- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 131/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 131/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đinh Thị Phương |
| Trích yếu: | Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/01/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 131/QĐ-BNN-TC
Quyết định 131/QĐ-BNN-TC: Giao dự toán ngân sách nhà nước 2011 cho Viện Chiến lược Chính sách nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quyết định số 131/QĐ-BNN-TC được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành ngày 26/01/2011, có hiệu lực từ cùng ngày, điều chỉnh việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 cho Viện Chiến lược Chính sách nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Quyết định này là cơ sở pháp lý quan trọng nhằm đảm bảo tính minh bạch và hợp pháp trong việc sử dụng ngân sách nhà nước.
Theo quyết định này, ngân sách cho năm 2011 được phân bổ cụ thể cho Viện Chiến lược Chính sách nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với tổng dự toán chi là 3.564.478 triệu đồng. Số liệu chi tiết được phân loại theo từng mục, bao gồm:
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ: 820.000 triệu đồng, trong đó toàn bộ là kinh phí không khoán.
- Kinh phí hoạt động thường xuyên: 2.744.478 triệu đồng, bao gồm cả việc giảm 10% kinh phí để điều chỉnh tiền lương và kinh phí cho quỹ thi đua khen thưởng của Bộ.
- Kinh phí không thường xuyên: Từ khoản này sẽ được chi cho các hoạt động cụ thể và dự án nhỏ theo phê duyệt của Vụ KHCN-MT.
Quyết định còn nêu rõ yêu cầu cụ thể đối với Thủ trưởng các đơn vị liên quan là phải thực hiện đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn kèm theo. Đặc biệt, Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II có trách nhiệm phân bổ ngân sách cho các đơn vị dự toán cấp III trực thuộc, nhằm đảm bảo việc sử dụng, quản lý ngân sách đúng mục đích.
Các cơ quan liên quan như Vụ Tài chính và Chánh Văn phòng Bộ sẽ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo rằng toàn bộ quy trình tài chính tại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn diễn ra một cách hiệu quả và theo đúng quy định của pháp luật.
Việc giao dự toán ngân sách này không chỉ thể hiện tính minh bạch trong quản lý tài chính mà còn có ý nghĩa quan trọng trong việc triển khai các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp và chính sách liên quan, góp phần vào sự phát triển bền vững trong lĩnh vực nông nghiệp của Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 131/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 26/01/2011
Tải Quyết định 131/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 131/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1)
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN-TC ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BNN-TC ngày 20/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán NSNN năm 2011 (lần 1) cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi NSNN năm 2011 (lần 1) cho:
Viện Chiến lược Chính sách nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi tiết theo biểu đính kèm)
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2011 được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II giao dự toán NSNN cho các đơn vị dự toán cấp III trực thuộc.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục 02
DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2011
Đơn vị: Viện Chiến lược Chính sách nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mã số sử dụng ngân sách: 1052527
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-BNN-TC ngày 26 tháng 01 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng
| Loại - Khoản | Mã số | TT | Nội dung | Tổng số | Ghi chú |
|
|
| II | DỰ TOÁN CHI NSNN | 3.564.478 |
|
| 370-371 |
| 3 | Khoa học công nghệ | 3.564.478 |
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN | 820.000 |
|
|
|
|
| - Trong đó kinh phí không khoán | 820.000 |
|
|
|
|
| Trong đó: Kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí hoạt động thường xuyên | 2.744.478 |
|
|
|
|
| Trong đó: Kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
| - Trong đó: Kinh phí trích nộp quỹ thi đua khen thưởng của Bộ | 12.327 |
|
|
|
| 3.3 | Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí không thường xuyên |
|
|
| 280-281 |
| 4 | Sự nghiệp hoạt động môi trường | 0 |
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí không thường xuyên |
|
|
Ghi chú:
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (mục 3.1) được giao kinh phí không khoán, sẽ được điều chỉnh kinh phí khoán khi có hướng dẫn bổ sung. Không bao gồm vốn đối ứng
- Vụ KHCN-MT thông báo chi tiết từng nhiệm vụ đối với kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN.
- Kinh phí không thường xuyên loại (mục 3.3): chi tiết xây dựng nhỏ, sửa chữa, mua sắm TSCĐ thực hiện theo phê duyệt của Vụ KHCN-MT.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!