• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 21/QĐ-VKSTC 2026 về việc điều chỉnh giảm 10% dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 05/04/2026 15:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 21/QĐ-VKSTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Duy Giảng
Trích yếu: Về việc điều chỉnh giảm 10% dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 21/QĐ-VKSTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 21/QĐ-VKSTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 21/QĐ-VKSTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 21/QĐ-VKSTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

______________

Số: 21/QĐ-VKSTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh giảm 10% dự toán ngân sách nhà nước năm 2026

__________________________________

VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

 

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội khóa XV về phân bố ngân sách Trung ương năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-VKSTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của VKSND tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Công văn số 1897/BTC-KTN ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính về phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026.

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh giảm thực hiện tiết kiệm giữ lại 10% dự toán NSNN giao đầu năm để bổ sung nguồn chi an sinh xã hội theo quy định tại Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội và Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 3/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán NSNN năm 2026.

Sau khi Chính phủ hướng dẫn phạm vi, đối tượng thực hiện tiết kiệm chi ngân sách nhà nước năm 2026, Viện kiểm sát nhân dân tối cao sẽ rà soát thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước điều chỉnh, Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp 2, cấp 3 trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao tổ chức thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Điều 3. Cục trưởng Cục Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách trong ngành Kiểm sát nhân dân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Viện trưởng VKSND tối cao (để báo cáo);

- Các đ/c Phó viện trưởng VKSNDTC;

- Bộ Tài chính (để báo cáo)

- Kho bạc nhà nước (để biết);

- KBNN nơi giao dịch (gửi qua ĐVSDNS);

- Lưu VP; C3

KT. VIỆN TRƯỞNG

PHÓ VIỆN TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Duy Giảng

 

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

PHỤ LỤC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN NĂM 2026 (THỰC HIỆN TIẾT KIỆM 10%)

(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-VKSNDTC ngày 11/3/2026 của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao)

 

STT

VKS tỉnh

Tên đơn vị cấp III

Tổng dự toán toán ngành

Tổng số tiết kiệm 10% dự toán toàn ngành

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

Sự nghiệp khoa học công nghệ (Không tự chủ) (loại 100-103)

 Tổng số

Loại 340 - 341

Trong đó

Loại 340- 368

Cộng giáo dục đào tạo

Loại 070- 081

Trong đó

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC (L070-085)

Tự chủ

Không Tự chủ

KP giao tự chủ

KP không tự chủ

A

B

C

1

2=3+8+13

3=4+8

4=5+6

5

6

7

8=9+12

9=10+11

10

11

12

13

 

Dự toán được giao

5.332.077,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân bổ năm 2026

5.332.077,0

533.208,0

511.687,3

511.1873

430.857,1

80.3303

500,0

3.002,0

3.002,0

2.0673

934,8

0,0

18.518,7

1

An Giang

Văn phòng Viện tỉnh

54.630,3

5.463,0

5.463,0

5.463,0

4.232,0

1.231,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 1

7.835,4

784,0

783,5

783,5

725,3

58,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 2

9.007,9

901

900,8

900,8

847,2

53,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 3

6.859,0

686,0

685,9

685,9

637,7

48,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 4

4.118,7

412,0

411,9

411,9

383,2

28,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 5

7.475,7

748,0

747,6

747,6

695,1

52,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 6

4.298,6

430,0

429,9

429,9

398,3

31,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 7

5.054,9

505,0

505,5

505,5

467,8

37,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 8

5.955,9

596,0

595,6

595,6

555,4

40,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 9

6.224,8

622,0

622,5

622,5

575,7

46,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 10

6.309,5

631,0

631,0

631,0

586,2

44,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 11

3.646,5

365

364,7

364,7

338,4

26,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 12

3.266,3

327,0

326,6

326,6

303,4

23,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 13

8.191,5

819,0

819,2

819,2

760,0

59,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

An Giang

VKS khu vực 14

6.260,3

626,0

626,0

626,0

582,1

43,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cà Mau

VKS khu vực 7

5.455,3

546,0

545,5

545,5

504,9

40,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cà Mau

VKS khu vực 8

7.595,3

760,0

759,5

759,5

704,6

54,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cà Mau

VKS khu vực 9

6.901,0

690,0

690,1

690,1

642,5

47,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cà Mau Total

104.266,6

10.427,0

10.426,7

10.426,7

8.615,3

1.811,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4

Cần Thơ

Văn phòng Viện tỉnh

70.024,5

7.002,0

7.002,5

7.002,5

5.238,5

1.764,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 1

6.844,8

684,0

684,5

684,5

635,1

49,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 2

7.703,9

770,0

770,4

770,4

714,8

55,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 3

9.835,1

984,0

983,5

983,5

911,1

72,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cầu Thơ

VKS khu vực 4

9.085,4

909,0

908,5

908,5

841,5

67,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 5

5.631,1

563,0

563,1

563,1

522,1

41,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 6

6.997,0

700,0

699,7

699,7

657,9

41,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 7

5.928,1

593,0

592,8

592,8

549,8

43,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 8

6.733,9

673,0

673,4

673,4

624,7

48,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 9

9.719,1

972,0

971,9

971,9

911,0

60,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 10

4.751,1

475,0

475,1

475,1

448,5

26,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 11

5.559,5

556,0

556,0

556,0

516,3

39,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 12

4.611,8

461,0

461,2

461,2

427,6

33,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 13

5.492,8

549,0

549,3

549,3

509,6

39,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ

VKS khu vực 14

6.006,9

601,0

600,7

600,7

556,5

44,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cần Thơ Total

164.925,0

16.493,0

16.492,5

16.492,5

14.064,90

2.427,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

Cao Bằng

Văn phòng Viện tỉnh

26.147,5

2.615,0

2.614,8

2.614,8

1.917,4

697,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 1

8.080,5

808,0

808,1

808,1

745,8

62,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 2

5.260,7

526,0

526,1

526,1

488,7

37,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 3

4.436,2

444,0

443,6

443,6

411,4

32,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 4

4.646,7

465,0

464,7

464,7

431,5

33,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 5

5.621,1

562,0

562,1

562,1

521,6

40,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 6

5.658,8

566,0

565,9

565,9

525,5

40,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 7

6.829,8

683,0

683,0

683,0

636,3

46,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 8

5.642,1

564,0

564,2

564,2

523,4

40,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 9

3.963,2

396,0

396,3

396,3

366,8

29,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 10

3.674,8

367,0

367,5

367,5

341,2

26,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 11

4.944,4

494,0

494,4

494,4

457,8

36,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 12

3.166,8

317,0

316,7

316,7

292,6

24,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 13

4.562,4

456,0

456,2

456,2

420,7

35,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 14

7.911,2

791,0

791,1

791,1

733,5

57,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk

VKS khu vực 15

4.838,6

484,0

483,9

483,9

447,3

36,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đắk Lắk Total

137.492,8

13.749,0

13.749,3

13.749,3

11.248,7

2.500,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

8

Điện Biên

Văn phòng Viện tỉnh

29.203,1

2.920,0

2.920,3

2.920,3

1.877,0

1.043,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Điện Biên

VKS khu vực 1

6.719,4

672,0

671,9

671,9

624,9

47,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Điện Biên

VKS khu vực 2

7.503,8

750,0

750,4

750,4

698,5

51,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Điện Biên

VKS khu vực 3

6.031,4

603,0

603,1

603,1

560,5

42,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Điện Biên

VKS khu vực 4

4.842,0

484,0

484,2

484,2

451,0

33,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 3

7.779,4

778,0

777,9

777,9

721,4

56,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 4

6.616,9

662,0

661,7

661,7

613,8

47,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 5

5.618,6

562,0

561,9

561,9

520,8

41,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 6

5.505,6

551,0

550,6

550,6

509,9

40,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 7

8.269,9

827,0

827,0

827,0

765,7

61,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 8

7.881,4

788,0

788,1

788,1

731,9

56,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 9

5.115,4

512,0

511,5

511,5

472,9

38,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 10

4.326,9

433,0

432,7

432,7

400,0

32,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 11

7.298,0

730,0

729,8

729,8

676,8

53,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp

VKS khu vực 12

9.711,0

971,0

971,1

971,1

903,2

67,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Đồng Tháp Total

146.357,2

14.636,0

14.635,7

14.635,7

12.110,5

2.525,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

11

Gia Lai

Văn phòng Viện tình

56.998,6

5.700,0

5.699,9

5.699,9

3.986,3

1.713,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 1

6.137,4

614,0

613,7

613,7

567,9

45,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VK S khu vực 2

7.771,2

777,0

777,1

777,1

717,8

59,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 3

6.262,5

626,0

626,3

626,3

580,8

45,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 4

5.104,2

510,0

510,4

510,4

472,7

37,7

0,0.

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 5

4.836,2

484,0

483,6

483,6

450,9

32,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 6

4.524,4

452,0

452,4

452,4

419,3

33,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 7

7.203,1

720,0

720,3

720,3

671,4

48,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 8

6.568,4

657,0

656,8

656,8

614,1

42,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Gia Lai

VKS khu vực 9

6.911,8

691,0

691,2

691,2

645,5

45,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hà Tĩnh

VKS khu vực 1

9.717,2

972,0

971,7

971,7

898,4

73,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hà Tĩnh

VKS khu vực 2

6.173,2

617,0

617,3

617,3

572,0

45,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hà Tĩnh

VKS khu vực 3

11.008,4

1.101,0

1.100,8

1.100,8

1.018,7

82,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hà Tĩnh

VKS khu vực 4

3.714,4

371,0

371,4

371,4

344,2

27,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hà Tĩnh

VKS khu vực 5

5.593,0

559,0

559,3

559,3

518,6

40,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hà Tĩnh Total

67.747,9

6.775,0

6.774,8

6.774,8

5.306,8

1.468,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

14

Hải Phòng

Văn phòng Viện tỉnh

58.033,5

5.803,0

5.803,4

5.803,4

4.530,6

1.272,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 1

7.287,1

729,0

728,7

728,7

676,7

52,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 2

7.927,7

793,0

792,8

792,8

735,4

57,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 3

9.713,5

971,0

971,4

971,4

897,8

73,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 4

7.961,4

796,0

796,1

796,1

741,5

54,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 5

10.168,9

1.017,0

1.016,9

1.016,9

942,9

74,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 6

7.641,3

764,0

764,1

764,1

707,9

56,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 7

6.060,4

606,0

606,0

606,0

563,3

42,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 8

8.778,7

878,0

877,9

877,9

810,2

67,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 9

6.877,2

688,0

687,7

687,7

637,5

50,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 10

7.240,3

724,0

724,0

724,0

672,7

51,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 11

6.327,9

633,0

632,8

632,8

587,4

45,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 12

5.527,4

553,0

552,7

552,7

510,8

41,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng

VKS khu vực 13

6.088,4

609,0

608,8

608,8

564,9

44,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hải Phòng Total

155.633,7

15.563,0

15.563,4

15.563,4

13.579,5

1.983,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

16

Huế

Văn phòng Viện tỉnh

30.079,7

3.008,0

3.008,0

3.008,0

1.933,5

1.074,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Huế

VKS khu vực 1

8.608,5

861,0

860,9

860,9

799,9

61,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Huế

VKS khu vực 2

8.303,1

830,0

830,3

830,3

771,2

59,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Huế

VKS khu vực 3

8.325,2

833,0

832,5

832,5

771,5

61,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Huế

VKS khu vực 4

7.670,3

767,0

767,0

767,0

709,7

57,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Huế Total

62.986,8

6.299,0

6.298,7

6.298,7

4.985,8

1.312,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

17

Hưng Yên

Văn phòng Viện tỉnh

40.717,7

4.072,0

4.071,8

4.071,8

3.253,8

818,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 1

9.457,3

946,0

945,7

945,7

877,1

68,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 2

7.939,2

794,0

793,9

793,9

738,4

55,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 3

8.008,5

801,0

800,9

800,9

743,5

57,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 4

7.755,8

776,0

775,6

775,6

721,7

53,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 5

11.851,2

1.185,0

1.185,1

1.185,1

1.096,3

88,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 6

9.142,2

914,0

914,2

914,2

845,1

69,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 7

10.269,2

1.027,0

1.026,9

1.026,9

950,8

76,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên

VKS khu vực 8

9.646,4

965,0

964,6

964,6

892,5

72,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Hưng Yên Total

114.787,5

11.479,0

11.478,8

11.478,8

10.119,1

1.359,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

18

Khánh Hòa

Văn phòng Viện tỉnh

46.957,7

4.696,0

4.695,8

4.695,8

3.322,9

1.372,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Khánh Hòa

VKS khu vực 1

9.403,0

940,0

940,3

940,3

872,1

68,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Khánh Hòa

VKS khu vực 2

9.849,8

985,0

985,0

985,0

914,7

70,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Khánh Hòa

VKS khu vực 3

6.592,6

659,0

659,3

659,3

612,0

47,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

 

Khánh Hòa

VKS khu vực 4

9.349,7

935,0

935,0

935,0

868,7

66,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 10

8.934,8

893,0

893,5

893,5

828,8

64,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 11

4.261,2

426,0

426,1

426,1

395,3

30,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 12

4.854,5

485,0

485,5

485,5

450,8

34,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu-vực 13

4.105,5

411,0

410,6

410,6

380,9

29,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 14

5.006,5

501,0

500,7

500,7

463,0

37,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 15

7.162,9

716,0

716,3

716,3

665,1

51,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 16

3.248,3

325,0

324,8

324,8

301,0

23,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng

VKS khu vực 17

3.799,8

380,0

380,0

380,0

351,0

29,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lâm Đồng Total

185.042,5

18.504,0

18.504,3

18.504,3

15.720,4

2.783,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

21

Lạng Sơn

Văn phòng Viện tình

26.290,0

2.629,0

2.629,0

2.629,0

1.667,5

961,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lạng Sơn

VKS khu vực 1

7.818,4

782,0

781,8

781,8

725,5

56,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lạng Sơn

VKS khu vực 2

6.649,4

665,0

664,9

664,9

615,9

49,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lạng Sơn

VKS khu vực 3

6.549,1

655,0

654,9

654,9

607,2

47,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lạng Sơn

VKS khu vực 4

5.774,3

577,0

577,4

577,4

534,6

42,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lạng Sơn

VKS khu vực 5

5.765,8

577,0

576,6

576,6

534,6

42,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lạng Sơn Total

58.847,0

5.885,0

5.884,7

5.884,7

4.685,3

1.199,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

22

Lào Cai

Văn phòng Viện tình

49.783,1

4.978,0

4.978,3

4.978,3

3.558,0

1.420,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lào Cai

VKS khu vực 1

4.813,7

481

481,4

481,4

446,2

35,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lào Cai

VKS khu vực 2

6.723,5

672,0

672,4

672,4

624,5

47,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lào Cai

VKS khu vực 3

6.151,5

615,0

615,2

615,2

571,9

43,2

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Lào Cai

VKS khu vực 4

5.865,3

587,0

586,5

586,5

544,0

42,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 1

8.277,5

828,0

827,8

827,8

768,7

59,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 2

8.309,8

831,0

831,0

831,0

778,8

52,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 3

7.558,2

756,0

755,8

755,8

702,6

53,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 4

7.406,8

741,0

740,7

740,7

689,4

51,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 5

12.794,3

1.279,0

1.279,4

1.279,4

1.186,5

92,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 6

11.323,1

1.132,0

1.132,3

1.132,3

1.058,8

73,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 7

10.605,6

1.061,0

1.060,6

1.060,6

984,0

76,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 8

7.557,6

756,0

755,8

755,8

700,1

55,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 9

7.100,2

710,0

710,0

710,0

660,8

49,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 10

6.738,7

674,0

673,9

673,9

624,6

49,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình

VKS khu vực 11

7.429,1

743,0

742,9

742,9

689,5

53,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Ninh Bình Total

162.732,9

16.273,0

16.273,3

16.273,3

13.872,9

2.400,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

25

Phú Thọ

Văn phòng Viện tình

75.555,5

7.556,0

7.555,6

7.555,6

5.809,6

1.745,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 1

7.011,1

701,0

701,1

701,1

650,6

50,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 2

6.158,1

616,0

615,8

615,8

570,8

45,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 3

6.139,4

614,0

613,9

613,9

569,3

44,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 4

6.031,9

603,0

603,2

603,2

557,2

46,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 5

5.632,6

563,0

563,3

563,3

520,6

42,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 6

5.922,6

592,0

592,3

592,3

548,8

43,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 7

6.314,8

631,0

631,5

631,5

589,0

42,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Phú Thọ

VKS khu vực 8

7.423,3

742,0

742,3

742,3

688,4

53,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ngãi

VKS khu vực 11

5.961,5

596,0

596,2

596,2

554,5

41,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ngãi Total

103.777,3

10.378,0

10.377,7

10.377,7

9.187,1

1.190,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

27

Quảng Ninh

Văn phòng Viện tỉnh

33.823,6

3.382,0

3.382,4

3.382,4

2.840,6

541,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh

VKS khu vực 1

10.949,6

1.095,0

1.095,0

1.095,0

1.008,8

86,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh

VKS khu vực 2

9.785,5

979,0

978,6

978,6

906,3

72,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh

VKS khu vực 3

10.951,9

1.095,0

1.095,2

1.095,2

1.016,2

79,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh

VKS khu vực 4

6.732,0

673,0

673,2

673,2

626,0

47,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh

VKS khu vực 5

6.181,0

618,0

618,1

618,1

574,0

44,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh

VKS khu vực 6

7.227,5

723,0

722,8

722,8

673,2

49,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Ninh Total

85.651,1

8.565,0

8.565,1

8.565,1

7.645,2

920,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

28

Quảng Trị

Văn phòng Viện tình

46.357,7

4.636,0

4.635,8

4.635,8

3.237,2

1.398,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 1

8.772,1

877,0

877,2

877,2

812,9

64,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 2

7.127,5

713,0

712,8

712,8

662,6

50,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 3

6.452,0

645,0

645,2

645,2

596,9

48,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 4

5.995,5

600,0

599,6

599,6

555,0

44,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 5

6.698,2

670,0

669,8

669,8

619,6

50,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 6

6.268,8

627,0

626,9

626,9

581,9

45,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 7

6.226,9

623,0

622,7

622,7

580,6

42,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị

VKS khu vực 8

5.006,4

501,0

500,6

500,6

462,8

37,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Quảng Trị Total

98.905,1

9.891,0

9.890,5

9.890,5

8.109,5

1.781,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

29

Sơn La

Văn phòng Viện tỉnh

34.236,3

3.424,0

3.423,6

3.423,6

2.250,1

1.173,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

31

Thái Nguyên

Văn phòng Viện tỉnh

49.738,1

4.974,0

4.973,8

4.973,8

3.636,0

1.337,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 1

11.874,8

1.187,0

1.187,5

1.187,5

1.096,3

91,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 2

8.103,9

810,0

810,4

810,4

749,9

60,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 3

4.595,9

460,0

459,6

459,6

425,6

34,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 4

6.741,4

674,0

674,1

674,1

625,7

48,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 5

6.577,7

658,0

657,8

657,8

610,1

47,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 6

6.853,3

685,0

685,3

685,3

638,6

46,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 7

6.427,1

643,0

642,7

642,7

600,2

42,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 8

5.913,5

591,0

591,4

591,4

550,8

40,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên

VKS khu vực 9

6.400,9

640,0

640,1

640,1

599,8

40,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thái Nguyên Total

113.226,6

11.323,0

11.322,7

11.322,7

9.532,9

1.789,8

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

32

Thanh Hóa

Văn phòng Viện tỉnh

51.911,4

5.191,0

5.191,1

5.191,1

3.470,5

1.720,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 1

11.597,6

1.160,0

1.159,8

1.159,8

1.072,5

87,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 2

7.336,1

734,0

733,6

733,6

681,7

51,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 3

6.738,1

674,0

673,8

673,8

625,4

48,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 4

7.299,0

730,0

729,9

729,9

678,8

51,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 5

6.360,3

636,0

636,0

636,0

590,3

45,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 6

6.208,0

621,0

620,8

620,8

576,1

44,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 7

5.868,3

587,0

586,8

586,8

544,7

42,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 8

6.696,7

670,0

669,7

669,7

620,0

49,6

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Thanh Hóa

VKS khu vực 9

6.676,3

668,0

667,6

667,6

621,3

46,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

VPT3 Total

26.047,4

2.605,0

2.604,7

2.604,7

2.282,5

322,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

Vĩnh Long

Văn phòng Viện tỉnh

62.073,1

6.207,0

6.207,3

6.207,3

4.941,4

1.265,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 1

9.467,1

947,0

946,7

946,7

877,1

69,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 2

7.597,1

760,0

759,7

759,7

704,3

55,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 3

7.078,7

708,0

707,9

707,9

656,8

51,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 4

8.348,1

835,0

834,8

834,8

773,5

61,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 5

10.176,9

1.018,0

1.017,7

1.017,7

944,5

73,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 6

6.375,2

638,0

637,5

637,5

592,4

45,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 7

4.286,6

429,0

428,7

428,7

395,9

32,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 8

7.977,6

798,0

797,8

797,8

741,3

56,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 9

7.296,3

730,0

729,6

729,6

676,7

52,9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 10

7.714,1

771,0

771,4

771,4

715,5

56,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 11

4.145,1

415,0

414,5

414,5

384,1

30,4

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 12

6.376,1

638,0

637,6

637,6

591,6

46,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 13

6.622,5

662,0

662,3

662,3

614,8

47,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long

VKS khu vực 14

5.643,3

564,0

564,3

564,3

523,8

40,5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Vĩnh Long Total

161.177,8

16.118,0

16.117,8

16.117,8

14.133,6

1.984,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

38

VP VKSTC

VP VKSTC

515.494,7

51.550,0

51.549,8

51.049,8

42.708,9

8.340,9

500,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

VP VKSTC Total

515.494,7

51.550,0

51.549,8

51.049,8

42.708,9

8.340,9

500,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

Cục 1

Cục 1

81.719,1

8.172,0

8.171,9

8.171,9

5.310,2

2.861,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Cục 1 Total

81.719,1

8.172,0

8.171,9

8.171,9

5.310,2

2.861,7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 21/QĐ-VKSTC của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc điều chỉnh giảm 10% dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 21/QĐ-VKSTC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 125/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 83/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Thông tư 34/2026/TT-BTC ngày 30/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×