• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 484/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 cấp giấy phép cắt xẻ đê để thi công các cống đê Đông sông Cung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/02/2025 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 484/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Cấp giấy phép cắt xẻ đê để thi công các cống qua đê thuộc công trình nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 484/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 484/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 484/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Cấp giấy phép cắt xẻ đê để thi công các cống qua đê thuộc công trình
nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung
đoạn từ K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Phòng, chống thiên tai Luật Đê điều ngày 17/6/2020; Luật Xây
dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 113/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phquy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ c Quyết định của Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Hoằng
Hóa đối với dự án nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung
đoạn từ K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa: Số 419/QĐ-QLDA ngày
01/11/2024 về vic phê duyệt thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở, dự toán công
trình; số 487/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 về việc phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu của Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị, công trình;
Theo đ nghị của Sở ng nghiệp PTNT tại Tờ tnh số 33/TTr-
SNN&PTNT ngày 05/02/2025 về việc đề nghị cấp giấy phép cắt xẻ đê để thi công
cống qua đê thuộc công trình nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông
sông Cung đoạn từ K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa (kèm theo hsơ).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy phép cắt xẻ đê để thi công các cống qua đê thuộc công
trình nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ
K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa, với các nội dung chính như sau:
484
17 02
2
1. Tên hạng mục công trình: Các cống qua đê tại các vị trí: K6+326,53;
K6+763,45; K7+570,3; K8+778,24 K7+806,68 đê Đông sông Cung thuộc
công trình nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ
K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa.
2. Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hoằng Hóa.
3. Nhà thầu thi công xây dựng công trình: Liên danh Xuân Thanh -
Tiếp Nam Giang - Đại Nam Hu Lc.
4. Vị trí xây dựng: Tại các vị trí: K6+326,53; K6+763,45; K7+570,3;
K8+778,24 và K7+806,68 đê Đông sông Cung, huyện Hoằng Hóa.
5. Kích thước hố móng và các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu:
5.1. Kích thước hố móng:
a) Cống tại K6+326,53 (Cọc 35):
- Cao trình đỉnh đê thiết kế tại vị trí xây dựng cống: (+4.00) m;
- Cao trình đáy hố móng tại thân cống: (-1.15) m;
- Hệ số mái mở móng: m = 1.5;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại đáy hố móng: 4,20 m;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại mặt đê: 18,53 m.
b) Cống tại K6+763,45 (Cọc 49+1.40):
- Cao trình đỉnh đê thiết kế tại vị trí xây dựng cống: (+4.00) m;
- Cao trình đáy hố móng tại thân cống: (-1.50) m;
- Hệ số mái mở móng: m = 1.5;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại đáy hố móng: 5,60 m;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại mặt đê: 20,48 m.
c) Cống tại K7+570,3 (Cọc 87+12.50):
- Cao trình đỉnh đê thiết kế tại vị trí xây dựng cống: (+4.00) m;
- Cao trình đáy hố móng tại thân cống: (-1.15) m;
- Hệ số mái mở móng: m = 1.5;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại đáy hố móng: 4,30 m;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại mặt đê: 18,67 m.
d) Cống tại K8+778,24 (Cọc 141):
- Cao trình đỉnh đê thiết kế tại vị trí xây dựng cống: (+4.00) m;
- Cao trình đáy hố móng tại thân cống: (-0.90) m;
- Hệ số mái mở móng: m = 1.0;
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại đáy hố móng: 4,00 m;
3
- Chiều dài cắt đê (theo phương dọc đê) tại mặt đê: 12,68 m.
e) Nối dài cống tại K7+806.68 (Cọc 98):
- Cao trình đỉnh đê thiết kế tại vị trí xây dựng cống: (+4.00) m;
- Cao trình đáy hố móng: (-1.59) m;
- Hệ số mái mở móng: m = 1.5;
- Chiều dài cắt xẻ mái đê (theo phương dọc đê) tại đáy hố móng: 6,80 m;
- Chiều dài cắt xẻ mái đê (theo phương dọc đê) tại mái đê: 18,66 m.
5.2. Các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu:
a) Làm mới cống tại K6+326,53 (Cọc 35): Tim cống mới trùng tim cống
, có khẩu diện bxh = (1,40x1,60)m, kết cấu cống hộp bằng BTCT M250, xung
quanh được đắp đất sét luyện dày 50 cm, tiêu năng thượng h lưu cống bằng
BTCT M250, dưới BT lót M100 dày 10cm. Nền tại vị trí thân cống được gia cố
bằng cọc tre già ф6 ÷ ф8 dài 2.5m, mật độ đóng 25 cọc/1 m
2
, bể tiêu năng
nền sân sau tiêu năng phía đồng được gia cố bằng cọc tre già ф6 ÷ ф8 dài 2.5m,
mật độ đóng 16 cọc/1 m
2
. Vận hành cống bằng hệ thống cửa dàn đóng mở
khóa V3.
b) Làm mới cống tại K6+763,45 (Cọc 49+1.40): Tim cống mới cách tim
cống 1.4m về phía hạ lưu, cống mới khẩu diện bxh = (1,50x2,50)m, kết
cấu cống hộp bằng BTCT M250, xung quanh được đắp đất sét luyện dày 50 cm,
tiêu ng thượng hạ lưu cống bằng BTCT M250, dưới BT lót M100 dày 10cm.
Nền tại vị trí thân cống bể tiêu năng 2 phía được gia cố cọc BTCT M300
(0.25x0.25)m dài 5.0m, nền sân sau tiêu năng được gia cố bằng cọc tre già ф6 ÷
ф8 dài 2.5m, mật độ đóng 16 cọc/1 m
2
. Vận hành cống bằng hệ thống cửa dàn
đóng mở ổ khóa V5.
c) Làm mới cống tại K7+570,3 (Cọc 87+12.50): Tim cống mới cách tim
cống 3.5m vphía thượng lưu. Cống mới khẩu diện bxh = (1,50x2,50)m,
kết cấu cống hộp bằng BTCT M250, xung quanh được đắp đất sét luyện dày 50
cm, tiêu năng thượng hạ lưu cống bằng BTCT M250, dưới BT lót M100 dày
10cm. Nền tại vị trí thân cống được gia cố bằng cọc tre già ф6 ÷ ф8 dài 2.5m,
mật độ đóng 25 cọc/1 m
2
, bể tiêu năng và nền sân sau tiêu năng 2 phía được gia
cố bằng cọc tre già ф6 ÷ ф8 dài 2.5m, mật độ đóng 16 cọc/1 m
2
. Vận hành cống
bằng hệ thống cửa dàn đóng mở ổ khóa V5.
d) Làm mới cống tại K8+778,24 (Cọc 141): Tim cống mới trùng tim cống
, khẩu diện bxh = (1,40x1,60)m, kết cấu cống hộp bằng BTCT M250, xung
quanh được đắp đất sét luyện dày 50 cm, tiêu năng thượng h lưu cống bằng
BTCT M250, dưới BT lót M100 dày 10cm.. Nền tại vị trí thân cống bể tiêu
năng 2 phía được gia cố cọc BTCT M300 (0.25x0.25)m dài 5.0m, nền sân sau
tiêu năng được gia cố bằng cọc tre già ф6 ÷ ф8 dài 2.5m, mật độ đóng 16 cọc/1
m
2
. Vận hành cống bằng hệ thống cửa dàn đóng mở ổ khóa V3.
e) Nối dài cống ti K7+806.68 (Cọc 98): Phá bỏ tường đầu phía đồng,
nối dài thân cống về phía đồng kiểu cống hộp 2 cửa bằng BTCT M250, xung
4
quanh được đắp đất sét luyện dày 50 cm, làm mới sân sau tiêu năng bằng BT
thường M200. Nền tại vị trí thân cống được gia cố bằng cọc tre già ф6 ÷ ф8 dài
2.5m, mật độ đóng 25 cọc/1 m
2
, bể tiêu năng và nn sân sau tiêu năng phía đồng
được gia cbằng cọc tre gф6 ÷ ф8 dài 2.5m, mật độ đóng 16 cọc/1 m
2
. Vận
hành cống bằng hệ thống cửa dàn đóng mở ổ khóa V3 phía sông hiện có.
(Chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo Tờ trình số 33/TTr-SNN&PTNT ngày
05/02/2025 của Sở Nông nghiệp và PTNT)
5. Thời gian được phép thi công: Từ ngày ban nh Quyết định này
hoàn thành theo tiến độ dự án; riêng đối với hạng mục cống qua đê phải thi công
hoàn thành đảm bảo yêu cầu chống lũ trước ngày 31/5/2025.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Chủ đầu chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cắt đê thi công
công trình đảm bảo theo đúng nội dung Quyết định này, hồ sơ thiết kế được
duyệt, quy định của pháp luật vđê điều các quy định của pháp luật hiện
hành có liên quan.
2. Trong quá trình triển khai các bước tiếp theo, yêu cầu chủ đầu
trách nhiệm tiếp thu, thực hiện đầy đủ nội dung yêu cầu tại Tờ trình số 33/TTr-
SNN&PTNT ngày 05/02/2025 của Sở Nông nghiệp và PTNT.
3. Sở Nông nghiệp PTNT, Chi cục Thủy lợi chịu trách nhiệm chỉ đạo,
kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện của chủ đầu tư; kiến nghị với UBND
tỉnh thu hồi quyết định cấp phép này nếu chủ đầu không thực hiện đầy đủ các
nội dung yêu cầu tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp PTNT, Chi
cục trưởng Chi cục Thủy lợi, Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, Giám đốc Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Thủ trưởng các ngành, đơn
vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN, TTPVHCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 484/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa cấp giấy phép cắt xẻ đê để thi công các cống qua đê thuộc công trình nâng cấp, cải tạo khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ K5+590 - K10+200, huyện Hoằng Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×