- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 02/2026/QĐ-CTUBND Điện Biên Danh mục tài sản cố định đặc thù và tỷ lệ hao mòn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 02/2026/QĐ-CTUBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Lương |
| Trích yếu: | Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
02/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 02/2026/QĐ-CTUBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 02/2026/QĐ-CTUBND
| CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ___________ Số: 02/2026/QĐ-CTUBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ Điện Biên, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên
___________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/Qh15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.
2. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên; Các tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập; Doanh nghiệp có tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.
2. Quyết định này không áp dụng với các cơ quan, đơn vị của Đảng, Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm cả các tổ chức chính trị, xã hội), Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện hạch toán kế toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương |
Phụ lục I
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND)
| STT | Danh mục |
| A | Những tài sản không xác định được chi phí hình thành và không đánh giá được giá trị nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật |
| A.1 | Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa vật thể |
| I | Di tích cấp quốc gia đặc biệt |
| 1 | Di tích lịch sử Chiến trường Điện Biên Phủ |
| II | Di tích cấp quốc gia |
| 1 | Di tích lịch sử hang Mường Tỉnh |
| 2 | Di tích lịch sử văn hóa thành Bản Phủ |
| 3 | Di tích kiến trúc nghệ thuật tháp Mường Luân |
| 4 | Di tích danh lam thắng cảnh động Pa Thơm |
| 5 | Di tích kiến trúc nghệ thuật thành Sam Mứn |
| 6 | Di tích kiến trúc nghệ thuật tháp Chiềng Sơ |
| 7 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Khó Chua La |
| 8 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Chua Ta |
| 9 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Há Chớ |
| 10 | Di tích khảo cổ học hang Thẩm Khương |
| 11 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Xá Nhè |
| 12 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Pê Răng Ky |
| 13 | Di tích danh lam thắng cảnh hang Thẳm Khến |
| 14 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Huổi Cang, Huổi Đáp |
| III | Di tích cấp tỉnh |
| 1 | Di tích lịch sử cách mạng Pú Nhung |
| 2 | Di tích lịch sử cách mạng dân quân Thanh An bắn rơi máy bay Mỹ |
| 3 | Di tích lịch sử văn hóa công trình Đại thủy nông Nậm Rốm |
| 4 | Di tích lịch sử nhà tù Lai Châu |
| 5 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Mùn Chung |
| 6 | Di tích kiến trúc nghệ thuật thành Vàng Lồng |
| 7 | Di tích lịch sử Pú Vạp |
| 8 | Di tích lịch sử Xên Mường Thanh |
| 9 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Hấu Chua |
| 10 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Hắt Chuông |
| 11 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Tìa Chớ |
| 12 | Di tích khảo cổ hang Thẩm Tâu |
| 13 | Di tích lịch sử Khu căn cứ cách mạng Vừ Pa Chay |
| 14 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Bản Khá |
| 15 | Di tích danh lam thắng cảnh hang động Thẳm Lốm |
| 16 | Di tích lịch sử Đồn Pháp |
| A.2 | Hiện vật, cổ vật |
| I | Hiện vật, cổ vật trưng bày trong Bảo tàng tỉnh |
| 1 | Trống đồng loại H2 gồm |
| Trống đồng Noong Luống số 1 | |
| Trống đồng Mường Đắng | |
| Trống đồng Na Luông | |
| Trống đồng Pe Luông | |
| Trống đồng Nà Sáy | |
| Trống đồng Chiềng Chung | |
| Trống đồng Na Luông số 1 | |
| Trống đồng Na Luông số 2 | |
| Trống đồng Pom Ban | |
| Trống đồng Co Sáng số 2 | |
| Trống đồng Nà Hý số 2 | |
| Trống đồng Nà Hý số 3 | |
| 2 | Trống đồng loại H3 gồm |
| Trống đồng Noong Luống | |
| Trống đồng U Va | |
| Trống đồng Bản Liếng | |
| Trống đồng Phiêng Quái | |
| Trống đồng Mường Ẳng | |
| Trống đồng Co Sáng La | |
| Trống đồng Co Sáng | |
| Trống đồng Mường Ảng PB số 10 | |
| Trống đồng Mường Ảng PB số 12 | |
| Trống đồng Co Sáng số 1 | |
| Trống đồng Pá Ban số 2 | |
| Trống đồng Pá Ban số 3 | |
| Trống đồng Pá Ban số 4 | |
| Trống đồng Pá Ban số 5 | |
| Trống đồng Pá Ban số 6 | |
| Trống đồng Nà Hý số 1 | |
| Trống đồng Pá Nậm A | |
| Trống đồng Nhôm Khao | |
| Trống đồng Chiềng Nưa | |
| Trống đồng Pá Ngam 1 | |
| 3 | Trống đồng loại H4 gồm |
| Trống đồng Na Ngum | |
| Trống đồng Mường Lay | |
| Trống đồng Pá Ban số 1 | |
| Trống đồng Him Lam | |
| 4 | Trang phục dân tộc gồm |
| Trang phục dân tộc Thái | |
| Trang phục dân tộc Mông | |
| Trang phục dân tộc Dao | |
| Trang phục dân tộc Khơ Mú | |
| Trang phục dân tộc Hà Nhì | |
| Trang phục dân tộc Lào | |
| Trang phục dân tộc Cống | |
| Trang phục dân tộc Phù Lá | |
| Trang phục dân tộc Si La | |
| Trang phục dân tộc Tày | |
| Trang phục dân tộc Nùng | |
| Trang phục dân tộc Xinh Mun | |
| Trang phục dân tộc Thổ | |
| Trang phục dân tộc Kháng | |
| Trang phục dân tộc Sán Chỉ | |
| Trang phục dân tộc Mường | |
| Trang phục dân tộc Xạ Phang | |
| 5 | Trang sức dân tộc gồm |
| Trang sức dân tộc Thái | |
| Trang sức dân tộc Mông | |
| Trang sức dân tộc Dao | |
| Trang sức dân tộc Khơ Mú | |
| Trang sức dân tộc Hà Nhì | |
| Trang sức dân tộc Lào | |
| Trang sức dân tộc Cống | |
| Trang sức dân tộc Phù Lá | |
| Trang sức dân tộc Si La | |
| Trang sức dân tộc Tày | |
| Trang sức dân tộc Nùng | |
| Trang sức dân tộc Xinh Mun | |
| Trang sức dân tộc Thổ | |
| Trang sức dân tộc Kháng | |
| Trang sức dân tộc Sán Chỉ | |
| Trang sức dân tộc Mường | |
| Trang sức dân tộc Xạ Phang | |
| 6 | Hiện vật kháng chiến gồm |
| Súng ngắn Bờ rao ning | |
| Súng CKC | |
| Súng Sten | |
| Súng trường Anh số 8213 | |
| Súng trường MAS số 294694 | |
| Súng trường Mỹ số 302578 | |
| Súng trường Mỹ số 211675 | |
| Vỏ bom | |
| 7 | Hiện vật thời kỳ đổi mới gồm |
| Máy tẽ ngô | |
| Máy tuốt lúa | |
| 8 | Hiện vật Đèo Văn Long gồm |
| Bức thêu sa tanh | |
| 9 | Hiện vật khác gồm |
| Tượng quan âm | |
| Gạc hươu | |
| Ngà voi | |
| Tượng tín ngưỡng dân tộc Lào (Đồ thờ cúng) | |
| Tượng phật | |
| Con hạc (Đồ thờ Hoàng Công Chất) | |
| Chuông đồng (Đồ thờ Hoàng Công Chất) | |
| Đài đồng (Đồ thờ Hoàng Công Chất) | |
| Lư hương (Đồ thờ Hoàng Công Chất) | |
| Tượng bụt ốc | |
| Súng thần công | |
| Tượng (Đồ thờ Hoàng Công Chất) | |
| Vạc đồng | |
| Nồi đồng | |
| Chuông đồng thị xã Lai Châu (Mường Lay) | |
| Chũm chọe | |
| Tượng Nà Tăm | |
| Lọ gốm | |
| Bát | |
| Liễn men ngọc | |
| Cốc chân cao | |
| Thuyền đuôi én | |
| Cọn nước | |
| Khung dệt | |
| Trống | |
| Cối xay lúa | |
| Quạt hòm (quạt thóc) | |
| Mâm đồng | |
| II | Hiện vật trưng bày tại Bảo tàng chiến thắng Lịch sử Điện Biên Phủ |
| 1 | Súng trung liên 24-29 |
| 2 | Súng tiểu liên K50 |
| 3 | Súng tiểu liên Tuyn |
| 4 | Súng ngắn colt 12 |
| 5 | Súng Sten |
| 6 | Súng các bin |
| 7 | Súng trường |
| 8 | Súng Bazoka |
| 9 | Súng Stốc |
| 10 | Súng trọng liên Mas |
| 11 | Súng trọng liên 12,7mm |
| 12 | Súng cối 60mm |
| 13 | Súng trọng liên 4 nòng |
| 14 | Pháo 105 mm |
| 15 | Nòng pháo 155mm |
| 16 | Nòng pháo 105mm |
| 17 | Càng pháo 155mm |
| 18 | Pháo 155mm |
| 19 | Chân đế càng pháo |
| 20 | Súng DKZ 57mm |
| 21 | Súng DKZ 75mm |
| 22 | Súng phóng lựu |
| 23 | Sơn pháo 75mm |
| 24 | Hỏa tiễn H6 |
| 25 | Súng máy phòng không 12,7mm |
| 26 | Pháo cao xạ 37 mm |
| 27 | Đế cối 60mm |
| 28 | Chân súng cối 60mm |
| 29 | Súng cối 60 |
| 30 | Đế cối 81mm |
| 31 | Đế cối 82mm |
| 32 | Chân súng cối 81 mm |
| 33 | Nòng súng cối 120mm |
| 34 | Súng cối 120mm |
| 35 | Chân súng đại liên Mas |
| 36 | Chân súng DKZ |
| 37 | Bình súng phun lửa |
| 38 | Bom phóng |
| 39 | Bom phá |
| 40 | Vỏ Bom phá |
| 41 | Xác xe cơ giới |
| 42 | Bộ quần áo lính Pháp |
| 43 | Ống nhòm |
| 44 | Máy ảnh |
| 45 | Bàn sắt |
| 46 | Xe cút kít |
| 47 | Xe tăng |
| 48 | Bồn tắm |
| 49 | Bàn làm việc |
| 50 | Cối xay cà phê |
| 51 | Máy phát điện |
| 52 | Máy in rô ni ô |
| 53 | Bình phun lửa |
| 54 | Khung giường sắt |
| 55 | Bộ Khung giường |
| 56 | Dù |
| III | Hiện vật trưng bày tại các di tích lịch sử |
| 1 | Xe tăng (Ettlingen chaffee 24) |
| 2 | Pháo 105mm |
| 3 | Xe tăng (Chaffee 24) |
| 4 | Pháo 155mm |
| 5 | Xe tăng (Dovaumant chaffee 24) |
| 6 | Xe tăng (Conti chaffee 24) |
| 7 | Xe tăng (Bazeille) |
| 8 | Súng trọng liên 4 nòng |
| IV | Hiện vật tại Khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp thuộc di tích Sở Chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ tại Mường Phăng |
| 1 | Tượng Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
| 2 | Đỉnh đồng |
| 3 | Chân nến |
| 4 | Hạc đồng |
| 5 | Hoành phi chương |
| 6 | Hạ xá giữa |
| 7 | Cửa võng giữa |
| 8 | Câu đối trong và câu đối ngoài |
| 9 | Bàn ô xa (bàn thờ) |
| 10 | Ngai, bệ |
| 11 | Lọ sen |
| 12 | Cuốn thư |
| 13 | Bàn sắp lễ |
| V | Hiện vật tại Đền thờ Liệt sỹ tại chiến trường Điện Biên Phủ (Di tích đồi F) |
| 1 | Bàn thờ |
| 2 | Bàn đặt lễ |
| 3 | Lư hương |
| 4 | Đỉnh đồng |
| 5 | Hạc đồng |
| 6 | Lục bình gỗ |
| 7 | Chân nến |
| 8 | Câu đối |
| 9 | Hoành phi |
| 10 | Vách hậu |
| 11 | Bài vị |
| 12 | Bát hương |
| VI | Hiện vật tại Di tích Đồi A1 |
| 1 | Bàn thờ |
| 2 | Lục bình gốm |
| 3 | Bát hương |
| 4 | Lọ hoa sen |
| 5 | Hoành phi, câu đối |
| 6 | Hạc đồng |
| 7 | Lư hương |
| VII | Hiện vật tại Trung tâm văn hóa Cựu chiến binh (Di tích Đồi E2) |
| 1 | Bát hương |
| 2 | Lục bình gốm |
| 3 | Bàn thờ |
| 4 | Hoành phi, câu đối |
| B | Các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ |
| I | Quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả |
| 1 | Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa |
| 2 | Tác phẩm sân khấu, điện ảnh |
| 3 | Tác phẩm âm nhạc |
| 4 | Tác phẩm báo chí |
| 5 | Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật |
| 6 | Tác phẩm nhiếp ảnh |
| 7 | Quyền tác giả khác |
| II | Quyền sở hữu công nghiệp |
| 1 | Bằng sáng chế |
| 2 | Nhãn hiệu |
| 3 | Kiểu dáng công nghiệp |
| 4 | Khác |
| III | Quyền đối với giống cây trồng |
| 1 | Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ |
| 2 | Bằng bảo hộ giống cây trồng khác |
| C | Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
Phụ lục II
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-CTUBND)
| STT | Danh mục | THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN (năm) | TỶ LỆ HAO MÒN (% năm) |
| I | Sản phẩm phần mềm |
|
|
| 1 | Phần mềm hệ thống | 5 | 20 |
| 2 | Phần mềm ứng dụng | 5 | 20 |
| 3 | Phần mềm công cụ | 5 | 20 |
| 4 | Phần mềm tiện ích | 5 | 20 |
| 5 | Phần mềm an toàn thông tin | 5 | 20 |
| 6 | Phần mềm ứng dụng khác | 5 | 20 |
| II | Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) | 5 | 20 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!