
Lànc
trẻ
sos
3.407
3.407
-
3.482
.
3.482
.
102
102
51
Hội
Uiác
7.501
7.501
-
2.870
.
2.870
.
38
38
52
Đơn
vj
kliẳc
3.691.963
3.600.920
91.043
-
-
-
3,629.710
3.530.974
98.586
.
.
150
.
150
.
98
98
108
-
TtuờnR
Đại
học
Tliải
Bình
24.888
24.888
-
24.150
-
24.150
.
97
97
-
Ttuòng
Chinh
tri
12.464
12.464
-
11.835
.
11.835
.
95
95
-
Tnrờnt;
Cao
đẳna
y
70.000
70.000
0
-
122
-
122
.
-
Tnrỉmc;
Cao
đầns
Vãn
hỏa
Iichẻ
thuẫt
7.319
7.319
.
8.911
.
8.761
150
150
122
120
-
Tnrỉmg
Cao
đănR
phím
39.905
3.016
36.839
36.127
-
36.127
.
91
98
-
Trưỉmi;
Cao
đấDR
nfihề
6.468
6.468
-
11.027
-
11.027
-
170
170
-
Hội
làm
vườn
1.271
1.271
-
1.075
.
1.075
.
ss
85
Ban
an
(oàn
^ao
thõiiỊỉ
1.745
1.745
-
1.096
-
1.096
.
63
63
Các
đơn
vị,
tồ
chửc,
đoanh
nahiệp
khác
3.527.904
3.527.904
-
3.535.367
3.530.974
4.393
.
loa
100
53
Các
kinh
phí
mục
tiêu,
khẳc
1.376.416
0
U7Ổ.416
0
0
0
364.840
0
364.840
0
0
0 0
0 0
-
Kinh
phi
liỏ
ượ
bẳo
vệ
dát
trềnR
lúa
10.000
10.000
-
6.373
.
6.373
-
Chi
(1UV
hooch
kiềm
đắt
dni
164.SOO
164.800
-
4.000
-
4.000
-
Tuvèn
truvỉn
phó
biến
siắo
duc
pháp
luãt
1.200
1.200
-
1.080
-
1.080
.
-
Báo
Iiicm
V
(ế
cho
trẻ
cm
dưới
6
tiiổi
162.063
162.063
153.496
-
153.496
.
-
Bâo
liiếm
V
lề
cho
hộ
cận
n;;tiỉo
đấi
tưỢDR
khác
25.923
25.923
-
19.910
.
19.910
.
-
Bảo
iBiềm
V
cho
HRUỞÌ
iiỊỉhèo
20.023
20.023
-
19.153
-
19.153
-
Bảo
hiềm
V
(ể
cho
học
sinh
ỉỉnli
viên
73.095 73.095
-
73.541
.
73.541
.
-
Hỗ
trọ
bảo
hiểm
hội
tự
n);uvện
17.690
17.690
-
20.244
.
20.244
.
-
Hỗ
ơợ
Hợp
tác
600
600
-
540
-
540
.
-
Đảo
tạo
khác
26.054
26.054
-
1.476
-
1.476
.
-
Đào
tạo
l^i
cán
bộ
côn;;
chức
5.000
5.000
4.140
-
4.140
-
Kỉnh
phỉ
phản
biện
hội
các
cấp
2.000
2.000
-
308
-
308
.
-
Muc
tiêu
bảo
trì
dưònc
bộ
(inục
tiêu
Truni:
ưanc)
46.133
46.133
35.356
-
35.356
.
-
Mục
tiêu
an
loàn
ciao
ưiônc
4.719
4.719
1.369
1.369
-
Kinh
chí
ciám
sái
đầu
670
670
603
-
603
.
.
Kinh
phi
khuyến
khích
đầu
tư,
ượ
theo
Cữ
chế của
tinli,
ho
ữợ
phảt
triển
chăn
nuôi
45.782
45.782
2.595
2.595
.
Kỉnh
phí đật
hảng
giao
nhiệm
vụ
vả
đào
tạo
giáo
viên
ứieo
Nghị
địnli
số
116/2020/NĐ-CP
38.716
38.716
9.843
9.843
-
Kinh
phí
bổi
đirỡn/!
siáo
viên,
đề án
nRoại
níậí...
48.150
48.150
874
874
.
Kinh
plú
thực
hiện
đề án
giáo
dục
theo
Nghj
quyết
so
35/NQ-CP
58.190
58.190
1.357
1.357
-
Kinh
phí
phòng
chon;;
djch
Covid
50.000
50.000
4.436
4,436
Chuorc
trình
pliát
triền
lâm
nchivp
bền
vữnc
1.474
1.474
11
11
-
Hỗ
Vợ
đoanh
nchiệp
vừa
ntiố
l.soo
Í.500
232
232
_
Dành
nguon
kinh
phỉ
khen
(hiiửng
cho
VĐV,
HLV,
diln
viên
nghệ
sỹ
đoạt
giải;
chể
độ
ri
iôi
lảm
VĐV
4.000
4.000
3.702
3.702
Churơng
trinh
trợ
giúp
hội
phục
hồi
chức
nâng
cho
người
tâm
tliần,
trè
era
tự
kỳ
ngưòi
rổi
nhiễu
tâm
tri
chưont;
trinh
phát
tt
ien
côns
tác
hội
(NSTW)
200
200
200
200
II
III
CIU
TRÀ
NỢ
LÃI
DO
CHÍNH
QUYÈN
ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
(2)
5.000
5.000
1.849
1.849
37
ctu
Bỏ
SUNC
ỌƯỸ
DựTRỮTÀl
CIÚNH
(2)
1.450
1.450
1.4S0
1.450
100
1
s
T
T
Tên
doìi
vỊ.
Dự
loí
n(l)
Quyỉt
(oán
So
sánh
(%)
Tổng
so
Chi
dnu
(LT
phỉt(ríỉn
(Kliôns
cliironỊ'
irình
MTQG)
Chi
(hirống
ỉEuycn
(Không
kể
c}iuanjj
crinh
MTQO)
Chì
chinmg
trinh
MTQG
Tổng
sỗ
Chi
đằu
(ir
phát
triển
{Không
chirang
trình
MTQG)
Chi
lliưòng
xuyên
(Không
kể
chương
irình
MTQG)
Chi
(râ
tiọ-lSido
chính
quyền
dịa
phuvng
vay
(2)
Chi
bỏ
sung
quỹ
dựtrũ-tài
chính
(2)
Chí
cliưong
(rình
MTQG
Chì
chuycn
nguồn
sang
ngiin
sách
nSm
sau
Tổng
so
Chi
đẳu
phát
iricn
(Không
kể
chuvng
(rình
MTQG)
Chi
(huòtig
xuyên
(Khồng
kể
chinmg
Irình
MTQG)
Tổng
s4
Clii
ilâu
phát
(ricR
Chi
(hiròìig
xuyên
Tồng
số
Chi
đầư
phát
(ricn
ctií
ihuing
xuySn
IV
DựPHÒNG
NGẰN
SÁCH
141.698
141.698
V
CHI
TAO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
0
VI
CUỈ
Bổ
SUNG
CỐ
MỤC
TIÊU
CHO
NGẰN
SẴai
CẮP
DƯỚI
(3)
534.848
175.026
359.822
0
1.917.739
286^77
1.427^71
:03J92
132^96
70.99«
359
VII
CHI
CHUYẾN
NGUÒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM
SAU
'
1
2.766.142
0
2.76Ổ.I42
(2)
Theo
quỵiỊnhtỊl
Đlỉu
7.
Dlia
//
iMậlĩỉSNN.
r>sđnsách
huỊịn.
xãiMitgeó
nhlỊm
VỊI
Irà
1^1
chlbáíỊaigtpỊỹđựirữiile/ìMi.
(3)
Aỉgđn
táeh
không
nUịm
vựehibS
natg
mục
Uiu
cho
rgđn
tádt
cép
t/uứl.
PageS
L
JỈ'
'
vi
V'^-
■■
'
'it:ị-'f-ỳ
•\
ị;
'>^
,'
<[■•■
.
-ĩ-iỵỉ-','!
\
UBND
TỈNỉịTỈLy^NI^-
ìỉ^ĩĩỹ
Biểu
số
67/CK-NSNN
QUYÉT
TOÁN
CHI
Bổ
SUiNC
TỪ
NGÂN
SÂCII
CẮP
TỈNH
CHO
NGÂN
SÁCH
nưYỆN,
THÀNH
pnó
NẰM
2023
(Quyéi
loún
đã
được
Hộì
đồng
nhân
dân
phê
chuẩn)
(Kèm
theo
Quycì
địứỉ
sổ
oĩS^
3
yQĐ-UBND
ngày
ỳỊ
/12/2024
cùa
UBND
linh)
STT
lỉayỉn,
Thànb
pho
Dtr
toán
Quycl
(oáo
So
«áDb(%)
Tong
so
Bổ
sung
cáo
đoi
ogân
súch
Bổ
tung
mụe
(icu
Tỗng
Bo
tung
cSa
đếl
ngân
sách
Bổ
sung
cỗ
iniic
liêu
Tỗog
sổ
Bổ
sung
cẳa
đói
ngân
ỉácb
Bẻ
SDDgcỏmụctiêu
Tổng
Gồm
vổn
đầu
tcr
để
(hực
liìện
các
CTMT,
nhiệm
vti
Vồn
sự
ngbi|p
(hựcbÌỊn
các
che
độ,
chínb
sách
VốD
(bực
hiện
ciíc
CTMT
quác
gìa
Tổng
so
Gồm
Vồn
đẳu
để
Ihirc
hiện
cẢc
CTMT,
Dbiệm
vụ
VồD
nghỈỊp
(bực
Iiìện
CÁC
ché
1
cliính
ỉácli
vổn
thực
hiện
cAc
ctnÍt
quổc
gla
Toog
sế
Gồm
vổn
đảu
ltf
đễ
tbực
hiỊii
các
CTMT,
DhÌỊin
vụ
vón
sự
ngbtệp
thtrc
hiện
cncchế
độ,
chínb
sách
vón
Ihực
biện
cúc
CTAÍT
quóe
gio
vón
ngoÀi
nưóx
vón
Iroiig
nirỗ%
vổn
ngoài
nước
vổn
troag
nưó'c
vổa
Dgoàl
niróc
Vốn
irong
nuức
A
B
2
3-4+5
4 5 6
7
8
9
10
12
13
14
15 16
17-9/1
lS-10/2
19-11/3
20-12/
4
21-13/5
22-Ỉ4/6
23-1S/7
24-16/
8
l
Him«i
909.062
836.Ỗ1S
72.447 72.447
23.530
48.917
!.101.265
836.S17
264.748
264.748
56.769
189.242
18.738
121»/.
100,0%
36S%
Ĩ6S%
241Vù
387%
2
Đỏntt
Hưnc
727.723
655.339
72.384
72.384
23.535 48.849
8SI.358
6S4.819
196.S39
196.539
38.933
129.0S3
28.473
117%
99.9%
212%
272%
166^
264%
3
Quỳnh
Phu
725.955
656.730
69.225
69Ì25
23.S8t
45.644
876.653
6S6.SSS
220.093
220.098
33J39
160.122
26.637
Ì2l%
lOO.OỈỈ
3I8«/>
3I8*/i
141%
3SIV«
4
Thải
ThuY
698J20
621.139
77381
77J81
25.954
51.427
936.086
620.971
31S.IIS
315.115
37.623
248387
29.106
ÌM%
lOO.CAi
407%
407%
14sy.
483%
s
Tiền
Hài
675^64
61ZS3I
62.733 62.733
22.446
40^87
825.150
610^63
214.887
214.887
33.405
147.710
33.772
122%
99.6»/4
343%
343V*
149%
367%
6
Kiến
Xuan<(
798.454
732,544
6S.9I0 6S.9I0
21.629
44.281
94S.0S0
727.S79
217.171
217.171
38.S26
145,847
34.798
118%
99,4Vo
329%
329%
178%
32S%
7
VùThir
727J16
6ỖS.S63
61.753 61.753
21.122
40.63]
836.144
663.6U
I72.Ỉ30
I72.S30
31.904
110.915
29.712
lis%
99,7%
279% 279%
151*/«
273H
8
"nũnh
Phố
S3.0IS
S3.0IS
S3.0IS
13.229
39.786
316.6S1
31Ỗ.651
3I6.6S1
16.329
298.26Ổ
2.056
597*/,
597%
597%
I23K
750»/.
Tổng
Sổ
SJ15J09
4.7S0.461
534.S48
.
£34.848
175.026 359.822
.
£.688JS7
•1.770.618
1.9Í7.739
í.917.739
286.877
1.427.S71
203^92
126%
99^»/.
359Vi
359%
164%
397%
Biểu
sổ
68/CK-NSNN
TOÁN
CIII
CHƯƠNG
TRÌNH
Mực
TIÊU
QUÓC
GIA
V
«
^
huyện
năm
2023
vxsiỉiíịỊp
^
lỉ
(Quyểt
toán
đã
được
Hội
đồng nhân
dân
phê
chuẩn)
ST
T
Chưong
trìnli
mụclìeììỹtỉựĩíĩr
Đơn
v[
tliực
hiện
Dự
toán
2023
Đcm
vi:
Triệu
đồní:
Quyết
toán
2023
Tổng
sổ
Đầu
phát
triễn
KPsự
nghiệp
Tồng
sổ
Đầu
phát
trỉcn
KP
sự
nghiệp
z
í
Tong
260.903
153.984
106.919
327.0(Ĩ6
260.374
£6.693
I
Kliốỉ
tỉnh
35.02Í
2I.68Ỉ
13.34C
71.22Í
59.66S
11.557
1
Tổng
Cliươiig
(rlDh
mục
tỉêu
quổc
gÌH
giủm
nghèo
bền
vững
gìaỉ
đoạn
2021-
2025
4.342
38S
3.954 3.326
3.326
I.ỉ
HỖ
trợ
phát
ưiỗn
săn
xuất,
câi
thiện
dinh
đưởng
(Dự
án
3)
38S
38S
388
SỞYtể
388
38S
388
388
1.2
Phát
triền
giáo
d^ic
ngliể
nghiệp,
việc
lảm
bền
vững
(Dự
án
4)
1.117
38S
729
445
445
-Vốn
sự
nghiệp
729
729
0
Sử
Lao
độnR
-
Thưcme
binh
hôi
1.117
388
729 445
445
1.3
Truyền
thông
giâm
nghèo
về
thông
tln
(Dự
án
6)
1152
1.152
1.137
1.137
Sở
Lao
động
-
Thirơng
binh
vả
hội
685
685 685
685
Sở
Thông
tin
vả
íruvồn
Ihône
467
467 452
452
1.4
Nâng
cao
năng
lực
giám
sáí,
đảnh
giá
Chương
trinh
(Dự
án
7)
1.685
1.Ổ82
1.356
1.356
Sờ
Nông
nehiệp
Phảt
íriền
Nông
Ihôn
lOỮ
100
17
17
Sờ
Kể
hoạch
Đầu
50
50 50
50
Sở
pháp
100
100
100
100
SôYte
70
70
10
10
s&
Lao
động
-
Thưana
binh
xa
hôi
1.165
1165
980
980
Sở
ThônR
tin
truvền
thône
100
100 100
IQO
ủy
ban
Măt
trân
Tổ
Quốc
tình
100
100
100
2
Tông
Cliiro-Iig
trinh
mục
t!lu
quốc
gln
xriy
dựng
nông
thôn
mói
giai
đoạn
2021-
2025
30.686
21.300
9.386
67.900
59.669
s.ấí
j
2.1
Phát
triển
hạ
tầng
kinh
íế
-
xẫ
hội,
bủn
đổng
bộ,
lìiệiì
di;ii,
dảm
bảo
kểt
nối
nông
Ihôn
-
đô
thì
vả
kết
nối
các
vùng
miền
21.300
21.300
59.669
59.669
/
Sở
Nông
nghiệp
Phát
ưién
Nông
thôn
íChi
Cuc
Phát
triển
nõnc
íhôn)
21.300
21.300
59.669
59.669
2.2
Tiểp
tục
tlnrc
hiện
cỏ
hiộu
quá
cấu
lại
ngành
nông
nghiệp,
phát
triển
kinh
lể
nông
thôn
triển
khai
míinli
mẽ
Chương
trinh
mỗi
một
sản
phẩm
(OCOP)
nhàm
nâng
cao
ịiá
trị
gia
lăng,
phù
hợp
vởi
quá
trình
2.167
2.167
1.377
1.377
Sờ
Nône
nahiêo
vả
Phảt
triển
NỗnE
thôn
600
60Q
594
594
Nông
nghiệp
Phát
íriển
nông
íhôn
Văn
phỏng
diều phối
Chương
trình
vlTQG
xây
đụng
nông
thôn
inớỉ
tỉnh)
1.567
1.567
783
783
2.3
>Iâng
cao
chất
lượng
đời
sổng
văn
hỏa
của
ngườỉ
dân
nông
tliôn
bào
tồn
phát
huỵ
các
giá
trị
văn
hỏa
truyền
Ihống
Uieo
hướng
>ồn
vững
gắn
với
phát
ưiển
du
Uch
nông
hôn
150
0
150
550
550
Sờ
Văn
hóa.
Thể
thao
vả
Du
lịch
.
400
400
;'rường
Cao
đẳng
Văn
hỏa
nghệ
Ihuật
150
150 150
150
Z4
3iữ
vũng
quốc
phòng,
an
ninh
trật
tự
xa
lội
nông
thôn
1.740
1.740
1.740
1.740
3Ộ
Chl
huy
Ọuân
sự
tình
600
600 600
600
rône
an
tinh
1.140
1.140
1.140
1.140
1
P^np?
1
ST
T
Chirơng
trình
mục
(icu,
dự
án
Đơn
vị
thực
hiện
Dự
toúti
2023
Quyét
tOiỉti
2023
Tong
Đầu
phát
trỉễn
KPsự
nghiệp
Tổng
sổ
Đầu
pliáttriềr
KP
sự
nghiệp
2.5
Tăng
cường
công
íác
giám
sát,
đánh
giá
lhự(
hiện
Chương
trỉnh
nầng
cao
năng
lực
xây
dựng
nông
líiôn
mới,
truyền
thông
về
xây
dựng
nông
thôn
mởi.
thực
hiện
Phong
trào
ihi
dua
cả
nước
chung
sức
xây
dụng
NTM
5.32Í
5.32<
)
4.564
4.564
Sở
Nông
nghiệp
vả
Phát
triển
Nông
thôn
65C
65C
544
544
Sở
Nông
nghiệp
Phát
trien
nông
thôn
(Văn
phàng
điều
phối
Chương
írinli
MTOG
xâv
dưnc
nôns
thôn
mởi
ưnhì
15C
15C
-
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
Nông
thôn
(Chi
Cục
Phát
triển
nông
thôn)
350
35C
.
Sở
Kế
hoạch
Đầu
150
150
150
150
SỞTưphảp
(Trang
tâm
trợBỈỦp
pháp
Ivì
50
50
50
50
Sờ
pháp
29
29
29
29
Sở
Thôns
tin
vả
truvẻn
íhône
100
100
.
Sờ
Tài
chinh
150
150
150
150
Sở
Xây
dựriíĩ
150
150
91
91
Sở
Văn
hóa,
Thể
thao
Du
lich
250
250
250
250
Sớ
Nội
vụ
500
500
500
500
Sở
Nội
vụ
(Ban
thi
đua
khen
íhưởnK
tỉnh)
200
200 200
200
Thanh
ira
tinh
200
200
200
200
Đài
phát
thanh
-
Truvến
liinh
300
300
300
300
Liẽn
minh
các
hợp
tác
xS
200
200
200
200
Văn
phòns
Tỉnh
ủy
600
600
600
600
ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
tỉnh
300
300 300
300
Tỉnh
Đoàn
100
100
100
100
Hội
Liên
hiệp
Phụ
nữ
tỉnh
200
200
200
200
Hội
Nông
dân
tỉnh
200
200
200
200
Hội
Ci,nj
chiến
binh
tinh
100
100
100
100
.
Liên
hiệp
các
Hội
Khoa
học
kỳ
thuật
100
100
100
100
Hội
Nhà
báo
100
100
100
100.
Hội
Luật
gia
100
100
100
lOC
'
Hội
Khuyến
học
100
100
100
100
ỈI
Khối
Huyện
225.875
132.296
93.579
255.8-10
200.705
55.135
\
1
Tổng
Cliiro-ng
trinh
niỊic
tiêu
quốc
gía
giảm
nglièo
bền
vững
giai
đOíin
2021-2025
(Í6.82S
3.49Ỗ
63.329
15.141
-
15.141
I.l
Đa
dạng
Iióa
sinii
kế,
phát
tríển
hinh
giảm
nghẻo
(Dựản
2)
24.883
24.883
-
-
1.2
Hổ
Irợ
phảt
triển
sản
xuất,
cài
ưiiện
dinh
dưỡng
(Dự
án
3)
14.471
-
14.471
3.721
3.721
Kuyện
Hưng
2139
2139
_
Kuyện
ĐônR
Hưna
2215
2215
549
549
Huvên
Ouỳnh
Phụ
2238
2238
Huvện
Thái
Thụv
2107
2107
489
489
^Iiyện
Tiền
Hải
1902
1902
465
465
^uyện
Kiến
XirơnR
1989
1989
2.218
2.218
ríuyện
Thư
1881
1881
1.3
'hốí
tricn
giáo
dục
nghề
nghiệp,
việc
lồm
)ồn
vìhig
(Dự
ủn
4)
20.055
3.496
16.559
5.210
5.210
-luyện
Hưng
Hả
2904
469
2435
1.283
1.283
■luvện
Đôns
Hưng
2886
455
2431
559
559
-ỉuyện
Ouỳnh
Plui
3102
526
2576
1.08Ỗ
1.Ũ8Ổ
íuyện
Tháỉ
Thụv
2834
455
2379
648
648
^uyện
Tiẻn
Hài
2788
483
2305
1.214
1.214
■ỉuyện
Kíển
Xươníĩ
2669
426
2243
138
138
íuyện
Thư
2616
426
2190
99
99
rhành
phố
256
256
182
182
Viij'cn
thông
vả
giâm
nghèo
về
thông
tin
Dự
án
6)
2.359
-
2.359
1.918
1.918
■íuyện
Hưng
Hả
343
343
270
270
-luyện
ĐôngHuDR
358
358
279
279
^llyện
Quỳnh
Phụ
364
364
364
364
Huyện
Thái
Thụv
344
344
i92
192
-luyện
Tiền
Hải
310
310 310
310
-luyện
Kiến
Xươna
330
330
330
330
Huyện
Thư
310
310
172
172
Parto
9
ST
T
Cliưong
trình
mục
tiêu,
dự
Aii
Đơn
vỊ
thực
Iiiện
Dự
toán
2023
Quycttoáii
2023
Tổng
số
Đầu
pliát
trỉễn
KPsv
nghiệp
Tổng
sổ
Đầu
phảt
triển
KP
sự
nghiilp
Thành
phổ
1.5
Nùng
cao
nìing
lực
giám
sát,
đảnh
giả
Chương
trình
(Dự
án
7)
5.057
-
5.057 4.292 4.292
Huyện
Hưng
Hả
737
737
652
652
Huyện
Đôns
HimB
767
767
561
561
Huyện
Ouỳnh
Phự
783
783
783
783
Huyện
Thái
Thụy
737
737
432
432
HuvOn
Tiền
Hải
663
663
591 591
Huvện
Kiến
Xươns
707
707
693
693
Huyện
Thư
663
663
528
528
Thảnh
phố
53
53
2
Tung
Ciiirơng
trìnli
mục
ticu
quốc
gìa
xúy
(lựng
nSng
(liôn
mói
giiiỉ
đoạn
2021-
2023
159.050
128.800
30.250
240.699 200.705
39.9PS
2.1
Phát
triển
liạ
tầng
kinh
tế
-
hội,
bân
dồng
bộ,
hiện
dại,
dảm
bào
kết
nổi
nông
thôn
-
dỗ
thi
kểt
nổi
cảc
vùng
miền
158.300 128.800
29.500
234.178
200.705
33.474
Huyện
HưnR
14,000
11.000
3.000
13.896
10.905
2.990
Huyện
ĐônR
Hưns
25.000
20.500
4.500
32.255
27.321
4.934
Huyện
Ọuỳnh
Phu
16.000
11.000
5.000
16.209
11.215
4.993
Huyện
Thải
Thụy
24.300
20.300
4.000
56.762
49.241
7.52!
Huyện
Tiền
Hải
24.550
20.550
4.000
24.567 21.830
2.736
Huyện
Kiển
Xương
29.850
23.850
6.000
49.229
44.461
4.768
Huvện
Vủ
Thư
23.500
20.500
3.000
40.Ỉ62
34.631
5.530
Thành
phổ
1.100
1.100
1.100 1.100
2.2
Nâng
cao
chất
lưọng
đời
sống
văn
hỏa
của
người
dân
nông
thôn
bảo
tổn
phảt
huy
cảc
giá
trj
v3n
hóa
truyền
thẳng
theo
iurớng
bồn
vũng
gắiì
với
phát
triển
du
lich
nông
thôn
-
5.461
5.461
Huyện
Hưng
Hả
300 300
Huyện
Đông
Hưng
350
350
Huyện
Quỳnh
Phụ
550 550
Huyện
Thái
Thụy
1.361
1.361
Huyện
Tiẻn
Hải
200
200
Huyện
Kiến
Xương
1.050
1.050
Huyện
Thư
1.000
1.000
Thành
phổ
650
650
2.3
Nâng
cao
chất
lượng
môi
trường
xăy
di,mg
c5nh
quan
nông
thôn
sảng
-
xanh
-
sạch
-
đọp,
an
toàn
giữ
gìn
vả
khôi
phục
cănh
quan
íniyền
thống
của
nông
thôn
Việt
Nam
-
200
-
200
Huyện
Tiền
Hải
200 200
2.4
Đẩy
mạnh
nâng
cao
chát
lượng
các
djch
vụ
hânh
chính
công
nâng
cao
chất
lượng
h09t
dộng
của
chính
quyền
sở
thúc
đẩy
quá
Irinh
cluiỵến
đẩỉ
sẩ
trong
nông
thôn
mới,
tãng
cường
ửng
dụng
công
nghệ
thông
tin
- -
120
120
Huyện
Tíềti
Hải
60 60
Huyện
Thư
60 60
2.5
Tãng
cLTỜng
công
tác
giủm
sát,
dánh
giá
thực
hiện
Cliương
trình
năng
cao
nSng
lực
xilỵ
d;mg
nông
tliôn
mỏi
Iruyẻn
thông
về
xây
d\nig
nông
íhôn
mỏi
thực
hiện
Phong
trào
thi
dua
nước
chung
sức
xây
dựng
nông
thôn
mởi
750
-
750
740 740
Huyện
Huní
100
100 100
100
Huvện
Đône
Himc
100
100
90
90
Huvện
Ouỳnh
Phụ
100 100
100
100
Huyện
Thải
Thụy
100 100
100
100
Huyện
Tiền
Hải
100
100
100
100
Huyện
Kién
Xươne
100
100
100 100
Huvện
Tim
100
100 100
100
Thảnh
phố
50
50
50
50
-fS
ỦY
BAN
TỈNHÌH;
y
THUYÊT
MINH
OÁN
NGÂN
SÁCH
NHÀ
Nước
NĂM
2023
(Kèm
theo
Quyết
định
/QĐ-UBND
ngày
/12/2024
của
UBND
tỉnh)
A.
Tổng
thu
ngân
sách
địa
phưong:
32.809.914.487.094
đồng,
bao
gồm:
-Ngân
sách
trung
ương:
1.856.191.903.434
đồng;
-
Ngân
sách
địa
phưooig:
+
Ngân
sách
cấp
tỉnh:
+
Ngân
sách
cấp
huyện:
+
Ngân
sách
cấp
xã:
30.953.722.583.660
đồng
16.253.435.400.400
đồng
10.936.869.072.595
đồng
3.763.418.110.665
đồng
Để
cân
đối
ngân
sách,
phục
vụ
nhiệm
vụ
chính
trị
của
các
cấp
chính
quyền,
năm
2023
ngân
sách
câp
tỉnh
đã
chi
sung
cho
ngân
sách
cấp
huyện
ngân
sách
câp
6.688.357.175.714
đồng,
trong
đó:
chi
bổ
sung
ngân
sách
xã,
phường,
thị
ừấi
1.858.704.110.731
đồng.
Thu
ngân
sách
các
cấp
được
hình
thành
như
sau:
-
Ngân
sách
cấp
tỉnh
16.253.435.400.400
đồng,
trừ
bổ
simg
cho
ngân
sách
câp
huyện,
thànli
phố,
ngân
sách
xã,
phường,
thị
trấn
6.688.357.175.714
đồng,
còn
lại
9.565.078.224.686
đồng.
^
-
Ngân
sách
cấp
huyện,
thành
phố:
Gồm
các
khoản
thu
phân
chia
được
hưởng,
thu
kết
ngân
sách
nãm
ừưởc,
thu
chuyển
nguồn
các
khoan
ghi
thu
ngan
sách
la
4.248.511.896,881
đông,
cộng,
với
các
khoản
thu
bổ
sung
ngân
sách
cấp
tỉnh
6.688.357.175.714
đông.
Như
vậy,
tông
ứiu
ngân
sách
cấp
huyện,
thành
phố
10.936.869.072.595
đông.
Sau
khi
ừừ
khoản
sung
cho
ngân
sách
xã,
phường,
ứiị
ừấn
1.858.704.110.731
đồng,
số
còn
lại
9.078.164.961.864
đồng.
-
Ngân
sách
xã,
phường,
thị
trấn:
Gồm
các
khoản
thu
phân
chia
được
hưởng,
thu
tại
xã,
thu
nhân
dân
đóng
góp,
thu
kết
ngân
sách
năm
trước,
thu
chuyển
nguôn
1.904.713.999.934
đồng,
cộng
các
khoản
bổ
sung
từ
ngân
sách
huyện,
thành
phố
1.858.704.110.731
đồng.
Như
vậy
tổng
thu
ngân
sách
xã,
phường,
thị
trấn
3.763.418.110.665
đồng.
B.
Tổng
chi
ngân
sách
địa
phưo'ng:
30.682.552.227.934
đồng,
bao
gồm:
-Ngânsách
cấp
tỉnh:
16.159.108.989.190
đòng;
-
Ngân
sách
cấp
huyện:
10.906.020.707.935
đồng
-
Ngân
sách
cấp
xã:
3.617.422.530.809
đồng
c.
Kết
thúc
niên
độ
ngân
sách
năm
2023,
chênh
lệch
thu,
chi
ngân
sách
địa
pliu'0'ng
là:
271.170.355.726
đồng,
bao
gồm:
-
Chênh
lệch
thu,
chi
ngân
sách
cấp
tinh:
94.326.411.210
đồng-
-
Chênh
lệch
thu,
chi
ngân
sách
cấp
huyện:
30.848.364.660
đồng-
Hưng
Hà:
1.716.345.003
đồng
Tiền
Hải:
6.927.897.852
đồng
Đông
Hưng:
1.633.978.678
đồng
Kiến
Xương:
523.609.632
đồng
Quỳnh
Phụ:
213.330.265
đồng
Thư:
1.917.157.440
đồng
Thái
Thụy:
328.688.199
đồng
Thành
phố;
17.587.357.591
đồng
-
Chênh
lệch
thu,
chi
ngân
sách
cấp
xã:
145.995.579.586
đồng.
D.
Thu,
chi
cân
đối
ngân
sách
địa
phương
theo
dự
toán
giao
I.
về
thu
ngân
sách
Tổng
thu
ngân
sách
nhà
nước
(NSNN)
thực
hiện
32.809.914.487.094
đồng
đạt
156,3%
dự
toán
HĐND
giao;
thu
ngân
sách
địa
phương
(NSĐP)
không
kể
thu
trợ
cấp
huyện,
24.262.853.200.649
đồng,
đạt
115,5%
dự
toán
HĐND
giao.
Trong
đó:
1.
Thu
ngân
sách
từ
nội
địa:
9.815.989.657.372
đồng,
chiếm
tỷ
trọng
43,8%
tổng
thu
NSĐP,
đạt
86,5%
dự
toán
Hội
đồng nhân
dân
(HBND)
tỉnh
giao,
trong
đó:
ngân
sách
cấp
tỉnh
5.380.957,793.301
đồng,
đạt
83,8%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
ngân
sách
cấp
huyện
2.945.605.163.858
đồng,
đạt
119,6%
dự
toán
HĐND
tình
giao
ngân
sách
cấp
1.148.774.763.369
đồng,
đạt
109,4%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
Kết
quả
một
số
nguồn
thu
thực
hiện
như
sau:
-
Thu
từ
doanh
nghiệp
nhà
nước:
1.045.947.279.136
đồng,
đạt
135,1%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao,
trong
đó:
Thu
từ
doanh
nghiệp
nhà
nước
trung
ương
quản
884.311.366.797 đông,
đạt
147,6%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
Thu
từ
doanh
nghiệp
nhà
nước
địa
phương
quản
161.635.912.339
đồng,
đạt
92,4%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
doanh
nghiệp
vốn
đầu
nước
ngoài
201.857.653.678
đồng,
đạt
139,2%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
từ
khu
vực ngoài
quốc
doanh:
2.017.549.602.130
đồng,
đạt
96,1%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
lệ
phí
trước
bạ:
374.579.704.713
đồng,
đạt
97%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
thuế
thu
nhập
nhân;
324.782.046.122
đồng,
đạt
85,5%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
tiền
sử
dụng
đất:
4.329.982.686.285
đồng,
đạt
118%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
trong
đó:
ngân
sách
cấp
tỉnh
2.439.573.715.699
đồng,
đạt
116,8%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
ngân
sách
cấp
huyện
1.169.434.327.967
đồng,
đạt
135
9%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao
ngân
sách
cấp
720.974.642.619
đồng,
đạt
100
1%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
phí
lệ
phí:
100.897.569.157
đồng,
đạt
106,2%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao
(trong
đó:
phí,
lệ
phí
tmng
ương
34.082.116.362
đồng;
phí,
lệ
phí
tỉnh:
27.585.873.714
đông;
phí,
lệ
phí
huyện
27.906.270.576
đồng;
phí,
lệ
phí
11.323.308.505
đồng).
-
Thu
thuế
bảo
vệ
môi
trường:
422.125.243.652
đồng,
đạt
12,8%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
từ
quỹ
đất
công
ích
thu
hoa
lợi
công
sản
khác:
53.176.267.102
đông,
nếu
loại
trừ
các
khoản
thu
Iđiông
thường
xuyên
(thu
đền
thiệt
hại
khi
nhà
nưó-c
thu
hồi
đất
29.480.250.911
đồng)
thì
thực
thu
tại
23.696.016.191
đồng,
đạt
118,4%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Thu
Ichác
ngân
sách:
360.505.771.797
đồng,
nếu
loại
trừ
các
khoản
thu
Miông
thường
xuyên
(Thu
phạt
an
toàn
giao
thông
59.903.470.669
đồng,
thu
tiền
cho
thuê,
bán
tài
sản
19.285.083.980
đông,
thu
hồi
các
khoản
chi
năm
trước
14.642.863.662
đồng,
thu
tiền
bảo
vệ
phát
triển
đất
trồng
lúa
136.986.429.900)
thì
thu
Ichác
còn
lại
129.687.923.586
đồng,
đạt
129,7%
dự
toán
ĩffiND
tỉnh
giao.
2
Thu
huy
độitg,
đóng
góp:
71.416.238.741
đồng.
5.
Thu
thuế
từ
hoạt
động
xuất
nhập
khẩu:
1.467.822.355.802
đồng,
đạt
52,4%
dự
toán
HĐND
giao.
4.
Thu
kết
ngãn
sách
năm
ừưởc:
128.154.888.218
đồng,
trong
đó:
trong
đó:
Ngân
sách
cấp
tỉnh
20.310.442.556
đồng;
Ngân
sách
cấp
huyện
8.115.792.198
đồng;
ngân
sách
cấp
99.728.653.464
đồng.
5.
Thu
chuyển
nguồn
ngân
sách
năm
trước
sang:
5.224.855.660.374
đồng,
trong
đó:
Ngân
sách
cấp
tỉnh
3.342.572.082.687
đồng;
ngân
sách
cấp
huyện
1.278.452.254.489
đồng;
ngân
sách
cấp
603.831.323.198
đồng.
6.
Thu
bề
simg
từ
ngần
sách
tnmg
ương:
7.445.483.866.292
đồng,
đạt
108,8%
dự
toán
HĐND
tỉrứi
giao.
IL
về
chi
ngân
sách
địa
phương
Tổng
chi
ngân
sách
địa
phương
30.682.552.227.934
đồng.
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
địa
phương
22.056.828.659.770
đồng,
đạt
130,9%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao,
trong
đó:
chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
9.409.525.514.688
đồng,
đạt
117,4%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
chi
ngân
sách
cấp
huyện
9.034.592.361.771
đồng,
đạt
139,2%
dự
toánHĐND
tỉnh
giao
chi
ngân
sách
cấp
3.612.710.783.311
đồng,
đạt
153,8%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
Chi
trả
nợ
vay
13.518.000.000
đồng.
Các
khoản
chi
thực
hiện
như
sau:
1.
Chi
đầu
phát
triển:
8.256.264.241.492
đồng,
chiếm
tỷ
trọng
37,4%
tổng
chi
NSĐP,
đạt
144,6%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
2,
Chỉ
tiêu
dỉing
thivờng
xuyên:
9.817.057.325.817
đồng,
chiếm
tỷ
trọng
44,5%
tông
chi
NSĐP,
đạt
90,4%
dự
toán
HĐND
tỉiứi
giao,
ữong
đó:
-
Chi
sự
nghiệp
khoa
học,
công
nghệ:
31.875.694.579
đồng,
đạt
90,9%
dự
toán
HĐ^
tỉnh
giao,
do
tiết
kiệm
10%
chi
thường
xuyên
để
thực
hiện
CCTL
chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
để
thực
hiện.
-
Chi
sự
nghiệp
giáo
dục
đào
tạo:
4.182.489.652.880
đồng,
đạt
96,3%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao
do
thực
hiện
cắt,
giảm
các
nhiệm
vụ
chi
để
đắp
hụt
thu
chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
để
thực
hiện
(trong
đó:
sự
nghiệp
giáo
dục
3.980.2Ó5.326.090
đồng;
sự
nghiệp
đào
tạo
202.224.326.790
đồng).
-
Chi
sự
nghiệp
tài
nguyên
môi
trường;
190.573.036.008
đồng,
đạt
35,8%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao,
do
tiết
kiệm
chi
thường
xuyên
để
thực
hiện
CCTL,
thực
hiện
cắt,
giảm
các
nhiệm
vụ
chi
để
đắp
hụt
thu
chi chuyển
nguồn
sang
năm
sau
để
thực
hiện.
-
Chi
sự
nghiệp
y
tế,
dân
số
kế
hoạch
hóa
gia
đình: 872.513.526.510
đồng,
đạt
103,1%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Chi
đảm
bảo
hội:
1.239.946.007.782
đồng,
đạt
73,5%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
do
tiết
kiệm
chi
thường
xuyến
để
thực
hiện
CCTL,
thực
hiện
cắt,
giảm
các
nhiệm
vụ
chi
đê
đắp
hụt
thu
chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
để
thực
hiện.
-
Chi
sự
nghiệp
văn
hóa,
thông
tin,
thể
thao
du
lịch:
174.255.298.272
đồng,
đạt
112,1%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Chi
sự
nghiệp
phát
thanh,
truyền
hình:
70.426.043.550
đồng,
đạt
116,9%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao.
-
Chi
sự
nghiệp
kinh
tế:
726.992.865.938
đồng,
đạt
66,5%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
do
tiết
kiệm
chi
thường
xuyên
để
thực
hiện
CCTL
thực
hiện
cắt,
giảm
các
nliiệm
vụ
chi
để
đắp
hụt
thu
chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
để
thực
hiện.
-
Chi
quản
hành
chính:
1.868.294.903.073
đồng,
đạt
109,7%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao,
trong
đó:
Ngân
sách
cấp
tỉnh
553.068.304.070
đồng,
đạt
117,6%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao,
ngân
sách
cấp
huyện
333.777.182.458
đồng,
đạt
117%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao
ngân
sách
cấp
981.449.416.545
đồng,
đạt
103,5%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
do
bổ
sung
kinh
phí
ngoài
dự
toán
cho
các
hoạt
động
của
ƯBND,
HĐND
các
nhiệm
vụ
chính
trị
Idiác.
-
Chi
an
ninh,
quốc
phòng;
419.103.967.925
đồng,
đạt
138,6%
dự
toán
HĐND
tỉnh
giao;
do
bổ
sung
các
nhiệm
vụ
an
ninh,
quốc
phòng
của
địa
phương,
-
Chi
Ichác
ngân
sách:
27.986.329.300
đồng.
Chi
bỗ
sung
Quỹ
dự
trữ
tài
chỉnh'.
1.450.000.000
đồng.
4.
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
2024
để
tiếp
tục
ứiực
hiện
một
số
nhiệm
vụ
chưa
đuực
thực
hiện
năm
2023
chuyển
nguồn
để
thực
hiện
chế
độ
tiền
lương
3.980.208.417.558
đồng,
trong
đó:
-
Chuyển
nguồn
của
ngân
sách
cấp
tỉnh
2.766.142.090.514
đồng,
trong
đó;
chi
đầu
XDCB
962.956.268.856
đồng;
nguồn
thực
hiện
cải
cách
tiền
lương
các
chính
sách
an
sinh
hội
605.840.620.000 đồng;
kinh
phí
giao
tự
chủ
của
các
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
các
quan
nhà
nước
10.159.080.253
đồng;
các
Ichoản
dự
toán
được
cấp
thẩm
quyền
bổ
sung
sau
ngày
30
tháng
9
năm
thực
hiện
dự
toán
1.826.106.300
đồng;
kinh
phí
mua
sắm
txang
thiết
bị
đã
đầy
đủ
hồ
sơ,
họp
đồng
mua
sắm
trang
thiết
bị
trước
ngày
31
tháng
12
năm
thực
hiện
dự
toán
4.631.760.000
đồng;
kinh
phí
nghiên
cứu
khoa
học
bố
trí
trong
thời
gian
thực
hiện
các
đề
tài:
2.448.503.800
đồng;
các
khoản
tiết
kiệm
chi
để
tiếp
tục
sử
dụng
năm
2024
phương
án
sử
dụng
1.117.767.559.657
đồng;
kinh
phí
thực
hiện
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
60.512.191.648
đồng.
-
Chuyển
nguồn
ngân
sách
cấp
huyện,
ngân
sách
cấp
1.214.066.327.044
đồng,
trong
đó:
chuyển
vốn
XDCB
254.885.595.942
đồng,
chuyển
nguồn
tãng
thu
chưa
sử
dụng
nguồn
thực
hiện
CCTL
theo
quy
định
472.879.818.139
đồng,
vốn
sự
nghiệp
một
số
nhiệm
vụ
Ichác
486.300.912.963
đồng.A
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2329/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công khai số liệu và thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2329/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×