• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 66/NQ-HĐND Huế 2025 phân bổ dự toán chi thường xuyên Chương trình mục tiêu quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/09/2025 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 66/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Trường Lưu
Trích yếu: Về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 66/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 66/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 66/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 66/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 9 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN TH 25
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sp xếp các đơn vị hành chính cấp
của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghđịnh số 27/2022/NĐ-CP của Cnh phquy định cơ chế quản lý,
tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết đnh số 778/QĐ-TTg của Thủớng Chính phủ về việc bổ
sung dtoán chi thường xuyên nn sách nhà nước năm 2025 cho c bộ, quan
Trung ương c địa phương thực hiện Chương trình mục tu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào n tộc thiểu số miền núi giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2022/NQ-ND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân n tỉnh Thừa Thiên Huế ban nh Quy định vnguyên tắc,
tiêu chí định mức phân bổ vốn ngân sách nhà ớc thực hiện chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số phụ lục
kèm theo Nghị quyết s11/2022/NQ-HĐND ny 14 tháng 7 năm 2022 của Hội
đồng nhân n tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân
sách nhà nước thc hiện chương trình mục tiêu quốc gia pt trin kinh tế - hội
vùng đồng o dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn
2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025;
2
Xét Tờ trình số 10991/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban
nhân n thành phố Huế về phân b dự toán chi thường xuyên thc hin Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất phương án phân bdự toán chi tờng xuyên thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng o dân tộc
thiu số và miền núi năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Ngh quyết.
2. Giao Thưng trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,
T đi biu và c đại biểu Hội đồng nn n thành phố trong phạm vi, nhiệm v,
quyền hạn giám sát việc trin khai thc hiện Nghị quyết.
Nghị quyết y đã được Hội đồng nhân n thành phố Huế khóa VIII,
Khọp chuyên đlần th25 thông qua ngày 08 tháng 9 m 2025./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
-
UBTV Quốc hội, Chính phủ;
-
Ủy Ban Công tác đại biểu;
-
Các Bộ:i chính, Nội vụ;
-
Ban Thường vụ Thành ủy;
-
BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
-
Đn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
-
Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
-
TT HĐND, UBND các xã, phường;
-
Cổng TTĐT thành phố;
-
VP: Lãnh đạo và các CV;
-
Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Tờng Lưu
'~/D~
I'L .
.,.~: .~ ~ 'Y",,' .
~. A
~,1'>
7,.
";r/
J ~...".
, "1{{ ~,~
Phu Iuc
P~ ~_~~.:." ..
A:
\.!f
J.'
~H PHi 81/ NGHI~P TH1/C
HliN'
CHU'ONG TRiNH Ml,JC TIEU ouoc GIA
pHA
T TRIEN
:b ~}fkiJ.;;;._.~ ",
~A nor VUNG DONG BAo DAN TOC THIEU 86 vA MIEN NIJI NAM 2025
~~~"'~~_;:r:N;\1tI},{
l'
'ffn1z·f{-·tn',eP
ghi quyit
s6
66 INQ-HDND ngay 08 thang 9 nam 2025 eua H(Jidang nhdn dan thitnhpM Hui)
!
'r.,/: '
.*
7/
Dan
vi
tinh: Trieu dong
TT
-
Nl}idung th"c hi~n
Tilng cQng
Chi ti~t theo tung llnh v\rc sll nghi~p
49.437
3.369
S"
nghi~p
dam bao
xli hQi
..~ __~~ +- ~-- __~..~~~__
~-+~_====d=======~.~~~
TONG CONG (A+B)
Phlin khai chi tiSt
S"
nghi~p
ghio due-
dao tao va
day ngh€
S"
nghiep
van hoa
th6ng tin
S"
nghi~p
Cae
hOllt
Y
t~, din sa dQngkinh
vii.gia dinh t@
10.981 4.385
A
n"
an 01: Giiii quySt tlnh tr!lng thiSu dit
{r,
nba
{r,
d§t san xudt,
D1r6'csinh
hoar
6.607 7.062
3.000
Cdc xii, I1hU'Ung(gpi chum! Cdl1xii)
32.404
3.000
3.000
3.000
UBND xii
A
Lucri
1
1.240
1240
UBNDxii A Lucri2
570
570
2
UBND xii
A
Lucri3
80
80
3
4
5
II
UBND xiiA Lucri4
UBND xiiA Lucri5
n"
an 2: Quy hoach, s~p x@p,ba tri, iln djnh dan cu
{r
nhung nm
ein thiSt
730
380
730
380
m
n"
an
3:
Phit trien san xudt nong, lim nghi~p b€n vii'ng, phllt huy
tiSm nang, thS mllnh cua cae vilng mien de san xuit Mng bOa theo
ehu~i gia trj
1.961
1.961
m.l
Ti€u d" an
1:
Phllt tri~n kinh tS nong, lam nghiep ben vii'ng gin vOi
bao ve rung va nang cao thu nh~p eho ngulri dan
91
91
Cap xii 91 - - - 91
UBNDxii A Lucri2 91 91
I.:U
Ti€n d" an
2: H~
trQ' phat triSn san xudt theo chu~i gia tri, vilng
/i;~
trilng dUQ'Clieu quy, thue diy khOi Sll kinh doanh, khOi nghifp va 1.870 - - 1.870 ~ 'fI
thu hut diu tu vilng dilng bao din tQethi~u sa va mien nui
If
m.2
Cdp tinh 1.870 - - - 1.870
I~I
:~Jfr.
1
Sa
Khoa hoc va Cong ngh~ 1.000 1.000
>X\,
1~t~
'\\
"~
~~~~-.~~=~=:~~=:=~~hTT~H~~~;:=~~:=:~ta-c-d~Oa-'n-V-a-ili-anh---th-i~eU--nh-i-)--------------~----~~~~~~~------4-------~-------4------~=~=~+---~~~p~ ~
~~~~~~~~~~~~~----------~~~-----+----~----~---=~--~~
4
Oy
ban MTTQ (cong lac nong dan) 570 570
IV
nil
an 4: Diu tu cO'sa hll ting thiEt yEu, ph\lCV\lsan xuit, dlri sang
trong vilng dAng hao dan tQcthi~u sa vii.mi€n nui va eac dO'Dvi SII
nghi~p coug cua linh V\fCdin t\lc
5.000
5.000
IV. 1
Ti@un" an
1:
Diu tu cO'sa hll ting thiSt yEu, ph\lCvy san xuit, dlri
sang trong vilng dang bao dan tQcthi€u sa va mi€n nui
5.000
5.000
Cdl1Xii
5.000
5.000
UBND xii Long QuAng
646
646
2
UBND xii
A
Lucri
1
1.000
1.000
3
4 UBND xii A Lucri3
UBND xiiA Lucri2
400
400
400
V
V.l
V.1.1
V.1.2 Cdl1Xii
5 UBND xii A Lucri4
400
1.939
1.939
6 UBND xii A Lucri5
500
500
7
UBND xiiBlnh DiSn
115
115
n"
an 5: Phllt tri@ngiao d\lc dao t\lo ning cao chit luQ1lgnguAn
nhan IIIC
6.607
6.607
Ti€u d\f an
1:
Dili mOihOlltd\lng, cung ca phit tri~u cac tru/mg phil
thong dan t\lc n\li tru, trufrng phil thong dan t\lc ban tru, tnrfrng
phil thOng co hQcsinh
{r
ban tru va xoa mii chii' cho ngufri dan vilng
dAngbao dan t\lc thi€u sa
4.900
4.900
1
Sa
Giao
d\lCva
£lao
1\10
Clil1 tinh
200
200
1 UBND xiiKhe Tre
2 UBND xa A Lucri2
200
200
4.700
4,700
433
433
4.267
4.267
2
Cbi ti~t tbeo tirng linb vvc 5V ngbi~p
TT
NQidung tbvc bi~n Tang cQng
8V ngbi~p
8V ngbifp
8V ngbi~p
Cac hoar
8.,
giao dyc-
vin b6a
Yte, dan 56
dQngkinb
ngbi~p
dao t,o va
tbong tin va gia dlnh
t~
dam bao
day ngb~
xii bQi
Ti€u dv an 2:B6i duii'ng ki~n tbu-c dan tQC;dao t\lOdv bj d\li hoc,
V.2
d\li bQcva sau d\li hoe dap u-ngnbu du nbin Ivc cho vung d6ng bao 437
437
- -
-
-
din tQctbi€u s6 (NQidung 01: B6i duii'ng ki~n tbu-cdan tQc)
Clipxt1
437 437
-
- -
-
UBND xiiLong Quang
200
200
tmND xiiNam Dong
187
187
UBND xl!Khe Tre
50
50
V.3
Ti€u dv an 3: DV an phat tri€n giao d\lc ngb~ ngbiep va giai quy~t
-
-
viec lam cbo nguo; lao dOngvung din tQctbi€u s6 va mi~nmil
V.4
Ti€u d'l an 4: Dao tao nang cao ning Ivc cbo cQngdAngva can bQ
1.270
1.270
-
-
-
-
tri€n kbai CblllJ11gtrlnb
11
cac clip
V.4.1 Cliptinh
1.000 1.000 -
-
-
-
1
S6'NQiVII
1.000
1.000
V.4.2 clip
xii
270 270
-
- - -
1 UBNDxiiLong Quang
120
120
2
UBNDxliNam Dong 90 90
3 UBND xii Khe Tre
40 40
4 UBND xiiBlnh DiBn
20
20
VI
D'l
an
6: Bao t6n, pblit buy gia trj van b6a truy~n tb6ng t6t d~p cua
4.400
-
4.400
-
-
-
cic dan tQctbi€u s6 gin vOipblit tri€n du lich
Vl.l
Cliptinh
4.000
-
4.000
-
-
-
1
S6'Vlinhoa va The thao
4.000 4.000
VI.2
clip
xii
400
-
400
-
-
-
1 UBND xiiKhe Tre 180 180
2 UBNDxiiHllDgL(lc
120 120
3
UBND xl!Phil L(lc 100
100
vn
D'l an 7: Cbim s6c su-ckboe nhin din, naug cao tb€ tr,ng, tim v6c
3.369
- -
3.369
-
-
nguo; din tQcthi€u s6; pbOng ch6ng suy dinb duii'ng tre em
Cliptinh 3.369
- -
3.369
-
-
S6'Y t8
3.369 3.369
VITI
DVau 8: Tb'lC bien blnb ding giOiva giai quy~t nhilng vin d~ clip
2.875
-
-
-
-
2.875
tbi~t d6i vOipb\l nil vii tre em
VIIl.l
clip tinh
2.400
- -
-
-
2.400
1
Uy
ban MTIQ (cong tac ph\!nft) 1.900 1.900
2
S6'N(liVII
500 500
VIII.2
clip
xli
475
-
-
-
-
475
1 UBNDxl!Long Quang
400
400
2
UBND xl!Blnh Dien
75 75
IX
DV an 9: Diu tu pbat tri€n nb6m din tQctbiSu s6 rftt it nguo; va
1.510
- -
-
-
1510
nMm dan tQccon nbi~u kb6 kban
IX.1
Ti€u d'l an 2: Giam tbieu tlnb tr\lng tao bOnva bOn nban c,n buy~t
1510
0
-
-
-
1510
tb6n2 tron2 vitn2 dAngbao dan tQctbieu 56va mi~n nlii
IX1.1
clip tinh
1.260 0
0 0 0
1.260
1 S6'N(liVII
1.260 1.260
IXl.2
clip
xli
250
0 0 0
0 250
1
UBND xiiLong Quang
110 110
2 UBND xl!Nam Dong
80
80
3 UBND xl!Khe Tre
30 30
4
UBND xiiHllDgL(lc
15 15
5
UBND xiiPhiI L(lc
15 15
10. DV an 10: Truy~n tbong, tuyen truy~n, v,n dQng trong vitng
X
dAng bao dan tQctbi@u56va mi€n nlii. Ki@mtra, giam sat danb gia 3.682
-
2.662
-
1.020 -
vifc ta cbu-ctbvc bien CbuO'ngtrlnb
Ti€u d'l an 1: Bieu dUO'Dg,ton vinb dien binb tien ti~n, pbat buy vai
tro cua nguo; c6 uy tin; pba bi~n, giao dyc pbap 1u,t, trQ'gilip pb8p
X.1 Iy va tuyen truy~n, v,n dQng dAng bao; truy~n tbong pb\lc vy ta
2.662
-
2.662
-
- -
cbu-ctri€n kbai tbvc bien D~
an
tang tb€ va CbuO'ng trinb giai do~n
2021-2030
X
1.1
Cliptinll 2.457
-
2.457
- -
-
1
S6'N(liVII
2.293 2.293
2 S6'Tuphap
98 98
3
Cbi tiit tbeo ti'rngIlnh v"c s" ngbifp
TT
Nqi dung tb"e bifn
T6ng cQng
S" ngbi~p
S" ngbi~p
S" ngbifp
Cac bO\lt
S"
giao dye-
vin boa
Yti,dan
s6
dQngkinb
ngbi~p
dao tao va
tbong tin
va gia dinb
ti
dam bao
d\lYngb€
xii
bQi
3
Sa
Vanhoa va Th~thao
66
66
Xl.2
cap
xii
205
-
205
-
-
-
1
UBNDxiiLong Quang
80
80
2
UBNDxiiNam Dong
65
65
3
UBNDxiiKhe Tre
30
30
4
UBNDxiiHung LQc
15
15
5
UBND xii.PM LQc
15
15
--
X.2
Ti@ud" an
3:
Ki@mtra, giam sat, danb gia, dao tao, tij.p bu§n t6
1.020
-
-
-
1.020
-
cbllc thuc bi~n CT
X2.1
CaD
tinh
870
-
-
-
870
-
1
SaN6i
VII
170
170
3
Sa
Tili
chinh
200
200
4
Uy
ban M~ttr~nT6 qu6c (cong tac chung)
120
120
5
SaYte
60
60
6
Sa
Nong nghiep viiMoi tnrong
100
100
7
Uy
ban MTIQ (congtac phu nii)
100
100
8
Sa
Van hoa va Th~thao
60
60
9
Sa
Giao due va Dao tao
60
60
X2.2
cap
xii
150
-
-
-
150
-
1
UBNDxii LongQuang
60
60
2
UBND xiiNam Dong
40
40
-
3
UBND xii Khe Tre
20
20
4
UBNDxiiBlnh DiSn
30
30
Pban khai sau khi co nbu diu (Giao Uy ban nhlin dan thanh phJ
trinh Hpi il611gIIhall dan thiini: phJ phrrO'1lgtin phall bJ chi tiit
B
IIgu611kinh pili nay. Trrrirng h(J'pilin cuDinam ngan stich,killh phi
17.033
khOngilrr(1cphiin ba hojic srr dllng hit thl tllllC hifll hoantra IIgiin
stichtruIIg rrl11lgtheoquyilinh hifn hanh.)
~~
~~~
~ 'Y"7'
~
~\
~
"-,'
:.-:~
,~~J:;
)1
>:)~y
0,
?7~~ .
_ '»r;:;
-.i5_'

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 66/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×