• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3467/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/08/2024 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3467/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3467/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3467/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3467/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ
chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa
bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
n cứ các Ngh định của Chính phủ: s 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 về việc thí điểm chuyển nhượng kết quả
gim phát thải quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
nh vùng Bắc Trung Bộ;
n cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp PTNT: số 641/QĐ-BNN-
TCLN ngày 21/02/2023 của Bộ Nông nghiệp PTNT bàn hành Kế hoạch chia
sẻ lợi ích từ Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ;
s 5037/QĐ-BNN-TC ngày 27/11/2023 v vic phê duyt kế hoch s dng kinh
p (kế hoch tài chính tng th) - đợt 1 t ngun thu Tha thun chi tr gim
phát thi vùng Bc Trung B;
n cứ Văn bản số 934/LN-QBVPTR ngày 25/9/2023 của Cục Lâm nghiệp
thuộc Bộ Nông nghiệp PTNT về việc thông báo tạm ng tiền triển khai
nguồn thu từ ERPA;
n cứ Quyết định số 3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh
về việc ban hành Kế hoạch triển khai tha thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
nh vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề ngh của S Nông nghiệp PTNT tại Tờ trình số 283/TTr-
SNN&PTNT ngày 07/8/2024 (kèm theo các Quyết định: s 2339/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024 ca UBND huyện Thưc; s 1834/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 ca UBND huyn Cm Thy; s 2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 ca
UBND huyn Trung; s 1603/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 s 980/QĐ-
UBND ngày 21/6/2024 ca UBND huyn Lang Chánh; s 1206/QĐ-UBND ngày
28/6/2024 ca UBND huyện ng Lát; s 3297/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
2
ca UBND huyn Nông Cng; s 2565/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 ca UBND
huyn Ngc Lc; s 2513/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca UBND huyện Như
Thanh; s 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca UBND huyện N Xuân; s
991/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 ca UBND huyn Quan Hóa; s 1127/-
UBND ngày 01/7/2024 ca UBND huyện Quan Sơn; s 4947/QĐ-UBND ngày
02/7/2024 ca UBND th Nghi n; số 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 ca
UBND huyn Thch Thành; s 3474/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca UBND
huyn Th Xuân; s 1276/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 ca UBND huyện Thường
Xuân; s 6108/-UBND ngày 29/11/2023 và Báo cáo s 2207/UBND-NN
ngày 23/5/2024 ca UBND huyn Triệu Sơn; số 2389/QĐ-UBND ngày
26/6/2024 ca UBND huyện Yên Định) hồ sơ có liên quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng li từ chi trả
giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung B trên địa bàn tnh Thanh Hoá
năm 2024, với các nội dung chính như sau:
1. Phê duyệt tổng diện tích rừng tự nhiên đảm bảo điều kiện để chi tr
giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 với diện tích
365.115,57 ha.
2. Phê duyệt đối tượng thụ hưởng được giao quản rừng tự nhiên đảm
bảo điều kiện được hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính trên địa n
tỉnh Thanh Hóa năm 2024, cụ thể:
a) Chủ rừng tổ chức: 39 chủ rừng tổ chức với diện tích rừng tnhiên
171.573,02 ha.
b) Chủ rừng UBND cấp xã đang tạm giao quản lý: 63 UBND xã,
phường, thị trấn với diện tích rừng tự nhiên là 8.797,16 ha.
c) Chủ rừng hgia đình, nhân, cộng đồng dân thôn: 25.032 chủ
rừng hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân thôn với diện tích rừng tnhiên
184.745,39 ha.
(Chi tiết có các Phụ biểu kèm theo)
3. Đối với diện tích rng t nhiên chưa đảm bảo điu kin chi tr gim
phát thi khí nhà kính vùng Bc Trung B trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm
2024 là 28.245,76 ha do các nguyên nhân: Diện tích đang bị chng lấn, chưa
ràng v ranh gii, ch qun lý; ch rng không sinh sng tại địa phương tn 12
tháng; ch rng không có nhu cầu đăng ký tham gia do din tích nh l; ch
rừng chưa đơn đề ngh chi tr; chuyển nhượng không đúng quy định pháp
luật… Giao Sở Nông nghiệp và PTNT tiếp tục chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm chủ trì,
phối hợp với Ban quản Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và phòng chống thiên tai
tỉnh; UBND các huyện, thxã; UBND c xã, phường, thị trấn rừng tự nhiên
chưa đảm bảo điều kiện chi trả, tiếp tục tchức rà soát, kiểm tra, thẩm tra, xử
3
dứt điểm và xác định chính xác cụ thể, chi tiết diện tích rừng tự nhiên đến từng
chủ rừng, trên từng địa bàn để tiếp tục thực hiện theo đúng quy định tại Nghị
định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Cnh phủ.
Điều 2. n cứ Điu 1 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, trước UBND tnh, Ch tch
UBND tnh v tính chính xác ca kết qu điu tra, kiểm tra, xác đnh c th v
trng thái rng t nhiên, ngun gc hình thành rng, din tích rng t nhiên đến
tng ch rng c th; s phù hp, thng nht gia thông tin, s liu, bản đ kết
qu điều tra, kiểm tra, xác định hin trng rừng, đối tượng được chi tr gim phát
thi khí nhà kính vi kết qu công b theo dõi hin trng rng, kết qu thng kê
đất đai hằng m theo quy đnh ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s 107/2022/NĐ-CP
ngày 28/12/2022 ca Chính ph và quy đnh ca pháp lut khác liên quan.
- Ch đạo Ban qun Qu Bo v, phát trin rng và phòng chng thiên
tai tnh lp kế hoạch tài chính năm 2024 t ngun thu tha thun chi tr gim
phát thi khí nhà kính ng Bc Trung B tnh Thanh Hóa theo Mu s 03 Ph
lc III ban nh kèm theo Ngh định 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca
Chính ph; xin ý kiến đng ý ca Hội đồng qun Qu Bo v Phát trin
rng tnh Thanh Hóa, báo cáo S Nông nghip và PTNT trình S Tài chính thm
định và trình UBND tnh xem xét, quyết định.
- Ch đo Chi cc Kim lâm ch trì, phi hp với các đơn v liên quan,
tiếp tc soát, khẩn trương hoàn thành dứt đim việc xác đnh chính xác din
tích rng t nhiên chưa đm bảo điu kin chi tr đến tng ch rừng, đối ng
th hưởng đ thc hin chi tr theo quy định (nếu đủ điều kin); hoàn thin h
thng bản đồ chi tr gim phát thi khí nhà kính vùng Bc Trung B tnh Thanh
Hoá để hoàn thành vic chi tr theo đúng quy định ti Ngh đnh s
107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca Chính ph quy định ca pháp lut
khác liên quan.
2. S Tài chính ch trì, phi hp vi S Nông nghiệp và PTNT và các đơn
v liên quan (nếu thy cn thiết) t chc thẩm đnh kế hoạch tài chính năm 2024
t ngun thu tha thun chi tr gim phát thi khí nhà kính ng Bc Trung B
tnh Thanh Hóa theo Ngh định s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca Chính
ph, trình UBND tnh xem xét, phê duyệt đúng thời gian quy định.
3. UBND các huyện, thị xã
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, trước UBND tnh, Ch tch
UBND tnh v quyết định của mình liên quan đến din tích rng t nhiên, đối
tượng hưng lợi trên đa bàn các huyn, th ; chu trách nhim v tính chính
xác, s p hp của đối tượng hưởng li; kết qu điu tra, kiểm tra, xác định v
trng thái rng t nhiên, ngun gc hình thành rng, din tích rng t nhiên đến
tng ch rng c th; s phù hp, thng nht gia thông tin, s liu, bản đ kết
qu điều tra, kiểm tra, xác định hin trng rừng, đối tượng được chi tr gim phát
4
thi khí nhà kính vi kết qu công b theo dõi hin trng rng, kết qu thng kê
đất đai hằng năm trên địa bàn huyn, th xã.
- Tiếp tc ch đạo các Ht Kim lâm s ti, các phòng, ban trc thuc,
UBND các xã, phường, th trấn đơn v có liên quan, tiếp tc t chc soát,
kim tra, thẩm tra, xác đnh chính xác c th, chi tiết đến tng ch rng s lượng
ch rừng; đi ng th hưởng trên từng địa bàn (thôn, bn, khu ph; xã,
phường, th trn; huyn, th xã) để thc hin chi tr theo quy định (nếu đ điều
kin) đối vi din tích rng t nhiên chưa đảm bảo điu kin chi tr rng t
nhiên, đối tưng th hưởng của các năm tiếp theo, phc v cho vic chi tr gim
phát thi khí nhà kính vùng Bc Trung B ti tỉnh Thanh Hoá theo đúng quy
định ti Ngh định s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca Chính ph.
4. c S, ban, ngành cp tỉnh các đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhim v thm quyền, đ phi hp, theo dõi, h tr, kiểm tra, ng dn S
Nông nghip và PTNT, UBND các huyn, th ; Ban qun lý Qu Bo v, phát
trin rng phòng, chng thiên tai tnh t chc trin khai thc hin hiu qu
Ngh định s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca Chính ph; Quyết định s
3943/-UBND ngày 25/10/2023 ca UBND tnh; o cáo UBND tnh nhng
vấn đề vướng mc, phát sinh và nhng nội dung vượt thm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc c Sở: Nông nghiệp PTNT;
Tài chính; Tài nguyên Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Lao động, Thương
binh hội; Ban Dân tộc; Chủ tịch UBND c huyện, thị xã; Giám đốc Ban
quản Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh; Chi cục
trưởng Chi cục Kiểm lâm Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Cục Lâm nghiệp - Bộ NN&PTNT;
- Quỹ Bảo vệ, Phát triển rng Vit Nam;
- Ban quản lý Vưn QG: Bến En, Cúc Phương;
- Các BQL Khu BTTN: Xuân Liên;
Pù Luông; Pù Hu;
- Các BQL rừng phòng hộ: Mường Lát, Quan Sơn,
Lang Chánh, Thạch Thành, Thường Xuân,
Sông Chàng, Nghi Sơn, Như Thanh;
- Các Công ty LN: Cẩm Ngọc, Lang Chánh;
- Các chủ rừng là tổ chức;
- Lưu: VT, NN.
(MC43.08.24)
(MC89.11.23)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
h c s I:
TNG HP
Din tích rng t nhiên, danh sách ch rng là t chc thuộc đối tượng th
hưởng t ngun thu ca tha thun chi tr gim phát thi kn kính vùng Bc
Trung B tn địa bàn tnh Thanh Hóa
(m theo Quyết định s: /-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND tnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng hưởng li
S lượ
ng
ch rng
n huyn
Din tích r
ng
t nhiên (ha)
Ghi chú
Tng cng: 39
171.573,02
1
Ban qun lý rng phòng h Lang Chánh 1 Lang Chánh 8.381,95
2
Ban qun lý rng phòng h Mường Lát 1 Mường Lát 2.610,50
3
Ban qun lý rng phòng h Nghi Sơn 1 Th xã Nghi Sơn 749,40
4
Ban qun lý rng phòng h Như Thanh 1
Như Thanh 5.112,68
Như Xuân 586,89
5
Ban qun lý rng phòng h Quan Sơn 1
Quan Sơn 12.638,28
Lanh Chánh 2.393,61
6
Ban qun lý rng phòng h Sông Chàng 1 Như Xuân 7.795,54
7
Ban qun lý rng phòng h Thch Thành 1
Hà Trung 350,69
Thch Thành 907,22
Bá Thước 1.387,60
Ngc Lc 286,70
Cm Thy 486,67
8
Ban qun lý rng phòng h Thường Xuân 1 Thường Xuân 8.847,08
9
Công ty Lâm nghip Cm Ngc 1
Bá Thước 899,57
Cm Thy 87,86
10
Công ty Chăn nuôi RTD 1 Lang Chánh 17,50
11
Công ty Chăn nuôi TIGER 1 Lang Chánh 15,80
12
Công ty Lâm nghip Lang Chánh 1 Lang Chánh 573,86
13
Công ty TNHH Bãi Trành 1 Như Xuân 250,50
14
Đồn Biên phòng Bát Mt 1 Thường Xuân 1.907,41
15
Đồn Biên phòng Hin Kit 1 Quan Hóa 944,85
16
Đồn Biên phòng Mường Mìn 1 Quan Sơn 2.838,87
17
Đồn Biên phòng ca khu quc tế Na Mèo 1 Quan Sơn 4.122,75
18
Đồn Biên phòng Pù Nhi 1 Mường Lát 2.453,10
19
Đồn Biên phòng Quang Chiu 1 Mường Lát 5.655,22
20
Đồn Biên phòng Tam Chung 1 Mường Lát 957,12
21
Đồn Biên phòng Tam Thanh 1 Quan Sơn 5.381,26
22
Đồn Biên phòng Tén Tn 1 Mường Lát 3.868,38
23
Đồn Biên phòng Trung 1 Mường Lát 1.140,09
24
Đồn Biên phòng Yên Khương 1 Lang Chánh 1.876,00
25
Kho K822 1 Ngc Lc 81,18
26
Kho K826 1 Như Thanh 9,12
27
Tiểu đoàn hn hợp Đảo Mê 1 Th xã Nghi Sơn 295,42
6
TT
Đối tượng hưởng li
S lượ
ng
ch rng
n huyn
Din tích r
ng
t nhiên (ha)
Ghi chú
28
Sư đoàn 390 1 Hà Trung 38,70
29
Khu Bo tồn loài Nam Đng 1 Quan Hóa 576,70
30
Ban qun lý Khu bo tn thiên nhiên Pù Hu 1
Quan Hóa 19.074,10
Mường Lát 7.238,10
31
Ban qun lý Khu bo tn thn nhiên Luông 1
Bá Thước 12.012,68
Quan Hóa 4.726,50
32
Ban qun lý Khu bo tn thn nhiên Xn Liên 1 Thường Xuân 23.856,74
33
Nông trường Thch Qung 1 Thch Thành 176,04
34
Nông trường Vân Du 1 Thch Thành 191,09
35
Tri giam Thanh Lâm 1 Như Xuân 1.719,40
36
Trường bn 923 1 Như Xuân 736,30
37
Công ty C phn Ngôi Sao Chí Linh 1 Như Thanh 230,39
38
Ban quản lý Vườn Quc gia Bến En 1
Như Xuân 7.480,35
Như Thanh 3.285,87
39
Ban quản lý Vườn Quốc gia Cúc Phương 1 Thch Thành 4.319,39
h c s II:
TNG HP
Din tích rng tnhiên, danh sách chrng UBND cp xã tm giao qun
rng thuộc đối tượng thụ hưởng tngun thu ca tha thun chi trgim phát
thi khí nhà kính vùng Bc Trung Bộ trên đa bàn tnh Thanh Hóa
(m theo Quyết định s: /-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND tnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Đối tượng hưởng li
S lượng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi chú
Tng cng 63 8.797,16
1
Huyện Thường Xuân 7 1.336,36
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên đến
từng đối tượng th hưởng theo Quyết định s
1276/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 ca UBND
huyện Thường Xuân.
1.1
Xã Ngc Phng 1 202,79
1.2
Xã Lương Sơn 1 348,20
1.3
Xã Vn Xn 1 288,34
1.4
Xã Xuân Chinh 1 22,28
1.5
Xã Xuân L 1 237,85
1.6
Xã Yên Nhân 1 8,50
1.7
Xã Lun Khê 1 228,40
2
Th xã Nghi Sơn 1 5,30
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên đến
từng đối tượng th hưởng theo Quyết định s
4947/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 ca UBND th
xã Nghi Sơn.
2.1
Xã Tùng Lâm 1 5,30
3
Huyn Lang Chánh 9 861,86
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên đến
từng đối tượng th hưởng theo Quyết định s
1603/QĐ-UBND ny 20/11/2023 và s 980/-
UBND ngày 21/6/2024 ca UBND huyn Lang
Chánh.
3.1
Xã Lâm Phú 1 4,55
3.2
Xã Tamn 1 12,69
3.3
Xã Đồng Lương 1 231,96
3.4
Xã Giao Thin 1 1,38
3.5
Xã Tân Phúc 1 72,00
3.6
Xã Trí Nang 1 82,60
3.7
Xã Yên Thng 1 19,98
3.8
Xã Yên Khương 1 406,93
3.9
Th trn Lang Chánh 1 29,77
4
Huyn Cm Thy 5 453,51
4.1
Xã Cm Ngc 1 12,00
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên đến
từng đối tượng th hưởng theo Quyết định s
1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
ca UBND
huyn Cm Thy.
4.2
Xã Cm Vân 1 91,01
4.3
Xã Cm Thành 1 47,90
4.4
Xã Cm Liên 1 193,50
4.5
Xã Cm Tâm 1 23,90
4.6
Xã Cm Bình 1 85,20
12
TT
Đối ợng ng li
S lượ
ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi c
13
Xuân Bình 12 66,40
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca
UBND huyện N Xuân.
14
Xuân H 14 169,00
VIII
Huyn Thch Thành 310 5.379,20
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
ca UBND huyn Thch Thành.
1
Thch Lâm 66 2.599,04
2
Thạch Tượng 5 1.322,44
3
Thành M 4 31,45
4
Thành Yên 98 306,86
5
Thành Minh 88 424,39
6
Thành Vinh 10 67,60
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
ca UBND huyn Thch Thành.
7
Thành Công 3 270,28
8
Thành Tân 19 218,76
9
Vân Du 7 58,00
10
Thành Tâm 7 33,50
11
Ngc Tro 1 3,00
12
Thành An 1 15,10
13
Thành Th 1 28,78
IX
Huyn Như Thanh 114 690,52
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2513/QĐ-UBND ngày 28/6/2024
ca UBND huyn N Thanh.
1
Xuân Thái 36 33,40
2
Xuân Phúc 13 5,40
3
Xuân Khang 2 27,28
4
Thanh Tân 10 591,30
5
Thanh K 53 33,13
X
Huyn Mường Lát 3.887 28.871,17
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1206/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca
UBND huyệnng Lát
1
Tam Chung 523 6.111,66
2
Th trn Mường Lát 378 2.408,33
3
Nhi Sơn 93 796,93
4
Pù Nhi 109 1.347,03
5
Trung Lý 1.093 7.323,44
6
Quang Chiu 796 4.224,88
7
Mường Chanh 305 1.954,06
8
Mường Lý 590 4.704,84
XI
Huyn Hà Trung 29 51,64
Chi ti
ế
t ch
r
ng, di
nch r
ng t
nhiên đ
ế
n
tng đối tượng th ng theo Quyết định s
2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 ca UBND
huyn Trung.
1
Hà Long 29 51,64
XII
Huyn Quan Hóa 3.146 24.190,34
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 991/-UBND ngày 18/6/2024 ca
UBND huyn Quan Hóa.
1
Phú Sơn 111 483,15
2
Nam Đng 432 4.458,02
3
Phú Nghiêm 83 1.961,80
4
Hin Kit 232 2.167,17
5
Thành Sơn 210 2.448,78
13
TT
Đối ợng ng li
S lượ
ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi c
6
Phú L 152 252,35
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 991/-UBND ngày 18/6/2024 ca
UBND huyn Quan Hóa.
7
Trung Sơn 330 2.637,97
8
Th trn Hi Xuân 198 3.046,68
9
Phú Xuân 298 1.639,59
10
Nam Xuân 496 1.254,81
11
Hin Chung 136 791,03
12
Trung Thành 95 230,59
13
Nam Tiến 39 255,80
14
Phú Thanh 139 1.016,45
15
Thiên Ph 195 1.546,15
XIII
Huyn Triu Sơn 73 901,02
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định
s
6108/QĐ-UBND ngày 29/11/2023
Báo cáo s 2207/UBND-NN ngày
23/5/2024 ca UBND huyn Triệun.
1
Th trn Nưa 18 464,12
2
Thái Hòa 28 258,80
3
Vân Sơn 27 178,10
XIV
Huyn Nông Cng 13 39,40
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 3297/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
ca UBND huyn ng Cng
1
Trung Thành 13 39,40
XV
Huyn Thưc
4.262 21.411,68
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2339/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 ca
UBND huyện Thước
1
Văn Nho 299 1.001,74
2
Điền H 295 1.144,98
3
Điền Trung 44 66,19
4
Điền Thưng 143 988,66
5
Thành Sơn 158 759,05
6
Thành Lâm 43 340,39
7
Kn 205 746,42
8
Th trn Cành Nàng 270 741,86
9
Ban Công 186 1.628,66
10
ơng Trung 151 1.060,15
11
Điền Quang 77 478,55
12
Thiết Kế 205 1.352,49
13
Lũng Niêm 64 818,48
14
Điền Lư 2 18,00
15
ơng Ngoại 117 739,49
16
Thiết ng 379 2.769,03
17
Ái Thượng 66 358,86
18
H Trung 663 2.299,05
19
C Lũng 247 707,26
20
Lũng Cao 221 597,90
21
ơng Nội 427 2.794,47
h c s III:
TNG HP
Din tích rng tnhiên, danh sách chrng hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư thuộc đối tượng thụ hưởng tngun thu ca tha thun chi trgim phát thi
khí nhà kính vùng Bc Trung Bộ trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca
UBND tnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Đối ợng ng li
S lượ
ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi c
Tng cng 25.032 184.745,39
I
Huyện Thưng Xuân 3.392 26.811,93
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1276/QĐ-UBND ngày 27/6/2024
ca UBND huyện Tng Xuân.
1
Xuân Cao 45 476,50
2
Th trn 132 575,20
3
Xuân Lc 22 76,99
4
Tân Thành 17 93,20
5
ơng Sơn 24 83,00
6
Vn Xuân 458 1.744,71
7
Xuân Thng 9 25,90
8
Bát Mt 559 9.329,04
9
Xuân Chinh 365 3.553,74
10
Xuân L 515 6.662,63
11
Yên Nhân 1114 3.587,78
12
Lun Khê 132 603,24
II
Th xã Nghi Sơn 1.187 1.908,88
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đi tượng th hưởng theo Quyết
định s 4947/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 ca
UBND th xã Nghi Sơn.
1
Các Sơn 347 456,45
2
Định Hi 314 470,34
3
Hải Thượng 387 631,33
4
Hi Hà 97 202,48
5
Tân Trưng 31 90,18
6
Phú Sơn 11 58,10
III
Huyn Lang Chánh 997 12.924,89
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1603/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 và
s 980/-UBND ngày 21/6/2024 ca
UBND huyn Lang Chánh.
1
Lâm Phú 221 1.226,68
2
Tamn 90 1.360,44
3
Đồng Lương 41 68,30
4
Giao An 3 94,40
5
Giao Thin 6 122,72
6
Tân Phúc 12 51,80
7
Trí Nang 62 679,07
8
Yên Thng 241 4.970,13
9
Yên Khương 313 4.270,51
10
Th trn Lang Chánh 8 80,84
IV
Huyn Cm Thu 822 6.235,65
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
ca UBND huyn Cm Thy.
1
Cm Long 15 74,48
2
Cm Thành 234 769,35
3
Cm Châu 86 912,37
11
TT
Đối ợng ng li
S lượ
ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi c
4
Cm Giang 35 666,79
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
ca UBND huyn Cm Thy.
5
Cm Liên 114 637,70
6
Cm Lương 43 752,15
7
Cm Thch 77 732,54
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
ca UBND huyn Cm Thy.
8
Cm Quý 93 851,98
9
Th trấn Phong Sơn 9 100,90
10
Cm Bình 89 627,61
11
Cm 27 109,78
V
Huyện Quan Sơn 5.543 44.716,36
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1127/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 ca
UBND huyện Quan Sơn.
1
Sơn Thu 840 8.904,82
2
Tam 716 2.891,74
3
Trung Tiến 206 1.473,99
4
Trung Xuân 134 2.649,14
5
Na Mèo 721 3.857,60
6
Mường Mìn 460 5.363,35
7
Trung H 253 1.561,81
8
Tam Thanh 645 4.783,78
9
Sơn Hà 310 2.369,12
10
Sơn Đin 542 4.263,31
11
Trung Thượng 177 2.672,05
12
Th trấn Sơn Lư 539 3.925,65
VI
Huyn Ngc Lc 139 1.689,31
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2565/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 ca
UBND huyn Ngc Lc.
1
Ngọc Sơn 7 108,39
2
Vân Am 28 92,42
3
Phùng Giáo 6 18,57
4
Mn 37 158,70
5
Thuý Sơn 19 657,77
6
Quang Trung 12 240,79
7
Th trn Ngc Lc 21 322,55
8
Minh Sơn 9 90,12
VII
Huyện Như Xuân 1.112 8.923,40
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca
UBND huyện N Xuân.
1
i Trành 15 109,20
2
t Tân 2 12,20
3
t Vân 44 630,60
4
Hóa Qu 202 1.078,90
5
Thanh Hoà 103 628,80
6
Thanh Lâm 94 843,90
7
Thanh Phong 105 1.295,90
8
Thanh Quân 215 2.412,30
9
Thanh Sơn 180 929,60
10
Thanh Xuân 110 702,00
11
Th trn Yên Cát 19 20,60
12
Thưng Ninh 3 24,00
12
TT
Đối ợng ng li
S lượ
ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi c
13
Xuân Bình 12 66,40
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca
UBND huyện N Xuân.
14
Xuân H 14 169,00
VIII
Huyn Thch Thành 310 5.379,20
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
ca UBND huyn Thch Thành.
1
Thch Lâm 66 2.599,04
2
Thạch Tượng 5 1.322,44
3
Thành M 4 31,45
4
Thành Yên 98 306,86
5
Thành Minh 88 424,39
6
Thành Vinh 10 67,60
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
ca UBND huyn Thch Thành.
7
Thành Công 3 270,28
8
Thành Tân 19 218,76
9
Vân Du 7 58,00
10
Thành Tâm 7 33,50
11
Ngc Tro 1 3,00
12
Thành An 1 15,10
13
Thành Th 1 28,78
IX
Huyn Như Thanh 114 690,52
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2513/QĐ-UBND ngày 28/6/2024
ca UBND huyn N Thanh.
1
Xuân Thái 36 33,40
2
Xuân Phúc 13 5,40
3
Xuân Khang 2 27,28
4
Thanh Tân 10 591,30
5
Thanh K 53 33,13
X
Huyn Mường Lát 3.887 28.871,17
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 1206/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 ca
UBND huyệnng Lát
1
Tam Chung 523 6.111,66
2
Th trn Mường Lát 378 2.408,33
3
Nhi Sơn 93 796,93
4
Pù Nhi 109 1.347,03
5
Trung Lý 1.093 7.323,44
6
Quang Chiu 796 4.224,88
7
Mường Chanh 305 1.954,06
8
Mường Lý 590 4.704,84
XI
Huyn Hà Trung 29 51,64
Chi ti
ế
t ch
r
ng, di
nch r
ng t
nhiên đ
ế
n
tng đối tượng th ng theo Quyết định s
2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 ca UBND
huyn Trung.
1
Hà Long 29 51,64
XII
Huyn Quan Hóa 3.146 24.190,34
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 991/-UBND ngày 18/6/2024 ca
UBND huyn Quan Hóa.
1
Phú Sơn 111 483,15
2
Nam Đng 432 4.458,02
3
Phú Nghiêm 83 1.961,80
4
Hin Kit 232 2.167,17
5
Thành Sơn 210 2.448,78
13
TT
Đối ợng ng li
S lượ
ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên
Ghi c
6
Phú L 152 252,35
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 991/-UBND ngày 18/6/2024 ca
UBND huyn Quan Hóa.
7
Trung Sơn 330 2.637,97
8
Th trn Hi Xuân 198 3.046,68
9
Phú Xuân 298 1.639,59
10
Nam Xuân 496 1.254,81
11
Hin Chung 136 791,03
12
Trung Thành 95 230,59
13
Nam Tiến 39 255,80
14
Phú Thanh 139 1.016,45
15
Thiên Ph 195 1.546,15
XIII
Huyn Triu Sơn 73 901,02
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định
s
6108/QĐ-UBND ngày 29/11/2023
Báo cáo s 2207/UBND-NN ngày
23/5/2024 ca UBND huyn Triệun.
1
Th trn Nưa 18 464,12
2
Thái Hòa 28 258,80
3
Vân Sơn 27 178,10
XIV
Huyn Nông Cng 13 39,40
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 3297/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
ca UBND huyn ng Cng
1
Trung Thành 13 39,40
XV
Huyn Thưc
4.262 21.411,68
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th hưởng theo Quyết
định s 2339/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 ca
UBND huyện Thước
1
Văn Nho 299 1.001,74
2
Điền H 295 1.144,98
3
Điền Trung 44 66,19
4
Điền Thưng 143 988,66
5
Thành Sơn 158 759,05
6
Thành Lâm 43 340,39
7
Kn 205 746,42
8
Th trn Cành Nàng 270 741,86
9
Ban Công 186 1.628,66
10
ơng Trung 151 1.060,15
11
Điền Quang 77 478,55
12
Thiết Kế 205 1.352,49
13
Lũng Niêm 64 818,48
14
Điền Lư 2 18,00
15
ơng Ngoại 117 739,49
16
Thiết ng 379 2.769,03
17
Ái Thượng 66 358,86
18
H Trung 663 2.299,05
19
C Lũng 247 707,26
20
Lũng Cao 221 597,90
21
ơng Nội 427 2.794,47

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3467/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×