• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 128/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/10/2024 21:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 128/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về điều chỉnh phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (lần 3)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 128/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 128/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 128/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 128/NQ-HĐND Sóc Trăng, ngày 26 tháng 9 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh phân bổ vốn đu tư phát trin nguồn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (lần 3)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước s83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14;
n cứ Luật Đầu công số 39/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 64/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15;
n cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của
Quốc hội về một số chế, chính sách đặc thù thực hiện các Cơng trình mục
tiêu quốc gia;
n cứ Nghị định s 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định s 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 m 2022 của
Chính phủ quy định chế quản lý, tchức thực hiện các chương trình mục tiêu
quc gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022
của Chính phủ quy định chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục
tiêu quốc gia;
n cứ Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân
sách trung ương tỷ lệ vốn đối ng của ngân sách địa phương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hi vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến m
2025; Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Quyết định số
39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định
ngun tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối
ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
2
trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiu số và miền núi giai đoạn 2021 -
2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
n cứ Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 29 tng 6 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định nguyên tắc, tu chí, định mức phân b
nguồn nn ch nhàớc trung hạn và hng năm thực hiện Chương trình mục tiêu
quc gia phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2021 -
2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 tn địa bàn tnh Sóc Trăng;
n cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng phân bổ bổ sung kế hoạch vốn đu phát triển
nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa
n tỉnh Sóc Trăng.
Căn c Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tnh Sóc Trăng về điều chỉnh phân bổ vn đầu phát triển nguồn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu stn địa bàn tỉnh Sóc
Trăng (lần 2);
Xét Tờ trình s172/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng vviệc điều chỉnh phân bổ vốn đầu phát triển nguồn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hin Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng o dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
c Trăng (lần 3); báo cáo thẩm tra của Ban dân tộc Hội đồng nhân dân tnh, ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh phân bvốn đầu phát triển nguồn ngân
sách nhà c giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Cơng trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng (lần 3) (gọi tt là Chương trình), cụ thể như sau:
1. Tổng số kế hoạch vốn đu phát trin ngun ngân sách nhà ớc giai
đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết
số 21/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2023 Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 24 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh c Trăng 803.155,785
triệu đồng, cụ thể:
- Vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương: 699.460 triu đồng.
- Vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương: 93.062,220 triệu đồng.
- Vốn huy động ngoài ngân sách địa phương: 10.633,565 triệu đồng
2. Điều chỉnh với tng kinh phí là 813.813,710 triệu đồng, cụ thể:
- Vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương: 699.460 triu đồng.
- Vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương: 102.318,983 triệu đồng.
3
- Vốn huy động ngoài ngân sách địa phương: 12.034,727 triệu đồng.
Sau khi điu chỉnh tăng 10.657,925 triệu đồng: Vốn ngân sách trung ương
không thay đổi; vốn ngân sách địa phương tăng 9.256,763 triệu đồng; vốn huy
động ngoài ngân sách địa phương tăng 1.401,162 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm).
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định ca pháp luật.
- n đối ngân sách tỉnh đảm bảo mức vốn đối ứng theo quy định.
2. Ủy ban nn dân các huyện, thxã, thành phố cân đối ngân sách cấp
mình trình Hội đồng nhân dân cùng cấp đảm bảo mức vốn đối ứng theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hi đồng nhân dân, T đại
biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên
giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khoá X, kỳ
họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 26 tng 9 năm 2024./.
i nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
1
Tổng ngân sách
nhà nƣớc
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Tổng ngân sách
nhà nƣớc
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
ngoài ngân
sách
TỔNG S 803.155,785 699.460,000 93.062,220 10.633,565 - 9.256,763 813.813,710 699.460,000 102.318,983 12.034,727
A TỔNG HỢP 803.155,785 699.460,000 93.062,220 10.633,565 - 9.256,763 813.813,710 699.460,000 102.318,983 12.034,727
1 Ban Dân tộc - - - -
2 Sở Xây dựng
Đã phân về cho
huyện thực hiện
-
Đã phân về cho
huyện thực hiện
3
Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn
13.281,614 12.074,195 1.207,419 - - 13.281,614 12.074,195 1.207,419
4 Sở Công Thương
Đã phân về cho
huyện thực hiện
-
Đã phân về cho
huyện thực hiện
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 121.501,099 110.454,000 11.047,099 - - 121.501,099 110.454,000 11.047,099
6
Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch
48.813,797 30.705,797 18.108,000 0,000 - 48.813,797 30.705,797 18.108,000
7 Đài Phát thanh và Truyền hình 98.758,000 98.758,000 - 4.669,000 - 94.089,000 94.089,000
8 Sở Thông tin và Truyền thông 10.956,000 10.956,000 - 10.956,000 - - -
9 Thị xã Vĩnh Châu 108.406,676 87.138,838 18.184,978 3.082,860 3.620,107 1.493,913 114.256,858 90.758,945 19.678,891 3.819,022
10 Thị xã Ngã Năm 6.722,920 4.892,290 1.830,630 - 235,313 23,135 6.981,368 5.127,603 1.853,765 -
11 Huyện Thạnh Trị 54.154,924 49.232,265 4.922,659 - 2.806,254 2.788,125 59.749,303 52.038,519 7.710,784 -
12 Huyện Mỹ Xuyên 16.495,150 14.794,534 1.700,616 - - 1.802,669 305,485 14.997,966 12.991,865 2.006,101 -
13 Huyện Mỹ 39.809,744 36.034,752 3.774,992 - 2.822,968 333,001 42.965,713 38.857,720 4.107,993 -
14 Huyện Châu Thành 40.923,502 35.394,812 5.528,690 - 1.573,968 1.319,727 43.817,197 36.968,780 6.848,417 -
15 Huyện Kế Sách 112.443,379 95.998,383 9.200,178 7.244,818 3.636,868 348,786 117.094,033 99.635,251 9.548,964 7.909,818
16 Huyện Long Phú 51.299,710 46.100,507 4.893,316 305,887 1.781,496 2.128,868 55.210,074 47.882,003 7.022,184 305,887
17 Huyện Trần Đề 78.976,333 66.367,690 12.608,643 - 870,695 507,723 80.354,751 67.238,385 13.116,366 -
18 Huyện Cù Lao Dung 524,937 477,937 47,000 - 80,000 8,000 612,937 557,937 55,000 -
19 Thành phố Sóc Trăng 88,000 80,000 8,000 - - - 88,000 80,000 8,000 -
B CHI TIẾT 803.155,785 699.460,000 93.062,220 10.633,565 - 0,000 9.256,763 813.813,710 699.460,000 102.318,983 12.034,727
I
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình
trạng thiếu đất , nhà ở, đất
sản xuất, nƣớc sinh hoạt
195.360,884 177.746,487 17.614,397 - -4.848,375 -136,675 190.375,834 172.898,112 17.477,722 -
1
Hỗ trợ đất ở 17.383,001 15.808,482 1.574,519 - -2.405,514 -234,223 14.743,264 13.402,968 1.340,296 -
Ban Dân
tộc
1.1
Thị xã Vĩnh Châu 4.319,527 3.926,843 392,684 -526,843 -52,684 3.740,000 3.400,000 340,000 -
1.2
Thị xã Ngã Năm 44,271 40,247 4,024 0,000 0,000 44,271 40,247 4,024 -
1.3
Huyện Thạnh Trị 2.465,081 2.247,746 217,335 -7,746 6,665 2.464,000 2.240,000 224,000 -
1.4
Huyện Mỹ Xuyên 398,993 362,721 36,272 0,000 0,000 398,993 362,721 36,272 -
1.5
Huyện Mỹ Tú 44,000 40,000 4,000 0,000 0,000 44,000 40,000 4,000 -
1.6
Huyện Châu Thành 176,000 160,000 16,000 0,000 0,000 176,000 160,000 16,000 -
1.7
Huyện Kế Sách 7.515,129 6.830,925 684,204 -1.270,925 -128,204 6.116,000 5.560,000 556,000 -
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC GIAI ĐOẠN 2021-2025 THỰC HIỆN
CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (LẦN 3)
(Kèm theo Nghị quyết số 128/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: (Triệu đồng)
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
Phân bổ vốn đầu tƣ phát triển nguồn ngân sách nhà nƣớc giai
đoạn 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024;
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Phân bổ vốn đầu tƣ phát triển nguồn ngân sách nhà nƣớc giai
đoạn 2021-2025
(sau điều chỉnh)
Đơn vị
chủ trì
2
Tổng ngân sách
nhà nƣớc
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Tổng ngân sách
nhà nƣớc
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
ngoài ngân
sách
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
Phân bổ vốn đầu tƣ phát triển nguồn ngân sách nhà nƣớc giai
đoạn 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024;
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Phân bổ vốn đầu tƣ phát triển nguồn ngân sách nhà nƣớc giai
đoạn 2021-2025
(sau điều chỉnh)
Đơn vị
chủ trì
1.8
Huyện Long Phú - - - 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 -
1.9
Huyện Trần Đề 2.420,000 2.200,000 220,000 -600,000 -60,000 1.760,000 1.600,000 160,000 -
1.10
Huyện Cù Lao Dung - - - 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 -
1.11
Thành phố Sóc Trăng - - - 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 -
2 Hỗ trợ nhà ở 164.696,269 149.863,810 14.832,459 -2.442,861 97,548 162.350,956 147.420,949 14.930,007 -
Sở Xây
dựng
2.1
Thị xã Vĩnh Châu 38.804,039 35.280,735 3.523,304 80,000 55,961 38.940,000 35.360,735 3.579,265 -
2.2
Thị xã Ngã Năm 1.549,521 1.408,656 140,865 235,313 23,135 1.807,969
1.643,969
164,000 -
2.3
Huyện Thạnh Trị 21.826,540 19.869,767 1.956,773 517,000 96,460 22.440,000 20.386,767 2.053,233 -
2.4
Huyện Mỹ Xuyên 7.163,226 6.512,024 651,202 -1.907,396 -151,830 5.104,000 4.604,628 499,372 -
2.5
Huyện Mỹ Tú 6.069,496 5.541,496 528,000 720,000 118,504 6.908,000 6.261,496 646,504 -
2.6
Huyện Châu Thành 12.327,302 11.210,940 1.116,362 0,000 80,698 12.408,000 11.210,940 1.197,060 -
2.7
Huyện Kế Sách 41.619,408 37.851,408 3.768,000 0,000 4,592 41.624,000 37.851,408 3.772,592 -
2.8
Huyện Long Phú 16.367,597 14.910,644 1.456,953 -831,504 -48,093 15.488,000 14.079,140 1.408,860 -
2.9
Huyện Trần Đề 18.356,203 16.720,203 1.636,000 -1.336,274 -89,879 16.930,050 15.383,929 1.546,121 -
2.10
Huyện Cù Lao Dung 524,937 477,937 47,000 80,000 8,000 612,937 557,937 55,000 -
2.11
Thành phố Sóc Trăng 88,000 80,000 8,000 0,000 0,000 88,000 80,000 8,000 -
3
Công trình nƣớc sinh hoạt
tập trung
13.281,614 12.074,195 1.207,419 0,000 0,000 13.281,614 12.074,195 1.207,419
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
II
DỰ ÁN 4: Đầu sở hạ
tầng thiết yếu, phục vụ sản
xuất, đời sống trong vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và
các đơn vị sự nghiệp công
của lĩnh vực dân tộc
327.766,005 270.839,716 46.292,724
10.633,565
20.473,375 9.393,438 359.033,980 291.313,091 55.686,162 12.034,727
1
Tiểu dự án 1: Đầu sở
hạ tầng thiết yếu, phục vụ
sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu
số
327.766,005 270.839,716 46.292,724 10.633,565 20.473,375 9.393,438 359.033,980 291.313,091 55.686,162 12.034,727
Ban Dân
tộc
1.1
Nội dung 1: Đầu sở hạ
tầng thiết yếu, phục vụ sản
xuất, đời sống trong ng
đồng bào dân tộc thiểu số
315.847,953 261.198,233 44.125,672
10.524,048
21.435,188 8.831,003 347.497,306 282.633,421 52.956,675 11.907,210
a
Đầu sở hạ tầng thiết
yếu ấp, xã đặc biệt khó
khăn
315.847,953 261.198,233 44.125,672
10.524,048
21.435,188 8.831,003
347.497,306
282.633,421 52.956,675 11.907,210
a.1
Thị xã Vĩnh Châu 60.550,041 44.717,433 12.749,748
3.082,860
4.502,188 1.414,799 67.185,190 49.219,621 14.164,547 3.801,022
a.2
Thị xã Ngã Năm 5.129,128 3.443,387 1.685,741
-
0,000 0,000 5.129,128 3.443,387 1.685,741 -
a.3
Huyện Thạnh Trị 29.863,303 27.114,752 2.748,551
-
2.297,000 2.685,000 34.845,303 29.411,752 5.433,551 -
a.4
Huyện Mỹ Xuyên 5.896,752 5.165,080 731,672
-
529,000 191,000 6.616,752 5.694,080 922,672 -
a.5
Huyện Mỹ Tú 33.443,732 30.223,696 3.220,036
-
2.115,000 212,000 35.770,732 32.338,696 3.432,036 -
a.6
Huyện Châu Thành 28.168,640 23.794,312 4.374,328
-
1.574,000 1.239,029 30.981,669 25.368,312 5.613,357 -
a.7
Huyện Kế Sách 60.169,144 48.561,341 4.472,502
7.135,301
4.986,000 498,000 66.318,144 53.547,341 4.970,502 7.800,301
a.8
Huyện Long Phú 34.932,113 31.189,863 3.436,363
305,887
2.613,000 2.176,961 39.722,074 33.802,863 5.613,324 305,887
a.9
Huyện Trần Đề 57.695,100 46.988,369 10.706,731
-
2.819,000 414,214 60.928,314 49.807,369 11.120,945 -
3
Tổng ngân sách
nhà nƣớc
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Tổng ngân sách
nhà nƣớc
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
ngoài ngân
sách
Số
TT
CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN/
TÊN ĐƠN VỊ
Phân bổ vốn đầu tƣ phát triển nguồn ngân sách nhà nƣớc giai
đoạn 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024;
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Phân bổ vốn đầu tƣ phát triển nguồn ngân sách nhà nƣớc giai
đoạn 2021-2025
(sau điều chỉnh)
Đơn vị
chủ trì
1.2
Nội dung s 02: Đầu xây
dựng, cải tạo ng cấp
mạng lƣới chợ vùng DTTS
11.918,052 9.641,483 2.167,052 109,517 -961,813 562,435 11.536,674 8.679,670 2.729,487 127,517
Sở Công
Thương
1.2.1
Thị xã Vĩnh Châu 4.733,069 3.213,827 1.519,242 -435,238 75,837 4.391,668 2.778,589 1.595,079
18,000
1.2.2
Huyện Kế Sách 3.139,698 2.754,709 275,472
109,517
-78,207 -25,602 3.035,889 2.676,502 249,870
109,517
1.2.3
Huyện Mỹ Tú 252,516 229,560 22,956 -12,032 2,497 242,981 217,528 25,453
1.2.4
Huyện Mỹ Xuyên 3.036,179 2.754,709 281,470 -424,273 266,315 2.878,221 2.330,436 547,785
1.2.5
Huyện Trần Đề 505,030 459,118 45,912 -12,031 243,388 736,387 447,087 289,300
1.2.6
Huyện Châu Thành 251,560 229,560 22,000 -0,032 0,000 251,528 229,528 22,000
III
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo
dục đào tạo nâng cao chất
lƣợng nguồn nhân lực
121.501,099 110.454,000 11.047,099 - 0,000 0,000 121.501,099 110.454,000 11.047,099
1
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt
động, củng cố phát triển các
trƣờng phổ thông dân tộc
nội t và xóa ch cho
ngƣời dân tộc vùng đồng bào
dân tôc thiểu số
121.501,099 110.454,000 11.047,099 0,000 0,000 121.501,099 110.454,000 11.047,099
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
IV
DỰ ÁN 6: Bảo tồn phát huy
giá trị văn hóa truyền thống
tốt đẹp của các dân tộc thiểu
số gắn với phát triển du lịch
48.813,797 30.705,797 18.108,000 0,000 0,000 48.813,797 30.705,797 18.108,000 -
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
V
DỰ ÁN 10: Truyền thông,
tuyên truyền, vận động trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi. kim tra,
giám sát đánh giá việc tổ
chức thực hiện chƣơng trình
109.714,000 109.714,000 -15.625,000 0,000 94.089,000 94.089,000
1
Tiểu dự án 1: Biểu dƣơng,
tôn vinh điển hình tiên tiến,
phát huy vai trò của ngƣời
uy tín; phổ biến, giáo dục
pháp luật tuyên truyền,
vận động đồng bào.
98.758,000 98.758,000 -4.669,000 0,000 94.089,000 94.089,000
Nội dung 2: Phổ biến, giáo
dục pháp luật tuyên truyền,
vận động đồng bào DTTS
98.758,000 98.758,000 -4.669,000 0,000 94.089,000 94.089,000
-
Phổ biến, giáo dục pháp luật
và tuyên truyền
- 0,000 0,000 -
Ban Dân
tộc
-
Đầu Đài phát thanh
Truyền hình
98.758,000 98.758,000 -4.669,000 0,000 94.089,000 94.089,000
Đài Phát
thanh và
Truyền
hình
2
Tiểu
dự
án
2:
Ứng
dụng
công ngh thông tin hỗ trợ
phát triển kinh tế - hội
đảm bảo an ninh trật tự
vùng đồng bào dân tộc thiểu
số
10.956,000 10.956,000 -10.956,000 0,000 - -
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
* Ghi chú:
- Ngân sách tỉnh cân đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại mục 3, phần I; phần III; phần IV và ngân sách huyện cân
đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại mục 1, 2 phần I; phần II.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện huy động vốn ngoài ngân sách bảo đảm không thấp hơn mức vốn nêu trên.
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tổng cộng 803.155,785 699.460,000 93.062,220 10.633,565 0,000 9.256,763 813.813,710 699.460,000 102.318,983 12.034,727
I
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu
đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nƣớc sinh
hoạt
195.360,884 177.746,487 17.614,397 -4.848,375 -136,675 190.375,834 172.898,112 17.477,722
1 Hỗ trợ đất ở 17.383,001 15.808,482 1.574,519 -2.405,514 -234,223 14.743,264 13.402,968 1.340,296
1.1 Thị xã Vĩnh Châu 2022-2025 4.319,527 3.926,843 392,684 -526,843 -52,684 3.740,000 3.400,000 340,000
điều chỉnh giảm
do không còn
đối tượng hỗ trợ
1.2 Thị xã Ngã Năm 2022-2025 44,271 40,247 4,024 - - 44,271 40,247 4,024
1.3 Huyện Thạnh Trị 2022-2025 2.465,081 2.247,746 217,335 -7,746
6,665
2.464,000 2.240,000 224,000
điều chỉnh giảm
do không còn
đối tượng hỗ trợ
1.4 Huyện Mỹ Xuyên 2022-2025 398,993 362,721 36,272 - - 398,993 362,721 36,272
1.5 Huyện Mỹ 2022-2025 44,000 40,000 4,000 - - 44,000 40,000 4,000
1.6 Huyện Châu Thành 2022-2025 176,000 160,000 16,000 - - 176,000 160,000 16,000
1.7 Huyện Kế Sách 2022-2025 7.515,129 6.830,925 684,204 -1.270,925 -128,204 6.116,000 5.560,000 556,000
điều chỉnh giảm
do không còn
đối tượng hỗ trợ
1.8 Huyện Long Phú 2022-2025 0,000 0,000 0,000 - - 0,000 0,000 0,000
1.9 Huyện Trần Đ 2022-2025 2.420,000 2.200,000 220,000 -600,000 -60,000 1.760,000 1.600,000 160,000
điều chỉnh giảm
do không còn
đối tượng hỗ trợ
1.10 Huyện Cù Lao Dung 2022-2025 0,000 0,000 0,000 - - 0,000 0,000 0,000
1.11 Thành phố Sóc Trăng 2022-2025 0,000 0,000 0,000 - - 0,000 0,000 0,000
2 Hỗ trợ nhà ở 164.696,269 149.863,810 14.832,459 0,000 -2.442,861 97,548 162.350,956 147.420,949 14.930,007 0,000
2.1 Thị xã Vĩnh Châu 2022-2025 38.804,039 35.280,735 3.523,304 80,000 55,961 38.940,000 35.360,735 3.579,265
Điều chỉnh tăng
NS trung ương
sang hỗ trợ nhà
ở của TXVC từ
nguồn các công
trình hết nhiệm
vụ chi; bổ sung
NS địa phương
đối ứng cho vốn
o dài năn
2022, 2023
chuyển sang
thực hiện năm
2024
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
Phụ lục II
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 128/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: T(riệu đồng)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
2
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
2.2 Thị xã Ngã Năm 2022-2025 1.549,521 1.408,656 140,865
235,313 23,135
1.807,969
1.643,969
164,000
Điều chỉnh tăng
258,448 trđ
gồm: NSTW
235,313 trđ từ
huyện Trần Đề
chuyển sang và
NS thị
23,135 trđ thực
hiện hỗ trợ nhà ở
2.3 Huyện Thạnh Trị 2022-2025 21.826,540 19.869,767 1.956,773 517,000 96,460 22.440,000 20.386,767 2.053,233
Điều chỉnh tăng
NS trung ương
sang hỗ trợ nhà
ở của của huyện
từ nguồn các
công trình hết
nhiệm vụ chi; bổ
sung NS địa
phương đốing
cho vốn kéo dài
n 2022, 2023
chuyển sang
thực hiện năm
2024
2.4 Huyện Mỹ Xuyên 2022-2025 7.163,226 6.512,024 651,202 -1.907,396 -151,830 5.104,000 4.604,628 499,372
2.5 Huyện Mỹ 2022-2025 6.069,496 5.541,496 528,000 720,000 118,504 6.908,000 6.261,496 646,504
Điều chỉnh tăng
838,504 trđ
gồm: NSTW
720 trđ từ huyện
Trần Đề chuyển
sang và NS
huyện 118,504
trđ thực hiện h
trợ nhà ở
2.6 Huyện Châu Thành 2022-2025 12.327,302 11.210,940 1.116,362
0,000 80,698
12.408,000 11.210,940 1.197,060
Điều chỉnh tăng
ngân sách địa
phương đối ứng
cho vốn kéo dài
n 2022, 2023
chuyển sang
thực hiện năm
2024
2.7 Huyện Kế Sách 2022-2025 41.619,408 37.851,408 3.768,000
-
4,592 41.624,000 37.851,408 3.772,592
Điều chỉnh tăng
ngân sách địa
phương đối ứng
cho vốn kéo dài
n 2022, 2023
chuyển sang
thực hiện năm
2024
2.8 Huyện Long Phú 2022-2025 16.367,597 14.910,644 1.456,953 -831,504 -48,093 15.488,000 14.079,140 1.408,860
điều chỉnh giảm
do không còn
đối tượng hỗ trợ
3
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
2.9 Huyện Trần Đ 2022-2025 18.356,203 16.720,203 1.636,000 -1.336,274 -89,879 16.930,050 15.383,929 1.546,121
Điều chỉnh giảm
vốn do không
còn đối tượng hỗ
trợ (có 02 xã
KV III đã công
nhận đạt
chuẩn NTM)
2.10 Huyện Cù Lao Dung 2022-2025 524,937 477,937 47,000 80,000 8,000 612,937 557,937 55,000
Điều chỉnh tăng
88 trđ gồm:
NSTW 80 trđ từ
huyện Trần Đề
chuyển sang và
NS huyện 8 t
thực hiện hỗ trợ
nhà
2.11 Thành phố Sóc Trăng 2022-2025 88,000 80,000 8,000
- -
88,000 80,000 8,000
3
Công trình nƣớc sinh hoạt tập trung
(4 công trình)
13.281,614 12.074,195 1.207,419
- -
13.281,614 12.074,195 1.207,419
3.1
Công trình cấp nước tập trung Kế
Thành
Xã Kế Thành,
huyện Kế Sách
2022-2025
2680/QĐ-UBND
ngày 10/10/2022
3.320,404 3.018,549 301,855 - - 3.320,404 3.018,549 301,855
3.2
Công trình cấp nước tập trung Lâm
Tân
Xã Lâm Tân,
huyện Thạnh
Trị
2022-2025
2679QĐ-UBND ngày
10/10/2022
3.320,404 3.018,549 301,855 - - 3.320,404 3.018,549 301,855
3.3
Công trình mở rộng đường ống cấp
nước tập trung xã Châu Hưng
Xã Châu
Hưng, huyện
Thạnh Trị
2022-2025
2100/QĐ-UBND
ngày 12/8/2022
3.320,404 3.018,549 301,855 - - 3.320,404 3.018,549 301,855
3.4
Công trình cấp nước tập trung Mỹ
Thuận
Xã Mỹ Thuận,
huyện Mỹ Tú
2022-2025
2681/QĐ-UBND
ngày 10/10/2022
3.320,402 3.018,548 301,854
- -
3.320,402 3.018,548 301,854
II Dự án 4 327.766,005 270.839,716 46.292,724 10.633,565 20.473,375 9.393,438 359.033,980 291.313,091 55.686,162 12.034,727
1
Tiểu dự án 1: Đầu sở hạ tầng
thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
327.766,005 270.839,716 46.292,724 10.633,565 20.473,375 9.393,438 359.033,980 291.313,091 55.686,162 12.034,727
1.1
Nội dung 1: Đầu sở hạ tầng
thiết yếu phục vụ sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
315.847,953 261.198,233 44.125,672 10.524,048 21.435,188 8.831,003 347.497,306 282.633,421 52.956,675 11.907,210
a Đầu tƣ cơ sở hạ tầng thiết yếu 315.847,953 261.198,233 44.125,672 10.524,048 21.435,188 8.831,003 347.497,306 282.633,421 52.956,675 11.907,210
a.1 Thị xã Vĩnh Châu 60.550,041 44.717,433 12.749,748 3.082,860 4.502,188 1.414,799 67.185,190 49.219,621 14.164,547 3.801,022
a.1.1 Lộ Kênh Mới Sóc
Phường Khánh
Hoà
Dài: 1.502,5m
rộng: 2,5m
2022-2023
1456/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
2.290,000 1.730,000 2.290,000 1.730,000 451,000 109,000 2.290,000 1.730,000 451,000 109,000
4
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.1.2 Lộ Sóc Ngang
Phường Khánh
Hoà
Dài: 1.902,6 m
rộng: 3,5m
2024-2025
2555/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.133,000 3.435,080
4.746,000 3.435,080 1.084,920 226,000
0,000 -580,000
4.133,000 3.435,080 504,920 193,000
Điều chỉnh năng
lực thiết kế;
giảm NS TX
580 trđ và giảm
vốn huy động:
33trđ
a.1.3
Lộ đal khu vực chợ Vĩnh Thành (Giai
đoạn 3)
Phường Vĩnh
Phước
Dài: 480 m
rộng: 3 m
2022-2023
1460/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
1.435,874 1.224,000 1.435,874 1.224,000 111,000 100,874 1.435,874 1.224,000 111,000 100,874
a.1.4 Lộ Kênh 42
Phường Vĩnh
Phước
Dài: 1.900m
rộng: 2,5m
2022-2024
1461/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
5.531,270 3.479,000 5.531,270 3.479,000 1.752,000 300,270 5.531,270 3.479,000 1.752,000 300,270
a.1.5 Lộ đal cặp kênh sau chùa Xẻo me
Phường Vĩnh
Phước
Dài: 1300m
rộng: 2,5m
2024-2025 2.077,000 1.397,773 529,227 150,000 2.077,000 1.397,773 529,227 150,000
a.1.6 Lộ Tà Vong
Phường Vĩnh
Phước
Dài: 695m
rộng: 2,5m
2024-
2025
2556/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.118,000 786,000
1.036,816 786,000 180,000 70,816
0,000
102,000 1.118,000 786,000 282,000 50,000
Điều chỉnh năm
KC-HT; năng
lực thiết kế; tăng
NS TX 102 trđ
giảm vốn huy
động: 20,816trđ
a.1.7 Lộ Soài Côn - Khánh Hoà Phường 2
Dài: 850m
rộng: 2,5m
2022-2023
1467/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
2.073,000 1.550,000 2.073,000 1.550,000 443,000 80,000 2.073,000 1.550,000 443,000 80,000
a.1.8 Lộ Giồng Me - Vĩnh Trung Phường 2
Dài: 1.820m
rộng: 3m
2022-2024
1468/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
4.971,000 3.406,773 4.971,000 3.406,773 1.294,227 270,000
-68,000
- 4.903,000 3.338,773 1.294,227 270,000
Điều chỉnh giảm
NS trung ương
do hết nhiệm vụ
chi chuyển sang
hỗ trợ nhà ở của
TXVC
a.1.9 Lộ Cà Lăng B - Sân Chim Phường 2
Dài: 2.077m
rộng: 3m
2024-
2025
2557/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.415,000 1.930,000
4.415,000 1.930,000 2.235,000 250,000
0,000
- 4.415,000 1.930,000 2.235,000 250,000
Điều chỉnh năm
KC-HT
a.1.10 Các cầu tuyến lộ Ca Lạc - Vàm kênh Xã Lạc Hoà
Dài : 202,75m
rộng 3m
2022-2023
1471/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
6.065,000 4.486,773 6.065,000 4.486,773 1.278,227 300,000
-12,000
- 6.053,000 4.474,773 1.278,227 300,000
Điều chỉnh giảm
NS trung ương
do hết nhiệm vụ
chi chuyển sang
hỗ trợ nhà ở của
TXVC
a.1.11 Xây dựng các nhà cộng đồng Lạc Hoà Thiết kế mẫu 2024-2025 3.800,000 2.400,000 1.200,000 200,000 3.800,000 2.400,000 1.200,000 200,000
a.1.12 LXung Thum A Xã Lai H
Dài: 1650 m
rộng: 3m
2022-2023
1473/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
3.682,414 3.170,000 2.930,213 2.779,799 150,414 2.930,213 2.779,799 150,414
a.1.13 Các Cầu trên tuyến lộ Xung Thum A Xã Lai Hoà
04 cây cầu:
39mx4,4m;
38mx4,4m;
56mx4,4m;
59mx4,4m
2024-2025
2558/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.739,000 4.106,974
4.774,201 4.106,974 487,227 180,000
0,000
44,799 4.739,000 4.106,974 532,026 100,000
Điều chỉnh tăng
NS TX 44,799
trđ và giảm vốn
huy động: 80t
a.1.14 Cầu Nô Thum Xã Vĩnh Tân
Dài: 27 m
rộng: 3-4m
2022-2023
1475/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
1.590,464 1.250,000 1.590,464 1.250,000 275,000 65,464 1.590,464 1.250,000 275,000 65,464
Điều chỉnh năm
KC-HT
5
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.1.15 L Thum Xã Vĩnh Tân
Dài: 1.441,8m
rộng: 3m
2024-
2025
2559/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
5.055,000 3.915,080
5.109,000 3.915,080 993,920 200,000
0,000 -420,000
5.055,000 3.915,080 573,920 566,000
Điều chỉnh năng
lực thiết kế;
giảm NS TX
420 trđ và tăng
vốn huy động:
366 trđ
a.1.16 LLẫm Thiết nối dài Xã Hoà Đông
Dài: 515m
rộng: 3m
2022-2023
1477/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
763,000 665,000 763,000 665,000 64,000 34,000 763,000 665,000 64,000 34,000
a.1.17 Ltừ nhà ông Ngô Pó đến kênh 300 Xã Hoà Đông
Dài: 360 m
rộng: 3m
2022-2023
1478/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
810,000 700,000 797,592 687,592 74,000 36,000 797,592 687,592 74,000 36,000
a.1.18 LB Lớn đến Kênh KC2 Xã Hoà Đông
Dài: 459,08 m
rộng: 3m
2024-
2025
2560/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
871,000 700,000
773,067 700,000 37,000 36,067
0,000 99,000
871,000 700,000 136,000 35,000
Điều chỉnh năm
KC-HT; năng
lực thiết kế; tăng
NS TX 99 trđ và
giảm vốn huy
động: 1,067trđ
a.1.19 Ltừ nhà ông Hố đến Kênh 300 Xã Hoà Đông
Dài: 345 m
rộng: 3m
2024-
2025
2561/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.235,000 930,000
1.160,955 930,000 84,000 146,955
0,000 167,000
1.235,000 930,000 251,000 54,000
Điều chỉnh năm
KC-HT; năng
lực thiết kế; tăng
NS TX 167 trđ
giảm vốn huy
động: 92,955trđ
a.1.20 Lkênh cơ 3 Xã Hoà Đông
Dài: 990 m
rộng: 3m
2024-2025 2.356,080 2.170,080 93,000 93,000 2.356,080 2.170,080 93,000 93,000
a.1.21 Cầu Bà Hai Xã Vĩnh Hải
Dài: 18,6 m
rộng:3,4m
2022-2023
1482/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
791,000 712,000 756,814 677,814 40,000 39,000 756,814 677,814 40,000 39,000
a.1.22 Cầu ông Bổn Xã Vĩnh Hải
Dài: 21,6m
rộng: 3,4m
2024-2025 1.097,695 1.009,695 43,000 45,000 1.097,695 1.009,695 43,000 45,000
a.1.23
Lộ Bà Hai Xã Vĩnh Hải 2024 - 2025
Dài 390m;
rộng 2,5m
700,000 365,000
1.135,000 700,000 365,000 70,000
a.1.24
Lộ Vĩnh Bình - Vĩnh An Phường 2 2024 - 2025
Dài
2.000m;
rộng 3m
2.500,000 1.042,000
3.892,000 2.500,000 1.042,000 350,000
a.1.25
Lộ kênh KC2 đến Lộ kênh Cơ 3 Xã Hòa Đông 2024 - 2025
Dài
1.000m;
rộng 3m
1.382,188 595,000
2.137,188 1.382,188 595,000 160,000
a.2 Thị xã Ngã Năm 5.129,128 3.443,387 1.685,741 5.129,128 3.443,387 1.685,741
a.2.1
Nâng cấp mở rộng lộ đan ấp Long
Thành (giai đoạn 1)
Xã Tân Long
Dài: 759,21m;
rộng: 2,5 m
2022
190/QĐXĐ-UBND
ngày 04/7/2022
1.075,512 616,689 1.075,512 616,689 458,823 1.075,512 616,689 458,823
a.2.2 Lộ Ngã Tư Sóc Sải Xã Vĩnh Quới
Dài: 1.806,88m;
rộng: 2 m
2024-2025
257/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.861,293
797,869 1.900,000 797,869 1.102,131 1.900,000 797,869 1.102,131
a.2.3
Nâng cấp mở rộng lộ đan ấp Long
Thành (giai đoạn 2)
Xã Tân Long 2024-2025
255/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
1.140,675
1.105,005 1.141,792 1.105,005 36,787 1.141,792 1.105,005 36,787
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa n bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
6
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.2.4 Lộ Kênh ông Tổng Xã Vĩnh Quới
Ngang 2m; dài
1.200m
2023-2024
309/QĐXĐ-UBND
ngày 30/10/2022
1011,824 923,824 1.011,824 923,824 88,000 1.011,824 923,824 88,000
a.3 Huyện Thạnh Trị 29.863,303 27.114,752 2.748,551 2.297,000 2.685,000 34.845,303 29.411,752 5.433,551 0,000
a.3.1 Cầu Kênh 10 thước 1 Xã Thạnh Tân Ngang 3m; dài 27m 2024
Số 2663/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023
1.140,000 1.036,000 1.140,000 1.036,000 104,000
-52,000
-
1.088,000 984 104,000
Điều chỉnh giảm
qui mô, giảm
NS trung ương
do công trình hết
nhiệm vụ chi
chuyển sang
thực hiện hỗ trợ
nhà ở của huyện
a.3.2 Cầu Kênh 8 Phước Xã Thạnh Tân Ngang 2,2m, dài 27m 2022-2023
278/QĐ-UBND ngày
25/7/2022; 411/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
756,313 687,557 748,876 680,120 68,756 - - 748,876 680,120 68,756
a.3.3 Cầu Kênh Huyện Tự Xã Thạnh Tân Ngang 3m; dài 21m 2024
2662/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023
1.199,000 1.089,800 1.199,000 1.089,800 109,200
-33,000
- 1.166,000 1.057 109,200
Điều chỉnh giảm
NS trung ương
do công trình hết
nhiệm vụ chi
chuyển sang
thực hiện hỗ trợ
nhà ở của huyện
a.3.4 Cầu Kênh Thầy 9 Xã Thạnh Tân
Ngang 3,4m; dài
21,52m
2022
244/QĐ-UBND ngày
12/7/2022; 412/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
845,000 768,182 845,000 768,182 76,818 - - 845,000 768,182 76,818
a.3.5 Lộ Trung Thống - Tân Định Xã Tuân Tức
Ngang 3,5m; dài
1.500m (GĐ1)
2024-2025
Số 2665/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023
3.060,000 2.782,000 3.060,000 2.782,000 278,000
-240,000
- 2.820,000 2.542 278,000
Điều chỉnh giảm
NS trung ương
do công trình hết
nhiệm vụ chi
chuyển sang
thực hiện hỗ trợ
nhà ở của huyện
a.3.6 Lộ Thạch Kỷ Xã Tuân Tức
Ngang 2,2m; dài
1.523m
2023
503/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
1.973,698 1.800,000 1.901,948 1.728,250 173,698
- -
1.901,948 1.728,250 173,698
a.3.7 Lộ Kênh ông Cua Tuân Tức
Ngang 2,2m; dài
442,76, 01 cây cầu
ngang 2,2m dài 19,5m
2024-2025
2770/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.698,000 1.538,000 1.698,000 1.538,000 160
-57,000
- 1.641,000 1.481 160
Điều chỉnh giảm
NS trung ương
do công trình hết
nhiệm vụ chi
chuyển sang
thực hiện hỗ trợ
nhà ở của huyện
a.3.8 Cầu Ông Ngọn Xã Châu Hưng
Ngang 3,3m, dài
12,46m
2022
245/QĐ-UBND ngày
12/7/2022; 408/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
845,000 768,182 823,994 747,176 76,818 - - 823,994 747,176 76,818
a.3.9 Cầu Kênh ranh Kinh Ngay 2 - 23 Châu Hưng Ngang 3,5m, dài 12m 2023-2024
508/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
868,337 777,273 868,337 777,273 91,064
- -
868,337 777,273 91,064
a.3.10 Cầu ông Kha Mết Châu Hưng
Ngang 3,3m, dài
12,46m
2022
246/QĐ-UBND ngày
12/7/2022
845,000 768,182 821,794 744,976 76,818
- -
821,794 744,976 76,818
7
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.3.11 Cầu Kênh nhà ông Thại Xã Châu Hưng
Ngang 3,3m, dài
12,46m
2022
247/QĐ-UBND ngày
12/7/2022; 409/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
704,649 640,590 704,649 640,590 64,059 - - 704,649 640,590 64,059
a.3.12 Cầu Kênh nhà ông Út Em Xã Châu Hưng Ngang 3m, dài 15m 2025 570,000 518,000 52,000
- -
570,000 518,000 52,000
a.3.13 Lm Trong Lâm Kiết
Ngang 2,2m, dài
587m
2023
504/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
666,973 636,364 620,049 589,440 30,609
- -
620,049 589,440 30,609
a.3.14 Cầu Kênh Kiết Lợi Xã Lâm Kiết Ngang 3m; dài 12m 2023
505/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
532,737 486,364 520,761 474,388 46,373
- -
520,761 474,388 46,373
a.3.15
Lộ ấp Số 8 (Nhà ông Liêu Sơn - nhà ông
Trần Đực)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2,2m, dài
298m
2023
506/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
1.838,208 1.680,000 1.748,518 1.590,310 158,208
- -
1.748,518 1.590,310 158,208
a.3.16
Lộ ấp Số 9 (Nhà ông Lưu Văn Giang -
nhà ông Thạch Tròn)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2,2m, dài
205m
2025 247,000 224,000 23,000
- -
247,000 224,000 23,000
a.3.17
Lộ ấp Xóm Tro 1 (Nhà ông Trần Văn
Ẩn - nhà ông Thch Mừng)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2,2m, dài
2595m, 01 cây cầu
ngang 2,2 dài 7
2024-2025 3.621,000 3.291,800 329,200 - - 3.621,000 3.291,800 329,200
a.3.18
Lộ ấp Giồng Chùa (Từ cầu Chùa - nhà
Lý Sương)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2m, dài
110,77m
2022
248/QĐ-UBND ngày
12/7/2022; 414/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
260,000 236,363 250,692 227,055 23,637 - - 250,692 227,055 23,637
a.3.19
Lộ ấp Kinh Ngay 1 (Từ nhà bà Lệ - giáp
ấp Kinh Ngay 2)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2,2m, dài
1.400m
2024 1.890,000 1.718,000 172,000
- -
1.890,000 1.718,000 172,000
a.3.20
Lộ ấp Số 8 (Nhà ông Thạch Lẹn - Nhà
Lâm Sơn)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2m, dài
1.541m
2022
249/QĐ-UBND ngày
12/7/2022; 410/QĐ-
UBND ngày
30/9/2022
1.560,000 1.418,182 1.499,253 1.357,435 141,818 - - 1.499,253 1.357,435 141,818
a.3.21 LKênh Ba Huê
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2,2m, dài
900m
2024
2664/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023
2.130,772 1.905,000 2.130,772 1.905,328 225,444
-135,000
- 1.995,772 1.770,328 225,444
Điều chỉnh giảm
NS trung ương
do công trình hết
nhiệm vụ chi
chuyển sang
thực hiện hỗ trợ
nhà ở của huyện
a.3.22
Lộ ấp Số 9 (T cầu Thủ - nhà ông
Danh Thành)
Thị trấn Hưng
Lợi
Ngang 2,2m, dài
864,33m (GĐ1)
2023
507/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
1.314,931 1.200,000 1.280,560 1.165,629 114,931
- -
1.280,560 1.165,629 114,931
a.3.23 Lvà cống thoát nước Hẻm 12 nối tiếp
Thị trấn Phú
Lộc
Ngang 2,2m, dài
247,18m; rãnh thooát
nước 0,5m đài 242m;
rãnh thooát nước 1m
dài 305m
2024-2025
2771/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.673,100 1.521,000 1.673,100 1.521,000 152,100
- -
1.673,100 1.521,000 152,100
a.3.24 Lcặp kênh Chợ Cũ
Thị trấn Hưng
Lợi
rộng 3,5m X dài
700m
2025
1.650,000 165,000
1.815,000 1.650,000 165,000
a.3.25 LBình Thới Xã Châu Hưng
rộng 3,5m X dài
1.030m; Cầu 3,5m X
22m
2025
1.164,000 2.520,000
3.684,000 1.164,000 2.520,000
a.4 Huyện Mỹ Xuyên 5.896,752 5.165,080 731,672 529,000 191,000 6.616,752 5.694,080 922,672
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa n bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
8
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.4.1 Đường cặp nhà văn hóa ấp Sóc Bưng Xã Thạnh Phú Dài 308,86 m x 3m 2022
2374/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
941,694 827,194 941,694 827,194 114,500
- -
941,694 827,194 114,500
a.4.2 Đường cạnh chùa Phú Giao Xã Thạnh Quới i 460,03m x 3m 2023-2024
3103/QĐ-UBND
ngày 25/7/2022
960,058 753,229 960,058 753,229 206,829
- -
960,058 753,229 206,829
a.4.3
Nâng cấp đường xây mới rảnh thoát
nước hẻm 31
Xã Đại Tâm
Dài 522,65m x 2m;
rãnh thoát nước 256m
các công trình phụ
trợ
2023-2024
3104/QĐ-
UBND ngày
25/7/2022
1.027,693 933,600 1.027,693 933,693 94,000
- -
1.027,693 933,693 94,000
a.4.4
Nâng cấp đường xây mới rãnh thoát
nước hẻm 25, 29
Xã Đại Tâm
203,36m x 2,5m;
258,85m x 2m
2022-2023
3102/QĐ-UBND
ngày 25/7/2022
915,343 788,000 915,343 788,000 127,343
- -
915,343 788,000 127,343
a.4.5 Đường trạm cấp nước cũ Sóc Bưng Xã Thạnh Phú Dài 456 m x 3m 2023-2024
4408 /QĐ-
UBND ngày
27/10/2023
944,105 893,500 982,500 893,500 89,000 - - 982,500 893,500 89,000
a.4.6
Đường kênh ông (từ QL1A - Kênh
xáng lớn)
Xã Thạnh Quới i 600m x 3m 2025 1.069,464 969,464 100,000
- -
1.069,464 969,464 100,000
a.4.7
Đường từ cống Sóc Bưng đến kênh Nhu
Gia cạn
Xã Thạnh Phú i 400m x 3m 2025
529,000 191,000
720,000 529,000 191,000
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa n bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
a.5 Huyện Mỹ Tú 33.443,732 30.223,696 3.220,036 2.115,000 212,000 35.770,732 32.338,696 3.432,036
a.5.1
Nâng cấp, mở rộng Lộ Ông Khanh-
Bưng Kha Don
Xã Phú Mỹ
BTCT; L: 1.120m; R:
3m
2022
2408/QĐ-UBND
ngày 11/7/2022
2.412,968 2.090,000 2.412,968 2.090,000 322,968
- -
2.412,968 2.090,000 322,968
a.5.2
Nâng cấp, m rộng Lộ Đai Thơ Mon-
Béc Tôn
Xã Phú Mỹ
BTCT; L:1.078m; R:
2,5m
2023
4530/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.414,000 1.360,000 1.354,855 1.300,855 54,000
- -
1.354,855 1.300,855 54,000
a.5.3
Nâng cấp, mở rộng Lộ Bưng Kha Don-
Cầu Sập
Xã Phú Mỹ
BTCT; L: 1.117m; R:
3,0m
2023
4529/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
2.376,000 2.280,000 2.337,919 2.241,919 96,000
- -
2.337,919 2.241,919 96,000
a.5.4 Nâng cấp, mở rộng Lộ Bưng Suốt Xã Phú Mỹ
BTCT: L: 1.192 m; R:
3,0 m
2024
số 4898/QĐ-UBND ,
ngày 30/10/2023
1.973,078 1.800,000 1.980,000 1.800,000 180,000 - - 1.980,000 1.800,000 180,000
a.5.5 Lộ Bắc Dần- Đai Úi Xã Phú Mỹ
BTCT: L:
(377,9+779,2)m; R:
2,5 m
2024
số 4897/QĐ-UBND ,
ngày 30/10/2023
1.847,617 1.680,000
1.848,000 1.680,000 168,000 - - 1.848,000 1.680,000 168,000
a.5.6 Lộ chùa Phú Tức Xã Phú Mỹ
BTCT; L:600m; R:
3,0m
2024-2025 1.313,400 1.194,000 119,400
- -
1.313,400 1.194,000 119,400
a.5.7 Lộ chùa Phú Tức (giai đoạn 2) Xã Phú Mỹ
BTCT; L: 700m; R:
3,0m
2024-2025 1.533,435 1.394,032 139,403
- -
1.533,435 1.394,032 139,403
a.5.8 Lộ Tà Ân B
Xã Thuận
Hưng
BTCT; L: 1.150; R:
(2,5-3,0)m
2022
2409/QĐ-UBND
ngày 11/7/2022
2.041,438 1.800,625 1.902,382 1.661,569 240,813 - - 1.902,382 1.661,569 240,813
a.5.9 Lộ Thiện Tánh- Cầu Ngang
Xã Thuận
Hưng
BTCT: L: 1.124,6m;
R: (2,0-2,5m)
2023-2024
4731/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
1.675,528 1.540,061 1.675,528 1.540,061 135,467 - - 1.675,528 1.540,061 135,467
a.5.10 LTà Ân A2
Xã Thuận
Hưng
BTCT: L: 687m; R:
3,0 m
2024
số 4891 /QĐ-UBND ,
ngày 30/10/2023
1.252,852 1.140,000
1.254,000 1.140,000 114,000 - - 1.254,000 1.140,000 114,000
9
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.5.11 Lbờ tây ĐT 938
Xã Thuận
Hưng
BTCT: L: 741,4m; R:
3,0m
2023
4733/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
2.769,000 2.400,000 2.769,000 2.400,000 369,000
- -
2.769,000 2.400,000 369,000
a.5.12 Lbờ tây ĐT 938 (giai đoạn 2)
Xã Thuận
Hưng
BTCT: L: 512,9m; R:
3,0 m
2024
số 4896/QĐ-UBND ,
ngày 30/10/2023
1.307,174 1.194,000
1.313,400 1.194,000 119,400 - - 1.313,400 1.194,000 119,400
a.5.13 Lbờ tây ĐT 938 (giai đoạn 3)
Xã Thuận
Hưng
BTCT: L: 2.300m; R:
3,0m
2024-2025 4.098,271 3.725,701 372,570
- -
4.098,271 3.725,701 372,570
a.5.14 LÔ Quên ấp Tam Sóc A Xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 360m; R:
2,0m
2022
2410/QĐ-UBND
ngày 11/7/2022
408,056 369,532 408,056 369,532 38,524 - - 408,056 369,532 38,524
a.5.15 Lkênh Tà Liêm ấp Tam Sóc B2 Xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 300m; R:
2,0m
2022
2411/QĐ-UBND
ngày 11/7/2022
363,747 327,901 363,747 327,901 35,846
- -
363,747 327,901 35,846
a.5.16
Đường vào Nhà sinh hoạt cộng đồng p
Tam Sóc B1
Xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 800m; R:
3,0m
2022-2023
2412/QĐ-UBND
ngày 11/7/2022
958,821 871,655 958,821 871,655 87,166 - - 958,821 871,655 87,166
a.5.17
Đường vào Nhà sinh hoạt cộng đồng p
Tam Sóc B1 (giai đoạn 2)
Xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 617,3m; R:
3,0m
2023
4727/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
1.391,000 1.177,536 1.365,786 1.152,322 213,464 - - 1.365,786 1.152,322 213,464
a.5.18 LÔ Quên đấu nối ĐT 938 Xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 980; R: 2-
3,0 m
2024
số 4931/QĐ-UBND ,
ngày 30/10/2023
1.644,685 1.515,000
1.666,664 1.515,149 151,515 - - 1.666,664 1.515,149 151,515
a.5.19 Nâng cấp, mở rộng Lộ Tam Sóc C1 Xã M Thuận
BTCT: L: 650m; R:
3,0 m
2024
số 4892/QĐ-UBND ,
ngày 30/10/2023
1.311,624 1.194,000
1.313,400 1.194,000 119,400 - - 1.313,400 1.194,000 119,400
a.5.20
Nâng cấp, mở rộng Lộ Tam Sóc C1
(giai đoạn 2)
Xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 800m; R:
3,0m
2024-2025 1.574,100 1.431,000 143,100 - - 1.574,100 1.431,000 143,100
a.5.21
L xóm Trà Lây xã Phú Mỹ
BTCT: L: 595 m;
R: 2,5m
2024-2025 677,000 68,000 745,000 677,000 68,000
a.5.22
L liên ấp Tà Ân B- Bố Liên 3
xã Thuận
Hưng
BTCT: L: 600 m
R: 2,5m
2024-2025 697,000 70,000 767,000 697,000 70,000
a.5.23
Đường dân sinh ấp Tam Sóc B1
xã Mỹ Thuận
BTCT: L: 320 m;
R: 3,0m
2024-2025 741,000 74,000 815,000 741,000 74,000
a.6 Huyện Châu Thành 28.168,640 23.794,312 4.374,328 1.574,000 1.239,029 30.981,669 25.368,312 5.613,357
a.6.1
Đường đal ấp Trà Quýt A, thị trấn Châu
Thành (từ đường Bạch Đằng đến Phía
sau Viện Kiểm sát) thị trấn Châu Thành,
huyện Châu Thành
Thị trấn Châu
Thành
L=400m,
R=3,5m,
2022-2023
319/QĐ-UBND ngày
26/7/2022; số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
800,582 727,940 763,940 727,940 36,000
- -
763,940 727,940 36,000
a.6.2
Đường đal ấp Trà Quýt A thị trấn Châu
Thành (điểm đầu kênh Xây Cáp nhỏ đến
tiếp giáp hộ Ngô Văn Hải)
Thị trấn Châu
Thành
L=505m,
R=3,5m
2023
459/QĐ-UBND ngày
24/10/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
1.092,968 993,753 1.048,753 993,753 55,000 - - 1.048,753 993,753 55,000
a.6.3 Đường Salaten đi Kênh 5 Dân Xã Phú Tân
L=700m,
R=3,5m
2022-2023
321/QĐ-UBND ngày
26/7/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
1.450,000 1.318,204 1.385,160 1.307,160 78,000 - - 1.385,160 1.307,160 78,000
a.6.4
Đường từ cầu kinh 18 đến Kinh Huỳnh
Văn Lợi
Xã Phú Tân
L=1120m,
R=3,5m
2024-2025
số 13/NQ- NQHĐ
ngày 09/11/2022
2.275,183 2.125,183 150,000
- -
2.275,183 2.125,183 150,000
a.6.5
Đường hẻm đường nhà ông Danh Minh
Chẹo
Xã An Hiệp
L=176m,
R=2m
2022
304/QĐ-UBND ngày
12/7/2022
288,000 288,000 251,720 251,720
- -
251,720 251,720
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa n bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
10
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.6.6 Đường đal Hẻm Đầm Bô Xã An Hiệp
L=498,64m,
R=3,5m
2023
458/QĐ-UBND ngày
24/10/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
1.269,326 800,000 1.239,000 800,000 439,000 - - 1.239,000 800,000 439,000
a.6.7 Đường đan Hẻm phía sau khôlóc Xã An Hiệp
L=204m,
R=3m; cầu L=12m,
B=3m
2023
461/QĐ-UBND ngày
24/10/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
694,764 633,693 687,693 633,693 54,000 - - 687,693 633,693 54,000
a.6.8 Đường Kênh Ngang (01 cây cầu) Phú Tâm
L=170m,
R=3m, Cầu L=18m,
R= 3m,
2022
305/QĐ-UBND ngày
12/7/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
1.180,000 864,000 1.111,000 864,000 247,000 - - 1.111,000 864,000 247,000
a.6.9 Đường đal ấp Phú Bình (01 cây cầu) Phú Tâm
L=2.358,4m,
R=3,5m
2024-2025
số 306/QĐ-
UBND , ngày
26/10/2023
5.910,026 5.650,026 5.910,026 5.650,026 260,000
31,000 -31,000
5.910,026 5.681,026 229,000
Điều chỉnh tăng
NSTW; điều
chỉnh quy mô,
điều chỉnh giảm
NS huyện
a.6.10 Đường đal ấp Phú Thành A Xã Phú Tâm
L=1.413,7m,
R=3,5m
2023
469/QĐ-UBND ngày
28/10/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
2.868,156 1.701,080 2.730,080 1.701,080 1.029,000 - - 2.730,080 1.701,080 1.029,000
a.6.11 Đường Rạch Sa Bâu (giai đoạn 1) Xã Thuận Hòa
L=1.114,14m,
R=3,5m
2022
306/QĐ-UBND ngày
12/7/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
2.170,300 1.973,061 2.092,061 1.973,061 119,000 - - 2.092,061 1.973,061 119,000
a.6.12 Đường Rạch Sa Bâu (giai đoạn 2) Xã Thuận Hòa
L=1.480,43m,
R=3,5m;
Cầu L=25m, B=3,5m
2023-2024
460/QĐ-UBND ngày
24/10/2022, số 13/NQ-
NQHĐ ngày
09/11/2022
3.886,236 2.700,000 3.843,000 2.700,000 1.143,000
-31,000
- 3.812,000 2.669,000 1.143,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.6.13
Đường Kênh 30/4 (cầu 30/4 đến Quốc
lộ 60) giai đoạn 2
Xã Phú Tân
L=1330m,
R=4,5m
2025 2.236,683 2.033,348 203,335
- -
2.236,683 2.033,348 203,335
Điều chỉnh năng
lực thiết kế
a.6.14
Đường đal ấp Trà Quýt A (từ hộ Ngô
Văn Hải tiếp giáp hộ Thạch Quyền)
Thị trấn Châu
Thành
L=489m,
R=3,5m
2025 1.118,341 1.016,674 101,667 - - 1.118,341 1.016,674 101,667
a.6.15 Đường đal tuyến kênh Tức sáp xã An Hiệp
L=650m,
R=3,5m
2025 1.476,000 1.016,674 459,326 - 122,029 1.598,029 1.016,674 581,355
Điều chỉnh
tăng vốn địa
phương đốing
a.6.16
Đường đal ấp Phú Bình (01 cây cầu)
GIAI ĐOẠN 02
Xã Phú
Tâm
L=880m,
R=3,5m
2025
1.574,000 1.148,000 2.722,000 1.574,000 1.148,000
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa có văn bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
a.7 Huyện Kế Sách 60.169,144 48.561,341 4.472,502 7.135,301 4.986,000 498,000 66.318,144 53.547,341 4.970,502 7.800,301
a.7.1 Đường đal nội ấp An Khương
Thị trấn Kế
Sách
458,8m x 1,5m 2022
128/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
312/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
495,000 410,000 495,000 410,000 40,000 45,000 - - 495,000 410,000 40,000 45,000
a.7.2 Đường đal nội ấp An Ninh 1
Thị trấn Kế
Sách
225m x 2m 2022
129/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
313/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
308,000 260,000 308,000 260,000 24,000 24,000 - - 308,000 260,000 24,000 24,000
11
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.7.3
Đường đal nội ấp An Định (Kênh
Lèo)
Thị trấn Kế
Sách
1.363,5mx 1,5m 2022
130/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
314/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.098,000 897,000 1.098,000 897,000 93,000 108,000 - - 1.098,000 897,000 93,000 108,000
a.7.4 Đường đal nội ấp An Thành
Thị trấn Kế
Sách
398,3m x 1,5m 2022
131/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
315/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
495,000 410,000 495,000 410,000 40,000 45,000 - - 495,000 410,000 40,000 45,000
a.7.5
Đường đal kênh Chính ấp An Định (từ
giáp đường Huyện lộ 2 đến giáp đường
Vành đai)
Thị trấn Kế
Sách
1.343,78m x 2m 2023-2024
319/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
2.352,000 1.890,000 2.352,000 1.890,000 210,000 252,000 - - 2.352,000 1.890,000 210,000 252,000
a.7.6
Xây dựng đường đal kênh Kiêm Phiên
ấp An Định
Thị trấn Kế
Sách
701,28m x 2m 2023-2024
320/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
924,000 760,000 924,000 760,000 80,000 84,000 - - 924,000 760,000 80,000 84,000
a.7.7 Đường nội ấp An Khương (N11)
Thị trấn Kế
Sách
950m x 3,5m 2023-2025 3.021,000 2.610,000 240,000 171,000 1.000,000 100,000 4.121,000 3.610,000 340,000 171,000
Điều chỉnh tăng
ng lực thiết
kế, tăng NSTW
NSĐP từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa có văn bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
a.7.8
Xây dựng đường đal N6 ấp An Ninh 2
(từ trung tâm thương mại đến giáp kênh
trại cá ging)
Thị trấn Kế
Sách
625m x 3,5m 2023-2024
422/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/10/2022
3.180,787 2.740,433 3.180,787 2.740,433 260,000 180,354 - - 3.180,787 2.740,433 260,000 180,354
a.7.9
Đường nội ấp An Thành (Hẻm bệnh
viện)
Thị trấn Kế
Sách
397,6m x 1,5m 2023-2024
423/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/10/2022
396,000 324,000 396,000 324,000 36,000 36,000 - - 396,000 324,000 36,000 36,000
a.7.10
Xây dựng mới đường đal từ giáp đường
Tỉnh Lộ 932 đến giáp đường ven sông
Số 1 ấp An Định (khu vực nhà ông Sử)
Thị trấn Kế
Sách
122m x 1,5m 2024-2025
317/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
216,000 178,000 216,000 178,000 20,000 18,000
- -
216,000 178,000 20,000 18,000
a.7.11
Đường đal nh chính An Thành (hướng
Bắc)
Thị trấn Kế
Sách
465m x 2m 2023-2024
318/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
680,040 559,040 680,040 559,040 60,000 61,000 - - 680,040 559,040 60,000 61,000
a.7.12
Xây dựng đường đal kênh Kiêm Phiên
ấp An Định (nối tiếp)
Thị trấn Kế
Sách
302m x 2m 2024 900,300 782,300 78,000 40,000 - - 900,300 782,300 78,000 40,000
a.7.13
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến
Kinh giữa 1 - Ba Lăng - Bồ Đề (1)
Xã Kế Thành 725m x 2m 2022-2023
139/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
316/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.443,640 1.183,640 1.399,890 1.139,890 42,000 218,000 - - 1.399,890 1.139,890 42,000 218,000
a.7.14
Đường GTNT Kế Thành: Ni tiếp
tuyến Kinh Giữa 2-Bưng Túc-Thành
Tân (2)
Xã Kế Thành 654,5m x 2m 2022-2023
140/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
317/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
980,000 800,000 980,000 800,000 60,000 120,000 - - 980,000 800,000 60,000 120,000
a.7.15
Đường GTNT Kế Thành: Nâng cấp
mở rộng tuyến Kinh Giữa 2 - Thành Tân
(nối tiếp)
Xã Kế Thành 803,5m x 2m 2023-2024
429/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/10/2022
1.443,000 1.183,000 1.443,000 1.183,000 62,000 198,000 - - 1.443,000 1.183,000 62,000 198,000
12
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.7.16
Đường GTNT Kế Thành: Nâng cấp
mở rộng tuyến Ba Lăng - Bồ Đề (1)
(Nối tiếp)
Xã Kế Thành 1.227,7m x 1m 2023-2024
322/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
1.480,000 1.200,000 1.480,000 1.200,000 120,000 160,000 - - 1.480,000 1.200,000 120,000 160,000
a.7.17
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến Ba
Lăng - Bồ Đề (3)
Xã Kế Thành 975m x 2m 2022-2023
143/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
20/6/2022
1.443,000 1.183,000 1.415,704 1.155,704 50,000 210,000 - - 1.415,704 1.155,704 50,000 210,000
a.7.18
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến y
Sộp 5
Xã Kế Thành 1.209m x 2m 2022-2023
144/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
20/6/2022
1.400,000 1.140,000 1.400,000 1.140,000 95,000 165,000 - - 1.400,000 1.140,000 95,000 165,000
a.7.19
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến Ba
Lăng - Bồ Đề (2)
Xã Kế Thành 1.200m x 2m 2023-2024
304/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
09/10/2023
1.443,000 1.183,000 1.443,000 1.183,000 110,000 150,000 - - 1.443,000 1.183,000 110,000 150,000
a.7.20
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến
Kinh Giữa 2 - Bưng Túc 2 bên (3)
Xã Kế Thành 1.245,41m x 2m 2023-2024
305/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
09/10/2023
1.480,000 1.200,000 1.480,000 1.200,000 120,000 160,000 - - 1.480,000 1.200,000 120,000 160,000
a.7.21
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến
Kinh Giữa 2 - Bưng Túc (2)
Xã Kế Thành 1.000mx2m 2023-2025 1.240,000 1.000,000 100,000 140,000
- -
1.240,000 1.000,000 100,000 140,000
a.7.22
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến Ba
Lăng - Bồ Đề (3) (Ni tiếp)
Xã Kế Thành 1.000mx2m 2023-2025 1.240,000 1.000,000 100,000 140,000
- -
1.240,000 1.000,000 100,000 140,000
a.7.23
Đường GTNT Kế Thành tuyến Ba
Lăng - Bồ Đề (2)
Xã Kế Thành 700m x 2m 2024 952,140 783,140 79,000 90,000
- -
952,140 783,140 79,000 90,000
a.7.24
Đường GTNT Thới An Hội tuyến
Hai Liếu - Kênh Tư Buôl (nối tiếp)
Xã Thới An
Hội
1.129,08m x 2m 2022-2023
149/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
318/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.244,422 996,800 1.244,422 996,800 123,000 124,622 - - 1.244,422 996,800 123,000 124,622
a.7.25
Đường GTNT Thới An Hội tuyến
Đại An - An Hòa (nối tiếp)
Xã Thới An
Hội
906,8m x2m 2022-2023
150/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
319/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.352,325 1.177,438 1.337,988 1.163,101 74,562 100,325 - - 1.337,988 1.163,101 74,562 100,325
a.7.26
Đường GTNT xã Thới An Hội tuyến An
Nhơn - Xóm Đồng 2
Xã Thới An
Hội
2.207m x 2m 2023-2024
435/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/9/2022
3.403,119 2.961,926 3.403,119 2.961,926 296,193 145,000 - - 3.403,119 2.961,926 296,193 145,000
a.7.27
Đường GTNT Sóc Ông Tổng - Lý Minh
Sơn
Xã Thới An
Hội
1.800m x 2 2023-2024
433/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/10/2022
2.655,000 2.300,000 2.655,000 2.300,000 230,000 125,000 - - 2.655,000 2.300,000 230,000 125,000
a.7.28
Đường GTNT Thới An Hội tuyến
Năm Nhiên - Trường Xinh
Xã Thới An
Hội
2.468,4m x 2m 2023-2024
315/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
2.770,000 2.400,000 2.770,000 2.400,000 240,000 130,000 - - 2.770,000 2.400,000 240,000 130,000
a.7.29
Đường GTNT Thới An Hội tuyến
Kênh 8 Chanh
Xã Thới An
Hội
2.100mx2m 2023-2025 2.655,000 2.300,000 230,000 125,000
- -
2.655,000 2.300,000 230,000 125,000
a.7.30
Đường GTNT Thới An Hội tuyến 7
Chia ấp Đại An-ngọn cây da ấp Mỹ Hội
Xã Thới An
Hội
411,5m x 2m 2023-2024
313/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
1.033,677 858,677 1.033,677 858,677 85,000 90,000 - - 1.033,677 858,677 85,000 90,000
a.7.31
Đường GTNT An Mỹ tuyến Trường
Phú
Xã An Mỹ 1.023,89m x 2m 2022-2023
157/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
320/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.770,600 1.246,000 1.770,600 1.246,000 124,600 400,000 - - 1.770,600 1.246,000 124,600 400,000
13
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.7.32
Đường GTNT xã An Mỹ tuyến kênh Bà
Tép
Xã An Mỹ
1.270,324m
x 2m, cầu 10,545m x
3,3m
2022-2023
158/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 20/6/2022;
321/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.770,000 1.300,000 1.770,000 1.300,000 130,000 340,000 - - 1.770,000 1.300,000 130,000 340,000
a.7.33
Đường GTNT An Mỹ tuyến gạch 5
Chích
Xã An Mỹ 1.075m x 2m 2022-2023
163/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
20/6/2022;
322/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/9/2022
1.740,000 1.200,000 1.728,396 1.188,396 80,000 460,000 - - 1.728,396 1.188,396 80,000 460,000
a.7.34
Đường GTNT xã An Mỹ tuyến Phú Tây
2
Xã An Mỹ 1.103,33m x 2m 2023-2024
431/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/10/2022
1.892,458 1.484,053 1.836,104 1.427,699 58,405 350,000 - - 1.836,104 1.427,699 58,405 350,000
a.7.35
Đường GTNT An Mỹ tuyến Trường
Thọ 5
Xã An Mỹ 1.178,14m x 2m 2023-2024
296/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
09/10/2023
1.670,000 1.300,000 1.670,000 1.300,000 130,000 240,000 - - 1.670,000 1.300,000 130,000 240,000
a.7.36
Đường GTNT xã An Mỹ tuyến Phụng
An 6
Xã An Mỹ 914,28m x 2 m 2023-2024
321/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
1.650,000 1.300,000 1.650,000 1.300,000 130,000 220,000 - - 1.650,000 1.300,000 130,000 220,000
a.7.37
Đường GTNT An Mỹ; tuyến Phụng
An 4
Xã An Mỹ 1.300m x 3,5m 2023-2025 1.810,000 1.300,000 130,000 380,000
- -
1.810,000 1.300,000 130,000 380,000
a.7.38
Đường GTNT An Mỹ tuyến Trường
Thọ - Trường Lộc
Xã An Mỹ 1.350m x 3,5m 2023-2025 1.935,000 1.350,000 135,000 450,000
- -
1.935,000 1.350,000 135,000 450,000
a.7.39
Đường GTNT An Mỹ tuyến gạch
Xẻo Tre
Xã An Mỹ 475m x 2m 2023-2024
432/QĐ-
UB(XDCB).22 ngày
28/10/2022
1.204,170 767,428 1.204,170 767,428 76,742 360,000 - - 1.204,170 767,428 76,742 360,000
a.7.40
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT xã An
Mỹ tuyến Trường Thọ - An Nghip
Xã An Mỹ 1.095,5m x 1m 2023-2024
307/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
09/10/2023
1.155,807 795,807 1.155,807 795,807 80,000 280,000 - - 1.155,807 795,807 80,000 280,000
a.7.41
Đường GTNT Kế Thành: Tuyến
Kinh Giữa 2 Bưng Túc 2 bên (3)
(Đoạn từ cầu Trường Tiểu học Kế
Thành 1 đến nhà ông Thạch Sương)
xã Kế Thành 1.300m x 2m 2025
1.316,000 131,000
1.602,000 1.316,000 131,000 155,000
a.7.42
Đường GTNT An Mỹ tuyến kênh 2
Quang
xã An Mỹ 980 m x 2m 2025 1.330,000 133,000 1.823,000 1.330,000 133,000 360,000
a.7.43
Đường GTNT Thới An Hội tuyến
Đại An - An Hòa (đoạn cuối)
Xã Thới An
Hội
1.010m x 2m 2025
1.340,000 134,000
1.624,000 1.340,000 134,000 150,000
a.8 Huyện Long Phú 34.932,113 31.189,863 3.436,363 305,887 2.613,000 2.176,961 39.722,074 33.802,863 5.613,324 305,887
a.8.1
Xây dựng nối tiếp đường sau Chi cục
thuế đến nh 2, thị trấn Long Phú,
huyện Long P
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 3m
dài 580,441 m
2022
Số 371/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
1.179,597 1.013,506 1.063,389 947,739 115,650
- -
1.063,389 947,739 115,650
a.8.2
Cầu kênh 1, thị trấn Long Phú, huyn
Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Dài 12m rộng 3m 2022
Số 369/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
542,910 513,400 461,316 450,066 11,250
- -
461,316 450,066 11,250
a.8.3
Nâng cấp mở rộng đường từ ngã ba
chùa Phật đến cầu Tân Lập, thị trấn
Long Phú, huyện Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 4m
dài 245,47m
2022
Số 370/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
666,098 629,700 548,544 537,498 11,046 - - 548,544 537,498 11,046
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa có văn bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
14
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.8.4
Hệ thống thoát nước đường từ ngã ba
chùa Phật đến cầu Tân Lập, thị trấn
Long Phú, huyện Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Rãnh thoát nước dài
482m
2022-2023
490/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
1.141,109 1.000,000 1.098,492 957,383 141,109 - - 1.098,492 957,383 141,109
a.8.5
Cầu kênh th 14, thị trấn Long Phú,
huyện Long P
Thị trấn Long
Phú
BTCT rộng 3,3m
dài 21,65m
2022-2023
491/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
880,000 800,000 872,237 792,237 80,000
- -
872,237 792,237 80,000
a.8.6
Cầu kênh ranh giáp Tân Hưng, thị
trấn Long Phú, huyện Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Ngang 3,4m
dài 12,58m
2022-2023
492/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
769,854 600,900 769,854 600,900 168,954
- -
769,854 600,900 168,954
a.8.7
Cầu kênh Lâm Ướp, thị trấn Long Phú,
huyện Long P
Thị trấn Long
Phú
BTCT rộng 3m; dài
12,58m
2023-2024
431/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
550,000 500,000 550,000 500,000 50,000
-12,000 -50,000
488,000
488
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.8
Đường từ cầu Băng Long đến cầu Tân
Lập, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 3,5m
dài 350m + cống ly
tâm d1000
2023-2024
311/QĐ-UBND
ngày14/8/2023
1.117,380 1.020,380 1.117,380 1.020,380 97,000
-0,077 -72,000
1.045,303 1.020,303 25,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.9
Đường từ cầu Tân Lập đến giáp ranh xã
Long Phú, thị trấn Long Phú, huyn
Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 4m; dài 538,51m
2023-2024
433/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.469,000 1.290,000 1.469,000 1.290,000 179,000
-43,000 -179,000
1.247,000
1.247
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.10
Đường cặp kênh bao biển nối ấp 1 ấp
Khoan Tang (đoạn từ nhà ông Biển đến
nhà ông Lát), th trấn Long Phú, huyện
Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 3m
dài 621m
2025 1.264,547 1.149,588 114,959
-149,588 1,041
1.116,000 1.000,000 116,000
Điều chỉnh giảm
NSTW, tăng
NSĐP và tăng
q
u
y
m
ô
a.8.11
Đường
cặp
nh bao
biển
nối
ấp
1 và
ấp
Khoan Tang (đoạn t ông Thành đến
trường tiểu học), thị trấn Long Phú,
huyện Long P
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 3m
dài 764m
2025 1.397,000 1.270,000 127,000
-33,000 11,000
1.375,000 1.237,000 138,000
Điều chỉnh giảm
NSTW, tăng
NSĐP và tăng
q
u
y
m
ô
a.8.12
Đường cặp nh m Nhạo (đoạn t
tỉnh lộ 933 đến nhà chú Quốc), thị trấn
Long Phú, huyện Long Phú
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 3m
dài 1.455m + cống ly
tâm d1000
2025 1.366,200 1.242,000 124,200
281,740 1.084,800
2.732,740 1.523,740 1.209,000
Điều chỉnh tăng
NSTW, tăng
NSĐP và tăng
q
u
y
m
ô
a.8.13
Đường cặp kênh Sẫm từ nhà ông
Chuôl đến nhà bà Nga, ấp Khoan Tang
Thị trấn Long
Phú
Mặt đường BTCT
rộng 3m; dài 335,1m
2024-2025
271/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
855,000 777,071 854,778 777,071 77,707
-44,071 -77,707
733,000
733,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.14
Lộ Chùa Bưng Kol - Rạch Bưng Pốt
(từ giáp ranh xã Tài Văn đến nhà ông Lý
Phol), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long Phú
Dài 500m
rộng 2,5m
2022
Số 372/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
706,420 620,000 617,271 591,106 26,165 - - 617,271 591,106 26,165
a.8.15
Lộ Chùa Bưng Kol - Rạch Bưng Pốt
(Từ cầu Chùa Bưng Kol đến nhà ông Lý
Cal), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long Phú
Dài 564m
rộng 2,5m
2022
Số 377/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
1.080,436 959,000 1.001,800 959,000 42,800
- -
1.001,800 959,000 42,800
a.8.16
Lộ Chùa Bưng Kol - Rạch Bưng Pốt
(từ cầu Chùa Bưng Kol đến nhà ông
Doanh), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long Phú
Dài 350m
rộng 2,5m
2022
Số 378/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
521,702 489,990 490,768 470,192 20,576
- -
490,768 470,192 20,576
a.8.17
Lộ Tân Lập - Bưng Long - Bưng Thum
(đoạn từ nhà ông Tiện đến ranh đất ông
Hải), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long Phú i 620m, rộng 3m 2023
493/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
1.304,186 1.110,268 1.268,010 1.074,092 193,918
- -
1.268,010 1.074,092 193,918
a.8.18
Lộ Chùa Bưng Kol - Rạch Bưng Pốt
(Từ ông Vĩnh đến nhà ông Dương
Bình), xã Long Phú, huyện Long Phú
Xã Long Phú
Dài 781m
rộng 2,5m
2023-2024
434/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.048,327 903,214 1.048,214 903,214 145,000
-0,214 -22,000
1.026,000 903,000 123,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
15
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.8.19
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bưng Thum
(đoạn từ ranh Đất Ông Hải đến trường
Tiểu Học Long Phú C)
Xã Long Phú
Dài 480m
rộng 3m
2022-2023
494/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
1.304,600 1.186,000 1.218,108 1.099,508 118,600 - - 1.218,108 1.099,508 118,600
a.8.20
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ trường Tiểu Học Long Phú C
đến nhà ông Trần Sang)
Xã Long Phú
Dài 545m
rộng 3m
2022-2023
495/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
1.302,400 1.184,000 1.159,205 1.040,805 118,400 - - 1.159,205 1.040,805 118,400
a.8.21
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ Nhà Ông đến nhà Thầy
Thuộc)
Xã Long Phú
Dài 444m;
rộng 3m; 1 Cống
D1500
2024
435/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.353,138 1.186,700 1.353,700 1.186,700 167,000
-0,700 -63,000
1.290,000 1.186,000 104,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.22
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ Cầu thép đến Nhà Lý Cal)
Xã Long Phú L=515m, B=3m 2023-2024
436/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.347,228 1.187,000 1.347,000 1.187,000 160,000
0,000 -53,000
1.294,000 1.187 107,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.23
Lộ Tân Lập - Bưng Long- Bung Thum
(đoạn từ nhà Pha đến Cầu Kim Thái
Thống)
Xã Long Phú
Dài 336m,
rộng 3m
2025 1.175,900 1.069,000 106,900
-356,000 -26,900
793,000 713,000 80,000
Điều chỉnh giảm
NSTW, giảm
NSĐP và giảm
quy mô
a.8.24
Lộ giao thông nông thôn vành đai ấp
Phú Đức đến Ấp Cái xe (đoạn từ cầu
Tường Nguyên đến nhà ông Trí)
Xã Long Phú
Dài 740m,
rộng 3m
2025 1.182,700 1.057,000 125,700
-57,000 116,300
1.242,000 1.000,000 242,000
Điều chỉnh giảm
NSTW, tăng
NSĐP và tăng
quy mô
a.8.25
Lộ giao thông nông thôn vành đai ấp
Phú Đức đến Ấp Cái xe (đoạn từ nhà
ông Lý Sang đến kênh Hưng Thạnh)
Xã Long Phú
Dài 1.250m,
rộng 3m
2025 1.192,772 1.084,338 108,434
414,306 532,566
2.139,644 1.498,644 641,000
Điều chỉnh tăng
NSTW, tăng
NSĐP và tăng
quy mô
a.8.26
Lộ GTNT từ nhà ông Bình đến cầu
Chùa Bưng CoK, ấp Phú Đức
Xã Long Phú
Dài 603m
rộng 2,5m
2023-2024
437/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.263,201 1.117,392 1.263,392 1.117,392 146,000
-0,392 -55,000
1.208,000 1.117,000 91,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.27 LLiên doanh 2 nối tiếp Xã Tân Hưng
Mặt đường BTCT
rộng 2,5m
dài 806,7m
2022
Số 379/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
1.232,000 1.050,000 1.057,281 978,881 78,400 - - 1.057,281 978,881 78,400
a.8.28
Lộ Khu 3 (Đoạn từ kênh Hưng Thạnh
đến nh ông Cọp), xã Tân Hưng, huyện
Long Phú
Xã Tân Hưng
Mặt đường BTCT
rộng 2,5m
dài 523,55m
2022-2023
Số 380/QĐ-UBND,
ngày 13/9/2022
825,000 750,000 735,379 697,519 37,860 - - 735,379 697,519 37,860
a.8.29
Cầu kênh ông Cọp, xã Tân Hưng, huyện
Long Phú
Xã Tân Hưng Dài 12m, rộng 3,4m 2022-2023
496/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
827,339 600,250 827,339 600,250 227,089
- -
827,339 600,250 227,089
a.8.30
Lộ
Khu 3
(đoạn
từ
nh 96 Long
Hưng
đến nh ông Cọp), xã Tân Hưng, huyện
Long Phú
Xã Tân Hưng
Dài 656,9m
rộng 2,5m
2023-2024
499/QĐ-UBND ngày
18/10/2022
960,394 880,0000 960,394 880,0000 80,394 - - 960,394 880,0000 80,394
a.8.31
Lộ Sóc Giữa-Bưng Trao (đoạn t kênh
Băng Long đến nhà Sơn Phương),
Tân Hưng, huyện Long Phú
Xã Tân Hưng
Dài 709,64m
rộng 2,5m
2023-2024
438/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.202,234 1.052,481 1.202,481 1.052,481 150,000
-0,481 -50,000
1.152,000 1.052,000 100,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.32
Lộ Sóc Giữa-Bưng Trao (đoạn t kênh
96 Long Hưng đến nhà Trà Minh Cơ),
xã Tân Hưng, huyện Long Phú
Xã Tân Hưng
Dài 500m
rộng 2,5m
2023-2024
439/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
1.116,761 942,510 1.116,761 942,510 174,251
-0,510 -101,251
1.015,000 942,000 73,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.33
Lộ Xóm Rẩy, xã Tân Hưng, huyện Long
Phú
Xã Tân Hưng
Dài 1.363,25m
rộng 2,5m
2024-2025
129/QĐ-UBND
ngày 15/7/2024
2.081,000 1.210,000 1.357,888 1.209,000 148,888 1,000 722,112 2.081,000 1.210,000 871,000
Điều chỉnh tăng
quy mô; tăng
NSTW và NS
huyện
16
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.8.34
Lộ Khu 3 (đoạn từ kênh ông Cọp đến
cuối tuyến) ấp Ko Kô
Xã Tân Hưng
Dài 300,45m
rộng 2,5m
2023-2024
440/QĐ-UBND ngày
17/10/2023
523,218 455,013 523,013 455,013 68,000
-0,013 -11,000
512,000 455,000 57,000
Điều chỉnh tăng
NSTW bằng
trung hạn từ các
công trình hết
nhiệm vụ chi
a.8.35
Lộ Bưng xúc 2 (từ nhà ông Sal đến nhà
ông Nô)
Xã Tân Hưng Dài 500m, rộng 2m 2025
613,000 70,000
683,000 613,000 70,000
a.8.36
Đường GTNT từ nhà ông Tám Thắng -
Nam sông hậu, thị trấn Long phú
thị trấn Long
Phú
Dài 725m, rộng 3 m+
01 cầu dài 15 m, rộng
3,4 m
2025
2.000,000 400,000
2.400,000 2.000,000 400,000
a.9 Huyện Trần Đề 57.695,100 46.988,369 10.706,731 - 2.819,000
414,214
60.928,314 49.807,369 11.120,945 -
a.9.1
Cầu Đại Nôn (Gần nhà chNhi), xã Liêu
Xã Liêu Tú Cu 49,6m x 3,5m 2022-2023
2577/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
1.567,500 1.425,000 1.404,082 1.287,705 116,377
- -
1.404,082 1.287,705 116,377
a.9.2 Cầu Ta Ốc (Xóm 1 Bưng Triết) Xã Liêu Tú Cầu 28m x 3m 2022-2023
2578/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
1.375,000 1.250,000 1.225,216 1.126,339 98,877
- -
1.225,216 1.126,339 98,877
a.9.3 Cầu xóm 2 Bưng Triết Liêu Tú Cầu: L = 19m x 3,4m 2022-2024
4113/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
911,400 881,400 911,400 881,400 30,000
-21,000
-
890,400 860,400 30,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.4 Cầu nhà ông Lâm Lạnh (Đại Nôn) Xã Liêu Tú Cầu: L = 12m x 3m
2022 -
2024
4110/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.300,000 1.300,000 1.209,000 1.209,000 -
-21,000
-
1.188,000 1.188,000
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.5 Cầu kênh Tư Mới (Đại Nôn) Xã Liêu Tú Cầu: L = 20m x 3m
2022 -
2024
4112/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.655,400 1.565,400 1.655,400 1.565,400 90,000
4,000
-
1.659,400 1.569,400 90,000
Điều chỉnh tăng
do phát sinh chi
phí bảo hiểm
công trình
a.9.6 Cầu Pa - Lây (Đại Nôn) Xã Liêu Cầu: L = 12m x 3m 2023-2025
5063/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023;
5191/QĐ-UBND
ngày 06/11/2023
487,531 440,000 487,531 440,198 47,333
-20,000
-
467,531 420,198 47,333
Điều chỉnh giảm
do công trình
nguồn dự phòng
a.9.7 Cầu nhà ông Lê Văn Dư (Đại Nôn) Xã Liêu Cầu: L = 20m x 3m 2022-2024
4114/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
1.120,000 1.080,096 1.041,600 1.001,696 39,904
-14,000
- 1.027,600 987,696 39,904
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.8 Cầu nhà ông Lý Đơn Xã Liêu Tú Cầu: L = 20m x 3m 2023-2025
5064/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.176,999 1.000,000 1.176,000 1.000,000 176,000
-10,000
- 1.166,000 990,000 176,000
Điều chỉnh giảm
do công trình
nguồn dự phòng
a.9.9 Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Lâm Dồ Xã Đại Ân 2 Sửa chữa 2022-2023
2579/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
505,000 459,091 467,540 438,734 28,806
- -
467,540 438,734 28,806
a.9.10
Đường bê tông từ nhà ông Sơn Chát đến
nhà ông Kim Sóc
Xã Đại Ân 2
Đường
444,59m x 2m
2022 -
2024
4115/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
460,000 440,909 427,800 408,709 19,091
- -
427,800 408,709 19,091
a.9.11
Đường bê tông từ nhà ông Lâm Yên đến
nhà ông Lâm Phát Minh
Xã Đại Ân 2
Đường
1.074m x 2m
2023-2025
5065/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
962,215 805,590 961,590 805,590 156,000
- -
961,590 805,590 156,000
a.9.12
Nâng cấp mở rộng đường từ tỉnh lộ 934
đến nhà Nguyễn Thị Xinh
Xã Viên Bình
479,2m x 3m;
332,5m x 2m
2022-2023
2580/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
957,000 870,000 840,722 811,916 28,806 - - 840,722 811,916 28,806
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa có văn bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
17
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.9.13
Nâng cấp mở rộng đường từ nhà ông
Thạch Nết đến nhà ông Thạch Hel
Xã Viên Bình
Đường
496,1m x 3m
2023-2025
5066/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
687,953 567,540 687,540 567,540 120,000 - - 687,540 567,540 120,000
a.9.14
Đường bê tông khu 4 ấp Hà Bô giáp Tài
Công
Xã Tài Văn Đường 840m x 3,0m 2022-2023
2581/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
1.870,000 1.700,000 1.668,282 1.536,062 132,220
- -
1.668,282 1.536,062 132,220
a.9.15
Đường tông khu 8 ấp Tài Công giáp
đê bao phường 4
Xã Tài Văn Đường 440m x 3,0m 2022-2023
2582/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
1.650,000 1.500,000 1.457,293 1.337,726 119,567
- -
1.457,293 1.337,726 119,567
a.9.16
Đường tông khu C ấp Bưng Pốt
giáp ấp Prệc Đôn
Xã Tài Văn
Đường 1.287m x
3,0m
2022-2024
4118/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
2.560,000 2.025,997 2.380,800 1.846,797 534,003
- -
2.380,800 1.846,797 534,003
a.9.17
Đường từ ngã Bưng Chông (nhà n
Col) đến nhà tư Đời Prệc Đôn
Xã Tài Văn
Đường: 2.111,53m x
3,0m
Cầu (10+5)m x 3,0m
2023-2025
5060/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
4.259,000 4.104,533 4.259,000 4.104,533 154,467 - - 4.259,000 4.104,533 154,467
a.9.18
Đường từ 935 nhà ông Pin đến nhà ông
Năm Mau khu Xóm Sao, ấp Chắc
Tưng
Xã Tài Văn 600m x 3,0 m 2025 723,540 651,540 72,000 - - 723,540 651,540 72,000
Điều chỉnh giảm
qui
a.9.19 Đường bê tông Hưng Thi - Viên An
Xã Thạnh Thới
An
Đường 1.516m x
3,0m; Cầu 15m x 3m
2022-2023
2583/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
3.180,000 2.890,909 2.964,467 2.790,409 174,058 - - 2.964,467 2.790,409 174,058
a.9.20
Đường bê tông Thanh Nhàn - Tắc Bướm
(Giai đoạn 01)
Xã Thạnh Thới
An
Đường 2483,3m x
3,0m
Cải tạo 4 cây cầu
2022-2024
4120/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
4.900,000 4.890,160 4.557,000 4.547,160 9,840 - - 4.557,000 4.547,160 9,840
a.9.21
Đường bê tông Thanh Nhàn - Tắc Bướm
(Giai đoạn 02)
Xã Thạnh Thới
An
Đường: 2.021m x
3,0m
Cải tạo 02 cây cầu
cống ngang đường
2023-2025
5068/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
3.648,615 3.002,840 3.647,840 3.002,840 645,000 - - 3.647,840 3.002,840 645,000
a.9.22 Đường bê tông Khu 2 ấp Hội Trung
Thị trấn Lịch
Hội Thượng
Đường: 359,91m x
3,0m
2022-2023
2584/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
748,000 680,000 658,644
629,838
28,806 - - 658,644
629,838
28,806
a.9.23 Cầu bê tông khu 2 ấp Hội Trung
Thị trấn Lịch
Hội Thượng
Cầu 12m x 3,0m
2024 -
2025
739,350 665,350 74,000 -
107,650
847,000 665,350 181,650
Điều chỉnh tăng
ngân sách huyện
do trượt giá vật
tư so với khái
toán ban đầu
a.9.24
Nâng cấp đường bê tông từ ngã tư giáp
ranh Thạnh Thới An
Xã Viên An Đường 875m x 3,5m 2022-2023
2585/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
1.320,000 1.200,000 1.202,032 1.144,415 57,617
- -
1.202,032 1.144,415 57,617
a.9.25 Cầu ông Hương kênh Tiếp Nhựt Xã Viên An Cầu 30m x 3,5m 2025 2.268,735 2.215,683 53,052
-2.215,683 -53,052
-
Do công trình
bức xúc địa
phương đã đầu
tư trong năm
2024 từ
nguồn phân cấp
ngân sách
huyện và vận
động nhân dân
đóng góp
a.9.26 Nâng cấp đường bê tông Bưng Lức 2 Xã Trung Bình
Đường 725,97m x
3,0m
2022-
2024
2586/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022
1.100,000 1.000,000 1.008,347 950,730 57,617
- -
1.008,347 950,730 57,617
a.9.27
Các cầu trên tuyến đường tông Bưng
Lức 2
Xã Trung Bình
2 cầu (19m x 3,0m);
cầu (27m x 3,0m)
2022-2024
4123/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
2.446,788 2.443,387 2.275,711 2.272,310 3,401
-46,000
2.229,711 2.226,310 3,401
Điều chỉnh giảm
do công trình hết
nhiệm vụ chi
a.9.28
Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp
Tài Văn
diện tích 150m2 2023-2025
5069/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.792,751 1.090,250 1.792,250 1.090,250 702,000
- -
1.792,250 1.090,250 702,000
18
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.9.29
Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp
Bưng Chông
Tài Văn
diện tích 150m2 2023-2025
5070/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
1.826,935 1.090,250 1.826,250 1.090,250 736,000
- -
1.826,250 1.090,250 736,000
a.9.30
Khu vui chơi giải trí, thể thao Tài
Văn
Tài Văn
Diện tích 513,9 m2 2024 1.550,000 1.550,000 -
-1.550,000
-
-
Do công trình
bức xúc địa
phương đã bố trí
ngân sách địa
phương thực
hiện trong năm
2024
a.9.31
Xây dựng cầu qua đê (ĐT936B) ấp
Giồng Chát
Liêu Tú
Cầu 25m x 3,5m
2024
- 2025
1.375,000 92,394 1.282,606
-92,394 -1.282,606
-
Do công trình
nằm trên tuyến
đường 936B,
tuyến đường này
được tỉnh nâng
cấp mở rộng, địa
phương chuyển
nguồn nguồn
sang đầu tư
công trình khác
a.9.32
Nâng cấp mở rộng đường nông trường
(đoạn t cầu chợ Viên nh đến cầu
trạm y tế)
Xã Viên Bình
L=70,5m x 3,5m; L2
= 70m x 3m
2024
- 2025
172,000 135,000 37,000 -
10,000
182,000 135,000 47,000
Điều chỉnh tăng
ngân sách huyện
do trượt giá vật
tư so với khái
toán ban đầu
a.9.33
Cầu cặp kênh tiếp Nhựt đoạn từ nhà n
hóa ấp đến giáp ranh Liêu (ấp
Đào Viên)
Xã Viên Bình 12m x 3,5m
2024
- 2025
930,000 422,242 507,758
-
13,000
943,000 422,242 520,758
Điều chỉnh,
ng lực thiết
kế; tăng ngân
sách huyện do
trượt giá vật tư
so với khái toán
ban đầu
a.9.34
Xây dựng mới nhà sinh hoạt cộng đồng
ấp Hội Trung
TT Lịch Hội
Thượng
150m2 2024-2025 732,840 641,510 91,330
-641,510 -91,330
-
Công trình đã
được Sở Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch đầu tư,
do đó địa
phương chuyển
nguồn sang đầu
tư công trình
khác
a.9.35 Công thoát nước khu 3 ấp ch
Trung Bình
L=380m x 2,0m; rảnh
thoát nước L=500m x
0,5m
2024
- 2025
880,000
650,356 229,644
-
280,000
1.160,000 650,356 509,644
Điều chỉnh năng
lực thiết kế; tăng
ngân sách huyện
19
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
a.9.36
Đường tông Hưng Thới - Viên an
(Giai đoạn 2)
Xã TTA
L= 340m x 3m; 01
cầu 18m x 3m
2024
- 2025
4.100,000
1.279,784 2.820,216 -
-2.729,000
1.371,000 1.279,784 91,216
Điều chỉnh giảm
qui mô do công
trình bức xúc đã
thực hiện trước
01 đoạn từ
nguồn vốn khác;
gỉảm ngân sách
huyện
a.9.37
Đường Bê tông ngang nhà ông
Thạch Ty
Xã Viên An 400m x 3m
2024
- 2025
680,298 513,298 167,000
-
131,702
812,000 513,298 298,702
Điều chỉnh năng
lực thiết kế; tăng
ngân sách huyện
a.9.38
Nâng cấp mở rộng đường Lâm Dồ giáp
Bưng Lức (Phía Đông)
Đại Ân 2
1.200m x 3m
2024
- 2025
1.350,000
283,665 1.066,335
92,394 -92,394
1.350,000 376,059 973,941
Điều chỉnh năng
lực thiết kế; tăng
ngân sách trung
ương; giảm ngân
sách huyện
Công trình bổ sung mới
7.354,193 4.120,244
11.474,437 7.354,193 4.120,244
1 Cầu bê tông Sơn Con
xã Viên An Cầu: 30m x 3,5m
2025
1.290,000 137,000
1.427,000 1290,000 137,000
2 Đường bê tông Bưng Sa - Tắc Bướm xã Viên An L = 610m x 3,0m 2025
925,683 69,317
995,000 925,683 69,317
3
Đường bê tông cặp kênh ông Luyến ấp
Tài Công
Xã Tài Văn
Đường L = 750m x
3,0m Cầu L= 10m x
3,0
2025
1.550,000 87,000
1.637,000 1550,000 87,000
4 Các đoạn đường bê tông khu dân cư số 5
TT Lịch Hội
Thượng
L1=185m x 2,0m; L2
=430m x 3m
2025
769,510 488,490
1.258,000 769,510 488,490
5
Đường từ nhà Hai Tân qua đến nhà Vũ
Kha ấp Prệc Đôn.
Xã Tài Văn
Chiều dài toàn tuyến:
1.795,94m Bề rộng
mặt đường: 3,5m Bề
rộng lề: 2x0,5m=1m
2023-2025
3977/QĐ-UBND
ngày 6/9/2024
3.549,508 1.500,000
1.500,000 1.801,500
3.301,500 1.500,000 1.801,500
6
Xây mới nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Tài
Công
Xã Tài Văn
- Nhà sinh hoạt cộng
đồng: Din tích
150m2; Sân đường,
thoát nước: Diện tích
2023-2025
3976/QĐ-UBND
ngày 6/9/2024
1.489,734 800,000
800,000 585,700
1.385,700 800,000 585,700
7
Xây dựng mới nhà sinh hoạt cộng đồng
ấp Tắc Bướm
Xã Thạnh Thới
An
Nhà sinh hoạt cộng
đồng: diện tích xây
dựng 150m2; Giải
phóng mặt bằng;
2023-2025
3975/QĐ-UBND
ngày 6/9/2024
1.541,730 519,000
519,000 951,237
1.470,237 519,000 951,237
Điều chỉnh tăng
dự án 4 từ các
dự án hết nhiệm
vụ chi; dự án
chưa có văn bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
20
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
1.2
Nội dung số 02: Đầu xây dựng, cải
tạo nâng cấp mạng lƣới chợ vùng
DTTS
11.918,052 9.641,483 2.167,052 109,517
-961,813
562,435
11.536,674 8.679,670 2.729,487 127,517
1.2.1 Thị xã Vĩnh Châu 4.733,069 3.213,827 1.519,242 0,000
-435,238
75,837 4.391,668 2.778,589 1.595,079 18,000
1.2.1.1 Chợ Huỳnh Kỳ (xây mới) Xã Vĩnh Hải 2022-2023
1458/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
2.148,000 904,477 2.506,098 1.262,575 1.243,523
-358,098
- 2.148,000 904,477 1.243,523
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.1.2 Chợ Prây Chóp (xây mới) Xã Lai H 1.388,833 1.262,575 126,258 - - 1.388,833 1.262,575 126,258
1.2.1.3 Chợ Vĩnh Thành (nâng cấp)
Phường Vĩnh
Phước
2022-2023
1459/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
268,000 164,451 333,108 229,559 103,549
-65,108
-
268,000 164,451 103,549
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.1.4 Chợ No Puôl (Nâng cấp) Xã Vĩnh Tân 2023
2884/QĐ-UBND
ngày 28/10/2022
259,276 217,527
252,515 229,559 22,956
-12,032 18,793
259,276
217,527
41,749
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.1.5 Chợ Hòa Đông (nâng cấp) Xã Hòa Đông 2024
2562/QĐ-UBND
ngày 30/10/2023
327,000 229,559 252,515 229,559 22,956
0,000 57,044
327,559 229,559 80,000 18,000
1.2.2 Huyện Kế Sách 3.139,698 2.754,709 275,472 109,517
-78,207 -25,602
3.035,889 2.676,502 249,870 109,517
1.2.2.1 Chợ Kế sách (xây mới)
Thị trấn Kế
sách
2023
440/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/10/2022
1.297,056 1.196,400
1.388,833 1.262,575 126,258
-66,175 -25,602
1.297,056
1.196,400
100,656
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.2.2
Chợ Thới An Hội (nhà lồng ch35) (xây
mới)
Xã Thới An
Hội
2023-2024
316/QĐ-
UB(XDCB).23 ngày
20/10/2023
1.388,000 1.262,000 1.388,833 1.262,575 126,258
0,000 0,000
1.388,833 1.262,575 126,258
1.2.2.3
Nhà lồng chợ số 2, s 3 (chợ Thới An
Hội) (nâng cấp)
Xã Thới An
Hội
2023
439/QĐ-
UB(XDCB).22
ngày 28/10/2022
350,000 217,527
362,032 229,559 22,956 109,517
-12,032 0,000
350,000
217,527
22,956 109,517
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.3 Huyện Mỹ Tú 252,516 229,560 22,956
-12,032 2,497
242,981 217,528 25,453
1.2.3.1 Chợ Thuận Hưng (Nâng cấp)
Xã Thuận
Hưng
2023
4730/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
242,981 217,528
252,516 229,560 22,956
-12,032 2,497
242,981
217,528
25,453
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.4 Huyện Mỹ Xuyên 3.036,179 2.754,709 281,470
-424,273 266,315
2.878,221 2.330,436 547,785
1.2.4.1 Xây dựng mới Chợ Nhu Gia Xã Thạnh Phú 2022-2023
3025/QĐ-UBND
ngày 19/7/2022
1.036,733 904,477 1.394,831 1.262,575 132,256
-358,098 0,000
1.036,733 904,477 132,256
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.4.2 Chợ Tham Đôn (xây mới) Xã Tham Đôn 2023
4383/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022
1.498,929 1.196,400
1.388,833 1.262,575 126,258
-66,175 176,271
1.498,929
1.196,400
302,529
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.4.3 Chợ Đại Tâm (nâng cấp) Xã Đại Tâm 2023-2024
4396/QĐ-UBND
ngày 26/10/2023
342,882 229,559 252,515 229,559 22,956
0,000 90,044
342,559 229,559 113,000
1.2.5 Huyện Trần Đề 505,030 459,118 45,912
-12,031 243,388
736,387 447,087 289,300
1.2.5.1 Chợ Đại Ân 2 (nâng cấp) Xã Đại Ân 2 2023
4150/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022
235,828 217,528
252,515 229,559 22,956
-12,031 -4,656
235,828
217,528
18,300
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
1.2.5.2 Chợ Chắc Tưng (Nâng cấp) Xã Tài Văn 2023-2024
4938/QĐ-UBND
ngày 20/10/2023
526,556 229,000 252,515 229,559 22,956
0,000 248,044
500,559 229,559 271,000
1.2.6 Huyện Châu Thành 251,560 229,560 22,000
-0,032 0,000
251,528 229,528 22,000
21
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
1.2.6.1 Nâng cấp chợ Bưng Tróp
Xã An Hiệp,
huyện Châu
Thành
2023
464/QĐ-UBND ngày
25/10/2022
252,488 229,560 251,560 229,560 22,000
-0,032 0,000
251,528 229,528 22,000
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
III
DỰ
ÁN 5: Phát
triển
giáo
dục
đào
tạo nâng cao chất lƣợng nguồn nhân
lực
121.501,099 110.454,000 11.047,099
- -
121.501,099 110.454,000 11.047,099
1
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động,
củng cố phát triển c trƣờng phổ
thông dân tộc nội trú xóa chữ
cho ngƣời dân tộc vùng đồng o dân
tôc thiểu số
121.501,099 110.454,000 11.047,099
- -
121.501,099 110.454,000 11.047,099
1.1
Trường PTDTNT THCS & THPT
Thạnh Phú
H. Mỹ Xuyên
Cải tạo khi nội trú A
B, khối phòng học
bộ môn, mua sắm
thiết bị
2022-2023
2101/QĐ-UBND
ngày 12/8/2022;
2715/QĐ-UBND
ngày 12/10/2022;
1476/QĐ-UBND
ngày 20/6/2023
11.182,402 9.702,000 11.182,402 9.702,000 1.480,402 - - 11.182,402 9.702,000 1.480,402
1.2 Trường THCS DTNT Châu Thành H. Châu Thành
Cải tạo khối nội trú,
nhà đa năng, mua sắm
thiết bị
2022-2023
2102/QĐ-UBND
ngày 12/8/2022;
2715/QĐ-UBND
ngày 12/10/2022;
1478/QĐ-UBND
ngày 20/6/2023
7.493,554 6.193,000 7.493,554 6.193,000 1.300,554
- -
7.493,554 6.193,000 1.300,554
1.3 Trường PTDTNT THCS Kế Sách H. Kế Sách
Sửa chữa, nâng cấp
khối 02 phòng học,
Khối 03 phòng công
vụ, Cải tạo khối nhà
bếp + Nhà ăn, sân nội
bộ + hthống thoát
nước, mua sắm thiết
bị
2022-2023
2103/QĐ-UBND
ngày 12/8/2022;
2715/QĐ-UBND
ngày 12/10/2022;
1477/QĐ-UBND
ngày 20/6/2023
6.774,743 5.399,000 6.774,743 5.399,000 1.375,743 - - 6.774,743 5.399,000 1.375,743
1.4 Trường THCS DTNT Long Phú H. Long Phú
Xây mới 08 phòng bộ
môn, các phòng ph
trợ, 3 phòng công vụ,
1 phòng Quản sinh,
Sân đường nội bộ-
thoát nước; hệ thống
PCCC và cấp điện
tổng thể, mua sắm
thiết bị
2023-2024
3664/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022
20.243,000 18.868,000 18.868,000 17.493,000 1.375,000
- -
18.868,000 17.493,000 1.375,000
1.5 Trường PTDTNT THCS Mỹ Xuyên H. Mỹ Xuyên
Xây mới 08 phòng bộ
môn, 12 phòng ký túc
xá, 4 phòng công vụ,
2 phòng Quản sinh;
Cải tạo khối nội trú +
bếp, nhà ăn, cải tạo
khối 8 phòng học
cổng hàng rào
2023-2025
Quyết định số 287/QĐ-
UBND ngày
28/02/2024
27.369,000 25.282,251 27.369,000 25.282,251 2.086,749 - - 27.369,000 25.282,251 2.086,749
22
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
1.6 Trường THCS DTNT Thạnh Trị H. Thạnh Trị
Xây mới 01 phòng bộ
môn, 3 phòng công
vụ, 3 phòng Quản
sinh; cải tạo khối
túc xá 12 phòng; sửa
chữa nhà vệ sinh học
sinh và giáo viên; sân
nội bộ + hệ thống
thoát nước, mua sắm
thiết bị
2023-2024
3665/QĐ-
UBND ngày
30/12/2022
8.671,179 7.651,000 7.296,179 6.276,000 1.020,179
- -
7.296,179 6.276,000 1.020,179
1.7 Trường THPT DTNT Huỳnh Cương
Xây mới 30 phòng ký
c xá, 6 phòng BGH,
cải tạo nhà đa năng,
nhà ăn, nhà bếp, 6
phòng công vụ, nhà xe
giáo viên, cải tạo khối
10 phòng học
2023-2025
Quyết định số 472/QĐ-
UBND ngày
20/3/2024
39.767,221 37.358,749 39.767,221 37.358,749 2.408,472 - - 39.767,221 37.358,749 2.408,472
1.8 Trường PT DTNT THCS Trần Đề H. Trần Đề
Xây mới 2 phòng bộ
môn
2024-2025 2.750,000 2.750,000
- -
2.750,000 2.750,000
IV
DỰ
ÁN 6:
Bảo
tồn
phát huy giá
trị
văn hóa truyền thống tốt đẹp của các
dân tộc thiểu số gắn với phát triển du
lịch
48.813,797 30.705,797 18.108,000 - - 48.813,797 30.705,797 18.108,000
Hỗ trợ đầu tư xây dựng điểm đến du lịch
tiêu biểu; Hỗ trợ đầu bảo tn khóm,
ấp văn hóa truyền thống tiêu biểu của
các n tộc thiểu số; Hỗ trợ tu bổ, tôn
tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia
đặc biệt, di tích quốc gia giá trị tiêu
biểu của các dân tộc thiểu số; Hỗ trợ đầu
thiết chế văn hóa, thể thao trang
thiết bị tại các ấp vùng đồng bào dân tộc
thiểu số.
2022-2025 48.813,797 30.705,797 18.108,000
- -
48.813,797 30.705,797 18.108,000
V
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên
truyền, vận động trong vùng đồng
bào dân tộc thiểu số miền núi.
kiểm tra, giám sát đánh giá vic tổ
chức thực hiện chƣơng trình
109.714,000 109.714,000
-15.625,000
- 94.089,000 94.089,000
1
Tiểu dự án 1: Biểu dƣơng, tôn vinh
điển hình tiên tiến, pt huy vai trò
của ngƣời có uy tín; phổ biến, giáo
dục pháp luật tuyên truyn, vận
động đồng bào
98.758,000 98.758,000
-4.669,000
-
94.089,000 94.089,000
Nội dung 2: Phổ biến, giáo dục pháp luật
tuyên truyền, vận động đồng bào
DTTS
98.758,000 98.758,000
-4.669,000
- 94.089,000 94.089,000
Mua sắm thiết bị Đài Phát thanh
Truyền hình
2022-2025
2178/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022
98.758,000 98.758,000
-4.669,000
-
94.089,000 94.089,000
Điều chỉnh giảm
do hết nhiệm vụ
chi
2
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ
thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế -
hội đảm bảo an ninh trật tự
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
10.956,000 10.956,000
-10.956,000
- - 0,000
23
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó
ngân sách
trung ƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung
ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
Ngân sách
trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó ngân
sách trung ƣơng
Ngân sách địa
phƣơng đối
ứng
Vốn huy động
ngoài ngân
sách
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2021- 2025
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-
2025
(sau điều chỉnh)
Điều chỉnh tăng (+),
giảm (-) kế hoạch trung hạn
Ghi chú
(ghi rõ nội dung
cần điều chỉnh)
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 24/6/2024; Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 27/4/2023)
Địa điểm XD Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
Danh mục dự ánTT
Thiết lập các điểm hỗ trợ đồng bào dân
tộc thiểu số ứng dụng công ngh thông
tin
Xã đặc biệt
khó khăn (xã
khu vực III)
Mỗi xã thiết lập 01
điểm hỗ trợ đồng bào
dân tộc thiểu số ứng
dụng công ngh thông
tin
2024-2025 10.956,000 10.956,000
-10.956,000
-
-
Điều chỉnh giảm
do dự án chưa
có văn bản
hướng dẫn thực
hiện giai đoạn
2021-2025
* Ghi c:
- Ngân sách tỉnh cân đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại mục 3, phần I; phần III; phần IV và ngân sách huyện cân đối phần ngân sách địa phương đối ứng tại mục 1, 2 phần I; phần II.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện huy động vốn ngoài ngân sách bảo đảm không thấp hơn mức vốn nêu trên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 128/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (lần 3)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 128/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×