Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 14/QĐ-TCTHADS 2022 công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước của Tổng cục Thi hành án dân sự

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 28/02/2026 19:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng cục Thi hành án dân sự
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 14/QĐ-TCTHADS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thị Phương Hoa
Trích yếu: Về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Dân sự

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 14/QĐ-TCTHADS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 14/QĐ-TCTHADS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 14/QĐ-TCTHADS PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 14/QĐ-TCTHADS DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

______________

Số: 14/QĐ-TCTHADS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022
của Tổng cục Thi hành án dân sự

_______________________________

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Quyết định số 1952/QĐ-BTP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 1027/QĐ-TCTHADS và Quyết định số 1028/QĐ-TCTHADS ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính Tổng cục Thi hành án dân sự và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để b/c);

- Tổng Cục trưởng (để biết);

- Cục Kế hoạch - Tài chính (để p/h);

- Cổng thông tin điện tử Tổng cục THADS (để đăng tải thông tin);

- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Trần Thị Phương Hoa

 

 

 

BỘ TƯ PHÁP

TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

 

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 14/QĐ-TCTHADS ngày 07/01/2022 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự)

 

Đơn vị: 1,000 đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Dự toán phân bổ

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

A

SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC NSNN

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí

320.000.000

320.000.000

0

320.000.000

320.000.000

0

II

Số phí nộp ngân sách nhà nước

116.000.000

116.000.000

 

116.000.000

116.000.000

 

B

Dự TOÁN CHI NSNN

2.021.082.000

2.021.082.000

 

2.021.082.000

2.021.082.000

 

I

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340 - KHOẢN 341)

2.003.663.000

2.003.663.000

 

2.003.663.000

2.003.663.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

1.746.663.000

1.746.663.000

 

1.746.663.000

1.746.663.000

 

 

Giao không tự chủ tài chính

257.000.000

257.000.000

 

257.000.000

257.000.000

 

1

Văn phòng Tổng cục

186.914.653

186.914.653

 

186.914.653

186.914.653

 

 

Giao tự chủ tài chính

79.047.237

79.047.237

 

79.047.237

79.047.237

 

 

Giao không tự chủ tài chính

107.867.416

107.867.416

 

107.867.416

107.867.416

 

2

Cục THADS TP.Hà Nội

99.981.212

99.981.212

 

99.981.212

99.981.212

 

 

Giao tự chù tài chính

91.134.823

91.134.823

 

91.134.823

91.134.823

 

 

Giao không tự chủ tài chính

8.846.389

8.846.389

 

8.846.389

8.846.389

 

3

Cục THADS TP.Hải Phòng

39.146.877

39.146.877

 

39.146.877

39.146.877

 

 

Giao tự chủ tài chính

37.136.323

37.136.323

 

37.136.323

37.136.323

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.010.554

2.010.554

 

2.010.554

2.010.554

 

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

119.421.943

119.421.943

 

119.421.943

119.421.943

 

 

Giao tự chủ tài chính

106.180.715

106.180.715

 

106.180.715

106.180.715

 

 

Giao không tự chủ tài chính

13.241.228

13.241.228

 

13.241.228

13.241.228

 

5

Cục THADS TP. Dà Nắng

24.257.642

24.257.642

 

24.257.642

24.257.642

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.273.585

22.273.585

 

22.273.585

22.273.585

 

 

Giao không tự chủ tài chính

 

1.984.057

1.984.057

 

1.984.057

1.984.057

 

6

Cục THADS TP. Cần Thơ

23.770.967

23.770.967

 

23.770.967

23.770.967

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.021.120

22.021.120

 

22.021.120

22.021.120

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.749.847

1.749.847

 

1.749.847

1.749.847

 

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

22.514.034

22.514.034

 

22.514.034

22.514.034

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.748.630

20.748.630

 

20.748.630

20.748.630

 

 

Giao không tự chù tài chinh

1.765.404

1.765.404

 

1.765 404

1 765 404

 

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

14.876.972

14.876.972

 

14.876.972

14.876.972

 

 

Giao tự chủ tài chính

13.997.039

13.997.039

 

13.997.039

13.997.039

 

 

Giao không tự chủ tài chính

879.933

879.933

 

879.933

879.933

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

27.548.151

27.548.151

 

27.548.151

27.548.151

 

 

Giao tự chủ tài chính

26.001.846

26.001.846

 

26.001.846

26.001.846

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.546.305

1.546.305

 

1.546.305

1.546.305

 

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

22.327.936

22.327.936

 

22.327.936

22.327.936

 

 

Giao tự chủ tài chinh

20.420.885

20.420.885

 

20.420.885

20.420.885

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.907.051

1.907.051

 

1.907.051

1.907.051

 

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

20.232.675

20.232.675

 

20.232.675

20.232.675

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.275.130

18.275.130

 

18.275.130

18.275.130

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.957.545

1.957.545

 

1.957.545

1.957.545

 

12

Cục THADS tỉnh Long An

39.849.006

39.849.006

 

39.849.006

39.849.006

 

 

Giao tự chủ tài chính

35.005.902

 

35.005.902

 

 

35.005.902

35.005.902

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.843.104

4.843.104

 

4.843.104

4.843.104

 

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

36.022.960

36.022.960

 

36.022.960

36.022.960

 

 

Giao tự chủ tài chính

32.429.413

32.429.413

 

32.429.413

32.429.413

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.593.547

3.593.547

 

3.593.547

3.593.547

 

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

24.242.427

24.242.427

 

24.242.427

24.242.427

 

 

Giao tự chù tài chính

22.354.605

22.354.605

 

22.354.605

22.354.605

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.887.822

1.887.822

 

1.887.822

1.887.822

 

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

33.901.035

33.901.035

 

33.901.035

33.901.035

 

 

Giao tự chủ tài chính

30.747.999

30.747.999

 

30.747.999

30.747.999

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.153.036

3.153.036

 

3.153.036

3.153.036

 

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

25.404.999

25.404.999

 

25.404.999

25.404.999

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.986.765

22.986.765

 

22.986.765

22.986.765

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.418.234

2.418.234

 

2.418.234

2.418.234

 

17

Cục THADS tỉnh An Giang

30.205.868

30.205.868

 

30.205.868

30.205.868

 

 

Giao tự chủ tài chính

28.120.915

28.120.915

 

28.120.915

28.120.915

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.084.953

2.084.953

 

2.084.953

2.084.953

 

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

35.822.522

35.822.522

 

35.822.522

35.822.522

 

 

Giao tự chủ tài chính

33.106.911

33.106.911

 

33.106.911

33.106.911

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.715.611

2.715.611

 

2.715.611

2.715.611

 

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

19.129.506

19.129.506

 

19.129.506

19.129.506

 

 

Giao tự chủ tài chính

17.000.115

17.000.115

 

17.000.115

17.000.115

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.129.391

2.129.391

 

2.129.391

2.129.391

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

18.752.885

18.752.885

 

18.752.885

18.752.885

 

 

Giao tự chủ tài chính

16.692.831

16.692.831

 

16.692.831

16.692.831

 

Giao không tự chủ tài chính

2.060.054

2.060.054

 

2.060.054

2.060.054

 

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

28.766.012

28.766.012

 

28.766.012

28.766.012

 

 

Giao tự chủ tài chính

24.355.691

24.355.691

 

24.355.691

24.355.691

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.410.321

4.410.321

 

4.410.321

4.410.321

 

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

25.085.070

25.085.070

 

25.085.070

25.085.070

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.155.035

22.155.035

 

22.155.035

22.155.035

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.930.035

2.930.035

 

2.930.035

2.930.035

 

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

27.716.094

27.716.094

 

27.716.094

27.716.094

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.347.535

22.347.535

 

22.347.535

22.347.535

 

 

Giao không tự chủ tài chính

5.368.559

5.368.559

 

5.368.559

5.368.559

 

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

18.571.201

18.571.201

 

18.571.201

18.571.201

 

 

Giao tự chủ tài chính

17.459.510

17.459.510

 

17.459.510

17.459.510

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.111.691

1.111.691

 

1.111.691

1.111.691

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

25.174.156

25.174.156

 

25.174.156

25.174.156

 

 

Giao tự chủ tài chính

23.488.833

23.488.833

 

23.488.833

23.488.833

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.685.323

1.685.323

 

1.685.323

1.685.323

 

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

22.220.885

22.220.885

 

22.220.885

22.220.885

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.659.470

20.659.470

 

20.659.470

20.659.470

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.561.415

1.561.415

 

1.561.415

1.561.415

 

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

29.872.048

29.872.048

 

29.872.048

29.872.048

 

 

Giao tự chủ tài chính

27.448.897

27.448.897

 

27.448.897

27.448.897

 

28

Giao không tự chủ tài chính

2.423.151

2.423.151

 

2.423.151

2.423.151

 

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

18.686.415

18.686.415

 

18.686.415

18.686.415

 

 

Giao tự chủ tài chính

17.688.216

17.688.216

 

17.688.216

17.688.216

 

 

Giao không tự chủ tài chính

998.199

998.199

 

998.199

998.199

 

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

53.337.147

53.337.147

 

53.337.147

53.337.147

 

 

Giao tự chủ tài chính

Giao không tự chủ tài chính

50.086.162

50.086.162

 

50.086.162

50.086.162

 

3.250.985

3.250.985

 

3.250.985

3.250.985

 

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

44.680.562

44.680.562

 

44.680.562

44.680.562

 

 

Giao tự chủ tài chính

42.704.539

42.704.539

 

42.704.539

42.704.539

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.976.023

1.976.023

 

1.976.023

1.976.023

 

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

24.065.478

24.065.478

 

24.065.478

24.065.478

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.044.305

22.044.305

 

22.044.305

22.044.305

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.021.173

2.021.173

 

2.021.173

2.021.173

 

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

20.451.380

20.451.380

 

20.451.380

20.451.380

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.749.861

19.749.861

 

19.749.861

19.749.861

 

 

Giao không tự chủ tài chính

701.519

701.519

 

701.519

701.519

 

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

20.341.978

20.341.978

 

20.341.978

20.341.978

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.673.456

18.673.456

 

18.673.456

18.673.456

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.668.522

1.668.522

 

1.668.522

1.668.522

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

20.358.813

20.358.813

 

20.358.813

20.358.813

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.210.108

19.210.108

 

19.210.108

19.210.108

 

Giao không tự chủ tài chính

1.148.705

1.148.705

 

1.148.705

1.148.705

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

24.663.351

24.663.351

 

24.663.351

24.663.351

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.251.264

22.251.264

 

22.251.264

2.412.087

22.251.264

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.412.087

2.412.087

 

2.412.087

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

26.487.531

26.487.531

 

26.487.531

26.487.531

 

 

Giao tự chủ tài chính

23.865.077

23.865.077

 

23.865.077

23.865.077

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.622.454

2.622.454

 

2.622.454

2.622.454

 

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

38.974.835

38.974.835

 

38.974.835

38.974.835

 

 

Giao tự chủ tài chính

34.858.950

34.858.950

 

34.858.950

34.858.950

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.115.885

4.115.885

 

4.115.885

4.115.885

 

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

29.651.337

29.651.337

 

29.651.337

29.651.337

 

 

Giao tự chủ tài chính

26.989.718

26.989.718

 

26.989.718

26.989.718

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.661.619

2.661.619

 

2.661.619

2.661.619

 

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

24.579.557

24.579.557

 

24.579.557

24.579.557

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.620.598

22.620.598

 

22.620.598

22.620.598

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.958.959

1.958.959

 

1.958.959

1.958.959

 

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

33.281.795

33.281.795

 

33.281.795

33.281.795

 

 

Giao tự chủ tài chính

28.779.347

28.779.347

 

28.779.347

28.779.347

 

 

Giao không tự chủ tài chính

4.502.448

4.502.448

 

4.502.448

4.502.448

 

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

32.782.877

32.782.877

 

32.782.877

32.782.877

 

 

Giao tự chủ tài chính

30.565.808

30.565.808

 

30.565.808

30.565.808

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.217.069

2.217.069

 

2.217.069

2.217.069

 

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

27.037.931

27.037.931

 

27.037.931

27.037.931

 

 

Giao tự chủ tài chính

25.089.377

25.089.377

 

25.089.377

25.089.377

 

Giao không tự chủ tài chính

1.948.554

1.948.554

 

1.948.554

1.948.554

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hòa

24.128.961

24.128.961

 

24.128.961

24.128.961

 

 

Giao tự chủ tài chính

21.345.702

21.345.702

 

21.345.702

21.345.702

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.783.259

2.783.259

 

2.783.259

2.783.259

 

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

25.922.797

25.922.797

 

25.922.797

25.922.797

 

 

Giao tự chủ tài chính

24.097.099

24.097.099

 

24.097.099

24.097.099

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.825.698

1.825.698

 

1.825.698

1.825.698

 

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

19.967.771

19.967.771

 

19.967.771

19.967.771

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.805.471

18.805.471

 

18.805.471

18.805.471

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.162.300

1.162.300

 

1.162.300

1.162.300

 

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

16.412.034

16.412.034

 

16.412.034

16.412.034

 

 

Giao tự chủ tài chính

15.423.446

15.423.446

 

15.423.446

15.423.446

 

 

Giao không tự chủ tài chính

988.588

988.588

 

988.588

988.588

 

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

24.554.364

24.554.364

 

24.554.364

24.554.364

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.979.658

22.979.658

 

22.979.658

22.979.658

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.574.706

1.574.706

 

1.574.706

1.574.706

 

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

16.541.273

16.541.273

 

16.541.273

16.541.273

 

 

Giao tự chủ tài chính

15 686 718

15 686 718

 

15 686 718

15 686 718

 

 

Giao không tự chủ tài chính

854.555

854.555

 

854.555

854.555

 

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

25.523.326

25.523.326

 

25.523.326

25.523.326

 

 

Giao tự chủ tài chính

23.686.669

23.686.669

 

23.686.669

23.686.669

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.836.657

1.836.657

 

1.836.657

1.836.657

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

22.037.046

22.037.046

 

22.037.046

22.037.046

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.570.361

20.570.361

 

20.570.361

20.570.361

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.466.685

1.466.685

 

1.466.685

1.466.685

 

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

17.215.446

17.215.446

 

17.215.446

17.215.446

 

 

Giao tự chủ tài chính

16.711.093

16.711.093

 

16.711.093

16.711.093

 

 

Giao không tự chủ tài chính

504 353

504 353

 

504 353

504 353

 

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

23.872.755

23.872.755

 

23.872.755

23.872.755

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.638.742

22.638.742

 

22.638.742

22.638.742

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.234.013

1.234.013

 

1.234.013

1.234.013

 

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

22.173.675

22.173.675

 

22.173.675

22.173.675

 

 

Giao tự chủ tài chính

21.581.707

21.581.707

 

21.581.707

21.581.707

 

 

Giao không tự chủ tài chính

591.968

591.968

 

591.968

591.968

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

20.677.498

20.677.498

 

20.677.498

20.677.498

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.143.444

20.143.444

 

20.143.444

20.143.444

 

 

Giao không tự chủ tài chính

534.054

534.054

 

534.054

534.054

 

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

22.465.910

22.465.910

 

22.465.910

22.465.910

 

 

Giao tự chủ tài chính

20.777.884

20.777.884

 

20.777.884

20.777.884

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.688.026

1.688.026

 

1.688.026

1.688.026

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

23.872.669

23.872.669

 

23.872.669

23.872.669

 

 

Giao tự chủ tài chính

22.556.194

22.556.194

 

22.556.194

22.556.194

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.316.475

1.316.475

 

1.316.475

1.316.475

 

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

20.451.550

20.451.550

 

20.451.550

20.451.550

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.978.059

19.978.059

 

19.978.059

19.978.059

 

 

Giao không tự chủ tài chính

473.491

473.491

 

473.491

473.491

 

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

14.687.013

14.687.013

 

14.687.013

14.687.013

 

 

Giao tự chủ tài chính

13.389.536

13.389.536

 

13.389.536

13.389.536

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.297.477

1.297.477

 

1.297.477

1.297.477

 

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

34.706.752

34.706.752

 

34.706.752

34.706.752

 

 

Giao tự chủ tài chính

31.971.201

31.971.201

 

31.971.201

31.971.201

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.735.551

2.735.551

 

2.735.551

2.735.551

 

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

31.232.583

31.232.583

 

31.232.583

31.232.583

 

 

Giao tự chủ tài chính

28.287.038

28.287.038

 

28.287.038

28.287.038

 

 

Giao không tự chù tài chính

2.945.545

2.945.545

 

2.945.545

2.945.545

 

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

35.903.342

35.903.342

 

35.903.342

35.903.342

 

 

Giao tự chủ tài chính

32.914.595

32.914.595

 

32.914.595

32.914.595

 

 

Giao không tự chủ tài chính

2.988.747

2.988.747

 

2.988.747

2.988.747

 

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

39.883.997

39.883.997

 

39.883.997

39.883.997

 

 

Giao tự chủ tài chính

36.381.926

36.381.926

 

36.381.926

36.381.926

 

 

Giao không tự chủ tài chính

3.502.071

3.502.071

 

3.502.071

3.502.071

 

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

19.565.165

19.565.165

 

19.565.165

19.565.165

 

 

Giao tự chủ tài chính

18.196.135

18.196.135

 

18.196.135

18.196.135

 

 

Giao không tự chủ tài chính

1.369.030

1.369.030

 

1.369.030

1.369.030

 

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

20.756.350

20.756.350

 

20.756.350

20.756.350

 

 

Giao tự chủ tài chính

19.765.776

19.765.776

 

19.765.776

19.765.776

 

 

Giao không tự chủ tài chính

990.574

990.574

 

990.574

990.574

 

II

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340-368)

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

10.000.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

10.000.000

 

1

Văn phòng Tổng cục

10.000.000

10.000.000

0

10.000.000

10.000.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

10.000.000

 

II

CHI ĐÀO TẠO (LOẠI 070-085)

7.419.000

7.419.000

 

7.419.000

7.419.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

7.419.000

7.419.000

 

7.419.000

7.419.000

 

1

Văn phòng Tổng cục

7.419.000

7.419.000

0

7.419.000

7.419.000

 

 

Giao tự chủ tài chính

0

0

 

0

0

 

 

Giao không tự chủ tài chính

7.419.000

7.419.000

 

7.419.000

7.419.000

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 14/QĐ-TCTHADS của Tổng cục Thi hành án dân sự về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2022 của Tổng cục Thi hành án dân sự

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×