• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 641/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 phê duyệt kết quả và kế hoạch diện tích tưới tiêu miễn thu giá

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 08:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 641/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 và Kế hoạch năm 2026 về diện tích tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 641/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 641/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 641/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 Kế hoạch năm 2026 về diện tích
tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi tỉnh Bắc Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính ph
quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi chính sách hỗ trợ của Nhà nước
trong quản lý, khai thác công tnh thủy lợi thay thế Nghị định số 96/2018/NĐ-
CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ
thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh
Bắc Giang về gsản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND
tỉnh về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa
bàn tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo Kết luận số 15/TB-UBND ngày 20/02/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh;
Căn cứ Thông báo số 01-TB/ĐU ngày 01/10/2025 của Ban Thường vụ
Đảng uỷ Ủy ban nhân dân tỉnh (tại Hội nghị lần thứ 5, ngày 01/10/2025);
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số 492/TTr-
SNNMT ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 kế hoạch năm 2026 về
diện ch tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bắc
Ninh, như sau:
I. Kết quả thực hiện năm 2025
Tổng diện tích thực hiện m 2025 của UBND các xã, phường các
Công ty TNHH một thành viên KTCTTL trên địa bàn tỉnh là: 305.017,09 (ha).
Trong đó:
- Diện tích tưới lúa, hoa màu, cây ăn quả và thủy sản: 218.143,98 (ha);
- Diện tích tiêu phi nông nghiệp: 83.963,21 (ha);
641
22
2
- Diện tích tiêu khu, cụm công nghiệp: 2.909,90 (ha);
- Cấp nước nuôi trồng thủy sản theo m
3
: 1.602.720 (m
3
).
II. Kế hoạch thực hiện năm 2026
Tổng diện tích kế hoạch năm 2026 của UBND các xã, phưng c Công
ty TNHH một thành viên KTCTTL trên địan tỉnh là: 299.395,58 (ha).
Trong đó:
- Diện tích tưới lúa, hoa màu, cây ăn quả và thủy sản: 212.993,23 (ha);
- Diện tích tiêu phi nông nghiệp: 83.492,45 (ha);
- Diện tích tiêu khu, cụm công nghiệp: 2.909,90 (ha);
- Cấp nước nuôi trồng thủy sản theo m
3
: 1.602.720 (m
3
).
(Chi tiết có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nông nghiệp Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các quan liên
quan chỉ đạo, hướng dẫn, các đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện kế hoạch
diện tích được duyệt đảm bảo hiệu quả.
2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp vi Sở Nông nghiệp Môi trường
các quan liên quan tổ chức lập dtoán htrợ kinh phí, trình cấp thẩm quyền
phê duyệt theo quy định.
3. UBND các xã, phường, các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL
tỉnh: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của khối
lượng công việc, đối tượng, diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi do đơn vị trình; chỉ đạo thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng,
diện tích được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các cơ quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Tài chính, UBND các xã, pờng; các Công ty TNHH một thành
viên KTCTTL các đơn vị, tchức, nhân liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Thủy lợi;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP;
- Lưu VT, KTN
Nam
.
3
Phụ lục: Bảng chi tiết diện tích kết quả thực hiện năm 2025 và kế hoạch thực hiện năm 2026 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh)
STT
Tên đơn vị/loại hình diện
tích tưới chính
Diện tích kế
hoạch năm
2025 (ha)
Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so
với kế hoạch năm 2025 (ha)
Kết quả thực
hiện năm
2025 (ha)
Diện tích KH
năm 2026
tăng giảm so
với kết quả
thực hiện
năm 2025
(ha)
Diện tích kế
hoạch năm
2026 (ha)
Tăng (+)
Giảm (-)
Cộng chênh
lệch tăng,
giảm
I
Các Công ty TNHH
MTV KTCTTL
253.911,76
2.207,26
-3.343,13
-1.135,87
252.775,89
-5.391,13
247.384,76
1
Công ty Bắc Sông
Thương
72.293,68
526,02
-885,68
-359,66
71.934,02
-72,20
71.861,82
a
Diện tích Lúa, hoa màu,
thủy sản
37.916,08
523,01
-301,91
221,10
38.137,18
-72,20
38.064,98
b
Diện tích tiêu phi nông
nghiệp (tiêu thoát nước
cho khu vực nông thôn và
đô thị (trừ vùng nội thị)
34.377,60
3,01
-583,77
-580,76
33.796,84
0,00
33.796,84
c
Khối lượng cấp nước theo
(m
3
).
1.602.720
0
0
0
1.602.720
0
1.602.720
2
Công ty Nam Sông
Thương
73.628,88
0,00
-175,15
-175,15
73.453,73
-750,58
72.703,15
a
Diện tích Lúa, hoa màu,
thủy sản
54.656,41
-175,15
-175,15
54.481,26
-958,36
53.522,90
b
Diện tích tiêu phi nông
nghiệp (tiêu thoát nước
cho khu vực nông thôn và
đô thị (trừ vùng nội thị)
16.062,57
0
16.062,57
207,78
16.270,35
c
Diện tích tiêu Khu, cụm
Công nghiệp
2.909,90
0
2.909,90
0
2.909,90
641
22
4
STT
Tên đơn vị/loại hình diện
tích tưới chính
Diện tích kế
hoạch năm
2025 (ha)
Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so
với kế hoạch năm 2025 (ha)
Kết quả thực
hiện năm
2025 (ha)
Diện tích KH
năm 2026
tăng giảm so
với kết quả
thực hiện
năm 2025
(ha)
Diện tích kế
hoạch năm
2026 (ha)
Tăng (+)
Giảm (-)
Cộng chênh
lệch tăng,
giảm
3
Công ty Bắc Đuống
49.907,34
651,44
-2.277,63
-1.626,19
48.281,15
-998,32
47.282,83
a
Diện tích Lúa, hoa màu,
thủy sản
42.816,22
651,44
-1.791,96
-1.140,52
41.675,70
-512,65
41.163,05
b
Diện tích tiêu phi nông
nghiệp (tiêu thoát nước
cho khu vực nông thôn và
đô thị (trừ vùng nội thị))
7.091,12
-
-485,67
-485,67
6.605,45
-485,67
6.119,78
4
Công ty Nam Đuống
58.081,86
1029,8
-4,67
1025,13
59.106,99
-3.570,03
55.536,96
a
Diện tích Lúa, hoa màu,
thủy sản
31.333,68
279,63
-4,67
274,96
31.608,64
-3.377,16
28.231,48
b
Diện tích tiêu thoát nước
khu vực nông thôn và đô
thị (trừ vùng nội thị
26.748,18
750,17
750,17
27.498,35
-192,87
27.305,48
II
UBND các xã, phường
(lúa, hoa màu, cây ăn quả
và thủy sản)
52.587,82
0,00
-346,62
-346,62
52.241,20
-230,38
52.010,82
1
Phường Bắc Giang
58,14
0
0
0
58,14
-46,23
11,91
2
Xã Đại Sơn
698,0
0
0
0
698,0
0
698,0
3
Xã Yên Định
302,88
0
0
0
302,88
0
302,88
4
Xã Mỹ Thái
1519,07
0
0
0
1.519,07
-17,51
1501,56
5
Xã Vân Sơn
167,88
0
0
0
167,88
0
167,88
5
STT
Tên đơn vị/loại hình diện
tích tưới chính
Diện tích kế
hoạch năm
2025 (ha)
Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so
với kế hoạch năm 2025 (ha)
Kết quả thực
hiện năm
2025 (ha)
Diện tích KH
năm 2026
tăng giảm so
với kết quả
thực hiện
năm 2025
(ha)
Diện tích kế
hoạch năm
2026 (ha)
Tăng (+)
Giảm (-)
Cộng chênh
lệch tăng,
giảm
6
Xã Dương Hưu
282,7
0
0
0
282,7
0
282,7
7
Xã Trường Sơn
306,81
0
0
0
306,81
0
306,81
8
Xã Kiên Lao
251,4
0
0
0
251,4
0
251,4
9
Phường Cảnh Thụy
140,81
0
0
0
140,81
0
140,81
10
Lục Ngạn
190,40
0
0
0
190,40
-96,44
93,96
11
Phường Chũ
150,30
0
0
0
150,30
115,17
265,47
12
Đồng Việt
283,85
0
0
0
283,85
0
283,85
13
Phường Tân Tiến
1570,36
0
-8,98
-8,98
1561,38
-45,04
1516,34
14
Nam Dương
556,99
0
0
0
556,99
0
556,99
15
Tân Sơn
294,27
0
0
0
294,27
-35,03
259,24
16
Sơn Hải
79,8
0
0
0
79,8
18
97,8
17
Đèo Gia
138,6
0
0
0
138,6
0
138,6
18
Xã Sa Lý
104,65
0
0
0
104,65
190
294,65
19
Xã Nhã Nam
843,33
0
0
0
843,33
-1,26
842,07
20
Xã Lạng Giang
879,52
0
0
0
879,52
0,00
879,52
21
Phường Tiền Phong
492,40
0
0
0
492,40
0,00
492,40
22
Xã Kép
1.329,21
0
-67,03
-67,03
1.262,18
0,00
1.262,18
23
Phường Tân An
1.516,15
0
0
0
1.516,15
-5,86
1.510,29
24
Xã Tây Yên Tử
220,521
0
0
0
220,521
-0,001
220,52
25
Xã Bắc Lũng
2.472,96
0
0
0
2.472,96
-100,71
2.372,25
26
Xã Tam Tiến
811,82
0
0
0
811,82
0
811,82
6
STT
Tên đơn vị/loại hình diện
tích tưới chính
Diện tích kế
hoạch năm
2025 (ha)
Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so
với kế hoạch năm 2025 (ha)
Kết quả thực
hiện năm
2025 (ha)
Diện tích KH
năm 2026
tăng giảm so
với kết quả
thực hiện
năm 2025
(ha)
Diện tích kế
hoạch năm
2026 (ha)
Tăng (+)
Giảm (-)
Cộng chênh
lệch tăng,
giảm
27
Xã Đồng Kỳ
780,10
0
0
0
780,10
4,96
785,06
28
Xã Bố Hạ
1.124,65
0
-39,06
-39,06
1.085,59
0,00
1.085,59
29
Phường Việt Yên
1.867,99
0
0,0
0
1.867,99
-22,78
1.845,21
30
Xã Tuấn Đạo
214,98
0
0,0
0
214,98
0,00
214,98
31
Xã Tân Yên
1.585,13
0
0
0
1.585,13
0
1.585,13
32
Phường Nếnh
491,61
0
0
0
491,61
0
491,61
33
Sơn Động
545,85
0
0
0
545,85
0
545,85
34
Yên Thế
1427,18
0
0
0
1427,18
-61,41
1365,77
35
Lục Sơn
676,11
676,11
-31,16
644,95
36
Xã Ngọc Thiện
1657,26
0
0
0
1657,26
-66,11
1591,15
37
Xã An Lạc
238,20
0
0
0
238,20
143,70
381,9
38
Xã Hoàng Vân
366,37
0
0
0
366,37
-24,45
341,92
39
Xuân Lương
348,20
0
0
0
348,20
0
348,20
40
Cẩm Lý
2114,54
0
0
0
2114,54
0
2114,54
41
Tân Dĩnh
916,98
0
0
0
916,98
0
916,98
42
Hiệp Hòa
2288,33
0
0
0
2288,33
0
2288,33
43
Phường Yên Dũng
750,19
0
-13,74
-13,74
736,45
-25,80
710,65
44
Tiên Lục
1903,46
0
0
0
1903,46
0
1903,46
45
Phường Đa Mai
1.574,20
0
-17,51
-17,51
1.556,69
0
1.556,69
46
Xã Quang Trung
664,10
0
0
0
664,10
0
664,10
47
Xuân Cẩm
1136,80
0
0
0
1136,80
-16,66
1120,14
48
Đông Phú
138,87
0
0
0
138,87
39,33
178,20
49
Lục Nam
2497,62
0
0
0
2497,62
0
2497,62
7
STT
Tên đơn vị/loại hình diện
tích tưới chính
Diện tích kế
hoạch năm
2025 (ha)
Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so
với kế hoạch năm 2025 (ha)
Kết quả thực
hiện năm
2025 (ha)
Diện tích KH
năm 2026
tăng giảm so
với kết quả
thực hiện
năm 2025
(ha)
Diện tích kế
hoạch năm
2026 (ha)
Tăng (+)
Giảm (-)
Cộng chênh
lệch tăng,
giảm
50
Xã Phúc Hòa
1405,06
0
0
0
1405,06
0
1405,06
51
Hợp Thịnh
1554,48
0
-45,35
-45,35
1509,13
0
1509,13
52
Phượng Sơn
233,03
0
0
0
233,03
150
383,03
53
Phường Vân Hà
2735,32
0
-18,42
-18,42
2716,9
-112,13
2604,77
54
Nghĩa Phương
1624,26
0
0
0
1624,26
0
1624,26
55
Xã Bảo Đài
2.324,53
0
0
0
2.324,53
-4,38
2.320,15
56
Tự Lạn
1442,21
0
0
0
1442,21
-120,0
1322,21
57
Biển Động
297,39
0
-136,53
-136,53
160,86
-58,58
102,28
TỔNG CỘNG CẢ TỈNH
306.499,58
2.207,26
-3.689,75
-1.482,49
305.017,09
-5.621,51
299.395,58

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 641/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 phê duyệt kết quả và kế hoạch diện tích tưới tiêu miễn thu giá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×