• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 129/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 điều chỉnh phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 20:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 129/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về điều chỉnh phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 129/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 129/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 129/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 129/NQ-ND Sóc Trăng, ngày 26 tháng 9 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách
nhà nước năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ
chức Cnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà ớc số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14;
n cứ Luật Đầu công số 39/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 64/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15;
n cứ Ngh quyết số 104/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 của
Quốc hội về dự toán ngân sách nhà ớc năm 2024; Nghị quyết số
108/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về giám sát chuyên đề
“Việc triển khai thực hiện các nghị quyết của Quốc hội về các Chương trình mục
tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025, phát triển kinh tế - hội vùng đng o dân tộc
thiu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030"; Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày
18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số chế, chính sách đặc tthực
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của
Chính phủ quy định chế quản lý, tổ chức thực hiện các cơng trình mục tiêu
quc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022
của Chính phủ quy định chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục
tiêu quốc gia;
n cứ Nghquyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mc phân
bổ ngun ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm thực hiện Chương trình mục
tu quc gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào n tộc thiểu số giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến m 2025 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
2
Căn c Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu strên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng (lần 2);
Căn cứ Nghị quyết s128/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tnh Sóc Trăng điều chỉnh pn bổ vốn đầu phát triển nguồn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu strên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng (lần 3);
Căn cứ Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách
nhà ớc năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ-ND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Hội
đồng nn dân tỉnh Sóc Trăng phân bkế hoạch vốn đầu phát triển ngân sách
nhà nước năm 2024 (đợt 2) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên đa bàn tỉnh Sóc Tng;
Căn cứ Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách nhà nước chưa giải ngân hết trong năm 2023 (bao gồm năm 2022
chuyển sang năm 2023) đưc chuyển sang năm 2024 thực hiện Cơng trình mc
tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa
bàn tỉnh Sóc Trăng;
Xét Tờ trình số 173/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 m 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh phân bổ kế hoạch vốn đầu phát triển
nguồn ngân sách nhà nước năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng; o cáo thẩm tra của Ban dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh phân bổ kế hoch vốn đầu phát triển
nguồn ngân sách nnước năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng (gọi tắt là Chương trình), cụ thể như sau:
1. Tng s vốn đã giao năm 2024 thc hiện Chương trình 225.974 triu
đồng (Nghị quyết s 111/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 m 2023 Ngh quyết
s 18/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024), c th:
- Vốn đầu phát trin ngân sách trung ương: 197.527 triệu đồng.
- Vốn đầu phát trin ngân sách địa phương: 24.930 triệu đồng.
3
- Vốn huy đng ngoài ngân sách địa phương: 3.517 triệu đng.
2. Nay điều chnh vi tng kinh phí là
229.099,846
triệu đng, c th:
- Vốn đầu phát trin ngân sách trung ương: 197.527 triệu đồng.
- Vốn đầu phát triển ngân sách địa pơng: 28.055,846 triệu đng.
- Vốn huy đng ngoài ngân sách địa phương: 3.517 triệu đng.
Sau khi điều chỉnh tăng 3.125,846 triu đồng vốn ngân sách địa phương;
Vốn ngân sách trung ương vốn huy động ngoài ngân sách địa phương không
thay đổi.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm).
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- n đối ngân sách tỉnh đảm bảo mức vốn đối ứng theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cân đối ngân sách cấp mình trình Hội
đồng nhân dân cùng cấp đảm bảo mức vốn đối ứng theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại
biểuđại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thưng xuyên
giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, kỳ
họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã thành ph;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân
sách
trung
ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó nn
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
TỔNG SỐ 225.974 197.527 24.930 3.517
-
3.125,846 229.099,846 197.527,000 28.055,846 3.517,000
A TỔNG HỢP 225.974 197.527 24.930 3.517
- 3.125,846
229.099,846 197.527,000 28.055,846 3.517,000
1 Sở Giáo dục và Đào tạo 38.065 34.605 3.460 0 - - 38.065,000 34.605,000 3.460,000 -
2 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 14.138 9.772 4.366 - - 14.138,000 9.772,000 4.366,000
3 Đài Phát thanh và Truyền hình
35.000
35.000 0 - -
35.000,000
35.000,000 -
4 Thị xã Vĩnh Châu
31.556
25.360 4.970 1.226 - 311,587
31.867,587
25.360,000 5.281,587 1.226,000
5 Thị xã Ngã Năm
2.223
1.124 1.099 - -
2.223,000
1.124,000 1.099,000
6 Huyện Thạnh Trị
12.993
11.693 1.300 - 214,801
13.207,801
11.693,000 1.514,801
7 Huyện Mỹ Xuyên
2.172
1.915 257 - 87,372
2.259,372
1.915,000 344,372
8 Huyện Mỹ Tú
9.181
8.346 835 - -
9.181,000
8.346,000 835,000
9 Huyện Châu Thành
7.210
6.778 432 - -146,380
7.063,620
6.778,000 285,620
10 Huyện Kế Sách
38.494
32.842 3.361 2.291 - 212,934
38.706,934
32.842,000 3.573,934 2.291,000
11 Huyện Long Phú
13.069
11.531 1.538 - -649,140
12.419,860
11.531,000 888,860
12 Huyện Trần Đề 21.873 18.561 3.312 - 3.094,672 24.967,672 18.561,000 6.406,672
13 Huyện Cù Lao Dung
0
0 0 - -
-
- -
14 Thành phố Sóc Trăng
0
0 0 - -
-
- -
B CHI TIẾT 225.974 197.527 24.930 3.517 0 3.125,846 229.099,846 197.527,000 28.055,846 3.517,000
I
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, ớc sinh
hoạt
38.368 34.875 3.493 0 597 1.127 40.092,200 35.472,000 4.620,200 -
1
Hỗ trợ đất ở 1.672 1.520 152 0 16 1.688,000 1.520,000 168,000
Ban Dân
tộc
1.1
Thị xã Vĩnh Châu
0
0 0
0 4
4,000 - 4,000
1.2
Thị xã Ngã Năm
0
0 0
0 0
- - -
1.3
Huyện Thạnh Trị
440
400 40
0 8
448,000 400,000 48,000
1.4
Huyện Mỹ Xuyên
0
0 0
0 0
- - -
1.5
Huyện Mỹ Tú
0
0 0
0 0
- - -
1.6
Huyện Châu Thành
0
0 0
0 0
- - -
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch vốn
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Sau điều chỉnh)
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN NĂM 2024 THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 26/92024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: (Triệu đồng)
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Nghị quyết
số 111/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; Nghị quyết số
18/NQ-HĐND ngày 17/4/2024)
Ghi chú
2
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân
sách
trung
ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó nn
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch vốn
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Sau điều chỉnh)
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Nghị quyết
số 111/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; Nghị quyết số
18/NQ-HĐND ngày 17/4/2024)
Ghi chú
1.7
Huyện Kế Sách
1.232
1.120 112
0 0
1.232,000 1.120,000 112,000
1.8
Huyện Long Phú
0
0 0
0 0
- - -
1.9
Huyện Trần Đề
0
0 0
0 4
4,000 - 4,000
1.10
Huyện Cù Lao Dung
0
0 0
0 0
- - -
1.11
Thành phố Sóc Trăng
0
0 0
0 0
- - -
2
Hỗ trợ nhà ở 36.696 33.355 3.341 597 1.111,200 38.404,200 33.952,000 4.452,200
Sở Xây
dựng
2.1
Thị xã Vĩnh Châu
11.572
10.520 1.052
80 307,587
11.959,587 10.600,000 1.359,587
2.2
Thị xã Ngã Năm
0
0 0
0 -
2.3
Huyện Thạnh Trị
2.552
2.320 232
517 206,801
3.275,801 2.837,000 438,801
2.4
Huyện Mỹ Xuyên
0
0 0
0 87,372
87,372
87,372
2.5
Huyện Mỹ Tú
0
0 0
0 -
2.6
Huyện Châu Thành 1.892 1.720 172 0 113,620
2.005,620
1.720,000
285,620
2.7
Huyện Kế Sách
16.016
14.560 1.456
0 212,934 16.228,934
14.560,000 1.668,934
2.8
Huyện Long Phú
1.364
1.240 124
0 84,860 1.448,860
1.240,000 208,860
2.9
Huyện Trần Đề
3.300
2.995 305
0 98,026 3.398,026
2.995,000 403,026
2.10
Huyện Cù Lao Dung 0 0 0 0 - - - -
2.11
Thành phố Sóc Trăng
0
0 0
0 - -
- -
II
DỰ ÁN 4: Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết
yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
100.403 83.275 13.611 3.517 -597 1.999 101.804,646 82.678,000 15.609,646 3.517,000
1
Tiểu dự án 1: Đầu tƣ sở h tầng
thiết yếu, phục v sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
100.403 83.275 13.611 3.517 -597 1.999 101.804,646 82.678,000 15.609,646 3.517,000
Ban Dân
tộc
1.1
Nội dung 1: Đầu sở h tầng
thiết yếu, phục v sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
97.834 81.314 13.021 3.499 -597 1.999 99.235,646 80.717,000 15.019,646 3.499,000
a
Đầu sở hạ tầng thiết yếu ấp,
xã đặc biệt khó khăn
97.834 81.314 13.021 3.499 -597 1.999 99.235,646 80.717,000 15.019,646 3.499,000
a.1
Thị xã Vĩnh Châu
19.657
14.611 3.838 1.208
-80 0
19.577,000 14.531,000 3.838,000 1.208,000
a.2
Thị xã Ngã Năm
2.223
1.124 1.099 0
0 0
2.223,000 1.124,000 1.099,000
a.3
Huyện Thạnh Trị
10.001
8.973 1.028 0
-517 0
9.484,000 8.456,000 1.028,000 -
a.4
Huyện Mỹ Xuyên
1.830
1.686 144 0
0 0
1.830,000 1.686,000 144,000
a.5
Huyện Mỹ Tú
9.181
8.346 835 0
0 0
9.181,000 8.346,000 835,000
a.6
Huyện Châu Thành 5.306 5.046 260 0 0 -260 5.046,000 5.046,000 - -
a.7
Huyện Kế Sách
19.858
15.900 1.667 2.291
0 0
19.858,000 15.900,000 1.667,000 2.291,000
3
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân
sách
trung
ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó nn
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch vốn
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Sau điều chỉnh)
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Nghị quyết
số 111/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; Nghị quyết số
18/NQ-HĐND ngày 17/4/2024)
Ghi chú
a.8
Huyện Long Phú
11.705
10.291 1.414 0
0 -734
10.971,000 10.291,000 680,000 -
a.9
Huyện Trần Đề
18.073
15.337 2.736 0
0 2.993
21.065,646 15.337,000 5.728,646 -
1.2
Nội dung số 02: Đầu tƣ xây dựng, cải
tạo mạng nâng cấp lƣới chợ vùng
DTTS
2.569 1.961 590 18 0 0 2.569,000 1.961,000 590,000 18,000
Sở Công
Thƣơng
1.2.1
Thị xã Vĩnh Châu
327
229 80 18
0 0
327,000 229,000 80,000 18,000
1.2.2
Huyện Kế Sách
1.388
1.262 126
0 0
1.388,000 1.262,000 126,000
1.2.3
Huyện Mỹ Xuyên
342
229 113
0 0
342,000 229,000 113,000
1.2.4
Huyện Trần Đề
500
229 271
0 0
500,000 229,000 271,000
1.2.5
Huyện Châu Thành
12
12 0
0 0
12,000 12,000 -
III
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào
tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân
lực
38.065 34.605 3.460 0 0 38.065,000 34.605,000 3.460,000
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động,
củng cố phát triển các trƣờng ph
thông dân tộc nội trú xóa mù chữ
cho ngƣời dân tộc vùng đồng bào dân
tôc thiểu số
38.065
34.605 3.460
0 0 38.065,000
34.605,000 3.460,000
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
IV
DỰ ÁN 6: Bảo tồn phát huy giá
trị văn hóa truyền thống tốt đẹp
của các dân tộc thiểu số gắn với
phát triển du lịch
14.138 9.772 4.366 0 0 14.138,000 9.772,000 4.366,000
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Hỗ tr đầu xây dựng điểm
đến du lịch tiêu biểu; Hỗ trợ đầu
bảo tồn khóm, ấp văn hóa
truyền thống tiêu biểu của các
dân tộc thiểu số; Hỗ tr tu bổ,
tôn tạo, chống xuống cấp di tích
quốc gia đặc biệt, di tích quốc
gia giá trị tiêu biểu của các
dân tộc thiểu số; Hỗ tr đầu
thiết chế văn hóa, thể thao
trang thiết bị tại các ấp vùng
đồng bào dân tộc thiểu số.
14.138 9.772 4.366
0 0 14.138,000
9.772,000 4.366,000
V
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên
truyền, vận động trong vùng đồng
bào dân tộc thiểu số miền núi.
kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ
chức thực hiện chƣơng trình
35.000 35.000 0 0 35.000,000 35.000,000
1
Tiểu dự án 1: Biểu dƣơng, tôn vinh
điển hình tiên tiến, phát huy vai trò
của ngƣời uy tín; phổ biến, giáo
dục pháp luật tuyên truyền, vận
động đồng bào; ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế -
hội đảm bảo an ninh trật tự
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi
35.000 35.000 0 0 35.000,000 35.000,000
1.1
Nội dung 1: Biểu dƣơng, tôn vinh
điển hình tiên tiến, phát huy vai trò
của ngƣời có uy tín
0 0 0 -
Ban Dân
tộc
1.2
Nội dung 2: Ph biến, giáo dục pháp
luật tuyên truyền, vận động đồng
bào DTTS
35.000 35.000 0 0 35.000,000 35.000,000
4
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân
sách
trung
ƣơng
Ngân sách
địa phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó nn
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch vốn
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Sau điều chỉnh)
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2024 (Nghị quyết
số 111/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; Nghị quyết số
18/NQ-HĐND ngày 17/4/2024)
Ghi chú
-
Đầu tư Đài phát thanh và Truyền hình
35.000
35.000
0 0 35.000,000
35.000,000
Đài phát
thanh và
Truyền
hình
* Ghi chú:
- Ngân sách tỉnh cân đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại phần III, IV, B; Ủy ban nhân dân cấp huyện ân đối
phần ngân sách địa phương đối ứng tại phần I và II, B.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện huy động vốn ngoài ngân sách bảo đảm không thấp hơn mức vốn nêu tại phần I và II.
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TỔNG CỘNG
225.974 197.527 24.930 3.517 - 3.125,846 229.099,846 197.527,000 28.055,846 3.517,000
A
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN
TIẾP
56.452 53.603 2.403
446
-206,000 -72,000 56.174,000 53.397,000 2.331,000
446,000
I DỰ ÁN 4 21.452 18.603 2.403 446
-206,000 -72,000
21.174,000 18.397,000 2.331,000 446,000
1
Tiểu dự án 1: Đầu sở hạn tầng
thiết yếu, phục v sản xuất, đời sống
trong vùng đồng o dân tộc thiểu s
các đơn vị sự nghiệp ng của lĩnh
vực dân tộc
21.452 18.603 2.403 446
-206,000 -72,000
21.174,000 18.397,000 2.331,000 446,000
1.1
Nội dung 1: Đầu sở hạ tầng thiết
yếu phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
21.440 18.591 2.403 446
-206,000 -72,000
21.162,000 18.385,000 2.331,000 446,000
a Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu 21.440 18.591 2.403 446
-206,000 -72,000
21.162,000 18.385,000 2.331,000 446,000
a.1 Thị xã Vĩnh Châu 5.385 3.361 2.024 -
-80,000
- 5.305,000 3.281,000 2.024,000 -
a.1.1 Lộ Kênh 42
Phường
Vĩnh Phước
Dài:
1865,5m
rộng: 3m
2022-
2024
1461/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
5.531,270 3.479,000 3.175,000 2.575,000 5.531,270 3.479,000
2.356
904 1.452
- - -
3.175,000 2.575,000 5.531,270 3.479,000 2.356,000 904,000 1.452,000
-
a.1.2 Lộ Giồng Me - Vĩnh Trung Phường 2
Dài: 1820m
rộng: 3m
2022-
2024
1468/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
4.971,000 3.406,773 4.123,000 2.803,619 4.971,000 3.406,773
847
603 244 -
-68,000
- 4.123,000 2.803,619 4.903,000 3.338,773 779,000 535,000 244,000
Điều chỉnh
giảm NS trung
ương sang hỗ
trợ nhà ở của
TXVC
a.1.3 Các cầu tuyến lộ Ca Lạc - Vàm kênh Xã Lạc Hoà
Dài :
202,75m,
rộng 3,4m
2022-
2024
1471/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
6.065,000 4.486,773 3.882,000 2.632,000 6.065,000 4.486,773
2.182
1.854 328
-
-12,000
-
3.882,000 2.632,000 6.053,000 4.474,773 2.170,000 1.842,000 328,000
Điều chỉnh
giảm NS trung
ương chuyển
sang hỗ trợ
nhà ở của
TXVC
a.2 Thị xã Ngã Năm
108 108
- - - -
108,000 108,000
a.2.1 Lộ Kênh ông Tổng
Xã Vĩnh
Quới
KBNN Ngã
Năm
7988202 280-292
Ngang 2m;
dài 1.200m
2023-
2024
309/QĐXĐ-UBND
ngày 30/10/2022
1.011,824 923,824 903,728 815,728 1.011,824 923,824
108
108
- -
903,728 815,728 1.011,824 923,824
108,000
108,000
a.3 Huyện Thạnh Trị
431
431 - - - -
431,000
431,000
a.3.1 Cầu Kênh ranh Kinh Ngay 2 - 23
Xã Châu
Hưng
KBNN
Thạnh trị
8003261 280-292
Ngang 3,5m,
dài 12m
2023-
2024
508/QĐ-UBND
ngày 28/10/2022
868,337 777,273 437,180 346,116 868,337 777,273
431
431 - - 437,180 346,116 868,337 777,273
431,000
431,000
a.4 Huyện Mỹ Xuyên
219
219 - - - -
219,000
219,000
a.4.1 Đường cạnh chùa Phú Giao
Xã Thạnh
Quới
KBNN Mỹ
Xuyên
7965377 292
Dài
460,03m x
3m
2023-
2024
3103/QĐ-UBND
ngày 25/7/2022
960,058 753,229 740,261 533,432 960,058 753,229
219
219
- -
740,261 533,432 960,058 753,229
219,000
219,000
a.5 Huyện Mỹ Tú 1.535 1.535
- - - -
1.535,000 1.535,000
a.5.1 Lộ Thiện Tánh- Cầu Ngang
Xã Thuận
Hưng
KBNN Mỹ
8008322 292
BTCT: L:
1.124,6m;
R: (2,0-
2,5m)
2023-
2024
4731/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
1.675,528 1.540,061 139,786 4,319 1.675,528 1.540,061
1.535
1.535
- -
139,786 4,319 1.675,528 1.540,061
1.535,000
1.535,000
a.6 Huyện Châu Thành
3.886,236 2.700,000 2.081 2.081 - -
-31,000
- 2.050,000 2.050,000
a.6.1 Đường Rạch Sa Bâu (giai đoạn 2)
Xã Thuận
Hòa
Kho bc
Nhà nước
huyện Châu
Thành
7985059 280-292
L=1.480,43
m,
R=3,5m;
Cầu
L=25m,
B=3,5m
2023-
2024
460/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022,
số 13/NQ- NQHĐ
ngày 09/11/2022
3.886,236 2.700,000 1.761,180 618,180 3.843,000 2.700,000
2.081
2.081 - -
-31,000
1.761,180 618,180 3.812 2.669 2.050,000 2.050,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.7 Huyện Kế Sách
4.426
3.698 282 446 - -
4.426,000
3.698,000 282,000 446,000
a.7.1
Đường GTNT Kế Thành: Nâng cấp mở
rộng tuyến Kinh Giữa 2 - Thành Tân (nối
tiếp)
Xã Kế
Thành
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8014273 292
803,5m x
2m
2023-
2024
429/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/10/2022
1.443,000 1.183,000 745,484 485,484 1.443,000 1.183,000
697
697
- -
745,484 485,484 1.443,000 1.183,000
697,000
697,000
- -
a.7.2
Đường GTNT c Ông Tổng - Lý Minh
Sơn
Xã Thới An
Hội
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8014280 292 1.800m x 2
2023-
2024
433/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/10/2022
2.655,000 2.300,000 156,558 116,558 2.655,000 2.300,000
2.498
2.183 210 105 156,558 116,558 2.655,000 2.300,000
2.498,000
2.183,000 210,000 105,000
TT
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 (Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 07/12/2023; Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 17/4/2024)
Danh mục dự án
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
Đơn vị tính: (triệu đồng)
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 (Sau điều chỉnh)
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
2
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
a.7.3
Đường GTNT xã An Mỹ tuyến gạch Xẻo
Tre
Xã An Mỹ
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8011662 292 475m x 2m
2023-
2024
432/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/10/2022
1.204,170 767,428 282,652 212,652 1.204,170 767,428
920
554 46 320 282,652 212,652 1.204,170 767,428
920,000
554,000 46,000 320,000
a.7.4 Đường nội ấp An Thành (Hẻm bệnh viện)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8014274 292
397,6m x
1,5m
2023-
2024
423/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/10/2022
396,000 324,000 84,894 59,894 396,000 324,000
311
264 26 21 84,894 59,894 396,000 324,000
311,000
264,000 26,000 21,000
a.8 Huyện Long Phú
1.019
922 97 - -
-72,000
98,303 98,303 1.045,303 1.020,303 947,000 922,000 25,000 -
a.8.1
Đường từ cầu Băng Long đến cầu n
Lập, thị trấn Long Phú, huyện Long P
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8055006 280-292
Mặt đường
BTCT rộng
3,5m
dài 350m +
cống ly tâm
d1000
2023-
2024
311/QĐ-UBND
ngày14/8/2023
1.117,380 1020,38
98,303 98,303
1.117,380 1.020,380
1.019
922 97
-72,000 98,303 98,303 1.045,303
1.020,303 947,000 922,000 25,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.9 Huyện Trần Đề
6.236
6.236 - -
-95,000
- 7.783 7.061 14.364 13.637 6.141,000 6.141,000
a.9.1 Cầu xóm 2 Bưng Triết Xã Liêu Tú
KBNN
Trần Đề
8002263 280-292
Cầu: L =
19m x 3,4m
2022-
2024
4113/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
980,000 881,400
634,545 604,545
911,400 881,400
276
276
-
-20,000
634,545 604,545 891,400 861,400 256,000 256,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.2 Cầu nhà ông Lâm Lạnh (Đại Nôn) Xã Liêu Tú
KBNN
Trần Đề
8002261 280-292
Cầu: L =
12m x 3m
2022 -
2024
4110/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.300,000 1.300,000
827,273 827,273
1.209,000 1.209,000 381 381 -
-20,000
827,273 827,273 1.189,000 1.189,000 361,000 361,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.3 Cầu kênh Tư Mới (Đại Nôn) Xã Liêu Tú
KBNN
Trần Đề
8002262 280-292
Cầu: L =
20m x 3m
2022 -
2024
4112/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.780,000 1.565,400
1.511,198 1.421,198
1.655,400 1.565,400
144
144
-
4,000
1.511,198 1.421,198 1.659,400 1.569,400 148,000 148,000
Điều chỉnh
tăng do phát
sinh chi phí
bảo hiểm công
trình
a.9.4 Cầu nhà ông Lê Văn Dư (Đại Nôn) Xã Liêu Tú
KBNN
Trần Đề
8002264 280-292
Cầu: L =
20m x 3m
2022-
2024
4114/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.120,000 1.080,096
727,177 687,273
1.041,600 1.001,696
314
314 -
-14,000 727,177 687,273
1.027,600 987,696 300,000 300,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.5
Đường tông từ nhà ông Sơn Chát đến
nhà ông Kim Sóc
Xã Đại Ân
2
KBNN
Trần Đề
8005331 280-292
Đường
444,59m x
2m
2022 -
2024
4115/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
460,000 440,909
269,175 250,084
427,800 408,709
158
158
-
269,175 250,084
427,800 408,709
158,000
158,000
-
a.9.6
Đường ng khu C ấp Bưng Pốt
giáp ấp Prệc Đôn
Xã Tài Văn
KBNN
Trần Đề
7998164 280-292
Đường
1.287m x
3,0m
2022-
2024
4118/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
2.560,000 2.025,997
1.855,465 1.321,462
2.380,800 1.846,797
525
525
-
1.855,465 1.321,462
2.380,800 1.846,797
525,000
525,000
-
a.9.7
Đường tông Thanh Nhàn - Tắc Bướm
(Giai đoạn 01)
Xã Thạnh
Thới An
KBNN
Trần Đề
7999174 280-292
Đường
2483,3m x
3,0m
Cải tạo 4 cây
cầu
2022-
2024
4120/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
4.900,000 4.890,160
1.958,514 1.948,674
4.557,000 4.547,160
2.598
2.598
-
1.958,514 1.948,674
4.557,000 4.547,160
2.598,000
2.598,000
-
a.9.8
Các cầu trên tuyến đường tông Bưng
Lức 2
Xã Trung
Bình
KBNN
Trần Đề
8005326 280-292
2 cầu (19m
x 3,0m); cu
(27m x
3,0m)
2022-
2024
4123/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
2.446,788 2.443,387
435,682 432,281
2.275,711 2.272,310
1.840
1.840
-
-45,000 0,000
2.230,711 2.227,310 1.795,000 1.795,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
1.2
Nội dung số 02: Đầu xây dựng, cải
tạo nâng cấp mạng lưới chợ vùng đồng
bào dân tộc thiu số
12 12 - -
0,000 0,000
12,000 12,000 - -
1.2.1 Huyện Châu Thành 12 12 - - 12,000 12,000 - -
1.2.1.1
Nâng cấp chợ Bưng Tróp
Xã An
Hiệp, huyện
Châu
Thành
Kho bc
Nhà nước
huyện Châu
Thành
7984747 240- 321 2023
464/QĐ-UBND
ngày 25/10/2022
252,488 229,560
239,528 217,528
251,560 229,560
12
12 - -
239,528 217,528
251,560 229,560
12,000
12,000 - -
II Dự án 10 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000 35.000 35.000
- -
54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000 35.000,000 35.000,000
1
Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển
hình tiên tiến, phát huy vai trò của
người uy tín; phổ biến, giáo dục
pháp luật tuyên truyền, vận động
đồng o; ứng dụng công nghê thông
tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội
đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
98.758,000 98.758,000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000 35.000 35.000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000 35.000,000 35.000,000
1.1
Nội dung 2: Phổ biến, giáo dục pháp
luật và tuyên truyền
98.758,000 98.758,000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000 35.000 35.000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000 35.000,000 35.000,000
Đầu Đài Phát thanh Truyền hình
(đầu tư thiết bị)
98.758,000 98.758,000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000
35.000
35.000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000
35.000,000
35.000,000
-
Mua sắm thiết bị Đài Phát thanh
Truyền hình
2022-
2025
2178/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022
98.758,000 98.758,000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000
35.000
35.000 54.689,000 54.689,000 98.758,000 98.758,000
35.000,000
35.000,000
3
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
B
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KHỞI
CÔNG MỚI 2024
169.522 143.924 22.527 3.071 206,000 3.197,846 172.925,846 144.130,000 25.724,846 3.071,000
I
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất
ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
99.972,326 91.067,488 182.079,270 165.672,292 38.368 34.875 3.493
-
597,000 1.127,200 40.092,200 35.472,000 4.620,200
-
1 Hỗ trợ đất ở 14.047,361 12.771,963 17.383,001 15.808,482 1.672 1.520 152
- -
16,000 11.558,386 10.522,169 14.743,264 13.402,968 1.688,000 1.520,000 168,000
1.1 Thị xã Vĩnh Châu 3.709,665 3.373,665 4.319,527 3.926,843 - - - -
4,000
3.736,000 3.400,000 3.740,000 3.400,000 4,000 - 4,000
1.2 Thị xã Ngã Năm 44,265 40,241 44,271 40,247 - - - - - 44,265 40,241
44,271 40,247
- - -
1.3 Huyện Thạnh Trị 1.502,163 1.365,609 2.465,081 2.247,746 440 400 40 -
8,000
1.576,000 1.440,000
2.464,000 2.240,000
448,000 400,000 48,000
1.4 Huyện Mỹ Xuyên 354,121 321,928 398,993 362,721 - - - - - 354,121 321,928
398,993 362,721
- - -
1.5 Huyện Mỹ Tú 1.283,689 1.166,990 44,000 40,000 - - - - -
44,000 40,000 44,000 40,000
- - -
1.6 Huyện Châu Thành 663,978 603,616 176,000 160,000 - - - - - 176,000 160,000
176,000 160,000
- - -
1.7 Huyện Kế Sách 4.016,204 3.651,119 7.515,129 6.830,925 1.232 1.120 112 - - 4.004,000 3.640,000
6.116,000 5.560,000
1.232,000 1.120,000 112,000
1.8 Huyện Long Phú 531,181 482,892 0,000 0,000 - - - - - 0,000 0,000
- -
- - -
1.9 Huyện Trần Đề 1.587,975 1.443,975 2.420,000 2.200,000 - - - - 4,000 1.624,000 1.480,000
1.760,000 1.600,000
4,000 - 4,000
bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
1.10 Huyện Cù Lao Dung 44,265 40,241 0,000 0,000 - - - - - 0,000 0,000
- -
- - -
1.11 Thành phố Sóc Trăng 309,855 281,687 0,000 0,000 - - - - - 0,000 0,000
- -
- - -
2 Hỗ trợ nhà ở 85.924,965 78.295,525 164.696,269 149.863,810 36.696 33.355 3.341 0 597,000 1.111,200 94.951,549 87.337,990 162.350,956 147.420,949 38.404,200 33.952,000 4.452,200
-
2.1 Thị xã Vĩnh Châu 18.957,342 17.237,342 38.804,039 35.280,735
11.572
10.520 1.052 80,000 307,587 21.744,413 20.024,413
38.940,000 35.360,735
11.959,587 10.600,000 1.359,587
Điều chỉnh
tăng NS trung
ương sang hỗ
trợ nhà ở của
TXVC từ
nguồn các
công trình hết
nhiệm vụ chi;
bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
2.2 Thị xã Ngã Năm 1.543,969 1.403,969 1.549,521 1.408,656
0
0 0 1.543,969 1.403,969
1.807,969 1.643,969
2.3 Huyện Thạnh Trị 10.581,735 9.619,760 21.826,540 19.869,767
2.552
2.320 232 517,000 206,801 12.036,199 11.076,199
22.440,000 20.386,767
3.275,801 2.837,000 438,801
Điều chỉnh
tăng NS trung
ương sang hỗ
trợ nhà ở của
của huyện từ
nguồn các
công trình hết
nhiệm vụ chi;
bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
4
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
2.4 Huyện Mỹ Xuyên 3.683,916 3.351,916 7.163,226 6.512,024
0
0 0 87,372 4.136,628 3.804,628
5.104,000 4.604,628
87,372
87,372
Bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
2.5 Huyện Mỹ Tú 5.808,000 5.280,000 6.069,496 5.541,496
0
0 0
6.116,000 5.541,496 6.908,000 6.261,496
2.6 Huyện Châu Thành 7.612,000 6.891,833 12.327,302 11.210,940
1.892
1.720 172 -
113,620
8.510,380 7.790,213
12.408,00 11.210,940
2.005,620
1.720,000
285,620
Bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
2.7 Huyện Kế Sách 14.586,582 13.462,582 41.619,408 37.851,408
16.016
14.560 1.456
- 212,934
16.595,066 15.471,066
41.624,000 37.851,408
16.228,934
14.560,000 1.668,934
bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
2.8 Huyện Long Phú 11.147,134 10.135,134 16.367,597 14.910,644 1.364 1.240 124 - 84,860 11.971,140 10.959,140
15.488,000 14.079,140
1.448,860 1.240,000 208,860
bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
2.9 Huyện Trần Đề 10.726,050 9.750,955 18.356,203 16.720,203
3.300
2.995 305 - 98,026 11.684,024 10.708,929
16.930,050 15.383,929
3.398,026
2.995,000 403,026
bổ sung NS
địa phương
đối ứng cho
vốn kéo dài
năn 2022,
2023 chuyển
sang thực hiện
năm 2024
2.10 Huyện Cù Lao Dung 525,730 477,937 524,937 477,937
0
0 0 - - 525,730 477,937
612,937 557,937
-
- -
2.11 Thành phố Sóc Trăng 752,507 684,097 88,000 80,000
0
0 0 - -
88,000 80,000 88,000 80,000
-
- -
II DỰ ÁN 4 78.951 64.672 11.208 3.071
-391,000 2.070,646
80.630,646 64.281,000 13.278,646 3.071,000
1
Tiểu
dự
án 1:
Đầu
sở
hạn
tầng
thiết yếu, phục v sản xuất, đời sống
trong vùng đồng o dân tộc thiểu s
các đơn vị sự nghiệp ng của lĩnh
vực dân tộc
78.951 64.672 11.208 3.071
-391,000 2.070,646
80.630,646 64.281,000 13.278,646 3.071,000
1.1
Nội dung 1: Đầu sở hạ tầng thiết
yếu phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
76.394 62.723 10.618 3.053
-391,000 2.070,646
78.073,646 62.332,000 12.688,646 3.053,000
a Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu 76.394 62.723 10.618 3.053
-391,000 2.070,646
74.956,000 62.332,000 12.688,646 3.053,000
a.1 Thị xã Vĩnh Châu
14.272 11.250 1.814 1.208
- -
14.272,000 11.250,000 1.814,000 1.208,000
a.1.1
Lộ Sóc Ngang
Phường
Knh
Hòa
Dài:
1.902,6 m
rộng: 3,5m
2024-
2025
2555/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.133,000 3.435,080 4.746,000 3.435,080
2.943
2.500 250 193
4.746,000 3.435,080
2.943,000
2.500,000 250,000 193,000
a.1.2
Lộ Tà Vong
Phường
Vĩnh
Phước
Dài: 695 m
rộng: 2,5m
2024-
2025
2556/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.118,000 786,000 1.036,816 786,000
1.086
786 250 50
1.036,816 786,000
1.086,000
786,000 250,000 50,000
a.1.3
Lộ Cà Lăng B - Sân Chim Phường 2
Dài:
2.077m
rộng: 3m
2024-
2025
2557/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.415,000 1.930,000 4.415,000 1.930,000
2.710
1.930 570 210
4.415,000 1.930,000
2.710,000
1.930,000 570,000 210,000
a.1.4
Các Cầu trên tuyến lộ Xung Thum A
Lai
Hòa
Tải trọng 5
tấn; 4 cấy
2024-
2025
2558/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.739,000 4.106,974 4.774,201 4.106,974
2.520
2.200 220 100
4.774,201 4.106,974
2.520,000
2.200,000 220,000 100,000
a.1.5
Lộ Nô Thum
Xã Vĩnh
Tân
Dài:
2097,19 m
rộng: 3m
2024-
2025
2559/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
5.055,000 3.915,080 5.109,000 3.915,080
2.991
2.204 221 566
5.109,000 3.915,080
2.991,000
2.204,000 221,000 566,000
a.1.6
Lộ bờ lớn đến kênh KC2
Xã Hòa
Đông
Dài:
459,08 m
rộng: 3m
2024-
2025
2560/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
871,000 700,000 773,067 700,000
808
700 73 35
773,067 700,000
808,000
700,000 73,000 35,000
5
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
a.1.7
Lộ từ nhà ông H đến kênh 300
Xã Hòa
Đông
Dài: 345 m
rộng: 3m
2024-
2025
2561/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.235,000 930,000 1.160,955 930,000
1.214
930 230 54
1.160,955 930,000
1.214,000
930,000 230,000 54,000
a.2 Thị xã Ngã Năm
2.115
1.016 1.099 - - -
2.115,000
1.016,000 1.099,000
a.2.1 Lộ Ngã Tư Sóc Sải
Xã Vĩnh
Quới
KBNN Ngã
Năm
7964585 280-292
Dài:
1.806,88m;
rộng: 2 m
2022-
2024
257/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.861,293
797,869 1.900,00 797,869
1.861
797 1.064 1.900,00 797,869
1.861,000
797,000 1.064,000
a.2.2
Nâng cấp mở rộng lộ đan ấp Long Thành
(giai đoạn 2)
Xã Tân
Long
KBNN Ngã
Năm
8053845 280-292
Dài:
822,27m;
rộng: 2,5 m
2023-
2025
255/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
1.140,675
1.105,005 1.141,79 1.105,01
254
219 35 1.141,79 1.105,01
254,000
219,000 35,000
a.3 Huyện Thạnh Trị
9.570
8.542 1.028
-517,000
- 9.053,000 8.025,000 1.028,000
a.3.1 Cầu Kênh 10 thước 1
Xã Thạnh
Tân
KBNN
Thạnh trị
8053982 280-292
Ngang 3m;
dài 27m
2024
Số 2663/QĐ-
UBND ngày
13/10/2023
1.140,000 1.036,000 1.140,000 1.036,000 1.140 1.036 104
-52,000
-
1.088 984 1.088,000 984,000 104,000
a.3.2 Cầu Kênh huyện Tự
Xã Thạnh
Tân
KBNN
Thạnh trị
8053842 280-202
Ngang 3m;
dài 21m
2024
Số 2662/QĐ-
UBND ngày
13/10/2023
1.199,000 1.089,000 1.199,000 1.089,000 1.198 1.089 109
-33,000
-
1.165 1.056 1.165,000 1.056,000 109,000
a.3.3 Lộ Trung thống - Tân Định
Xã Tuân
Tức
KBNN
Thạnh trị
8053843 280-292
Ngang 3,5m;
dài 1.500m
(GĐ1)
2024
Số 2665/QĐ-
UBND ngày
13/10/2023
3.060,000 2.782,000 3.060,000 2.782,000 3.060 2.782 278
-240,000
- 2.820 2.542 2.820,000 2.542,000 278,000
a.3.4 Lô Kênh ông Cua
Xã Tuân
Tức
KBNN
Thạnh trị
8054636 280-292
Ngang 2,2m;
dài
442,76m, 01
cây cầu
ngang 2,2m
dài 19,5m
2024-
2025
Số 2770/QĐ-
UBND ngày
30/10/2023
1.698,000 1.538,000 1.698,000 1.538,000 1.698 1.538 160
-57,000
-
1.641 1.481 1.641,000 1.481,000 160,000
a.3.5 Lộ kênh Ba Huê
Thị trấn
Hưng Lợi
KBNN
Thạnh trị
8053844 280-292
Ngang 2,2m,
dài 900m
2024
Số 2664/QĐ-
UBND ngày
13/10/2023
2.130,772 1.905,000 2.130,772 1.905,000 2.130 1.905 225
-135,000
-
1.995 1.770 1.995,000 1.770,000 225,000
a.3.6 Lộ và cống thoát nước hẻm 12 nối tiếp
Thị trấn
Phú Lộc
KBNN
Thạnh trị
8054813 280-292
Ngang 2,2m,
dài
247,18m;
rãnh thoát
nước 0,5m
dài 242m;
rãnh thoát
nước 1m dài
305m
2024-
2025
Số 2771/QĐ-
UBND ngày
30/10/2023
1.673,100 1.521,000 1.673,100 1.521,000 344 192 152 1.673,100 1.521,000 344,000 192,000 152,000
a.4 Huyện Mỹ Xuyên
1.611
1.467 144 - -
1.611,000
1.467,000 144,000
a.4.1
Nâng cấp đường và xây mới rảnh thoát
nước hẻm 31
xã Đại Tâm
KBNN Mỹ
Xuyên
7965376 292
Dài
522,65m x
2m; rãnh
thoát nước
256m và các
công trình
phụ trợ
2023 -
2024
3104/QĐ-
UBND ngày
25/7/2022
1.027,693 933,600 1.027,693 933,693 1.027,693 933 94 1.027,693 933,693 1.027,693 933,000 94,000
a.4.2 Đường trạm cấp nước cũ Sóc Bưng
xã Thạnh
Phú
KBNN Mỹ
Xuyên
8054450 292
Dài 456 m x
3m
2023-
2024
4408 /QĐ-
UBND ngày
27/10/2023
944,105 893,500 982,500 893,500 584 534 50 982,500 893,500 584,000 534,000 50,000
a.5 Huyện Mỹ Tú
7.646
6.811 835 - - -
7.646,000
6.811,000 835,000
a.5.1
Nâng cấp, mở rộng Lộ Bưng Suốt
xã Phú
Mỹ
KBNN Mỹ
8057055 292
BTCT: L:
1.192 m;
R: 3,0 m
2024
số 4898/QĐ-
UBND , ngày
30/10/2023
1.973,078 1.800,000
1.980,000 1.800,000
1.673
1.500 173 1.980,000 1.800,000
1.673,000
1.500,000 173,000
a.5.2
Lộ Bắc Dần- Đại Úi
xã Phú
Mỹ
KBNN Mỹ
8057056 292
BTCT: L:
(377,9+7
79,2)m;
R: 2,5 m
2024
số 4897/QĐ-
UBND , ngày
30/10/2023
1.847,617 1.680,000
1.848,000 1.680,000
1.848
1.680 168 1.848,000 1.680,000
1.848,000
1.680,000 168,000
a.5.3
Lộ Tà Ân A 2
xã Thuận
Hưng
KBNN Mỹ
8054211 292
BTCT: L:
687m; R:
3,0 m
2024
số 4891 /QĐ-
UBND , ngày
30/10/2023
1.252,852 1.140,000
1.254,000 1.140,000 1.253 1.140 113 1.254,000 1.140,000 1.253,000 1.140,000 113,000
a.5.4
Lộ bờ tây ĐT 938 (giai đoạn 2)
xã Thuận
Hưng
KBNN Mỹ
8054210 292
BTCT: L:
512,9m;
R: 3,0 m
2024
số 4896/QĐ-
UBND , ngày
30/10/2023
1.307,174 1.194,000
1.313,000 1.194,000
1.307
1.194 113 1.313,000 1.194,000
1.307,000
1.194,000 113,000
a.5.5
Nâng cấp, mở rộng Lộ Tam Sóc
C1
xã Mỹ
Thuận
KBNN Mỹ
8054209 292
BTCT: L:
650m; R:
3,0 m
2024
số 4892/QĐ-
UBND , ngày
30/10/2023
1.311,624 1.194,000
1.313,000 1.194,000
1.312
1.194 118 1.313,000 1.194,000
1.312,000
1.194,000 118,000
a.5.6
Lộ Ô Quên đấu nối ĐT 938
xã Mỹ
Thuận
KBNN Mỹ
8056885 292
BTCT: L:
980; R: 2-
3,0 m
2024
số 4931/QĐ-
UBND , ngày
30/10/2023
1.644,685 1.515,000
1.667,000 1.515,000
253
103 150 1.667,000 1.515,000
253,000
103,000 150,000
a.6 Huyện Châu Thành
3.225
2.965 260 -
31,000 -260,000
2.996,000 2.996,000 -
Điều chỉnh
giảm NS trung
ương do công
trình hết
nhiệm vụ chi
chuyển sang
thực hiện hỗ
trợ nhà ở của
huyện
6
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
a.6.1 Đường đal ấp Phú Bình (01 cây cầu)
Xã Phú
Tâm
Kho bc
Nhà nước
huyện Châu
Thành
8054449 280-292
L=2.358,4m
,
R=3,5m
2024-
2025
số 306/QĐ-
UBND , ngày
26/10/2023
5.910,026 5.650,026 5.910,026 5.650,026
3.225
2.965 260
31,000 -260,000 5.910,026 5.681,026
2.996,000
2.996,000
Điều chỉnh
tăng NSTW
bằng trung hạn
từ công trình
hết nhiệm vụ
chi
a.7 Huyện Kế Sách 15.432 12.202 1.385 1.845 - - 15.432,000 12.202,000 1.385,000 1.845,000
a.7.1
Đường GTNT Kế Thành: Nâng cấp ,
mở rộng tuyến Ba Lăng - Bồ Đề (1) (nối
tiếp)
Xã Kế
Thành
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057272 292
1.227,7m x
1m
2023-
2024
322/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.480,000 1.200,000
1.480,000 1.200,000
1.480 1.200 120 160
1.480,000 1.200,000
1.480,000 1.200,000 120,000 160,000
a.7.2
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến Ba
Lăng-Bồ Đề (2)
Xã Kế
Thành
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057273 292
1.200m x
2m
2023-
2024
304/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.443,000 1.183,000
1.443,000 1.183,000
1.443 1.183 110 150
1.443,000 1.183,000
1.443,000 1.183,000 110,000 150,000
a.7.3
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến Kinh
Giữa 2 - Bưng Túc 2 bên (3)
Xã Kế
Thành
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057274 292
1.245,41m x
2m
2023-
2024
305/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.480,000 1.200,000
1.480,000 1.200,000
1.260 980 120 160
1.480,000 1.200,000
1.260,000 980,000 120,000 160,000
a.7.4
Đường GTNT Thới An Hội tuyến 7
chia ấp Đại An - ngọn cây da ấp Mỹ Hội
Xã Thới An
Hội
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8056886 292
411,5m x
2m
2023-
2024
313/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.033,677 858,677 1.033,677 858,677 1.033 858 85 90 1.033,677 858,677 1.033,000 858,000 85,000 90,000
a.7.5
Đường GTNT Thới An Hội tuyến Năm
Nhiên - Trường Xinh
Xã Thới An
Hội
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8056888 292
2.468,4m x
2m
2023-
2024
315/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
2.770,000 2.400,000 2.770,000 2.400,000 1.569 1.199 240 130 2.770,000 2.400,000 1.569,000 1.199,000 240,000 130,000
a.7.6
Đường GTNT An Mỹ tuyến Trường
Thọ 5
Xã An Mỹ
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8055701 292
1.178,14m x
2m
2023-
2024
296/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.670,000 1.300,000 1.670,000 1.300,000 1.670 1.300 130
240
1.670,000 1.300,000 1.670,000 1.300,000 130,000
240,000
a.7.7
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT An
Mỹ tuyến Trường Thọ - An Nghiệp
Xã An Mỹ
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8055700 292
1.095,5m x
1m
2023-
2024
307/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 09/10/2023
1.155,807 795,807 1.155,807 795,807 1.155 795 80
280
1.155,807 795,807 1.155,000 795,000 80,000
280,000
a.7.8
Đường GTNT An Mỹ tuyến Phng An
6
Xã An Mỹ
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8056887 292
914,28m x 2
m
2023-
2024
321/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.650,000 1.300,000 1.650,000 1.300,000 1.650 1.300 130
220
1.650,000 1.300,000 1.650,000 1.300,000 130,000
220,000
a.7.9
Đường đal kênh Chính p An Định (từ
giáp đường Huyện lộ 2 đến giáp đường
vành đai)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057270 292
1.343,78m x
2m
2023-
2024
319/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
2.352,000 1.890,000 2.352,000 1.890,000 2.352 1.890 210
252
2.352,000 1.890,000 2.352,000 1.890,000 210,000
252,000
a.7.10
Xây dựng đường đal kênh Kiêm Phiên ấp
An Định
Thị trấn Kế
Sách
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057269 292
701,28m x
2m
2023-
2024
320/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
924,000 760,000 924,000 760,000 924 760 80
84
924,000 760,000 924,000 760,000 80,000
84,000
a.7.11
Xây dựng mới đường đal từ giáp đường
Tỉnh lộ 932 đến giáp đường ven sông số 1
ấp An Định (khu vực nhà ông Sử)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
7971888 292
122m x
1,5m
2023-
2024
317/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
216,000 178,000 216,000 178,000 216 178 20
18
216,000 178,000 216,000 178,000 20,000
18,000
a.7.12
Đường đal kênh chính An Thành (hướng
Bắc)
Thị trấn Kế
Sách
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057271 292 465m x 2m
2023-
2024
318/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
680,040 559,040 680,040 559,040 680 559 60
61
680,040 559,040 680,000 559,000 60,000
61,000
a.8 Huyện Long Phú
10.686 9.369 1.317
0 -
-662,000
10.024,000 9.369,000 655,000
a.8.1
Cầu kênh Lâm Ướp, thị trấn Long Phú,
huyện Long Phú
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8056973 280-292
BTCT rộng
3m; dài
12,58m
2023-
2024
431/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
550,000 500,000 550,000 500,000
550
500 50
-12,000 -50,000
488 488 488,000 488,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.2
Đường cặp kênh bà Sẫm từ nhà ông Chuôl
đến nhà bà Nga, ấp Khoan Tang
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8056975 280-292
Mặt đường
BTCT rộng
3m; dài
335,1m
2024-
2025
271/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
855,000 777,071 854,778 777,071
855
777 78
-44,000 -78,000
733,000 733,000 733,000 733,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.3
Đường từ cầu Tân Lập đến giáp ranh
Long Phú, thị trấn Long Phú, huyện Long
Phú
Thị trấn
Long Phú
KBNN
Long Phú
8056974 280-292
Mặt đường
BTCT rộng
4m; dài
538,51m
2023-
2024
433/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.469,000 1.290,000 1.469,000 1.290,000
1.469
1.290 179
-43,000 -179,000
1.247 1.247 1.247,000 1.247,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.4
Lộ Chùa Bưng Kol - Rạch ng Pốt
(Từ ông Tư Vĩnh đến nhà ông Dương
Bình), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056889 280-292
Dài 781m
rộng 2,5m
2023-
2024
434/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.048,327 903,214 993,535 903,214
1.048
903 145
0,000 -22,000
1.026,000 903,000
1.026,000
903,000
123,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.5
Lộ GTNT từ nhà ông Bình đến cầu Chùa
Bưng CoK, ấp Phú Đức
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056890 280-292
Dài 603m
rộng 2,5m
2023-
2024
437/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.263,201 1.117,392 1.202,545 1.117,392
1.263
1.117 146 0
-55,000
1.208,000 1.117,000
1.208,000 1.117,000 91,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.6
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ Nhà Ông đến n Thầy
Thuộc)
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056891 280-292
L=444m,
B=3m; 1
Cống
D1500
2023-
2024
435/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.353,138 1.186,700 1.305,370 1.186,700 1.353 1.186 167 -
-63,000
1.290,000 1.186,000
1.290,000
1.186,000 104,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.7
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ Cầu thép đến Nhà Lý Cal)
Xã Long
Phú
KBNN
Long Phú
8056892 280-292
L=515m,
B=3m
2023-
2024
436/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.347,228 1.187,000 1.305,700 1.187,000
1.347
1.187 160 -
-53,000
1.294 1.187
1.294,000
1.187,000 107,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
7
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
a.8.8
Lộ Sóc Giữa-Bưng Trao (đoạn từ kênh
Băng Long đến nhà Sơn Phương), Tân
Hưng, huyện Long Phú
Xã Tân
Hưng
KBNN
Long Phú
8056972 280-292
Dài
709,64m
rộng 2,5m
2023-
2024
438/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.202,234 1.052,481 1.152,481 1.052,481
1.202
1.052 150
-
-50,000
1.152,000 1.052,000
1.152,000
1.052,000 100,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.9
Lộ Sóc Giữa-Bưng Trao oạn từ kênh 96
Long Hưng đến nhà Trà Minh Cơ), xã Tân
Hưng, huyện Long Phú
Xã Tân
Hưng
KBNN
Long Phú
8056894 280-292
Dài 500m
rộng 2,5m
2023-
2024
439/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
1.116,761 942,510 1.116,761 942,510
1.116
942 174
-
-101,000
1.015,000
942,000
1.015,000
942,000 73,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.10
Lộ Khu 3 oạn từ kênh ông Cọp đến cuối
tuyến) ấp Ko
Xã Tân
Hưng
KBNN
Long Phú
8056893 280-292
Dài
300,45m
rộng 2,5m
2023-
2024
440/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
523,218 455,013 560,514 455,013
483
415 68
40,000
-11,000
512,000 455,000
512,000 455,000 57,000
Điều chỉnh
tăng NSTW
bằng trung hạn
từ các công
trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.11
Lộ Xóm Rẩy, Tân Hưng, huyện Long
Phú
Xã Tân
Hưng
KBNN
Long Phú
8104593
280-292
Dài
1.363,25m
rộng 2,5m
2024-
2025
129/QĐ-UBND
ngày 15/7/2024
2.081,000 1.210,000 59,000
0,000
2.081,000 1.210,000
59,000 59,000
Bổ sung Công
trình mới
a.9 Huyện Trần Đề 14.838,001 12.101,201 11.837 9.101 2.736 0 95,000 2.992,646 14.808,001 12.071,201 11.807,000 9.196,000 5.728,646
a.9.1 Cầu Pa - Lây (Đại Nôn) Xã Liêu Tú
KBNN
Trần Đề
8054921 280-292
Cầu: L =
12m x 3m
2023-
2025
5063/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023;
5191/QĐ-UBND
ngày 06/11/2023
487,531 440,000 487,531 440,198 487 440 47
-20,000
467,531 420,198 467,000 420,000 47,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình dư nguồn
dự phòng
a.9.2 Cầu nhà ông Lý Đơn Xã Liêu Tú
KBNN
Trần Đề
8054920 280-292
Cầu: L =
20m x 3m
2023-
2025
5064/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.176,999 1.000,000 1.176,000 1.000,000 1.176 1.000 176
-10,000
1.166,000 990,000 1.166,000 990,000 176,000
Điều chỉnh
giảm do công
trình dư nguồn
dự phòng
a.9.3
Đường tông từ nhà ông Lâm n đến
nhà ông Lâm Phát Minh
Xã Đại Ân
2
KBNN
Trần Đề
8055160 280-292
Đường
1.074m x
2m
2023-
2025
5065/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
962,215 805,590 961,590 805,590 961 805 156 961,590 805,590 961,000 805,000 156,000
a.9.4
Nâng cấp mở rộng đường từ nhà ông
Thạch Nết đến nhà ông Thạch Hel
Xã Viên
Bình
KBNN
Trần Đề
8054922 280-292
Đường
496,1m x
3m
2023-
2025
5066/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
687,953 567,540 687,540 567,540 687 567 120 687,540 567,540 687,000 567,000 120,000
a.9.5
Đường từ ngã Bưng Chông (nhà Sơn
Col) đến nhà tư Đời Prệc Đôn
Xã Tài Văn
KBNN
Trần Đề
8057057 280-292
Đường:
2.111,53m x
3,0m
Cầu
2023-
2025
5060/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.259,000 4.104,533 4.259,000 4.104,533 1.261 1.107 154 - 4.259,000 4.104,533 1.261,000 1.107 154,000
a.9.6
Đường tông Thanh Nhàn - Tắc Bướm
(Giai đoạn 02)
Xã Thạnh
Thới An
KBNN
Trần Đề
8054925 280-292
Đường:
2.021m x
3,0m
Cải tạo 02
2023-
2025
5068/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
3.648,615 3.002,840 3.647,840 3.002,840 3.647 3.002 645 3.647,840 3.002,840 3.647,000 3.002,000 645,000
a.9.7
Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà
Xã Tài Văn
KBNN
Trần Đề
8055005 340-341
diện tích
150m2
2023-
2025
5069/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.792,751 1.090,250 1.792,250 1.090,250 1.792 1.090 702 1.792,250 1.090,250 1.792,000 1.090,000 702,000
a.9.8
Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Bưng
Chông
Xã Tài Văn
KBNN
Trần Đề
8054924 340-341
diện tích
150m2
2023-
2025
5070/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.826,935 1.090,250 1.826,250 1.090,250 1.826 1.090 736 1.826,250 1.090,250 1.826,000 1.090,000 736,000
a.9.9
Đường từ nhà Hai Tân qua đến nhà Vũ
Kha ấp Prệc Đôn.
Xã Tài Văn
KBNN
Trần Đề
8059690 280-292
Chiều dài
toàn tuyến:
1.795,94m
Bề rộng mặt
đường: 3,5m
Bề rộng lề:
2x0,5m=1m
Mặt đường
2023-
2025
3977/QĐ-UBND
ngày 6/9/2024
3.549,508 1.500,000 50,000
1.541,409
3.301,500 1.500,000 1.591,409 50,000 1.541,409
Bổ sung công
trình mới, điều
chỉnh tăng từ
các công trình
hết nhiệm vụ
chi
a.9.10
Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Tài
Công
Xã Tài Văn
KBNN
Trần Đề
8059702 340-341
- Nhà sinh
hoạt cộng
đồng: Diện
tích 150m2;
Sân đường,
thoát nước:
Diện tích
207m2; xây
mới 03 hố
2023-
2025
3976/QĐ-UBND
ngày 6/9/2024
1.489,734 800,000 25,000
500,000
1.385,700 800,000 525,000 25,000 500,000
Bổ sung công
trình mới, điều
chỉnh tăng từ
các công trình
hết nhiệm vụ
chi
a.9.11
Xây dựng mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp
Tắc Bướm
Xã Thạnh
Thới An
KBNN
Trần Đề
8059699 340-341
Nhà sinh
hoạt cộng
đồng: diện
tích xây
dựng
150m2; Giải
phóng mặt
bằng;
2023-
2025
3975/QĐ-UBND
ngày 6/9/2024
1.541,730 519,000 50,000
951,237
1.470,237 519,000 1.001,237 50,000 951,237
Bổ sung công
trình mới, điều
chỉnh tăng từ
các công trình
hết nhiệm vụ
chi
1.2
Nội dung số 02: Đầu xây dựng, cải
tạo nâng cấp mạng lưới chợ vùng đồng
bào dân tộc thiu số
2.146,378 1.951,252 2.557 1.949 590 18
- -
2.146,378 1.951,252 2.557,000 1.949,000 590,000 18,000
1.2.1 Thị xã Vĩnh Châu 252,515 229,559 327 229 80
18
252,515 229,559 327,000 229,000 80,000
18,000
1.2.1.1 Chợ Hòa Đông (nâng cấp)
Xã Hòa
Đông
2024
2562/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
327,000 229,559 252,515 229,559 327 229 80 18 252,515 229,559 327,000 229,000 80,000 18,000
1.2.2 Huyện Kế Sách 1.388,833 1.262,575 1.388 1.262 126 0 1.388,833 1.262,575 1.388,000 1.262,000 126,000 -
8
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
1.2.2.1
Chợ Thới An Hội (nhà lng chợ 35) (xây
mới)
Xã Thới
An Hội
Kho bc
nhà nước
Kế Sách
8057275 280
2023-
2024
316/QĐ-
UB(XDCB).23
ngày 20/10/2023
1.388,000 1.262,000 1.388,833 1.262,575 1.388 1.262 126 1.388,833 1.262,575 1.388,000 1.262,000 126,000
1.2.4 Huyện Mỹ Xuyên 252,515 229,559 342 229 113 252,515 229,559 342,000 229,000 113,000
1.2.4.1 Chợ Đại Tâm (nâng cấp)
Xã Đại
Tâm
2023-
2024
4396/QĐ-UBND
ngày 26/10/2023
342,882 229,559 252,515 229,559 342 229 113 252,515 229,559 342,000 229,000 113,000
1.2.5 Huyện Trần Đề 252,515 229,559 500 229 271 252,515 229,559 500,000 229,000 271,000
1.2.5.1 Chợ Chắc Tưng (Nâng cấp)
Xã Tài
Văn
KBNN
Trần Đề
8055699 280-321
2023-
2024
4938/QĐ-UBND
ngày 20/10/2023
526,556 229,000 252,515 229,559 500 229 271 252,515 229,559 500,000 229,000 271,000
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
38.065 34.605 3.460 - - 38.065,000 34.605,000 3.460,000
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng
cố phát triển các trường phổ thông dân
tộc nội trú xóa chữ cho người
dân tộc vùng đồng bào dân tôc thiểu số
38.065 34.605 3.460 38.065,000 34.605,000 3.460,000
1 Trường PTDTNT THCS Mỹ Xuyên
H. Mỹ
Xuyên
Kho Bạc
nhà nước
tỉnh Sóc
Trăng
8077996 422
Xây mới 08
phòng b
môn, 12
phòng ký túc
xá, 4 phòng
công vụ, 2
phòng Quản
sinh; Cải tạo
khối nội trú
+ bếp, nhà
ăn, cải tạo
khối 8 phòng
học và cổng
hàng rào
2024-
2025
Quyết định s
287/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
27.369,000 25.282,251 27.369,000 25.282,251 19.730 18.000 1.730 27.369,000 25.282,251 19.730,000 18.000,000 1.730,000
2 Trường THPT DTNT Huỳnh Cương
TP Sóc
Trăng
Kho Bạc
nhà nước
tỉnh Sóc
Trăng
8080554 422
Xây mới 30
phòng ký túc
xá, 6 phòng
BGH, cải tạo
nhà đa năng,
nhà ăn, nhà
bếp, 6 phòng
công vụ, nhà
xe giáo viên,
cải tạo khối
10 phòng
học
2024-
2025
Quyết định s
472/QĐ-UBND
ngày 20/3/2024
39.767,221 37.358,749 39.767,221 37.358,749 18.335 16.605 1.730 39.767,221 37.358,749 18.335,000 16.605,000 1.730,000
III
DỰ ÁN 6: Bảo tồn phát huy giá trị văn
hóa truyền thống tốt đẹp của các dân
tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
14.138 9.772 4.366 - - 14.138,000 9.772,000 4.366,000
Hỗ trợ đầu xây dựng điểm đến du
lịch tiêu biểu; Hỗ tr đầu bảo tồn
khóm, ấp văn hóa truyền thống tiêu
biểu của các dân tộc thiểu số; Hỗ trợ tu
bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích
quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia có giá
trị tiêu biểu của các dân tộc thiểu số;
Hỗ trợ đầu thiết chế văn hóa, th
thao trang thiết bị tại các ấp vùng
đồng bào dân tộc thiu số.
8.606,000
5.606,000
31.066,000
18.108,000
14.138 9.772 4.366 31.066,000
18.108,000
14.138,000 9.772,000 4.366,000
1
Nhà trưng bày và dừng chân điểm đến du
lịch chùa Bô Tum Vong Sa Som Rông.
Số 367,
Tôn Đức
Thắng, P5,
TPST
VP KBNN
Sóc Trăng
8056912 160-161
2023-
2024
QĐ 2255/QĐ-
UBND ngày
11/9/2023
1.042,626 370,000
1.042
370 672
1.042,000
370,000 672,000
2
Tu bổ, tôn tạo di tích cấp quốc gia chùa
Dơi (chùa Wàthsêrâytêcho Mahatup),
hạng mục tu bổ Chính điện
Phường 3,
thành ph
Sóc Trăng
VP KBNN
Sóc Trăng
8056911 160-161
2023-
2024
QĐ 2662/QĐ-
UBND ngày
30/10/2023
2.991,651 2.900,000
2.991
2.900 91
2.991,000
2.900,000 91,000
3
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa ấp Trung
Bình, xã Tuân Tức
ấp Trung
Bình,
Tuân Tức
VP KBNN
Sóc Trăng
8056910 160-161 2024
QĐ 697/QĐ-
UBND ngày
24/3/2023
1.013,523 831,000
1.013
831 182
1.013,000
831,000 182,000
9
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
4
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Châu Thành
03 ấp: Trà
Canh B,
Trà Quýt
A, Phú Hòa
B
VP KBNN
Sóc Trăng
8056909 160-161
2023-
2024
QĐ 2166/QĐ-
UBND ngày
29/8/2023
549,566 450,000
549
450 99
549,000
450,000 99,000
5
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Mỹ Tú
05 ấp: Phú
Tức, Tam
Sóc B1, Tà
Ân 2, Tá
Biên, Sóc
Xoài
VP KBNN
Sóc Trăng
8056908 160-161
2023-
2024
QĐ 2167/QĐ-
UBND ngày
29/8/2023
794,323 652,000
794
652 142
794,000
652,000 142,000
6
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Long Phú
08 ấp:
Nước Mặn
1, Bưng
Thum,
Nước Mặn
2, Kinh
Ngang,
Bưng Long,
Tân Lịch,
Sóc Mới,
Khoan
Tang
VP KBNN
Sóc Trăng
8056907 160-161
2023-
2024
QĐ 2258/QĐ-
UBND ngày
11/9/2023
1.694,747 1.600,000
1.694
1.600 94
1.694,000
1.600,000 94,000
7
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Kế Sách
09 ấp: An
Nhơn, Cây
Sộp, Bồ Đề,
An Nghiệp,
Bưng Túc,
An Thành,
Kinh Giữa
1, An
Khang, An
Hòa
VP KBNN
Sóc Trăng
8056906 160-161
2023-
2024
QĐ 2062/QĐ-
UBND ngày
18/8/2023
1.177,261 967,000
1.177
967 210
1.177,000
967,000 210,000
8
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn thị xã Vĩnh Châu
09 ấp,
khóm: Đại
Bái, Biển
Trên, Hòa
Thành,
Vĩnh Bình,
Đại Bái A,
Cà Lăng A,
Vĩnh
Trung, Lai
Hòa A,
Xung
Thum B
VP KBNN
Sóc Trăng
8056905 160-161
2023-
2024
QĐ 2343/QĐ-
UBND ngày
21/9/2023
1.611,880 560,000
1.611
560 1.051
1.611,000
560,000 1.051,000
9
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Mỹ Xuyên
03 ấp: Đại
Nghĩa
Thắng, Phú
Giao, Sóc
Bưng
VP KBNN
Sóc Trăng
8056904 160-161
2023-
2024
QĐ 2163/QĐ-
UBND ngày
29/8/2023
594,794 487,000
594
487 107
594,000
487,000 107,000
10
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Trần Đề
02 ấp:
Giồng chát,
Đào Viên
160-161
2023-
2024
QĐ 2353/QĐ-
UBND ngày
22/9/2023
1.244,422 200,000
247
200 47
247,000
200,000 47,000
11
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn huyện Thạnh Trị
12 ấp: Kiết
Lợi, Xóm
Tro 1, Kinh
Ngay 1,
Trung Hòa,
Giồng
Chùa, Ấp
B1, Ấp A2,
Xóm Tro 2,
King Ngay
2, Số 8, S
9, Xa Mau
2.
VP KBNN
Sóc Trăng
8056903 160-161
2023-
2024
QĐ 2338/QĐ-
UBND ngày
21/9/2023
1.926,328 345,000
1.926
345 1.581
1.926,000
345,000 1.581,000
12
Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa các ấp trên
địa bàn thị xã Ngã Năm
01 ấp: Vĩnh
Thuận
VP KBNN
Sóc Trăng
8056902 160-161
2023-
2024
QĐ 2299/QĐ-
UBND ngày
18/9/2023
500,339
410,000 500
410 90
500,000
410,000 90,000
10
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
đối ứng
Vốn huy
động ngoài
ngân sách
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
địa phương
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ương
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ương
Ngân sách địa
phương đối
ứng
Vốn huy đng
ngoài ngân
sách
TT Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
kế hoạch vốn
Ghi chú
(ghi rõ nội
dung cần
điều chỉnh)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
(Nghị quyết số 55/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
Kế hoạch năm 2024Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Địa điểm
mở tài
khoản của
dự án
Mã số dự
án
Mã ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Lũy kế vốn đã bố trí đến kế
hoạch năm 2023
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24/6/2024)
Kế hoạch năm 2024
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời
gian
KC-
HT
* Ghi chú:
- Ngân sách tỉnh cân đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại phần III, B; Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại phần I, A và I, II, B.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện huy động vn ngoài ngân sách bảo đảm không thấp hơn mức vốn nêu tại phần I, A và I, II, B.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 129/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×