- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 194/QĐ-TANDTC 2026 về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030
| Cơ quan ban hành: | Tòa án nhân dân tối cao |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 194/QĐ-TANDTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tiến |
| Trích yếu: | Về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 194/QĐ-TANDTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Số: 194/QĐ-TANDTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
giai đoạn 2026 - 2030
_________________
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Luật Tổ chức Tòa án nhân dân ngày 24/6/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân ngày 24/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH25 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025;
Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-TTg ngày 12/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính tại Tờ trình số 188/TTr-KHTC ngày 17/6/2026,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 cho chủ đầu tư các dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc ngành Tòa án nhân dân là 206.362 triệu đồng, phân theo lĩnh vực như sau :
- Lĩnh vực giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 32.900 triệu đồng;
- Lĩnh vực chuyển đổi số: 60.000 triệu đồng;
- Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội: 113.462 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án được giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 tập trung hoàn thành các dự án chuyển tiếp đúng tiến độ, đảm bảo thực hiện theo đúng quy định hiện hành của nhà nước trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.
Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025, Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, Nghị quyết của Chính phủ và các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, chủ đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc ngành Tòa án nhân dân trong danh mục kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Chánh án (để b/c) - Đ/c Lê Tiến, Phó Chánh án (để c/đ); - Các đ/c Phó Chánh án; - Bộ Tài chính; - KBNN trung ương; - Cổng TTĐT TANDTC; - Lưu VP, KHTC. | KT. CHÁNH ÁN PHÓ CHÁNH ÁN |
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 194/QĐ-TANDTC ngày 19/6/2026 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm | Năng lực thiết kế | Năm KC-HT | Quyết định chủ trương đầu tư | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW GĐ 2026-2030 | Ghi chú | ||||
| Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | ||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | ||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước NSNN | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
| TỔNG SỐ (I+II+III) |
|
|
|
|
|
| 1.449.861 | 1.408.782 | 206.362 |
|
|
|
| I | LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|
|
|
|
|
| 97.000 | 97.000 | 32.900 |
|
|
|
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 97.000 | 97.000 | 32.900 |
|
|
|
|
| Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
| 97.000 | 97.000 | 32.900 |
|
|
|
| 1 | Xây dựng, hoàn thiện CSVC HVTA (HVTA GĐ 4) | 7829771 | HVTA | 3.874 | 24-27 | 116-05/5/21 36-23/2/23 | 135-3/6/24 | 97.000 | 97.000 | 32.900 |
|
|
|
| II | LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ |
|
|
|
|
|
| 500.000 | 500.000 | 60.000 |
|
|
|
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 500.000 | 500.000 | 60.000 |
|
|
|
|
| Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
| 500.000 | 500.000 | 60.000 |
|
|
|
| 1 | Trang bị cơ sở vật chất phục vụ triển khai phiên tòa trực tuyến | 8051321 | TAND | 0 | 24-27 | 497A-28/11/22 200-28/8/25 | 203-22/7/24 272-28/10/25 | 500.000 | 500.000 | 60.000 |
|
|
|
| III | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
| 852.861 | 811.782 | 113.462 |
|
|
|
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 852.861 | 811.782 | 113.462 |
|
|
|
|
| Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021- 2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
| 852.861 | 811.782 | 113.462 |
|
|
|
| 1 | TAND tỉnh Bình Dương | 7827012 | TP HCM | 11.000 | 22-26 | 206-31/7/20 288A-24/8/21 | 159-21/6/22 358-31/12/25 | 158.000 | 158.000 | 12.880 |
|
|
|
| 2 | TAND tỉnh Cao Bằng | 7936338 | Cao Bằng | 7.150 | 22-26 | 93-04/5/21 609-31/12/21 | 433-18/11/22 317-15/12/25 | 125.000 | 125.000 | 10.030 |
|
|
|
| 3 | TAND tỉnh Kon Tum | 7823227 | Quảng Ngãi | 9.000 | 23-26 | 120-8/5/2020 | 570-20/12/21 357-31/12/25 | 141.000 | 141.000 | 5.400 |
|
|
|
| 4 | TAND tỉnh Kiên Giang | 7939089 | An Giang | 9.500 | 23-26 | 114-05/5/21 416A-03/11/23 | 266-31/7/23 97-15/4/2024 | 166.079 | 145.000 | 23.090 |
|
|
|
| 5 | TAND huyện Thanh Khê | 7947573 | Đà Nẵng | 4.100 | 24-27 | 122-05/5/2021 170-22/5/23 | 122-05/5/21 | 60.000 | 60.000 | 15.000 |
|
|
|
| 6 | TAND huyện Phú Lộc | 7824295 | TP Huế | 2.450 | 23-26 | 114-06/5/20 97-04/5/21 106-06/5/22 | 18-29/12/22 | 40.000 | 40.000 | 3.480 |
|
|
|
| 7 | TAND huyện Nghi Lộc | 7949294 | Nghệ An | 2.391 | 23-26 | 99-04/5/21 107-06/5/22 334-26/10/22 | 423-23/12/22 649-16/12/25 | 39.000 | 39.000 | 1.700 |
|
|
|
| 8 | TAND huyện Giao Thủy | 7824347 | Ninh Bình | 2.900 | 24-26 | 115-06/5/20 | 311-23/8/23 | 43.015 | 43.015 | 12.515 |
|
|
|
| 9 | TAND huyện Thanh Miện | 7826679 | Hải Phòng | 2.737 | 24-26 | 117-06/5/20 | 4380A-20/10/20 01-28/8/23 | 42.467 | 42.467 | 12.067 |
|
|
|
| 10 | TAND huyện Tân Phú | 7949292 | Đồng Nai | 2.450 | 25-27 | 119-05/5/21 276-07/8/23 | 369-10/6/2024 | 38.300 | 18.300 | 17.300 |
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!