- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 25/QĐ-VKSTC 2026 về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026
| Cơ quan ban hành: | Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 25/QĐ-VKSTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Duy Giảng |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 25/QĐ-VKSTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Số: 25/QĐ-VKSTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026
_________________
VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT- BTC;
Căn cứ các Quyết định của Viện kiểm sát nhân dân tối cao: số 20/QĐ-VKSTC ngày 11 tháng 03 năm 2026 về việc điều chỉnh dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2026; số 21/QĐ-VKSTC ngày 11 tháng 03 năm 2026 về việc điều chỉnh dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2026; số 21/QĐ-VKSTC ngày 11 tháng 3 năm 2026 về việc điều chỉnh giảm 10% dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu điều chỉnh dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước và điều chỉnh giảm 10% dự toán NSNN năm 2026 cho các đơn vị dự toán trực thuộc VKSND tối cao (theo các quyết định đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Cục trưởng Cục Tài chính, Chánh Văn phòng VKSND tối cao và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Viện trưởng VKSND tối cao (để báo cáo); - Các đ/c Phó Viện trưởng VKSND tối cao ; - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Trang tin điện tử VKSND tối cao (để đăng tin); - Lưu: VP, C3; | KT. VIỆN TRƯỞNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG
(Đã ký) |
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Số: 20/QĐ-VKSTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2026
_________________
VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-VKSTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ ý kiến của Bộ Tài chính tại Công văn số 1897/BTC-KTN ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc phân bố dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ sang kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ đối với 04 đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành Kiểm sát nhân dân (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được điều chỉnh, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điêu 3. Cục trưởng Cục Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Viện trưởng VKSND tối cao (để báo cáo); - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Đơn vị sử dụng ngân sách - KBNN nơi giao dịch (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách); - Lưu VP; C3. |
| KT. VIỆN TRƯỞNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG (Đã ký) |
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
PHỤ LỤC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 20/QĐ-VKSTC ngày 11/3/2026 của VKSND tối cao)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Điều chỉnh giảm kinh phí thường xuyên giao tự chủ | Điều chỉnh tăng kinh phí thường xuyên giao không tự chủ | Ghi chú |
| I | KINH PHÍ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (L340-341) | |||
| 1 | Viện Khoa học kiểm sát | 5.033,50 | 5.033,5 |
|
| 2 | Báo Bảo vệ pháp luật | 1.341,0 | 1.341,0 |
|
| I | KINH PHÍ CHI Sự NGHIỆP GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (L070-081) | |||
| 1 | Trường Đại học Kiểm sát | 12.902,0 | 12.902,0 |
|
| 2 | Trường đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm sát tại thành phố Hồ Chí Minh | 7.769,8
| 7.769,8 |
|
| VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO ______________
Số: 21/QĐ-VKSTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh giảm 10% dự toán ngân sách nhà nước năm 2026
__________________________________
VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội khóa XV về phân bố ngân sách Trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-VKSTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của VKSND tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Công văn số 1897/BTC-KTN ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính về phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026.
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giảm thực hiện tiết kiệm giữ lại 10% dự toán NSNN giao đầu năm để bổ sung nguồn chi an sinh xã hội theo quy định tại Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội và Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 3/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán NSNN năm 2026.
Sau khi Chính phủ hướng dẫn phạm vi, đối tượng thực hiện tiết kiệm chi ngân sách nhà nước năm 2026, Viện kiểm sát nhân dân tối cao sẽ rà soát thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước điều chỉnh, Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp 2, cấp 3 trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao tổ chức thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Điều 3. Cục trưởng Cục Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng ngân sách trong ngành Kiểm sát nhân dân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Viện trưởng VKSND tối cao (để báo cáo); - Các đ/c Phó viện trưởng VKSNDTC; - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Kho bạc nhà nước (để biết); - KBNN nơi giao dịch (gửi qua ĐVSDNS); - Lưu VP; C3. | KT. VIỆN TRƯỞNG PHÓ VIỆN TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Duy Giảng |
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
PHỤ LỤC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN NĂM 2026 (THỰC HIỆN TIẾT KIỆM 10%)
(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-VKSTC ngày 11/3/2026 của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao)
| STT | VKS tỉnh | Tên đơn vị cấp III | Tổng dự toán toán ngành | Tổng số tiết kiệm 10% dự toán toàn ngành | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | GIÁO DỤC ĐÀO TẠO | Sự nghiệp khoa học công nghệ (Không tự chủ) (loại 100-103) | ||||||||
| Tổng số | Loại 340 - 341 | Trong đó | Loại 340- 368 | Cộng giáo dục đào tạo | Loại 070- 081 | Trong đó | Đào tạo, bồi dưỡng CBCC (L070-085) | ||||||||
| Tự chủ | Không Tự chủ | KP giao tự chủ | KP không tự chủ | ||||||||||||
| A | B | C | 1 | 2=3+8+13 | 3=4+8 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7 | 8=9+12 | 9=10+11 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
| Dự toán được giao | 5.332.077,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Phân bổ năm 2026 | 5.332.077,0 | 533.208,0 | 511.687,3 | 511.1873 | 430.857,1 | 80.3303 | 500,0 | 3.002,0 | 3.002,0 | 2.0673 | 934,8 | 0,0 | 18.518,7 | |
| 1 | An Giang | Văn phòng Viện tỉnh | 54.630,3 | 5.463,0 | 5.463,0 | 5.463,0 | 4.232,0 | 1.231,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 1 | 7.835,4 | 784,0 | 783,5 | 783,5 | 725,3 | 58,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 2 | 9.007,9 | 901,0 | 900,8 | 900,8 | 847,2 | 53,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 3 | 6.859,0 | 686,0 | 685,9 | 685,9 | 637,7 | 48,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 4 | 4.118,7 | 412,0 | 411,9 | 411,9 | 383,2 | 28,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 5 | 7.475,7 | 748,0 | 747,6 | 747,6 | 695,1 | 52,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 6 | 4.298,6 | 430,0 | 429,9 | 429,9 | 398,3 | 31,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 7 | 5.054,9 | 505,0 | 505,5 | 505,5 | 467,8 | 37,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 8 | 5.955,9 | 596,0 | 595,6 | 595,6 | 555,4 | 40,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 9 | 6.224,8 | 622,0 | 622,5 | 622,5 | 575,7 | 46,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 10 | 6.309,5 | 631,0 | 631,0 | 631,0 | 586,2 | 44,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 11 | 3.646,5 | 365,0 | 364,7 | 364,7 | 338,4 | 26,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 12 | 3.266,3 | 327,0 | 326,6 | 326,6 | 303,4 | 23,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 13 | 8.191,5 | 819,0 | 819,2 | 819,2 | 760,0 | 59,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| An Giang | VKS khu vực 14 | 6.260,3 | 626,0 | 626,0 | 626,0 | 582,1 | 43,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cà Mau | VKS khu vực 7 | 5.455,3 | 546,0 | 545,5 | 545,5 | 504,9 | 40,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cà Mau | VKS khu vực 8 | 7.595,3 | 760,0 | 759,5 | 759,5 | 704,6 | 54,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cà Mau | VKS khu vực 9 | 6.901,0 | 690,0 | 690,1 | 690,1 | 642,5 | 47,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cà Mau Total | 104.266,6 | 10.427,0 | 10.426,7 | 10.426,7 | 8.615,3 | 1.811,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 4 | Cần Thơ | Văn phòng Viện tỉnh | 70.024,5 | 7.002,0 | 7.002,5 | 7.002,5 | 5.238,5 | 1.764,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 1 | 6.844,8 | 684,0 | 684,5 | 684,5 | 635,1 | 49,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 2 | 7.703,9 | 770,0 | 770,4 | 770,4 | 714,8 | 55,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 3 | 9.835,1 | 984,0 | 983,5 | 983,5 | 911,1 | 72,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cầu Thơ | VKS khu vực 4 | 9.085,4 | 909,0 | 908,5 | 908,5 | 841,5 | 67,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 5 | 5.631,1 | 563,0 | 563,1 | 563,1 | 522,1 | 41,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 6 | 6.997,0 | 700,0 | 699,7 | 699,7 | 657,9 | 41,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 7 | 5.928,1 | 593,0 | 592,8 | 592,8 | 549,8 | 43,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 8 | 6.733,9 | 673,0 | 673,4 | 673,4 | 624,7 | 48,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 9 | 9.719,1 | 972,0 | 971,9 | 971,9 | 911,0 | 60,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 10 | 4.751,1 | 475,0 | 475,1 | 475,1 | 448,5 | 26,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 11 | 5.559,5 | 556,0 | 556,0 | 556,0 | 516,3 | 39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 12 | 4.611,8 | 461,0 | 461,2 | 461,2 | 427,6 | 33,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 13 | 5.492,8 | 549,0 | 549,3 | 549,3 | 509,6 | 39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ | VKS khu vực 14 | 6.006,9 | 601,0 | 600,7 | 600,7 | 556,5 | 44,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cần Thơ Total | 164.925,0 | 16.493,0 | 16.492,5 | 16.492,5 | 14.064,9 | 2.427,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 5 | Cao Bằng | Văn phòng Viện tỉnh | 26.147,5 | 2.615,0 | 2.614,8 | 2.614,8 | 1.917,4 | 697,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 1 | 8.080,5 | 808,0 | 808,1 | 808,1 | 745,8 | 62,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 2 | 5.260,7 | 526,0 | 526,1 | 526,1 | 488,7 | 37,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 3 | 4.436,2 | 444,0 | 443,6 | 443,6 | 411,4 | 32,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 4 | 4.646,7 | 465,0 | 464,7 | 464,7 | 431,5 | 33,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 5 | 5.621,1 | 562,0 | 562,1 | 562,1 | 521,6 | 40,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 6 | 5.658,8 | 566,0 | 565,9 | 565,9 | 525,5 | 40,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 7 | 6.829,8 | 683,0 | 683,0 | 683,0 | 636,3 | 46,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 8 | 5.642,1 | 564,0 | 564,2 | 564,2 | 523,4 | 40,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 9 | 3.963,2 | 396,0 | 396,3 | 396,3 | 366,8 | 29,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 10 | 3.674,8 | 367,0 | 367,5 | 367,5 | 341,2 | 26,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 11 | 4.944,4 | 494,0 | 494,4 | 494,4 | 457,8 | 36,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 12 | 3.166,8 | 317,0 | 316,7 | 316,7 | 292,6 | 24,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 13 | 4.562,4 | 456,0 | 456,2 | 456,2 | 420,7 | 35,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 14 | 7.911,2 | 791,0 | 791,1 | 791,1 | 733,5 | 57,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk | VKS khu vực 15 | 4.838,6 | 484,0 | 483,9 | 483,9 | 447,3 | 36,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đắk Lắk Total | 137.492,8 | 13.749,0 | 13.749,3 | 13.749,3 | 11.248,7 | 2.500,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 8 | Điện Biên | Văn phòng Viện tỉnh | 29.203,1 | 2.920,0 | 2.920,3 | 2.920,3 | 1.877,0 | 1.043,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Điện Biên | VKS khu vực 1 | 6.719,4 | 672,0 | 671,9 | 671,9 | 624,9 | 47,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Điện Biên | VKS khu vực 2 | 7.503,8 | 750,0 | 750,4 | 750,4 | 698,5 | 51,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Điện Biên | VKS khu vực 3 | 6.031,4 | 603,0 | 603,1 | 603,1 | 560,5 | 42,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Điện Biên | VKS khu vực 4 | 4.842,0 | 484,0 | 484,2 | 484,2 | 451,0 | 33,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 3 | 7.779,4 | 778,0 | 777,9 | 777,9 | 721,4 | 56,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 4 | 6.616,9 | 662,0 | 661,7 | 661,7 | 613,8 | 47,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 5 | 5.618,6 | 562,0 | 561,9 | 561,9 | 520,8 | 41,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 6 | 5.505,6 | 551,0 | 550,6 | 550,6 | 509,9 | 40,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 7 | 8.269,9 | 827,0 | 827,0 | 827,0 | 765,7 | 61,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 8 | 7.881,4 | 788,0 | 788,1 | 788,1 | 731,9 | 56,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 9 | 5.115,4 | 512,0 | 511,5 | 511,5 | 472,9 | 38,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 10 | 4.326,9 | 433,0 | 432,7 | 432,7 | 400,0 | 32,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 11 | 7.298,0 | 730,0 | 729,8 | 729,8 | 676,8 | 53,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp | VKS khu vực 12 | 9.711,0 | 971,0 | 971,1 | 971,1 | 903,2 | 67,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Đồng Tháp Total | 146.357,2 | 14.636,0 | 14.635,7 | 14.635,7 | 12.110,5 | 2.525,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 11 | Gia Lai | Văn phòng Viện tình | 56.998,6 | 5.700,0 | 5.699,9 | 5.699,9 | 3.986,3 | 1.713,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 1 | 6.137,4 | 614,0 | 613,7 | 613,7 | 567,9 | 45,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VK S khu vực 2 | 7.771,2 | 777,0 | 777,1 | 777,1 | 717,8 | 59,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 3 | 6.262,5 | 626,0 | 626,3 | 626,3 | 580,8 | 45,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 4 | 5.104,2 | 510,0 | 510,4 | 510,4 | 472,7 | 37,7 | 0,0. | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 5 | 4.836,2 | 484,0 | 483,6 | 483,6 | 450,9 | 32,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 6 | 4.524,4 | 452,0 | 452,4 | 452,4 | 419,3 | 33,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 7 | 7.203,1 | 720,0 | 720,3 | 720,3 | 671,4 | 48,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 8 | 6.568,4 | 657,0 | 656,8 | 656,8 | 614,1 | 42,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Gia Lai | VKS khu vực 9 | 6.911,8 | 691,0 | 691,2 | 691,2 | 645,5 | 45,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hà Tĩnh | VKS khu vực 1 | 9.717,2 | 972,0 | 971,7 | 971,7 | 898,4 | 73,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hà Tĩnh | VKS khu vực 2 | 6.173,2 | 617,0 | 617,3 | 617,3 | 572,0 | 45,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hà Tĩnh | VKS khu vực 3 | 11.008,4 | 1.101,0 | 1.100,8 | 1.100,8 | 1.018,7 | 82,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hà Tĩnh | VKS khu vực 4 | 3.714,4 | 371,0 | 371,4 | 371,4 | 344,2 | 27,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hà Tĩnh | VKS khu vực 5 | 5.593,0 | 559,0 | 559,3 | 559,3 | 518,6 | 40,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hà Tĩnh Total | 67.747,9 | 6.775,0 | 6.774,8 | 6.774,8 | 5.306,8 | 1.468,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 14 | Hải Phòng | Văn phòng Viện tỉnh | 58.033,5 | 5.803,0 | 5.803,4 | 5.803,4 | 4.530,6 | 1.272,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 1 | 7.287,1 | 729,0 | 728,7 | 728,7 | 676,7 | 52,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 2 | 7.927,7 | 793,0 | 792,8 | 792,8 | 735,4 | 57,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 3 | 9.713,5 | 971,0 | 971,4 | 971,4 | 897,8 | 73,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 4 | 7.961,4 | 796,0 | 796,1 | 796,1 | 741,5 | 54,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 5 | 10.168,9 | 1.017,0 | 1.016,9 | 1.016,9 | 942,9 | 74,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 6 | 7.641,3 | 764,0 | 764,1 | 764,1 | 707,9 | 56,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 7 | 6.060,4 | 606,0 | 606,0 | 606,0 | 563,3 | 42,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 8 | 8.778,7 | 878,0 | 877,9 | 877,9 | 810,2 | 67,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 9 | 6.877,2 | 688,0 | 687,7 | 687,7 | 637,5 | 50,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 10 | 7.240,3 | 724,0 | 724,0 | 724,0 | 672,7 | 51,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 11 | 6.327,9 | 633,0 | 632,8 | 632,8 | 587,4 | 45,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 12 | 5.527,4 | 553,0 | 552,7 | 552,7 | 510,8 | 41,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng | VKS khu vực 13 | 6.088,4 | 609,0 | 608,8 | 608,8 | 564,9 | 44,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hải Phòng Total | 155.633,7 | 15.563,0 | 15.563,4 | 15.563,4 | 13.579,5 | 1.983,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 16 | Huế | Văn phòng Viện tỉnh | 30.079,7 | 3.008,0 | 3.008,0 | 3.008,0 | 1.933,5 | 1.074,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Huế | VKS khu vực 1 | 8.608,5 | 861,0 | 860,9 | 860,9 | 799,9 | 61,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Huế | VKS khu vực 2 | 8.303,1 | 830,0 | 830,3 | 830,3 | 771,2 | 59,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Huế | VKS khu vực 3 | 8.325,2 | 833,0 | 832,5 | 832,5 | 771,5 | 61,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Huế | VKS khu vực 4 | 7.670,3 | 767,0 | 767,0 | 767,0 | 709,7 | 57,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Huế Total | 62.986,8 | 6.299,0 | 6.298,7 | 6.298,7 | 4.985,8 | 1.312,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 17 | Hưng Yên | Văn phòng Viện tỉnh | 40.717,7 | 4.072,0 | 4.071,8 | 4.071,8 | 3.253,8 | 818,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 1 | 9.457,3 | 946,0 | 945,7 | 945,7 | 877,1 | 68,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 2 | 7.939,2 | 794,0 | 793,9 | 793,9 | 738,4 | 55,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 3 | 8.008,5 | 801,0 | 800,9 | 800,9 | 743,5 | 57,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 4 | 7.755,8 | 776,0 | 775,6 | 775,6 | 721,7 | 53,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 5 | 11.851,2 | 1.185,0 | 1.185,1 | 1.185,1 | 1.096,3 | 88,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 6 | 9.142,2 | 914,0 | 914,2 | 914,2 | 845,1 | 69,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 7 | 10.269,2 | 1.027,0 | 1.026,9 | 1.026,9 | 950,8 | 76,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên | VKS khu vực 8 | 9.646,4 | 965,0 | 964,6 | 964,6 | 892,5 | 72,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hưng Yên Total | 114.787,5 | 11.479,0 | 11.478,8 | 11.478,8 | 10.119,1 | 1.359,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 18 | Khánh Hòa | Văn phòng Viện tỉnh | 46.957,7 | 4.696,0 | 4.695,8 | 4.695,8 | 3.322,9 | 1.372,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Khánh Hòa | VKS khu vực 1 | 9.403,0 | 940,0 | 940,3 | 940,3 | 872,1 | 68,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Khánh Hòa | VKS khu vực 2 | 9.849,8 | 985,0 | 985,0 | 985,0 | 914,7 | 70,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Khánh Hòa | VKS khu vực 3 | 6.592,6 | 659,0 | 659,3 | 659,3 | 612,0 | 47,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Khánh Hòa | VKS khu vực 4 | 9.349,7 | 935,0 | 935,0 | 935,0 | 868,7 | 66,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 10 | 8.934,8 | 893,0 | 893,5 | 893,5 | 828,8 | 64,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 11 | 4.261,2 | 426,0 | 426,1 | 426,1 | 395,3 | 30,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 12 | 4.854,5 | 485,0 | 485,5 | 485,5 | 450,8 | 34,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu-vực 13 | 4.105,5 | 411,0 | 410,6 | 410,6 | 380,9 | 29,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 14 | 5.006,5 | 501,0 | 500,7 | 500,7 | 463,0 | 37,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 15 | 7.162,9 | 716,0 | 716,3 | 716,3 | 665,1 | 51,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 16 | 3.248,3 | 325,0 | 324,8 | 324,8 | 301,0 | 23,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng | VKS khu vực 17 | 3.799,8 | 380,0 | 380,0 | 380,0 | 351,0 | 29,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lâm Đồng Total | 185.042,5 | 18.504,0 | 18.504,3 | 18.504,3 | 15.720,4 | 2.783,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 21 | Lạng Sơn | Văn phòng Viện tình | 26.290,0 | 2.629,0 | 2.629,0 | 2.629,0 | 1.667,5 | 961,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lạng Sơn | VKS khu vực 1 | 7.818,4 | 782,0 | 781,8 | 781,8 | 725,5 | 56,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lạng Sơn | VKS khu vực 2 | 6.649,4 | 665,0 | 664,9 | 664,9 | 615,9 | 49,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lạng Sơn | VKS khu vực 3 | 6.549,1 | 655,0 | 654,9 | 654,9 | 607,2 | 47,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lạng Sơn | VKS khu vực 4 | 5.774,3 | 577,0 | 577,4 | 577,4 | 534,6 | 42,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lạng Sơn | VKS khu vực 5 | 5.765,8 | 577,0 | 576,6 | 576,6 | 534,6 | 42,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lạng Sơn Total | 58.847,0 | 5.885,0 | 5.884,7 | 5.884,7 | 4.685,3 | 1.199,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 22 | Lào Cai | Văn phòng Viện tình | 49.783,1 | 4.978,0 | 4.978,3 | 4.978,3 | 3.558,0 | 1.420,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lào Cai | VKS khu vực 1 | 4.813,7 | 481,0 | 481,4 | 481,4 | 446,2 | 35,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lào Cai | VKS khu vực 2 | 6.723,5 | 672,0 | 672,4 | 672,4 | 624,5 | 47,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lào Cai | VKS khu vực 3 | 6.151,5 | 615,0 | 615,2 | 615,2 | 571,9 | 43,2 | 0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Lào Cai | VKS khu vực 4 | 5.865,3 | 587,0 | 586,5 | 586,5 | 544,0 | 42,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 1 | 8.277,5 | 828,0 | 827,8 | 827,8 | 768,7 | 59,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 2 | 8.309,8 | 831,0 | 831,0 | 831,0 | 778,8 | 52,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 3 | 7.558,2 | 756,0 | 755,8 | 755,8 | 702,6 | 53,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 4 | 7.406,8 | 741,0 | 740,7 | 740,7 | 689,4 | 51,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 5 | 12.794,3 | 1.279,0 | 1.279,4 | 1.279,4 | 1.186,5 | 92,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 6 | 11.323,1 | 1.132,0 | 1.132,3 | 1.132,3 | 1.058,8 | 73,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 7 | 10.605,6 | 1.061,0 | 1.060,6 | 1.060,6 | 984,0 | 76,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 8 | 7.557,6 | 756,0 | 755,8 | 755,8 | 700,1 | 55,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 9 | 7.100,2 | 710,0 | 710,0 | 710,0 | 660,8 | 49,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 10 | 6.738,7 | 674,0 | 673,9 | 673,9 | 624,6 | 49,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình | VKS khu vực 11 | 7.429,1 | 743,0 | 742,9 | 742,9 | 689,5 | 53,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Ninh Bình Total | 162.732,9 | 16.273,0 | 16.273,3 | 16.273,3 | 13.872,9 | 2.400,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 25 | Phú Thọ | Văn phòng Viện tình | 75.555,5 | 7.556,0 | 7.555,6 | 7.555,6 | 5.809,6 | 1.745,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 1 | 7.011,1 | 701,0 | 701,1 | 701,1 | 650,6 | 50,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 2 | 6.158,1 | 616,0 | 615,8 | 615,8 | 570,8 | 45,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 3 | 6.139,4 | 614,0 | 613,9 | 613,9 | 569,3 | 44,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 4 | 6.031,9 | 603,0 | 603,2 | 603,2 | 557,2 | 46,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 5 | 5.632,6 | 563,0 | 563,3 | 563,3 | 520,6 | 42,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 6 | 5.922,6 | 592,0 | 592,3 | 592,3 | 548,8 | 43,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 7 | 6.314,8 | 631,0 | 631,5 | 631,5 | 589,0 | 42,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Phú Thọ | VKS khu vực 8 | 7.423,3 | 742,0 | 742,3 | 742,3 | 688,4 | 53,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ngãi | VKS khu vực 11 | 5.961,5 | 596,0 | 596,2 | 596,2 | 554,5 | 41,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ngãi Total | 103.777,3 | 10.378,0 | 10.377,7 | 10.377,7 | 9.187,1 | 1.190,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 27 | Quảng Ninh | Văn phòng Viện tỉnh | 33.823,6 | 3.382,0 | 3.382,4 | 3.382,4 | 2.840,6 | 541,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh | VKS khu vực 1 | 10.949,6 | 1.095,0 | 1.095,0 | 1.095,0 | 1.008,8 | 86,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh | VKS khu vực 2 | 9.785,5 | 979,0 | 978,6 | 978,6 | 906,3 | 72,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh | VKS khu vực 3 | 10.951,9 | 1.095,0 | 1.095,2 | 1.095,2 | 1.016,2 | 79,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh | VKS khu vực 4 | 6.732,0 | 673,0 | 673,2 | 673,2 | 626,0 | 47,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh | VKS khu vực 5 | 6.181,0 | 618,0 | 618,1 | 618,1 | 574,0 | 44,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh | VKS khu vực 6 | 7.227,5 | 723,0 | 722,8 | 722,8 | 673,2 | 49,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Ninh Total | 85.651,1 | 8.565,0 | 8.565,1 | 8.565,1 | 7.645,2 | 920,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 28 | Quảng Trị | Văn phòng Viện tình | 46.357,7 | 4.636,0 | 4.635,8 | 4.635,8 | 3.237,2 | 1.398,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 1 | 8.772,1 | 877,0 | 877,2 | 877,2 | 812,9 | 64,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 2 | 7.127,5 | 713,0 | 712,8 | 712,8 | 662,6 | 50,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 3 | 6.452,0 | 645,0 | 645,2 | 645,2 | 596,9 | 48,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 4 | 5.995,5 | 600,0 | 599,6 | 599,6 | 555,0 | 44,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 5 | 6.698,2 | 670,0 | 669,8 | 669,8 | 619,6 | 50,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 6 | 6.268,8 | 627,0 | 626,9 | 626,9 | 581,9 | 45,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 7 | 6.226,9 | 623,0 | 622,7 | 622,7 | 580,6 | 42,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị | VKS khu vực 8 | 5.006,4 | 501,0 | 500,6 | 500,6 | 462,8 | 37,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Quảng Trị Total | 98.905,1 | 9.891,0 | 9.890,5 | 9.890,5 | 8.109,5 | 1.781,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 29 | Sơn La | Văn phòng Viện tỉnh | 34.236,3 | 3.424,0 | 3.423,6 | 3.423,6 | 2.250,1 | 1.173,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 31 | Thái Nguyên | Văn phòng Viện tỉnh | 49.738,1 | 4.974,0 | 4.973,8 | 4.973,8 | 3.636,0 | 1.337,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 1 | 11.874,8 | 1.187,0 | 1.187,5 | 1.187,5 | 1.096,3 | 91,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 2 | 8.103,9 | 810,0 | 810,4 | 810,4 | 749,9 | 60,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 3 | 4.595,9 | 460,0 | 459,6 | 459,6 | 425,6 | 34,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 4 | 6.741,4 | 674,0 | 674,1 | 674,1 | 625,7 | 48,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 5 | 6.577,7 | 658,0 | 657,8 | 657,8 | 610,1 | 47,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 6 | 6.853,3 | 685,0 | 685,3 | 685,3 | 638,6 | 46,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 7 | 6.427,1 | 643,0 | 642,7 | 642,7 | 600,2 | 42,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 8 | 5.913,5 | 591,0 | 591,4 | 591,4 | 550,8 | 40,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên | VKS khu vực 9 | 6.400,9 | 640,0 | 640,1 | 640,1 | 599,8 | 40,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thái Nguyên Total | 113.226,6 | 11.323,0 | 11.322,7 | 11.322,7 | 9.532,9 | 1.789,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 32 | Thanh Hóa | Văn phòng Viện tỉnh | 51.911,4 | 5.191,0 | 5.191,1 | 5.191,1 | 3.470,5 | 1.720,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 1 | 11.597,6 | 1.160,0 | 1.159,8 | 1.159,8 | 1.072,5 | 87,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 2 | 7.336,1 | 734,0 | 733,6 | 733,6 | 681,7 | 51,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 3 | 6.738,1 | 674,0 | 673,8 | 673,8 | 625,4 | 48,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 4 | 7.299,0 | 730,0 | 729,9 | 729,9 | 678,8 | 51,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 5 | 6.360,3 | 636,0 | 636,0 | 636,0 | 590,3 | 45,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 6 | 6.208,0 | 621,0 | 620,8 | 620,8 | 576,1 | 44,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 7 | 5.868,3 | 587,0 | 586,8 | 586,8 | 544,7 | 42,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 8 | 6.696,7 | 670,0 | 669,7 | 669,7 | 620,0 | 49,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Thanh Hóa | VKS khu vực 9 | 6.676,3 | 668,0 | 667,6 | 667,6 | 621,3 | 46,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| VPT3 Total | 26.047,4 | 2.605,0 | 2.604,7 | 2.604,7 | 2.282,5 | 322,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 37 | Vĩnh Long | Văn phòng Viện tỉnh | 62.073,1 | 6.207,0 | 6.207,3 | 6.207,3 | 4.941,4 | 1.265,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 1 | 9.467,1 | 947,0 | 946,7 | 946,7 | 877,1 | 69,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 2 | 7.597,1 | 760,0 | 759,7 | 759,7 | 704,3 | 55,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 3 | 7.078,7 | 708,0 | 707,9 | 707,9 | 656,8 | 51,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 4 | 8.348,1 | 835,0 | 834,8 | 834,8 | 773,5 | 61,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 5 | 10.176,9 | 1.018,0 | 1.017,7 | 1.017,7 | 944,5 | 73,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 6 | 6.375,2 | 638,0 | 637,5 | 637,5 | 592,4 | 45,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 7 | 4.286,6 | 429,0 | 428,7 | 428,7 | 395,9 | 32,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 8 | 7.977,6 | 798,0 | 797,8 | 797,8 | 741,3 | 56,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 9 | 7.296,3 | 730,0 | 729,6 | 729,6 | 676,7 | 52,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 10 | 7.714,1 | 771,0 | 771,4 | 771,4 | 715,5 | 56,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 11 | 4.145,1 | 415,0 | 414,5 | 414,5 | 384,1 | 30,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 12 | 6.376,1 | 638,0 | 637,6 | 637,6 | 591,6 | 46,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 13 | 6.622,5 | 662,0 | 662,3 | 662,3 | 614,8 | 47,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long | VKS khu vực 14 | 5.643,3 | 564,0 | 564,3 | 564,3 | 523,8 | 40,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Vĩnh Long Total | 161.177,8 | 16.118,0 | 16.117,8 | 16.117,8 | 14.133,6 | 1.984,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 38 | VP VKSTC | VP VKSTC | 515.494,7 | 51.550,0 | 51.549,8 | 51.049,8 | 42.708,9 | 8.340,9 | 500,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| VP VKSTC Total | 515.494,7 | 51.550,0 | 51.549,8 | 51.049,8 | 42.708,9 | 8.340,9 | 500,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 39 | Cục 1 | Cục 1 | 81.719,1 | 8.172,0 | 8.171,9 | 8.171,9 | 5.310,2 | 2.861,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Cục 1 Total | 81.719,1 | 8.172,0 | 8.171,9 | 8.171,9 | 5.310,2 | 2.861,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!