• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5098/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành hồ chứa nước Khe Tiên, huyện Hà Trung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/12/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5098/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Ban hành Quy trình vận hành Công trình thủy lợi hồ chứa nước Khe Tiên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5098/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5098/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5098/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành Quy trình vận hành công trình thy lợi
h chứa c Khe Tiên, huyn Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cLuật T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đi, b sung một số điều ca Luật T chc Chính ph và Luật T chc chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật Thy lợi ny 19/6/2017;
n cứ Ngh định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph v
quản an toàn đp, h cha nước;
n c các Thông ca B trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT: số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy đnh chi tiết một s điều ca Lut
Thủy lợi; s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 sửa đổi, b sung một s
điu của Thông tư s 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca Bộ trưng B
Nông nghiệp và PTNT;
n cQuyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
pn công, phân cp thc hiện qun nhà nước về an toàn đập, h cha nưc
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca Sở Nông nghiệp và PTNT tại Báo cáo kết quả thm đnh
s 474/BC-SNN&PTNT ngày 19/12/2024 về Quy trình vận hành Công trình thủy
lợi h chứa nước Khe Tn, huyện Hà Trung (kèm theo dthảo Quyết đnh ca
UBND tỉnh ban hành Quy trình vận hành công tnh thủy lợi h cha nưc Khe
Tiên, huyện Hà Trung và h liên quan).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh m theo Quyết đnh này Quy trình vận nh công trình
thy lợi hồ chứa nước Khe Tiên, huyn Hà Trung, tnh Thanh Hóa.
5098
24 12
2
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi nh ktừ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc SNông nghip và PTNT, Cnh
Văn phòng Văn phòng thường trực Ch huy Phòng, chng thiên tai tỉnh, Ch tịch
UBND huyện Hà Trung, Ch tịch và Giám đốc ng ty TNHH mt thành viên
thy lợi Bc Sông Mã và Th trưởng các đơn vị liên quan chu tch nhim thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Bộ Nông nghip PTNT b/c);
- Chủ tch, c PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN, TTPVHCC.
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUY TRÌNH VN HÀNH
Công trình thy lợi h cha nưc Khe Tiên, huyện Hà Trung, tnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ny tháng m 2024
ca UBND tỉnh Thanh Hóa)
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Căn cứ pháp lý.
Mi hot động có liên quan đến quản lý, vn nh, khai thác và bo v an
toàn công trình hồ chứa nước Khe Tiên đu phải tuân thủ:
1. Luật Phòng, chng thiên tai s33/2013/QH13 ny 19/6/2013.
2. Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Phòng, chng thiên tai và
Luật Đê điều s 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
3. Lut Khí tượng thy văn s 90/2015/QH13 ny 23/11/2015.
4. Lut Thy lợi s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
5. Luật Tài nguyên nước s 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023.
6. Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut kng thy n.
7. Ngh đnh s 48/2020/NĐ-CP ny 15/4/2020 ca Chính ph sửa đi,
bsung mt số điều của Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
8. Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điều của Lut Thy lợi.
9. Ngh đnh s 40/2023/NĐ-CP ny 27/6/2023 ca Chính ph sa đổi,
bsung mt số điều của Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
10. Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính phvqun
lý an toàn đập, hồ chứa nước.
11. Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính phquy đnh
chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài nguyên nước.
12. Quyết đnh s 18/2021/QĐ-TTg ny 22/4/2021 ca Th tưng Chính
ph quy đnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai cp đ ri ro thiên tai.
13. Thông s 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B trưởng B
Nông nghip và PTNT quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
14. Thông s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca B trưởng B
Nông nghip và PTNT sửa đi, b sung mt s điu ca Thông s
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
2
15. Quyết đnh s 36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
phân công, phân cp thc hin qun lý nhà c v an toàn đp, h chứa nước
thy lợi trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
16. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành:
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 8304:2009 về công c thy văn trong hệ
thng thủy lợi.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 13615:2022 vtính toán các đặc tng thủy
văn thiết kế.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 8412:2020 về công trình thủy lợi - quy trình
vận nh h thống công trình thy lợi.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 8414:2010 về công trình thủy lợi - quy trình
quản lý vận nh, khai thác và kim tra hồ chứa nước.
- Quy chun k thuật quốc gia QCVN 04-05:2022/BNNPTNT về công
trình thủy lợi, phòng chống thiên tai - Phn I. Công trình thủy lợi - các quy đnh
chủ yếu về thiết kế.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 10778:2015 vh chứa - xác đnh các mc
nước đc trưng.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 11699:2023 về công trình thy lợi - đánh giá
an toàn đập, h chứa nước.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 13998:2024 vcông trình thy lợi - hướng
dn lập quy trình vận hành hồ chứa ớc.
- c quy chun, tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc vn nh công trình.
1. An toàn công trình theo chỉ tiêu phòng, chng lũ với tn suất lũ thiết kế
P = 1% tương ứng với mực nước lũ thiết kế là (+52.01) m tn suất lũ kim tra
P = 0,2%ơng ng mực ớc lũ kim tra là (+52.10) m.
2. Đm bảo ới, cấp nước theo nhiệm v thiết kế với tn suất P = 85%.
3. Vận hành công trình đu mi phải tuân thquy trình vận nh ca từng
hạng mục công trình và không ti với các quy đnh tại Quy tnh này.
4. Khi xut hin nh hung bt thường chưa được quy đnh trong Quy
trình, việc vận hành phi tuân th theo s chỉ đo, điu nh thng nht ca
UBND tỉnh Thanh Hóa trực tiếp là Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m
kiếm cứu nn Phòng th dân sự tỉnh, SNông nghiệp PTNT.
Điu 3. Nhim v công trình.
Cấp nước tưới ch đng cho 23,5 ha đất sn xut nông nghiệp (gm: 11,75
ha lúa 2 vụ 11,75 ha đt hoa màu) ca xã Hà Đông, huyn Hà Trung; cắt gim
lũ, đm bo an toàn nh mng, i sản ca nhân dân sinh sng trong ng h
du h chứa.
3
Điều 4. Thng các công trình chủ yếu.
1. H chứa nước Khe Tiên là công trình cp II, có lưu vực 1,08 km², mực
nước chết (+41.00)m, mực nước dâng bình thường (+51.00)m, mực nước lũ thiết
kế (+52.01)m, mực nước lũ kim tra (+52.10)m, dung ch ứng với mực ớc
chết là 0,012 triệu m
3
, dung ch ng với mực nước dâng bình thường 0,206 triệu
m
3
, dungch h ứng với mực nước lũ thiết kế là 0,241 triệu m
3
, dung ch ứng với
mực nước lũ kiểm tra là 0,244 triu m
3
.
2. Các hạng mc công trình đu mi, gm: Đập đt (gm 03 đp: đp chính
s 1, dài 71,87 m, chiều rộng mặt đập B = 4 m, cao trình đỉnh đp (+53.00) m, cao
trình đỉnh ờng chắn ng (+53.50) m; đập chính s2, dài 98,95 m, chiều rng
mặt đập B=6 m, cao trình đỉnh đp (+53.00) m, cao trình đnh tưng chắn sóng
(+53.50) m, cao trình h u đp (+45.00) m; đập phụ, dài 40,70 m, chiều rộng
mặt đập B=4 m, cao trình đỉnh đp (+53.00) m, cao trình đnh tưng chắn sóng
(+53.50) m); Tràn x lũ ti đp chính s 1, chiều rng tn x lũ B
tr
= 15 m, cao
trình ngưỡng tràn (+51.00) m, lưu lượng tràn thiết kế Q
TK
= 24,91 m
3
/s, lưu lượng
tràn kim tra Q
KT
= 28,35 m
3
/s; Cống lấyớc tại đập cnh s 2, đường kính 30
cm, cao trình đáy cng (+40.50) m, lưu lượng thiết kế Q = 0,206 m
3
/s.
(Chi tiết tại Phlục II kèm theo)
CHƯƠNG II
VN NH TƯỚI, CẤP NƯỚC
Mc 1
VN NH TƯI, CP NƯỚC TRONG MÙA K
Điu 5. Trước mùa khô hàng m, tổ chức khai thác đp, h chứa căn c
vào lượng c tr trong h, d báo khí tượng thu n và nhu cu dùng nước,
lập phương án cấp c, báo cáo S Nông nghip PTNT và thông báo cho
các h dùng nước trong h thng.
Điu 6. Trong quá trình vn nh, mực nước h cha các tháng mùa khô
không được thp hơn tung đ Đường hn chế cp nước trên biểu đ điu phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
XI
XII
I
II
III
IV
Mực c (m)
+45.90
+45.24
+44.00
+43.50
+43.00
+42.20
Điu 7. Khi ngun nước h đm bo yêu cu dùngc, mực nước h cao
hơn hoặc bằng tung đ Đưng hn chế cấp nước”, tổ chức khai thác đp, h
chứa đm bo cp đ c cho các nhu cu dùngớc theo phương án cp c.
Điu 8. Khi ngun c h không đảm bo yêu cu ngc, mực nước
h thp hơn tung đ Đưng hn chế cấp nước” và cao n mực nước chết, t
chức khai thác đp, h cha các h dùng c phi thc hin các bin pháp
4
cp nước và s dng nước tiết kim, hn chế tng hp thiếu nước vào cui
mùa khô.
Điu 9. Khi xy ra hn hán, thiếu nước, mực nước h bng hoc thp hơn
mực nước chết, t chức khai thác đp, h cha phi lập phương án s dng dung
ch chết, báo cáo S Nông nghip và PTNT xem xét, quyết đnh.
Điu 10. Mt s tng hợp đc bit.
1. Khi d báo có tin bão gn, áp thp nhit đi hoc các hình thế thi tiết
kc có kh ng gây mưa ln trên khu vc i, cấp c ca công trình, t
chức khai thác đp, h cha phi thc hin các bin pháp cấp nước và s dng
c hn chế, không làm gia ng nguy cơ ngp úng cho khu vực tn.
2. Khi công trình đu mi ca h chứa p đt, tràn x lũ, cng lyc)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c y mt an toàn cho công trình, t chc
khai thác đp, h cha phi trin khai ngay các ni dung quy đnh ti khon 5,
Điu 14 Quy tnh.
Mc 2
VN HÀNH TƯỚI, CP NƯỚC TRONG MÙA MƯA
Điu 11. Trước mùa mưa hàng năm, tổ chức khai thác đp, h cha phi
thc hin.
1. Kiểm tra công trình trước lũ theo đúng quy định hin hành, phát hiện
xlý kp thời những hư hng, đm bo công trình vận nh an toàn trong mùa
mưa, lũ.
2. Căn co d báo khí tượng thuỷ văn mùa lũ hàngm và các quy đnh
liên quan, lập “Kế hoạch ch, xnước c thtrong mùa lũ” làm s vnnh
h chứa, đm bo an toàn công trình vàch đủ nước phc v các nhu cu dùng
nước, báo cáo SNông nghip và PTNT thông báo cho quan quản lý nhà
nước đa phương, các hộ dùng nước trong hệ thống.
3. Lập, rà soát, điều chnh, bsung phương án ng phó thiên tai phương
án ứng phó với nh hung khn cấp ca công trình, trình cấp có thẩm quyn phê
duyt theo quy đnh.
Điu 12. Trong quá trình vnnh, mực nước h chứa các tháng mùa mưa
không được thp hơn tung đ Đường hn chế cp nước trên biểu đ điu phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
V
VI
VII
VIII
IX
X
Mực c (m)
+41.50
+41.00
+42.00
+45.38
+46.00
+46.20
Điu 13. Trong điu kin thi tiết bình thường.
1. Mực nước h cao hơn hoc bng tung đ Đưng hn chế cấp nước, tổ
5
chức khai thác đp, h chứa đm bo cấp đ c cho các nhu cu ngc
theo phương án cp nước.
2. Mực nước h thp n tung đ Đưng hn chế cấp nước” và cao n
mực nước chết, t chức khai thác đp, h cha các h dùng nước phi thc
hin các bin pháp cấp nước và s dng c tiết kim, hn chế tng hp
thiếu nước vào đu mùa mưa.
Điu 14. Mt s trường hợp đc bit.
1. Khi xy ra hn n, thiếu nước, t chức khai thác đp, h cha thc hin
các nội dung quy đnh ti Điu 9 Quy tnh này.
2. Khi d báo có tin bão gn, áp thp nhit đi hoc các hình thế thi tiết
kc có kh ng gây mưa ln trên khu vc i, cấp c ca công trình; t
chức khai thác đp, h cha thc hin các ni dung quy đnh ti khoản 1 Điu 10
Quy trình.
3. Khi mực nước h có kh ng đạt và t mực nước dâng bình thường
(+51.00) m, t chức khai thác đp, h cha phi thông báo cho chính quyn địa
phương (tối thiểu 30 phút trưc khi mực nước h đt +51.00 m) đ ph biến đến
nn dân các cơ quan liên quan vùng h du; đng thi, ch đng sn sàng
trin khai phương án ng phó vi nh hung khn cấp và phương án ng phó
thiên tai của ng trình.
4. Trường hp mực nước h có nguy cơ vượt quá mc nước lũ thiết kế
(+52.01) m, t chức khai thác đp, h cha khn trương phi hp vi Ban Ch
huy Phòng, chng lt bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên
tai, m kiếm cu nn và Phòng th dân s huyn Hà Trung các đơn vị liên
quan theo chc năng, nhim v đưc giao ch đng trin khai thc hiện phương
án ng phó vi nh hung khn cp và phương án ng phó thiên tai ca công
trình; đng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m kiếm cu nn
và Phòng th dân s tnh, S Nông nghiệp PTNT đ theo dõi, ch đo theo
quy định.
5. Khi ng trình đu mi ca h chứa p đt, tràn x lũ, cng lấy nước)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
khai thác đp, h cha khẩn trương phi hp vi Ban Ch huy Phòng, chng lt
bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn
Phòng th dân s huyện Hà Trung và các đơn vị liên quan theo chc ng, nhiệm
v đưc giao, trin khai công tác khc phc s c ngay t gi đu theo phương án
ng phó vi nh hung khn cấp và phương án ứng phó thiên tai, đm bo an
toàn cho công trình; đng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m
kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh, S Nông nghip PTNT để theo dõi,
ch đo theo quy đnh.
6
CHƯƠNG III
QUAN TRẮC C YẾU TK TƯỢNG THỦY VĂN
Điu 15. Quan trc khí tượng thủy n chuyên dùng.
1. T chc lp đt các trm k tượng thy văn chuyên dùng, quan trắc,
nh toán, d báo và báo cáo s liu k tượng thy văn theo quy đnh ti các
Ngh đnh ca Chính ph: s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 v qun lý an
toàn đp, h chứa nước; s 38/2016/NĐ-CP ny 15/5/2016 quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut khí tượng thủy văn; s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP và các tiêu
chun, quy chun liên quan.
2. Vic quan trc, tính toán, d báo phi được ghi chép, theo dõi, lưu trữ và
báo cáo theo đúng quy đnh.
CHƯƠNG IV
TCH NHIỆM VÀ QUYỀN HN
Điu 16. UBND tnh Thanh Hóa.
1. Ch đạo kim tra, giám sát vic thc hin Quy trình x lý cácnh vi
nn cn, xâm hi đến vic thc hin Quy tnh theo thm quyn; quyết đnh bin
pháp x lý các nh hung bt thường chưa được quy đnh trong Quy trình trên cơ
snội dung tham mưu, đề xut ca S Nông nghip và PTNT.
2. Ch đạo huy đng nhân lc, vt , phương tiện đ x lý, khc phc các
s c công tnh đu mi và vùng h du trong trường hợp vượt quá kh năng của
t chức khai thác đp, h cha chính quyn đa phương (huyn, xã) liên quan;
báo cáo Th ng Chính ph trong trưng hợp vượt quá kh ng ca tnh.
3. Quyết đnh điu chnh Quy tnh theo đ ngh ca S Nông nghip PTNT.
Điu 17. Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m kiếm cu nn Phòng
th dân s tnh Thanh Hóa.
1. Tchức thường trực, theo dõi cht chẽ din biến mưa, lũ, tình hình công
trình và h du; tham mưu kp thời cho UBND tỉnh trin khai các ni dung quy
đnh tại khon 2 Điu 16 Quy tnh.
2. Ch đo, kiểm tra, đôn đốc Ban Ch huy Phòng, chng lt bão công trình,
Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m kiếm cu nạn và Phòng thdân s
huyện Hà Trung triển khai kịp thời, hiệu qu phương án ng phó thiên tai và
phương án ng phó với nh hung khn cấp của công trình.
3. Báo cáo Trưởng Ban Chỉ đo quc gia vPhòng, chng thiên tai trong
nh hung khn cp vượt quá kh ng ứng phó ca tỉnh.
7
Điu 18. S Nông nghip và PTNT.
1. Ch đạo, ng dn, kiểm tra, đôn đc t chức khai thác đp, h cha
trong vic thc hin Quy trình; phi hp với các nnh, đơn vị có liên quan,
xem t, gii quyết nhng vn đ phát sinh trong quá trình thc hin Quy trình
theo quy đnh.
2. Tham mưu kp thời cho UBND tnh quyết đnh bin pháp x lý các nh
hung bt thường ca được quy đnh trong Quy trìnhy.
3. Phê duyt phương án s dng dung ch chết ca h cha theo quy đnh
ti Điu 9, khon 1 Điu 14 Quy trìnhy.
4. Báo cáo, tham mưu cho UBND tỉnh điu chnh Quy trình theo quy đnh.
Điu 19. UBND, Ban Ch huy Phòng, chống thiên tai,m kiếm cứu nạn
Phòng th dân shuyn Hà Trung.
1. Nn chặn, x lý và thông báo cho t chức khai thác đp, h cha nhng
hành vi nn cn, m hi vic thc hin Quy trình và an toàn công trình theo
quy định.
2. Thc hin đúng trách nhim, quyn hn theo quy đnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai, thy li, i nguyên nước và nhim v đưc giao ti
phương án ng phó vi tình hung khn cp và phương án ng phó thiên tai ca
công trình.
3. Tuyên truyn, vn đng Nhân dân đa phương thực hiện đúng các quy
đnh ca Quy trình và tham gia phòng, chng thiên tai, ng phó vi nh hung
khn cp, bo v an toàn công trình.
4. Kiến ngh vi t chức khai thác đp, h cha, S Nông nghip PTNT
xem t, báo cáo UBND tnh đ sa đổi, b sung Quy trình khi phát hiện nội
dung bất cập trong quá tnh thực hin.
Điu 20. T chc khai thác đp, h cha.
1. T chc vận hành công trình theo đúng Quy trình ch đo ca UBND
tnh, Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m kiếm cu nn Phòng th dân s
tnh, S Nông nghip và PTNT, đm bảo an toàn cho công trình h du, đng
thời đáp ứng các nhu cu dùngớc theo nhim vụ thiết kế.
2. T chc ghi chép quá trình vnnh vào nht ký vn hành công trình
báo cáo kết qu vn nh ti S Nông nghip và PTNT chm nht o ngày 31
tháng 3 hàng m.
3. Phát hin kp thi, lp biên bn và báo cáo cp có thm quyn đ x lý các
hành vi ngăn cn, xâm hại đến vic thc hin Quy trình này và an toàn công tnh.
4. Đnh kỳ 5 m hoc khi Quy tnh này không còn phù hợp, tổ chức khai
thác đp, hồ chứa trách nhiệm soát, điều chỉnh quy trình vn hành, tnh cơ
quan nhà ớc có thẩm quyn phê duyt.
5. Kp thời báo cáo S Nông nghip và PTNT khi xut hiện các tng hp
8
bt thường chưa được quy đnh trong Quy trìnhy.
Điu 21. Các h dùngớc các đơn vị ng li.
1. Hàng năm, hợp đng dùng nước vi t chức khai thác đp, h cha
đ có căn c lp kế hoch cấp nước, x c hợp lý đm bo tiết kim, hiu
qu và an toàn ng trình.
2. Thc hin nghiêm các quy đnh ca Lut Thy li, Ngh đnh s
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018, các quy đnh hin nh có liên quan đến vic
qun lý, vậnnh, khai thác bo v ng trình.
3. Tham gia ng phó, x lý s c và bo v công trình.
Điu 22. Việc huy đng nhân lc, vt , phương tin đ ng cu, phòng,
chng thiên tai, đm bo an toàn công trình và h du của các quan, đơn vị
theo phương án ứng phó thiên tai và phương án ng phó vi nh hung khn
cp ca công trình tuân thquy định ca Lut Thy li, Lut Phòng, chng thiên
tai và các quy đnh hin nh ca pháp lut có liên quan.
CHƯƠNG V
TCHC THỰC HIỆN
Điều 23. Mi quy đnh về vận nh hồ chứa ớc Khe Tiên trước đây ti
với Quy trìnhy đu bãi bỏ.
S Nông nghiệp và PTNT, Công ty TNHH mt thành viên thủy lợi Bắc
Sông Mã công b công khai Quy trình y theo quy đnh tại khoản 10 Điều 12
Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP ny 04/9/2018 ca Chính ph.
Trong quá trình thực hin Quy trình, nếu có ni dung cn điều chỉnh, các cơ
quan, đơn vị liên quan báo cáo, đề xut gửi Sở Nông nghiệp và PTNT đ tổng
hợp, tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết đnh.
Điều 24. Tchức, cá nhân thực hin tốt Quy trình sđược khen thưởng theo
quy đnh. Mi hành vi vi phạm Quy trình s b xlý theo pháp lut hin nh./.
C PH LC
Quy trình vn hành công trình thy li
h chứa c Khe Tiên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2024
ca UBND tỉnh)
PHỤ LỤC I
TỔNG QUAN VCÔNG TNH
1. Đặc điểm ng trình.
1.1. Vị trí.
ng trình đu mi h chứa nước Khe Tiên nằm trên đa bàn xã Hà Đông,
huyện Hà Trung, cách thành ph Thanh Hoá 50km v phía Bc, to đ đa lý
theo h to đ VN2000: X=2212275,54; Y=583685,12.
V t h chứa nước Khe Tiên, huyn Trung, tnh Thanh Hóa
1.2. Địa hình, đa cht t nhiên lưu vực.
Lưu vực hồ chứa có các dãy đi núi bao quanh nh thành dòng chảy b
sung ớc cho h Khe Tiên; mặt đm ca các dãy i này là rừng thưa, rừng
bch đàn nh.
2
1.3. Đặc trưngu vựcdòng chy.
TT
Đặc trưng lưu vực
dòng chảy
Đơn vị
Tr số
Ghi chú
Theo QĐ
2043/QĐ-
UBND ngày
12/7/2007 ca
UBND tnh v
phê duyệt điều
chnh d án
đu tư xây
dng công
trình
Theo QĐ
1417/QĐ-BSM
ngày 27/11/2023
ca Công ty Bc
Sông vphê
duyệt và ban
hành H khôi
phc ch tiêu
thông số cơ bn
công trình
1
Diện ch lưu vc
km
2
1,08
1,08
2
Lưu lượng mưa nh quân
nhiều năm (BQNN) (X
0)
mm
1539,3
3
Lưu lượngnh quân
nhiều năm (Q
o
)
m
3
/s
0,021
4
Đ sâu dòng chy BQNN
(Y
0
)
mm
616,02
5
Mô đun dòng chy năm
(M
0
)
(l/s, km
2
)
19,53
6
Tng lưng BQNN (W
0
)
10
6
m
3
0,669
7
Lưu lưng năm P=85%
(Q
85%
)
m
3
/s
0,016
8
Tng lưng năm P=85%
(W
85%
)
10
6
m
3
0,52
9
Lưu lưng lũ thiết kế P=1%
m
3
/s
27,39
10
Lưu lưng lũ kim tra
P=0,2%
m
3
/s
30,82
11
Tng lưng lũ thiết kế P=1%
10
6
m
3
0,229
12
Tng lưng lũ kim tra
P=0,2%
10
6
m
3
0,285
13
Diện ch tưới
ha
23,5
(11,75ha lúa 2
vụ 11,75ha
đt hoa màu)
23,5
(11,75ha lúa 2 vụ
11,75ha đt
hoa màu)
2. Danh mục các văn bản ln quan
- Quyết đnh s 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc, phân loi đp, h chứa nước thy lợi trên đa bàn
tnh Thanh Hóa.
- Quyết đnh s 2043/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 ca Ch tch UBND tnh
v vic phê duyt điu chnh d án đu y dng ng trình: H chứa nước
Khe Tiên, xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tnh Thanh Hoá.
- Quyết đnh s1249/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 của Chtch UBND tỉnh
vviệc phê duyt d toán kinh phí thực hiện khôi phc h sơ các h chứaớc
3
lớn vừa đã bàn giao cho các Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy
lợi trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định s 524/QĐ-BSM ny 05/7/2023 ca Ch tịch Công ty
TNHH MTV Thu lợi Bắc ng Mã vphê duyệt Khôi phc hồ sơ các h chứa
nước lớn và vừa đã bàn giao cho Công ty TNHH mt thành viên thu lợi Bắc
Sông Mã qun lý.
- Quyết đnh s 522/QĐ-BSM ngày 05/7/2023 ca Giám đc Công ty
TNHH MTV thy lợi Bc Sông Mã vvic phê duyệt đ cương nhiệm vụ, dự
toán công trình: Khôi phc các h chứa nước lớn và vừa đã được bàn giao cho
công ty TNHH MTV thu lợi Bắc Sông Mã qun lý (gm các h: H Khe Tiên,
H Bến Quân, H Hà Thái).
- Quyết đnh s 1110/-BSM ny 03/10/2023 ca Giám đc Công ty
TNHH MTV thủy lợi Bắc Sông Mã vviệc phê duyệt kết quả lựa chọn n thu
gói thu s 05 thuc d án: Khôi phc h sơ các h chứa nước lớn và vừa đã bàn
giao cho ng ty TNHH một thành viên thu lợi Bc Sông Mã quản lý (gồm các
h: H Khe Tiên, H Bến Quân, H Hà Thái).
- Quyết đnh s 1417/-BSM ny 27/11/2023 ca Giám đc Công ty
TNHH MTV thy lợi Bc Sông Mã về vic phê duyệt H sơ ch tiêu cơ bn
công trình H Khe Tiên, Hà Đông, huyện Hà Trung.
4
PH LC II
THNG KÊ CÁC CÔNG TNH CH YU
STT
Thông s
Đơn
vị
Theo QĐ
2043/QĐ-
UBND
ngày
12/7/2007
ca UBND
tnh v
phê duyệt
điều chnh
d án đu
tư xây
dng công
trình
Theo QĐ
1417/QĐ-
BSM ngày
27/11/2023
ca Công ty
Bc Sông
về phê duyệt
và ban hành
H khôi
phc ch tiêu
thông số cơ
bn công
trình
Ghi chú
I
Hồ chứa
1
Cp công trình
III
II
2
Tn suất thiết kế
%
1
1
Do thay đổi tiêu
chun t TCXD
VN285-2002;
TCVN 8216-2009
sang QCVN 04:05-
2022
3
Tn suất kiểm tra
%
0,2
4
Mức đm bo cấp nước tưới
%
75
85
5
Mực nước chết
m
+41.00
+41.00
6
Mực nước dâng bình thường
m
+51.00
+51.00
7
Mực nước thiết kế
m
+52.00
+52.01
Thay đi do tính
toán thy văn với
liệt kéo i
8
Mực nước kiểm tra
m
+52.10
9
Dung tích ứng với MNLKT
10
6
m
3
0,244
Thay đi do kho
sát lại lòng h và
h đã được no vét
vào năm 2018
10
Dung tích ứng với MNLTK
10
6
m
3
0,241
11
Dung tích ứng với MNDBT
10
6
m
3
0,118
0,206
12
Dung tích hữu ích Vhi
10
6
m
3
0,1064
0,194
13
Dung tích chết Vc
10
6
m
3
0,0117
0,012
14
Chế độ điều tiết
m
m
II
Đập đất
1
Đập chính s 1
-
Chiều i đỉnh đp (Lđ)
m
71,87
71,87
-
Chiều cao đp lớn nhất (Hmax)
m
6,09
Được xác định tại
mặt ct ngang s 4,
bn v s 10 trong
tập bn v h sơ
khôi phục
-
Chiều rng mt đp (B)
m
4
4
5
STT
Thông s
Đơn
vị
Theo QĐ
2043/QĐ-
UBND
ngày
12/7/2007
ca UBND
tnh v
phê duyệt
điều chnh
d án đu
tư xây
dng công
trình
Theo QĐ
1417/QĐ-
BSM ngày
27/11/2023
ca Công ty
Bc Sông
về phê duyệt
và ban hành
H khôi
phc ch tiêu
thông số cơ
bn công
trình
Ghi chú
-
Cao trình đnh đập (đđ)
m
+53.00
+53.00
-
Cao trình đnh tường chnng
m
+53.50
+53.50
-
Hệ số i thượng lưu/ TL
2,5/không
có cơ TL
2,5/không có
cơ TL
Kết qu đo đc
kho sát đp
-
Hệ số i h lưu/ HL
2,5/không
có cơ HL
2,5/không có
cơ HL
2
Đập chính s 2
-
Chiều i đỉnh đp (Lđ)
98,95
98,95
-
Chiều cao đp lớn nhất (Hmax)
m
29,22
Được xác định tại
mặt ct ngang s 8,
bn v s 14 trong
tập bn v h
khôi phục
-
Chiều rng mt đp (B)
6
6
-
Cao trình đnh đập (đđ)
m
+53.00
+53.00
-
Cao trình đnh tường chnng
m
+53.50
+53.50
-
Cao trình cơ h lưu đp
m
+45.00
+45.00
-
Hệ số i thượng lưu/ TL
3/không
có cơ TL
3/không có
cơ TL
Kết qu đo đc
kho sát đp
-
Hệ số i hạ lưu
2,5; 2,75
2,5; 2,75
3
Đập phụ
-
Chiều i đỉnh đp (Lđ)
m
40,70
40,70
Kết qu đo đc
kho sát đp
-
Chiều cao đp lớn nhất (Hmax)
m
12,07
Được xác định tại
mặt ct ngang s
đp4, bn v s21
trong tập bản v h
sơ khôi phục
-
Chiều rng mt đp (B)
4
4
-
Cao trình đnh đập (đđ)
+53.00
+53.00
-
Cao trình đnh tường chnng
m
+53.50
+53.50
6
STT
Thông s
Đơn
vị
Theo QĐ
2043/QĐ-
UBND
ngày
12/7/2007
ca UBND
tnh v
phê duyệt
điều chnh
d án đu
tư xây
dng công
trình
Theo QĐ
1417/QĐ-
BSM ngày
27/11/2023
ca Công ty
Bc Sông
về phê duyệt
và ban hành
H khôi
phc ch tiêu
thông số cơ
bn công
trình
Ghi chú
-
Hệ số i thượng lưu/ TL
2,5/không
có cơ TL
2,5/không có
cơ TL
Kết qu đo đạc kho
sát đập
-
Hệ số i hạ lưu/ HL
2,5/không
có cơ HL
2,5/không có
cơ HL
III
Tràn xả
1
Hình thức tràn
Tràn chảy tự do, nỡng
đỉnh rộng
2
Chiều rng nỡng tn
m
15
15
3
Lưu lượng x lũ TK (Q
1%
)
m
3
/s
24,4
24,91
Thay đi do tính
toán thy văn với
liệt kéo i
4
Ct ớc tràn thiết kế (Htràn
1%
)
m
1
1,01
5
Lưu lượng x lũ KT (Q
0,2%
)
m
3
/s
28,35
6
Ct ớc tràn kiểm tra (H
tràn 0,2%
)
m
1,10
7
Cao độ ngưng tn
m
+51.00
+51.00
8
Chiu dài dc nước
m
23
Kết qu đo đc
kho sát tn
9
B tiêu năng
-
Hình thc
Tiêu năng dạng b
-
Chiều dài đáy b
m
5,0
Kết qu đo đc
kho sát tn
-
Chiu sâu
m
0,8
-
Chiu rng
m
8,45
-
Cao trình đáy b
m
+46.40
IV
Cống ly nước
1
Cao trình đáy cng thượng lưu
m
+40.50
Kết qu đo đc
kho sát cng lấy
nước
2
Đưng kính
cm
30
3
Van côn đóng mở
cm
30
7
PHỤ LỤC III
C TÀI LIỆU TÍNH TN K THUẬT
1. Kết qu tính toán nhu cu dùngc.
2. Kết qu tính toán điu tiết h cha.
3. Tng hp kết qu nh toán điu tiết lũ.
4. Biểu đ điu phi h chứac.
5. Bảng tra và đ th đường đc nh lòng h.
6. Bng tra và biểu đ quan h lưu lượng, đ m cng ng vi các mc
ớc thượng lưu ca cng ly nước.
8
1. Kết qunh toán nhu cu ng c.
Bng 1: Tng nhu cầu dùng nước ca các ngành tại đầu mối h Khe Tn
Đơn vị: 10
6
m
3
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
W
a chiêm
0,074
0,010
0,008
0,012
0,001
-
-
-
-
-
-
0,000
0,104
W
a mùa
-
-
-
-
0,028
0,038
0,014
0,008
0,004
-
-
-
0,091
W
màu cx
-
0,003
0,006
0,011
0,004
-
-
-
-
-
-
-
0,025
W
màu mùa
-
-
-
-
0,004
0,007
0,006
0,007
0,001
-
-
-
0,025
W
màu đông
0,002
-
-
-
-
-
-
-
0,004
0,007
0,007
0,006
0,026
W
ới
0,076
0,013
0,014
0,023
0,038
0,045
0,019
0,014
0,008
0,007
0,007
0,006
0,270
9
2. Kết qu nh toán điều tiết h cha.
Bng 2: Kết quả tính tn điều tiết hồ cha P = 85%
- Diện tích lưu vực : F = 1,08 km
2
- Diện tích tưới liên hồ : F
tưới
= 23,5 ha (11,75 ha lúa 2 v; 11,75 ha u )
- Dung tích chết : W
c
= 0,012 (10
6
m
3
)
- Dung tích hiệu dụng : W
hi
= 0,194(10
6
m
3
)
- Dung tích ứng với MNDBT : W
h
= 0,206 (10
6
m
3
)
- Mực nước dâng bình thường : MNDBT = (+51.00)m
Tháng
W
đến
W
cần
(10
6
m
3
)
Tính toán tổn tht
W
cần kể
ctổn thất
(10
6
m
3
)
Điều tiết hồ chứa
∆W
W
tích
(10
6
m
3
)
W
tb
(10
6
m
3
)
F
(km
2
)
Z
(mm)
W
tổn thất
∆W
W
tích
(10
6
m
3
)
H
hồ
Wx
thừa
(10
6
m
3
)
+
-
Bc i
(10
6
m
3
)
Thm
(10
6
m
3
)
+
-
0,012
0,012
VII
0,141
0,019
0,121
-
0,133
0,073
0,020
18,176
0,000
0,001
0,021
0,120
-
0,132
48,41
-
VIII
0,045
0,014
0,031
-
0,164
0,149
0,026
12,577
0,000
0,001
0,016
0,029
-
0,161
49,52
-
IX
0,121
0,008
0,113
-
0,206
0,185
0,030
13,235
0,000
0,002
0,010
0,111
-
0,206
51,00
0,066
X
0,163
0,007
0,156
-
0,206
0,206
0,033
17,964
0,001
0,002
0,010
0,153
-
0,206
51,00
0,153
XI
0,024
0,007
0,017
-
0,206
0,206
0,033
17,349
0,001
0,002
0,009
0,015
-
0,206
51,00
0,015
XII
0,000
0,006
-
0,006
0,200
0,203
0,033
16,607
0,001
0,002
0,009
-
0,009
0,197
50,72
-
I
0,000
0,076
-
0,076
0,124
0,162
0,028
14,783
0,000
0,002
0,078
-
0,078
0,119
47,89
-
II
0,000
0,013
-
0,013
0,111
0,118
0,024
11,708
0,000
0,001
0,014
-
0,014
0,105
47,28
-
III
0,000
0,014
-
0,014
0,097
0,104
0,023
10,923
0,000
0,001
0,015
-
0,015
0,090
46,59
-
IV
0,004
0,023
-
0,019
0,078
0,088
0,021
11,644
0,000
0,001
0,024
-
0,020
0,070
45,63
-
V
0,013
0,038
-
0,024
0,054
0,066
0,019
17,201
0,000
0,001
0,039
-
0,025
0,044
44,24
-
VI
0,008
0,045
-
0,037
0,017
0,035
0,014
22,461
0,000
0,000
0,045
-
0,037
0,012
41,00
-
Tổng
0,520
0,270
0,291
9
3. Tổng hp kết qunh toán điều tiết .
Bảng 3: Kết qu tính toán điều tiết ứng với các tn sut
Phương án nh
Q
đến max
(m
3
/s)
Q
xmax
(m
3
/s)
W
h max
(10
3
m
3
)
Z
hồ max
(m)
H
tràn
(m)
Lũ thiết kế 1%
27,39
24,91
0,241
+52.01
1,01
Lũ kim tra 0,2%
30,82
28,35
0,244
+52.10
1,1
Hình 1: Biểu đ quan h (H
tràn
~q
xả
) của tràn x
Bảng 4: Quan h u ợng tràn, mc nước h, cột nước tràn (Z
hồ
~ H
tràn
~q
xả
)
TT
Z
hồ
(m)
H
tràn
(m)
q
xả
(m
3
/s)
1
51.00
-
-
2
51.30
0,30
3,93
3
51.60
0,60
11,12
4
52.00
1,00
23,92
5
52.50
1,50
43,94
6
53.00
2,00
67,65
11
4. Biu đ điu phi h chứa nưc.
Ghi chú:
[1]. Đường phòng phá hoi;
[2] Đường hn chế cấp nước;
[3] Đường tn sut 85%.
A. Vùng hn chế cp nước;
B. Vùng cp nước bình thường;
C. Vùng cp nước gia ng;
D:.Vùng x lũ bình thường.
Hình 2: Biểu đ điều phối h cha nước
Bảng 5: Tung đ biểu đ điều phối h chứa nước
Ngày/
Tng
Đưng
hn
chế
cp
nước
Đưng
phòng
phá
hoi
Đưng
tần
sut
85%
Mực
nước
chết
Mực
nước
dâng
bình
thường
Mực
nước
ứng
vi lũ
thiết
kế
P=1%
Mực
nước
ứng vi
lũ kim
tra
P=0,2%
Cao
trình
đnh
đp
Tường
chắn
sóng
30/VI
41.00
41.00
41.00
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/VII
42.00
49.15
48.41
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/VIII
45.38
51.00
49.52
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
30/IX
46.00
51.00
51.00
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/X
46.20
51.00
51.00
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
30/XI
45.90
51.00
51.00
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/XII
45.24
50.93
50.72
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/I
44.00
48.14
47.89
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
28/II
43.50
47.53
47.28
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/III
43.00
46.86
46.59
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
30/IV
42.20
45.92
45.63
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/V
41.50
44.56
44.24
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
31/VI
41.00
41.00
41.00
41.00
51.00
52.01
52.10
53.00
53.50
5. Bng tra đ th đường đặc nh lòng h.
Bảng 6: Bảng quan h mực nước, dung ch, diện ch (Z~W~F)
STT
Z(m)
F(ha)
W (10
6
m
3
)
1
35.00
-
-
2
36.00
0,009
0,000
3
37.00
0,034
0,000
4
38.00
0,212
0,001
5
39.00
0,323
0,004
6
40.00
0,402
0,008
7
41.00
0,479
0,012
8
42.00
0,719
0,018
9
43.00
1,042
0,027
10
44.00
1,662
0,040
11
45.00
1,847
0,058
12
46.00
2,038
0,077
13
47.00
2,253
0,099
14
48.00
2,435
0,122
15
50.00
2,893
0,175
16
51.00
3,338
0,206
17
52.00
3,580
0,240
18
53.00
3,996
0,278
1
Hình 3: Biểu đ quan h mc nước, dung tích, diện ch mặt h
6. Bảng tra và biểu đ quan h lưu lượng, đ m cng ứng vi các mực
nước thượng u ca cng lấy nước.
Bảng 7: Bng tra quan h uợng, đ mcống ứng với các mực nước thượng
u ca cống cng ới h Khe Tn.
MNTL
Z
TL
(m)
Độ m
a (m)
41.00
42.00
43.00
45.00
47.00
49.00
52.00
Diện tích
mc ưt ω
(m
2
)
Quan hQ~a~Ztl cống lấy nưc Q (m
3
/s)
0,02
0,000
0,000
0,000
0,001
0,001
0,001
0,001
0,002
0,04
0,001
0,002
0,003
0,004
0,005
0,006
0,007
0,006
0,06
0,005
0,008
0,010
0,014
0,016
0,019
0,022
0,010
0,08
0,010
0,017
0,023
0,030
0,036
0,042
0,048
0,015
0,10
0,019
0,032
0,042
0,056
0,067
0,077
0,090
0,021
0,12
0,031
0,053
0,068
0,092
0,110
0,126
0,147
0,026
0,14
0,046
0,079
0,102
0,137
0,164
0,188
0,218
0,032
0,18
0,084
0,146
0,189
0,253
0,305
0,348
0,405
0,044
0,22
0,131
0,227
0,293
0,393
0,472
0,540
0,628
0,056
0,26
0,177
0,306
0,395
0,531
0,638
0,729
0,848
0,065
0,30
0,206
0,358
0,462
0,619
0,745
0,851
0,990
0,071
2
Hình 4: Biu đ quan h u ợng, đ m cng ứng với các mc nước thượng
u ca cống ới h Khe Tn.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5098/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình vận hành Công trình thủy lợi hồ chứa nước Khe Tiên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×