• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 349/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 công bố hiện trạng diện tích rừng năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về
việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp của tỉnh Bắc
Ninh năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ,
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định s
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
138/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày
31/12/2025 như sau:
Loại đất, loại rừng
Diện tích
(ha)
Phân theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Đặc dụng
Sản xuất
Tổng diện tích rừng và diện
tích đã trồng cây rừng
167.657,25
13.790,75
105.260,17
28.682,61
1. Rừng tự nhiên
54.290,77
12.720,75
15144,84
11.293,09
2. Rừng trồng
92.594,01
795,69
72.600,63
15.088,94
3. Diện tích đã trồng cây rừng
(rừng mới trồng nhưng chưa
đạt các tiêu chí thành rừng)
20.772,47
274,31
17.514,70
2.300,58
349
06
2
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 31,16%.
(Chi tiết diện tích rừng của tỉnh và các xã, phường theo biểu đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vphát triển rừng sau khi
công bố hiện trạng rừng
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý
nhà nước về bảo vệ phát triển rừng theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm
nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật sửa đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2025 để soát, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch bảo vệ phát triển rừng, m sđể tổ chức thực hiện theo
dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2026. Hàng năm thống nhất, đồng bộ dữ liệu
diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu
quản đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng khai thác, sử dụng sở
dữ liệu rừng theo quy định.
3. Tchức quản nghiêm diện tích rừng tnhiên hiện theo quy định
của pháp luật. Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm
2025, làm nguyên nhân, xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu
có) theo quy định.
Điều 3. Thủ trưởng các quan: n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan,
đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chi cục Thống kê tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TH, KTN, TN;
+ Lưu: VT, NN
Thăng
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Lợi
3
BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loại rừng
Tổng
cộng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản
xuất
Mục
đích
khác
Tổng
Khu
dự trữ
thiên
nhiên
Khu
bảo vệ
cảnh
quan
Khác
Tổng
Đầu
nguồn
Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Diện tích rừng diện tích đã
trồng cây rừng
0000
167.657,25
13.790,75
12.780,88
1.009,87
19.923,72
19.923,72
105.260,17
28.682,61
I
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN
GỐC HÌNH THÀNH
1100
146.884,78
13.516,44
12.570,32
946,12
19.240,84
19.240,84
87.745,47
26.382,03
1
Rừng tự nhiên
1110
54.290,77
12.720,75
12.109,90
610,85
15.132,09
15.132,09
15.144,84
11.293,09
-
Rừng nguyên sinh
1111
-
Rừng thứ sinh
1112
54.290,77
12.720,75
12.109,90
610,85
15.132,09
15.132,09
15.144,84
11.293,09
2
Rừng trồng
1120
92.594,01
795,69
460,42
335,27
4.108,75
4.108,75
72.600,63
15.088,94
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
1121
14.233,31
293,84
293,84
11.803,76
2.135,71
-
Trồng lại sau khai thác rừng trồng
1122
78.360,70
795,69
460,42
335,27
3.814,91
3.814,91
60.796,87
12.953,23
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
1123
II
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN
LẬP ĐỊA
1200
146.884,78
13.516,44
12.570,32
946,12
19.240,84
19.240,84
87.745,47
26.382,03
1
Rừng núi đất
1210
146.883,28
13.516,44
12.570,32
946,12
19.240,84
19.240,84
87.743,97
26.382,03
2
Rừng núi đá
1220
1,50
1,50
3
Rừng ngập nước
1230
-
Rừng ngập mặn
1231
-
Rừng ngập phèn
1232
-
Rừng ngập nước ngọt
1233
349
06
4
TT
Phân loại rừng
Tổng
cộng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản
xuất
Mục
đích
khác
Tổng
Khu
dự trữ
thiên
nhiên
Khu
bảo vệ
cảnh
quan
Khác
Tổng
Đầu
nguồn
Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
4
Rừng trên cát
1240
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
1300
54.290,77
12.720,75
12.109,90
610,85
15.132,09
15.132,09
15.144,84
11.293,09
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
50.154,02
11.025,28
10.414,43
610,85
14.422,12
14.422,12
13.424,65
11.281,97
-
Rừng rộng thường xanh nửa
rụng lá
1311
50.154,02
11.025,28
10.414,43
610,85
14.422,12
14.422,12
13.424,65
11.281,97
-
Rừng lá rộng rụng lá
1312
-
Rừng lá kim
1313
-
Rừng hỗn giao cây rộng cây
kim
1314
2
Rừng tre nứa
1320
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
4.136,75
1.695,47
1.695,47
709,97
709,97
1.720,19
11,12
4
Rừng cau dừa
1340
IV
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
2000
27.812,83
488,01
390,55
97,46
1.438,53
1.438,53
23.585,71
2.300,58
1
Diện tích đã trồng cây rừng
2010
20.772,47
274,31
210,56
63,75
682,88
682,88
17.514,70
2.300,58
2
Diện tích có cây tái sinh
2020
634,79
83,22
81,76
1,46
162,52
162,52
389,05
3
Diện tích khác
2030
6.405,57
130,48
98,23
32,25
593,13
593,13
5.681,96
Ghi chú: Cột (4) = Cột (5) + Cột (9) + Cột (12) + Cột (13); Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8); Cột (9) = Cột (10) + Cột (11);
Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010; Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300.
5
BIỂU 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG
VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
TT
Phân loại rừng
Tổng
BQL
rừng
ĐD
BQL
rừng PH
Tổ chức
kinh tế
Lực
lượng
vũ trang
(công
an)
Lực
lượng vũ
trang
(quân
đội)
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
Cộng
đồng
dân cư
UBND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
Diện tích rừng và diện tích
đã trồng cây rừng
0000
167.657,25
13.815,95
21.148,79
13.753,60
339,95
18.015,61
93.593,56
3.775,96
3.213,83
I
RỪNG PHÂN THEO
NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
1100
146.884,78
13.538,41
20.236,93
11.740,80
324,42
17.815,75
77.101,87
3.515,00
2.611,60
1
Rừng tự nhiên
1110
54.290,77
12.724,82
15.317,16
2.070,80
179,02
10.940,59
9.574,61
2.812,29
671,48
-
Rừng nguyên sinh
1111
-
Rừng thứ sinh
1112
54.290,77
12.724,82
15.317,16
2.070,80
179,02
10.940,59
9.574,61
2.812,29
671,48
2
Rừng trồng
1120
92.594,01
813,59
4.919,77
9.670,00
145,40
6.875,16
67.527,26
702,71
1.940,12
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
1121
14.233,31
0,00
3.177,45
145,40
269,79
9.880,55
11,77
748,35
-
Trồng lại sau khai thác rừng trồng
1122
78.360,70
813,59
4.919,77
6.492,55
6.605,37
57.646,71
690,94
1.191,77
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
1123
II
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP ĐỊA
1200
146.884,78
13.538,41
20.236,93
11.740,80
324,42
17.815,75
77.101,87
3.515,00
2.611,60
1
Rừng núi đất
1210
146.883,28
13.538,41
20.236,93
11.740,80
324,42
17.815,75
77.100,37
3.515,00
2.611,60
2
Rừng núi đá
1220
1,50
1,50
3
Rừng ngập nước
1230
-
Rừng ngập mặn
1231
-
Rừng ngập phèn
1232
-
Rừng ngập nước ngọt
1233
6
TT
Phân loại rừng
Tổng
BQL
rừng
ĐD
BQL
rừng PH
Tổ chức
kinh tế
Lực
lượng
vũ trang
(công
an)
Lực
lượng vũ
trang
(quân
đội)
Hộ gia
đình, cá
nhân
trong
nước
Cộng
đồng
dân cư
UBND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
4
Rừng trên cát
1240
III
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
1300
54.290,77
12.724,82
15.317,16
2.070,80
179,02
10.940,59
9.574,61
2.812,29
671,48
1
Rừng gỗ tự nhiên
1310
50.154,02
11.029,35
14.377,61
1.621,92
179,02
10.940,59
9.000,06
2.427,96
577,51
-
Rừng lá rộng thường xanh và nửa
rụng lá
1311
50.154,02
11.029,35
14.377,61
1.621,92
179,02
10.940,59
9.000,06
2.427,96
577,51
-
Rừng lá rộng rụng lá
1312
-
Rừng lá kim
1313
-
Rừng hỗn giao cây rộng cây
kim
1314
2
Rừng tre nứa
1320
3
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1330
4.136,75
1.695,47
939,55
448,88
574,55
384,33
93,97
4
Rừng cau dừa
1340
V
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH
RỪNG
2000
27.812,83
491,24
1.634,13
2.426,85
15,53
201,60
21.248,81
390,86
1.403,81
1
Diện tích đã trồng cây rừng
2010
20.772,47
277,54
911,86
2.012,80
15,53
199,86
16.491,69
260,96
602,23
2
Diện tích có cây tái sinh
2020
634,79
83,22
158,02
86,50
156,94
123,83
26,28
3
Diện tích khác
2030
6.405,57
130,48
564,25
327,55
1,74
4.600,18
6,07
775,30
Ghi chú:
- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12)
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
- Mã 1100 = Mã 1200
- Mã 1110 = Mã 1300
7
BIỂU 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: diện tích: ha;
T lệ che phủ: %
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng diện
tích có
rừng
Rừng tự
nhiên
Rừng trồng
Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Tỷ lệ
che
phủ
rừng
Diện tích
đã thành
rừng
Diện tích
đã trồng
chưa
thành
rừng
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Tổng
471.374,85
167.657,25
54.290,77
92.594,01
20.772,47
138.974,64
13.790,75
19.923,72
105.260,17
28.682,61
31,16
1
Xã Biển Động
5.781,51
2.680,97
28,01
2.158,01
494,95
2.554,42
0,00
0,00
2.554,42
126,55
37,81
2
Xã Biên Sơn
28.940,87
20.879,76
11.443,69
9.074,68
361,39
3.020,53
0,00
1.062,84
1.957,69
17.859,23
70,90
3
Xã Sơn Hải
10.014,89
5.212,89
1.084,99
3.925,33
202,57
4.954,62
0,00
1.375,27
3.579,35
258,27
50,03
4
Xã Đèo Gia
10.289,36
6.572,89
450,64
5.756,32
365,93
6.474,05
0,00
0,00
6.474,05
98,84
60,32
5
Xã Kiên Lao
8.530,57
3.920,10
952,07
2.895,91
72,12
3.621,03
0,00
813,70
2.807,33
299,07
45,11
6
Xã Lục Ngạn
8.280,84
1.286,77
0,00
1.248,15
38,62
1.208,59
0,00
0,00
1.208,59
78,18
15,07
7
Xã Nam Dương
6.719,47
3.311,86
43,65
2.664,35
603,86
3.243,57
0,00
0,00
3.243,57
68,29
40,30
8
Phường Chũ
6.227,69
104,40
0,00
99,29
5,11
100,91
0,00
0,00
100,91
3,49
1,59
9
Phường Phượng Sơn
7.883,80
860,77
0,00
782,50
78,27
812,59
0,00
0,00
812,59
48,18
9,93
10
Xã Sa Lý
8.360,24
6.975,99
3.291,78
3.266,63
417,58
6.921,55
0,00
2.940,95
3.980,60
54,44
78,45
11
Xã Tân Sơn
9.509,21
4.937,64
2.214,06
2.381,69
341,89
4.797,43
0,00
3.396,00
1.401,43
140,21
48,33
12
Xã An Lạc
13.424,66
11.923,76
8.164,03
2.870,49
889,24
11.196,54
5.240,88
2.357,55
3.598,11
727,22
82,20
13
Xã Bắc Lũng
5.349,54
316,28
47,91
191,99
76,38
299,29
0,00
0,00
299,29
16,99
4,48
14
Xã Bảo Đài
8.312,80
1.621,85
12,52
1.303,99
305,34
1.194,93
0,00
0,00
1.194,93
426,92
15,84
15
Xã Cẩm Lý
4.890,03
1.330,84
85,29
915,02
330,53
1.085,19
0,00
0,00
1.085,19
245,65
20,46
16
Xã Đại Sơn
7.625,79
5.221,20
735,06
3.663,50
822,64
4.779,03
0,00
0,00
4.779,03
442,17
57,68
17
Xã Đông Phú
7.710,22
3.964,05
125,03
3.135,14
703,88
3.829,28
0,00
0,00
3.829,28
134,77
42,28
8
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng diện
tích có
rừng
Rừng tự
nhiên
Rừng trồng
Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Tỷ lệ
che
phủ
rừng
Diện tích
đã thành
rừng
Diện tích
đã trồng
chưa
thành
rừng
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
18
Xã Dương Hưu
14.254,28
12.138,32
3.894,98
6.059,61
2.183,73
11.382,87
0,00
3.606,70
7.776,17
755,45
69,84
19
Xã Lục Nam
5.897,47
652,72
1,38
496,19
155,15
558,01
0,00
0,00
558,01
94,71
8,44
20
Xã Lục Sơn
12.605,54
9.602,72
3.670,00
5.332,48
600,24
9.159,43
3.101,38
0,00
6.058,05
443,29
71,42
21
Xã Nghĩa Phương
8.827,98
5.017,22
1.614,83
2.994,13
408,26
4.584,50
1.009,87
0,00
3.574,63
432,72
52,21
22
Xã Sơn Động
7.865,93
5.548,36
2.345,39
2.308,36
894,61
5.036,81
0,00
0,00
5.036,81
511,55
59,16
23
Xã Tây Yên Tử
13.263,99
11.317,22
6.996,60
2.287,15
2.033,47
9.919,97
4.438,62
1.671,86
3.809,49
1.397,25
69,99
24
Xã Trường Sơn
7.243,68
4.608,63
319,34
3.367,02
922,27
4.351,26
0,00
0,00
4.351,26
257,37
50,89
25
Xã Tuấn Đạo
9.787,49
8.462,52
4.152,39
2.848,75
1.461,38
8.090,19
0,00
1.645,98
6.444,21
372,33
71,53
26
Xã Vân Sơn
7.385,47
6.151,45
1.150,42
4.016,11
984,92
6.074,83
0,00
0,00
6.074,83
76,62
69,96
27
Xã Yên Định
4.809,66
2.971,17
636,29
1.681,21
653,67
2.473,02
0,00
0,00
2.473,02
498,15
48,18
28
Phường Bắc Giang
2.328,19
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
29
Phường Cảnh Thụy
2.759,82
50,08
0,00
13,77
36,31
50,08
0,00
0,00
50,08
0,00
0,50
30
Phường Đa Mai
3.302,25
69,94
0,00
51,00
18,94
65,37
0,00
0,00
65,37
4,57
1,54
31
Phường Nếnh
3.620,95
183,27
0,00
135,55
47,72
157,85
0,00
157,85
0,00
25,42
3,74
32
Phường Tân An
4.284,19
189,78
0,00
164,00
25,78
184,18
0,00
0,00
184,18
5,60
3,83
33
Phường Tiền Phong
3.068,86
424,10
0,00
265,01
159,09
412,46
0,00
0,00
412,46
11,64
8,64
34
Phường Tự Lạn
3.991,51
41,54
0,00
36,71
4,83
34,32
0,00
0,00
34,32
7,22
0,92
35
Phường Vân Hà
4.343,18
123,20
0,00
82,42
40,78
78,69
0,00
26,35
52,34
44,51
1,90
36
Phường Việt Yên
5.155,45
292,83
0,00
273,68
19,15
290,97
0,00
85,56
205,41
1,86
5,31
37
Phường Yên Dũng
5.247,65
1.147,18
0,00
679,43
467,75
1.091,13
0,00
0,00
1.091,13
56,05
12,95
38
Xã Bố Hạ
4.123,62
1.498,45
0,00
1.251,00
247,45
1.403,98
0,00
0,00
1.403,98
94,47
30,34
39
Xã Đồng Kỳ
6.140,69
2.730,55
179,02
1.977,00
574,53
2.221,07
0,00
0,00
2.221,07
509,48
35,11
40
Xã Hợp Thịnh
4.932,43
41,46
0,00
38,08
3,38
8,38
0,00
0,00
8,38
33,08
0,77
9
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng diện
tích có
rừng
Rừng tự
nhiên
Rừng trồng
Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Tỷ lệ
che
phủ
rừng
Diện tích
đã thành
rừng
Diện tích
đã trồng
chưa
thành
rừng
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
41
Xã Kép
5.859,27
1.422,94
0,00
1.185,55
237,39
1.051,15
0,00
0,00
1.051,15
371,79
20,23
42
Xã Lạng Giang
5.539,17
365,96
0,00
286,33
79,63
237,21
0,00
0,00
237,21
128,75
5,17
43
Xã Mỹ Thái
4.661,15
251,89
0,00
223,10
28,79
214,19
0,00
0,00
214,19
37,70
4,79
44
Xã Ngọc Thiện
5.129,48
35,46
0,00
31,61
3,85
27,75
0,00
0,00
27,75
7,71
0,62
45
Xã Nhã Nam
3.437,70
187,64
0,00
170,55
17,09
157,16
0,00
0,00
157,16
30,48
4,96
46
Xã Phúc Hòa
3.272,95
88,55
0,00
67,66
20,89
74,60
0,00
0,00
74,60
13,95
2,07
47
Xã Quang Trung
3.142,53
53,60
0,00
49,37
4,23
53,60
0,00
0,00
53,60
0,00
1,57
48
Xã Tam Tiến
6.017,47
2.823,75
7,50
2.064,14
752,11
2.413,83
0,00
0,00
2.413,83
409,92
34,43
49
Xã Tân Dĩnh
3.191,71
86,53
0,00
68,58
17,95
58,51
0,00
0,00
58,51
28,02
2,15
50
Xã Tân Yên
4.811,42
129,34
0,00
117,92
11,42
129,15
0,00
0,00
129,15
0,19
2,45
51
Xã Tiên Lục
5.154,14
221,67
0,00
215,43
6,24
148,36
0,00
0,00
148,36
73,31
4,18
52
Xã Xuân Lương
9.983,65
6.428,73
628,77
4.513,39
1.286,57
5.761,48
0,00
259,47
5.502,01
667,25
51,51
53
Xã Yên Thế
4.373,77
538,68
15,13
272,03
251,52
401,09
0,00
0,00
401,09
137,59
6,57
54
Xã Đồng Việt
3.298,60
19,37
0,00
19,37
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
19,37
0,59
55
Xã Hiệp Hòa
6.213,77
1,43
0,00
1,43
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1,43
0,02
56
Xã Hoàng Vân
4.023,14
36,66
0,00
35,58
1,08
0,00
0,00
0,00
0,00
36,66
0,88
57
Phường Hạp Lĩnh
1.266,19
6,40
0,00
6,40
0,00
3,22
0,00
3,22
0,00
3,18
0,51
58
Xã Đại Đồng
1.987,45
33,01
0,00
33,01
0,00
32,87
0,00
32,87
0,00
0,14
1,66
59
Phường Bồng Lai
1.975,82
6,98
0,00
6,98
0,00
6,98
0,00
6,98
0,00
0,00
0,35
60
Phường Đào Viên
2.662,13
75,09
0,00
75,09
0,00
65,97
0,00
65,97
0,00
9,12
2,82
61
Xã Tân Chi
1.810,03
1,06
0,00
1,06
0,00
1,06
0,00
1,06
0,00
0,00
0,06
62
Xã Tiên Du
2.097,18
0,66
0,00
0,66
0,00
0,66
0,00
0,66
0,00
0,00
0,03
63
Phường Tam Sơn
1.411,05
0,86
0,00
0,86
0,00
0,86
0,00
0,86
0,00
0,00
0,06
10
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng diện
tích có
rừng
Rừng tự
nhiên
Rừng trồng
Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Tỷ lệ
che
phủ
rừng
Diện tích
đã thành
rừng
Diện tích
đã trồng
chưa
thành
rừng
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
64
Phường Kinh Bắc
1.986,48
3,93
0,00
3,93
0,00
0,27
0,00
0,27
0,00
3,66
0,20
65
Xã Đông Cứu
2.039,56
41,27
0,00
41,27
0,00
39,27
0,00
39,27
0,00
2,00
2,02
66
Xã Liên Bão
1.981,65
92,06
0,00
92,06
0,00
84,27
0,00
84,27
0,00
7,79
4,65
67
Phường Nam Sơn
1.853,15
191,37
0,00
191,37
0,00
185,19
0,00
185,19
0,00
6,18
10,33
68
Xã Phật Tích
1.682,85
60,28
0,00
60,28
0,00
52,92
0,00
52,92
0,00
7,36
3,58
69
Xã Phù Lãng
2.795,40
47,90
0,00
47,90
0,00
39,35
0,00
39,35
0,00
8,55
1,71
70
Phường Vũ Ninh
1.338,53
19,45
0,00
19,45
0,00
10,75
0,00
10,75
0,00
8,70
1,45
71
Phường Từ Sơn
2.032,16
72
Phường Võ Cường
1.807,75
73
Phường Đồng Nguyên
1.263,16
74
Phường Phù Khê
1.402,50
75
Phường Thuận Thành
2.658,38
76
Phường Mão Điền
1.950,02
77
Phường Trạm Lộ
1.823,46
78
Phường Trí Quả
1.995,34
79
Phường Song Liễu
1.774,62
80
Phường Ninh Xá
1.581,70
81
Phường Quế Võ
2.339,97
82
Phường Phương Liễu
1.337,50
83
Phường Nhân Hòa
2.005,95
84
Xã Chi Lăng
2.338,75
85
Xã Yên Phong
2.786,17
86
Xã Văn Môn
1.525,17
11
TT
Đơn vị
Tổng diện
tích tự
nhiên
Tổng diện
tích có
rừng
Rừng tự
nhiên
Rừng trồng
Phân loại theo mục đích sử dụng
Mục
đích
khác
Tỷ lệ
che
phủ
rừng
Diện tích
đã thành
rừng
Diện tích
đã trồng
chưa
thành
rừng
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
87
Xã Tam Giang
1.486,20
88
Xã Yên Trung
1.813,15
89
Xã Tam Đa
2.055,63
90
Xã Gia Bình
2.998,95
91
Xã Nhân Thắng
2.214,27
92
Xã Đại Lai
1.532,34
93
Xã Cao Đức
1.973,90
94
Xã Lương Tài
2.469,23
95
Xã Lâm Thao
2.625,57
96
Xã Trung Chính
2.763,63
97
Xã Trung Kênh
2.732,79
98
Phường Tân Tiến
2.551,06
99
Xã Xuân Cẩm
5.446,37
Ghi chú:
- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) = Cột (8) + Cột (12)
- Cột (8) = Cột (9) + Cột (10) + Cột (11).
- Cột (13) = (Cột 5+Cột 6)*100/Cột 3
12
BIỂU 04: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: ha
TT
Loài cây
Tổng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng
113.366,48
27.520,77
66.537,54
7.524,95
3.030,39
8.752,83
1
Bạch đàn
44.876,51
10.781,34
29.871,71
3.336,49
468,29
418,68
2
Bạch đàn+Keo
2.298,53
347,55
1.090,58
214,58
54,93
590,89
3
Bạch đàn+Keo+Thông
22,44
22,44
4
Bạch đàn+Thông
134,25
15,24
1,54
117,47
5
Bạch đàn+Vải
12,49
1,46
2,45
4,86
0,72
3,00
6
Bạch đàn+Vù hương
11,51
4,88
1,39
5,24
7
Dạ hương
1,00
1,00
8
Dẻ
3,22
3,22
9
Dẻ+Keo
2,98
2,98
10
Dung phấn
0,60
0,60
11
Giổi
13,42
12,86
0,56
12
Keo
55.004,53
15.699,56
32.489,73
3.157,50
837,55
2.820,19
13
Keo lai
7,24
5,56
1,68
14
Keo+Bạch đàn
148,12
41,36
47,69
17,29
7,58
34,20
15
Keo+Lát
2,03
2,03
16
Keo+Lim xanh
0,58
0,58
17
Keo+Lim xanh+Dạ hương
6,68
2,43
4,25
18
Keo+Mỡ
0,21
0,21
19
Keo+Muồng
1.197,49
5,55
6,11
46,98
1,46
1.137,39
20
Keo+Muồng+Mỡ
2,70
2,70
21
Keo+Thông
1.096,38
0,13
90,08
7,42
1,48
997,27
13
TT
Loài cây
Tổng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
22
Keo+Vối thuốc
12,69
12,69
23
Lát hoa
16,41
11,16
0,58
4,67
24
Lát hoa+Trám
3,86
3,86
25
Lim xanh
0,88
0,88
26
Lim xanh+Lát
16,70
16,70
27
Loài khác
4.266,91
4,52
2.591,08
518,19
630,54
522,58
28
Măng bát độ
5,56
4,06
1,50
29
Mắc ca
127,46
127,46
30
Quế
0,26
0,26
31
Sao
11,79
9,01
0,47
2,31
32
Thông
1.879,56
112,50
188,09
70,49
672,17
836,31
33
Thông+Bạch đàn
7,80
7,80
34
Thông+Keo
1.703,05
171,76
52,66
109,91
293,82
1.074,90
35
Thông+Keo+Cây bản địa
203,29
26,40
58,96
117,93
36
Trám trắng
23,68
0,70
22,98
37
Tre
19,65
0,90
0,55
10,87
7,33
38
Vối Thuốc
220,15
146,10
72,70
1,35
39
Vù hương
3,01
3,01
40
Xà cừ
0,86
0,86

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×