• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2291/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công khai dự toán ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách cấp tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/01/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2291/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Trích yếu: Về việc công khai dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 trình Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2291/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2291/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2291/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Số:^^/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thái
Bĩnh,
ngày(ỊO
tháng^
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
công
khai
dự
toán
ngân
sách
địa
phưong
phân
bố
ngân
sách
cấp
tỉnh
năm
2025
trình
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
UỸ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BỈNH
Căn
cứ
Luật
Tẳ
chức
chính
quyền
địa
phưong
ngày
19/6/2015;
Căn
cứ
Luật
sửa
đối,
bổ
sung
một
so
điều
của
Luật
To
chức
Chỉnh
phủ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22/ỉ
1/2019;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25/6/2015;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ63/2016/NĐ-CP
ngày
21/12/2016
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Cân
cứ
Thông
sổ
343/20Ỉ6/TT-BTC
ngày
30/12/2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
về
việc
hưóng
dẫn
thực
hiện
công
khai
ngân
sách
nhà
nước
đối
với
các
cấp
ngân
sách;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chỉnh
(Tờ
trình
số
576/TTr'STC
ngày
24/12/2024).
í
QUYẾT
ĐẸVH:
Điều
1.
Công
bố
công
Ichai
số
liệu,
thuyết
minh
dự
toán
ngân
sách
địa
phương
phân
bổ ngân
sách
cấp
tỉnh
năm
2025
trinh
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
ửieo
các
biếu
đính
kèm.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chínli;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố;
Thủ
trưởng
các
đơn
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Aịị-
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
Nơi
nhặn:
-
Như
Điều
3;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Thưòng
trirc
Tỉnh
ủy;
-
Lãnh
đạo
HĐND
tinh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Cổng
thông
tin
điện
tử
tỉnh;
-LivuVT,KTT^
CHỦ
TỊCH
[ủ
TICH
Quang
Hưng
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-12-30T15:28:58+07:00
ỦY
BA
TỈNH
Biểu
số
33/CK-NSNN
I
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHưmG
NĂM
2025
(Dự
toán
trình
Hội
đồng
nhân
dân)
^ết
định
sổ
/QĐ'UBND
rĩgày(^0
/12/2024
cửa
UBND
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
STT
NỘI
DUNG
Dự
tonn
nãm
ước
thirc
hiện
Dự
toán
nnm
So
sánỉi
2024
nãm
2024 2025
(%)
A
B
1
2
3 4
A
TỎNG
NGUÒN
THU
NSĐP
17.872.631
25.249.077
21.280.544
204
i
Thu
NSĐP
đươc
hưỏns
theo
nhân
cấD
8.254.903
10.770.168
8.992.300
83,5
-
Thu
NSĐP
hưởng
100%
4.882.173
7.14Ố.202
5.315.900
-
Thu
NSĐP
hưỏTĩg
từ
các
khoản
thu
phân
chia
3.372.730
3.Ố23.9Ố6
3.676.400
11
Thu
bỗ
sun?
từ
npnn
sách
cnn
trên
9.617.728
10.213.700
12.288.244
120.3
1
Thu
bố
sung
cân
đối
ngân
sách
ố.304.419
6.304.419
8.990.371
2
Thu
bổ
sung
mục
tiêu
3.313.309
3.909.281 3.297.873
III
Thu
kết
du'
224.007
IV
Thu
cliiivỗn
neuồn
từ
nãni
tnróc
chuvễn
sans
3.980.208
V
Cnc
khonn
chỉ
thu
-
phản
nnh
qun
NS
50.000
VI
Thu
tù'
n?rin
sách
cấD
du'ỏ'i
nôn
Icn
7.676
VII
Tam
tliii
NSNN
1.268
VIII
Thu
từcỉíc
khoân
cho
vay
cùa
ns
500
IX
Đỉn
nliirons
vav
từnsuồn
cho
vav
lai
CP
1.440
X
Đin
nluroníT
vav
từ
neuồn
clio
vav
lai
của
CP
NSNN
ỈIO
TỎNG
CHI
NSĐP
17.882.931
25.249.077
21.298.744
H9.1
I
Tổng
chi
can
(lối
NSĐP
17.606.530
24.241.234
21.102.502
119.9
1
Chi
đầu
phát
triển
6.772.893
11.427.732
6.915.150
102,1
Chi
thường
xuyên
10.537.503
12.778.994
13.821.949
131,2
3
Clii
trả
nợ
lăi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
4.100 4.100
4.300
104,9
4
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
1.450
1.450 1.450
100,0
5
Dự
phòng
ngân
sách
290.584
27.958
359.653
123,8
6
Clii
trả
ngân
sảch
cấp
trẽn
1.000
n
Chi
Ciỉc
chuo*ng
trình
miic
tiêu
276.401
372.995
196.242
1
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
27Ó.401
372.995
196.242
2
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
III
Clií
tno.
chuvển
n^uồn
tliirc
hiên
ciíi
cách
tiền
luone
584.849
ỈY
Ghi
thu.
f^liỉ
chi
-
nhnn
ánh nua
nỉ^ân
sách
50.000
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ỦY/BẠrw
TỈNH
Biểu
số
34/CK-NSNN
ĐỐI
NGUÒN
THU,
CHI
Dự
TOÁN
NGÂN
SÁCH
CẮP
TỈNH
NGÂN
SÁCH
HUYỆN,
THÀNH
PHÓ
NĂM
2D25
(Dự
toán
írình
Hội
đồng
nhân
dân)
eo
Qụyểt
định
/QĐ-UBND
ngày(^
/12/2024
của
UBND
íinh)
STT
Nội
dung
Dạ-
toán
nam
2024
ưỏc
thục
hiện
nãm
2024
Dự
toán
nam
2025
So
sánh
(%)
A
B
1
2
3 4
A
NGẲN
SÁCH
CÁP
TÌNH
I
N?uồn
thu
nsân
siỉch
13.943.075
18.331.956
17.183.164
93.7
I
Thu
ngân
sách
được
hưởng
theo
phân
cấp
4.325.347 5.291.369
4.894.920
2
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
9.617.728
10.213.700
12.288.244
Thu
bổ
sung
cân
đổỉ
ngăn
sách
6.304.419
6.304.419
8.990.371
Thu
bồ
sung
cỏ
mục
tiêu
3.313.309
3.909.281 3.297.873
3
Thu
két
đư
47.163
4
Thu
chuyển
nguồn
năm
truớc
chuyển
sang
2.766.142
5
Các
khoản
ghi
thu
phân
ánh
qua
NS
4.370
Thu
từ
ngân
sách
cấp
dưởỉ
nộp
ỉên
7.662
7
Địa
phương
vay
từ
nguồn
cho
vay
lại
của
CP
NSNN
1.440
8
Thu
từ
các
khoản
cho
vay
của
NN
110
11
Cliỉ
nữỉln
sAcli
13.953.375
18.342.256
17.201.364
93,8
1
Chi
thuộc
nhiệm
vụ
của
ngân
sách
cấp
tinh
7.619.375
11.666.549
8.320.834
2
Chỉ
bổ
sung
cho
ngân
sách
cấp
dưới
6.334.000
6.671.337
8.880.530
Chi
bồ
sung
cân
đối
ngân
sách
5.717.140
5.704.750
7.426.768
Chi
bổ
sung
mục
tiêu
616.860
966.587
1.453.762
3
Các
khoàn
ghi
chi
phản
ánh qua
NS
4.370
III
BSi
chi
NSĐP
10.300 10.300 18.200
B
NGẨN
SÁCH
HUYÊN.
TP
I
Nsuồii
tliu
TiEAn
Sỉkh
10.263.556
13.588.459
12.977.910
95.5
1
Thu
nẹân
sách
được
hường
theo
phân
cấp
3.929.556
5.478.799
4.097.380
2
Thu
bả
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
6.334.000
6.671.337
8.880.530
Thu
bổ
sunịỊ
cân
đối
ngân
sách
5.717.140
5.704.750
7.426.768
_
Thu
bổ
sung
cỏ
mục
tiêu
616.860
966.587
1.453.762
3
Thu
kết
176.844
4
Tliu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
1.214.067
5
Thu
từ
ngân
sách
cấp
dưới
nộp
lên
14
6
Các
khoản
ghi
thu
phản
ánh
qua
NS
45.630
7
Thu
vay
cùa
NN
500
8
Tam
thu
ngân
sách
1.268
ĨI
Chi
ngân
sách
10.263.556
13.588.459
12.977.910
95,5
1
Chi
thuộc
nhiệm
vụ
cùa
NS
cấp
huyện
(xã)
10.263.556
13.542.829
12.977.910
2
Các
khoản
Rhi
chi
phản
ánh
quaNS
45.630
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂCk^Vv^
TỈNH
THÁI
Biểu
sổ
35/CK-NSNN
w
THU
NGÂN
SÁCH
NHÀ
Nước
NĂM
2025
(Dự
íoán
trình
Hội
đồng
nhân
dân)
định
/QĐ-UBND
ngày(ýP
/12/2024
của
UBND
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
s
ƯỎ'C
thirc
hiện
nãm
2024
Dự
toán
nãm
2025
So
sảnh
(%)
T
Nội
đung
Tổng
thu
Thu
Tổng
thu
Thu
Tổng
thu
TIiu
T
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
A
B
1
2 3 4
5=3/1
6=4/2
TỎNG
THU
NSNN
26.723.190
25.249.077
22.771.244
21.280.544
85,2 84,3
1,
Thu
nội địa
11.068.389
10.770.168
9.383.000
8.992.300
84,8
83,5
1
Thu
từ
khu
vực
DNNN
do
trung
ương
quản
770.000
770.000
800.000
800.000
103,9
103,9
Thuế
giá
trị
gia
tăng
440.000
440.000
469.000
469.000
Trong
đỏ:
VAT
khai
thác
khí
0
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
150.000
150.000 126.000
126.000
Trong
đỏ:
TNDN
khai
thác
khí
0
Thuế
Tài
nguyên
180.000
180.000
205.000
205.000
Trong
đó
:
lài
ngựyên
khai
thác
khi
0
2
Thu
từ
khu
vực
DNNN
do
địa
phương
quản
130.000
130.000
132.000
132.000
101,5
101,5
Thuế
giả
trị
gia
tăng
104.000
104.000 105.000
105.000
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
25.000
25.000
25.000 25.000
Thuế
Tài
nguyên
1.000
1.000
1.000
I.ooo
3
Thu
từ
khu
vực
doanh
nghiệp
vổn
đầu
tu
nước
192.000 192.000 188.000
188.000
97,9
97,9
Thuế
giá
trị
gia
tăng
20.000
20.000
12.000
12.000
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
165.980 165.980
176.000
176.000
Thuế
tài
nguyên
6.020
6.020
4
Thu
tìr
khu
vực
kinh
tế
ngoài
quốc
doanh
2.092.000
2.091.966
2.100.000
2.100.000
100,4
100,4
Thuế
giá
trị
gia
tăng
1.340.000
1.340.000
1.356.100
1.356.100
Thuế
thu
nhặp
doanh
nghiệp
420.000 420.000
407.300
407.300
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
300.000
299.966
290.000
289.980
Thuế
tài
nguyên
32.000
32.000
46.600
46.600
Thuế
khác
0
5
Thuế
thu
nhập
nhân
500.000
500.000
385.000
385.000
77,0
77,0
Thuế
bảo
vệ
môi
trường
255.000
153.000
540.000
324.000
211,8
211.8
'
-
Thuế
D
VMT
íhn
từ
hàn^
hóa
sàn
xuẩí,
kình
doanh
ỉ53.000
153.000
324.000
324.000
;
-
Tlniể
B
VMT
thu
từ
hàng
hóa
nhập
khẩu
Ĩ02.000
216.000
7
Lệ
phí
trưởc
bạ
435.000
435.000 375.000
375.000
86,2
86,2
8
Tlìu
phí,
lệ
phí
106.000
67.000
108.000
Ố8.000
101,9
101,5
Phi
lệ
phí
trung
xtơng
22.954
40.000
-
Phí
ìệ
phi
íỉnh
22.954 22.954
22.954
22.954
_
Phi
lệ
phi
hĩỊyện
33.4
0
33.410
33.4ỈQ
33.410
_
Phi
lệ
phi
xã,
phường
10.636
ỈQ.636
Ì0.636
10.636
9
Thuế
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
18
18
10
Thuế
sử
dụng
đất
phi
nông
nghiệp
37.000
37.000
33.000
33.000
89,2
89,2
11
Tiền
cho
thuê
mặt
đẩt,
thuê
mặt
nước,
mặt
biển
391.000
391.000
240.000
240.000
61,4
61,4
12
Thu
tiền
sử
dụng
đất
5.568.000
5.568.000
4.220.000
4.220.000
75,8
75,8
13
Tiền
cho
thuê
tiền
bán
nhà
thuộc
sở
hữu
nhà
ni
22.200
22.200
14
Thu
từ
lìoat
động
xổ
số
kiến
thiết
63.000
63.000 64.000
64.000
101,6
101,6
Thuế
giá
trị
gia
tăng
28.000
28.000
30.000
30.000
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
2.000
2.000
3.000
3.000
Thu
nhập
sau
thuế
2.800
2.800
8.000
8.000
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
30.100
30.100
23.000
23.000
Thu
khác
100
100
Paee
1
s
ưỏc
thục
hiện
năm
2024
Dụ*
toán
nam
2025
So
sđnh
(%)
T
Nôi
dung
Tông
tliu
Thu
Tổng
thu
Thu
Tồng
tliu
Tliu
T
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
15
Thu
tiên
câp
quyên
khai
thác
khoảng
sản
85.000
66.200
30.000
15.300
35,3
23,1
16
Thu
khác
ngân
sách
329.857
191.470
150.000
30.000
45,5
15,7
17
Thu
từ
quỹ
đất
công
ích,
hoa
lợi
công
sản
klĩảc
51.507
51.507
9.000
9.000
17.5
17,5
18
Thu
tiên
sử
dụng
kim
vực
biên
2.000
2.000
I.ooo
1.000
19
Thu
cổ
tức
Lợi
nhuận
sau
thuế
8.664
8.664
8.000
8.000
20
Thu
tiền
chuyển
nhượng
vốn
NN
CL
vốn
SHNN
30.143
30.143
11
Thu
từdnu
ỉhô
111
Thu
ttV
liont
động
xuất)
nhập
khẩu
1.150.000
1.100.000
95,7
I
Thuế
GTGT
thu
từ
hàng hóa
nhập
khẩu
888.690
800.000
2
Thuế
xuất
kliẩu
60.000
90.000
3
Thuế
nhập
khẩu
200.000
208.000
4
Thuế
TTĐB
210
5
Thuế
bỗ
sung
đối
với
hàng hóa
nhập
khẩu
500
Thu
khác
ÓOO
7
Thuế
BVMT
1.000
s
Thu
phí,
lệ
phí
1.000
IV
Tliu
viên
tro"
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
Paee
2
ỦY
BA
TỈN
Biếu
số
36/CK-NSNN
ĨGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯOỈNG,
CHI
NGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
ỈẨCH
HUYỆN,
THÀNH
PHÓ
THEO
CÁU
CHI
NĂM
2025
(Dự
toán
trình
Hội
đồng
nhân
dân)
(Kèm
theo
Quyết
định
sổQỈ.^4
/QĐ-UBND
ngàyJO
/12/2024
của
UBND
tỉnh)
Bao
gồm
STT
Nội
dung
chỉ
Ngân
sách
đja
phưoìig
Ngân
sách
cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện,
TP
A
B
I
2
3
*
TỎNG
CHI
NSĐP
OUẢN
21.298.744
8.320.834
n.977.910
A
Tỗnff
chi
NSĐP
aiiíỉn
21.298.744
8.320.834
12.977.910
I
Chí
đầu
Dhát
triển
6.915.150
3.689.740
3.225.410
Trong
đỏ:
32,5
44,ĩ
24,9
1
Chi
đầu
XDCB
4.897.836
2.783.455
2.114.381
2
Vốn
xồ
số
kiến
thiét
64.000
64.000
3
Chi
SN
tài
nguyên
môi
trường
606.457
264.521
341.936
4
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
1.331.357
Ố26.264
705.093
5
Chi
trợ
giá
15.500
15.500
II
Chi
tiêu
đíing
thường
xuvỗn
13.821.949
4.257.461
9.564.488
Tỳ
trọng
64,9 51,2
73,7
1
Chi
sự
nghiệp
klioa
học
Công
nghệ
36.303
36.303
2
Chi
sự
nghiệp
giảo
dục,
đào
tạo,
dạy
nghề
6.499.049
1.265.572
5.233.477
lĩl
phòng
ngân
sâch
359.653
171.641
188.012
IV
Chỉ
bổ
sung
auv*
dir
triT
tỉỉi
chínli
1.450
1.450
V
Chi
trả
lai.
chi
nhí
tiền
vav
của
cliính
auvền
cán
tỉnh
4.300
4.300
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ỦY
BAN
TÍNH
THẢI
BINy
Biểu
37/CK-NSNN
•s»\
:hi
ngản
sách
câp
tỉnh
năm
2025
fĐự
toán
trình
Hội
đồng
nhân
dân)
sỗ
ddý4
/QĐ-ƯBND
nzàyjừ
/ỉ2/2024
của
UBND
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đổng
STT
Nội
đung
chi
Ngân
sách
cấp
tỉnh
A
1
2
TỎNG
CHI
NSĐP
17.201.364
A
CHI
BỐ
SUNG
TỪNS
CÁP
TỈNH
CHO
NGÂN
SÁCH
CÁP
DƯÓl
8.880.530
B
TỎNG
CHI
NGÂN
SÁCH
CÁP
TỈNH
THEO
LĨNH
vưc
8.320.834
I
Clii
đầu
phát
triển
3.689.740
1
Chi
đầu
XDCB
2.783.455
2
Chi
SN
tài
nguyên
môi
trường
264.521
3
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
626.264
4
Chi
trợ
giá
15.500
II
Chi
tiêu
dùns
thưòn?
xiivên
4,257.461
1
Chi
sự
nghiệp
khoa
học
Công
nghệ
36.303
2
Chì
sự
nghiệp
giáo
dục,
đào
tạo,
đạy
nghề
1.265.572
3
Chi
sự
nghiệp
văn
hóa,
thông
tin,
thể
thao,
du
lịch
153.673
4
Chi
sự
nghiệp
phát
thanh
truyền
hìnli
29.260
5
Clil
sự
nghiệp
y
tế,
dân
số
kế
hoạch
hóa
gia
đình
926.996
6
Chi
đảm
bảo
hội
chính
sách
ASXH
775.945
7
Chl
quản
hành
chính
771.892
8
Chi
An
ninh
Quốc
phòng
225.957
9
Chi
thường
xuyên
khác
41.069
10
Chị
thực
hiện
các
chính
sách
an
sinh
xa
hội,
kliác
30.794
m
Dir
nlìòn^
n^ãn
s^cli
171.641
IV
Chi
bồ
suncr
auỶ
(ìư
triT
chính
1.450
V
Chỉ
trả
lãi.
chỉ
nhí
tỉcn
vav
của
chính
quvền
cắp
tỉnh
4.300
VI
Chirong
trình
miic
tiên
Ouếc
sia
196.242
.
CTMT
quốc
gia
XD
nông
thôn
mới
193.143
_
CTMT
quốc
gia
Giảm
nghèo bền
vững
3.099
c
Bôi
chi
n^nn
Sỉìch
18.200
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
)Y1ìan
niiân
TÍNH
THÁĨ
Blý^H
Biểu
số
38/CK-NSNN
Dự
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
CHO
TỪNG
QUAN,
Tổ
CHỨC
THEO
TỪNG
LĨNH
vực
NĂM
2025
(Dự
toán
trình
Hội
đồng
nhân
dân)
(Kèm
theo
Quyết
ãịỉĩh
sổ
/QĐ-UBND
ngày^ồ
/Ỉ2/2024
của
UBND
tỉnh)
STT
Tên
đonvi
Tong
Ciú
đầu
phát
triền
(Không
kễ
chương
Irình
MTQG)
Chi
thirờng
xuyên
(Không
kc
chưo'ng
trình
MTQG)
Chi
trà
nọ"
lãi
đo
chính
quyền
địa
phương
vay
(1)
Chi
bỗ
sung
quỹ
dự
trữ
tàỉ
chính
(ỉ)
Chi
dự
phòng
ngân
sách
Clii
chương
trỉnli
MTỌG
Clii
chuyễn
nguồn
sang
ngân
sách
nãm
sau
Tổng
số
Cliưững
trìnli
MTQG
Chương
trình
MTQG
giăm
Qghèo
bền
vững
Chi
đầu
phát
triển
Chi
tliuxmg
xuyên
A
B
1
2
3
4
5 6
7
s
9
10
11
Tổng
số
8.320.834
2.783.455
5.163.746
4.300
1.450
171.641
193.143
151.870
41.273
3.099
0
I
CÁC
QUAN,
Tỏ
CHỨC
1
Văn
phòng
UBND
tính
39.122
39.122
2
Vãn
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tỉnh
19.327
19.327
•>
j
Sở
Nông
nghiệp
Phát
trỉến
nông
thôn
116.453
116.453
4
Sờ
Kế
hoach
Đầu
13.428
13.428
5
Sở
pháp
21.052
21.052
"
6
Sở
Công
thương
15.904
15.904
7
Sờ
Khoa
học
công
nghệ
46.348
46.348
8
Sờ
Tài
chính
33.926
33.926
9
Sở
Xây
dựng
9.868
9.868
10
Sở
Giao
thông
vận
tải
55.454
55.454
11
Sờ
Giáo
duc
Đào
tao
563.119
563.119
12
SỞYtế
492.758
492.758
13
Sở
Lao
động
Thưcmg
binh
hộĩ
122.967
I22.9Ố7
14
Sở
Văn
hóa
ứiể
thao
du
lịch
128.462
128.462
15
Sở
Tài
nguyên
môi
trường
113.082
113.082
lố
Sở
thông
tin
truyền
thông
38.681
38.681
17
Sở
Nội
vụ
53.409
53.409
18
Thanh
tra
tỉnh
15.725
15.725
19
Đài
phát
thanh
truyền
hình
29.260
29.260
20
Liên
minh
Hợp
tác
5.061
5.061
21
Ban
quân
các
khu
kinh
tế
khu
công
nghiệp
8.099
8.099
22
Tinh
ủy
225.389
225.389
23
ủy
ban
mặt
trận
tổ
quốc
mề
■,
Raeể-íỊlS
STT
Tôn
đoTivỊ
Tổng
số
Clii
dầu
(tr
pliát
trlễn
(Không
kc
chuơng
Irìnii
MTQG)
Chi
(iitròng
xuycn
(Kiiông
kc
chương
trình
MTQG)
Ciiỉ
trà
nợ
lũi
do
chính
quyền
địa
pliương
vay
(1)
Chi
bỗ
sung
quỹ
trữ
tùi
chỉnli
(ỉ)
Chi
(lự
pliòng
ngẫn
sách
Chi
chương
trình
MTQG
Ciii
clỉuycn
nguồn
sang
ngân
sách
nătn
sau
Tổng
số
Cliương
(rìnli
MTQG
Cliuong
(rìtiii
MTQG
giảm
nghèo
bền
vũng
Chí
dẩu
pháỉ
tricn
Chi
thường
xuycn
A
B
1
2
3 4
5
6
7
8 9
10
11
24
Tinh
đoàn
13.880
13.880
25
Hội
liên
hiệp
phụ
nữ
7.148
7.148
26
Hội
Nông
dân
6.753
6.753
27
Hội
cựu
chiến
binh
3.517
3.517
29
Liên
hiệp
khoa
học
kỹ
thuật
5.741
5.741
30
Liên
hiệp
các
tổ
chức
hữu
nghị
1.082
1.082
31
Hội
Văn
học
nghệ
thuật
3.703
3.703
32
Hộí
nhà
báo
1.971
1.971
33
Hội
Luật
gia
1.138
1.138
34
Hộĩ
chữa
thập
đỏ
5.051
5.051
35
Ban
đại
diện
hội
người
cao
tuổi
tinh
1.338
1.338
36
Hội
người
2.157
2.157
37
Hội
Đông
y
1.479
1.479
38
Hội
nạn
nhân
DIOXIN
879
879
39
Hội
cựu
Thanh
niên
xung
phong
993
993
40
Hội
bảo
trợ
người
khuyết
tật
bảo
vệ
quyền
trẻ
em
1.287
1.287
41
Hội
khuyển
học
2.045
2.045
42
Câu
lạc
bộ
Quý
Đôn
700
700
43
Ban
chỉ
đạo
thi
hành
án
dân
sự
350 350
44
Viện
kiểm
sát
Nhân
dân
tinh
250 250
45
Tòa
án nhân
dân
tinh
1.328
1.328
-
46
HỖ
trợ
ban
chỉ
đạo
389/ĐP
cùa
tỉnh
(Cục
quản
thị
trường)
304
304
47
Bộ
chỉ
huy
quân
sự
78.219
78.219
48
Công
an
tinh
76.570
76.570
49
Điên
phòng
tinh
20.198
20.198
50
Làng
trẻ
sos
6.755
6.755
51
Hội
khác
7.501
7.501
52
Đơn
khác
0 0
-
Trường
Đại
học
Thái
Bình
35.234
35.234
-
Trường
Chính
trị
14.569
14.569
.
Dành
nguồn
KP
bồi
dưỡng
cán
bộ
lành
đạo
quán
cấp
sờ
cùa
Trường
Chính
trị
tỉnh
1.258
Page
2
1.258
V\^\
í.it
y
/£_
.ỉ
STT
TÊn
đơiivỊ
Tổng
Chi
dầu
phítt
trìon
(K!iôtij;
kc
chu'0'ng
ti'ìnli
MTQG)
Chi
thưòTig
xuvên
(Kliôiig
ỈÍC
chương
trình
MTQG)
Chi
trà
nọ'
irũ
do
cllíllll
qiivun
(ỉịa
pliưưng
vay
(1)
Chi
bỗ
sung
quỹ
dự
trữ
tàí
chính
(1)
Clii
dự
phỏng
ngiìn
sách
Chi
chưoTia
trìnli
MTQG
Chi
cliuyễn
nỊỊiiồn
sung
ngâii
sácli
nãm
sau
Tổng
sổ
Chương
trìnli
MTQG
Cíiương
trìnli
MTQG
giảm
nghèo
bền
vững
Clỉi
dầu
tu'
phát
trỉcn
Clii
t]tưò'ng
xuyên
A
B
I
2
3 4
5 6
7
8
9
10
u
-
Trường
Cao
dẳng
Y
tế
0 0
-
Trường
Cao
đẳng
Văn
hỏa
nghệ
thuật
11.157
11.157
-
Trường
Cao
đẳng
phạm
55.973
55.973
-
Trường
Cao
đẳng
nghề
9.981 9.981
-
Hộĩ
làm
vườn
1.142
1.142
-
Ban
an
toàn
giao
thông
1.793
1.793
53
Các
kinh
phí
mục
tiêu,
khác
0
0
-
KP
hồ
trợ
dịa
phương
sản
xuất
lúa
(Mục
tiêu
NSTW)
37.090
37.090
-
Chi
quy
hoạch
kiểm
đẩt
đai
137.700 137.700
-
KP
duy
trì
phần
mềm
tài
sản
công
2.500
2.500
Tuyên truyền
phổ
biển
giáo
dục
pháp
luật
1.200 1.200
-
Bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
198.371
198.371
_
Bào
hiểm
y
tế
cho
hộ
cận
nghèo
đối
tượng
khác
25.021
25.021
_
Bảo
hiểm
y
tế
cho
người
nghèo
17.908
17.908
-
Bảo
hiểm
y
tế
cho
học
sinh
sinh
viên
97.380
97.380
BHYT
cho
hộ
gia
đỉnh
làm
nông,
lâm,
ngư,
điêm
nghiệp
mức
sốne
trune
bình
3.791 3.791
_
BHYT
dối
tượng
BTXH
theo
20/2021/NĐ-CP
54.394
54.394
Quỹ
khám
chữa
bệnh
cho
người
nghèo
theo
139/TTg
1.000
1.000
-
HỖ
trợ
bảo
hiểm
hội
tự
nguyện
26.578
26.578
BHYT
cho
đối
tượng
cựu
chiến
binh,
thanh
niên
xung
phong,
đổỉ
tượng
tham
gia
kháng
chiến,
bảo
vệ
tổ
quốc
đối
tượng
khác
theo
quy
định
của
PL
17.881
17.881
BHYT
cho
các
đổi
tượng
Iheo
Nghị
quyết
sổ
09/2024/NQ-
HĐND
ngày
27/6/2024
của
HĐND
tinh
khác
34.513 34.513
-
Hỗ
trợ
Hợp
tác
ỐOO
600
KP
thực
hiện
chính
sách
hồ
trợ
thu hút
tài
năng
theo
quy
định
của
tỉnh
1.000
I.ooo
-
Đào
tao
khác
26.054
26.054
-
Đào
tạo
lại
cán
bộ
công
chức
5.000
5.000
-
Kinlĩ
phí
phán
biện
hộl
các
cấp
2.000
Kage
à
2.000
STT
Tín
đơnvỊ
Tổng
số
Chi
dầu
tir
pliát
trỉễn
(Khỗng
kc
chưong
tiìtili
MTQG)
Chl
thirờng
xuvcn
(Kliông
1<C
cliircng
trình
MTQG)
Clii
trâ
nợ*
lãi
do
cliính
quyền
địa
phưo"ng
vay
(1)
Clủ
bỗ
sung
quỹ
dự
trủ"
tài
chính
(ỉ)
Clii
<lự
pliỏng
ngân
sách
Chi
chương
trình
MTỌG
Ciiỉ
chuycn
nguồn
sang
ngân
sácli
nam
sau
Tổng
sổ
Chirơng
trình
iMTQG
Cliương
(rìnli
MTQG
giảm
nglièo
bền
vững
Clii
dầu
lu-
pliát
tricn
Clií
thưò"ng
XUỊ-Ên
A
B
2
3
4 5
6
7
8
9
10 11
Kinh
phí
miền
giảm
học
phí,
hồ
trợ
chi
phí
học
tập,
hỗ
trợ
giáo
dục
cho
người
khuyết
tật
135.918
135.918
-
KP
HT
tiền
ăn
cho học
sinh
mầm
non
3.229
3.229
-
Mục
tiêu
bảo
trì
đường
bộ
(mục
tiêu
NSTW)
55.048
55.048
Mục
tiêu
an
toàn
giao
thông
(mục
tiêu
NSTW)
8.263
8.263
-
Chi
khác
ngân
sách
26.806
26.806
-
Đề
án
tích
tụ
ruộng
đất
25.950
25.950
-
Kinh
phí
bảo
dưỡng,
sửa
chữa
ưii
sán
công
20.000
20.000
Kinh
phí
phòng
chống
dịch
bệnh
nông
nghiệp,
hồ
trợ
giốna,
hỗ
trợ
liên
kết
sản
xuất
tiêu
thụ
sản
phẩm
theo
Nghị
quyết
40/2020/NQ-HĐND,
khác
45.000
45.000
Vốn
khuyến
công,
khuyến
tliuơng,
hỗ
trợ
làng
nghề,
hội
chợ;
KP
ứng
phó
sự
cố
hóa
chất,
khảo
sát
thu
thập
Thông
tin
sản
xuất
công
nghiệp,
KP
thực
hiện
KH
85/KH-UBND,
131/KH-
UBND
năm
2021
cùa
UBND
tính;
Chương
trình
sử
dụng
năng
luợng
tiết
kiệm
hiệu
quả
theo
692/QĐ-UBND
ngày
08/3/2021
khác
9.618
9.618
-
Kinh
phí
tăng
lương
thường
xuyên
125.000
125.000
-
Kinh
phí
giám
sát
đầu
670
670
-
KP
đào
tạo
cán
bộ
hộỉ
nhập
kính
tế
10.000
10.000
Kình
phí
khuyến
khích
đầu
tư,
hồ
trợ
Iheo
chế
của
tỉnh,
hỗ
trợ
phát
fr
iển
chăn
nuôi
45.782
45.782
KP
hồ
trợ
nâng
cao
hiệu
quả
hoạt
động
của
hình
Nhà
văn
hóa,
Khu
thể
thao
thôn,
tổ
dân phố
4.550
4.550
-
Dành
nguồn
kinh
phí
xây
dựng
Đề
án
2.000
2.000
Kinh
phí
đặt
hàng
giao
nhiệm
vụ
đào
tạo
gỉáo
viên
theo
Nghị
định
số
1I6/2020/NĐ-CP
26.906
26.906
KP
thực
hiện
NQ
số
06/2024/NQ-HĐND
hồ
trợ
học
phí
hệ
THPT
cho
học
sinh
học
hệ
TC
kết
hợp
chương
trình
GDPT,
HS,SV
học
ngành
nghề
khuyến
khích
đào
lạo
2.164
Page.lố4
■'-wẹjpỊi»w
«r
STT
Tcn
đơnvị
Tổng
số
Chi
đầu
phát
trìcn
(Không
kễ
chương
trìnli
MTQG)
Clii
thưỉmg
XUVtitl
(Kiiông
kể
chương
trình
MTQG)
Clii
tră
nọr
lãi
do
chính
quyền
địa
pliưoìig
vay
(1)
Chi
bồ
sung
quỹ
dự
trữ
tải
chính
(ỉ)
Chi
dự
phòng
ngân
sách
Chi
chương
trình
MTỌG
Chi
chuyến
nguồn
sang
ngân
sách
nãm
sau
Tổng
sổ
Cliương
trình
MTQG
Chương
trình
MTQG
gỉỉm
nghèo
bcn
vững
Chi
đầu
(u-
pliáỉ
triển
Cỉii
thưò"ng
xuyên
A
B
1
2
3
4
5 6
7
8
9
10
11
_
Kinh
phí
bồi
dưõng
giáo
vỉên,
đề án
ngoại
ngừ
...
48.150
48.150
Kinh
phĩ
thực
hiện
đề
án
giáo
dục
theo
Nghị
quyết
sổ
35/NQ-
CP
58.190
58.190
10%
TK
chi
TX
để
thực
hiện
CCTL
thực
hiện
nhiệm
vụ
phát
sinh
84.142
84.142
KP
thực
hiện
Nghị
quyét
12/2022/NQ-HĐND
của
HĐND
tỉnh
về
chế,
chính
sách
đối
vớì
cán
bộ
quản
lý,
giáo
viên,
học
sinh
trường
THPT
Chuyên
4.160
4.160
KP
thực
hiện
NQ
số
15/2023/NQ-HĐND
hồ
trợ
lưu
học
sinh
tính
Xay
Nhạ
Bu
Ly,
Cộng
hòa
Dân
chủ
Nhân
dân
Lào
2.100
2.100
-
Quỹ
tiền
thường
theo
73/2024/NĐ-CP
12.500
12.500
_
KP
chỉ
xây
đựng
hình phát
triển
nông
nghiệp
thực
hiện
nhỉệm
vụ
tại
Nghi,
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tính
lần
Ihứ
XX
12.000
12.000
KP
chi
hỗ
trợ
khởi
nghiệp
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tinh
lần
thứ
XX
5.000
5.000
KP
chỉ
xây
dựng
chương
trinh
phát
triển
kinh
tể
tỉnh
Thái
Bình
thực
hiện
nhiệm
vụ
tạĩ
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tỉnh
lần
thứ
XX
5.000
5,000
KP
mua
sắm
tài
sản,
trang
thiết
bị;
cải
tạo
nâng
cấp,
mở
rộng,
XD
mói
theo
số
138/2024/NĐ-CP
66.000
66.000
KP
hỗ
trợ
DN
gia
nhập
thị
trưòng
trên
địa
bàn
tỉnh
theo
NQ
số
ll/2022/NQ-HĐND
4.500
4.500
_
Chi
QLHC
khác
16.134
16.134
HỖ
trợ
di
dời
trụ
sở
quan
2.500
2.500
.
KP
cấp
lại
từ
nguồn
Ihu
hồi
nộp
NSNN
qua
công
tác
thanh
tra
I.ooo
1.000
Dành
nguồn
tuyên
truyền
tỉnh
hình
kinh
tế
hội
của
tinh
trên
một
số
báo
chí
2.460
2.460
_
KP
chế
độ
CB
không
chuyên
trách
xã,
thôn,
tổ
dân
phổ
107.210
107.210
-
KP
mua
xe
ô
30.000
30.000
PageS
STT
Tên
đo"nvị
Tổng
số
Ciii
đẩu
(ir
phát
tríễn
(Không
kỗ
cliưo'ng
trìnli
MTQG)
Ciii
tliu-òng
xuyên
(Khung
ỉ<c
chưong
trình
MTQG)
Clií
Irà
nợ
lũì
do
chính
qtĩyền
địa
phưong
vay
(1)
Clii
bỗ
sung
quỹ
dự
(rũ'
tài
chính
(ỉ)
Chi
dự
phòng
ngân
súcll
Chi
chirơníĩ
írình
MTQG
Chi
cliuycn
nguần
sang
ngân
sách
năm
sau
Tổng
sổ
Cliương
trình
MTQG
Cliuong
(rìnii
MTQG
giảm
nghòo
bền
vững
Chi
duu
phát
triển
Chi
thưông
xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6 7
8
9
10
ỉỉ
KP
triển
khai
các
nhiệm
vu
thực
hiện
ĐA
hồ
trợ
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
xóa
nhà
tạm,
nhà
dột nát
giai
đoạn
2024-2025
theo
SO
1850/QĐ-UBND
800
800
KP
kỷ
niệm
80
năm
các
ngày
lễ
lớn
30.000
30.000
KP
tổ
chức
Đại
hộ
Đảng
các
cấp
theo
Chỉ
thị
sổ
35-CT/TW
ngày
14/6/.2024
của
BCH
TW
Đảng
15.000
15.000
_
Kp
quà
tặng
đối
tượng
chính
sách
83.387
83.387
KP
cho
đối
lưcmg
bào
trợ
XH
Iheo
20/2021/NĐ-CP
của
Chính
phủ
397.292
397.292
Hưu
trợ
cấp
thôi
việc,
ma
táne
phí
thanh
niên
xung
phong,
đảng
viên
50
năm
tuổi
đảng
21.462
21.462
Chính
sách
hỗ
trợ
tiền
điện
hộ
nghèo,
hộ
chính
sách
XH
theo
số
28/QĐ-TTg
cùa
Thủ
tường
CP
23.291
23.291
HỒ
trợ
chế
độ
mai
táng
phí
đối
tượng
cựu
chiến
binh,
hoạt
động
kháng
chiến
an
sinh
hội
khác
28.570
28.570
Chương
trình
phát
triển
lâm
nghiệp
bển
vững
(Mục
tiêu
NSTW)
2.930
2.930
_
HỖ
trợ
doanh
nghiệp
vừa
nhỏ
(Mục
tiêu
NSTW)
550
550
Chưcmg
trình
bảo
tồn
phát
huy
bền
vững
giá
trị
di
sản
vãn
lióa
Việt
Nam
giai
đoạn
2021-2025
(Mục
tiêu
NSTW)
9.000
9.000
Dành
nguồn
kinh
phí
khen
thường
cho
VĐV,
HLV,
diễn
viên
nghệ
sỹ
đoạt
giải;
chế
độ
thôi
làm
VĐV
15.000
15.000
Quỹ
hổ
trợ
nông
dân
theo
516/QĐ-TTg
cùa
Thủ
tướng
chính
phủ
3.000
3.000
_
Quà
cho
các
tân
bỉnh
nhập
ngũ,
bộ
độĩ
xuất
ngũ
15.630
15.630
_
Kinh
phí
hồ
trợ
các
hoạt
động
đền
ơn,
đáp
nghĩa
khác
3.000
3.000
_
Vốn
dự
bị
động
viên
(Mục
tiêu
NSTW)
10.000
10.000
-
Mục
tiêu
trang
phục
dân
quân
tự
vệ
22.585
22.585
.
Mục
liêu
phòng
chồng
Ma
túy,
PC
tội
phạm
(Mục
tiêu
NSĐPÌ
6.500
6.500
-
KP
trích
lập
quỳ
phòng
chống
tội
phạm
cấp
tinh
1.000
1.000
Page
6
STT
Tcn
đo■n^'ị
Tổng
số
Chỉ
đầti
pliál
triển
(Kliông
kể
ciiu-o
ng
Irình
MTQG)
Clii
thu'ò'ng
xuyên
(Không
kể
cliương
trìnli
MTQG)
Chí
trả
nọr
lỉii
do
chính
quyun
dịa
phtroTig
vay
(1)
ctií
bỗ
sung
quỹ
dtrtrữ
(ài
chính
(1)
Clìi
đtr
phòng
ngân
sách
Clii
chương
trình
MTQG
Chl
chuyển
nguồn
snng
ngân
sácli
núm
sau
Tổnj»
sổ
Cliưoníỉ
Irìnii
MTQG
Chương
trình
MTQG
giùm
nghco
bền
vững
Chi
dầu
phát
triễn
Clii
thưòng
xuyên
A
B
1
2 3 4
5
7 8
9
10
11
Trang
phục
cho
lực
lượng
Iham
gia
về
an
ninh,
trật
tự
sở
7.906
7.906
KP
thực
hiện
Luật
số
14/2014-7/QH14
ngày
20/6/2017
số
137/2020^JĐ-CP
ngày
27/11/2020
3.000
3.000
-
Kinh
phí
dịch
vụ
công
ích
thủy
lợi
140.669
140.669
_
Chi
trợ
giá
15.500
15.500
-
Chi
quy
hoạch
5.000
5.000
-
ủy
thác
NHCS
hội
15.000
15.000
-
Kinh
phí
bổ
sung
quỹ
dự
trừ
tài
chính
1.450
1450
-
Dự
phòng ngân
sách
tỉnh
171.641
171641
Chi
trả
lài,
chi
phí
tiền
vay
của
chính
quyền
cấp
tĩnh
4.300
4300
_
Chi
Ihực
hiện
các
chính
sách
AXSXH,
khác
30.794
30.794
-
Chi
chuơng
trình
MTQG
196.242
193.143 151.870
41.273
3.099
-
Chỉ
đầu
XD
bản
2.783.455
2.783.455
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
Page
7
>íi#&T'
®i
NHÂN
DÂN
TÌNH
THÁI
BỈNH
Biểu
số
40/CK-NSNN
Dự
TOÁN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CỦA
NGÂN
SÁCH
CẮP
TỈNH
CHO
TỪNG
QUAN,
CHỨC
THEO
LĨNH
vực
NĂM
2025
(Dir
toán
írhìh
Hội
đồng
nhân
dân)
(Kèm
theo
Quyết
địnỉi
số
/OĐ-UBND
ngày
(/D
/12/2024
của
UBND
tinh)
STT
Tên
đoTivị
Tổng
số
Chỉ
giáo
dục
-
dào
tạo
dạy
nghề
Clii
khon
học
công
nghệ
CIii
quốc
phỏng
Chỉ
nn
ninh
trật
tự
an
toàn
hội
Chỉ
y
tế,
đân
so
gia
đình
Chí
vãn
hón
thồng
tin
Chi
phát
thnnh,
truyền
hình,
thồng
tấn
Chi
thễ
dục
thễ
thao
Chỉ
bão
vệ
môi
truòTig
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
Trong
đó
CIII
hoạt
động
của
qunn
quản
nhà
nuóc,
đảng,
Chi
bảo
đảm
hội
Chi
thưÒTig
xuyên
khác
Chỉ
gino
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thủy
sản
A
B
1
2 3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13
14
15 16
TÔIIÍĨ
5.163.746
1.265.574
36.303
I36.4S2
89.476
926.996
7S.20D
29.260
75.473
57.521
813.264
138.548
207.178
771.894
775.945
107.361
I
CÁC
QUAN,
CHỨC
0
Vân
phòng
UBND
tinh
39.122
4.454
34.668
2
Vân
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tình
19.327
19.327
3
Sở
NônsỊ
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
116.453
6.340
60.579
60.579
49.535
4
Sờ
Kể
hoach
Đầu
13.428
13.428
5
Sờ
pháp
21.052
6.984
14.068
6
Sở
Côno
thưcmg
15.904
3.942
11.962
7
Sờ
Khoa
học
cônfí
nshệ
46.348
36.303
10.045
8
Sở
Tài
chính
33.926
1.430
7.424
19.072
6.000
9
Sở
Xây
dựníỊ
9.868
9.868
10
Sờ
Giao
thông
vận
tải
55.454
38.500
38.500
16.954
II
Sở
Giảo
dục
Đào
tạo
563.119
551.035
12.085
12
Sờ
Y
492.758
476.737
16.020
13
Sở
Lao
động
Thương
binh
hội
122.967
10.994
15.688
96.285
14
Sở
Văn
hỏa
thê
thao
du
lịch
128.462
56.328 60.473
11.661
15
Sờ
Tài
nguyên
môi
trường
113.082
57.521
42.300
13.261
16
Sờ
thông
tin
truyền
Ihông
38.681
200
29.975
8.506
Ỉ7
Sở
Nôi
vu
53.409
330
2.521
50.558
18
Thanh
tra
tinh
15.725
15.725
19
Đàl
phát
thanh
truyền
hình
29.260
29.260
20
Liên
minh
Hợp
tác
5.061
400
4.661
21
Ban
quản
các
khu
kỉnh
tế
khu
công
nghiệp
8.099
750
7.349
22
Tinh
ủy
225.389
2.160
124.149
99.080
23
ủy
ban
mặt
trận
tổ
quốc
8.ỐI5
8.615
24
Tinh
đoàn
I3.8S0
500
5.670
7.710
25
Hội
liên
hiệp
phụ
nừ
7.148
7.148
Page
1
STl
Tcn
đơnvị
Tổng
số
Clù
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
Clii
khon
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi
nn
ninh
trật
tụ-
nn
toàn
hụi
Chi
y
tế,
dnn
số
gia
đình
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thnnh,
truyền
hình,
thồng
tấn
Chi
thể
diíc
thể
thno
Ciii
bào
vệ
môi
trưòTig
Chỉ
các-
hoạt
động
kỉnh
tế
Trong
đó
1_1I1
hoạt
động
của
qunn
quản
nhà
nuớc,
đảng,
Chi
bno
đàm
hội
Clii
thuòng
xuyên
khác
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thủy
sảti
A
B
1
2
3
4
5 6 7
s
9
10
11
12 13
14 15
16
26
Hội
Nông
dân
6.753
6.753
27
Hội
cựu
chiến
binh
3.517
3.517
29
Liên
hiệp
khoa
học
kỳ
thuật
5.741
5.741
30
Liên
hĩệp
các
chức
hữu
nghị
1.082
1.082
31
Hội
Vãn
học
nghệ
Ihuật
3.703
492
3.211
32
Hội
nhà
báo
1.971
160
1.811
33
Hội
Luật
gia
1.138
1.138
34
Hội
chữa
thập
đò
5.051
5.051
35
Đan
đại
diện
hội
người
cao
tuổi tinh
1.338
1.338
36
Hội
niỊười
2.157
2.157
37
Hội
Đông
y
1.479
1.479
38
Hội
nạn
nhân
DIOXIN
879
879
39
Hội
cựu
Thanh
niên
xung
phong
993
993
40
Hội
bào
trợ
người
khuyết
tật
bảo
vệ
quyền
trẻ
em
1.287
1.287
41
Hội
khuyên
học
2.045
250
1.795
42
Câu
lạc
bộ
Quý
Đôn
700
700
43
Ban
chỉ
đạo
thi
hành ản
dân
sự
350
350
44
Viện
kiểm
sát
Nhân
dân
tỉnh
250
250
45
Tòa
án nhân
dân
tỉnh
1.328
1.328
46
trợ
ban
chi
đạo
389/ĐP
cùa
tỉnh
(Cục
quản
thị
trường)
304
304
47
Bộ
chì
huy
quân
sự
78.219
13.150
65.069
48
Công
an
tinh
76.570
5.500
71.070
49
Biên
phòng
tỉnh
20.198
20.198
50
Làng
trẻ
sos
6.755
6.755
51
Hộĩ
khác
7.501
7.501
52
Đơn
vị
khác
0
-
TrưòníỊ
Đại
học
Tliái
Bỉnh
35.234
35.234
-
Tniờn?
Chính
Irị
14.569 14.569
Dành
nguồn
KP
bồi
dưỡng
cản
bộ
lãnh
đạo
quản
cấp
sở
của
Trường
Chính
tri
tình
1.258 1.258
-
Trường
Cao
đẳn«
Y
tể
0
-
Trường
Cao
đẩníĩ
Văn
hóa
nshệ
thuât
11.157
11.157
-
Trườns
Cao
đẳne
pham
55.973 55.973
-^age-2
Tên
đơnvị
Tổng
số
Chi
giáo
(lục
-
đno
tạo
đạv
nghề
Chi
khon
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Clií
an
ninli
trật
tụ-
nn
toàn
hội
Chi
y
tế,
dân
so
gia
đình
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thnnh,
truyền
hình,
thông
tấn
Ciỉi
tlic
dục
tlic
thno
Chi
bno
vệ
môí
tru-ờng
Chi
các
Iiont
động
kính
tế
Trong
đó
\^||1
hoạt
động
cùa
CO"
quan
quản
nhà
nu"ỏ"c,
đàng,
Chi
bâo
đăm
hội
Chi
tliu'ò'ng
xuyên
khác
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
lầm
nghiệp,
thủy
lợi,
thủy
sản
A
B
1
2
3
4
5 6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
lố
-
Trưèmí?
Cao
đẳníỊ
nghề
9.981 9.981
-
Hội
làm
vườn
1.142
1.142
-
Ban
an
toàn
giao
thông
1.793
1.793
53
Các
kinh
phí
mục
tiêu,
khác
0
KP
trợ
địa
phương
sản
xuât
lúa
(Mục
liêu
NSTW)
37.090
37.090
-
Chi
quy
hoạch
kiểm
đất
đai
137.700
137.700
-
KP
duy
trì
phần
mềm
tài
sản
công
1,.S*
2.500
2.500
-
1.200
1.200
-
Bảo
hiểm
y
tế
cho
trẻ
em
dưới
6
tuổi
198.371
198.371
Bảo
hiểm
y
tế
cho
hộ
cận
nghèo
đốí
tượng
khác
25.021
25.021
-
Bâo
hiểm
y
tể
cho
người
nghèo
17.908
17.908
Bảo
hiểm
y
tế
cho
học
sinh sinh
viên
97.380
97.380
BHYT
cho
hộ
gla
đình
làm
nông,
lâm,
ngư,
diêm
nghiệp
c6
mức
sổng
trung
bình
3.791
3.791
BHYT
đối
tượng
BTXH
theo
20/2021/NĐ-CP
54.394
54.394
Quỹ
khám
chữa
bệnh
cho
người
nghèo
theo
139/TTg
1.000
1.000
BHYT
cho
đổi
tượng
cựu
chiến
binh,
thanh
niên
xung
phong,
đối
tượng
tham
gia
kháng
chiến,
bảo
vệ
tổ
quốc
đối
lượng
khác
theo
quy
định
của
PL
17.881
17.881
BHYT
cho
các
dổi
tượng
theo
Nghị
quyết
số
09/2024/NQ-HĐND
ngày
27/6/2024
của
HĐND
tinh
khác
34.513
34.513
HỖ
trợ
bâo
htểm
hội
tự
nguyện
26.578
26.578
-
Hồ
trợ
Hợp
tác
600
600
KP
thực
hiện
chính
sách
hỗ
trợ
thu hút
tài
năng
theo
quy
định
của
tinh
1.000
I.ooo
Đào
tạo
khác
26.054
26.054
Đào
tạo
lại
cán
bộ
côn?
chức
5.000 5.000
Papp
^
ÌTT
Tên
đơnvị
Tổng
số
Clii
gino
dục
-
dno
tạo
dạy
nghề
Chi
khon
học
công
nghệ
Clii
quổc
phòng
Ciii
on
ninh
vn
trật
tụ-
an
toàn
hội
Chi y
tể,
dân
số
gia
đình
Clii
văn
lióa
thông
tin
Chi
phát
thnnh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi
thể
dục
thc
thao
Chí
bảo
môi
truÒTig
Chi
các
hoạt
động
kỉnh
tc
Trong
đó
L.II1
lioạt
động
cùn
CO'
quan
quản
nhft
nuó'c,
đàng,
Chi
bno
dẳm
hội
Chi
thường
xuyên
khác
Chỉ
gino
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
ỉọỉ,
thủy
săn
A
B
1
2
3 4 5
6
7 8
9
10
11
12
13
14
15
16
-
Kĩnh
phí
phản
biện
x5
hội
các
cấp
2.000
2.000
ICinh
phí
miễn giảm
học
phí,
ho
trợ
chi
phí
học
tập,
hồ
trợ
giáo
dục
cho
người
khuyết
tật
135.918
135.918
-
KP
HT
tiền
ăn
cho học
sinh
mầm
non
3.229 3.229
Mục
tiêu
bâo
tri
đường
bộ
(mục
tiêu
NSTW)
55.048
55.048
55.048
Mục
liêu
an
toàn
giao
thông
(mục
tiêu
NSTW)
8.263
8.263
_
Chi
khác
ngân
sách
26.806
26.806
_
Đề
án
tích
tụ
ruộng
đất
25.950
25.950
Kinh
phí
bảo
dưỡng,
sửa
chữa
tài
sản
công
20.000
20.000
Kinh
phí
phòng
chổng
dịch
bệnh
nông
nghiệp,
hỗ
trợ
giổng,
hỗ
trợ
liên
kết
sán
xuất
tiêu
thụ
sản
phẩm
theo
Nghị
quyết
40/2020/NQ-HĐND,
khác
45.000
45.000
45.000
von
KJiuyen
coiig,
Kmiyeii
Iiiuưiig,
110
uụ
làng
nghề,
hội
chợ;
KP
ứng
phó
sự
cố
hỏa
chất,
khảo
sảt
thu
Ihập
Thông
tin
sản
xuất
cồng
nghiệp,
KP
Ihực
hiện
KH
85/KH-UBND,
13I/KH-UBND
năm
2021
của
UBND
tỉnh;
Chương
trình
sử
dụng
năng
lượng
tiết
kiệm
hiệu
quả
theo
692/QĐ-ƯBND
ngày
08/3/2021
.A
^
9.618
9.618
Kỉnh
phí
tăng
lưcmg
thường
xuyên
125.000
125.000
Kinh
phí
giám
sát
đầu
670
670
KP
đào
tạo
cán
bộ
liội
nhập
kinh
tế
10.000
10.000
Kinh
plií
khuyển
khích
đầu
tư,
hỗ
trợ
theo
chế của
tỉnh,
hồ
trợ
phát
tríển
chăn
nuôi
45.782
45.782
Page4
ÌTT
Ten
đơnvị
Tổng
số
Chi
giáo
dục
-
dào
tạo
dạy
nghề
CIii
khoa
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chỉ
nn
nính
trật
tự
an
toàn
hôi
Chỉ
y
tế,
dân
sổ
gia
đìnlì
Clii
văn
hỏn
thông
tin
Chi
plint
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Clii
tliễ
dục
thể
tiino
Clsi
bno
vệ
mô[
truÒTig
Chi
các
hoạt
động
Idnh
tc
Trong
đó
v^lll
liont
động
cùa
CO"
quan
quàn
nhà
nu"ớc,
đảng.
Clii
bào
đàm
hội
Chi
thưòng
xuyên
khác
Chi
gino
thông
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thũy
sân
A
B
1
2
3
4
5
6
7
s
9
10
11
12 13 14
15
16
KP
hỗ
Irợ
nâng
cao
hiệu
quả
hoạt
động
của
hình
Nhà
văn
hóa,
Khu
thể
thao
thôn,
tổ
dân
phố
4.550
4.550
.
Dành
nguồn
kinh
phí
xây
đựng
Đề
án
2.000
2.000
Kinh
phí
đặt
hàng
giao
nhiệm
vụ
đào
tạo
giáo
viên
Iheo
Nghị
định
sổ
1I6/2020/NĐ-CP
26.906
26.906
KP
thực
hiện
NQ
số
06/2024/NQ-HĐND
hỗ
trợ
học
phí
hệ
THPT
cho
học
sinh
học
hệ
TC
kết
hợp
chương
trình
GDPT,
HS,SV
học
ngành
nghề
khuyến
khích
dào
tạo
2.164
2.164
Kinh
phí
bồi
dường
gỉáo
viên,
đề án
ngoại
ngữ...
48.150
48.150
Kinh
phí
thực
hiện
đê
án
giáo
dục
theo
Nghị
quyết
sổ
35/NỌ-CP
58.190
58.190
10%
TK
chi
TX
đê
thực
hiện
CCTL
thực
hiên
nhiêm
vu
phát
sinh
84.142
84.142
KP
Ihực
hiện
Nghị
quyết
12/2022/NQ-
HĐND
của
HĐND
tinh
về
chế,
chính
sách
đổi
với
cán
bộ
quản
lý,
giáữ
viên,
học
sinh
trường
THPT
Chuyên
4.160
4.160
KP
thực
hiện
NQ
số
15/2023/NQ-HĐND
hỗ
trợ
lưu
học
sinh
tỉnh
Xay
Nhạ
Bu
Ly,
Cộng
hòa
Dân
chủ
Nhân
dân
Lào
2.100
2.100
Quỹ
tiền
thường
theo
73/2024/NĐ-
CP
12.500
12.500
KP
chi
xây
dựng
hình
phát
triển
nông
nghiệp
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tỉnh
lần
thứ
XX
12.000
12.000
Page
5
11
l
^
J
?
ư
í-
Trong
đó
hont
động
của
co*
quan
quân
nhà
nuóc,
đảng.
ÌTT
Tên
đo"nvị
Tổng
số
Chi
giáo
dụC'
đào
tạo
dạy
nghề
Chi
khon
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi
nn
ninh
trật
tụ-
an
toàn
hội
Chi y
tế,
dân
số
gia
dinh
Chi
vãn
lión
thông
tin
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Clii
thể
dục
thể
tiiao
Cliì
bảo
vc
môi
trưÒTig
Chi
các
hont
động
kinh
tc
Chi
giao
thông
Chi
nông
nghiệp,
tâm
ngUiệp,
thùỵ
lọi,
thùy
săn
Chí
bào
đảm
hội
Chi
thường
xuyên
khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8 9
10
11
12
13
14
15
16
KP
chi
hỗ
trợ
khời
nghiệp
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tĩnh
lần
thứ
XX
5.000
5.000
KP
chi
xây
dựng
chương
trình
phát
triên
kỉnh
tế
tinh
Thái
Bình
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
ĐH
Đảng
bộ
tình
lần
IhứXX
5.000
5.000
KP
mua
sắm
tài
sản,
trang
thiết
bị;
cài
tạo
nâng
cấp,
mở
rộng,
XD
mới
theo
so
138Ẩ024/NĐ-CP
66.000
66.000
KP
hỗ
trợDN
gia
nhập
thị
trường
trên
địa
bàn
tính
theo
NQ
sổ
11/2022/NQ-
HĐND
4.500 4.500
_
Chi
QLHC
khác
16.134
16.134
_
Hỗ
trợ
đi
đời
trụ
sờ
quan
2.500
2.500
KP
cẩp
lại
từ
nguồn
thu
hồi
nộp
NSNN
qua
công
tác
thanh
tra
1.000
I.ooo
.
Dành
nguồn
tuyên
truyền
tình
hỉnh
kinh
tế
hôi
của
tỉnh
trên
một
sổ
báo
chỉ
2.460
2.460
KP
chế
độ
CB
không
chuyên
trách
xã,
thôn,
tổ
dân
Ị3hố
107.210
107.210
KP
mua
xe
ô
30.000
30.000
KP
triển
khai
các
nhiệm
vụ
thực
hiện
ĐA
hỗ
trợ
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
xóa
nhà
tạm,
nhà
dột nát
giai
đoạn
2024-
2025
theo
số
1850/QĐ-ỮBND
800
800
.
KP
kỷ
niệm
80
năm các
ngày
lề
lớn
30.000
30.000
KP
tổ
chức
Đại
hộ
Đảng
các
cẩp
theo
Chì
thi
số
35-CT/TW
níĩàv
I4/6/.2024
15.000
15.000
.
Kp
quà
tặng
đổi
tượng
chính
sách
83.387
83.387
Page
6
>
ÌTT
Tcn
đoTivị
Tổng
số
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
Chì
klioa
học
công
nghệ
Clù
quốc
phòng
Chi
nn
ninh
trật
tự
an
toàn
liội
Chỉ
y
tc,
dân
số
gia
đìnli
Chi
viín
hóa
thông
tin
Chi
phát
tiinnh,
truyền
hình,
thông
tán
Chi
tliễ
dục
tlic
thno
Chi
bào
vệ
môi
truÒTig
Chi
các
hoạt
động
kỉnh
tế
Trong
đó
I^III
hoạt
động
cùn
CO'
quan
quản
nhà
nuức,
đảng,
Chí
bào
đăm
hội
Chi
thuÒTlg
xuyên
khác
Chi
giao
thông
Chi
nông
ngliỉệp,
lâm
nghiệp,
thủy
ỉọi,
thủy
sản
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
KP
cho
đối
tượng
bảo
trợ
XH
theo
20/2021/NĐ-CP
của
Chính
phủ
397.292
397.292
Hưu
trợ
cấp
Ihôl
việc,
ma
táng
phí
thanh
niên
xung
phong,
đâng
viên
50
năm
tuổi
đảng
21.462
21.462
Chính
sách
hỗ
trợ
tiền
điện
hộ
nghèo,
hộ
chính
sách
XH
theo
sổ
28/QĐ-TTg
cùa
Thủ
tường
CP
23.291
23.291
Hỗ
Irợ
chế
độ
mai
tảng
phí
dối
tượng
cựu
chiến
binh,
hoạt
động
kháng
chiển
an
sinh
hội
khác
28.570
28.570
.
Chuơng
trình
phát
triển
lâm
nghiệp
bền
vững
(
Mục
tiêu
NSTW)
2.930
2.930
2.930
_
HỒ
Irợ
doanh
nghiệp
vừa
nhỏ
(
Mục
licu
NSTW)
550
550
Chương
trình
bảo
tồn
phát
huy
bền
vừnc
2Ìá
tri
sản
vãn
hóa
Việt
Nam
9.000
9.000
_
Chi
phí
lựa
chọn
nhà đầu
Iheo
Thông
so
08/2022/TT-BTC
0
Dành
nguồn
kinh
phí
khen
thường
cho
VĐY,
HLV,
diễn
viên
nghệ
sỳ
đoạt
giải;
chế
độ
thôi
làm
VĐV
15.000
15.000
.
KP
dịch
vụ
công
ích
140.669
140.669
140.669
định
giá
đất
cho
các
huyện,
thành
phố
theo
Quyết
định
897/QĐ-UBND
của
UBND
tĩnh
(*)
0
Quỹ
hồ
trợ
nông
dân
theo
sổ
516/QĐ
TTg
của
Thù
tướng
chính
phủ
3.000
3.000
3.000
_
Quà
cho
các
tân
bỉnh
nhập
ngũ,
bộ
độí
xuất
naũ
15.630
15.630
Kinh
phí
hỗ
trợ
các
hoạt
động
đền
ơn,
đáp
nghĩa
khác
3.000
3.000
Mục
tiêu
trang
phục
dân
quân
tự
vệ
22.585
22.585
Page
7
ĨTĨ
Tcn
đo'nvị
Tổng
số
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
Chi
kliOỉi
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi nii
ninh
vn
trật
tụ-
nn
toàn
hội
Chi
y
tế,
dân
số
gia
đình
Chi
vãn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thnnli,
truyền
hình,
thống
tấn
Clii
thể
dục
thể
thao
Chí
bảo
môí
truÒTig
Cliì
các
hoạt
động
kinli
tể
Trong
đó
^^111
hoạt
động
của
quan
quàn
nhà
nuó"c,
đảng,
Cliỉ
bâo
đẫm
hội
Chi
thuò"ng
xuyên
iđiác
Chi
giao
íhông
Chi
nông
nghỉệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lọi,
thủy
sản
A
B
1
2 3
4
5
6
7 8
9
10
11
12 13 14
15
16
_
Vốn
dự
bị
động
viên
(
Mục
tiêu
NSTW)
10.000
10.000
Mục
tiêu
phòng
chổng
Ma
túy,
PC
tội
phạm
(Mục
tiêu
NSĐP)
6.500
6.500
KP
trích
lập
quỹ
phòng
chống
tội
phạm
cấp
tỉnh
I.ooo
I.ooo
Trang
phục
cho
lực
lượng
tham
gia
về
an
ninh,
trật
tự
sở
7.906
7.906
-
KP
thực
hiện
Luật
số
14/2014-7/QH14
ngày
20/6/2017
số
137/2020/NĐ-
CP
ngày
27/11/2020
3.000
3.000
_
Chi
trợ
giá
15.500
15.500
-
Chi
quy
hoạch
5.000
5.000
_
ủy
thác
NHCS
hội
15.000
15.000
_
Chi
thực
hiện
các
chính
sách
AXSXH,
khác
30.794
30.794
ỦY
BAN
NHẴN
DÂN
TỈNH
PageS
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Biểu
số
42/CK-NSNN
Dự
TOÁN
THU,
Bỏ
SUNG
Dự
TOÁN
CHI
CÂN
ĐÓI
NGÂN
SÁCH
TỪNG
HUYỆN
NĂM
2025
(Dự
toán
tì-ình
Hội
đồng
nhân
dân)
(Kèm
theo
Quyết
định
số
223^
/QĐ-UBND
ngàySO
/12/2024
của
UBND
tỉnh)
Đơn
vị
tỉnh:
Triệu
đồng
STT
Huyốn,
thỊinh
phè
Tổng
sế
thu
NSNN
trên
đỉa
bàn
Thu
ngân
sách
huyện
được
hưởng
theo
phân
cấp
Sổ
bể
sung
cân
đôi
từ
ngân
sách
cấp
tỉnh
Số
bỗ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lưomg
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trưóc
chuyển
sang
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
huyện,
thành
phố
Tổng
số
Chia
ra
Thu
ngân
sách
huyện
hưỏng
100%
Thu
ngân
sách
huyện
hưỏ'ng
từ
các
khoản
thu
phân
chia
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
1
Hưng
663.470
361.890
268.040
93.850
1.355.162
1.717.052
2
Đông
Hưng
449.490
352.590
172.990
179.600
1.109.731 1.462.321
3
Quỳnh
Phụ
976.165
532.215
356.915
175.300
1.145.908
1.678.123
4
Thái
Thụy
940.800
541.950
380.900
161.050
1.272.877
1.814.827
5
Tiền
Hải
988.385 711.835
559.935
151.900
1.080.711
1.792.546
6
Kiến
Xưcmg
364.550
250.140
175.440
74.700
1.243.197
1.493.337
7
Thư
515.905
392.855
323.055
69.800
1.096.926
1.489.781
8
Thành
phố
3.364.235
953.905
630.185
323.720
322.412
1.326.018
9
Kinh
phí
thực
hiện
chuyển
đổi
số
CSGD
cấp
huyện,
hỗ
trợ
mua
sắm
phần
mềm
phục
vụ
dạy
học,
quản
lỷ
nhà
trường
8.655
8.655
10
Quỹ
tiền
thưởng
theo
Nghị
định
số
73/2024/NĐ-CP
của
Chinh
phủ
154.951
154.951
11
Kinh
phí
mua
sắm
tài
sản,
trang
thiết
bị,
cải
tạo
nâng
cấp,
mở
rộng
xây
đựng
mới
theo
Nghị
định
số
138/2024/NĐ-CP
90.000
90.000
12
Ngân
sách
thành
phố bổ
sung
cho
ngân
sách
xã,
phường
49.701
Tổng
cộng
8,263.000
4.097.380
2.867.460
1.229.920
8.930.231
0
0
13.027.611
/f
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Biểu
số
43/CK-NSPỈN
Dự
TOÁN
CHI
SUNG
MỤC
TIÊU
TỪ
NGÂN
SÁCH
CẮP
TỈNH
CHO
NGÂN
SÁCH
TỪNG
HUYỆN
NĂM
2025
(Dự
toán
trình
Hội
đồng nhân
dân)
(Kèm
theo
Quyết
định
số
/QĐ-UBND
ngày
3Ỡ
/ỉ2/2024
của
UBND
tỉnh)
Đơn
vị
tỉnh:
Triệu
đồng
STT
Huyõn,
thjjnh
phè
Tổng
số
Bỗ
sung
vốn
đầu
để
thực
hỉệii
các
chương
trình
mục
tỉêu,
nhiệm
vụ
Bổ
sung
vốn
sự
nghiệp
để
thực
hiện
các
chế
độ,
chính
sách,
nhỉệm
vụ
Bổ
sung
thực
hỉện
các
chưoTig
trình
mục
tiêu
quốc
gia
A
B
1=2+3+4
2
3
4
1
Hưng
132.250
24.115
108.135
2
Đông
Hưng
141.179
24.121
117.058
3
Quỳnh
Phụ
124.953
24.168
100.785
4
Thái
Thụy
146.327
26.601
119.726
5
Tiền
Hải
112.606
23.006
89.600
6
Kiến
Xương
115.185
22.167
93.018
7
Thư
105.244
21.648
83.596
8
Thành
phố
322.412
13.555
308.857
9
Kinh
phí
mua
sắm
tài
sản,
ừang
thiết
bị,
cải
tạo
nâng
cấp,
mở
rộng
xây
dựng
mới
theo
Nghị
định
số
138/2024/NĐ-CP
90.000
10
Kinh
phí
ứiực
hiện
chuyển
đổi
số
CSGD
cấp
huyện,
hỗ
trợ
mua
sắm
phần
mềm
phục
vụ
dạy
học,
quản
nhà
trường
8.655
'
8.655
Tổng
cộng
1.298.811
179.381
1.029.430
A
_ _
2^
ƯY
BAN
NHẨN
DĂN
TÍNH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TÍNH
THÁI
BỈNH
Biểu
số
44/CK-NSNN
Dự
TOÁN
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIỀU
QUÓC
GIA
NGÂN
SÁCH
CÁP
TỈNH
NGÂN
SÁCH
HUYỆN
NĂM
2025
(Dự
toán
írình
Hội
đồng
nhân
dân)
(Kèm
theo
Quyểt
định
sỗ
2.23^
/QĐ-UBND
ngày
30
/Ỉ2/2024
của
UBND
tinh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
s
T
T
Tên
đon
vị
Tổng
số
Trong
đó
ChuoTig
trình
mục
tiêu
quốc
gia
nồng
thôn
mó"í
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
giảm
nghèo
bền
vŨTig
Đâu
phát
triễn
Kinh
phí
sự
nghiệp
Tổng
í
so
Đầu
phát
triển
Kinh
phí
sự
nghiệp
Tổng
số
Đầu
tu'
phát
triển
Kỉnh
phí
sự
nghiệp
Tổng
số
Vôn
trong
nu'ó'c
Vôn
ngoài
nưó"c
Tổng
số
Vôn
trong
nước
Vôn
ngoài
nirửc
Tổng
í
Vôn
trong
nu'ỏ'c
Vốn
ngoài
nưóc
Tổng
sổ
vốn
trong
nưó'c
Vốn
ngoài
nu'ó'c
A
B
1=2+3
2=5+12
3=8+15
4=5+8
s=<;+7
6
7
8=9+10
9
10
11=12+15
12°I3+I4
13
14
is=lfi+17
16
17
TỎNG
196.242
154.969
41.273
193.143
151.870
151.870
41.273 41.273
3.099
3.099
3.099
0
I
Ngần
sách
cấp
tỉnh
12.523
12.523
12.523
12.523
12.523
0
0
Tr.
đỏ:
chi
trả
nợ
vay
NHP
T
thực
hiện
chương
trình
kiên
cố
hóa
kênh
mtcơng
II
Ngân
sách
huyên
28.750
28.750
28.750
28.750 28.750
0
0 0
1
Hưng
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
0
0
2
Đông
Hưng
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
0
0
3
Quỳnh
Phu
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
0
0
4
Thái
Thuy
4.100
4.100
4.100
4.100 4.100
0
0
5
Tiền
Hải
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
0
0
6
Kiến
Xưcmg
4.100
4.100
4.100
4.100 4.100
0
0
7
Thư
4.100
4.100
4.100
4.100
4.100
0 0
8
Thành
phố
50
50
50
50
50
0
0
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ỦY
BAN
TỈNHT
TOÁN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PirưOfNG
ÍGÂN
SÁCH
CẤP
TỈNH
NĂM
2025
(Kèm
theo
Qiiyểt
ẩĩnÊTổ
/QĐ-UBND
ngày
(ỈD
/12/2024
của
UBND
tỉnh)
1.
Nguyên
tắc
phân
bỗ
dự
toán
ngân
sách
năm
2025
Một
ỉà,
căn
cứ
quy
định
của
Luật
NSNN,
Luật
Đầu
công
các
văn
bản
hướng
dẫn, các
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
về
nguyên
tắc,
tiêu
chí
định
mức
phân
bồ
chi
ữiường
xuyên
nguồn
NSNN;
tiêu
chuẩn,
định
mức
chi
tiêu
được
cấp
thẩm
quyền
ban
hành;
đánli
giá
tình
hình
ứiực
hiện
NSNN
năm
2024
khung
dự
toán
NSNN
năm
2025
đảm
bảo
công
Ichai,
minh
bạch,
tiết
kiệm,
tăng
cưòoig
công
tác
phòng,
chống
ứiam
nhũng.
Hai
là,
thực
hiện
đầy
đủ
các
chính
sách
tiền
lương
(bao
gồm
quỹ
tiền
thưởng),
lương
huai,
ừợ
giúp
hội,
các
chính
sách
an
sinh
hội
các
chế
độ
chính
sách
đã
ban
hành
gắn
với
mức
lương
sở
2,34
triệu
đồng/tháng,
Bố
ừí
chi
thường
xuyên
tiết
kiệm
trên
sở
chế
độ,
tiêu
chuẩn,
định
mức
hiện
hành
về
clii
NSNN,
về
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công
mức
độ
tự
chủ
nhiệm
vụ,
tự
chủ
tài
chính
của
các
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập;
đảm
bảo
thực
hiện
các
Chương
ừình
mục
tiêu
quốc
gia
đã
được
phê
duyệt;
giảm
kinh
phí
đã
bố
trí
cho
các
nhiệm
vụ
phát
sinli
năm
2024,
nhưng
hết
nhiệm
vụ
chi
năm
2025.
Các
nhiệm
vụ
mục
tiêu
chi
đặc
thù
bố
trí
theo
Idiả
năng
cân
đối
NSĐP,
trong
đó:
UXI
tiên
các
nhiệm
vụ
chuẩn
bị
cho
công
tác
Đại
hội
Đảng
các
cấp;
Đại
hội
các
tố
chức
chính
trị
-
hội,
tồ
chức
hội
nghề
nghiệp;
bố
ừí
cho
nhiệm
vụ
sự
nghiệp
kinh
tế
để
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
Nghị
quyết
Đại
hội
Đảng
bộ
tỉnh
lần
thứ
XX;
hỗ
ừợ
cập
nhật
sở
dữ
liệu,
kết
nối
liên
thông
dữ
liệu,
ứng
dụng
tiến
bộ
Idioa
học
kỹ
thuật
phục
VỊI
công
tác
chuyên
môn
nghiệp
vụ
theo
ngành,
lĩnli
vực; bố
trí
xây
dựng
các
dự
án
công
trình
trọng
điểm
của
tỉnh
công
trình
hạ
tầng
kết
nối
để
phát
triển
Khu
kinh
tế
tỉnh
Thái
Bình;
các
nhiệm
vụ
chính
trị,
quốc
phòng,
an
nỉnli
phát
triển
kinh
tế
-
hội;
các
nhiệm
vụ
tính
chất
thường
xuyên
bố
ừí
bản
bằng
dự
toán
năm
2024.
Ba
ỉà,
thực
hiện
nghiêm
các
quy
định
về
việc
thực
hành
tiết
kiệm,
chống
lãng
phí,
tăng
cường
kỷ
luật
nâng
cao
hiệu
quả
quản
ngân
sách.
Bố
trí
chi
ừả
góc,
lãi
đầy
đủ,
đúng
hạn,
quản
chặt
chẽ
các
lchoản
vay.
Bố
í
họp
chi
dự
phòng
theo
quy
định
để
đảm
bảo
xử
kịp
thời
các
nhiệm
vụ
cấp
bách
phát
sinh
trong
năm.
2.
Dự
toán
thu
ngân
sách
nhà
nưóc
năm
2025
Tồng
thu
NSNN
22.771,2
tỷ
đồng,
tăng
16,8%
so
với
dự
toán năm
2024.
Thu
cân
đối
NSĐP
21,280,5
tỷ
đồng
{trong
đó:
ngân
sách
cấp
tỉnh
Ỉ7J83,Ỉ
tỷ
đồng,
ngân
sách
cấp
huyện
2.823,2
tỷ
đồng,
ngân
sách
cấp
L274,ỉ
tỷ
ãồng\
tăng
19,3%
so
với
dự
toán năm
2024.
-
Thu
nội
địa:
9.383
tỷ
đồng,
tăng
9,4%
so
với
dự
toán năm
2024,
gồm;
Thu
từ
thuế,
phí
lệ
phí
5.163
tỷ
đồng,
tăng
5,6%
với
số
tăng
tuyệt
đối
274,9
tỷ
đồng
so
với
dự
toán
năm
2024
{trong
đó
phần
ngân
sách
địa
phương
được
hxvởng
theo
phân
cấp
để
cân
đoi
chi
thường
xuyên
ỉà
4.708,3
tỷ
đồng,
tăng
5,9%
với
số
tăng
tuyệt
đổi
267,6
tỳ
đồng
so
với
dự
toán
năm
2024);
Thu
tiền
sử
dụng
đất
4.220
tỳ
đồng,
tăng
13,4%
so
với
dự
toán
nãm
2024.
-
Thu
trợ
cấp
ngân
sách
Triing
Iiưng:
12.288,2
tỷ
đồng,
chiếm
tỷ
trọng
57,7%
thuNSĐP.
-
Thu
thuế
xuất,
nhập
khấu:
1.100
tỷ
đồng,
đạt
95,7%
dự
toán,
bằng
86,6%
so
với
cùng
kỳ
năm
2023.
3.
Dự
toán
chi
ngân
sách
địa
phưong
năm
2025
Tồng
chi
NSĐP
quàn
21.298,7
tỷ
đồng,
trong
đó:
ngân
sách
cấp
tỉnh
8.320,8
tỷ
đồng,
ngân
sách
cấp
huyện
9.624,6
tỷ
đồng,
ngân
sách
cấp
3.353,2
tỷ
đồng.
Cụ
thể:
3.ỉ.
Chi
đầiỉ
tu-
phát
triển:
6.915,1
tỷ
đồng,
chiếm
tỷ
trọng
32,5%
tồng
chi
NSĐP;
trong
đó:
Ngân
sách
cấp
tỉnh
3.689,7
tỷ
đồng,
ngân
sách
cấp
huyện
2.218,6
tỷ
đồng,
ngân
sách
cấp
1.006,7
tỷ
đồng.
3.2.
Chỉ
tiêu
dùng
thường
xuyên:
13.821,9
tỷ
đồng
(trong
đó:
ngân
sách
cấp
tỉnh
4.257,4
tỷ
đồng).
Chi
sự
nghiệp
Iđioa
học
công
nghệ,
sự
nghiệp
giáo
dục
đào
tạo
phân
bổ
không
thấp
hơn
số
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao.
Bổ
sung
thêm
3,284,4
tỷ
đồng
so
vói
dự
toán năm
2024
để
đáp
ứng
nhiệm
vụ
năm
2025.
3.3.
Chi
trả
ỉãi
phỉ
tiền
vay:
4,3
tỷ
đồng.
3.4.
Chỉ
bồ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính'.
1,45
tỷ
đồng.
3.5.
Dự
phòng
ngân
sách:
359,6
tỷ
đồng.
3.6.
Chi
thực
hiện
các
chương
trĩnh
mục
tiêu
quốc
gia:
196,2
tỷ
đồng./.
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công khai dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2025 trình Hội đồng nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2291/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×