• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4662/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Bồ Kết

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/11/2024 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4662/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Bồ Kết, huyện Cẩm Thủy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4662/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4662/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4662/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành Quy trình vn hành công tnh thy lợi
h chứa nước Bồ Kết, huyn Cm Thy
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n c Luật Tổ chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, b sung một s điu ca Luật T chức Chính phủ và Luật T chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật Thy lợi ngày 19/6/2017;
n cứ Ngh định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph v
quản an toàn đập, h cha nước;
n c các Thông ca B trưởng Bng nghip và PTNT: số
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Thủy lợi; s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 sửa đổi, b sung một s
điu của Thông số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của B trưng B
Nông nghiệp và PTNT;
n cQuyết đnh s 36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh
pn công, phân cp thực hiện quản nhà nước v an toàn đp, h cha nưc
thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh a;
Theo đ nghị của Sng nghiệp và PTNT tại Báo cáo kết quthẩm đnh s
401/BC-SNN&PTNT ngày 12/11/2024 và Công ty TNHH một thành vn Sông Chu
tại T trình s 1819/TTr-SC ngày 28/10/2024 (kèm theo hsơ) v vic ban hành
Quy trình vận hành công tnh thủy lợi h cha nước B Kết, huyn Cm Thủy.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh y Quy trình vận nh công trình
thủy lợi h chứa nước B Kết, huyện Cẩm Thủy.
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực thi hành k từ ngày ký ban hành.
4662
26 11
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc SNông nghip PTNT;
Chánh Văn phòng Văn phòng thường trực Ch huy Phòng, chống thiên tai tỉnh;
Chủ tịch UBND huyn Cm Thủy, Chtịch Hi đồng tnh viên, Tng Giám đc
ng ty TNHH mt thành viên Sông Chu và Thtrưởng các đơn v liên quan
chu tch nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Bộ Nông nghip và PTNT;
- Thường trực: Tnh u, HĐND tỉnh; b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN, TTPVHCC.
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUY TRÌNH VN HÀNH
Công tnh thy lợi h chứa nưc B Kết, huyn Cẩm Thủy
(Ban hành m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND tỉnh)
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Căn c pháp lý.
Mi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận nh, khai thác bo v an
toàn ng trình hồ chứaớc B Kết đều phải tuân th:
1. Luật Phòng, chng thiên tai s 33/2013/QH13 ngày 19/6/2013.
2. Luật sa đi, bsung mt s điều ca Luật Phòng, chng thiên tai
Lut Đê điu s 60/2020/QH14 ny 17/6/2020.
3. Luật khí tượng thy n s 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015.
4. Lut Thy lợi s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
5. Luật Tài nguyên ớc s 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023.
6. Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut kng thy văn.
7. Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ny 15/4/2020 ca Chính ph sa đi,
bsung mt số điu ca Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ny 15/5/2016.
8. Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Luật Thủy lợi.
9. Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ny 27/6/2023 ca Chính phsửa đổi,
bsung mt số điu ca Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
10. Ngh đnh s114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph về qun
lý an toàn đp, h chứa nước.
11. Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ny 16/5/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Tài nguyên ớc.
12. Quyết đnh s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22/4/2021 ca Th ng Chính
ph quy đnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai cp đ ri ro thiên tai.
13. Thông s 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B trưng B
Nông nghip và PTNT quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
14. Thông s 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca B trưởng B
Nông nghip và PTNT sửa đi, b sung mt s điu ca Thông s
05/2018/TT-BNNPTNT ny 15/5/2018.
2
15. Quyết đnh s 36/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 ca UBND tnh
phân công, phân cp thc hin qun lý nhà nước v an toàn đp, h cha c
thy lợi trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
16. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm hin nh:
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8304:2009 v công c thủy văn trong h
thng thy lợi.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 13615:2022 về nh toán các đc tng thủy
văn thiết kế.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 8412:2020 vcông trình thủy lợi - quy trình
vn hành hệ thng công trình thy lợi.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 8414:2010 về công trình thủy lợi - quy trình
quản lý vận nh, khai thác và kim tra h chứa nước.
- Quy chun kỹ thut quc gia QCVN 04-05:2022/BNNPTNT v công
trình thủy lợi, phòng chng thiên tai - Phn I. Công trình thy lợi - các quy đnh
ch yếu vthiết kế.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 10778:2015 v hồ chứa - xác đnh các mực
nước đc trưng.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 11699:2023 về công trình thủy lợi - đánh giá
an toàn đp, h cha nước.
- Tiêu chuẩn quc gia TCVN 13998:2024 về công trình thủy lợi - hướng
dn lp quy trình vận hành hồ chứa ớc.
- c quy chun, tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan.
Điều 2. Ngun tắc vận hành công trình.
1. An toàn công trình theo ch tiêu phòng, chng lũ với tn suất lũ thiết kế
P = 1% ơng ứng với mực ớc lũ thiết kế là (+59.99) m tn suất lũ kim tra
P = 0,2%ơng ứng mực nước lũ kim tra là (+60.33) m.
2. Đảm bo ới, cấp nước theo nhim vụ thiết kế với tn sut P = 85%.
3. Vn hành công tnh đu mi phi tuân th quy trình vận nh ca từng
hng mc công trình không ti với các quy đnh tại Quy trìnhy.
4. Khi xuất hiện tình hung bt thường chưa được quy đnh trong Quy
trình, vic vn nh phi tuân th theo s chỉ đo, điu nh thng nhất ca
UBND tỉnh Thanh Hóa trực tiếp là Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m
kiếm cu nn và Phòng th dân s tỉnh, S Nông nghip và PTNT.
Điu 3. Nhim v công trình.
Cấp ớc ới cho 43 ha đt canh c nông nghip (21 ha lúa 2 v, 22 ha
mía) và cấp nước sinh hot cho 1.043 người ca xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thu;
đm bo an toàn nh mng, i sản ca nhân dân sinh sng trong ng hdu
h cha.
3
Điều 4. Thng các công trình chủ yếu.
1. H chứa nước B Kết là công tnh cp II, din tích lưu vực là 1,3 km
2
,
mực nước chết (+48.98) m, mực nước dâng nh thường (+58.70) m, mực nước
thiết kế (+59.99) m, mc nước lũ kiểm tra (+60.33) m, dung ch ứng với mực
nước chết là 13,07 nghìn m
3
, dung ch ứng với mc nước dâng bình thường là
254,23 ngn m
3
, dung ch ứng với mực ớc lũ thiết kế là 323,13 nghìn m
3
,
dung ch ng với mực nước lũ kiểm tra là 343,14 nghìn m
3
.
2. Các hng mc công trình đu mi, gồm: Đp đt dài 198,08 m, chiu
rng mặt đp B = 5 m, chiều cao lớn nhất đp H
max
= 19,1 m, cao tnh đnh đập
(+61.48) m; tn xlũ rộng B
tr
= 10,5 m, cao tnh nỡng tràn (+58.70) m, lưu
lượng tn thiết kế Q
TK
= 24,58 m
3
/s, lưu lượng tràn kim tra Q
KT
= 34,71 m
3
/s;
cng ly nước đường kính Φ30 cm, chiều dài cng L = 90,9 m, cao trình đáy
cng (+48.28) m, lưu lượng thiết kế Q
TK
= 0,05 m
3
/s.
(Chi tiết tại Phlục II)
CHƯƠNG II
VN NH TƯỚI, CẤP C
Mc 1
VN NH I, CP C TRONG A KHÔ
Điu 5. Trước mùa khô hàng năm, tổ chức khai thác đp, h cha căn c
vào lượng nước tr trong h, d báo k tượng thu n và nhu cu dùng nước,
lập phương án cp c, báo cáo S Nông nghip và PTNT thông báo cho
các h dùng nước trong h thng.
Điu 6. Trong quá trình vn hành, mc nước h cha các tháng mùa khô
không đưc thấp hơn tung đ Đưng hn chế cp nước trên biu đ điu phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
XI
XII
I
II
III
IV
Mực c (m)
+57.58
+57.60
+57.26
+55.35
+54.12
+52.16
Điu 7. Khi ngun nưc h đm bo yêu cu dùng nước, mcc h cao
hơn hoc bng tung đ Đưng hn chế cấp nước, t chức khai thác đp, h
cha đm bo cp đ c cho các nhu cu dùng nước theo phương án cp c.
Điu 8. Khi ngun c h không đm bou cu dùng nước, mực nước
h thp hơn tung đ Đưng hn chế cấp c và cao hơn mc nước chết, t
chc khai thác đp, h cha và các h dùng c phi thc hin các bin pháp
cp nước và s dụng c tiết kim, hn chế trường hp thiếu c vào cui
mùa khô.
Điu 9. Khi xy ra hn hán, thiếu nước, mực c h bng hoc thp hơn
mực nước chết, t chức khai thác đp, h cha phi lp phương án s dng dung
ch chết, báo cáo S Nông nghip PTNT xem xét, quyết đnh.
4
Điu 10. Mt s tng hợp đc bit.
1. Khi d báo có tin bão gn, áp thp nhit đới hoc các nh thế thi tiết
khác có kh năng y mưa ln trên khu vc i, cấp c ca công trình, t
chc khai thác đp, h cha phi thc hin các bin pháp cấp c và s dng
c hn chế, không làm gia tăng nguy cơ ngập úng cho khu vực tn.
2. Khi công trình đu mi ca h chứa (đập đt, tn x lũ, cng lấy nước)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c y mt an toàn cho công trình, t chc
khai thác đp, h cha phi trin khai ngay các ni dung quy đnh ti khon 5,
Điu 14 Quy trình.
Mc 2
VN HÀNH TƯỚI, CP NƯC TRONG A MƯA
Điu 11. Trước mùa mưa hàng năm, tổ chức khai thác đp, h cha phi
thc hin.
1. Kim tra công tnh trước lũ theo đúng quy đnh hiện nh, phát hin và
xlý kịp thời những hư hng, đm bo công tnh vận hành an toàn trong mùa
mưa, lũ.
2. Căn c vào d báo khíợng thun mùa lũng năm và các quy đnh
liên quan, lp Kế hoch ch, x nước cth trong mùa lũlàm cơ sở vận hành
h chứa, đm bảo an toàn công tnh và tích đớc phục v các nhu cu dùng
nước, báo cáo Sở Nông nghip và PTNT và thông báo cho cơ quan quản lý nhà
nước đa phương, các h dùngớc trong hệ thng.
3. Lập, rà soát, điu chỉnh, b sung phương án ng phó thiên tai phương
án ng phó với nh hung khẩn cấp ca ng tnh, trình cp có thẩm quyn phê
duyệt theo quy đnh.
Điu 12. Trong quá trình vnnh, mực nước h cha các tháng mùa mưa
không đưc thấp hơn tung đ Đưng hn chế cp ctn biểu đ điu phi
(Bng 5 - Ph lc III); c th:
Thi gian (tháng)
V
VI
VII
VIII
IX
X
Mực c (m)
+48.98
+49.21
+50.01
+50.51
+54.41
+56.81
Điu 13. Trong điu kin thi tiết bình thường.
1. Mcc h cao hơn hoc bng tung đ Đưng hn chế cấp nước, t
chc khai thác đp, h chứa đm bo cấp đ c cho các nhu cu dùng nước
theo phương án cp nước.
2. Mực c h thấp hơn tung đ Đưng hn chế cp c và cao hơn
mực nước chết, t chức khai thác đp, h cha các h dùng c phi thc
hin các bin pháp cấp nước và s dng nước tiết kim, hn chế trường hp
thiếu ớc vào đu mùa mưa.
5
Điu 14. Mt s trường hp đc bit.
1. Khi xy ra hn hán, thiếu c, t chức khai thác đp, h cha thc hin
các nội dung quy đnh ti Điu 9 Quy tnh.
2. Khi d báo có tin bão gn, áp thp nhit đi hoc các hình thế thi tiết
khác có kh năng y mưa ln trên khu vc i, cấp c ca công trình; t
chc khai thác đp, h cha thc hin các ni dung quy đnh ti khon 1 Điu 10
Quy trình.
3. Khi mực c h có kh năng đt và vượt mực ớc dâng bình thường
(+58.70) m, t chc khai thác đp, h cha phi thông báo cho chính quyền đa
phương (ti thiu 30 phút tớc khi mực nước h đt +58.70 m) để ph biến đến
nhân dân các cơ quan liên quan ng h du; đng thi, ch đng sn sàng
triển khai phương án ng phó vi nh hung khn cp và phương án ng phó
thiên tai ca ng tnh.
4. Trường hp mc c h có nguy cơ vượt quá mc nước lũ thiết kế
(+59.99) m, t chức khai thác đp, h cha khn trương phi hp vi Ban Ch
huy Phòng, chng lt bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên
tai, m kiếm cu nn Phòng th dân s huyện Cẩm Thủy và các đơn vị liên
quan theo chc năng, nhim v đưc giao ch động trin khai thc hiện phương
án ng phó vi nh hung khn cp phương án ng phó thiên tai ca công
trình; đồng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn
và Phòng th dân s tnh, S Nông nghip và PTNT đ theo i, ch đo theo
quy đnh.
5. Khi công trình đu mi ca h chứa (đp đt, tràn x lũ, cng ly nước)
gp s c hoc có du hiu xy ra s c gây mt an toàn cho công trình, t chc
khai thác đp, h cha khn trương phi hp vi Ban Ch huy Phòng, chng lt
bão công trình, UBND - Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, tìm kiếm cu nn
Phòng th dân s huyn Cẩm Thy và các đơn vị liên quan theo chc ng,
nhim v đưc giao, trin khai công c khc phc s c ngay t gi đu theo
phương án ng phó vi tình hung khn cp và phương án ng phó thiên tai, đm
bo an toàn cho công trình; đng thi, báo cáo Ban Ch huy Phòng, chng thiên
tai, tìm kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh, S Nông nghip và PTNT đ theo
dõi, ch đo theo quy đnh.
CHƯƠNG III
QUAN TRC C YẾU TK TƯNG THỦY VĂN
Điu 15. Quan trc khí ng thy văn chun dùng.
1. T chc lp đt các trm khí tượng thy văn chuyên dùng, quan trc, tính
toán, d báo và báo cáo s liệu khí ng thy văn theo quy đnh ti các Ngh
đnh ca Chính ph s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018, s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016, s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 và các tiêu chuẩn, quy chun
liên quan.
6
2. Vic quan trc, tính toán, d báo phi được ghi chép, theo dõi, lưu trữ
báo cáo theo đúng quy đnh.
CHƯƠNG IV
TCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Điu 16. UBND tnh Thanh Hóa.
1. Ch đo kim tra, giám sát vic thc hin Quy trình và x lý các hành vi
ngăn cn, xâm hại đến vic thc hin Quy trình theo thm quyn; quyết đnh bin
pháp x lý các nh hung bt thường chưa được quy đnh trong Quy tnh tn cơ
sni dung tham mưu, đ xuất ca S Nông nghip và PTNT.
2. Ch đo huy đng nn lc, vt tư, phương tin đ x lý, khc phc các
s c công trình đu ming h du trong trường hợp vượt quá kh ng ca
t chức khai thác đp, h cha chính quyn địa phương (huyn, xã) liên quan;
báo cáo Th ng Chính ph trong tng hợp vượt quá kh năng ca tnh.
3. Quyết đnh điu chnh Quy trình theo đ ngh ca S Nông nghip và PTNT.
Điu 17. Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m kiếm cu nn và Phòng
th dân s tnh Thanh Hóa.
1. T chức thường trực, theo dõi chặt ch din biến mưa, lũ,nh hình công
trình và hạ du; tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh triển khai các nội dung quy
đnh tại khoản 2 Điu 16 Quy trình.
2. Ch đo, kim tra, đôn đốc Ban Ch huy Phòng, chng lt bão công trình,
Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m kiếm cu nạn và Phòng thdân s
huyn Cẩm Thy triển khai kp thời, hiệu quphương án ứng phó thiên tai và
phương án ng phó với nh hung khẩn cp của công trình.
3. Báo cáo Trưởng Ban Ch đạo quc gia v Phòng, chng thiên tai trong
nh hung khn cấp vượt quá khng ứng phó ca tỉnh.
Điu 18. S Nông nghip PTNT.
1. Ch đo, ng dn, kiểm tra, đôn đc t chức khai thác đp, h cha
trong việc thc hin Quy trình; phi hp vi các ngành, đơn vị có liên quan,
xem t, gii quyết nhng vn đ phát sinh trong quá tnh thc hin Quy tnh
theo quy đnh.
2. Tham mưu kp thời cho UBND tnh quyết đnh bin pháp x lý các nh
hung bt thường chưa được quy đnh trong Quy trình.
3. Phê duyt phương án s dng dung ch chết ca h cha theo quy đnh
ti Điu 9, khoản 1 Điu 14 Quy tnh.
4. Thẩm đnh, báo cáo UBND tỉnh điều chnh Quy tnh theo quy đnh.
7
Điu 19. UBND, Ban Ch huy Phòng, chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn và
Phòng thủ dân s huyện Cm Thủy.
1. Ngăn chặn, x lý thông báo cho t chức khai tc đp, h cha nhng
hành vi ngăn cn, m hi vic thc hin Quy trình an toàn công trình theo
quy đnh.
2. Thc hin đúng trách nhim, quyn hn theo quy đnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai, thy li, i nguyên nước và nhim v đưc giao ti
phương án ng phó vi nh hung khn cp và phương án ứng phó thiên tai ca
công tnh.
3. Tun truyn, vn đng nhân dân đa phương thc hin đúng các quy
đnh ca Quy trình và tham gia phòng, chng thiên tai, ng phó vi nh hung
khn cp, bo v an toàn công trình.
4. Kiến ngh vi t chức khai thác đp, h cha, S Nông nghip và PTNT
xem t, báo cáo UBND tnh đ sửa đổi, b sung Quy trình khi phát hiện nội
dung bất cập trong quá trình thực hiện.
Điu 20. T chc khai thác đp, h cha.
1. T chc vận hành công tnh theo đúng Quy trình và ch đạo ca UBND
tnh, Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai,m kiếm cu nn và Phòng th dân s
tnh, S Nông nghip và PTNT, đm bảo an toàn cho công trình và h du, đng
thời đáp ứng các nhu cu dùng nước theo nhim vụ thiết kế.
2. T chc ghi chép quá trình vn hành vào nht ký vn hành ng tnh và
báo cáo kết qu vn hành ti S Nông nghip và PTNT chm nht vào ny 31
tháng 3 hàng m.
3. Phát hin kp thi, lp biên bn và báo cáo cp có thm quyn đ x lý các
hành vi ngăn cn, xâm hi đến vic thc hin Quy trình an toàn công tnh.
4. Đnh kỳ 5 m hoc khi Quy tnh không còn phù hợp, t chc khai thác
đp, h chứa có trách nhim soát, điu chnh quy trình vận hành, trình cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
5. Kp thời báo cáo S Nông nghip và PTNT khi xut hin các tng hp
bt thường chưa được quy đnh trong Quy trình.
Điu 21. Các h dùng nước và các đơn vị ng li.
1. Hàng năm, ký hợp đng dùng nước vi t chức khai thác đp, h cha
đ có căn c lp kế hoch cp c, x c hợp lý đm bo tiết kim, hiu
qu và an toàn công trình.
2. Thc hiện nghiêm các quy đnh ca Lut Thy li, Ngh đnh s
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018, các văn bn pháp lý có liên quan đến vic
qun lý, vận hành, khai thác và bo v công trình.
3. Tham gia ng phó, x lý s c và bo v ng tnh.
8
Điu 22. Vic huy đng nhân lc, vt tư, phương tin đ ng cu, phòng,
chng thiên tai, đm bo an toàn công trình và h du ca các cơ quan, đơn vị
theo phương án ng phó thiên tai phương án ng phó vi nh hung khn
cp ca công tnh tuân th quy đnh ca Lut Thy li, Lut Phòng, chng thiên
tai và các quy định hin nh ca pháp lut có liên quan.
CHƯƠNG V
TCHỨC THỰC HIN
Điều 23. Mi quy đnh về vnnh h chứaớc B Kết trước đây ti với
Quy tnh này đều bãi bỏ.
SNông nghiệp PTNT, ng ty TNHH mt thành viên Sông Chu ng
bcông khai Quy trình vn hành theo quy đnh ti khon 10 Điu 12 Ngh định
s 114/2018/NĐ-CP ny 04/9/2018 ca Chính ph. Trong quá trình thực hiện
Quy trình, nếu nội dung cn điu chnh, các cơ quan, đơn vị liên quan báo cáo,
đ xut với SNông nghip và PTNT đ tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh
xem xét, quyết đnh.
Điều 24. Tổ chc, cá nhân thc hin tốt Quy trình sđược khen thưởng theo
quy đnh. Mi hành vi vi phạm Quy trình sb xử lý theo pháp luật hiện nh./.
C PH LC
Quy trình vn hành công trình thy lợi
h chứa nước Bồ Kết, huyn Cẩm Thủy
(Ban nh kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tng m 2024
ca UBND tỉnh)
PHỤ LỤC I
TỔNG QUAN V NG TNH
1. Đc điểm công trình.
1.1. Vị t.
ng trình đu mi h chứa nước B Kết nm trên đa bàn xã Cẩm Tâm,
huyn Cm Thy, cách thành ph Thanh Hóa 52,1 km v phía Tây Nam theo
quc l45 và đường tnh 518, có tọa đđa lý: 20°064,6”N; 105°3036,4E.
V t h chứa nước B Kết, huyn Cm Thy, tnh Thanh a
1.2. Địa hình, đa cht t nhn lưu vực.
Lưu vực h cha thuc khu vực bán sơn đa, đa hình 3 mt là đii cao,
đdc lớn, có cao độ dao đng trong khoảng t(+48.00) đến (+200.00) m; gn
khu vực công tnh có đường tỉnh 518 đi qua. Địa cht chủ yếu là sét, sét lẫn
dăm sạn, cấu to đa chất không đng đu.
Hồ cha nước
Bồ Kết - Cẩm Tâm
2
1.3. Đặc trưngu vc và dòng chy.
TT
Đặc trưng lưu vực và dòng
chảy
Đơn vị
Theo QĐ s
45/QĐ-DATL
ngày 03/10/2006
của GĐ Ban
QLDA thy lợi
Thanh Hóa
Theo QĐ s
1003/QĐ-SC
ngày 28/6/2024
của Tổng Giám
đốc Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
Ghi chú
1
Diện tích lưu vc
km
2
1,3
1,3
2
Chiều dài sông chính
km
0,72
3
Lưng mưa nh quân nhiều
năm (BQNN) (X
0
)
mm
1.715,0
4
Lưu lưng BQNN (Q
o
)
m
3
/s
0,0318
5
Đsâu dòng chảy BQNN (Y
o
)
mm
772,0
6
Mô đun dòng chảy năm (M
o
)
l/s.km
2
24,47
7
Tổng lưng BQNN (W
o
)
10
6
1,003
8
Lưu lưng năm P = 85%
(Q
85%
)
m
3
/s
0,016
9
Tổng lưng năm P = 85%
(W
85%
)
10
6
0,505
10
Lưu lưng lũ thiết kế P = 1%
m
3
/s
29,80
29,87
11
Lưu lưng lũ kiểm tra P =
0,2%
m
3
/s
44,4
41,37
12
Tổng lưng lũ thiết kế P = 1%
10
6
0,397
0,326
13
Tổng lưng lũ kiểm tra P =
0,2%
10
6
0,548
0,420
14
Diện tích tưi và lấy nưc
sinh hoạt
46 ha (24 ha lúa,
22 ha mía, màu)
và cấp nước sinh
hoạt cho 1.043
người
43 ha (21 ha lúa,
22 ha mía) và
cấp nưc sinh
hoạt cho 1.043
người
Do thay đổi
tn suất đảm
bảo tưới và
lòng hbồi
lắng
2. Danh mục c văn bản liên quan
- Quyết đnh s 1895/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc, phân loi đp, h chứa nước thy lợi trên đa bàn
tnh Thanh Hóa.
- Quyết đnh s 1249/QĐ-UBND ngày 12/4/2022 ca Chủ tịch UBND tỉnh
v vic phê duyệt d toán kinh phí thực hin khôi phc h sơ các h chứaớc
lớn vừa đã bàn giao cho các ng ty TNHH MTV Khai thác công tnh thủy
lợi trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3
- Quyết đnh s 484/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 ca Ch tch UBND tỉnh
v vic phê duyệt d án đu xây dựng công trình h chứa ớc B Kết,
Cẩm Tâm, huyện Cm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết đnh s45/-DATL ny 03/10/2006 ca Giám đc Ban Qun lý
d án thu lợi Thanh Hóa v việc phê duyt TKBVTC y dựng công trình h
cha nước B Kết, xã Cm Tâm, huyện Cm Thy.
- Quyết đnh s 163/QĐ-SC-QLDA ngày 28/6/2021 ca Tng Giám đốc
ng ty TNHH MTV Sông Chu v vic phê duyt nhiệm v và chi phí lp đ
cương, d toán khôi phc h sơ các hồ chứa ớc lớn và vừa đã bàn giao cho
ng ty TNHH MTV ng Chu.
- Quyết đnh s 309/QĐ-SC ngày 22/3/2023 ca Tng Giám đốc Công ty
TNHH MTV Sông Chu vvic phê duyệt d toán điều chnh, bổ sung kinh phí
khôi phc h sơ các h chứa nước lớn và vừa đã bàn giao cho Công ty TNHH
MTV Sông Chu.
- Quyết đnh s 641/QĐ-SC ngày 23/5/2023 ca Chtch HĐTV Công ty
Sông Chu về vic phê duyt Kế hoch la chọn nhà thu ng trình Khôi phục h
sơ các h chứa nước lớn vừa đã bàn giao cho Công ty TNHH MTV Sông Chu.
- Quyết đnh s1093/QĐ-SC ny 02/8/2023 ca Chủ tch HĐTV ng ty
Sông Chu v việc phê duyệt kết qu la chn nhà thu gói thu s 01: Khôi
phục h sơ các h chứa thuộc các huyn Lang Chánh, Quan Hóa, Cm Thủy
thuộc công trình Khôi phc h sơ các h cha nước lớn và vừa đã bàn giao cho
ng ty TNHH MTV ng Chu.
- Quyết đnh s1003/QĐ-SC ngày 28/6/2024 ca Tổng Giám đc ng ty
TNHH MTV Sông Chu v vic ban nh h sơ Khôi phc ch tiêu thông s
bn công trình h cha ớc B Kết, huyện Cẩm Thủy thuc dự án Khôi phục
h sơ các hồ cha lớn và va đã bàn giao cho ng ty TNHH MTV Sông Chu.
4
PH LC II
THNG KÊ C NG TNH CH YU
STT
Hạng mc
Đơn vị
Trs
Ghi chú
Theo QĐ số
45/QĐ-DATL
ngày 03/10/2006
của GĐ Ban
QLDA thy lợi
Thanh Hóa
Theo QĐ s
1003/QĐ-SC
ngày 28/6/2024
của Tổng Giám
đốc Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
I
Hồ cha
1
Cấp công trình
III
II
Do áp dụng
QCVN mới
04-05:2022
2
Tn suất lũ thiết kế
%
1
1
3
Tn suất lũ kiểm tra
%
0,2
0,2
4
Mức đảm bảo cấp nưc
tưi
%
75
85
5
Mực nước chết
m
+45.90
+48.98
Thay đổi từ cao
độ giđịnh
sang cao độ
Quốc gia
6
Mực nước ng nh
thưng (MNDBT)
m
+55.62
+58.70
7
Mực nước lũ thiết kế
(MNLTK)
m
+56.93
+59.99
Thay đổi từ cao
độ giđịnh
sang cao độ
Quốc gia và cột
nước tràn thay
đổi
8
Mực nưc lũ kiểm tra
(MNLKT)
m
+57.35
+60.33
9
Dung tích ng vi
MNLKT
10
3
m
3
404,33
343,14
Do lòng hbị
bồi lắng và
một phn lòng
hbị đập đất
chiếm ch
10
Dung tích ng vi
MNLTK (Dung ch toàn
bộ)
10
3
m
3
379,71
323,13
11
Dung tích ng vi
MNDBT
10
3
m
3
307,36
254,23
12
Dung tích hữu ích (W
hi
)
10
3
m
3
291,06
241,16
13
Dung tích chết (W
c
)
10
3
m
3
16,3
13,07
14
Chế độ điều tiết
Năm
Năm
II
Đập đất
1
Cao trình đỉnh đập
m
+58.40
+61.48
Thay đổi từ cao
độ giđịnh
sang cao độ
Quốc gia
2
Cao trình hlưu
m
+50.60
+53.68
3
Chiều rộng mặt đập
m
5
5
4
Chiều rộng cơ hlưu
m
5
5
5
Chiều dài đỉnh đập
m
198,08
198,08
6
Chiều cao đập lớn nhất
m
19,1
19,1
7
Hsố mái thưng lưu
3
3
5
STT
Hạng mc
Đơn vị
Trs
Ghi chú
Theo QĐ số
45/QĐ-DATL
ngày 03/10/2006
của GĐ Ban
QLDA thy lợi
Thanh Hóa
Theo QĐ s
1003/QĐ-SC
ngày 28/6/2024
của Tổng Giám
đốc Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
8
Hsố mái hlưu trên
2,75
2,75
9
Hsố mái hlưu i
3
3
IV
Tràn xả lũ
1
Hình thc tràn
Tràn thc dụng chảy tự do
2
Cao trình ngưng tràn
m
+55.62
+58.70
Thay đổi từ cao
độ giđịnh
sang cao độ
Quốc gia
3
Chiều rộng ngưng tràn
m
10,50
10,50
4
Lưu lưng x lũ thiết kế
(Q
1%
)
m
3
/s
24,37
24,58
Khí hậu, thu
văn thay đổi so
vi thời điểm
phê duyệt dự
án
5
Lưu lưng x lũ kiểm tra
(Q
0,2%
)
m
3
/s
36,54
34,71
6
Cột nước tn thiết kế
m
1,31
1,29
7
Cột nước tn kiểm tra
m
1,73
1,63
8
Hình thc tiêu năng
m
Tiêu năng đáy
IV
Cống lấy nước
1
Hình thc cống
Cống chảy có áp, bằng ống gang đặt
tn móng BTCT
2
Cao trình đáy cống
m
+45.20
+48.28
Thay đổi từ cao
độ giđịnh
sang cao độ
Quốc gia
3
Khẩu diện cống
cm
30
30
4
Lưu lưng thiết kế (Q
TK
)
m
3
/s
0,05
0,05
5
Chiều dài cống
m
90,9
90,9
6
Van đóng m
Van côn đặt ở hlưu
6
PHỤ LỤC III
C TÀI LIU TÍNH TN K THUẬT
1. Kết qu tính toán nhu cu dùng c.
2. Kết qu tính toán điu tiết h cha.
3. Tng hp kết qu tính toán điu tiết lũ.
4. Biểu đ điu phi h cha nước.
5. Bảng tra và đ th đường đc nh lòng h.
6. Bng tra và biu đ quan h lưu lượng, đ m cng ng vi các mc
ớc thượng lưu ca cng ly nước.
7
1. Kết qunh toán nhu cu ng nước.
Bng 1: Tng nhu cầu dùng nưc ca các ngành ti đu mi
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
m
W
a ĐX
(10
3
m
3
)
57,79
25,77
28,34
35,30
22,65
169,85
W
a Mùa
(10
3
m
3
)
66,20
24,77
15,72
2,55
3,01
112,25
W
mía
(10
3
m
3
)
15,93
16,04
19,27
23,43
13,88
13,31
10,49
2,58
0,55
0,50
6,42
122,40
W
nước sinh hoạt
(10
3
m
3
)
4,31
3,89
4,31
4,17
4,31
4,17
4,31
4,31
4,17
4,31
4,17
4,31
50,73
Tng W
đm
(10
3
m
3
)
78,03
45,70
51,92
62,90
40,84
83,68
39,57
22,61
7,27
7,32
4,67
10,73
455,23
8
2. Kết qu nh toán điều tiết h cha.
Bng 2: Kết qu tính toán điều tiết h ng vi P = 85%
- Diện tích lưu vực : F = 1,3 km
2
- Diện ch tưới : F
tưới
= 43 ha (21 ha a, 22 ha mía) và cp nước sinh hot cho 1.043 người
- Dung tích chết : W
c
= 13,07 (10
3
m
3
)
- Dung tích hữu ích : W
hi
= 241,16 (10
3
m
3
)
- Dung tích h : W
h
= 254,23 (10
3
m
3
)
- Mực nước dâng bình thường : MNDBT = +58.70 m
Tng
Ca kể tổn thất
Tính tổn thất hồ chứa
Tính W
hồ
đã kể tổn thất
Z
hồ
(m)
W
xthừa
(10
3
m
3
)
W
đến
(10
3
m
3
)
W
q
(10
3
m
3
)
W (10
3
m
3
)
W
tích
(10
3
m
3
)
W
tb
(10
3
m
3
)
F
tb
(10
3
m
2
)
Bốc hơi
Thấm
W
tng tổn
thất
(10
3
m
3
)
W
q
+W
tổng
tn thất
(10
3
m
3
)
W (10
3
m
3
)
W
tích
(10
3
m
3
)
W+
∆W-
∆Z
(m)
W
bh
(10
3
m
3
)
W
thấn
(10
3
m
3
)
W+
∆W-
13,07
13,07
48.98
5
87,85
40,84
47,01
60,08
36,57
13,81
0,018
0,24
0,73
0,97
41,81
46,04
59,11
52.49
6
99,26
83,68
15,57
75,65
67,87
19,02
0,023
0,44
1,36
1,79
85,48
13,78
72,89
53.24
7
82,85
39,57
43,29
118,94
97,3
24,88
0,019
0,46
1,95
2,41
41,97
40,88
113,77
54.96
8
93,63
22,61
71,02
189,96
154,45
33,69
0,013
0,43
3,09
3,52
26,13
67,50
181,27
57.03
9
79,92
7,27
72,64
234,64
212,3
42,58
0,014
0,57
4,25
4,82
12,09
67,82
249,09
58.59
10
26,75
7,32
19,43
234,64
234,64
46,29
0,018
0,85
4,69
5,54
12,86
13,89
254,23
58.70
8,76
11
6,62
4,67
1,94
234,64
234,64
46,29
0,018
0,82
4,69
5,51
10,19
3,57
250,66
58.62
12
2,91
10,73
7,82
226,82
230,73
45,59
0,017
0,77
4,61
5,39
16,11
13,21
237,45
58.35
1
7,6
78,03
70,43
156,39
191,6
39,54
0,015
0,6
3,83
4,43
82,46
74,86
162,59
56.50
2
5,47
45,7
40,24
116,15
136,27
31,06
0,012
0,37
2,73
3,09
48,8
43,33
119,26
55.15
3
4,78
51,92
47,14
69,02
92,58
23,94
0,011
0,27
1,85
2,12
54,03
49,25
70,01
53.10
4
6,96
62,9
55,95
13,07
41,04
14,46
0,012
0,17
0,82
0,99
63,9
56,94
13,07
48.98
Tổng
504,58
455,23
270,92
221,57
1.730,00
0,19
5,98
34,60
40,58
495,82
249,92
241,16
8,76
9
3. Tng hp kết qu tính toán điều tiết .
Bảng 3: Kết qunh toán điu tiết ng với các tần suất
Phương án nh
Q
đến max
(m
3
/s)
Q
xả max
(m
3
/s)
W
h max
(10
3
m
3
)
Z
hồ max
(m)
H
tràn
(m)
Lũ thiết kế 1%
29,87
24,58
323,13
59.99
1,29
Lũ kiểm tra 0,2%
41,37
34,71
343,14
60.33
1,63
Hình 1: Biểu đ quan h (Q
tr
~H
hồ
) của tràn x
10
Bảng 4: Quan h u ợng tràn, mc nước h, ct nước tràn (Qtr ~ Zh ~ Htr)
STT
Z
hồ
(m)
H
tràn
(m)
Q
xả
(m
3
/s)
58.70
1
58.80
0,10
0,53
2
58.90
0,20
1,50
3
59.00
0,30
2,75
4
59.10
0,40
4,24
5
59.20
0,50
5,92
6
59.30
0,60
7,78
7
59.40
0,70
9,81
8
59.50
0,80
11,98
9
59.60
0,90
14,30
10
59.70
1,00
16,74
11
59.80
1,10
19,32
12
59.90
1,20
22,01
13
60.00
1,30
24,82
14
60.10
1,40
27,74
15
60.20
1,50
30,76
16
60.30
1,60
33,89
17
60.40
1,70
37,11
18
60.50
1,80
40,43
11
4. Biu đồ điều phi hồ chứa nưc.
Ghi chú:
Vùng A: Vùng hn chế cp ớc.
Vùng B: Vùng cp nước bình thường.
Vùng C: Vùng cp nước gia ng.
Vùng D: Vùng x bình thường.
Hình 2: Biểu đ điu phi h chứa nước
12
Bảng 5: Tung đ biu đ điều phi h cha nước
STT
Thời
gian
Đường
hạn chế
cấp nước
(m)
Đường
phòng
phá hoại
(m)
Đường
tần suất
TK 85%
(m)
MNC
(m)
MNDBT
(m)
MNLTK
(m)
MNLKT
(m)
Zđnh
đập
(m)
1
1/V
48.98
48.98
48.98
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
2
1/VI
49.21
53.70
52.49
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
3
1/VII
50.01
54.06
53.24
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
4
1/VIII
50.51
55.80
54.96
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
5
1/IX
54.41
57.77
57.03
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
6
1/X
56.81
58.70
58.59
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
7
1/XI
57.58
58.70
58.70
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
8
1/XII
57.60
58.70
58.62
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
9
1/I
57.26
58.49
58.35
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
10
1/II
55.35
56.52
56.50
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
11
1/III
54.12
55.16
55.15
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
12
1/IV
52.16
53.33
53.10
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
31/IV
48.98
48.98
48.98
48.98
58.70
59.99
60.33
61.48
5. Bng tra và đồ th đưng đc nh lòng h.
Bảng 6: Bảng quan h mc nước, dung ch, diện ch (Z~W~F)
STT
Z (m)
F (10
3
m
2
)
W (10
3
m
3
)
1
47.00
3,81
0,00
2
48.00
6,92
5,29
3
49.00
9,00
13,23
4
50.00
11,24
23,33
5
51.00
13,69
35,77
6
52.00
15,84
50,52
7
53.00
19,03
67,93
8
54.00
23,23
89,02
9
55.00
28,35
114,77
10
56.00
32,15
145,00
11
57.00
37,83
179,95
12
58.00
43,82
220,74
13
59.00
52,35
268,75
14
60.00
57,38
323,60
15
61.00
62,71
383,62
13
Hình 3: Biểu đ quan h mực nước, dung tích, diện tích mt h
6. Bng tra và biu đồ quan hung, đ m cống ứng vi các mực
nưc thượng u ca cng lấy nưc.
Bảng 7: Bảng tra quan h uợng, đ m cng ng với các mực nước thượng
u ca cng lấy nước
MNTL
Z
tl
(m)
Độ ma (m)
48.98
50.00
51.00
52.00
53.00
54.00
55.00
56.00
57.00
58.00
58.70
Diện
ch
mc ướt
(m
2
)
Lưu lưng qua cống Q (m
3
/s)
0,00
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,000
0,05
0,006
0,012
0,016
0,019
0,021
0,024
0,026
0,028
0,030
0,031
0,032
0,008
0,10
0,015
0,032
0,043
0,051
0,058
0,065
0,071
0,076
0,081
0,086
0,089
0,022
0,15
0,027
0,056
0,074
0,089
0,101
0,112
0,122
0,131
0,140
0,148
0,154
0,038
0,20
0,037
0,078
0,103
0,123
0,141
0,156
0,170
0,183
0,195
0,207
0,214
0,053
0,25
0,046
0,097
0,129
0,154
0,175
0,195
0,212
0,228
0,243
0,258
0,267
0,066
0,30
0,050
0,104
0,138
0,165
0,189
0,209
0,228
0,246
0,262
0,277
0,287
0,071
14
Hình 4: Biu đ quan h lưu ợng, đ m cng ứng với các mc nước thượng
u ca cng lấy nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4662/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy trình vận hành công trình thủy lợi hồ chứa nước Bồ Kết, huyện Cẩm Thủy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×