• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 198/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 09:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 198/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 198/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 198/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 198/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUN LÝ CÔNG SN
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày /02/2025 ca Ch tch UBND tnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
STT
Tên thủ tục hành
chính
chế
gii
quyết
Thi hn gii quyết
Phí,
l phí
Thc hin
qua dch v
bưu chính
công ích
Theo quy định
Sau ct gim
Cơ quan giải quyết
Cơ quan phối
hp
Tiếp
nhn
h
Tr
kết
qu
1
Giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi
MC
- Trưng hp
1: 60 ngày;
- Trưng hp
2: 90 ngày.
- Trưng hp
1: 60 ngày;
- Trưng hp
2: 90 ngày.
- Trưng hp 1:
quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh: 60
ngày;
- Trưng hp 2: +
quan chuyên
môm về thủy lợi cấp
huyện: 60 ngày;
+ Thực hiện
việc bàn giao,
tiếp nhận tài
sản: 30 ngày.
Không
2
Thu hồi tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi
MC
105 ngày
105 ngày
- quan chuyên
môn về thủy lợi cấp
tỉnh: 45 ngày;
- quan chuyên
môn về thủy lợi cấp
tỉnh: 30 ngày
- UBND tnh:
30 ngày.
Không
STT
Tên thủ tục hành
chính
chế
gii
quyết
Thi hn gii quyết
Phí,
l phí
Thc hin
qua dch v
bưu chính
công ích
Theo quy định
Sau ct gim
Cơ quan giải quyết
Cơ quan phối
hp
Tiếp
nhn
h
Tr
kết
qu
3
Điều chuyển tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
MC
105 ngày
105 ngày
- quan chuyên
môn về thủy lợi cấp
tỉnh: 45 ngày.
- UBND tnh:
30 ngày;
- Doanh nghip
tài sản điều
chuyển
quan, đơn vị,
doanh nghip
nhn tài sn::
30 ngày.
Không
4
Thanh tài sản
kết cấu hạ tầng thủy
lợi; xử tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại
MC
- Trưng hp
1: 105 ngày;
- Trưng hp
2: 105 ngày.
- Trưng hp
1: 105 ngày;
- Trưng hp
2: 105 ngày
- quan chuyên
môn về thủy lợi cấp
tỉnh: 45 ngày.
- quan chuyên
môn về thủy lợi cấp
tỉnh, doanh nghiệp
tài sản thanh
lý/xử lý: 30 ngày.
- UBND tnh:
30 ngày;
Không
5
Thanh toán chi phí
liên quan đến xử
tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
MC
60 ngày
60 ngày
Chủ tài khoản tạm
giữ: 30 ngày.
Doanh nghip
được giao
nhim v t
chc x lý tài
sn: 30 ngày
Không
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: “Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi”
1.1. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu xây dựng do
UBND cấp tỉnh quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Chủ đầu dự án lập hồ đề nghị giao tài sản gửi quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh.
a2) quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với quan được
giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị liên quan của
địa phương trình UBND cấp tỉnh xem xét quyết định giao tài sản ối với tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi do UBND tỉnh quản lý).
a3). Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, các đối tượng có liên quan thực hiện bàn giao, tiếp nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Tờ trình của chủ đầu dự án về việc giao tài sản cho đối tượng quản lý: 01 bản
chính;
- Văn bản đề nghị được giao tài sản của đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 6
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP (trong trường hợp dự kiến giao tài sản cho doanh nghiệp nhà
nước hoặc đơn vị sự nghiệp công lập): 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị giao (tên tài sản, địa chỉ, loại công trình; năm xây dựng,
năm đưa vào sử dụng; quy công trình; diện tích đất gắn với công trình thủy lợi;
nguyên giá tài sản xác định theo khoản 3 Điều 11 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025): 01 bản chính. Danh mục tài sản theo mẫu số 01/DM tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Hồ hoàn thành công trình: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư; bản vẽ hoàn
công; quy trình vận hành, quy trình bảo trì; biên bản nghiệm thu hoàn thành công
trình/hạng mục công trình thủy lợi: 01 bản sao;
- Văn bản phê duyệt quyết toán/Biên bản nghiệm thu A-B (trong trường hợp chưa
có văn bản phê duyệt quyết toán): 01 bản sao;
- Hồ sơ pháp lý về đất đai (nếu có): 01 bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của chủ đầu dự án, quan
chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với quan được giao thực hiện nhiệm
vụ quản tài sản công cấp tỉnh quan, đơn vị liên quan của địa phương trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi của UBND tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp của thủ tục nh chính: Khoản 2 Điều 8 Nghị định số
8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai
thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.
1.2. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do
UBND cấp huyện quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Chủ đầu dự án lập hồ đề nghị giao tài sản gửi quan chuyên môn về
thủy lợi cấp huyện.
a2) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ quan được
giao thực hiện nhiệm vụ quản tài sản công cấp huyện quan, đơn vị liên quan
của địa phương trình UBND cấp huyện xem xét quyết định giao tài sản.
a3). Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Ủy ban nhân
dân cấp huyện, các đối tượng có liên quan thực hiện bàn giao, tiếp nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Tờ trình của chủ đầu dự án về việc giao tài sản cho đối tượng quản lý: 01 bản
chính;
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng: 01 bản chính;
- Văn bản đề nghị được giao tài sản của đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 6
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP (trong trường hợp dự kiến giao tài sản cho đơn vị sự nghiệp
công lập cấp huyện): 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị giao (tên tài sản, địa chỉ, loại công trình; năm xây dựng,
năm đưa vào sử dụng; quy công trình; diện tích đất gắn với công trình thủy lợi;
nguyên giá tài sản xác định theo khoản 3 Điều 11 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025): 01 bản chính. Danh mục tài sản theo mẫu số 01/DM tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Hồ hoàn thành công trình: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư; bản vẽ hoàn
công; quy trình vận hành, quy trình bảo trì; biên bản nghiệm thu hoàn thành công
trình/hạng mục công trình thủy lợi: 01 bản sao;
- Văn bản phê duyệt quyết toán/Biên bản nghiệm thu A-B (trong trường hợp chưa
có văn bản phê duyệt quyết toán): 01 bản sao;
- Hồ sơ pháp lý về đất đai (nếu có): 01 bản sao;
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của chủ đầu dự án, quan
chuyên môm về thủy lợi cấp huyện chủ trì, phối hợp với quan được giao thực hiện
nhiệm vụ quản tài sản công cấp huyện quan, đơn vị liên quan của địa phương
trình UBND huyện xem xét, quyết định giao tài sản.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi của UBND cấp huyện, các quan, đơn vị liên quan thực hiện việc bàn giao,
tiếp nhận tài sản. Việc bàn giao, tiếp nhận tài sản phải được lập thành biên bản theo Mẫu
01/BB tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân huyện
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi của UBND huyện.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị định số
8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai
thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Th tục: “Thu hi tài sn kết cu h tng thy li”
a. Trình t thc hin
a1) Doanh nghiệp tài sản thuộc trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ e
khoản 1 Điều 21 Nghđịnh số 8/2025/NĐ-CP lập hồ đề nghị thu hồi tài sản gửi
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh.
a2) quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết
định thu hồi.
a3). Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi i sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù
hợp.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị thu hồi tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thu hồi tài sản
thuộc trường hợp nào theo quy định tại các điểm b, c, d, đ e khoản 1 Điều 21 Nghị
định số 8/2025/NĐ-CP): 01 bản chính;
- Tờ trình của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh: 01 bản chính;
- Ý kiến bằng văn bản của quan được giao nhiệm vụ quản tài sản công cấp
tỉnh và các cơ quan có liên quan: 01 bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị thu hồi (chủng lợi, số lượng, nguyên giá, giá trị còn lại,
tình trạng tài sản): 01 bản chính;
- Hồ sơ khác (nếu có): 01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của doanh nghiệp, quan
chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định thu hồi tài sản của UBND tỉnh,
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh trách nhiệm lập phương án xử tài sản thu
hồi theo các hình thức quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP, trình cơ
quan, người thẩm quyền quy định tại Điều 7, Điều 8, Điaàu 22 Nghị định số
8/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 21 Nghị định số
8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai
thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.
3. Th tục: “Điều chuyn tài sn kết cu h tng thy li”
Trưng hợp điều chuyn tài sn kết cu h tng thy li thuc thm quyn
quyết định ca y ban nhân dân tnh.
a. Trình t thc hin
a1) Doanh nghiệp tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị
định số 8/2025/NĐ-CP lập hồ đề nghị điều chuyển tài sản gửi quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh.
a2) quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết
định điều chuyển tài sản.
a3). Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thỷ lợi hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghđiều chuyển tài sản
không phù hợp.
a4). Doanh nghiệp tài sản điều chuyển quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận
tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản (trong đó xác định cụ thể việc điều chuyển
tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-
CP) của doanh nghiệp có tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản đề nghị tiếp nhận tài sản: 01 bản chính;
- Tờ trình của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh: 01 bản chính;
- Ý kiến bằng văn bản của quan được giao nhiệm vụ quản tài sản công cấp
tỉnh và các cơ quan có liên quan: 01 bản sao;
- Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển (chủng loại, số lượng, nguyên giá, giá trị
còn lại, tình trạng tài sản): 01 bản chính;
- Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, cơ
quan chuyên n về thủy lợi cấp tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định điều
chuyển tài sản.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh xem xét, ban nh Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản
không phù hợp.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quyết định điều chuyển tài sản của cơ
quan có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị tiếp nhận tài
sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp có tài sản điều chuyển.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND cấp tỉnh về điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 5, khoản 6 Điều 22 Nghị định s
8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai
thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.
4. Thủ tục: “Thanh tài sản kết cu h tng thy li; x tài sản kết cu
h tng thy li trong trường hp b mt, b hy hoi
4.1. Trường hp Thanh tài sản kết cu h tng thy li; x tài sản kết
cu h tng thy lợi trong trường hp b mt, b hy hoại i vi tài sn do
UBND cp tnh qun lý).
a. Trình t thc hin
a1) Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản
1 Điều 24 Nghị định s8/2025/NĐ-CP lập hđề nghị thanh lý/xử tài sản gửi
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh.
a2) quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh xem xét, quyết định thanh lý/xử
đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử của mình theo phân cấp quy
định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP hoặc văn bản
hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh xem xét văn bản báo cáo UBND tỉnh
đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của UBND tỉnh.
a3). Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thanh lý/xử tài sản theo thẩm quyền hoặc
có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
a4). Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quyết định thanh lý/xtài sản của
UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh thực hiện như sau:
- Đối với thủ tục thanh tài sản: Doanh nghiệp tài sản thanh tổ chức thực
hiện hoặc thuê tổ chức, nhân chức năng thực hiện phá dỡ, hủy bỏ tài sản; kiểm
điếm, phân loại vật liệu, vật thu hồi. Việc xử vât thu hồi trong quá trình thanh lý
tài sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Đối với thủ tục xử tài sản: Doanh nghiệp được giao tài sản thực hiện kế toán
giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo theo quy định tại Nghị định
số 8/2025/NĐ-CP (báo cáo theo Mẫu 01D tại phụ lục ban hành m theo Nghị định số
8/2025/NĐ-CP.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị thanh lý/xử tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh lý/xử
tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị
định số 8/2025/NĐ-CP): 01 bản chính;
- Tờ trình của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh: 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị thanh lý/xử lý (chủng loại, số lượng, nguyên giá, giá trị
còn lại, tình trạng tài sản): 01 bản chính;
- Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, cơ
quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh:
+ Xem xét, quyết định thanh lý/xử đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định
thanh lý/xử của mình theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh
lý/xử lý tài sản không phù hợp.
+ Xem xét văn bản báo cáo UBND tỉnh đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết
định thanh lý/xử lý của UBND tỉnh.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh Quyết định thanh lý/xử tài sản theo thẩm quyền hoặc
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quyết định thanh lý/xử tài sản của
UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh thực hiện như sau:
+ Đối với thủ tục thanh tài sản: Doanh nghiệp tài sản thanh tổ chức thực
hiện hoặc thuê tổ chức, nhân chức năng thực hiện phá dỡ, hủy bỏ tài sản; kiểm
điếm, phân loại vật liệu, vật thu hồi. Việc xử vât thu hồi trong quá trình thanh lý
tài sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
+ Đối với thủ tục xử tài sản: Doanh nghiệp được giao tài sản thực hiện kế toán
giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo theo quy định tại Nghị định
số 8/2025/NĐ-CP (báo cáo theo Mẫu 01D tại phụ lục ban hành m theo Nghị định số
8/2025/NĐ-CP.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp có tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi cần được thanh lý/xử lý.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, quan chuyên
môn về thủy lợi cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về thanh lý/xử tài sản kết
cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại của UBND cấp tỉnh, quan chuyên
môn về thủy lợi cấp tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 4, khoản 5 Điều 23; khoản 3,
khoản 4, khoản 5 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.
4.2. Trường hp Thanh tài sản kết cu h tng thy li; x tài sản kết
cu h tng thy lợi trong trường hp b mt, b hy hoại i vi tài sn do
UBND cp huyn qun lý).
a. Trình t thc hin
a1) Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản
1 Điều 24 Nghị định s8/2025/NĐ-CP lập hđề nghị thanh lý/xử tài sản gửi
quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện.
a2) quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện xem xét, văn bản đề nghị kèm
theo bản sao hồ sơ báo cáo UBND cấp huyện.
a3). Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định thanh lý/xử tài sản theo
thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử tài sản
không phù hợp.
a4). Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quyết định thanh lý/xtài sản của
UBND cấp huyện, doanh nghiệp có tài sản thanh lý/xử lý thực hiện như sau:
- Đối với thủ tục thanh tài sản: Doanh nghiệp tài sản thanh tổ chức thực
hiện hoặc thuê tổ chức, nhân chức năng thực hiện phá dỡ, hủy bỏ tài sản; kiểm
điếm, phân loại vật liệu, vật thu hồi. Việc xử vât thu hồi trong quá trình thanh lý
tài sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Đối với thủ tục xử tài sản: Doanh nghiệp được giao tài sản thực hiện kế toán
giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo theo quy định tại Nghị định
số 8/2025/NĐ-CP (báo cáo theo Mẫu 01D tại phụ lục ban hành m theo Nghị định số
8/2025/NĐ-CP.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị thanh lý/xử tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh lý/xử
tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị
định số 8/2025/NĐ-CP): 01 bản chính;
- Tờ trình của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện: 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị thanh lý/xử lý (chủng loại, số lượng, nguyên giá, giá trị
còn lại, tình trạng tài sản): 01 bản chính;
- Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, cơ
quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện xem xét, có văn bản đề nghị kèm theo bản sao hồ
sơ báo cáo UBND cấp huyện.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chuyên môn về
thủy lợi cấp huyện, UBND cấp huyện xem xét, Quyết định thanh lý/xử tài sản theo
thẩm quyền hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử tài sản
không phù hợp.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Quyết định thanh lý/xử tài sản của
UBND cấp huyện:
+ Đối với thủ tục thanh tài sản: Doanh nghiệp tài sản thanh tổ chức thực
hiện hoặc thuê tổ chức, nhân chức năng thực hiện phá dỡ, hủy bỏ tài sản; kiểm
điếm, phân loại vật liệu, vật thu hồi. Việc xử vât thu hồi trong quá trình thanh lý
tài sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
+ Đối với thủ tục xử tài sản: Doanh nghiệp được giao tài sản thực hiện kế toán
giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo theo quy định tại Nghị định
số 8/2025/NĐ-CP (báo cáo theo Mẫu 01D tại phụ lục ban hành m theo Nghị định số
8/2025/NĐ-CP.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp có tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về thanh lý/xử tài sản kết
cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại của UBND cấp huyện.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 4, khoản 5 Điều 23; khoản 3,
khoản 4, khoản 5 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.
5. Th tục: “Thanh toán chi phí liên quan đến x tài sn kết cu h
tng thy li”
a. Trình t thc hin
a1) Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
có trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thanh toán gửi chủ tài khoản tạm giữ để chi trả chi
phí xử lý tài sản.
a2) Chủ tài khoản tạm giữ trách nhiệm cấp tiền cho doanh nghiệp được giao
nhiệm vụ tổ chức xử để thực hiện chi trả các khoản chi phí liên quan đến việc xử lý
tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong
trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c1) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị thanh toán của doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (trong đó nêu rõ số tiền thu được từ việc xử lý tài sản, tổng
chi phí xử lý tài sản, thông tin về tài khoản tiếp nhận thanh toán) kèm theo bảng kê chi tiết
các khoản chi: 01 bản chính;
- Quyết định xử lý tài sản của cơ quan, người có thẩm quyền: 01 bản sao;
- các hồ , giấy tờ chứng minh cho các khoản chi như: Dự toán chi được duyệt;
Hợp đồng thuê dịch vụ thẩm định giá, đấu giá, phá dỡ; hóa đơn, phiếu thu tiền (nếu có):
01 bản sao.
c2). Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc xử tài sản, doanh nghiệp
được giao nhiệm vụ tổ chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi có trách nhiệm lập 01 bộ
hồ sơ đề nghị thanh toán gửi chủ tài khoản tạm giữ để chi trả chi phí xử lý tải sản.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ, chủ tài khoản tạm giữ
trách nhiệm cấp tiền cho doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ chức xử để thực hiện
chi trả các khoản chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp được giao nhiệm vụ tổ
chức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
e. quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tài khoản tạm giữ theo quy định tại
khoản 1 Điều 25 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
g. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Chủ tài khoản tạm giữ cấp tiền thanh toán
chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 6, khoản 7 Điều 25 Nghị định s
8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai
thác tài sản là kết cấu hạ tầng thủy lợi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 198/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực quản lý công sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×