• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 12748/BTC-PTHT 2026 của Bộ Tài chính về việc thực hiện chế độ báo cáo nhanh theo tuần tình hình phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026 20:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 12748/BTC-PTHT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Tạ Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc thực hiện chế độ báo cáo nhanh theo tuần tình hình phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 - lũy kế đến hết ngày 13/8/2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT CÔNG VĂN 12748/BTC-PTHT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 12748/BTC-PTHT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 12748/BTC-PTHT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ
TÀI
CHÍNH
Số:
12748/BTC-PTHT
V/v
thực
hiện
chế
độ
báo
cáo
nhanh
theo
tuần
tình
hình
phân
bổ
giải
ngân
vốn
đầu
công
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
năm
2026
-
lűy
kế
đến
hết
ngày
13/8/2026
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nội,
ngày
18
tháng
8
năm
2026
Kính
gửi:
Thủ
tướng
Chính
phủ
Thực
hiện
chỉ
đạo
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
tại
văn
bản
số
659/VPCP-
CĐS
ngày
19/01/2026
của
Văn
phòng
Chính
phủ
về
việc
triển
khai
bộ
công
cụ
KPI
theo
dõi,
giám
sát
giải
ngân
vốn
đầu
công,
Bộ
Tài
chính
báo
cáo
nhanh
tình
hình
phân
bổ
giải
ngân
vốn
đầu
công
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
(NSNN)
-
lũy
kế
đến
hết
ngày
13/8/2026
như
sau:
1.
Kế
hoạch
đầu
công
nguồn
NSNN
năm
2026
1.1.
Tổng
kế
hoạch
đầu
công
vốn
NSNN
năm
2026
đã
được
Chính
phủ,
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao
1.022.607
tỷ
đồng,
bao
gồm:
vốn
ngân
sách
trung
ương
(NSTW)
372.380,4
tỷ
đồng¹
vốn
ngân
sách
địa
phương
(NSĐP)
650.226,6
tỷ
đồng”.
Tổng
số
vốn
còn
lại
chưa
phân
bổ
thuộc
thẩm
quyền
của
Chính
phủ
83.216,4
tỷ
đồng.
1.2.
Kế
hoạch
vốn
cân
đối
NSĐP
năm
2026
các
địa
phương
giao
tăng
so
với
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao
(theo
số
liệu
cập
nhật
đến
thời
điểm
báo
cáo)
14.709,6
tỷ
đồng.
Như
vậy,
tổng
kế
hoạch
giao
năm
2026
đến
thời
điểm
báo
cáo
(gồm:
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao,
kế
hoạch
vốn
cân
đối
địa
phương
giao
tăng)
1.037.316,6
tỷ
đồng.
¹
Trong
đó
(i)
30.576,6
tỷ
đồng
bổ
sung
cho
các
địa
phương
để
xây
dựng
trường
học
cho
các
biên
giới
theo
Thông
báo
kết
luận
số
81-TB/TW
của
Bộ
Chính
trị;
(ii)
210,2
tỷ
đồng
bổ
sung
lĩnh
vực
khoa
học
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo,
chuyển
đổi
số
từ
nguồn
tăng
thu
NSTW
năm
2024
được
chuyển
nguồn
sang
năm
2026;
(iii)
15.100
tỷ
đồng
bổ
sung
thực
hiện
các
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia.
2
Đối
với
kế
hoạch
vốn
NSĐP,
các
địa
phương
chỉ
thực
hiện
phân
bổ
95%
số
vốn
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao,
tương
đương
617.715,3
tỷ
đồng.
Số
vốn
còn
lại
32.511,3
tỷ
đồng
(tương
đương
5%
kế
hoạch
đầu
công
vốn
NSĐP
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao),
các
địa
phương
thực
hiện
tiết
kiệm
để
đầu
công
trình
đường
sắt
Lào
Cai-
Nội
Hải
Phòng
theo
quy
định
tại
Nghị
quyết
số
245/2025/QH15
của
Quốc
hội
Quyết
định
số
2691/QĐ-TTg
ngày
10/12/2025
của
Thủ
tướng
Chính
phủ.
3
Bao
gồm:
(i)
44.810,55
tỷ
đồng
sẽ
bố
trí
cho
các
dự
án
khởi
công
mới
sau
khi
đã
đánh
giá
được
hiệu
quả
đầu
được
giao
kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2026
-
2030.
(ii)
9.900
tỷ
đồng
dự
kiến
bố
trí
cho
các
nhiệm
vụ,
dự
án
thuộc
các
CTMTQG.
(iii)
9.877,95
tỷ
đồng
dự
kiến
bố
trí
cho
các
nhiệm
vụ,
dự
án
khoa
học
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo,
chuyển
đổi
số
theo
tổng
hợp
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
(iv)
18.627,9
tỷ
đồng
từ
nguồn
điều
chỉnh
giảm
kế
hoạch
vốn
năm
2026
của
các
bộ,
quan
trung
ương,
địa
phương
theo
Nghị
quyết
số
176/NQ-CP
ngày
03/7/2026.
Ký bởi: BỘ TÀI CHÍNH
Cơ quan: 28 Trần Hưng Đạo
Thời gian ký: 18/08/2026 16:44:23
+07:00
Người ký: CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian ký: 19.08.2026 15:00:38 +07:00
2
1.3.
Kế
hoạch
phân
bổ:
-
Tổng
số
vốn
các
bộ,
quan
trung
ương
địa
phương
đã
phân
bổ
chi
tiết
cho
các
nhiệm
vụ,
đự
án
1.009.686,7
tỷ
đồng
(bao
gồm:
vốn
NSTW
344.750,5
tỷ
đồng,
vốn
NSĐP
664.936,2
tỷ
đồng).
Nếu
không
tính
kế
hoạch
vốn
cân
đổi
NSĐP
các
địa
phương
giao
tăng
(14.709,6
tỷ
đồng),
tổng
số
vốn
đã
phân
bổ
chi
tiết
994.977,1
tỷ
đồng,
đạt
97,3%
kế
hoạch
vốn
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao
(bao
gồm
5%
tiết
kiệm
NSĐP
cho
đường
sắt
Lào
Cai
-
Nội
-
Hải
Phòng).
Số
vốn
chưa
phân
bổ
chi
tiết
27.629,9
tỷ
đồng
vốn
NSTW
(chiếm
2,7%
kế
hoạch
vốn
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao)
của
07
bộ,
quan
trung
ương
27
địa
phương
chủ
yếu
chưa
phân
bố
do:
(i)
mới
được
giao
bổ
sung
kể
hoạch
vốn
từ
đầu
tháng
8/2026
cần
thời
gian
hoàn
thiện
các
thủ
tục
đầu
tư;
(ii)
đề
xuất
điều
chỉnh
giảm
kế
hoạch
vốn
do
không
còn
nhu
cầu
để
điều
chuyển
cho
bộ,
quan
địa
phương
nhu
cầu
sử
dụng.
2.
Về
giải
ngân
vốn
kế
hoạch
năm
2026:
2.1.
Số
giải
ngân
từ
đầu
năm
đến
hết
ngày
6/8/2026
433.453,9
tỷ
đồng,
đạt
42,7%
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao.
2.2.
Số
giải
ngân
từ
đầu
năm
đến
hết
ngày
13/8/2026
463.532,9
tỷ
đồng,
đạt
45,3%
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao.
Như
vậy,
số
giải
ngân
phát
sinh
trong
tuan
06/8/2026
-
13/8/2026
30.079
tỷ
đồng,
gấp
3,7
lần
so
với
số
giải
ngân
phát
sinh
trong
tuần
trước
.
Kết
quả
tính
đến
hết
ngày
13/8/2026,
so
với
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao,
08
bộ,
quan
trung
uơng
20
địa
phương
tỷ
lệ
giải
ngân
đạt
từ
mức
bình
quân
chung
cả
nước
(bao
gồm:
Ngân
hàng
Chính
sách
hội;
Tổng
công
ty
đầu
phát
triển
đường
cao
tốc
Việt
Nam;
Bộ
Quốc
phòng;
Ngân
hàng
Phát
triển
Việt
Nam;
Bộ
Công
Thương;
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo;
Bộ
Ngoại
giao;
Bộ
Công
an;
Bắc
Ninh;
Thành
phố
Nội;
Tĩnh;
Lạng
Sơn;
Nghệ
An;
Tây
Ninh;
Điện
Biên;
Thành
phố
Đồng
Nai;
Thái
Nguyên;
Thành
phố
Đà
Nẵng;
Quảng
Ninh;
Lào
Cai;
Thành
phố
Hải
Phòng;
Khánh
Hòa;
Mau;
Quảng
Trị;
Thanh
Hóa;
Đồng
Tháp;
Tuyên
Quang;
Son
La).
Trong
đó,
một
số
bộ
địa
phương
đạt
tỷ
lệ
giá
trị
giải
ngân
tốt
(lũy
kế
giải
ngân
trên
15
nghìn
tỷ
đồng)
như:
Bộ
Quốc
phòng
(45,6
nghìn
tỷ
đồng),
Bộ
Công
an
(23,2
nghìn
tỷ
đồng),
Thành
phố
Nội
(79,6
nghìn
tỷ
đồng),
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
(66
nghìn
tỷ
đồng),
Thành
phố
Hải
Phòng
(19,3
nghìn
tỷ
đồng),
Tây
Ninh
(17,4
nghìn
tỷ
đồng),
Hưng
Yên
(16,2
nghìn
tỷ
đồng).
4
Số
giải
ngân
tuần
31/7/2026
-
6/8/2026
8.141,9
tỷ
đồng.
*
Đánh
giá
kết
quả
của
các
bộ,
quan
trung
ương
địa
phương
trên
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao
không
bao
gồm
5%
tiết
kiệm
NSĐP
số
kế
hoạch
vốn
Thủ
tướng
Chính
phủ
mới
giao
bồ
sung
tại
Quyết
định
số
1534/QĐ-TTg
ngày
11/8/2026.
3
Còn
25
bộ,
quan
trung
ương
14
địa
phương
tỷ
lệ
giải
ngân
dưới
bình
quân
chung
cả
nước;
trong
đó,
04
bộ,
quan
trung
ương
tỷ
lệ
giải
ngân
dưới
6%
chưa
giải
ngân
(gồm:
Liên
minh
Hợp
tác
Việt
Nam;
Bộ
Dân
tộc
Tôn
giáo;
Kiểm
toán
Nhà
nước;
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ).
2.3.
Nếu
không
tính
5%
kế
hoạch
vốn
đầu
công
NSĐP
(tương
đương
32.511,3
tỷ
đồng)
thực
hiện
tiết
kiệm
để
dự
kiến
đầu
cho
đường
sắt
Lào
Cai
Nội
-
Hải
Phòng
số
kế
hoạch
vốn
Thủ
tướng
Chính
phủ
mới
giao
bố
sung
tại
Quyết
định
số
1534/QĐ-TTg
ngày
11/8/2026
(8.372,8
tỷ
đồng),
số
giải
ngân
đến
hết
ngày
13/8/2026
của
cả
nước
đạt
47,2%
kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao
(981.722,9
tỷ
đồng).
(Chỉ
tiết
theo
các
Phụ
lục
kèm
theo)
Bộ
Tài
chính
báo
cáo
Thủ
tướng
Chính
phu./
Nơi
nhận:
-
Như
trên,
-
Phó
TTgCP
Nguyễn
Văn
Thắng
(để
báo
cáo);
Bộ
trưởng
(để
báo
cáo);
-
Cổng
TTĐTCP
(để
đăng
tải);
-
Các
Bộ,
quan
ngang
Bộ,
ĐVSN
thuộc
BCHTW
Đảng;
-
UBND
các
tỉnh,
thành
phố;
-
Các
đơn
vị:
NSNN,
KTN,
KTĐP,
ĐCTC,
VUI,
KBNN,
QLN,
KHTС;
-
Cục
CNTT
(để
đăng
tải
lên
Cổng
TTĐT
Hệ
thống
thông
tin
CSDLQG
về
đầu
công);
-
Lưu:
VT,
PTHT
(6b).
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
TAI
neuu
Tạ
Anh
Tuấn
Phụ
lục
I
TÌNH
HÌNH
PHÂN
BỎ
GIẢI
NGÂN
KẺ
HOẠCH
VỐN
ĐẦU
CÔNG
NĂM
2026
ĐẾN
HẾT
NGÀY
13/8/2026
(Kèm
theo
công
văn
số:
1274BTC-PTHT
ngày
1gtháng
8
năm
2026
của
Bộ
Tài
chính)
Lây
kế
giải
ngân
từ
đầu
năm
đến
ngày
13/8/2026
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Kế
hoạch
vốn
năm
2026
Trong
dó:
KH
BỌ,
NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TRIỀN
KHAI
Tỷ
lệ
so
với
kế
hoach
TTECP
STT
Bộ,
quan
trung
ương
địa
phươn
Tổng
số
Kế
hoạch
Thủ
tướng
Chính
phủ
giao
5%
cân
đối
NSĐP
tiết
Số
mới
giao
bỗ
sung
trong
tuần
bảo
cáo
Tỷ
lệ
so
Tỷ
lộ
so
với
giao
(không
tổng
kế
bao
gồm
tiết
Ghi
chú
kiêm
(Quyết
định
s
1534/QD-
11g
ngay
11/8/2026)
Tổng
số
Kế
hoạch
ĐP
triển
khai
tăng
so
với
KH
TTgCP
giao
Số
vốn
hoach
hoạch
(bao
kiệm
5%
hoạch
m
KH
NSPv
TTRCP
DP
giao
vốn
TTCP
giao
tăng)
mới
giao
l
sung
trong
tuần
báo
cáo)
CẢ
NƯỚC
BỘ,
QUAN
TRUNG
ƯƠNG
3-4+
1.037.316.578
10-9/4
11-9/3
12-9/(4-5-6)
13
1.022.606.983
32.511.330
8.372.803
1.009.686.694
14.709.595
463.532.878
45,3%
44,7%
47,2%
251.556.201
251.556.201
246.802.307
98.895.892
39,3%
39,3%
39,3%
1
Ngân
hàng
Chính
sách
hội
4.275.000
4.275.000
4.275.000
4.275.000
100,0%
100,0%
100,0%
2
Tổng
công
ty
đầu
phát
triển
đưởng
cao
tốc
Việt
Nam
(VEC)
3.800.000
3.800.000
3.800.000
3.530.015
92,9%
22.9%
92,9%
3
Bộ
Quốc
phòng
49.746.540
49.746.540
49.510.910
45.609.150
91,7%
91.7%
91,7%
4
Ngân
hàng
Phát
triển
Việt
Nam
847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78,1%
78,1%
Bộ
Công
thương
59.669
59.669
59.669
36.986
62,0%
62,0%
62,0%
6
Bộ
Giáo
dục
Đảo
tao
1.329.418
1.329.418
1.329.418
731.147
55.0%
55,0%
55,0%
7
Bộ
Ngoại
giao
140.523
140.523
140.523
76.360
54,3%
54.3%
54.3%
8
Bộ
Công
an
43.175.370
43.175.370
39.811.000
23.224.110
53,8%
53.8%
53,8%
9
Ngân
hàng
Nhà
nước
Việt
Nam
190
190
190
8
42,7%
42,7%
42.7%
10
Viện
kiểm
sát
nhân
dân
tối
cao
398.219
398.219
398.219
166.300
41.8%
41.8%
41,8%
Viện
Hàn
lâm
Khoa
học
hội
Việt
Nam
36.664
36.664
36.664
14.320
39.1%
39.1%
39.1%
12
Văn
phòng
Trung
ương
Đảng
4.708.739
4.708.739
3.983.182
1.732.197
36,8%
36.8%
36,8%
13
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
9.199.528
9.199.528
9.199.528
3.301.586
35,9%
35.9%
35,9%
lệ
giải
ngân
của
BTC
IA
14
Bộ
Tài
chính
2.159.486
2.159.486
2.059.286
697.986
32,3%
32,3%
40,4%
(nếu
không
tỉnh
phần
vốn
BTC
đề
xuất
điều
chinh
giảm
32,3%
433.714
triêu
đồng
tai
công
văn
13714
treu
dong
tại
cong
số
12218/BTC-KHTC
ngày
11/8/2026
của
BTC).
15
Đài
Tiếng
nói
Việt
Nam
7.600
7.600
7.600
2.231
29,4%
29,4%
29,4%
16
Bộ
pháp
446.861
446.861
446.861
118.439
26,5%
26,5%
26,5%
17
Đại
học
Quốc
gia
Nội
927.959
927.959
927.959
233.988
25,2%
25,2%
25,2%
18
Tòa
án
nhân
dân
tối
cao
718.320
718.320
401.42
161.273
22,5%
22,5%
22,5%
19
Đại
học
Quốc
gia
thành
phố
Hồ
2.040,760
2.040,760
2.040.760
Chí
Minh
436.376
21,4%
21,4%
21,4%
20
Bộ
Y
tế
2.269.517
2.269.517
2.269.517
470.91
20,7%
20,7%
20,7%
21
Văn
phòng
Chính
phú
26.247
26.247
26.247
4.736
18,0%
18,0%
18,0%
22
Bộ
Nội
vụ
166.369
166.369
166.369
28.232
17,0%
17,0%
17,0%
23
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
Du
lịch
1.408.015
1.408,015
1.404.015
211.953
15.1%
15,1%
15,1%
24
Bộ
Xây
dựng
121.398.947
121.398.947
121.398.947
13.023.344
10,7%
10,7%
10,7%
25
Đài
Truyển
hinh
Việt
Nam
4.650
4.650
4.650
453
9,7%
9,7%
9,7%
26
Thông
tấn
Việt
Nam
71.695
71.695
71.695
6.046
8,4%
8.4%
8,4%
27
Học
viện
Chính
trị
quốc
gia
Hồ
iọc
viện
Chinh
tri
qu
hi
Minh
603.853
603.853
603.853
50.058
8,3%
8,3%
8,3%
28
Uỷ
ban
Trung
ương
Mặt
trận
quốc
Việt
Nam
48.638
48,638
48.638
3.397
7,0%
7,0%
7,0%
29
Viện
Hàn
lâm
Khoa
học
Công
|nghệ
Việt
Nam
1.397.018
1.397,018
1.397.018
84.277
6,0%
6,0%
6,0%
30
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
48.542
48.542
41.302
2.280
4,7%
4,7%
4,7%
Tỳ
lệ
giải
ngân
của
BVH
l
17,1%
17,1%
(nếu
(nều
không
không
tỉnh
tỉnh
phân
phẩn
vôn
vốn
các
dự
ăn
của
Làng
Văn
hoá
Du
lịch
các
dân
tộc
VN
do
đã
được
chuyển
giao
UBND
TP
Nội
quản
tử
ngày
01/7/2026
theo
số
1093/QĐ-TTg
ngày
17/6/2026
của
TTgCP
(BС
4409/BVHTTDL-KHTC
ngà
17/7/2026
của
BVH))
Tỷ
lệ
giải
ngân
của
BXD
26.4%
(nếu
không
tính
phần
vốn
BXD
để
xuất
giảm
vốn:
(i)
8.875
tỷ
đồng
điều
chuyển
cho
12
địa
phương
để
thực
hiện
các
dự
ân
GPMB
độc
lập
của
dự
án
đường
sắt
Bắc-Nam;
(ii)
63.217
tỷ
đồng
điều
chinh
giảm
do
chưa
nhu
cầu
sử
dụng
không
khả
năng
giải
ngân
của
02
dự
án
đường
sắt).
2
STT
Bộ,
quan
trung
ương
dịa
phương
Tổng
số
Kế
hoạch
Thủ
tưởng
Chính
phủ
giao
Kế
hoạch
vốn
năm
2026
Trong
đó:
5%
cân
đổi
NSOP
kiện
Số
mời
giao
bố
sung
trong
tuần
bảo
cáo
(Ouyết
dịnh
so
1534/QD-
1Tg
ngáy
11/8/2026)
KH
BỌ,
NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TRIÊN
KHAI
Tổng
số
Kế
hoạch
ĐP
triên
khai
táng
so
với
KH
TTgCP
giao
Lây
kế
giải
ngân
từ
đầu
năm
đến
ngày
13/8/2026
lệ
so
số
vấn
Tỷ
lệ
so
với
kế
hoạch
TTgCP
Ghi
chú
hoach
hoạch
TTgCP
Ty
lệ
so
với
hoạch
(bao
gồm
KH
|
giao
(không
han
eầm
thốt
bao
gồm
tiết
kiệm
5%
NSĐP
số
giao
DP
giao
vốn
TTCP
tin
tuần
báo
cáo)
3-4+
10-9/4
11-9/3
12-9/(4-5-6)
13
31
Kiểm
toán
Nhà
nước
88.230
88.230
88.230
480
0,6%
0,6%
0,6%
32
Liên
minh
hợp
tác
Việt
Nam
1.184
1.184
1.184
0,0%
0,0%
0,0%
33
Bộ
Dân
tộc
Tôn
giáo
5.050
5.050
5.050
0,0%
0,0%
0,0%
ĐỊA
PHƯƠNG
785.760.37
771.050.782
32.511.330
8.372.803
762.884.387
14.709.595
364.636.986
47,3%
46,4%
49,9%
Tình
Bắc
Ninh
15.576.170
15.576,170
757.915
15.158.300
9.903.180
63,6%
63,6%
66,8%
2
Thành
phổ
Nội
126.000.909
125.930.190
6.041.300
126.000.909
70.719
79.598.979
63.2%
63,2%
66,4%
3
Tình
Tỉnh
7.006.880
6.955.180
232.810
472.800
5.855.000
51.700
4.116.636
59.2%
58.8%
65.9%
4
Tỉnh
Lạng
Son
4.449.705
4.389.705
86.59
693.639
2.726.176
60.000
2.303.451
52
50%
51.8%
63,8%
5
Tỉnh
Nghệ
AАл
17.841.905
17.841.905
411.690
1.709.819
15.406.334
466.595
53.1%
53.1%
60.2%
Tỉnh
Tây
Ninh
32.158.700
31.048.700
911.810
32.158.700
1.110.000
17.449.10
56.29
54,3%
57,9%
7
Tỉnh
Điện
Biên
937,698
937.698
57.875
4.275.446
2.819.910
57.1%
57.1%
57.8%
Thành
phố
Đồng
Nai
27.162.382
27.162.382
1.313.660
27.162.382
14.780.423
54.4%
54.4%
57,2%
9
Tỉnh
Thải
Nguyên
7.047.245
7.047.245
309.320
6.586.349
3.840.828
54.5%
54.5%
57.0%
10
Thành
phố
Đà
Nẵng
16.616.615
16.616.615
689.815
16.260.164
8.718.933
52.5%
52.5%
54,7%
11
Tinh
Quảng
Ninh
20.543.600
20.543.600
1.027.180
20.543.600
10.563.084
51,4%
51,4%
54,1%
12
Tỉnh
Lào
Cai
61.042
042
342.535
462,000
7.699.673
4.226.353
47,7%
47,7%
52,5%
13
Thành
phố
Hải
Phòng
38.806.443
38.756.443
1.837.075
38.806.443
50,000
19.336.751
49,9%
49,8%
52,4%
14
Tinh
Khánh
Hòa
15,750.938
15.750.938
672.745
15.411.945
7.724.033
49.0%
49.0%
-
Tỷ
lệ
giải
ngân
của
tỉnh
Khánh
Hòa
53,2%
(nều
không
tính
thêm
phần
vốn
UBND
tỉnh
Khánh
Hóa
để
nghị
điều
chinh
giảm
556
tỷ
đồng
tại
VB
51,2%
số
10971/UBND-ĐTKT
ngày
18/7/2026)
-
Điều
chính
giảm
so
với
tuần
trước
do
lẫn
nguồn
chi
đầu
phát
triển
khác
giao
tại
số
1174/0D
TTa
15
Tỉnh
Cả
Mau
7.576.253
7.576.253
325.405
7.404.643
3.670.218
48,4%
48.4%
50,6%
16
Tinh
Quảng
Tn
6.851.432
6.583.612
205.665
965.710
5.530.662
267.820
2.680.975
40,7%
39,1%
49,5%
Tình
Thanh
Hóa
15.752.366
15.752.366
661.790
1.055.750
13.842.831
6.868.489
43,6%
43,6%
48,9%
18
Tỉnh
Đồng
Tháp
12.131.407
11.435.007
436.599
11.843.407
696.400
5.336.864
46,7%
44,0%
48,5%
19
Tính
Tuyên
Quang
7.272.100
7.272.100
156.320
6.543.273
3.382.376
46.5%
46.5%
47.5%
20
Tỉnh
Sơn
La
5.065.292
5.065.292
96.220
3.853.600
2.344.024
46,3%
46,3%
47.2%
21
Thành
phố
Hồ
Chi
Minh
147.599.166
147.599.166
7.203.900
147.599.166
66.036.400
44,7%
44.7%
47.0%
22
Tinh
Gia
Lai
14.944.717
14.882.717
603.090
14.619.437
62.000
6.706.273
45.1%
44.9%
47.0%
23
Tình
Phú
Thọ
21.326.094
19.299.694
861.300
20.652.440
2.026.400
8.420.060
43.6%
39.5%
45.7%
24
Tinh
Lai
Châu
4.169.228
4.110.732
43.765
1.238.400
2.930.828
58.496
1.261.999
30.7%
30.3%
44,6%
25
Tinh
An
Giang
28.892.404
28.892.404
769.2
28.508.36
11.046.17
38,2%
38,2%
39.3%
26
Tình
Hưng
Yên
43.452.580
43.452.580
2.127.100
43.071.700
16.205.402
37,3%
37.3%
39.2%
27
Tỉnh
Vĩnh
Long
14.570.990
14.297.315
543.335
14.119.460
273.675
5.156.930
36,1%
35,4%
37.5%
28
Thánh
phố
Huế
6.256.967
6.256.967
227.540
6.071.750
2.230.696
35,7%
35,7%
37,0%
Tỷ
lệ
giải
ngân
của
tỉnh
Đák
29
Tình
Đk
Lák
10.228.169
10.038.444
340.525
150.000
9.225.080
189.725
3.530.408
35,2%
34,5%
37,0%
Lắk
40,7%
(nếu
không
tinh
them
phan
von
UBND
tinh
k
thêm
phẩn
vốn
UBND
tỉnh
Đắk
Lák
đề
nghì
điều
chinh
giảm
870
tỷ
đồng
tại
VB
số
10971/UBND-
ĐTKT
ngày
18/7/2026)
30
Tỉnh
Quảng
Ngãi
8.069.630
8.017.270
293.100
297
189
7.326.671
52.360
2.710.866
33,8%
33,6%
36,5%
31
Tỉnh
Lâm
Đồng
16.345.477
15.365.377
611.645
16.321.417
980.100
5.162.974
33,6%
31,6%
35,0%
32
Tỉnh
Ninh
Binh
43.936.934
35.176,734
1.642.015
43.936.934
8.760.200
10.494.979
29,8%
23,9%
31,3
33
Thánh
phố
Cần
Thơ
19.616.303
19.616.303
616.295
19.266.550
5.105.173
26,0%
26,0%
26,9%
34
Tỉnh
Cao
Bằng
8.942.636
8.942.636
54.165
1.327.500
6.164.752
1.437.445
16,1%
16,1%
19,0%
Phụ
lục
II
TÌNH
HÌNH
PHÂN
BỎ
GIẢI
NGÂN
HOẠCH
VỐN
ĐẢU
CÔNG
NĂM
2026
ĐẾN
HẾT
NGÀY
13/8/2026
(Kèm
theo
công
văn
số:
12748/BTC-PTHT
ngày
18
tháng
8
năm
2026
của
Bộ
Tài
chinh)
HOẠCH
VÓN
GIAO
TRONG
NĂM
STT
NỘI
DUNG
TỔNG
KH
THỦ
TƯỚNG
CHÍNH
PHỦ
GIAO
KH
BỘ,
NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG
TRIẾN
TỔNG
SỐ
TRIỂN
KHAI
KHAI
TR.ĐÓ:
ĐP
TRIỂN
KHAI
TĂNG
SO
VỚI
KH
TТСР
GIAO
Đơn
vị:
Triệu
đồng
GIẢI
NGÂN
Lũy
kế
giải
ngân
từ
đầu
năm
đến
tuần
13/8/2026
Tỷ
lệ
so
với
tổng
kế
hoạch
(bao
gồm
KH
ĐP
Số
vốn
Tỷ
lệ
so
với
kế
hoạch
TTСР
giao
giao
tăng)
1
2
3-4+6
7
8-7/4
9-7/3
CẢ
NƯỚC
1.037.316.578
1.022.606.983
1.009.686.694
14.709.595
463.532.878
45,3%
44,7%
VON
TRONG
NƯỚC
1.019.652.469
1.004.942.874
992.610.041
14.709.595
460.002.895
45,8%
45,1%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
17.664.109
17.664.109
17.076.653
3.529.983
20,0%
20,0%
A
VÒN
CẦN
ĐÓI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
664.936.195
650.226.600
664.936.195
14.709.595
322.737.051
49,6%
48,5%
B
VÓN
NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
372.380.383
372.380.383
344.750.499
140.795.827
37,8%
37.8%
Vốn
NSTW
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
357.280.383
357.280.383
342.930.455
140.795.827
39.4%
39.4%
Vốn
trong
mước
339.616.274
339.616.274
325.853.802
137.265.844
40.4%
40.4%
Vốn
nước
ngoài
17.664.109
17.664.109
17.076.653
3.529.983
20,0%
20.0%
2
Vốn
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
15.100.00р
15.100.000
1.820.044
0,0%
0,0%
Vốn
trong
nước
15.100.000
15.100.000
1.820.044
0.0%
0.0%
1
BỘ,
QUAN
TRUNG
ƯƠNG
251.556.20
251.556.201
246.802.307
98.895.892
39.3%
39,3%
VỐN
TRONG
NƯỚC
244.230.457
244.230.457
239.476.563
97.162.527
39.8%
39.8%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
7.325.744
7.325.744
7.325.744
1.733.365
23.7%
23,7%
1
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
247.952.201
247.952.201
246.802.307
98.895.892
39,9%
39.9%
Vốn
trong
nước
240.626.457
240.626.457
239.476.563
97.162.527
40.4%
40,4%
Vốn
mước
ngoài
7.325.744
7.325.744
7.325.744
1.733.365
23,7%
23.7%
2
|
Vốn
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
3.604.000
3.604.000
0,0%
0.0%
Vốn
trong
nước
3.604.000
3.604.000
0.0%
0.0%
Tòa
án
nhân
dân
tối
cao
718.320
718.320
401.424
161.273
22,5%
22,5%
VỐN
TRONG
NƯỚC
718.320
718.320
401.424
161.273
22.5%
22.5%
1
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
718.320
718.320
401.424
161.273
22,5%
22,5%
Vốn
trong
mước
718.320
718.320
401.424
161.273
22.5%
22,5%
Viện
kiểm
sát
nhân
dân
tối
cao
398.219
398.219
398.219
166.300
41.8%
41,8%
VỐN
TRONG
NƯỚC
398.219
398.219
398.219
166.300
41.8%
41,8%
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
398.219
398.219
398.219
166.300
41.8%
41.8%
Vốn
trong
nước
398.219
398.219
398.219
166.300
41,8%
41.8%
Văn
phòng
Chính
phủ
26.247
26.247
26.247
4.736
18,0%
18,0%
VÓN
TRONG
NƯỚC
26.247
26.247
26.247
4.736
18,0%
18,0%
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
26.247
26.247
26.247
4.736
18,0%
18,0%
Vốn
trong
nước
26.247
26.247
26.247
4.736
18,0%
18.0%
Bộ
Công
an
43.175.370
43.175.370
39.811.000
23.224.110
53.8%
53.8%
VÓN
TRONG
NƯỚC
43.175.370
43.175.370
39.811.000
23.224.110
53,8%
53,8%
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
39.811.000
39.811.000
39.811.000
23.224.110
58.3%
58,3%
Vấn
trong
nước
39.811.000
39.811.000
39.811.000
23.224.110
58,3%
58.3%
2
Vốn
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
3.364.370
3.364.370
0.0%
0,0%
Vốn
trong
nước
3.364.370
3.364.370
0,0%
0,0%
Bộ
Quốc
phòng
49.746.540
49.746.540
49.510.910
45.609.150
91.7%
91,7%
VÔN
TRONG
NƯỚC
49.746.540
49.746.540
49.510.910
45.609.150
91.7%
91.7%
1
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
49.510.910
49.510.910
49.510.910
45.609.150
92,1%
92.1%
Vốn
trong
nước
49.510.910
49.510.910
49.510.910
45.609.150
92.1%
92.1%
2
|Vốn
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
235.630
235.630
0,0%
0.0%
Vốn
trong
nước
235.630
235.630
0,0%
0,0%
Bộ
Ngoại
giao
140.523
140.523
140.523
76.360
54,3%
54,3%
VÓN
TRONG
NƯỚC
100.500
100.500
100.500
54.880
54,6%
54,6%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
40.023
40.023
40.023
21.480
53,7%
53,7%
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
140.523
140.523
140.523
76.360
54,3%
54,3%
Vốn
trong
nước
100.500
100.500
100.500
54.880
54,6%
54.6%
Vốn
nước
ngoài
40.023
40.023
40.023
21.480
53,7%
53,7%
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
9.199.528
9.199.528
9.199.528
3.301.586
35.9%
35,9%
VÔN
TRONG
NƯỚC
8.055.796
8.055.796
8.055.796
3.263.082
40,5%
40.5%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
1.143.732
1.143.732
1.143.732
38.504
3,4%
3,4%
1
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
9.199.528
9.199.528
9.199.528
3.301.586
35.9%
35,9%
Vốn
trong
nước
8.055.796
8.055.796
8.055.796
3.263.082
40,5%
40,5%
Vốn
mước
ngoài
1.143.732
1.143.732
1.143.732
38.504
3,4%
3,49
Bộ
pháp
446.861
446.86
446.861
118.439
26,5%
26,5%
+
VÓN
TRONG
NƯỚC
446.861
446.861
446.861
118.439
26,5%
26,5%
1
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
446.861
446.861
446.861
118.439
26,5%
26,5%
Vốn
trong
nước
446.861
446.861
446.861
118.439
26,5%
26,59%
Bộ
Công
thương
59.669
59.669
59.669
36.986
62,0%
62,0%
2
KẾ
HOẠCH
VỐN
GIAO
TRONG
NĂM
KH
BỌ,
NGẢNH
BỊA
PHƯONG
TRIẾN
KHAI
GIẢI
NGÂN
Lây
kế
giài
ngân
từ
đầu
năm
đến
tuần
13/8/2026
STT
NỘI
DUNG
TÔNG
SỞ
KH
THỦ
TƯỞNG
CHÍNH
PHỦ
GIAO
TÔNG
TRIÊM
KHA1
TR.ĐÓ:
ĐP
TRIỀN
KHAI
TÄNG
SO
VỚI
KH
TTС
GIAD
Số
vễn
Tỷ
lệ
so
với
kế
hoch
TTCP
gino
Tỷ
lệ
so
với
tổng
kế
hoạch
(bau
gồm
KH
ĐP
gino
täng)
2
3-4+6
5
7
8-714
57/3
VON
TRONG
NƯỚC
59.669
59.669
59.669
36.986
62.0
62,0%
1
Vốn
NGNN
đầu
tr
theo
ngành,
lĩnh
vực
59
669
$9.669
59.669
36.986
62,0%%
62,0%
Vốn
trong
mước
$9.669
59.669
59.669
36.986
62,0%
62.09%
Hộ
Khoa
học
Công
nghệ
48.542
48.542
41.302
2.280
4,7%
4,7%
VON
TRONG
NƯỚC
48.542
48.542
41.302
2.280
4,7%
4,7%
1
Vớu
NSNN
đầu
theo
ngành,
lình
vực
48.542
4B.542
41.302
2.280
4.7%
4,7%
Vốn
trong
mwớc
48.542
48.542
41.302
2.280
4.7%
4,7%
Bộ
Tài
chính
2.159.486
2.159.486
1.055.28E
697.986
31,3%
32.3%
VÔN
TRONG
NƯỚC
2.159.486
2.159.486
2.059.286
697.986
32.3%
32,3%
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngảnh,
lĩnh
vực
2.159.486
2.159.486
2.059.286
697.986
32,3%
32,3%
Vớn
trong
nưвс
2,139.486
2.159.486
2.059.286
697.986
32,396
32,3%
BỘ
Xây
dựm
121.398.947
121.398.947
121.398.947
13.023.344
10,7%
10.7%
VÔN
TRONG
NƯỚC
118
538.148
118.538.148
118.538.14B
11.944.63
10,1%
10,1%
+
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
2.860.799
2.860.799
2.860.799
1.078.686
37,79%
37,7%
Vón
n
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vựo
121.398.947
121.398.947
121.398.947
13.023.344
10.7%
10.7%
Vốn
trong
ис
118
338.148
118.538.148
118.538.148
11.944.658
10.196
10.19%
Vẫn
nước
ngodi
2.860.799
2.860.799
2.860.799
1.078.686
37,7%
37.796
d
Giáe
dục
Đào
tạo
1.329.418
1.329.418
1.329.418
731.147
55,0%
55,0%
VON
TRONG
NƯỚC
645.310
645.310
643.310
597.086
92,5%
92,5%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
684.108
684.108
684,108
134.061
19,6%
19.6%
Yon
NSNN
l
đầu
theo
ngành,
lĩnh
viựe
1.329.418
1.329.418
1.329.418
731.147
55.0%
55.0%
Vẫn
trang
ớc
645.310
645.310
645.310
597.086
92,5%
92.3%
Vẫn
nước
ngoài
684.108
684.108
684.108
134.061
19,6%
19,6%
Bộ
Y
tế
2.269.517
2.269.517
2.269.517
470.911
20,7%
20.7%
VÓN
TRONG
NƯỚC
2.183.763
2.183.763
2.183,763
457.103
20,9%
20.9%
VÔN
NƯỚC
NGOÀI
85.754
85.754
85.754
13.806
16,1%
16.1%
1
VoD
DNSNN
N
đầu
tự
theo
ngành,
lĩnh
vựe
2.269.517
2.269.517
2.269.517
470.911
20,7%
20,7%
Vốn
trong
mыбс
2.183.763
2.183.763
2.183.763
457.105
20.996
20.99%
Vớn
nước
ngoài
85.754
85.754
85.754
13.806
16.1%
15.1%
B
Y
n
hóa,
Thể
thao
Du
lịch
1.408.015
1.408.015
1.404.01s
2/1.953
15,1%
15,1%
+
VỐN
TRONG
NƯỚC
1.408.015
1.408.015
1.404.015
211.953
15,1%
15,1%
Vồn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lình
vự
1.404.015
1.404.015
1.404.015
211.953
15,1%
15,1%
Von
trong
mыбс
1404.015
1.404.015
1.404.015
211.953
15.1%
13.1%
2
Vớn
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
4.000
4.000
0.0%
0.0%
Vón
trong
mưоc
4.000
4.000
0.0%
0.0%
Bộ
Nội
vu
166.369
166.369
166.369
28.232
17,0%
17,0%
VÔN
TRONG
NƯỚC
166,369
166.369
166.369
28.232
17,0%
17,0%
Vón
N
NSNN
đầu
ts
theo
ngånh,
lĩnh
vực
156.369
166.369
166.369
28.232
17,0%
17.0%
Vớn
trong
mước
166.369
166.369
166.369
28.232
17.09%
17.0%
Ngản
bàng
Nhà
nước
Việt
Nam
190
190
190
81
42,7%
42,7%
+
VÔN
TRONG
NƯỚC
190
190
190
81
42,7%
42.7%
Von
NSNN
N
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vục
190
190
190
81
42,7%
42.7%
Vốn
trong
nưức
190
190
190
81
42,7%
42.7%
Kiễm
tośn
Nhà
nưóe
88.130
88.210
88.230
486
0,6%
0,6%
+
VÒN
TRONG
NƯỚC
88.230
88.230
88.230
486
0,6%
0.6%
1
Vồn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
88.230
88.230
88,230
486
0,6%
0,6%
Vốn
trong
nước
88.230
88.230
88.230
486
0,5%
0.6%
Đài
Tiếng
nói
Việt
NED
2.600
7.600
7.600
2.231
29,4%
29.4%
+
VỐN
TRONG
NƯỚC
7.600
7.600
7.600
2.231
29,4%
29.4%
1
Vồn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lình
vực
7.600
7.600
7.600
2.231
29,4%
29,4%
Vồn
trang
nước
7.500
7.600
7.600
2.231
29,496
29.4%
Đải
Truyền
hinh
Việt
Nam
4.650
4.650
4.650
453
9,7%
9.7%
+
VỚN
TRONG
NƯỚC
4.650
4.650
4.630
453
9,7%
9.7
1
Vo
NSNN
đầu
tr
theo
ngảnh,
lình
vực
4.650
4.650
4.650
453
9,7%
9,7%
Vốn
truny
mae
4.650
4.650
4.650
433
9,7%
9.796
Thông
tấn
Việt
Nam
71.695
71.695
71.695
6.046
8,4%
8,4%
VON
TRONG
NƯỚC
71.695
71.69
71.695
6.046
8,4%
8.4%
1
|Vớu
NSNN
đầu
từ
theo
ngănh.
linh
vực
71.695
71.699
71.695
6.046
B,4
8.4%
Vốn
trong
nượe
71.695
71.693
71.695
6.046
8,496
8,4%
Đại
bọc
Quốc
gin
Nộ1
927.959
927.959
927.959
233.988
25,2%
25,2%
VÔN
TRONG
NƯỚC
332.242
332.242
332.242
150.527
45,3%
45.3%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
595.717
595.717
595.717
83.461
14,0%
14.0%
Vớn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩình
vựe
927.959
927.959
927.959
233.988
25,2%
25,2%
Vấn
trong
m
332.242
332.242
332.242
150.527
45.3%
45,3%
Vốn
mước
ngoài
595.717
595.717
595.717
83.461
14,0%
14.04%
3
KẾ
HOẠCH
VÓN
GIAO
TRONG
NĂM
KH
BỘ,
NGÀNH/DIA
PHƯỚNG
TRIÊN
KHAI
GIẢI
NGN
Lậy
kế
giải
ngân
từ
đầu
năm
đến
tuần
13/8/2026
STT
NỘI
DUNG
TÔNG
SỞ
KH
THỦ
TƯỞNG
CHÍNH
PHỦ
GIAO
TÔNG
TRIEN
TR.ĐÓ:
BP
TRIÉN
KHAI
TĂNG
S0
Số
vốn
VỚI
KH
TICT
GIAO
Tỹ
lệ
so
với
ве
heạch
TTCP
giac
Tỳ
lệ
so
với
tồng
kế
huạch
(bao
KH
DP
riad
thng)
3-4+6
5
8-7/4
97/3
Viện
Hhn
lảm
Khoa
học
hội
Vitt
Nam
36.664
36.664
36.664
14.320
39,1%
39,1%
VỐN
TRONG
NƯỚC
36.664
36.664
36.664
14.320
39,1%
39,1%
Vốn
1
NSNN
đầu
tự
theo
ngành,
linh
vực
36.664
36.664
36.664
14.320
39,1%
39,1%
Vồn
trong
mước
36.664
36.664
36.564
14.320
39,1%
39,1%
Viện
Hàn
lảm
Khoa
học
Công
nghệ
Việt
Nam
1.397.018
1.397,018
1.397.018
84.277
60%
6,0%
VÓN
TRONG
NƯỚC
397.018
397,018
397.018
84.277
21,2%
21,2
+
VÒN
NƯỚC
NGOÀI
1.000.000
1.000.000
1.000.000
0,0%
0,0%
Vớm
NSNN
đầu
theo
ngành,
Inh
vực
1.397.018
1.397.018
1.397.018
84.277
6,0%
6,0%
Vốn
trong
nước
397.018
397.018
397.018
84.277
21.2%
21.2%
Vấn
nước
ngoài
1.000.000
1.000.000
1.000.000
0,0%
0,09%
Lién
a
minh
bợp
tác
Việt
Nam
1.104
1.184
1.184
0,0%
0,0%
VỐN
TRONG
NƯỚC
1,184
1.184
1.184
0,0%
0.0%
1
|Vớa
NSNN
đầu
tự
theo
ngành,
lnh
vực
1.184
1.184
1.184
0.0%
0,0%
Vốn
trong
me
1.184
1.184
1.184
0,0%
0.094
Học
viện
Chính
trị
quốc
gia
Hồ
Chl
Minh
603.853
603.853
603.853
50.058
8,3%
8,3%
VON
TRONG
NƯỚC
603.853
603.853
603.853
50.058
8,3%
8.3%
|Vẫn
NSNN
đầu
tr
theo
ngành,
lĩnh
vực
603.853
603.853
603.853
50.038
8,3%
8,3%
Vin
trong
me
603.833
603.853
603.853
50.038
8,3%
8.336
Đại
học
Quốc
gin
thànk
phố
Hồ
Chí
Minh
2.040.760
2.040.760
2.040.760
436.376
21,4%
21,4%
VÔN
TRONG
NƯỚC
1.125.149
1.125.149
1.125.149
73.010
6,5%
6,5%
+
VỚN
NƯỚC
NGOÀI
915.611
915.611
915.611
363.366
39,7%
39.7%
1
NSNN
đầu
tr
theo
ngành,
1ĩnh
vỰc
2.040.760
2.040.760
2.040.760
436.376
21,4%
21.4%
Vốn
trong
nước
1.125.149
1.125.149
1.125.149
73.010
6.59%
6.54
Win
murre
ngnài
913.611
915.611
915.611
363.366
39.7%
39,79%
Bộ
Dâa
tộc
Tôn
gito
5.050
5.050
5.050
0,0%
0,0%
VÓN
TRONG
NƯỚC
5.050
5.050
5.050
0,0%
0.0%
Vốn
NSNN
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vựо
5.050
5.050
5.050
0,0%
0.0%
Vốn
ironz
nướt
5.050
5.050
5.050
0.0%
0.04
Văn
phòng
Trung
uong
Đăng
4,708,739
4.708.739
3.983.182
1.732.197
36,8%
36.8%
VÓN
TRONG
NƯỚC
4.708.739
4
708
739
3.983.182
1.732.197
36,8%
36.8%
|Vốn
NSNN
đần
từ
theo
ngành,
ĩnh
vực
4.708.739
4.708.739
3.983.182
1.732.197
36,8%
36,6%
Vốn
trong
nиớc
4.708.739
4.708.739
3.983.182
1.732.197
36,8%
36.8%
Uỳ
ban
Trang
rong
Mặt
trên
Tổ
quốc
Việt
Nam
40.638
48.638
48.638
3.397
7,0%
7,0%
VON
TRONG
NƯỚC
48.638
48.638
48.638
3.397
7,0%
7,0%
1
Vón
NSNN
đầu
theo
ngành,
lah
vuc
48.638
48.638
48.638
3.397
7,0%
7,0%
Von
trong
mước
48.638
48.638
48.638
3.397
7,0%
7.0%
|Ngio
hàng
Chính
sách
x4
hl
4.275.000
4.275.004
4.275.000
4275.000
100,0%
100,0%
VỚN
TRONG
NƯỚC
4.275.000
4.275.000
4.275.000
4.275.000
100.0%
100,0%
1
Von
NSNN
đầu
tự
theo
ngành,
lnh
vực
4.275.000
4.273.000
4.275.000
4.275.000
100.0%
100.0%
Von
trong
nược
4.275.000
4.275.000
4.273.000
4.275.000
100.0%
100,0%
Ngin
hàng
Phát
friền
Việt
Nam
847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78,1%
+
VÓN
TRONG
NƯỚC
847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78,1%
Vn
NSNN
đầu
theo
ngành,
linh
vc
847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78.1%
Vên
rong
nnớc
847.400
847.400
847.400
662.173
78.1%
78,19%
Tổng
công
ty
đầu
từ
phát
triền
đưởng
cao
tếc
Việt
Nam
(VEC)
3.900.00
3.800.000
3.800,000
3.530.015
92.9%
92,9%
VỚN
TRONG
NƯỚc
3.800.00
3,800,000
3.800,00
3.530.015
92,9%
92,9%
1
Vốn
NSNN
đầu
tr
theo
ngành,
lĩnh
vực
3.800.000
3.800.000
3.800,000
3.530.015
92,9%
92.9%
Vốn
trong
nớc
3.800.000
3.800.0000)
3.800.000
3.530.015
92,996
92.9%
IBỊA
PHƯƠNG
785.760.377
771,0501,782
762.894.387
14.709.595
364.636.986
47,3%
46,4%
VÓN
TRONG
NƯỚC
VỚN
NƯỚC
NGOÀI
775.422.012
760.712.417
753.133.478
14.709.395
362.840.368
47.7%
46.8%
110.485.817
10.338.365
9.750.909
1,796.618
17,4%
1,6%
a
Vốn
cân
đấi
ngâu
sách
địa
phương
664.936,19
650.226.600
664.336.195
14.709.595
312.737.051
49,6%
48,5%
NSTW
be
sung
mục
tiêu
cho
DP
(1+2)
120.824.182
120.824.182
97.948.192
41.899.935
34.7%
34,79%
Vồn
trong
nuớe
110.483.817
110.485.817
88.197.283
40.103.317
36,396
36,3%
Vấn
nước
nguùi
10.338,365
10.338.365
9.750.909
1.796.618
17,496
17,4%
Vốn
đầu
theo
ngành,
lĩnh
vực
109.328.182
109.328.182
96,128.148
41.899.935
38,3%
38.3%
Vồn
trong
nước
98.989.817
98.989.817
86.377.239
40.103.317
40,36
40,5%
Vấn
ntc
ngnài
10.338.365
10.338.365
9.750.90g
1.796.618
17.496
17.4%
2
Vốn
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
11.496.00)
11.496.000
1.820.044
0,0%
0,0%
Vốn
trong
nước
11.496.000
11.496,00
1.820.044
0.0%
0,0%
Tỉnh
Tuyên
Quang
7.272.100
7.272.100
6.543.273
3.382.376
46,5%
46,5%
VÓN
TRONG
NƯỚC
6.809.400
6.809.400
6.080.573
3.292.799
48,4%
48.4%
VÓN
NƯỚC
NGOÀI
462.700
462.700
462.700
89.577
19,4%
19,4%

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 12748/BTC-PTHT của Bộ Tài chính về việc thực hiện chế độ báo cáo nhanh theo tuần tình hình phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 - lũy kế đến hết ngày 13/8/2026

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 12748/BTC-PTHT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×