
6
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
a.6.1 Đường đal ấp Phú Bình (01 cây cầu)
Xã Phú
Tâm
Kho bạc
Nhà nước
huyện Châu
Thành
8054449 280-292
L=2.358,4m
,
R=3,5m
2024-
2025
số 306/QĐ-
UBND , ngày
26/10/2023
5.910,026 5.650,026 5.910,026 5.650,026
3.225
2.965 260
31,000 -260,000 5.910,026 5.681,026
2.996,000
2.996,000
Điều chỉnh
tăng NSTW
bằng trung hạn
từ công trình
hết nhiệm vụ
chi
a.7 Huyện Kế Sách 15.432 12.202 1.385 1.845 - - 15.432,000 12.202,000 1.385,000 1.845,000
a.7.1
Đường GTNT xã Kế Thành: Nâng cấp ,
mở rộng tuyến Ba Lăng - Bồ Đề (1) (nối
tiếp)
Xã Kế
Thành
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8057272 292
1.227,7m x
1m
2023-
2024
322/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.480,000 1.200,000
1.480,000 1.200,000
1.480 1.200 120 160
1.480,000 1.200,000
1.480,000 1.200,000 120,000 160,000
a.7.2
Đường GTNT xã Kế Thành: Tuyến Ba
Lăng-Bồ Đề (2)
Xã Kế
Thành
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8057273 292
1.200m x
2m
2023-
2024
304/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.443,000 1.183,000
1.443,000 1.183,000
1.443 1.183 110 150
1.443,000 1.183,000
1.443,000 1.183,000 110,000 150,000
a.7.3
Đường GTNT xã Kế Thành: Tuyến Kinh
Giữa 2 - Bưng Túc 2 bên (3)
Xã Kế
Thành
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8057274 292
1.245,41m x
2m
2023-
2024
305/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.480,000 1.200,000
1.480,000 1.200,000
1.260 980 120 160
1.480,000 1.200,000
1.260,000 980,000 120,000 160,000
a.7.4
Đường GTNT xã Thới An Hội tuyến 7
chia ấp Đại An - ngọn cây da ấp Mỹ Hội
Xã Thới An
Hội
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8056886 292
411,5m x
2m
2023-
2024
313/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.033,677 858,677 1.033,677 858,677 1.033 858 85 90 1.033,677 858,677 1.033,000 858,000 85,000 90,000
a.7.5
Đường GTNT xã Thới An Hội tuyến Năm
Nhiên - Trường Xinh
Xã Thới An
Hội
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8056888 292
2.468,4m x
2m
2023-
2024
315/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
2.770,000 2.400,000 2.770,000 2.400,000 1.569 1.199 240 130 2.770,000 2.400,000 1.569,000 1.199,000 240,000 130,000
a.7.6
Đường GTNT xã An Mỹ tuyến Trường
Thọ 5
Xã An Mỹ
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8055701 292
2m
2023-
2024
296/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.670,000 1.300,000 1.670,000 1.300,000 1.670 1.300 130
240
1.670,000 1.300,000 1.670,000 1.300,000 130,000
240,000
a.7.7
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT xã An
Mỹ tuyến Trường Thọ - An Nghiệp
Xã An Mỹ
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8055700 292
1.095,5m x
1m
2023-
2024
307/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.155,807 795,807 1.155,807 795,807 1.155 795 80
280
1.155,807 795,807 1.155,000 795,000 80,000
280,000
a.7.8
Đường GTNT xã An Mỹ tuyến Phụng An
6
Xã An Mỹ
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8056887 292
m
2023-
2024
321/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.650,000 1.300,000 1.650,000 1.300,000 1.650 1.300 130
220
1.650,000 1.300,000 1.650,000 1.300,000 130,000
220,000
a.7.9
Đường đal kênh Chính ấp An Định (từ
giáp đường Huyện lộ 2 đến giáp đường
vành đai)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8057270 292
2m
2023-
2024
319/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
2.352,000 1.890,000 2.352,000 1.890,000 2.352 1.890 210
252
2.352,000 1.890,000 2.352,000 1.890,000 210,000
252,000
a.7.10
Xây dựng đường đal kênh Kiêm Phiên ấp
An Định
Thị trấn Kế
Sách
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8057269 292
701,28m x
2m
2023-
2024
320/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
924,000 760,000 924,000 760,000 924 760 80
84
924,000 760,000 924,000 760,000 80,000
84,000
a.7.11
Xây dựng mới đường đal từ giáp đường
Tỉnh lộ 932 đến giáp đường ven sông số 1
ấp An Định (khu vực nhà ông Sử)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
7971888 292
122m x
1,5m
2023-
2024
317/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
216,000 178,000 216,000 178,000 216 178 20
18
216,000 178,000 216,000 178,000 20,000
18,000
a.7.12
Đường đal kênh chính An Thành (hướng
Bắc)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bạc
nhà nước
Kế Sách
8057271 292 465m x 2m
2023-
2024
318/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
680,040 559,040 680,040 559,040 680 559 60
61
680,040 559,040 680,000 559,000 60,000
61,000
a.8 Huyện Long Phú
10.686 9.369 1.317
0 -
-662,000
10.024,000 9.369,000 655,000
a.8.1
Cầu kênh Lâm Ướp, thị trấn Long Phú,
huyện Long Phú
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8056973 280-292
BTCT rộng
3m; dài
12,58m
2023-
2024
431/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
550,000 500,000 550,000 500,000
550
500 50
-12,000 -50,000
488 488 488,000 488,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.2
Đường cặp kênh bà Sẫm từ nhà ông Chuôl
đến nhà bà Nga, ấp Khoan Tang
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8056975 280-292
Mặt đường
BTCT rộng
3m; dài
335,1m
2024-
2025
271/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
855,000 777,071 854,778 777,071
855
777 78
-44,000 -78,000
733,000 733,000 733,000 733,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.3
Đường từ cầu Tân Lập đến giáp ranh xã
Long Phú, thị trấn Long Phú, huyện Long
Phú
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8056974 280-292
Mặt đường
BTCT rộng
4m; dài
538,51m
2023-
2024
433/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.469,000 1.290,000 1.469,000 1.290,000
1.469
1.290 179
-43,000 -179,000
1.247 1.247 1.247,000 1.247,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.4
Lộ Chùa Bưng Kol - Rạch Bưng Cà Pốt
(Từ ông Tư Vĩnh đến nhà ông Dương
Bình), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056889 280-292
Dài 781m
rộng 2,5m
2023-
2024
434/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.048,327 903,214 993,535 903,214
1.048
903 145
0,000 -22,000
1.026,000 903,000
1.026,000
903,000
123,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.5
Lộ GTNT từ nhà ông Bình đến cầu Chùa
Bưng CoK, ấp Phú Đức
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056890 280-292
Dài 603m
rộng 2,5m
2023-
2024
437/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.263,201 1.117,392 1.202,545 1.117,392
1.263
1.117 146 0
-55,000
1.208,000 1.117,000
1.208,000 1.117,000 91,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.6
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ Nhà Ông Là đến nhà Thầy
Thuộc)
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056891 280-292
L=444m,
B=3m; 1
Cống
D1500
2023-
2024
435/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.353,138 1.186,700 1.305,370 1.186,700 1.353 1.186 167 -
-63,000
1.290,000 1.186,000
1.290,000
1.186,000 104,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.7
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ Cầu thép đến Nhà Lý Cal)
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056892 280-292
L=515m,
B=3m
2023-
2024
436/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.347,228 1.187,000 1.305,700 1.187,000
1.347
1.187 160 -
-53,000
1.294 1.187
1.294,000
1.187,000 107,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi