• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 484/NQ-HĐND Hà Nội 2025 điều chỉnh tổng quyết toán thu chi ngân sách

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/04/2026 14:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 484/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Phùng Thị Hồng Hà
Trích yếu: Điều chỉnh tổng quyết toán thu, chi ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 484/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 484/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 484/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
Số:
484
/NQ-HĐND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nội,
ngày
26
tháng
11
năm
2025
NGHỊ
QUYÉT
Điều
chỉnh
tổng
quyết
toán
thu,
chi
ngân
sách
thành
phố
Nội
năm
2024
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
KHOÁ
XVI,
KỲ
HỌP
THỨ
28
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
số
72/2025/QH15;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
số
83/2015/QH13;
Căn
cứ
Nghị
định
số
163/2016/NĐ-CP
ngày
21
tháng
12
năm
20216
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
luật
ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Nghị
định
số
31/2017/NĐ-CP
ngày
23
tháng
3
năm
2017
của
Chính
phủ
quy
định
việc
lập,
thẩm
tra,
quyết
định
kế
hoạch
tài
chính
05
năm
địa
phương,
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
05
năm
địa
phương,
kế
hoạch
tài
chính
-
ngân
sách
nhà
nước
03
năm
địa
phương,
dự
toán
phân
bố
ngân
sách
địa
phương,
phê
chuẩn
quyết
toán
ngân
sách
địa
phương
hằng
năm;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
phê
chuẩn
Tổng
quyết
toán
thu,
chi
ngân
sách
thành
phố
Nội
năm
2024;
Xét
Tờ
trình
số
410/TTr-UBND
ngày
20
tháng
11
năm
2025
của
Uỷ
ban
nhân
dân
thành
phố
Nội
về
điều
chỉnh
tổng
quyết
toản
thu,
chi
ngân
sách
thành
phố
Nội
năm
2024;
Báo
cáo
thẩm
tra
số
161/BC-BKTNS
ngày
23
tháng
11
năm
2024
của
Ban
Kinh
tế
-
Ngân
sách;
ý
kiến
thảo
luận
biểu
quyết
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Điều
chinh
Tổng
quyết
toán
thu,
chi
ngân
sách
thành
phố
Nội
năm
2024
như
sau:
1.
Về
quyết
toán
chi
ngân
sách
địa
phương,
chi
ngân
sách
cấp
Thành
phố
chi
ngân
sách
quận,
huyện:
a)
Tổng
chi
ngân
sách
năm
2024
276.050.479.150.716
đồng,
giảm
1.264.702.320.080
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
b)
Tổng
chi
ngân
sách
địa
phương
năm
2024
275.718.009.697.505
đồng,
giảm
1.264.702.320.080
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
Tổng
chi
ngân
sách
quận,
huyện
144.810.254.539.755
đồng,
giảm
35.387.608.000
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐ
ND
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
2.
Về
chuyền
nguồn
ngân
sách
địa
phương
năm
2024
154.291.131.767.514
đồng,
giảm
1.264.702.320.080
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP Hà Nội
Giờ ký: 01/12/2025 17:57:55
2
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025;
trong
đó:
a)
Chuyển
nguồn
ngân
sách
cấp
Thành
phố
89.544.313.645.647
đồng,
giảm
1.229.314.712.080
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
b)
Chuyền
nguồn
ngân
sách
quận,
huyện
64.744.122.841.947
đồng
(trong
đó
chuyền
nguồn
ngân
sách
huyện
Hoài
Đức
1.667.608.102.127
đồng),
giảm
35.387.608.000
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
425/NQ-
HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
3.
Về
kết
ngân
sách
địa
phương
năm
2024
23.301.536.011.747
đồng,
tăng
1.264.702.320.080
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025;
trong
đó:
a)
Kết
ngân
sách
cấp
thành
phố
11.934.799.225.748
đồng
tăng
1.229.314.712.080
đồng
so
với
số
phê
chuẩn
quyết
toán
tại
Nghị
quyết
425/NQ-
HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025.
b)
Kết
ngân
sách
quận,
huyện
11.366.736.785.999
đồng;
trong
đó:
kết
ngân
sách
huyện
Hoài
Đức
84.911.788.134
đồng.
(Chi
tiết
theo
các
Phụ
lục
đính
kèm)
Điều
2.
Điều
khoản
thi
hành:
1.
Giao
Uỷ
ban
nhân
dân
Thành
phố
tổ
chức
thực
hiện
Nghị
quyết.
2.
Giao
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân,
các
Ban
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố,
các
tổ
đại
biểu
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
giám
sát
thực
hiện
Nghị
quyết.
3.
Các
nội
dung
khác
tại
Nghị
quyết
425/NQ-HĐND
ngày
27
tháng
6
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
không
thuộc
phạm
vi
điều
chỉnh
tại
Nghị
quyết
này
vẫn
còn
hiệu
lực
thi
hành.
Nghị
quyết
này
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
Nội
khoá
XVI
kỳ
họp
thứ
28
thông
qua
ngày
26
tháng
11
năm
2025./yт
Nơi
nhận:
-
Uỷ
ban
Thường
vụ
Quốc
hội;
-
Chính
phủ;
-
Văn
phòng
Quốc
hội,
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Ủy
ban
Công
tác
ĐB
của
Quốc
hội;
-
Các
Bộ:
pháp,
Tài
chính;
-
Cục
Kiểm
tra
văn
bản
quy
phạm
pháp
luật,
Bộ
pháp;
Thường
trực
Thành
ủy;
Đoàn
đại
biểu
Quốc
hội
thành
phố
Nội;
-
Thường
trực
HĐND,
UBND
Thành
phố;
-
UBMTTQ
Việt
Nam
Thành
phố;
-
Đại
biểu
HĐND
Thành
phố;
-
Các
Ban
của
HĐND
Thành
phố;
-
Các
Ban
Đảng
Thành
ủy
VP
Thành
ủy;
-
VP
Đoàn
ĐBQH&HĐND
TP,
VP
UBND
TP;
-
Các
Sở,
ban,
ngành,
đoàn
thể
Thành
phố;
-
TT
HĐND,
UBND
các
xã,
phường;
-
Trung
tâm
TT,
DL
CNS
TP
Nội;
-
Lưu:
VT.
CHỦ
TỊCH
NHÂN
DÂN
THÀNH
HA
IỘH
TON
Phùng
Thị
Hồng
Phụ
lục
1
NHÂN
DÂN
TAQUYÉT
TOÁN
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
NĂM
2024
e
heo
Nghi
auyết
số
484/NQ-HĐND
ngày
26/11/2025
của
HĐND
thành
phố
Nội)
Đơn
vị
tính:
đồng
Dự
toán
STT
D
Ni
dang/
HO
TOD
Trung
ương
giao
HĐND
Thành
phố
giao
Số
liệu
quyết
toán
đã
phê
duyệt
theo
Nghị
quyết
số
425/NQ-
HĐND
ngày
27/6/2025
Số
liệu
Quyết
toán
điều
chỉnh
A
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
ban
408.530.000.000.000
408.547.015.000.000
513.799.633.671.648
513.799.633.671.648
1
Thu
nội
địa
(không
kể
thu
từ
dầu
thô)
378.530.000.000.000
378.530.000.000.000
477.178.657.251.823
477.178.657.251.823
2
Thu
từ
dầu
thô
3.000.000.000.000
3.000.000.000.000
4.762.822.832.656
4.762.822.832.656
3
Thu
từ
xuất
khẩu,
nhập
khẩu
27.000.000.000.000
27.000.000.000.000
30.425.346.124.051
30.425.346.124.051
4
Thu
viện
trợ
17.015.000.000
1.432.807.463.118
1.432.807.463.118
B
Thu
ngân
sách
địa
phương
138.735.604.000.000
145.252.619.000.000
297.853.181.527.983
297.853.181.527.983
Thu
ngân
sách
địa
phương
được
hưởng
theo
phân
cấp
128.977.400.000.000
128.994.415.000.000
149.894.479.625.541
149.894.479.625.541
2
Bổ
sung
từ
ngân
sách
Trung
ương
-
Bổ
sung
mục
tiêu
9.758.204.000.000
9.758.204.000.000
6.604.429.044.060
6.604.429.044.060
9.758.204.000.000
9.758.204.000.000
6.604.429.044.060
6.604.429.044.060
3
Thu
kết
ngân
sách
năm
2023
10.411.566.522.347
10.411.566.522.347
4
Thu
chuyển
nguồn
từ
ngân
sách
năm
2023
sang
năm
2024
6.500.000.000.000
130.942.706.336.035
130.942.706.336.035
6
Thu
từ
Quỹ
dự
trữ
tài
chính
C
Chi
ngân
sách
địa
phương
146.411.904.000.000
146.428.919.000.000
276.982.712.017.585
18.009
I
Chi
trong
cân
đối
ngân
sách
địa
phương
146.411.904.000.000
146.428.919.000.000
121.403.083.548.391
121.403.083.548.391
Chi
đầu
phát
triển
81.033.180.000.000
81.033.180.000.000
60.763.296.756.855
60.763.296.756.855
2
Chi
thường
xuyên
57.237.415.000.000
57.254.430.000.000
60.575.383.843.341
60.575.383.843.341
3
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
221.500.000.000
69.500.000.000
53.942.948.195
53.942.948.195|
4
Chi
bổ
sung
Quỹ
dự
trữ
tài
chính
10.460.000.000
10.460.000.000
10.460.000.000
10.460.000.000|
Chi
tạo
nguồn
thực
hiện
CCTL
5.329.801.000.000
5.329.801.000.00o
6
Dự
phòng
ngân
sách
2.579.548.000.000
2.731.548.000.000
Π
Chi
nộp
ngân
sách
cấp
Trung
ương
23.794.381.600
23.794.381.600
Chi
chuyển
nguồn
ngân
sách
năm
2024
sang
năm
2025
155.555.834.087.594
154.291.131.767.514
D
Vay
của
NSĐP
8.050.700.000.000
1.550.700.000.000
1.498.833.634.480
E
Trả
nợ
gốc
của
NSĐP
374.400.000.000
374.400.000.000
F
Kết
ngân
sách
địa
phương
332.469.453.211
22.036.833.691.667
1.498.833.634.480
332.469.453.211
23.301.536.011.747
STT
Phụ
lục
3
NHÂN
DAN
QUYÉT
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
NĂM
2024
Nêm
theo
Nghn
quyết
số
484/NQ-HĐND
ngày
26/11/2025
của
HĐND
thành
phố
Nội)
Đơn
vị
tính:
đồng
NOI
HỘI
ĐỒN
Nội
đung
chi
Dự
toán
đầu
năm
Số
liệu
quyết
toán
đã
phê
duyệt
theo
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27/6/2025
Số
liệu
Quyết
toán
điều
chỉnh
TỔNG
CHI
(A+B)
146.803.319.000.000
A
CHI
CÂN
ĐÓI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
146.428.919.000.000
277.315.181.470.796
276.982.712.017.585
276.050.479.150.716
275.718.009.697.505
Chi
đầu
phát
triển
81.033.180.000.000
60.763.296.756.855
60.763.296.756.855
1
Chi
đầu
cho
các
dự
án
64.417.237.000.000
58.852.525.821.750
58.852.525.821.750
Trong
đó:
Chia
theo
lĩnh
vực
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
11.706.664.000.000
12.870.967.445.792
12.870.967.445.792
Chi
khoa
học
công
nghệ
0
48.956.783.166
48.956.783.166
2
Chi
bổ
sung
vốn
cho
các
Quỹ
ủy
thác
qua
NHCS;
Hỗ
trợ
lãi
suất
một
dự
án,
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
theo
chế
của
Thành
phố;
hỗ
trợ
các
tỉnh
bạn
1.490.000.000.000|
1.731.094.000.000
1.73
731.094.000.000
3
Các
dự
án
giải
ngân
qua
quỹ
Đầu
phát
triển
500.000.000.000
179.676.935.105
179.6
9.676.935.105
4
Chi
đầu
xây
dựng
bản
chưa
phân
bổ
chỉ
tiết
đầu
năm
14.625.943.000.000
0
0
II
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
69.500.000.000
53.942.948.1
53.94
942.948.195
IIΙ
Chi
thường
xuyên
57.254.430.000.000
60.575.383.843.341
60.575.38
383.843.341
Chi
giáo
dục
-
đảo
tạo
dạy
nghề
17.130.794.000.000
21.347.045.025.038
21.347.0
7.045.025.038
2
Chi
khoa
học
công
nghệ
733.218.000.000
224.540.005.229
224.
1.540.005.229
IV
Chi
tạo
nguồn
cải
cách
tiền
lương
5.329.801.000.000
0
V
Dự
phòng
ngân
sách
2.731.548.000.000
0
VI
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
10.460.000.000
10.460.000.000
0.460.000.000
VII
Chi
chuyển
nguồn
155.555.834.087.594
154.291
291.131.767.514
VIII
Chi
bổ
sung
cho
cấp
dưới
1
Bổ
sung
cân
đổi
2
Bổ
sung
mục
tiêu
IX
Chi
hoàn
trả
ngân
sách
cấp
trên
23.794.381.600
23.794.381.600
B
CHI
TRẢ
NỢ
GÓC
CỦA
NSĐP
374.400.000.000
332.469.453.211
332.469.453.211
STT
A
Phụ
lục
4
NHÂN
LOUYET
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
CẤP
THÀNH
PHỎ
NĂM
2024
Kem
theo
Nghi
PH
quyết
số
484/NQ-HĐND
ngày
26/11/2025
của
HĐND
thành
phố
Nội)
ƠĐ
IỘH
1vi
dung
chỉ
TỔNG
CHI
(A+B)
CHI
CÂN
ĐỐI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
Đơn
vị
tính:
đồng
Dự
toán
đầu
năm
Số
liệu
quyết
toán
đã
phê
duyệt
theo
Nghị
quyết
số
425/NQ-
HĐND
ngày
27/6/2025
|Số
liệu
Quyết
toán
điều
chỉnh
91.138.405.000.000
168.443.179.260.137
167.213.864.548.057
90.764.005.000.000
168.110.709.806.926
166.881.395.094.846
42.111.878.000.000
20.057.746.430.252
20.057.746.430.252
25.495.935.000.000
18.146.975.495.147
18.146.975.495.147
Chi
đầu
phát
triễn
1
Chi
đầu
cho
các
dự
án
Trong
đó:
Chia
theo
lĩnh
vực
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
128.400.000.000
166.138.904.049
166.138.904.049
Chi
khoa
học
công
nghệ
48.956.783.166
48.956.783.166
Chi
quốc
phòng
230.000.000.000
151.694.170.394
151.694.170.394
Chi
an
ninh
trật
tự
an
toàn
hội
624.802.000.000
1.672.800.036.580
1.672.800.036.580
Chi
y
tế,
dân
số
gia
đình
793.500.000.000
631.100.836.854
631.100.836.854
Chi
văn
hóa
thông
tin
461.300.000.000
244.409.399.646
244.409.399.646
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
69.000.000.000
124.788.340.878
124.788.340.878
Chi
thể
duc
thể
thao
168.300.000.000
162.895.118.774
162.895.118.774
Chi
bảo
vệ
môi
trường
1.683.291.000.000
1.225.731.572.474
1.225.731.572.474
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
20.974.842.000.000
13.280.045.344.347
13.280.045.344.347
Chi
hoạt
động
của
quan
quản
nhà
nước,
đảng,
đoàn
thể
362.500.000.000
434.014.909.129
434.014.909.129
Chi
bảo
đảm
hội
2.544.110.000
2.544.110.000
Chi
đầu
khác
1.855.968.856
1.855.968.856
Trong
đó:
Chia
theo
nguồn
vốn
Chi
XDCB
bằng
nguồn
vốn
trong
nước
21.600.345.000.000
15.563.497.544.224
15.563.497.544.224
Chi
XDCB
bằng
nguồn
vốn
ngoài
nước
3.895.590.000.000
2.583.477.950.923
2.583.477.950.923
2
Chi
bổ
sung
vốn
cho
các
Quỹ
ủy
thác
qua
NHCS;
Hỗ
trợ
lãi
suất
một
dự
án,
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
theo
chế
của
Thành
phố;
hỗ
trợ
các
tỉnh
bạn
1.490.000.000.000
1.731.094.000.000
1.731.094.000.000
3
Các
dự
án
giải
ngân
qua
quỹ
Đầu
phát
triển
500.000.000.000
179.676.935.105
179.676.935.105
4
Chi
đầu
xây
dựng
bản
chưa
phân
bổ
chi
tiết
đầu
năm
14.625.943.000.000
0
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
69.500.000.000
53.942.948.195
53.942.948.195
III
Chi
thường
xuyên
26.007.893.000.000
21.469.344.966.966
21.469.344.966.966
1
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
3.731.927.000.000
3.369.961.189.035
3.369.961.189.035
2
Chi
khoa
học
công
nghệ
733.218.000.000
224.540.005.229
224.540.005.229
3
Chi
quốc
phòng
725.448.000.000
730.035.148.779
730.035.148.779
4
Chi
an
ninh
trật
tự
an
toàn
hội
889.895.000.000
949.570.175.448
949.570.175.448
5
Chỉ
y
tế,
dân
số
gia
đình
3.060.833.000.000
1.684.785.922.422
1.684.785.922.422
6
Chi
văn
hóa
thông
tin
580.893.000.000
544.700.662.487
544.700.662.487
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
163.001.000.000
205.048.015.029
205.048.015.029
8
Chi
thể
dục
thể
thao
741.194.000.000
686.767.253.542
686.767.253.542
9
Chi
bảo
vệ
môi
trường
1.132.530.000.000
885.610.694.235
885.610.694.235
10
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
10.274.333.000.000
8.586.687.538.567
8.586.687.538.567
1/2
STT
Nội
dung
chi
Dự
toán
đầu
năm
Số
liệu
quyết
toán
đã
phê
duyệt
theo
Nghị
quyết
số
425/NQ-
HĐND
ngày
27/6/2025
|Số
liệu
Quyết
toán
điều
chỉnh
11
|
Chi
hoạt
động
của
quan
quản
nhà
nước,
đảng,
đoàn
thể
2.048.002.000.000
1.921.693.268.872
1.921.693.268.872
12
Chi
bảo
đảm
hôi
1.088.677.000.000
1.109.873.451.417
1.109.873.451.417
13
Chi
thường
xuyên
khác
837.942.000.000
570.071.641.904
570.071.641.904
IV
Chi
tạo
nguồn
cải
cách
tiền
lương
4.735.115.000.000
V
Dự
phòng
ngân
sách
1.448.969.000.000
VI
Chi
bỗ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
10.460.000.000
10.460.000.000
10.460.000.000
VII
Chi
chuyễn
nguồn
90.776.323.637.647
89.547.008.925.567
VIII
Chi
bổ
sung
cho
cấp
dưới
24.296.320.000.000
35.719.097.442.269
35.719.097.442.266
Bổ
sung
cân
đối
16.380.190.000.000
16.380.190.000.000
16.380.190.000.000
2
Bổ
sung
mục
tiêu
7.916.130.000.000
19.338.907.442.266
19.338.907.442.266
IX
Chi
hoàn
trả
ngân
sách
cấp
trên
23.794.381.600
23.794.381.600
B
CHI
TRẢ
NỢ
GỐC
CỦA
NSĐP
374.400.000.000
332.469.453.211
332.469.453.211
2/2
C
Dự
toán
đầu
năm
Trong
đó
H
Tông
Q
NS
Thành
phố
NSQH
(gồm
cả
NSXP)
146.803.319.000.000
146.428.919.000.000
81.033.180.000.000
64.417.237.000,000
42.111.878.000.000
25.495.935.000.000
91.138.405.000.000
72.045.104.000.000
AN
QUVET
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
CÁP
THÀNH
PHÓ
CÁP
QUẬN
HUYỆN
THỊ
NĂM
2024
NHA
(Kèm
theo
Nghị
quyết
số
484/NQ-HĐND
ngày
26/11/2025
của
HĐND
thành
phố
Nội)
Số
liệu
quyết
toán
đã
phê
duyệt
theo
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27/6/2025
Phu
lục
5
Đơn
vị
tính:
đồng
Số
liệu
Quyết
toán
điều
chỉnh
Trong
đó:
Trong
đó:
Tổng
số
Tổng
số
NS
Thành
phố
NSQH
(gồm
cả
NSXP)
NS
Thành
phố
NSQH
(gồm
cả
NSXP)
277.315.181.470.796
168.443.179.260.137
144.845.642.147.755
90.764.005.000.000
72.045.104.000.000
38.921.302.000.000
38.921.302.000.000
276.982.712.017.585
60.763.296.756.855
58.852.525.821,750
168.110.709.806.926
20.057.746.430.252
18.146.975.495.147
144.845.642.147.755
40.705.550.326.603
40.705.550.326.603
276.050.479.150.716
275.718.009.697.505
60.763.296.756.855
167.213.864.548.057
166.881.395.094.846
20.057.746.430.252
144.810.254.539.755
144.810.254.539.755
40.705.550.326.603
58.852.525.821.750
18.146.975.495.147
40.705.550.326.603
STT
Nội
dung
chi
TỔNG
CHI
(A+B)
A
CHI
CÂN
ĐỐI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
Chi
đầu
phát
triển
1
Chỉ
đầu
cho
các
dự
án
Trong
đó:
Chia
theo
lĩnh
vực
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghể
|
Chi
khoa
học
công
nghệ
Chi
bổ
sung
vốn
cho
các
Quỹ
vả
ủy
thác
qua
NHCS;
Hỗ
trợ
lãi
suất
một
dự
án,
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
theo
chế
12.870.967.445.792
166.138.904.049
12.704.828.541.743
12.870.967.445.792
166.138.904.049
12.704.828.541.743
2
1.490.000.000.000
1.490.000.000.000
1.731.094.000.000
1.731.094.000.000
của
Thành
phố
3
Các
dự
án
giải
ngân
qua
quỹ
Đầu
phát
triển
500.000.000.000
500,000.000.000
179.676.935.105
179.676.935.105
1.731.094.000.000
1.731.094.000.000
179.676.935.105
179.676.935.105
4
Chi
đầu
xây
dựng
bản
chưa
phân
bổ
chi
tiết
đầu
năm
(2)
14.625.943.000.000
14.625.943.000.000
Π
Chi
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
69.500,000.000
69.500.000.000
Chi
thường
xuyên
57.254.430.000.000
26.007.893.000.000
1
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
dạy
nghề
17.130.794.000,000
3.731.927.000.000
2
Chi
khoa
học
công
nghệ
733.218.000,000
733.218,000,000
13.398.867.000,000
224.540.005.229
IV
Chi
tạo
nguồn
cải
cách
tiền
lương
5.329.801.000.000
4.735.115.000.000
594.686.000.000
V
Dự
phòng
ngân
sách
2.731.548.000.000
1.448.969,000,000
1.282.579.000.000
VI
Chi
bỗ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
10.460.000.000
10.460.000.000
10.460.000.000
VII
Chi
chuyển
nguồn
VII
Chi
bổ
sung
cho
cấp
dưới
|
Bổ
sung
cân
đối
2
Bổ
sung
mục
tiêu
24.296.320.000.000
16.380.190.000.000
7.916.130,000,000
16.380.190.000.000
53.942.948.195
53.942.948.195
53.942.948.195
53.942.948.195
31.246.537.000.000
60.575.383.843,341
21.469.344.966.966
39.106.038.876.375
60.575.383.843,341
21.469.344.966.966
39.106.038.876.375
21.347.045.025.038
3.369.961.189.035
17.977.083.836.003
21.347.045.025.038
3.369.961.189.035
17.977.083.836.003
224.540.005.229
224.540.005.229
224.540.005.229
0
0
0
0
10.460.000.000
10.460.000.000
10.460.000.000
0
155.555.834.087.594
90.776.323.637.647
64.779.510.449.947
154.291.131.767.514
89.547.008.925.567
64.744.122.841.947
35.719.097.442.266
35.719.097.442.266
16.380.190.000.000
19.338.907.442
266
19.338.907.442.266
IX
|
Chi
hoàn
trả
ngân
sách
cấp
trên
23.794.381.600
23.794.381.600
B
CHI
TRẢ
NỢ
GÓC
CỦA
NSĐP
374.400.000.000
374.400.000.000
332.469.453.211
332.469.453.211
254.542.494.830
23.794.381.600
23.794.381.600
254.542.494.830
332.469.453.211
332.469.453.211
e
Số
TT
QUYẾT
TOÁN
CHI
NGÂN
SÁCH
THEO
MỘT
LĨNH
VỰC
CỦA
QUẬN,
HUYỆN,
THỊ
NĂM
2024
AN
DÂN
TH
Kem
theo
Nght
quyét
ION
Nội
dung
số
484/NQ-HĐND
ngày
26/11/2025
của
HĐND
thành
phố
Nội)
Số
liệu
quyết
toán
đã
phê
duyệt
theo
Nghị
quyết
số
425/NQ-HĐND
ngày
27/6/2025
Phụ
lục
7
Đơn
vị
tính:
đồng
Số
liệu
điều
chỉnh
Tổng
số
Trong
đó:
Huyện
Hoài
Đức
Tổng
số
Trong
đó:
Huyện
Hoài
Đức
Tổng
chỉ
144.845.642.147.755
4.356.570.044.655
144.810.254.539.755
4.321.182.436.655
1
Chi
đầu
phát
triển
40.705.550.326.603
1.280.779.399.443
40.705.550.326.603
1.280.779.399.443
Giáo
dục
đào
tạo
dạy
nghề
12.704.828.541.743
317.896.856.992
12.704.828.541.743
317.896.856.992
Bảo
vệ
môi
trường
444.524.323.418
6.324.637.000
444.524.323.418
6.324.637.000
2
Chi
thường
xuyên
39.106.038.876.375
1.372.794.935.085
39.106.038.876.375
1.372.794.935.085
Giáo
dục
đào
tạo
dạy
nghề
17.977.083.836.003
687.174.930.008
17.977.083.836.003
687.174.930.008
Sự
nghiệp
môi
trường
1.814.838.775.375
47.303.706.614
1.814.838.775.375
47.303.706.614
3
Hoàn
trả
ngân
sách
thành
phố
254.542.494.830
0
254.542.494.830
0
4
Chuyển
nguồn
64.779.510.449.947
1.702.995.710.127
64.744.122.841.947
1.667.608.102.127
Ngân
sách
QHTX
62.082.215.916.068
1.481.296.571.592
62.046.828.308.068
1.445.908.963.592
Ngân
sách
XP
2.697.294.533.879
221.699.138.535
2.697.294.533.879
221.699.138.535

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 484/NQ-HĐND Hà Nội 2025 điều chỉnh tổng quyết toán thu chi ngân sách

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×