• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2327/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/03/2025 15:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2327/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Trích yếu: Về việc công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2327/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2327/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2327/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THẢI
BỈNH
Số:232-f/QĐ-ƯBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thái
Bĩnh,
ngàyỉf1
thảng4l
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
công
khai
số
liệu
dự
toán
ngân
sách
địa
phương
phân
bổ
ngân
sách
cấp
tỉnh
năm
2025
đã
đưọ'c
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
quyết
định
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TINH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/6/20Ĩ5;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bo
sung
một
sế
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chỉnh
phủ
Luật
Tẻ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25/6/20Ỉ5;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ63/2016/NĐ-CP
ngày
21/12/2016
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
sổ
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Thông
số
343/20ỉ6/TT-BTC
ngày
30/Ỉ2/20ỈỐ
của
Bộ
trưỏng
Bộ
Tài
chính
về
việc
hướng
dẫn
thực
hiện
công
khơi
ngân
sách
nhà
nước
đối
với
các
cấp
ngân
sách;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chính
(Tờ
trình
sắ
595/TTr-STC
ngày
27/12/2024).
QUYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
công
khai
số
liệu
dự
toán
ngân
sách
địa
phương
phân bổ
ngân
sách
cấp
tỉnh
năm
2025
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
quyết
định
theo
các
biểu
đính
kèm.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
ủy
ban nhân
dân
huyện,
thành
phố;
Thủ
trưởng
các
đơn
vị
liên
quan
chịu
ừách
nhiệm
thi
hành
Quyêt
định
này././^
Nơỉ
nhận:
-NhưĐiều
3;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Thường
trực
Tĩnh
ủy;
-
Lãnh
đạo
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-LĐVPUBND
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tinh;
-LưuVT,KTr^
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CHỦ
TỊCH
TỊCH
i^yễn
Quang
Hưng
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-12-31T16:18:55+07:00
ỦY
TINH
ỂL
Biểu
số
46/CK-NSNN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
NĂM
2025
toán
đã
được
Hội
đồng
nhăn
dân
quyết
định)
lĩĩt
/QĐ-UBND
ngày
3^
/12/2024
của
ƯBND
tình)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
STT
NỘIDUNG
Dự
toán
năm
2025
A
TỎNG
NGUỒN
THU
NSĐP
21.280.544
1
Thu
NSĐP
đươc
hưỏng
theo
phân
cấp
8.992.300
-
ThuNSĐPhưỏnglOO%
5.315.900
-
Thu
NSĐP
hưởng
từ
các
khoản
thu
phân
chia
3.676.400
n
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
12,288.244
1
Thu
bổ
sung
cân
đối
ngân
sách
8.990.371
2
Thu
bổ
sung
mục
tiêu
3.297.873
III
Thu
kết
IV
Thu
chuvễn
nguồn
từ
nãm
trưóc
cliuvễn
sans
V
Các
khoản
ghi
tlui
-
phản
đnh
qua
NS
VI
Thu
từ
Iisân
sách
cẩD
dưó'i
nÔD
lên
ỵn
Tam
thu
NSNN
vni
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
ns
IX
Đia
phuo'n2
vav
từ
nguồn
cho
vay
lai
CP
X
Đia
phưoìig
vay
từ
nguồn
cho
vav
lai
của
CP
NSNN
B
TỎNG
CHI
NSĐP
21.298.744
I
Tổng
chi
cân
đối
NSĐP
21.102.502
1
Chi
đầu
phát
triển
6.915.150
2
Chi
thường
xuyên
13.821.949
3
Chi
trà
nợ
lẫi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phưong
vay
4.300
4
Chl
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
1.450
5
Dự
phòng
ngân
sách
359.653
6
Chi
trả
ngân
sách
cấp
trên
II
Clii
các
cliưo'ng
trình
miic
tiêu
196.242
1
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
196.242
2
Chi
các
chưo'ng
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
ni
Chí
tao,
cliuYểii
nguồn
thưc
hiên
cải
cách
tiền
Iưo*ng
lỵ
Ghi
thu,
shi
chỉ
-
nhản
ánh
Qua
nsân
sách
ỦY
BAN
NHÂI
TỈNH
TH^
Biễu
số
47/CK-NSNN
í-'
I
.♦V
J"/ẩ€Aệ^OWGOTN
THƯ,
CHI
Dự
TOÁN
NGẰN
SÁCH
CẮP
TỈNH
I
'
®sấ'
HUYỆN,
THÀNH
PHỐ
NĂM
2025
A
đã
được
Hội
đồng nhân
dân
quyết
định)
%0mf^^yế^h
sổ^ỉì^/QĐ-UBND
ngàyiị
/12/2024
của
ƯBND
tỉnh)
STT
Nội
dung
Dự
toán
nãm
2025
A
NGẲN
SÁCH
CẮP
TỈNH
I
Nguền
thu
ngân
sách
17.183.164
1
Tliu
ngân
sách
được
huởng
theo
phân
cấp
4.894.920
2
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
12.288.244
Thu
bổ
sung
cân
đốĩ
ngân
sách
8.990.371
.
Thu
bổ
sung
mục
tiêu
3.297.873
3
Thu
kết
4
Thu
chuyển
nguồn
năm
trước
chuyển
sang
5
Các
khoản
ghi
thu
phản
ánh qua
NS
6
Thu
từ
ngân
sách
cấp
dưởi
nộp
lên
7
Địa
phương
vay
từ
nguồn
cho
vay
lại
của
CP
NSNN
8
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
NN
II
Chỉ
ngân
sách
17.201.364
1
Chi
thuộo
nhiệm
vụ
của
ngân
sách
cấp
tỉnh
8.320.834
2
Chi
bổ
sung
cho
ngân
sách
cấp
dưới
8.880.530
_
Chi
bổ
sung
cân
đối
ngân
sách
7.426.768
Chi
bồ
sung
mục
tiêu
1.453.762
3
Các
khoản
ghi
chi
phản
ánh
qua
NS
III
Bôi
chi
NSĐP
18.200
B
NGÂN
SÁCH
HUYÊN,
TP
I
Nsuần
thu
nsân
sách
12.977.910
1
Thu
ngân
sách
được
hường
theo
phân
cấp
4.097.380
2
Thu
bồ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
8.880.530
Thu
bổ
sung
cân
đổi
ngân
sách
7.426.768
3
Thu
bổ
sung
mục
tiêu
1.453.762
Thu
kết
4
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
5
Thu
từ
ngân
sách
cấp
dưới
nộp
lên
6
Các
khoản
ghi
thu
phản
ánh
qua
NS
7
Thu
vay
cùa
NN
8
Tam
thu
ngân
sách
II
Clii
nữiìti
sách
12.977.910
1
Chi
thuôc
nhiêm
vụ
cùaNS
cấp
huyện
(xã)
12.977.910
2
Các
khoản
ghi
chi
phân
ánh
qua
KS
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
(Kèm
theo
Q
^
Biểu
số
48/CK-NSNN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
NĂM
2025
t^WfL
"
,
Hội
đổng nhăn
dân
quyết
định)
'ậ^&QĐ-UBND
ngày
ú
/12/2024
cùa
UBND
tinh)
9
*
^
s
Dự
toán
nãm
2025
T
Nộỉ
dung
Tổng
thu
Thu
T
NSNN
NSĐP
TONG
THU
NSNN
22.771.244
21.280.544
I
Thu
nội địa
9.383.000
8.992.300
1
Thu
từ
khu
vực
DNNN
do
trung
ương
quản
800.000
800.000
Thuế
giá
trị
gia
tãng
469.000
469.000
Trong
đỏ
:
VATkhai
thác
khí
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
126.000
126.000
TìVỉĩg
đó:
TNDN
khai
thác
khỉ
Thuế
Tài
nguyên
205.000
205.000
Trong
đó:
tài
nguyên
khai
thác
khỉ
2
Thu
từ
khu
vực
DNNN
đo
địa
phương
quản
132.000
132.000
Thuế
giá
trị
gia
tăng
105.000
105.000
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
25.000
25.000
Thuế
Tài
nguyên
1.000
1.000
3
Thu
tìr
khu
vực
doanh
nghiệp
vốn
đầu
nước
ngoài
188.000
188.000
Thuế
giá
trị
gia
tăng
12.000
12.000
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
176.000
176.000
Thuế
tài
nguyên
4
Thu
từ
klui
vực
kinh
tế
ngoài
quốc
doanh
2.100.000
2.100.000
Thuế
giá
trị
gia
tăng
1.356.100
1.356.100
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
407.300
407.300
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
290.000
289.980
Thuế
tài
nguyên
46.600
46.600
Thuế
khác
0
5
Thuế
thu
nhập
nhân
385.000
385.000
6
Thuế
bảo
vệ
môi
trường
540.000
324.000
-
Thiiế
BVMT
thu
từ
hàng
hỏa
sản
xuất,
kinh
doanh
trong
mớc
324,000
$24.000
-
Thuế
BVMTthu
iừ
hàiìg
hóa
nhập
khẩu
216.000
7
Lệ
phí
trước
bạ
375.000
375.000
8
Thu
phí,
lệ
phí
108.000
Ố8.000
-
Phi
lệ
phí
trung
ương
40.000
-
Phi
ỉệ
phi
tỉnh
22.954
22.954
-
Phi
vờ
ỉệ
phi
huyện
33.410
33.4Ỉ0
-
Phi
Ịệ
phi
xã,
phường
Ỉ0.636
10.636
9
Thuế
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
10
Thuế
sử
dụng
đất
phi
nông
nghiệp
33.000 33.000
11
Tiền
cho
thuê
mặt
đất,
thuê
mặt
nước,
mặt
biển
240.000
240.000
12
Thu
tiền
sử
dụng
đất
4.220.000
4.220.000
13
Tiền
cho
thuê
tiền
bán
nhà
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
Paee
1
s
T
T
Nội
dung
Dự
toán năm
2025
Tông
thu
NSNN
Thu
NSĐP
14
Thu
từ
hoạt
động
xố
sổ
kiến
thiết
64.000
64.000
Tluiể
giá
trị
gia
tăng
30.000
30
000
Thuề
thu
nhập
doanh
nghiêp
3.000
3.000
Thu
nhập
sau
thuế
8.000
8
000
Thuể
tiêu
thụ
đặc
biêt
23.000
23.000
Thu
khác
15
Thu
tién
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
30.000
15.300
16
Thu
khác
ngân
sách
150.000
30
000
17
Thu
từ
quỹ
đât
công
ích,
hoa
lợi
công
sản
khác
9.000
9.000
18
Thu
tiên
sử
dụng
khu
vưc
biển
1.000
1.000
19
Thu
cổ
tức
Lọi
nhuân
sau
thuế
8.000
8.000
20
Thu
tiền
chuyển
nhượng
vốn
NN
CL
vốn
SHNN
11
Thu
từ
dầu
thô
III
Thu
từ
hoạt
động
xuất,
nliâp
khẩu
1.100.000
1
Thuế
GTGT
thu
từ
hàng
hóa
nhâp
khẩu
800.000
2
Thuê
xuẩt
khẩu
90.000
3
Thuê
nhập
khấu
208.000
4
Thuế
TTĐB
5
Thuê
sung
đổi
vó-i
hàng hóa
nhâp
khẩu
6
Thu
khác
7
Thuế
BVMT
1.000
8
Thu
phí,
lệ
phí
1.000
IV
riiu
viên
trơ
'■ề
Pase
2
ỦY
BAN
NI
TỈNH
THÁIi
Biểu
số
49/CK-NSNN
-^ị
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG,
CHI
NGÂN
SÁCH
CÁP
TỈNH
ClHPNG^^tót^UYỆN,
THÀNH
PHÓ
THEO
CẨU
CHI
NĂM
2025
/oớ«
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
qưyết
định)
(Kèm
theò
Qựyểt
định
/QĐ-UBND
ngày^^
/12/2024
của
UBND
tinh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Bao
gồm
STT
Nội
dung
chi
Ngân
sách
địa
phuoTig
Ngân
sách
cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện,
TP
*
TỎNG
CHI
NSĐP
OUẢN
21.298.744
8.320.834
Í2.977.910
A
Tổng
chi
NSĐP
auăn
\Ỷ
21.298.744
8.320.834
12.977.910
ĩ
Chỉ
đầu
nhát
triển
6.915.150 3.689.740
3.225.410
Trong
đó:
32,5
44,3
24,9
1
Chi
đầu
XDCB
4.897.836
2.783.455
2.114.381
2
Vốn
xổ
sổ
kiến
tlĩiểt
64.000
64.000
3
Chi
SN
tài
nguyên
môi
trường
606.457
264.521
341.936
4
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
1.331.357
626.264
705.093
5
Chi
trợ
giá
15.500
15.500
II
Chl
tiêu
dùng
tliuò'n2
xuvẽn
13.821.949
4.257.461
9.564.488
Tỷ
trọng
64,9
31,2
73,7
1
Chi
sự
ngliiệp
khoa
học
Công
nghệ
36.303
36.303
2
Chi
sự
nghiệp
giáo
dục,
đào
tạo,
dạy
nghề
6.499.049
1.265.572
5.233.477
III
nhòn?
ngân
sách
359.653
171.641
188.012
IV
Chi
bỗ
suns
auv
(lư
trữ
tồỉ
chính
1.450
1.450
V
Clii
trâ
lãi.
chi
Dhí
tiền
vav
của
chính
auvền
cấD
tỉnh
4.300
4.300
i
ỦYBANNH.
TỈNHTHÁ
Biểu
sỗ
50/CK-NSNN
:hi
ngân
sách
cấp
tỉnh
năm
2025
■4
^
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
quyết
địỉĩh)
(Kèm
the^Qvyít
ãÌYìh
/QĐ-UBND
ngày
34
/12/2024
của
ƯBND
tỉnh)
STT
Nội
dung
chi
ZJ077
vị:
I
riểu
aõrìỊĩ
Ngân
sách
cấp
tỉnh
TỎNG
CHT
NSf)P
17.201.364
A
CHĨ
SUNG
Từ
NS
CẮP
TỈNH
CHO
NOẲN
SÁCH
r.ÂP
mrrVr
8.880.530
B
TỎNG
CHI
NGÂN
SÁCH
CẮP
TỈNH
THEO
T,ĨNH
vưr
8.320.834
I
Chi
đầu
Dhđt
trÌRn
3.689.740
1
Chi
đầu
tưXDCB
2.783.455
2
Chì
SN
tài
nguyên
môi
trường
264.521
3
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
626.264
4
Chi
trợ
giá
15.500
II
Clii
tiêu
dùng
tliưòní»
xiivên
4.257.461
I
Chi
sự
nghiệp
khoa
học
Công
nghệ
36.303
2
Chi
sự
nghiệp
giáo
dục,
đào
tạo,
dạy
nghề
1.265.572
3
Chi
sự
nghiệp
vãn
hỏa,
thông
tin,
thể
thao,
du
lịch
153.673
4
Chi
sự
nghiệp
phát
thanh
truyền
hình
29.260
5
Chi
sự
nghiệp
y
té,
dân
số
kế
hoạch
hóa
gia
đình
926.996
6
Chi
đảm
bảo
hội
chính
sách
ASXH
775.945
7
Chi
quàn
hành
chính
771.892
8
Chi
An
ninh
Quốc
phòng
225.957
9
Chi
thường
xuyên
khác
41.069
10
Chị
thực
hiện
các
chính
sách
an
sinh
hội,
khác
30.794
III
DưDhòngngân
sách
171.641
IV
-
Clii
bổ
sune
auỸ
dir
trữ
tài
chfnli
1.450
V
.
::iii
trả
liĩỉ.
chi
dIií
tiền
vav
của
cliínli
niivềii
ráp
íĩnh
4.300
VI
í
riiuons
trình
niiio
ílêu
Ouốc
Pia
196,242
(
^TMT
quốc
gia
XD
nông
thôn
mới
193.143
.
c
!^TMT
quốc
gia
Giảm
nghèo
bền
vững
3.099
c
I
ỉỗi
chi
npân
Sitcli
18.200
,uv
BAN
'^TỈNH
TI
Biểu
số
51/CK-NSNN
Dự
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
CHO
TỪNG
QUAN,
Tổ
CHỬC
THEO
TỪNG
LĨNH
vực
NĂM
2025
(Dự
ioán
đõ
được
Hội
đồng
nhân
dân
quyết
định)
(Kèm
theo
Quyết
định
sốoỉSel-^
/QĐ-UBND
ngày
^7
/12/2024
của
ƯBND
íỉnh)
STT
Tcn
đơnvỉ
Tổng
số
Chỉ
đầu
tu*
phát
triễn
(Không
kc
chưong
trình
MTQG)
Chi
íhưôTig
xuỵcn
(Không
kể
cliưo
ng
trình
MTQG)
Clii
trà
nợ"
lãi
do
chính
quỵcn
dịa
pliưong
vay
(1)
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
(I)
Ciủ
dự
phòng
ngân
sách
Chi
chưímg
trình
MTỌG
Chi
cliuyễn
nguồn
sang
ngân
sách
nũm
sau
Tổng
số
Cỉiưong
trìnli
MTỌG
Chương
trình
MTQG
giảm
ngiico
bcn
vững
Chi
đẩu
phát
triển
Chí
thường
xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổnơ
số
8.320.834
2.783.455
5.163.746
4.300
1.450
171.641
193.143
151.870
41.273
3.099
0
I
CÁC
QUAN,
Tỏ
CHỨC
1
Văn
phòng
UBND
tỉnh
39.122
39.122
9
Vãn
phòns
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tính
19.327
19.327
Ó
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
116.453
116.453
4
Sở
Ke
hoạch
Đầu
13.428
13.428
5
Sờ
pháp
21.052
21.052
6
Sờ
Công
thương
15.904
15.904
7
Sở
Khoa
học
công
nghệ
46.348
46.348
8
Sở
Tài
chính
33.926
33.926
9
Sờ
Xây
dựng
9.868
9.868
10
Sờ
Giao
thông
vận
tảỉ
55.454
55.454
11
Sờ
Giáo
dục
Đào
tạo
563.119
563.119
12
SỞYtế
492.758
492.758
13
Sở
Lao
động
Thương
binh
hội
122.967
122.967
14
Sờ
Văn
hóa
thể
thao
du
lịch
128.462
128.462
15
Sờ
Tài
nguyên
môi
trường
113.082
113.082
16
Sờ
thông
tin
truyền
thông
38.681
38.681
17
Sở
Nội
vụ
53.409
53.409
18
Thanh
tra
tĩnh
15.725
15.725
19
Đàí
phát
thanh
truyền
hình
29.260
29.260
20
Liên
minh
Hợp
tác
5.061
5.061
21
Ban
quản
các
khu
kinh
tế
ỉdiu
công
nghiệp
8.099
8.099
22
Tinh
ủv
225.389
225.389
23
ủy
ban
mặt
trận
tổ
quốc
8.615
8.615
24
Tỉnh
đoàn
Pdgtí
1
13.880
STT
A
Tcti
đơnvỊ
B
Tổng
số
Clii
dầu
phá
triển
(Không
ki
chuong
trình
>rTQG)
Chỉ
tliuòng
xuyên
(Không
kễ
chưo-ng
trình
MTQG)
Ciii
trií
nọ
lỉu
do
cliínli
quyền
đia
pli
ucng
vay
(1)
Ciii
bổ
sung
quỹ
dự
trừ
tài
chínli
(1)
C!ii
<lự
phòng
ngân
Sỉícll
Chi
chương
trìiiĩi
MTOG
Tổng
số
Cliưong
trìnli
MTOG
Clii
cliuyểiỉ
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
Cliỉ
dầu
phiít
triển
Cỉii
thưcrng
xuyên
trìiỉlì
MTQG
giảm
nghèo
bcii
vững
25
Hội
liên
hiệp
phụ
nữ
7.148
7.148
3
6
7
8
9
10
11
26
Hội
Nông
dân
6.753
6.753
27
Hội
cựu
chiến
bình
3.517
3.517
29
Liên
hiệp
khoa
học
kỹ
thuật
5.741
5.741
30
Liên
hiệp
các
tổ
chức
hừu
nghị
1.082
1.082
31
Hội
Văn
học
nghệ
thuật
3.703
3.703
32
Hội
nhà
báo
1.971
1.971
33
Hội
Luật
gia
1.138
1.138
34
Hội
chừa
thập
đỏ
5.051
5.051
35
Ban
đại
diện
hội
ngườĩ
cao
tuổỉ tỉnh
1.338
1.338
36
Hội
người
2.157
2.157
37
Hôi
Đông
y
1.479
1.479
38
Hội
nạn
nhân
DIOXIN
879
879
39
Hội
cựu
Thanh
niên
xung
phonỉỊ
993
993
40
Hội
bảo
trợ
người
khuyết
tật
bào
quyền
trẻ
em
1.287
1.287
41
Hội
khuyến
học
2.045
2.045
42
Câu
lạc
bộ
Quý
Đôn
700
700
43
Ban
chi
đạo
thí
hành
ản
dân
sự
350
350
44
Viện
kiểm
sát
Nhân
dân
tinh
250
250
45
Tòa
án
nhân
dân
tình
1.328
1.328
46
Hỗ
trợ
ban
chỉ
đạo
389/ĐP
của
tỉnh
(Cục
quản
thị
trường)
304
304
47
Bộ
chi
huy
quân
sự
78.219
78.219
48
Công
an
tinh
76.570
76.570
49
Biên
phòng
tỉnh
20.198
20.198
50
Làng
trẻ
sos
6.755
6.755
51
Hội
khác
7.501
7.501
52
Đơn
vỉ
khác
0
0
-
Trường
Đại
học
Thái
Binh
35.234
35.234
-
Trường
Chính
trị
14.569
14.5Ó9
—:—
Dành
nguồn
KP
bồi
dưỡng
cán
bộ
lănh
đạo
quản
cấp
sờ
của
Trường
Chính
trị
tình
1.258
n
-,1-258
Trườníĩ
Cao
đẳng
Y
tế
0
0
STT
53
Tên
đ(rn\'i
Trường
Cao
đấng
Vãn
hóa
nghê
thuât
Trường
Cao
đấng
pham
Trưòng
Cao
đẳng
nghề
Hội
làm
vườn
Ban
an
toàn
giao
thông
Các
kinh
phí
mục
tiêu,
khác
KP
hỗ
trợ
địa
phương
sản
xuất
lúa
(Mục
tiêu
NSTW)
Chi
quy
hoạch
kiểm
kỗ
đất
đai
KP
duy
trì
phần
mềm
tài
sản
công
Tuyên truyền
phổ
biến
giáo
dục
pháp
luật
Bảo
hiếm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
Bảo
hiểm
y
tế
cho
hộ
cận
nghèo
đối
tượng
khác
Bảo
hiếm
y
tể
cho
ngưòi
nghèo
Băo
hiểm
y
tể
cho
học
sinh
sinh
viên
BHYT
cho
hộ
gia
đình
làm
nôna,
lâm,
ngư,
diêm
nghiệp
mức
sống
trung
bình
BHYT
đối
tượng
BTXH
theo
20/2021/NĐ-CP
Quỹ
khám
chừa
bệnh
cho
người
nghèo
theo
139/TTg
Hỗ
trợ
bào
hiếm
hội
tự
nguyện
BHYT
cho
đối
tượng
cựu
chiến
binh,
thanh
niên
xung
phong
đối
tượng
tham
gia
kháng
chiến,
bảo
vệ
tổ
quốc
đoi
tượng
khác
theo
quy
định
của
PL
BHYT
cho
các
đối
tượng
theo
Nghị
quyết
sổ
09/2024/NQ-
HĐND
ngày
27/6/2024
của
HĐND
tỉnh
khác
Hỗ
trợ
Hợp
tác
KP
thực
hiện
chính
sách
hỗ
trợ
thu hút
tài
năng
theo
quy
định
của
tinh
Tổng
số
11.157
55.973
9.981
1.142
Chì
đầu
tir
pliál
tríển
(Không
kể
cỉuro'ng
Irìnli
MTQG)
1.793
0
37.090
137.700
2.500
1.200
198.371
25.021
17.908
97.380
3.791
54.394
1.000
26.578
17.881
34.513
600
1.000
Chi
lỉiường
xuyên
(Kliôiig
kể
cliưong
trình
MTQG)
Chi
trà
IIỌ'
lãi
do
cliínli
quyền
dja
phuon
vav
(1)
11.157
55.973
9.981
1.142
1.793
0
37.090
137.700
2.500
1.200
198.371
25.021
17.908
97.380
3.791
54.394
1.000
26.578
17.881
34.513
600
I.ooo
Clií
bễ
sung
quỷ
dụ-
(l
tài
chmli
(1)
Chỉ
dự
phòng
ngân
sách
Chí
clìưong
ti
ìnli
MTQG
Tổna
số
Chuo
ng
trinii
MTQG
Chi
đầu
(u-
phát
trícn
Chi
thưòng
xuyên
Cỉurong
trình
MTQG
giảm
ngliòo
bền
vữna
ĩõ
Clii
chuyển
nguồn
sang
ngùn
sách
năm
sau
11
Đào
tạo
khác
26.054
Đào
tạo
lại
cán
bộ
công
chức
5.000
Kinh
phí
phán
biện
hội
các
cấp
2.000
26.054
5.000
■PagerS-
2.000
srr
A
Tôn
đơnvỊ
B
Tổng
sổ
Clii
đầu
tir
pliát
triễn
(KliOng
chương
Irìnli
MTQG)
Chi
tliưòng
xuyGn
(Kliông
kể
chuo'ng
trình
MTQC)
Clii
trù
nọ
lãi
do
chính
quvcn địa
phương
vay
(1)
Clii
bỗ
sung
qtiỹ
dự
trừ
tài
chính
(I)
Chi
dự
phòng
ngân
sách
Clii
chuo-níi
liìali
MTOG
Tổng
số
ChưonK
ti-}nli
MTOG
Clii
chuyển
nguồn
sang
ngần
sách
năm
sau
Chỉ
dầu
tu-
phát
tricn
Clii
thường
xuyên
(rình
MTQG
gỉảm
nghèo
bcn
vũng
.
Kinh
phí
miền
giảm
học
phí,
hỗ
trợ
chi
phí
học
tập,
hỗ
Icợ
giáo
dục
cho
người
khuyết
tật
135.918
ó
135.918
6
7
8
9
10
n
-
KP
HT
tiền
ăn
cho
học
sinh
mầm
non
3.229
3.229
-
Mục
tiêu
bảo
trĩ
đường
bộ
(mục
tiêu
NSTW)
55.048
55.048
-
Mục
tiêu
an
toàn
giao
thông
(mục
tiêu
NSTW)
8.263
8.263
-
Chi
khác
ngân
sách
26.806
2Ố.80Ố
-
Đề
án
tích
tụ
ruộng
đất
25.950
25.950
-
Kinh
phí
bảo
dưỡng,
sửa
chừa
tài
sản
công
20.000
20.000
Kinh
phí
phòng
chống
dịch
bệnh nông
nghiệp,
hỗ
trợ
giống,
hỗ
trợ
liên
kết
sản
xuất
tiêu
thụ
sân
phẩm
theo
Nghị
quyết
40/2020/NQ-HĐND,
khác
45.000
45.000
Vốn
khuyến
công,
khuyến
Ihương,
hỗ
trợ
làng
nghề,
hội
chợ;
KP
ứng
phó
sự
cố
hóa
chất,
khảo
sát
thu
thập
Thông
tin
sản
xuất
công
nghiệp,
KP
thực
hiện
KH
85/KH-UBND,
131/KH-
UBND
năm
2021
của
UBND
tỉnh;
Chương
trình
sử
dụng
năng
lượng
tiết
kiệm
hiệu
quả
theo
692/QĐ-UBND
ngày
08/3/2021
khác
9.618
9.618
-
Kinh
phí
tăng
lương
thường
xuyên
125.000
fi
7n
125.000
-
KP
đào
tạo
cán
bộ
hội
nhập
kinh
tể
10.000
10.000
_
Kĩnh
phí
khuyến
khích
đầu
tư,
hồ
trợ
theo
chế cùa
tỉnh,
hỗ
trợ
phát
triển
chăn
nuôi
45.782
45.782
.
KP
trợ
nâng
cao
hiệu
quả
hoạt
động
cùa
hình
Nhà
văn
hóa,
Khu
thể
thao
thôn,
tổ
dân
phố
4.550
4.550
-
Dành
nguồn
kinh
phí
xây
đựng
Đề
ản
2.000
2.000
_
Kinh
phí
đặt
hàng
giao
nhiệm
vụ
đào
tạo
giáo
viên
theo
Nghị
định
số
116/2020/NĐ-CP
26.906
26.906
-
tcp
thực
hiện
NQ
số
06/2024/NQ-HĐND
hỗ
trợ
học
phí
hệ
THPT
cho học
sinh
học
hệ
TC
kết
hợp
chương
trình
GDPT,
HS,SV
học
ngành
nghề
khuyến
khích
đào
tạo
2.164
Page
42.1641
KP
thực
hiện
Nghị
quyết
12/2022/NQ-HĐND
của
HĐND
tinh
che,
chính
sách
dôí
với
cán
bộ
quản
giáo
viên
học
sinh
trường
THPT
Chuyên
Chi
cluro'ng
írinli
MTQG
Cllỉ
(râ
no
lũi
do
cliíii
li
quyền
địa
pliưong
vay
(11
Cliỉ
thu-ờtis
xuycn
(Kliông
kễ
cliiro-ng
trình
MTQG)
CliưytiK
trình
MTQG
Clii
<J:1u
tu-
plníi
Iriỗn
(Không
l<c
chưcmỵ
trhili
MTQG)
Clllro"!!!!
CIiỉ
bồ
cliuycn
Chỉ
dự
phỏng
ngân
sách
Tcti
don
vi
Irình
nniion
MTQG
tlự
ti
lài
chính
(1)
Tôní!
sồ
Clii
dẩu
Iiỉ!un
tliưònn
niam
phát
tricn
s:ích
nSni
Iighco
bcn
xuycn
\'ưn
Kinh
phỉ
bồi
dưỡng
giáo
viên,
đề án
ngoại
ngữ
...
48.150
48.150
Kinh
phí
thực
hiện
dề
án
giáo
dục
theo
Nghị
quyết
số
35/NO
CP
58.190
58.190
10%
TK
chi
TX
dể
thực
hiện
CCTL
thực
hiện
nhiêm
\ai
phát
sinh
84.142
84.142
2.100
2.100
12.500
12.500
12.000
12.000
5.00Ũ
5.000
66.000
16.134
KP
Ihực
hiện
NQ
số
15/2023/NQ-HĐND
hỗ
trợ
lưu
học
sinh
lính
Xay
Nhạ
Bu
Ly,
Cộng
hòa
Dân
chủ
Nhân
dân
Làò
Quỳ
tiền
thường
theo
73/2024/NĐ-CP
KP
chí
xây
dựng
hình phát
triển
nông
nghiệp
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghj
quyát
DH
Dáng
bộ
tinh
lan
thứ
)Òc
KP
chi
trợ
khởi
nghiệp
Ihực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tinh
lần
thứ
XX
KP
chi
xây
dựng
chưcmg
trinh
phát
triển
kình
tế
tỉnh
Thái
Bình
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tính
lần
thứ
XX
KP
mua
săm
tài
sản,
trang
thict
bị;
cài
tạo
nâng
cấp,
mờ
rộng
XD
mới
theo
số
138/2024/NĐ-CP
KP
hồ
trợ
DN
gia
nhập
thị
trường
trên
địa
bàn
tỉnh
theo
NQ
so
11/2022/NQ-HĐND
Chí
QLHC
khác
16.134
HỖ
trợ
di
dời
trụ
sở
quan
2.500
Dành
nguồn
tuyên
Iruyền
lình
hỉnh
kinh
tế
hội
cùa
tinh
trên
một
số
báo
chí
I.ooo
1.000
KP
chế
độ
CB
không
chuyên
trách
xã,
thôn,
tổ
dân
phổ
2.460
2.4Ố0
107.210
KP
mua
xe
ô
íô
107.210
30.000
30.000
Page
5
STT
Tên
đo'nvi
KP
triển
khai
các
nhiệm
vụ
Ihực
hiện
ĐA
hỗ
trợ
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
xóa
nhà
lạm,
nhà
dột
nát
giai
đoạn
2024-20^25
theo
QĐsổ
I850/QĐ-ƯBND
KP
kỷ
niệm
80
năm
các
ngày
lề
lớn
KP
to
chức
Đại
hộ
Đảng
các
cấp
theo
Chỉ
thị
số
35-CT/TW
ngày
14/6/.2024
của
BCH
TW
Đàng
Kp
quà
tặng
đối
tượng
chính
sách
KP
cho
đổi
tượng
bào
Irợ
XH
theo
20/2021/NĐ-CP
của
^ính
phù
Hưu
trọ
cáp
thôi
việc,
ma
táng
phí
thanh
niên
xung
phong
đáng
vién
50
năm
tuổi
đàng
Chính
sách
hỗ
trợ
tiền
điện
hộ
nghèo,
hộ
chính
sách
XH
theo
28/QĐ-TTg
của
Thủ
tường
CP
HỖ
trợ
chế
độ
mai
táng
phí
đối
tượng
cựu
chiến
binh,
hoạt
động
kháng
chiến
an
sinh
hội
khác
Chưcmg
trình
phát
trĩcn
lâm
nghiệp
ben
vừng
(Mục
tiêu
NSTW)
Hổ
trợ
doanh
nghiệp
vừa
nhỏ
(Muc
tiêu
NSTW)
Chương
trình
bảo
tồn
phát
huy
bền
vững
giá
trị
di
sàn
vãn
hóa
Việt
Nam
giai
đoạn
2021-2025
(Mục
tĩêu
NSTW)
Dành
nguồn
kinh
phí
khen
thường
cho
VĐV,
HLV,
diễn
viên
nghệ
sỹ
đoạt
giáí;
chế
độ
thôi
làm
VĐV
guỹ
trợ
nông
dân
theo
số
516/QĐ-TTg
của
Thủ
tưóng
chính
phủ
Quà
cho
các
tân
binh
nhập
ngũ,
bộ
đội
xuẩt
ngũ
Kinh
phí
trợ
các hoạt
động
đền
cm,
đáp
nghĩa
khác
Vốn
dự
bị
dộng
vicn
(Mục
tiêu
NSTW)
Mục
tiêu
trang
phục
dân
quân
tự
vệ
Mục
tiêu
phòng
chõng
Ma
túy,
PC
tội
phạm
(Mục
tiêu
iNSĐPt
KP
trích
lập
quỹ
phòng
chống
tội
phạm
cấp
tỉnh
Tổng
số
800
30.000
Clù
dnu
(u-|ih:íl
triển
(Kliông
kễ
chưưnj;
trlnli
MTQC)
15.000
83.387
397.292
21.462
23.291
28.570
2.930
550
9.000
15.000
3.000
15.630
3.000
10.000
22.585
6.500
1.000
ỉ.'
Chl
thưòTig
xuyên
(Kliông
kề
cliưong
trình
MTQG)
Clii
trà
nợ
lãi
(lo
chính
quvcn
dịa
phưong
vay
(1)
Chi
bỗ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
(1)
800
30.000
15.000
83.387
397.292
21.462
23.291
28.570
2.930
550
9.000
15.000
3.000
15.630
3.000
10.000
22.585
6.500
1.000
Page
6
Ciiỉ
dự
phòng
níỊỉìn
s:ícli
Chi
chương
trình
MTQG
C
Tổng
số
iiưo-ng
trình
MTOG
Chi
đầu
tu-
phát
triển
Chi
thưÒTig
xuyên
Cliưong
trình
iMTQG
giảm
nglico
bền
vững
10
Clií
cliuycn
nguỏn
sang
nsân
sách
năm
sau
11
STT
Tên
đo
tn
i
B
TổtiỊi
số
Clii
dnti
tir
pli:U
triển
(Kliôii<»
kể
chương
trình
iMTQG)
Trang
phục
cho
lực
lượng
tham
gia
về
an
ninh,
trât
sở
KP
thực
hiện
Luật
số
I4/20I4-7/QH14
ngày
20/6/2017
so
137/2020/ND-CP
ngày
27/11/2020
Kinh
phí
dịch
vụ
công
ích
thúy
lợi
Chỉ
trợ
gíá
Chi
quy
hoạch
ủy
thác
NHCS
hội
Kinhphĩ
bồ
sung
quỳ
dự
trữ
tài
chính
Dự
phòng
ngân
sách
tỉnh
Chỉ
írả
lãi,
chi
phí
tiền
vay
của
chính
quyền
cẩp
tỉnh
Chi
thực
hiện
các
chính
sách
AXSXH,
khác
Chi
chương
trình
MTQG
Chĩ
đầu
XD
bản
7.906
3.000
140.ỐỐ9
15.500
5.000
15.000
1.450
171.641
4.300
30.794
19Ố.242
2.783.455
CỈIÍ
(litrờnỊỊ:
xuycn
(Không
kể
chương
trình
MTQG)
Chi
trả
nọ
lũi
do
cliínl]
qMvền
dịa
phương
vay
(1)
2.783.455
7.906
3.000
Cliỉ
bỗ
sung
quỹ
dự
trữ
lài
cliính
(ỉ)
140.669
15.500
5.000
15.000
Clii
dự
pliòng
ngân
súcli
Chi
cliưons
trìnli
MTQG
Tổng
số
Chtiong
(rìnli
MTO^
Clii
đầu
phát
íriễn
30.794
1450
4300
171Ố4I
193.143
151.870
Chì
thưừng
xuyên
Ch
ưo"n«Ị
trìnli
MTQG
giàm
nglico
bồn
vững
10
Cliỉ
chuyển
nguồn
sang
ngân
sách
năm
sau
ĩĩ~
41.273
3.099
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
Page
7
i'
BANýỉ^ÌN
ỉNH^Sàs
.ửi'
TÌNU
ỉi
Biểu
số
53/CK-NSNN
Dự
TOÁN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CỦA
NGÂN
SÁCH
CẤP
TÌNH
CHO
TỪNG
QUAN,
Tỏ
CHỨC
THEO
LĨNH
vực
NĂM
2025
(Dự
toán
đõ
được
Hội
đồng
nhân
dân
quyết
định)
(Kèm
theo
Quyết
định
sẩỊ^Ỉ
(2^/QĐ-UBND
ngày
/12/2024
cùa
UBND
tỉnh)
STT
Tên
đơnvị
Tổng
số
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
Chi
khon
học
cồng
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi
an
nỉnli
trật
tự
an
toàn
lỉội
Chi
y
tế,
dân
sổ
gia
đìnb
Chi
văn
hóỉi
thông
tín
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi
thể
đục
thể
thao
Chi
bảo
vệ
môi
trưÒTig
Chi
các
hoat
động
kỉnh
tế
Trong
đó
\^III
hoạt
động
của
co*
quan
quân
nhà
nước,
đàng,
Chỉ
bẫo
đảm
hộỉ
Chi
thường
xuyên
khác
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lợi,
thủy
sản
A
B
1
2 3 4 5
6 7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tổng
số
5.163.746
1.265.574
36.303
136.482
89.476
926.996
78.200 29.260
75.473
57.521
8I3.2Ố4
138.548
207.178
771.894
775.945
107.361
I
CÁC
QUAN,
CHỨC
0
l
Văn
phòng
UBND
tỉnh
39.122
4.454
34.668
2
Văn
phònq
Doàn
ĐBQH
HĐND
tinh
19.327
19.327
3
Sớ
Nông
nqhiệp
Phát
triển
nông
thôn
116.453
6.340
60.579
60.579
49.535
A
5
Sở
Kế
hoach
Đầu
13.428
13.428
Sở
pháp
21.052
6.984
14.068
6
Sở
Cônp
Ihương
15.904
3.942
11.962
7
Sở
Khoa
học
công
nghệ
46.348
36.303
10.045
8
Sở
Tàĩ
chính
33.926
1.430
7.424
19.072
6.000
9
Sở
Xây
dựnfí
9.868
9.868
10
Sờ
Giao
thông
vận
tải
55.454
38.500 38.500
16.954
11
12
Sớ
Giáo
đục
Đào
tạo
563.119
551.035
'
12.085
SỞYlế
492.758
476.737
16.020
13
Sờ
Lao động
Thương
bỉnh
và xã
hội
122.967
10.994
15.688
96.285
14
Sở
Văn
hóa
thể
thao
đu
lịch
128.462
56.328
60.473
11.661
15
Sở
Tài
nguyên
môi
trường
113.082
57.521
42.300
13.261
16
Sờ
thông
tĩn
truyền
thông
3S.68I
200
29.975
8.506
17
Sờ
Nội
vụ
53.409
330
2.521
50.558
18
Thanh
tra
tình
15.725
15.725
19
Đài
phát
thanh
truyền
hình
29.260
29.260
20
Liên
minh
Hợp
tác
5.061
400
4.661
21
Đan
quản
ỉý
các
khu
kỉnh
tế
khu
công
nghiệp
8.099
750
7.349
22
Tỉnh
ủy
225.389
2.160
124.149
99.080
23
Uy
ban
mặt
trận
quôc
8.615
8.615
24
Tỉnh
đoàn
I3.S80
500
5.670
7.710
25
Hội
liên
hiệp
phụ
nữ
7.148
7.148
Page
1
STT
Tên
đoTivị
Tổng
số
Chi
giáo
dục
-
dào
tạo
dạy
nghề
Chi
khoa
học
công
nghệ
Chi
quốc
phồng
Chỉ
an
ninh
Vỉt
trật
tự
an
tonn
hội
Clil
y
tế,
dân
số
gia
dinh
Chỉ
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thanh,
truyền
liình,
thông
tắn
Chi
thề
dục
thể
thao
Chi
bâo
vệ
môi
truờng
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
Trong
đó
^111
hont
dộng
của
CO'
quan
quàn
nhà
nuớc,
đảng,
Chi
băo
đảm
hội
Chi
thirờng
xuyên
kliác
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thủy
săn
A
B
I
2 3 4
5
6
7
8
9
10
11
12 13
14
15
16
26
Hội
Nông
dân
6.753
6.753
27
Hội
cựu
chiến
bỉnh
3.517
3.517
29
Liên
hiệp
khoa
học
kỹ
thuật
5.741
5.741
30
Liên
hiệp
các
tổ
chức
hừu
nghị
1.082
1.082
31
Hội
Văn
học
nghệ
thuật
3.703
492
3.211
32
Hội
nhà
báo
1.971
160
1.811
33
Hội
Luật
gia
1.138
1.138
34
Hội
chữa
thập
đỏ
5.051
5.051
35
Ban
đại
diện
hội
người
cao
tuôỉ
tỉnh
1.338
1.338
36
Hội
người
2.157
2.157
37
Hội
Đông
y
1.479
1.479
38
Hộĩ
nạn
nhân
DIOXIN
879
879
39
Hộĩ
cựu
Thanh
niên
xung
phong
993
993
40
Hộỉ
bảo
trợ
người
khuyểt
tật
bảo
vệ
quyền
trẻ
em
1.287
1.287
41
Hội
khuyến
học
2.045
250
1.795
42
Câu
lạc
bộ
Quý
Đôn
700
700
43
Đan
chì
đao
thi
hành
án
dân
350
350
44
Viện
kiểm
sát
Nhân
dân
tỉnh
250
250
45
Tòa
án nhân
dân
tỉnh
1.328
1.328
46
HỒ
trợ
ban
chỉ
đạo
389/ĐP
của
tỉnh
(Cục
quản
thị
trường)
304
304
47
Bộ
chi
huy
quân
sự
78.219
13.150
65.069
48
Công
an
tinh
76.570
5.500
71.070
49
Biên
phòng
tỉnh
20.198 20.198
50
Làng
trẻ
sos
6.755
6.755
51
Hội
khác
7.501
7.501
52
Đơn
vỉ
khảc
0
-
Trường
Đại
học
Thái
Bình
35.234
35.234
-
Trường
Chính
trị
14.569 14.569
Dành
nguồn
KP
bồi
dưỡng
cán
bộ
lãnh
đạo
quản
cấp
sở
của
Trường
Chính
trị
tính
1.258
1.258
-
Trường
Cao
đẳng
Y
tế
0
-
Trưcmg
Cao
đẳn?
Văn
hỏa
nghệ
thuật
11.157
11.157
-
Trườna
Cao
đẳng
phạm
55.973
55.973
íi^âổe-2—
STT
53
Tên
đoTivl
B
Trưòmg
Cao
dắng
nghễ"
HỘI
làm
vườn
Tỗns
số
9.981
Ban
an
toàn
giao
thông
Các
kính
phí
mục
tiêu,
khác
KP
hỗ
trợ
địa
phương
sản
xuat
lúa
(Mục
tiêu
NSTW)
Chi
quy
hoạch
kiểm
đất
đai
^
duy
trìpMn
mềm
tài
sản
công
Tnyen^ruyèỉrpmrDTCirgiHơ^ực^nap-
Bào
hiếm
y
tế
cho
tré
em
dưới
6
tuổi
Bảo
hiêm
y
tế
cho
hộ
cận
nghèo
đối
tượng
khác
Bâo
hiểm
y
tế
cho
người
nghèo
1.142
1.793
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
9.981
37.090
137.700
2.500
1.200
198.371
25.021
Bảo
hicm
y
tế
cho học
sinh
sình
viên
BHYT
cho
hộ
gia
đình
làm
nông,
lâm,
ngư,
diêm
nghiệp
cỏ
mức
sống
trung
bình
BHYT
đối
tượng
BTXH
theo
20/2021/NĐ-CP
Quỹ
khám
chừa
bệnh
cho
ngưởi
nghèo
theo
139ATg
BHYT
cho
đổi
tượng
cựu
chiển
binh,
thanh
niên
xung
phong,
đối
tượng
tham
gia
kháng
chỉên,
bảo
vệ
tổ
(Ịuốc
đối
tượng
khác
theo
quy
định
của
PL
17.908
97.380
3.791
54.394
1.000
BHYT
cho
các
đối
tượng
theo
Nghị
quyét
số
09/2024/NQ-HĐND
ngày
27/Ố/2024
của
HĐND
tinh
kliác
Hỗ
trợ
báo
hiếm
hội
lự
nguyện
Hỗ
trợ
Hợp
tác
KP
thực
hiện
chính
sách
hỗ
trợ
thu
hút
tải
năng
theo
quy
định
của
tĩnh
Đào
tạo
khác
Đào
tạo
lại
cán
bộ
công
chức
17.881
34.513
26.578
600
1.000
26.054
5.000
Ch
í
khon
học
công
nghệ
Chí
quốc
phòng
Clii
nn
ninh
vn
trật
tự
nn
toàn
hội
Chi
y
tế,
dnn
số
gia
đình
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
ỉấn
198.371
25.021
17.908
97.380
3.791
600
1.000
26.054
5.000
54.394
1.000
Chi
thể
đục
thể
thoo
Ciii
bno
vệ
môi
trưòTis
10
17.881
34.513
-Bagei
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
11
37.090
137.700
Trong
đó
Chi
giao
thông
12
CIii
nông
nghiệp,
iâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thủy
snn
13
hont
động
của
CO'
quan
quàn
nhà
nuóc,
đàng,
14
Chỉ
bảo
đảm
hội
1.142
1.793
15
2.500
1.200
Chi
tỉiuòng
xuyên
kliác
16
26.578
STT
Tên
đoTivị
Tổna
số
B
Kinh
phí
phản
biện
hội
các
cấp
Kính
phí
miễn
giảm
học
phí,
hỗ
trợ
chi
phí
học
tập,
hỗ
trợ
giáo
dục cho
ngưM
khuyết
tật
KP
HT
tiền
ăn
cho
học
sinh
mầm
non
Mục
tiêu
bảo
trì
đường
bộ
(mục
tiêu
NSTW)
Mục
tiêu
an
toàn
giao
thông
(mục
tiêu
NSTW)
Clii
gỉno
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
2.000
135.918
3.229
55.048
Chi
khảc
ngân
sách
Đề
án
tích
tụ
ruộng
đất
Kỉnh
phí
bảo
dưỡng,
sửa
chữa
tài
sân
công
Kinh
phí
phòng
chổng
dịch
bệnh
nông
nghiệp,
hỗ
trợ
gíổng,
hỗ
trợ
liên
kết
san
xuẩt
tiêu
thụ
sản
phẩm
theo
Nghi
quyết
40/2020/NỌ-HĐND.
khác
■ỶX)!!
Kiiuyeii
con^Taiuytiíi
iiiưong7
^,Tnnrơ
làng
nghề,
hội
chợ;
KP
ứng
phỏ
sự
cố
hóa
chất,
khảo
sát
thu
thập
Thông
tin
sản
xuất
công
nghiệp,
KP
thực
hiện
KH
85/KH-UBND,
I31/KH-UBND
năm
2021
của
UBND
tỉnh;
Chương
trình
sử
dụng
năng
lượng
tiết
kiệm
hiệu
quả
theo
692/QĐ-UBND
ngày
08/3/2021
8.263
135.918
3.229
26.806
25.950
20.000
45.000
Chi
Chi
nn
khoa
Chi
ninh
vn
học
quốc
trật
tự
công
phòng
an
toàn
nghệ
hội
Kinh
phí
tăng
lương
thường
xuyên
Kinh
phí
giám
sát
đầu
KP
đào
tạo
cán
bộ
hội
nhập
kinh
tế
Kỉnh
phí
khuyen
khích
đau
tư,
hồ
trợ
theo
chế
của
tỉnh,
hồ
ượ
phát
triển
chăn
nuôi
9.618
125.000
670
10.000
45.782
125.000
10.000
Chi
y
tế,
dân
số
v.n
gia
đình
Chi
văn
hỏa
tliống
tin
Chi
phát
thỉinli,
truyền
hình,
thông
tấn
8
Chi
thể
dục
thề
thao
Chi
bào
vệ
môi
truòrns
10
Chi
các
hoạt
dộng
kỉnh
tế
Trong
đò
11
Chi
giao
thôns
12
55.048
25.950
20.000
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
(hủy
lọ-i,
thủy
snn
13
—cm—
Iiont
động
của
CO'
quan
quàn
ỉý
nhà
niróc,
đSng,
Chỉ
bảo
đnm
hôi
14
2.000
55.048
15
Chỉ
thuvng
xuyên
khác
45.000
45.000
16
9.618
45.782
8.263
26.806
670
Page4
i?)}
•"«/1
sn
A
Tên
đ<mvị
B
Tổng
số
1
Chỉ
giáo
dục
~
đào
tạo
dạy
nghề
2
Chi
klion
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chỉ
nn
ninh
trật
ttr
nn
tonn
hội
Clìl
V
tế,
dân
so
gia
đình
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chỉ
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tắn
Chi
thc
dục
thc
thao
CIii
bno
vệ
môi
truÔTig
Chỉ
các
hont
động
kỉnh
tế
Trong
đỏ
v^lll
Chi
bảo
đàm
hội
Chi
thuờng
xuyên
klinc
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lội,
thủy
sản
hoạt
động
của
CO'
quan
quản
nhà
nuức,
đàng,
KP
hồ
trợ
nâng
cao
hiệu
quả
hoạt
động
của
hình
Nhà
văn
hóa,
Khu
thể
thao
thôn,
tổ
dân
phố
4.550
d
4.550
s
9
10
11
12
13
14
15
16
-
Dành
nguồn
kinh
phí
xây
dựng
Đề
án
2.000
2.000
K!nh
phí
đặt
hàng
giao
nhiệm
vụ
đào
tạo
giáo
viên
theo
Nghị
định
sổ
116/2020/NĐ-CP
26.906
26.906
KP
thực
hiện
NQ
số
06/2024/NQ-HĐND
hỗ
trợ
học
phí
hệ
THPT
cho học
sinh
học
hệ
TC
kết
hợp
chương
ưình
GDPT,
HS,SV
học
ngành
nghề
khuyến
khích
đào
tạo
2.164
2.164
-
Kinh
phỉ
bồi
dường
giảo
viên,
đề án
ngoại
ngừ...
48.150
48.150
-
Kinh
phí
thực
hiện
để
án
giáo
dục
theo
Nghỉ
quyết
sổ
35/NO-CP
58.190
58.190
-
10%
TK
chi
TX
để
Ihực
hiện
CCTL
thưc
hiên
nhiêm
vu
phát
sinh
84.142
84.142
KP
thực
hiện
Nghị
quyết
I2/2022/NQ-
HĐND
của
HĐND
tĩnh
về
ché,
chính
sách
đối
vớĩ
cán
bộ
quán
lý,
giáo
viên,
học
sĩnh
trường
THPT
Chuyên
4.160
4.160
KP
thực
hiện
NQ
số
15/2023/NQ-HĐND
liồ
ượ
lưu
học
sinh
tỉnh
Xay
Nhạ
Bu
Ly,
Cộng
hòa
Dân
chủ
Nhân
dân
Lào
2.100
2.100
-
Quỹ
tỉển
thưởng
ieo
73/2024/NĐ-
CP
12.500
12.500
-
ỈCP
chi
xây
đựng
hình
phát
triển
nông
nghiệp
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tỉnh
lần
thứ
XX
12.000
12.000
STT
Tên
đơnvị
KP
chi
hỗ
trợ
khởi
nghiệp
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đáng
bộ
tĩnh
lần
thứ
XX
KP
chỉ
xây
dựng
chưcmg
trình
phát
triển
kinh
tính
Thái
Bình
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tinh
lần
thứ
XX
KP
mua
sấm
tài
sản,
trang
thiết
bị;
cải
lạo
nâng
cấp,
mờ
rộng,
XD
mớĩ
theo
số
I38/2024/NĐ-CP
KP
trợ
DN
gia
nhập
thị
tnrờng
trên
địa
bàn
tinh
theo
NQ
số
11/2022/NQ-
HĐND
Chi
QLHC
khác
trợ
di
dời
trụ
sờ
quan
KP
câp
lạí
từ
nguon
thu
hôi
nộp
NSNN
qua
công
tác
thanh
tra
Dành
nguôn
tuyên
truyên
tình
hình
kỉnh
tế
hôi
của
tỉnh
trên
môt
số
báo
chí
KP
chê
độ
CB
không
chuyên
trách
xă,
thôn,
dân phố
KP
mua
xe
ô
KP
triển
khai
các
nhiệm
vụ
thực
hiện
ĐA
hồ
trợ
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
xóa
nhà
tạm,
nhà
dột nát
giai
đoạn
2024-
2025
theo
số
I850/QĐ-IJBND
KP
kỷ
niệm
80
năm
các
ngày
lề
lớn
KP
chức
Đại
hộ
Đảng
các
cap
theo
Chi
thị
số
35-CT/TW
ngày
14/6/.2024
Kp
quà
tặng
đối
tượng
chính
sách
Tỗns
số
5.000
5.000
66.000
4.500
16.134
2.500
1.000
2.460
107.210
Clii
giáo
đục
-
đào
tạo
dạy
ngiiề
30.000
800
30.000
15.000
83.387
Chi
Clii
an
khoa
Chi
ninh
học
quôc
trât
tu-
cong
phòng
nn
toàn
nghệ
hội
Chỉ y
tế,
dân
số
gla
đình
Chỉ
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thanh,
Chỉ
thc
Clii
bào
truyền
dục
thể
vệ
môi
hình,
thao
truòìĩg
thông
tấn
10
Chi
các
hoạt
động
kình
tế
11
5.000
5.000
66.000
4.500
Trong
đó
Chi
giao
thôns
12
Chi
nông
nghiệp
Inm
nghiệp
thủy
lọi
thủy
sản
IT
V^III
hoạt
động
cùa
CO"
quan
quán
nhà
nuóc,
đàng.
14
16.134
2.500
Chi
bào
đàm
hộỉ
15
Chỉ
íhuòng
xuyên
Idiác
1.000
2.460
107.210
30.000
800
30.000
15.000
83.387
Page
6
STT
Tên
đơnvị
Tổng
số
Clii
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
Chi
khon
học
v.ì
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi
an
ninh
írật
tự
an
toàn
hội
Clii
y
tế,
dân
số
gla
đìnlì
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thanh,
truyền
lùnii,
thông
tấn
Chi
thề
dục
thể
thno
Chi
bào
vệ
môi
truửng
Chi
các
hoạt
động
kỉnh
tế
Trong
đó
I^III
hoạt
động
của
CO"
qunn
quân
nhà
nuớc,
đảng,
Chi
bảo
đảm
hội
Clii
thuÒTlg
xuyên
khác
Chỉ
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thủy
sản
A
B
1
2
3 4
5
6
7 8
9
10
11
12 13
14
15
16
KP
cho
đối
tượne
bào
trợ
XH
theo
20/2021/NĐ-CP
của
Chính
phủ
397.292
397.292
Hưu
trợ
cấp
thôi
việc,
ma
táng
phí
thanh
niên
xung
phong,
đảng
viên
50
năm
tuổi
đảng
21.462
21.462
Chính
sách
hồ
trợ
tiền
điện
hộ
nghèo,
hộ
chính
sách
XH
theo
sổ
28/QĐ-TTg
của
Thủ
tường
CP
23.291
23.291
Hỗ
trợ
chế
độ
mai
táng
phí
đối
tượng
cựu
chiến
binh,
hoạt
động
kháng
chiến
an
sinh
hội
khác
28.570
28.570
Chương
trình
phát
triển
lâm
nghiệp
bền
vững
(
Mục
tiêu
NSTW)
2.930
2.930 2.930
_
Irợ
doanh
nghiệp
vừa
nhô
(Mục
tiêuNSTWÌ
550
550
Chương
trình
bảo
tồn
phát
huy
bền
vừna
giá
tri
dỉ
sản
vãn
hóa
Viêt
Nam
9.000
9.000
Chỉ
phí
lựa
chọn
nhà
đầu
theo
Thông
so
08/2022/TT-BTC
0
Dành
nguồn
kinh
phí
khen
thưởng
cho
VĐV,
HLV,
diễn
viên
nghệ
sỹ
đoạt
giải;
chế
độ
thôi
làm
VĐV
15.000
15.000
.
KP
dịch
vụ
công
ích
140.669
140.669
140.669
định
giá
đất
cho
các
huyện,
thành
phổ
theo
Quyết
định
897/QĐ-UBND
của
UBND
tinh
(*)
0
Quỹ
hỗ
trợ
nông
dân
theo
số
516/QĐ
TTg
của
Thủ
tướng
chính
phủ
3.000
3.000 3.000
Quà
cho
các
tân
binh
nhập
ngũ,
bộ
đội
xuất
nsũ
15.630 15.630
Kinh
phí
hỗ
trợ
các
hoạt
động
đền
ơn,
đáp
nghĩa
khác
3.000
3.000
-
Mục
tiêu
trang
phục
dân
quân
tự
vệ
22.585
22.585
Page
7
STT
Tên
đonvị
Tổng
số
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
Chi
khoa
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi
an
ninh
trật
tụ-
nn
tonn
hội
Clii
y
tể,
dân
số
gla
đìnii
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
tlinnh,
truyền
hình,
thông
tắn
Chi
thể
dục
thể
thao
Chi
bảo
vệ
môi
truò'ng
Chi
các
hoạt
động
kinh
Tròng
đó
CIII
hoạt
động
của
CO"
quan
quản
nhà
nuóc,
đảng,
Chi
bảo
đảm
hội
Chi
thuông
xiiyên
khác
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
Inm
nghiệp,
thủy
Iọ'i,
thủy
sân
A
Đ
1
2
3 4
5 6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
-
Vốn
dự
bị
động
viên
(Mục
tiêu
NSTW)
10.000
10.000
Mục
tiêu
phòng
chông
Ma
túy,
PC
tộĩ
phạm
(Mục
tiêu
NSĐP)
6.500
6.500
.
KP
trích
lập
quỹ
phòng
chống
tội
phạm
cấp
tỉnh
1.000
I.ooo
Trang
phục
cho
lực
lượng
tham
gia
về
an
ninh,
trật
tự
sở
7.906
7.906
-
KP
thực
hiện
Luật
số
14/2014-7/QH14
ngày
20/6/2017
số
137/2020/NĐ-
CP
ngày
27/11/2020
3.000
3.000
-
Chí
trợ
giá
15.500
15.500
-
Chi
quy
hoạch
5.000
5.000
-
ứỳ
thác
NHCS
hội
15.000
15.000
-
Chỉ
thực
hiện
các
chính
sách
AXSXH,
khác
30.794
30.794
ỦY
BAN
NHẲN
DÂN
TÌNH
UY
BAN
NH
TINH
THAI
Biểu
số
56/CK-NSNN
mi
SUNG
MỤC
TIÊU
TỪ
NGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
CHO
NGÂN
SÁCH
TỪNG
HUYỆN
NĂM
2025
(Dự
toán
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
quyết
định)
(Kèm
theo
Quyết
định
/QĐ'ƯBND
ngày
/12/2024
của
UBND
tỉnh)^
Đơn
vị
tỉnh:
Triệu
đồng
STT
Huyổn,
thỊjnh
phè
Tổng
số
Bỗ
sung
vốn
đầu
đễ
thực
hiện
các
chưoTig
trình
mục
tỉềU)
nhiệm
vụ
Bầ
sungvến
sự
nghiệp
để
thực
hiện
các
chế
độ,
chính
sách,
nhiệm
vụ
Bổ
sung
thực
hiện
các
chu'0'ng
trình
mục
tỉêu
quếc
gia
A
B
1=2+3+4
2
3
4
1
H-ng
Hụ
132.250
24.115
108.135
2
§«ng
H-ng
141.179
24.121
117.058
3
Quúnh
Phô
124.953
24.168
100.785
4
Th
j
Thôy
146.327
26.601
119.726
.rt<
5
Tiòn
HT|i
112.606
23.006
89.600
••é
6
Kỉõn
X-"'ng
115.185
22.167
93.018
ầự,
•vi
1
■ĩỂỉr
7
Th-
105.244
21.648
83.596
ỏ"
8
ThỊjnh
Phè
322.412
13.555
308.857
9
Kinh
phí
mua
sắm
tài
sàn,
trang
thiết
bị,
cài
tạo
nâng
cấp,
mở
rộng
xây
dựng
mới
theo
Nghị
định
số
138/2024/NĐ-CP
90.000
10
Kinh
phí
thực
hiện
chuyển
đồi
số
CSGD
cấp
huyện,
hỗ
trợ
mua
sắm
phần
mềin
phục
vụ
dạy
học,
quản
nhà
trường
8.655
8.655
Tổng
cộng
1.298.811
179.381
1.029.430
'
'3
i
ỉ®?/
ỦY
BA
Bicu
số
57/CK-NSNN
TOAN
CHI
CHƯONG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUÓC
GIA
NGÂN
SÁCH
CÁP
TỈNH
NGÂN
SÁCH
HUYỆN
NĂM
2025
(Dự
toán
đõ
được
Hội
đồng
nhăn dân
quyết
định)
(Kèm
theo
Quyết
định
sổolS'2f
/QĐ-UBND
ngày
3^
/Ỉ2/2024
cùa
UBND
tinh)
Tên
đon
vi
Tổnssố
Trons
đỏ
Đấu
phát
triển
Kinh
phí
sự
nghiệp
Chưong
trình
mục
tiêu
quốc
gia
nông
thôn
mói
Tổng
so
Đâu
tu*
phái
triễn
Tổng
số
Vỏn
trong
nuóc
Vồn
ngoài
nưóc
Kinh
phí
sự
nghiệp
Tỗn2
số
Vỏn
trong
nưóc
Vốn
ngoàỉ
nu'ó'c
Đơn
vị:
Tríệu
đồng
Chuong
trình
mục
tiêu
quốc
gía
giẵm
nghèo
bền
vũn<»
Tổng
số
Đâu
tu-
phát
triển
Tổng
sổ
Vôn
trong
nưóc
Vồn
ngoài
nưóc
Kỉnh
phí
sụ*
nghiệp
Tổng
_Ị
vôn
trong
nirớc
Vốn
ngoài
nuóc
1=2+3
2=5+12
3=8+15
4=5+8
5=6+7
8=9+10
10
17
TONG
SO
196.242
154.969
41.273
193.143
151.870
151.870
Ngắn
sách
cấp
tỉnh
12.523
Tr.đó:
chi
trả
nợ
\ay
NHPT
thực
hiện
chươìĩg
trình
kiên
cố
hỏa
kênh
mương
Ngân
sách
huyên
H-ng
Hịj
§«ng
H-ng
Quúnh
Phô
Th
j
Thôy
Tiòn
HỊIi
Kiõn
X--'ng
VòTh-
Thụnh
Phè
28.750
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
50
12.523
12.523
28.750
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
50
28.750
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
50
41.273
41.273
12.523
12.523
28.750
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
50
28.750
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
50
3.099
3.099
3.099
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2327/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2327/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×