- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 30/2011/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 30/2011/TT-BNNPTNT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 30/2011/TT-BNNPTNT
Bổ sung danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
Ngày 20/04/2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư 30/2011/TT-BNNPTNT về việc bổ sung danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam.
Danh mục giống cây trồng bổ sung
Thông tư ban hành danh mục bổ sung các giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam, bao gồm: 02 giống cỏ lai, 03 giống lúa lai, 02 giống lúa thuần, 01 giống lúa nếp, 07 giống ngô lai, 02 giống ngô nếp lai và 01 giống đậu tương. Các giống cây trồng này được liệt kê chi tiết trong phụ lục kèm theo Thông tư.
Thông tư này nhằm mục đích mở rộng danh mục giống cây trồng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp và kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 12/2025/TT-BNNMT
Xem chi tiết Thông tư 30/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực kể từ ngày 04/06/2011
Tải Thông tư 30/2011/TT-BNNPTNT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN --------------------------- Số: 30/2011/TT-BNNPTNT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2011 |
THÔNG TƯ
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
--------------------------------
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ;
Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” bao gồm: 02 giống cỏ lai; 03 giống lúa lai; 02 giống lúa thuần; 01 giống lúa nếp; 07 giống ngô lai; 02 giống ngô nếp lai và 01 giống đậu tương (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt , Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường , Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN & PTNT; - UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW; - Cục BVTV, Vụ PC - Bộ NN & PTNT; - Sở NN và PTNT các tỉnh, Tp. trực thuộc TW; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng |
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------------------------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------- |
DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG
ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 30/2011/TT-BNNPTNT, ngày 20 tháng 04 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên giống | Mã hàng | Vùng công nhận |
| 1 | Giống lúa lai Đắc ưu 11 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 2 | Giống lúa lai Dương quang 18 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc, Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
| 3 | Giống lúa lai D ưu 6511 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 4 | Giống lúa thuần PC6 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 5 | Giống lúa thuần ĐS1 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh ĐBSH, Trung du MNPB |
| 6 | Giống lúa nếp DT22 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 7 | Giống ngô lai B.21 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 8 | Giống ngô lai SSC 557 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 9 | Giống ngô lai SSC 586 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 10 | Giống ngô lai DK 9955 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 11 | Giống ngô lai Pioneer Brand 30B80 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 12 | Giống ngô lai Pioneer Brand 30N34 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 13 | Giống ngô lai đơn NK 6326 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 14 | Giống ngô nếp lai SD 268 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh phía Nam |
| 15 | Giống ngô nếp lai Wax 50 | 1005-10-00-00 | Các tỉnh trồng ngô trên cả nước |
| 16 | Giống đậu tương Đ2101 | 1201-00-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 17 | Giống cỏ lai Superdan | - | cho các tỉnh trồng cỏ trên cả nước. |
| 18 | Giống cỏ lai Sweet Jumbo | - | cho các tỉnh trồng cỏ trên cả nước. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!