- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 09/2012/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 09/2012/TT-BNNPTNT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/02/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 09/2012/TT-BNNPTNT
Bổ sung danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
Ngày 15/02/2012, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư 09/2012/TT-BNNPTNT về việc bổ sung danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam.
Danh mục giống cây trồng bổ sung
Thông tư ban hành danh mục bổ sung gồm 3 giống lúa lai, 3 giống lúa thuần, 1 giống cỏ ngọt và 1 giống ngô nếp. Cụ thể:
- Giống lúa lai:
- CT 16: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
- Nam ưu 603 và Nam ưu 604: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Bắc.
- Giống lúa thuần:
- TBR 36: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Lúa thơm RVT: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Bắc và Tây Nguyên.
- Vật tư - NA2: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Giống cỏ ngọt SV1: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Bắc.
Giống ngô nếp nù: Được phép sản xuất tại các tỉnh phía Nam.
Thông tư này nhằm mục đích mở rộng danh mục giống cây trồng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sản xuất và kinh doanh các giống cây trồng mới tại Việt Nam.
Xem chi tiết Thông tư 09/2012/TT-BNNPTNT có hiệu lực kể từ ngày 31/03/2012
Tải Thông tư 09/2012/TT-BNNPTNT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN --------------- Số: 09/2012/TT-BNNPTNT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2012 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW; - Cục BVTV, Vụ PC-Bộ NN&PTNT; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP. trực thuộc TW; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng |
DANH MỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên giống | Mã hàng | Vùng được phép sản xuất |
| 1 | Giống lúa lai CT 16 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc, các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ & Tây Nguyên |
| 2 | Giống lúa lai Nam ưu 603 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 3 | Giống lúa lai Nam ưu 604 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 4 | Giống lúa thuần TBR 36 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ |
| 5 | Giống lúa thơm RVT | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Tây Nguyên |
| 6 | Giống lúa thuần Vật tư - NA2 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ |
| 7 | Giống cỏ ngọt SV1 | - | Các tỉnh phía Bắc |
| 8 | Giống ngô nếp nù | 1005-10-10-00 | Các tỉnh phía Nam |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!