Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND Tuyên Quang quy định canh tác trên vùng canh tác hữu cơ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 09:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 77/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

____________
Số: 77/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________
Tuyên Quang, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 109/2018/NĐ-CP của Chính phủ về Nông nghiệp hữu cơ; Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 130/2022/NĐ-CP, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về Nông nghiệp hữu cơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

a) Quyết định này quy định về hoạt động canh tác trên các vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (sau đây gọi là vùng canh tác hữu cơ) theo quy định tại khoản 2 Điều 68 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15.

Đang theo dõi

b) Các nội dung không được quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động canh tác trên vùng canh tác hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động canh tác trên vùng canh tác hữu cơ.

Đang theo dõi

Điều 2. Nguyên tắc canh tác trên vùng canh tác hữu cơ

Đang theo dõi

1. Trong giai đoạn chuyển đổi từ sản xuất thông thường sang sản xuất hữu cơ, trên vùng canh tác hữu cơ được phép tồn tại đồng thời hình thức canh tác thông thường và canh tác hữu cơ theo lộ trình phù hợp.

Đang theo dõi

2. Hoạt động canh tác hữu cơ trên vùng canh tác hữu cơ phải bảo đảm yêu cầu quy định của pháp luật về trồng trọt và nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

3. Các hình thức canh tác phải tuân thủ quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Đang theo dõi

1. Canh tác hữu cơ là quá trình sản xuất theo tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

2. Vùng canh tác hữu cơ là vùng sản xuất cây trồng đáp ứng tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ và được Ủy ban nhân dân tỉnh xác định và thông báo rộng rãi các vùng canh tác hữu cơ.

Đang theo dõi

3. Vùng đệm là vùng bao quanh và tiếp giáp khu vực sản xuất hữu cơ, nhằm hạn chế ô nhiễm chất cấm từ bên ngoài vào khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

4. Sản phẩm cây trồng hữu cơ là sản phẩm thu hoạch từ cây trồng (không bao gồm cây lâm nghiệp, cây cảnh) được sản xuất, chứng nhận và ghi nhãn sản phẩm cây trồng hữu cơ theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 4. Canh tác thông thường

Đang theo dõi

1. Hoạt động canh tác thông thường không được gây ảnh hưởng đến khu vực sản xuất chuyển đổi hữu cơ và khu vực sản xuất hữu cơ, phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Đang theo dõi

a) Có bờ bao, mương thoát nước riêng; không để nước tưới, nước mưa chảy trực tiếp từ khu vực sản xuất thông thường sang khu vực sản xuất chuyển đổi hữu cơ và khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Phải có ranh giới, biện pháp cách ly rõ ràng; áp dụng ít nhất một trong các biện pháp cách ly: Rào cản vật lý, bố trí cây trồng khác hoặc khác thời vụ (nếu thuộc cùng một chủ hộ có diện tích đang sản xuất chuyển đổi hoặc sản xuất hữu cơ) với khu vực sản xuất chuyển đổi hữu cơ và khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

c) Khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân bón vô cơ phải áp dụng biện pháp kỹ thuật kiểm soát phát tán (che chắn, khoảng cách an toàn) sang các khu vực đang sản xuất chuyển đổi hữu cơ và khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

2. Hoạt động canh tác không được làm tăng tồn dư hóa chất, vi sinh vật gây hại trong đất và nguồn nước tưới:

Đang theo dõi

a) Khuyến khích sử dụng phân bón hữu cơ, phân bón sinh học và thuốc bảo vệ thực vật sinh học, có nguồn gốc từ thực vật (thảo mộc, thảo dược); trường hợp sử dụng phân bón vô cơ, thuốc bảo vệ thực vật hóa học, chất điều hòa sinh trưởng phải tuân thủ quy trình kỹ thuật.

Đang theo dõi

b) Áp dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM); chỉ sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học khi thật cần thiết. Thuốc sử dụng phải thuộc Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và tuân thủ nguyên tắc “4 đúng” (bao gồm: đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng và nồng độ, đúng cách).

Đang theo dõi

3. Thuốc bảo vệ thực vật phải được bảo quản; bao bì sau sử dụng phải thu gom, xử lý theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 5. Canh tác hữu cơ

Đang theo dõi

1. Hoạt động sản xuất hữu cơ phải tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về nông nghiệp hữu cơ hoặc tiêu chuẩn hữu cơ quốc tế, tiêu chuẩn hữu cơ của nước ngoài được đăng ký áp dụng và hướng dẫn của tổ chức chứng nhận.

Đang theo dõi

2. Khu vực sản xuất hữu cơ

Đang theo dõi

a) Khu vực sản xuất hữu cơ phải được khoanh vùng: Có vùng đệm hoặc hàng rào vật lý để tách biệt với khu vực không sản xuất hữu cơ; bảo đảm khoảng cách an toàn đối với khu vực có nguy cơ ô nhiễm hoặc khu tập kết, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện.

Đang theo dõi

b) Cơ sở phải quy định vùng đệm cụ thể, dễ dàng nhận diện. Chiều cao của cây trồng trong vùng đệm và chiều rộng cụ thể của vùng đệm phụ thuộc vào chiều cao của cây trồng trong khu vực sản xuất thông thường, nguồn gây ô nhiễm, điều kiện địa hình khí hậu.

Đang theo dõi

c) Trường hợp có nguy cơ ô nhiễm từ nguồn nước bên ngoài, phải bố trí bờ bao hoặc rãnh thoát phù hợp để ngăn chặn nước xâm nhập vào khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

d) Sản phẩm cây trồng trong vùng đệm không được chứng nhận là sản phẩm hữu cơ.

Đang theo dõi

3. Quản lý đất

Đang theo dõi

a) Đất canh tác phải đáp ứng giới hạn cho phép về kim loại nặng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo quy định.

Đang theo dõi

b) Bảo đảm duy trì, nâng cao độ phì và hoạt tính sinh học của đất; áp dụng biện pháp canh tác phòng, chống thoái hóa, xói mòn, ô nhiễm đất và các rủi ro gây suy giảm chất lượng đất.

Đang theo dõi

c) Không đốt thảm thực vật, tàn dư cây trồng, trừ trường hợp tàn dư cây trồng bị nhiễm sinh vật gây hại phải thu gom, tiêu hủy theo quy định.

Đang theo dõi

4. Quản lý nước

Đang theo dõi

a) Nước sử dụng phải đáp ứng quy chuẩn về chất lượng nước mặt và chất lượng nước dưới đất theo quy định.

Đang theo dõi

b) Thực hiện sử dụng nguồn nước hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; áp dụng các biện pháp bảo vệ nguồn nước, phòng ngừa và hạn chế ô nhiễm môi trường nước.

Đang theo dõi

c) Có biện pháp ngăn chặn nước tưới thừa và nước mưa chảy từ khu vực sản xuất thông thường, khu vực chuyển đổi hữu cơ vào khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

5. Quản lý không khí

Chất lượng không khí trong khu vực sản xuất hữu cơ phải được kiểm soát, bảo đảm không vượt quá giới hạn cho phép theo quy định.

Đang theo dõi

6. Quản lý sinh vật gây hại

Đang theo dõi

a) Áp dụng luân canh cây trồng, quản lý dinh dưỡng hợp lý.

Đang theo dõi

b) Thực hiện vệ sinh đồng ruộng nhằm loại bỏ nguồn bệnh, hạt cỏ dại và nơi cư trú của sinh vật gây hại.

Đang theo dõi

c) Sử dụng giống cây trồng có khả năng chống chịu sinh vật gây hại và thích nghi với điều kiện môi trường.

Đang theo dõi

d) Bảo vệ và phát triển thiên địch; áp dụng các biện pháp sinh học, cơ học như sử dụng bẫy, hàng rào, ánh sáng, nhiệt độ, âm thanh và các biện pháp phù hợp khác.

Đang theo dõi

đ) Sử dụng chế phẩm sinh học chất có nguồn gốc tự nhiên theo tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ; trường hợp sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải thuộc danh mục được phép và có biện pháp ngăn ngừa tiếp xúc với sản phẩm hữu cơ.

Đang theo dõi

7. Quản lý trang thiết bị và vật tư nông nghiệp

Đang theo dõi

a) Trang thiết bị, dụng cụ phải được vệ sinh trước khi sử dụng; không sử dụng thiết bị, dụng cụ đã dùng trong sản xuất thông thường nếu chưa được xử lý bảo đảm yêu cầu.

Đang theo dõi

b) Vật tư đầu vào phải đáp ứng tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ; không sử dụng hóa chất tổng hợp, thuốc diệt cỏ, chất kích thích sinh trưởng, sinh vật biến đổi gen và phải đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc.

Đang theo dõi

c) Giống cây trồng phải phù hợp tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ và quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.

Đang theo dõi

d) Phân bón, chất cải tạo đất, thuốc bảo vệ thực vật và chất kiểm soát sinh vật gây hại, chất phụ gia và các vật tư đầu vào khác phải đáp ứng tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ hoặc được sản xuất từ nguyên liệu, phương pháp phù hợp với tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

8. Thu hoạch, sơ chế và chế biến sản phẩm

Đang theo dõi

a) Bảo đảm tách biệt giữa sản phẩm hữu cơ và sản phẩm không hữu cơ trong toàn bộ quá trình thu hoạch, sơ chế, chế biến, bảo quản và vận chuyển; bảo đảm vệ sinh đối với dụng cụ, thiết bị sử dụng; thực hiện các biện pháp phòng ngừa ô nhiễm, nhiễm chéo; đồng thời duy trì chất lượng sản phẩm phù hợp với quy định về sản xuất nông nghiệp hữu cơ và quy định của pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

b) Không sử dụng công nghệ gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm hữu cơ; không sử dụng nguyên liệu từ sinh vật biến đổi gen; bức xạ ion hóa (chiếu xạ) để kiểm soát sinh vật gây hại.

Đang theo dõi

c) Quá trình chế biến phải tuân thủ tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ và quy định có liên quan.

Đang theo dõi

9. Thu gom, xử lý, vận chuyển, sử dụng chất thải và phụ phẩm cây trồng phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

10. Đối với diện tích đang canh tác thông thường chuyển đổi sang canh tác hữu cơ phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Đang theo dõi

a) Trong thời gian chuyển đổi, hoạt động sản xuất phải tuân thủ các quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều này; khu vực chuyển đổi hữu cơ phải có bờ bao và mương nước thoát riêng được tách biệt, không để nước tưới từ khu vực chuyển đổi chảy vào khu vực sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Thời gian chuyển đổi được tính từ thời điểm ghi nhận trong hồ sơ hoặc được tổ chức chứng nhận chấp nhận. Thời gian chuyển đổi tối thiểu 12 tháng đối với cây hàng năm; 18 tháng đối với cây lâu năm.

Đang theo dõi

c) Không được ghi nhãn sản phẩm là hữu cơ trong thời hạn 36 tháng kể từ khi sử dụng các chất không được phép sử dụng trong sản xuất hữu cơ.

Đang theo dõi

d) Thời gian sản xuất chuyển đổi có thể được rút ngắn nếu có đủ bằng chứng về việc không sử dụng các chất cấm trong quá trình sản xuất; thời gian sau khi rút ngắn không dưới 06 tháng.

Đang theo dõi

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân cấp xã

Đang theo dõi

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đang theo dõi

a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ; quy định về nông nghiệp hữu cơ và chính sách phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật về sản xuất nông nghiệp hữu cơ nhằm nâng cao năng lực cho tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện chấp hành các quy định của pháp luật về sản xuất trồng trọt hữu cơ theo thẩm quyền.

Đang theo dõi

d) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã hỗ trợ, kết nối tổ chức, cá nhân sản xuất với doanh nghiệp, hợp tác xã, nhà đầu tư trong hoạt động sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

đ) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về sử dụng đất nông nghiệp, bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo thẩm quyền.

Đang theo dõi

e) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; tổng hợp tình hình, kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện.

Đang theo dõi

2. Sở Khoa học và Công nghệ

Đang theo dõi

a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn, phổ biến, hỗ trợ áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ trong sản xuất nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Tổ chức hội thảo, diễn đàn giới thiệu, chuyển giao công nghệ, thiết bị và tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

3. Sở Công Thương

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan hỗ trợ xúc tiến thương mại, kết nối tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hữu cơ; thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động lưu thông, kinh doanh sản phẩm theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

4. Hội Nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang

Đang theo dõi

a) Chủ động phối hợp với các sở, ngành, chính quyền địa phương và các tổ chức có liên quan tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức cộng đồng về nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Vận động, phát triển hội viên là các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sản xuất kinh doanh nông nghiệp hữu cơ; tham gia hỗ trợ đào tạo, tập huấn, chia sẻ kinh nghiệm sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hữu cơ của hội viên theo quy định của pháp luật và điều lệ hội.

Đang theo dõi

c) Tham gia tư vấn, đề xuất giải pháp phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

Đang theo dõi

5. Ủy ban nhân dân cấp xã

Đang theo dõi

a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về canh tác trong vùng canh tác hữu cơ; quy định về nông nghiệp hữu cơ và chính sách phát triển nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hỗ trợ kết nối tổ chức, cá nhân sản xuất với doanh nghiệp, hợp tác xã, nhà đầu tư để phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hữu cơ.

Đang theo dõi

c) Tổ chức kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng đất nông nghiệp, bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn theo thẩm quyền.

Đang theo dõi

d) Hằng năm, rà soát, tổng hợp nhu cầu sản xuất nông nghiệp hữu cơ của tổ chức, cá nhân trên địa bàn; phối hợp với cơ quan chuyên môn trong việc xây dựng kế hoạch sản xuất tại vùng canh tác hữu cơ thuộc phạm vi quản lý.

Đang theo dõi

đ) Chỉ đạo các bộ phận chuyên môn thực hiện tuyên truyền, hướng dẫn, tổ chức, cá nhân thực hiện quy định về canh tác trong vùng canh tác hữu cơ; phối hợp xử lý hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

Đang theo dõi

e) Phối hợp với các cơ quan chuyên môn trong việc quản lý, theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động sản xuất hữu cơ trên địa bàn theo quy định

Đang theo dõi

Điều 7. Tổ chức, cá nhân canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh

Đang theo dõi

1. Tuân thủ đầy đủ các quy định về canh tác trong vùng canh tác hữu cơ theo quy định của pháp luật và quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Chịu trách nhiệm về chất lượng, an toàn sản phẩm cây trồng do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 8. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 18/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ số thứ tự 9 Mục I Phụ lục III Danh mục Quyết định ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT - XH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Như khoản 4, Điều 8;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng công báo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh;
- Lưu: VT, KTN. (Toản)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



 


 

Hoàng Gia Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×