• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 2613/BGTVT-TC 2024 công khai tài sản công năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 25/11/2024 21:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2613/BGTVT-TC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Ngọc Quang
Trích yếu: Về việc công khai tài sản công năm 2023
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT CÔNG VĂN 2613/BGTVT-TC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 2613/BGTVT-TC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 2613/BGTVT-TC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ
GIAO THÔNG
VẬN
TẢI
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số:
/BGTVT-TC
Nội,
ngày tháng
năm
2024
V/v công khai tài
sản
công
m
2023.
nh gửi: Cổng thông tin điện tử Bộ giao thông vn tải
Thực hiện quy định Điu 8 - Công khai tài sản công tại Luật Quản tài sn
công m 2017, Bộ Giao thông vận tải công khai tài sản công m 2023 như sau:
- Hình thức công khai: đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giao
thông vận tải. Thời gian công khai: 30 ngày.
- Nội dung công khai: (i) Tình hình đầu xây dựng, mua sắm, giao, thuê,
sử dụng, thu hồi, điều chuyển, chuyển đổi công ng, bán, thanh lý, tiêu hủy
hình thức xử lý khác đối với tài sản công; (ii) Tình hình khai thác nguồn lực tài
chính từ tài sản công.
- Biểu mẫu công khai: theo khoản 2 Điều 11 Thông 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 ớng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-
CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản, bao gồm: Công khai tình hình đầu xây dựng, mua sắm, giao,
thuê tài sản công thực hiện theo Mẫu số 10a-CK/TSC; Công khai tình hình quản
lý, sử dụng tài sản công thực hiện theo Mẫu số 10b-CK/TSC; Công khai tình hình
xử lý tài sản công thực hiện theo Mẫu số 10c-CK/TSC; Công khai tình hình khai
thác nguồn lực tài chính từ tài sản công thực hiện theo Mẫu số 10d-CK/TSC.
- Ngun d liu công khai: trích xut t Phm mm Qun i sn công.
Trưc ti thi đim o o công khai định k, mt s đơn v
1
kng vào cp nht
đưc Phn mm qun tài snng đ cp nht d liu (mcđã thưng xuyên
liên h đường dây ng ca PM QLTSC 1900.636.618 nnh 4); trong trường hp
các cơ quan, đơn v trc thuc cp nht b sung, B GTVT s công khai cp nht.
Bộ Giao thông vận tải công khai tài sản công m 2023 theo quy định tại
Luật Quản lý tài sản công năm 2017 và các quy định liên quan.
i
nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Duy Lâm (để b/c);
- Vụ trưởng Vụ Tài chính (để b/c);
- Lưu: VT, TC
(Du)
.
TL.
BỘ
TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH
PHÓ VỤ TRƯỞNG
Ngọc
Quang
1
Tại Ban quảndự án Mỹ Thuận, Văn phòng Bộ GTVT, Cục Đường sắt Việt Nam,…
Số
lượng
Số
lượng
Diện tích
(3) (6) (7)
1.182 161
2
10 1
1.170 160
1.182 161
6
6
101
2
99
TIẾP NHẬN
THUÊ
Diện tích
Nguyên giá
Bộ, tỉnh: Bộ Giao thông Vận tải
Mã đơn vị: 021
Mẫu số 10a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG
NĂM 2023
Loại tài sản: Tất cả
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích đất là: Mét vuông; Diện tích nhà là: Mét vuông; Giá trị là: Nghìn đồng.
STT
TÀI SẢN
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM
(2)
(4)
(5)
(8)
(9)
Diện tích
Nguyên giá
Nguyên giá
Số
lượng
(10)
(11)
Tổng cộng
253.712.800.941,0
188.109.395.675,0
(1)
- Đất khuôn viên
12.436.164.023,0
491.720.000,0
- Nhà
823,60
5.902.736.198,0
- Tài sản cố định khác
235.373.900.720,0
187.617.675.675,0
- Xe ô tô
I
Bộ Giao thông Vận tải
253.712.800.941,0
188.109.395.675,0
I.1
Cục Đường bộ Việt Nam
71.328.355.000,0
1
Máy móc, thiết bị
71.328.355.000,0
I.2
Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam
4.321.430.859,0
1
Xe ô tô chuyên dùng
2.115.896.000,0
2
Máy móc, thiết bị
2.205.534.859,0
139 59
3
136 59
105
105
4
4
81 2
1
80 2
2
2
293 91
1
293 90
7
7
I.3
Cục Hàng hải Việt Nam
16.303.132.864,0
178.480.237.606,0
1
Xe ô tô chuyên dùng
3.651.872.000,0
2
Vật kiến trúc
36,0
12.651.260.864,0
178.480.237.606,0
I.4
Cục Hàng không Việt Nam
3.680.423.524,0
1
Máy móc, thiết bị
3.680.423.524,0
I.5
Cục Quản lý xây dựng và chất
lượng công trình Giao thông
70.730.000,0
1
Máy móc, thiết bị
70.730.000,0
I.6
Trường Đại học Hàng hải
25.283.489.705,0
40.000.000,0
1
Nhà cấp III
90,0
745.649.178,0
2
Vật kiến trúc
4.170,0
24.537.840.527,0
40.000.000,0
I.7
Trường Đại học Giao thông Vận
tải Thành phố Hồ Chí Minh
2.968.210.417,0
1
Vật kiến trúc
2.968.210.417,0
I.8
Trường Đại học công nghệ Giao
thông vận tải
11.560.374.174,0
9.399.708.069,0
1
Xe ô tô chuyên dùng
491.720.000,0
2
Máy móc, thiết bị
11.560.374.174,0
8.907.988.069,0
I.9
Trường Cao đẳng Giao thông
vận tải Trung ương V
120.539.000,0
1
Máy móc, thiết bị
120.539.000,0
15 9
15 9
1
1
264
264
6
6
100
100
11
1
1
9
23
23
18
I.10
Trường Cao đẳng giao thông
vận tải 3
859.347.396,0
189.450.000,0
1
Máy móc, thiết bị
859.347.396,0
189.450.000,0
I.11
Trường Cao đẳng giao thông
vận tải Trung ương 1
19.866.000,0
1
Máy móc, thiết bị
19.866.000,0
I.12
Trường Cao đẳng nghề giao
thông vận tải Trung ương 3
2.534.779.924,0
1
Vật kiến trúc
2.534.779.924,0
I.13
Trường Cán bộ quản lý Giao
thông vận tải
171.500.000,0
1
Máy móc, thiết bị
171.500.000,0
I.14
Trường Cao đẳng Giao thông
vận tải Trung ương IV
8.745.110.000,0
1
Máy móc, thiết bị
8.745.110.000,0
I.15
Cục Đăng kiểm Việt Nam
99.197.225.078,0
1
Nhà cấp III
733,60
5.157.087.020,0
2
Xe ô tô khác
665.956.023,0
3
Máy móc, thiết bị
93.374.182.035,0
I.16
Ban Quản lý dự án 85
260.382.000,0
1
Máy móc, thiết bị
260.382.000,0
I.17
Ban quản lý dự án Thăng Long
264.465.000,0
18
2
2
2
2
2
2
12/0
1
Máy móc, thiết bị
264.465.000,0
I.18
Ban quản lý dự án 6
3.008.280.000,0
1
Xe ô tô khác
3.008.280.000,0
I.19
Ban quản lý dự án hàng hải
21.000.000,0
1
Máy móc, thiết bị
21.000.000,0
I.20
Ban quản lý dự án đường Hồ
Chí Minh
2.994.160.000,0
1
Xe ô tô phục vụ chức danh
2.994.160.000,0
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Không kinh
doanh
Kinh doanh
(2) (4) (6) (7)
2.718.683,73 1.950.704,82 210,0
748.502,96 487.811,91 1.556,78
276,0 9,0
14.017,0 997,0
Bộ Giao thông Vận tải
Viện Chiến lược và
Phát triển Giao thông
vận tải
Đất 1.644,40 1.644,40
Nhà 1.100,0 1.100,0
Ô tô 1,0
Tài sản cố định khác 208,0
Bộ, ngành, tỉnh: Bộ Giao thông Vận tải
Mã đơn vị: 021
Mẫu số 10b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
NĂM 2023
Loại tài sản: Tất cả
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích đất là: Mét vuông; Diện tích nhà là: Mét vuông; Giá trị là: Nghìn đồng.
STT
TÀI SẢN
TỔNG CỘNG
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
SỐ
LƯỢNG
DIỆN TÍCH
Quản lý nhà nước
Hoạt động sự nghiệp
Sử dụng khác
Cho thuê
Liên doanh, liên
kết
Sử dụng hỗn
hợp
(1)
(3)
(5)
(8)
(9)
(10)
636.317,27
11.588,0
(11)
Tổng cộng
24.113
119.863,64
- Nhà
1.058
244.334,91
180,0
8.731,95
5.887,41
- Đất khuôn viên
411
283,0
- Xe ô tô
699
397,0
14,0
- Tài sản cố định khác
21.945
6.579,0
I.1
212
I
24.113
1
1
2
2
4
208
3
1
Viện Khoa học và
Công nghệ Giao thông
Vận tải
Đất 10.800,70 10.545,70
Nhà 11.467,0 11.327,0
Ô tô 9,0
Tài sản cố định khác 504,0
Văn phòng Bộ Giao
thông Vận tải
Đất 8.948,10
Nhà 10.458,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Cục Đường bộ Việt
Nam
Đất 331.041,39 147.716,0
Nhà 48.417,99 9.894,0
Ô tô 49,0
Tài sản cố định khác 2,0
Cục Đường thủy nội
địa Việt Nam
Đất 390.779,01 62.364,60
255,0
I.2
538
1
4
140,0
3
11
2,0
2
16
4
507
3,0
8.948,10
I.3
32
2
5
10.458,0
1
2
3
24
24,0
4
1
1,0
1
59
86.622,84
8.833,0
87.869,55
I.4
627
1,0
10,0
2
83
35.518,63
1.581,95
199,0
1.423,41
3
176
116,0
108,0
I.5
2.774
4
309
1
171
328.414,41
Nhà 59.318,94 21.525,10
Ô tô 3,0
Tài sản cố định khác 1.025,0 2,0
Cục Đường sắt Việt
Nam
Đất 1.453,30
Nhà 1.678,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Cục Hàng hải Việt
Nam
Đất 257.179,91 145.935,20
Nhà 84.976,64 36.784,20 96,0
Ô tô 12,0
Tài sản cố định khác 1.767,0 11,0
Cục Hàng không Việt
Nam
Đất 58.984,10 10.180,0
Nhà 22.770,0 889,0
Ô tô 2,0
301,0
14,0
2
296
37.492,84
4
2.290
1.257,0
1,0
5,0
3
17
I.6
78
1.678,0
1
1
1.453,30
3
9
9,0
2
1
4
67
66,0
1,0
93.666,02
2.500,0
I.7
4.440
15.078,69
2
119
47.861,44
235,0
1
71
7,0
11,0
3
43
31,0
4
4.207
2.411,0
1
13
47.754,10
1.050,0
I.8
845
2
21
21.881,0
3
45
43,0
Tài sản cố định khác 96,0
Cục Quản lý xây dựng
và chất lượng công
trình Giao thông
Nhà 2.520,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Cục Y tế Giao thông
vận tải
Đất 177.779,80 171.395,80
Nhà 14.927,59 10.267,09
Ô tô 13,0
Tài sản cố định khác 203,0 108,0
Trường Đại học Hàng
hải
Đất 165.279,30 165.279,30
Nhà 116.731,17 116.731,17
Ô tô 8,0
Tài sản cố định khác 268,0 1,0
Trường Đại học Giao
thông Vận tải Thành
phố Hồ Chí Minh
670,0
I.9
41
4
766
1
1
2.520,0
35,0
2
5
5,0
I.10
572
3
35
1
9
1.642,0
6,0
4.742,0
2
41
4.660,50
4
503
188,0
4,0
3
19
I.11
347
1
5
3
8
2
65
4
269
I.12
903
Đất 231.795,80 231.795,80
Nhà 31.828,0 31.828,0
Ô tô 7,0
Tài sản cố định khác 859,0
Học viện Hàng không
Đất 79.822,0 79.822,0
Nhà 28.555,0 24.767,0
Ô tô 2,0
Tài sản cố định khác 16,0
Trường Đại học công
nghệ Giao thông vận
tải
Đất 227.961,40 227.961,40
Nhà 83.712,62 76.562,62
Ô tô 30,0
Tài sản cố định khác 2.520,0 2,0
Trường Cao đẳng Giao
thông vận tải Trung
ương V
Đất 63.191,20 63.191,20
Nhà 31.219,24 31.219,24
2
24
1
5
2,0
6,0
3
7
4
867
1
3
I.13
33
2
12
3.788,0
3
2
I.14
2.676
4
16
7.150,0
1
5
2
75
4
2.566
31,0
13,0
3
30
I.15
722
1
2
2
36
Ô tô 2,0
Tài sản cố định khác 678,0 1,0
Trường Cao đẳng giao
thông vận tải 3
Đất 42.304,50 42.304,50
Nhà 11.851,04 11.851,04
Ô tô 10,0
Tài sản cố định khác 2.020,0
Trường Cao đẳng giao
thông vận tải Trung
ương 1
Đất 249.506,0 249.506,0
Nhà 49.673,20 49.673,20
Ô tô 33,0
Tài sản cố định khác 1.031,0 4,0
Trường cao đẳng nghề
giao thông vận tải
Trung ương 2
Đất 130.198,42 130.198,42
Nhà 4.464,0 4.464,0
Ô tô 6,0
Tài sản cố định khác 278,0
3
2
4
682
3,0
I.16
2.140
2
20
1
6
8,0
3
72
61,0
1,0
4
2.042
14,0
1
4
I.17
1.121
2
49
3
33
I.18
312
4
1.035
1
1
2
27
4
278
3
6
Trường Cao đẳng nghề
giao thông vận tải
Trung ương 3
Đất 142.277,0 142.277,0
Nhà 22.867,03 21.406,25 1.460,78
Ô tô 75,0 9,0
Tài sản cố định khác 1.691,0 867,0
Trường Cán bộ quản
lý Giao thông vận tải
Đất 4.404,50 4.404,50
Nhà 6.047,0 5.867,0
Ô tô 3,0
Tài sản cố định khác 27,0
Trường Cao đẳng Giao
thông vận tải Trung
ương IV
Đất 46.666,0 46.666,0
Nhà 14.956,0 14.956,0
Ô tô 2,0
Tài sản cố định khác 408,0
Báo Giao thông
Đất 878,0 878,0
I.19
2.729
1
3
3
85
1,0
2
74
4
2.567
8,0
1,0
I.20
38
2
7
180,0
1
1
3
3
4
27
1
1
I.21
433
2
22
3
2
I.22
98
4
408
1
2
Nhà 1.409,0 1.409,0
Ô tô 2,0
Tài sản cố định khác 91,0
Tạp chí Giao thông
Vận tải
Ô tô 1,0
Tài sản cố định khác
Cục Đăng kiểm Việt
Nam
Đất 82.496,10 16.639,0 210,0
Nhà 49.701,50 3.265,0
Ô tô
Tài sản cố định khác 1,0
Văn phòng Ủy ban An
toàn giao thông quốc
gia
Ô tô
Tài sản cố định khác
Trung tâm Công nghệ
thông tin
Ô tô 1,0
Tài sản cố định khác 275,0
2
3
4
91
3
2
I.23
11
10,0
1
1
I.24
1.614
2
10
1
37
55.516,70
54,0
10.130,40
2
42
46.436,50
4
1.481
1.366,0
114,0
3
54
I.25
80
78,0
1
2
2,0
I.26
282
2
78
3,0
3,0
1
1
2
281
Ban Quản lý dự án 85
Đất 6.679,80
Nhà 8.736,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Ban quản lý dự án
Thăng Long
Nhà 8.394,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Ban quản lý dự án 6
Đất 2.791,0
Nhà 2.702,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Ban quản lý dự án 2
Đất 3.170,0
Nhà 4.724,0
1
2
6.679,80
I.27
123
2
5
8.736,0
113,0
3
3
3,0
I.28
167
4
113
1
1
8.394,0
158,0
2
8
8,0
I.29
14
3
158
1
1
1.798,0
11,0
993,0
2
1
2.702,0
4
1
1,0
3
11
I.30
4
4.724,0
1
1
3.170,0
2
1
Ô tô
Ban quản lý dự án
đường sắt
Nhà 2.026,0 2.026,0
Ô tô 5,0
Tài sản cố định khác 50,0
Ban quản lý các dự án
đường thủy
Nhà 4.269,0
Ô tô
Ban quản lý dự án
hàng hải
Nhà 486,0
Ô tô
Tài sản cố định khác
Ban quản lý dự án
đường Hồ Chí Minh
Đất 652,0
Nhà 6.517,0
Ô tô
3
2
2,0
I.31
56
1
1
3
50
2
5
I.32
4
2,0
1
2
4.269,0
I.33
38
2
2
1
4
486,0
22,0
2
2
2,0
10,0
I.34
9
3
32
1
1
652,0
2
2
6.517,0
2,0
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
3
6
4,0
Thời gian xuất báo cáo:
12/03/2024 15:10:35
Nguyên
giá
GTC
L
Diện
tích
SL
Diện
tích
Nguyên giá GTCL SL
Diện
tích
Nguyên
giá
GTCL SL
Diện
tích
Nguyên
giá
GTCL
Diện
tích
SL
Diện
tích
Nguyên
giá
Diện
tích
(5) (6) (8) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (24) (27) (28 ) (29) (32) (35)
18.281 173 32.009 166.976.135 40.842.650 188 22.613.570 327.832 26.814
6.861 13 22.699 15.789.110 15.705.110 17.706
11.421 22 9.310 14.292.207 4.202.969 9.108
1 491.720 7 3.623.863 292.021
137 136.403.098 20.934.571 181 18.989.707 35.812
18.281 173 32.009 166.976.135 40.842.650 188 22.613.570 327.832 26.814
2.494
2.494
13.018 2 529.862 15.906
6.174 13.262
6.844 2.644
1 497.362
1 32.500
35 32.009 30.081.317 19.908.079 30 4.039.393 362.281 2.364
13 22.699 15.789.110 15.705.110 1.950
Bộ, tỉnh: BGiao thông Vận tải
đơn vị: 021
Mẫu số 10c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
NĂM 2023
Loại tài sản: Tất cả
Chi tiết bậc tài sản: 1; Chi tiết bậc đơn vị: 2
ĐVT cho: Diện tích đất là: Mét vuông; Diện tích nhà là: Mét vuông; Số lượng là: Cái, Khuôn viên; Giá trị là: Nghìn đồng
STT
Danh mục tài sản
trong kỳ báo cáo
được xử lý
Thu hồi
Chuyển giao về địa phương
Điều chuyển
Bán
Thanh lý
Tiêu hủy
Xử lý trong trường hợp bị mất, bị
hủy hoại
Khác
Ghi
chú
Nguyên
giá
GTCL
GTCL
SL
SL
Diện
tích
SL
Nguyên
giá
GTCL
SL
Nguyên
giá
GTCL
(1)
(2)
(3)
(4)
(7)
(9)
(10)
(23)
(25)
(26)
(30)
(31)
(33)
(34)
Tổng cộng
10
10.379.373
2.653.439
13
219.650
67.297
63
28.095.223
5.243.510
- Đất khuôn viên
3
5.280.492
2.620.692
7
8.360.033
1.336.680
- Nhà
6
5.062.408
32.747
10
6.279.252
3.618.306
- Xe ô tô
4
2.098.964
- Tài sản cố định khác
1
36.473
13
219.650
67.297
42
11.356.975
288.523
I
Bộ Giao thông Vận
tải
10
10.379.373
2.653.439
13
219.650
67.297
63
28.095.223
5.243.510
I.1
Viện Khoa học và
Công nghệ Giao
thông Vận tải
2
1.541.560
1
Đất
1
623.500
2
Tài sản cố định
khác
1
918.060
I.2
Cục Đường bộ Việt
Nam
8
3.924.853
2.653.439
18
18.324.091
944.580
1
Đất
2
2.620.692
2.620.692
5
7.346.533
946.680
2
Nhà
5
1.267.688
32.747
3
496.098
3
Ô tô
4
2.098.964
4
Tài sản cố định
khác
1
36.473
6
8.382.496
(2.100)
I.3
Cục Đường thủy
nội địa Việt Nam
2
27.192
21.754
3
624.432
390.000
1
Đất
1
390.000
390.000
22 9.310 14.292.207 4.202.969 414
2 1.054.125 328.706
28 2.985.268 33.576
5.263 47 127.495.110 18.932.790 120 16.445.658 (34.449)
687
4.577
3 1.743.526 (36.685)
47 127.495.110 18.932.790 117 14.702.132 2.236
6.050
6.050
91 9.399.708 2.001.781
1 491.720
90 8.907.988 2.001.781
3 188.717
3 188.717
25 988.061
25 988.061
1 328.850
1 328.850
7 93.028
2
Nhà
2
234.432
3
Ô tô
4
Tài sản cố định
khác
2
27.192
21.754
I.4
Cục Hàng hải Việt
Nam
2
6.454.520
1
20.000
12.500
33
255.884
5.623
1
Đất
1
2.659.800
2
Nhà
1
3.794.720
3
Ô tô
4
Tài sản cố định
khác
1
20.000
12.500
33
255.884
5.623
I.5
Cục Y tế Giao
thông vận tải
7
7.349.257
3.903.306
1
Nhà
5
5.548.722
3.618.306
2
Tài sản cố định
khác
2
1.800.535
285.000
I.6
Trường Đại học
công nghệ Giao
thông vận tải
1
Ô tô
2
Tài sản cố định
khác
I.7
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
1
Tài sản cố định
khác
I.8
Trung tâm Công
nghệ thông tin
1
Tài sản cố định
khác
I.9
Ban Quản lý dự án
85
10
172.458
33.043
1
Tài sản cố định
khác
10
172.458
33.043
I.10
Ban quản lý dự án
Thăng Long
1
Ô tô
I.11
Ban quản lý dự án
hàng hải
7 93.028
1
Tài sản cố định
khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Thời gian xuất báo cáo:
12/03/2024 15:17:36
Số lượng/
diện tích
Số tiền thu
được từ
việc kinh
doanh
trong năm
Số lượng/
diện tích
Nguyên
giá
Số tiền thu
được từ
việc cho
thuê trong
năm
(3) (6) (7) (8) (10)
Bộ, ngành, tỉnh: Bộ Giao thông Vận tải
Mã đơn vị: 021
Mẫu số 10d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG
NĂM 2023
Loại tài sản: Tất cả
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích đất là: Mét vuông; Diện tích nhà là: Mét vuông; Giá trị là: Nghìn đồng.
STT
Tài sản
Kinh doanh
Cho thuê
Liên doanh, liên kết
Nguyên
giá
Giá trị còn
lại
Giá trị còn
lại
Số lượng/
diện tích
Nguyên
giá
Giá trị còn
lại
Số tiền thu
được từ
việc liên
doanh,
liên kết
trong năm
(1)
(2)
(4)
(5)
(9)
(11)
(12)
(13)
(14)
Tổng cộng
- Đất khuôn viên
- Nhà
- Xe ô tô
- Tài sản cố định khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Thời gian xuất báo cáo:
12/03/2024 15:22:44

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 2613/BGTVT-TC 2024 công khai tài sản công năm 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×