• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3467/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/08/2024 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3467/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3467/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3467/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3467/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ
chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa
bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 về việc thí điểm chuyển nhượng kết quả
giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và PTNT: số 641/QĐ-BNN-
TCLN ngày 21/02/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT bàn hành Kế hoạch chia
sẻ lợi ích từ Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ;
số 5037/QĐ-BNN-TC ngày 27/11/2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng kinh
phí (kế hoạch tài chính tổng thể) - đợt 1 từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm
phát thải vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ Văn bản số 934/LN-QBVPTR ngày 25/9/2023 của Cục Lâm nghiệp
thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc thông báo tạm ứng tiền và triển khai
nguồn thu từ ERPA;
Căn cứ Quyết định số 3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh
về việc ban hành Kế hoạch triển khai thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 283/TTr-
SNN&PTNT ngày 07/8/2024 (kèm theo các Quyết định: số 2339/QĐ-UBND
ngày 03/7/2024 của UBND huyện Bá Thước; số 1834/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 của UBND huyện Cẩm Thủy; số 2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của
UBND huyện Hà Trung; số 1603/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 và số 980/QĐ-
UBND ngày 21/6/2024 của UBND huyện Lang Chánh; số 1206/QĐ-UBND ngày
28/6/2024 của UBND huyện Mường Lát; số 3297/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
2
của UBND huyện Nông Cống; số 2565/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND
huyện Ngọc Lặc; số 2513/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND huyện Như
Thanh; số 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND huyện Như Xuân; số
991/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND huyện Quan Hóa; số 1127/QĐ-
UBND ngày 01/7/2024 của UBND huyện Quan Sơn; số 4947/QĐ-UBND ngày
02/7/2024 của UBND thị xã Nghi Sơn; số 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của
UBND huyện Thạch Thành; số 3474/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND
huyện Thọ Xuân; số 1276/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND huyện Thường
Xuân; số 6108/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Báo cáo số 2207/UBND-NN
ngày 23/5/2024 của UBND huyện Triệu Sơn; số 2389/QĐ-UBND ngày
26/6/2024 của UBND huyện Yên Định) và hồ sơ có liên quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả
giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
năm 2024, với các nội dung chính như sau:
1. Phê duyệt tổng diện tích rừng tự nhiên đảm bảo điều kiện để chi trả
giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 với diện tích
365.115,57 ha.
2. Phê duyệt đối tượng thụ hưởng được giao quản lý rừng tự nhiên đảm
bảo điều kiện được hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa năm 2024, cụ thể:
a) Chủ rừng tổ chức: 39 chủ rừng tổ chức với diện tích rừng tự nhiên là
171.573,02 ha.
b) Chủ rừng là UBND cấp xã đang tạm giao quản lý: 63 UBND xã,
phường, thị trấn với diện tích rừng tự nhiên là 8.797,16 ha.
c) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: 25.032 chủ
rừng hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn với diện tích rừng tự nhiên là
184.745,39 ha.
(Chi tiết có các Phụ biểu kèm theo)
3. Đối với diện tích rừng tự nhiên chưa đảm bảo điều kiện chi trả giảm
phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm
2024 là 28.245,76 ha do các nguyên nhân: Diện tích đang bị chồng lấn, chưa rõ
ràng về ranh giới, chủ quản lý; chủ rừng không sinh sống tại địa phương trên 12
tháng; chủ rừng không có nhu cầu đăng ký tham gia do diện tích nhỏ lẻ; chủ
rừng chưa có đơn đề nghị chi trả; chuyển nhượng không đúng quy định pháp
luật… Giao Sở Nông nghiệp và PTNT tiếp tục chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm chủ trì,
phối hợp với Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và phòng chống thiên tai
tỉnh; UBND các huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn có rừng tự nhiên
chưa đảm bảo điều kiện chi trả, tiếp tục tổ chức rà soát, kiểm tra, thẩm tra, xử lý
3
dứt điểm và xác định chính xác cụ thể, chi tiết diện tích rừng tự nhiên đến từng
chủ rừng, trên từng địa bàn để tiếp tục thực hiện theo đúng quy định tại Nghị
định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh về tính chính xác của kết quả điều tra, kiểm tra, xác định cụ thể về
trạng thái rừng tự nhiên, nguồn gốc hình thành rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng chủ rừng cụ thể; sự phù hợp, thống nhất giữa thông tin, số liệu, bản đồ kết
quả điều tra, kiểm tra, xác định hiện trạng rừng, đối tượng được chi trả giảm phát
thải khí nhà kính với kết quả công bố theo dõi hiện trạng rừng, kết quả thống kê
đất đai hằng năm theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 107/2022/NĐ-CP
ngày 28/12/2022 của Chính phủ và quy định của pháp luật khác liên quan.
- Chỉ đạo Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và phòng chống thiên
tai tỉnh lập kế hoạch tài chính năm 2024 từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm
phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ tỉnh Thanh Hóa theo Mẫu số 03 Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của
Chính phủ; xin ý kiến đồng ý của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh Thanh Hóa, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT trình Sở Tài chính thẩm
định và trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan,
tiếp tục rà soát, khẩn trương hoàn thành dứt điểm việc xác định chính xác diện
tích rừng tự nhiên chưa đảm bảo điều kiện chi trả đến từng chủ rừng, đối tượng
thụ hưởng để thực hiện chi trả theo quy định (nếu đủ điều kiện); hoàn thiện hệ
thống bản đồ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ tỉnh Thanh
Hoá để hoàn thành việc chi trả theo đúng quy định tại Nghị định số
107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ và quy định của pháp luật
khác liên quan.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn
vị liên quan (nếu thấy cần thiết) tổ chức thẩm định kế hoạch tài chính năm 2024
từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ
tỉnh Thanh Hóa theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính
phủ, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt đúng thời gian quy định.
3. UBND các huyện, thị xã
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh về quyết định của mình liên quan đến diện tích rừng tự nhiên, đối
tượng hưởng lợi trên địa bàn các huyện, thị xã; chịu trách nhiệm về tính chính
xác, sự phù hợp của đối tượng hưởng lợi; kết quả điều tra, kiểm tra, xác định về
trạng thái rừng tự nhiên, nguồn gốc hình thành rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng chủ rừng cụ thể; sự phù hợp, thống nhất giữa thông tin, số liệu, bản đồ kết
quả điều tra, kiểm tra, xác định hiện trạng rừng, đối tượng được chi trả giảm phát
4
thải khí nhà kính với kết quả công bố theo dõi hiện trạng rừng, kết quả thống kê
đất đai hằng năm trên địa bàn huyện, thị xã.
- Tiếp tục chỉ đạo các Hạt Kiểm lâm sở tại, các phòng, ban trực thuộc,
UBND các xã, phường, thị trấn và đơn vị có liên quan, tiếp tục tổ chức rà soát,
kiểm tra, thẩm tra, xác định chính xác cụ thể, chi tiết đến từng chủ rừng số lượng
chủ rừng; đối tượng thụ hưởng trên từng địa bàn (thôn, bản, khu phố; xã,
phường, thị trấn; huyện, thị xã) để thực hiện chi trả theo quy định (nếu đủ điều
kiện) đối với diện tích rừng tự nhiên chưa đảm bảo điều kiện chi trả và rừng tự
nhiên, đối tượng thụ hưởng của các năm tiếp theo, phục vụ cho việc chi trả giảm
phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Thanh Hoá theo đúng quy
định tại Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ.
4. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ và thẩm quyền, để phối hợp, theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra, hướng dẫn Sở
Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã; Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát
triển rừng và phòng, chống thiên tai tỉnh tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả
Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ; Quyết định số
3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh; báo cáo UBND tỉnh những
vấn đề vướng mắc, phát sinh và những nội dung vượt thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT;
Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Lao động, Thương
binh và Xã hội; Ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Ban
quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh; Chi cục
trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Cục Lâm nghiệp - Bộ NN&PTNT;
- Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng Việt Nam;
- Ban quản lý Vườn QG: Bến En, Cúc Phương;
- Các BQL Khu BTTN: Xuân Liên;
Pù Luông; Pù Hu;
- Các BQL rừng phòng hộ: Mường Lát, Quan Sơn,
Lang Chánh, Thạch Thành, Thường Xuân,
Sông Chàng, Nghi Sơn, Như Thanh;
- Các Công ty LN: Cẩm Ngọc, Lang Chánh;
- Các chủ rừng là tổ chức;
- Lưu: VT, NN.
(MC43.08.24)
(MC89.11.23)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
h c số I:
TỔNG HỢP
Diện tích rừng tự nhiên, danh sách chủ rừng là tổ chức thuộc đối tượng thụ
hưởng từ nguồn thu của thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc
Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Tên huyện
Diện tích rừ
ng
tự nhiên (ha)
Ghi chú
Tổng cộng: 39
171.573,02
1
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh 1 Lang Chánh 8.381,95
2
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát 1 Mường Lát 2.610,50
3
Ban quản lý rừng phòng hộ Nghi Sơn 1 Thị xã Nghi Sơn 749,40
4
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh 1
Như Thanh 5.112,68
Như Xuân 586,89
5
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn 1
Quan Sơn 12.638,28
Lanh Chánh 2.393,61
6
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Chàng 1 Như Xuân 7.795,54
7
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành 1
Hà Trung 350,69
Thạch Thành 907,22
Bá Thước 1.387,60
Ngọc Lặc 286,70
Cẩm Thủy 486,67
8
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân 1 Thường Xuân 8.847,08
9
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc 1
Bá Thước 899,57
Cẩm Thủy 87,86
10
Công ty Chăn nuôi RTD 1 Lang Chánh 17,50
11
Công ty Chăn nuôi TIGER 1 Lang Chánh 15,80
12
Công ty Lâm nghiệp Lang Chánh 1 Lang Chánh 573,86
13
Công ty TNHH Bãi Trành 1 Như Xuân 250,50
14
Đồn Biên phòng Bát Mọt 1 Thường Xuân 1.907,41
15
Đồn Biên phòng Hiền Kiệt 1 Quan Hóa 944,85
16
Đồn Biên phòng Mường Mìn 1 Quan Sơn 2.838,87
17
Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Na Mèo 1 Quan Sơn 4.122,75
18
Đồn Biên phòng Pù Nhi 1 Mường Lát 2.453,10
19
Đồn Biên phòng Quang Chiểu 1 Mường Lát 5.655,22
20
Đồn Biên phòng Tam Chung 1 Mường Lát 957,12
21
Đồn Biên phòng Tam Thanh 1 Quan Sơn 5.381,26
22
Đồn Biên phòng Tén Tằn 1 Mường Lát 3.868,38
23
Đồn Biên phòng Trung Lý 1 Mường Lát 1.140,09
24
Đồn Biên phòng Yên Khương 1 Lang Chánh 1.876,00
25
Kho K822 1 Ngọc Lặc 81,18
26
Kho K826 1 Như Thanh 9,12
27
Tiểu đoàn hỗn hợp Đảo Mê 1 Thị xã Nghi Sơn 295,42
6
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Tên huyện
Diện tích rừ
ng
tự nhiên (ha)
Ghi chú
28
Sư đoàn 390 1 Hà Trung 38,70
29
Khu Bảo tồn loài Nam Động 1 Quan Hóa 576,70
30
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu 1
Quan Hóa 19.074,10
Mường Lát 7.238,10
31
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông 1
Bá Thước 12.012,68
Quan Hóa 4.726,50
32
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên 1 Thường Xuân 23.856,74
33
Nông trường Thạch Quảng 1 Thạch Thành 176,04
34
Nông trường Vân Du 1 Thạch Thành 191,09
35
Trại giam Thanh Lâm 1 Như Xuân 1.719,40
36
Trường bắn 923 1 Như Xuân 736,30
37
Công ty Cổ phần Ngôi Sao Chí Linh 1 Như Thanh 230,39
38
Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En 1
Như Xuân 7.480,35
Như Thanh 3.285,87
39
Ban quản lý Vườn Quốc gia Cúc Phương 1 Thạch Thành 4.319,39
h c số II:
TỔNG HỢP
Diện tích rừng tự nhiên, danh sách chủ rừng là UBND cấp xã tạm giao quản lý
rừng thuộc đối tượng thụ hưởng từ nguồn thu của thỏa thuận chi trả giảm phát
thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
Tổng cộng 63 8.797,16
1
Huyện Thường Xuân 7 1.336,36
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
1276/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND
huyện Thường Xuân.
1.1
Xã Ngọc Phụng 1 202,79
1.2
Xã Lương Sơn 1 348,20
1.3
Xã Vạn Xuân 1 288,34
1.4
Xã Xuân Chinh 1 22,28
1.5
Xã Xuân Lẹ 1 237,85
1.6
Xã Yên Nhân 1 8,50
1.7
Xã Luận Khê 1 228,40
2
Thị xã Nghi Sơn 1 5,30
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
4947/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND thị
xã Nghi Sơn.
2.1
Xã Tùng Lâm 1 5,30
3
Huyện Lang Chánh 9 861,86
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
1603/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 và số 980/QĐ-
UBND ngày 21/6/2024 của UBND huyện Lang
Chánh.
3.1
Xã Lâm Phú 1 4,55
3.2
Xã Tam Văn 1 12,69
3.3
Xã Đồng Lương 1 231,96
3.4
Xã Giao Thiện 1 1,38
3.5
Xã Tân Phúc 1 72,00
3.6
Xã Trí Nang 1 82,60
3.7
Xã Yên Thắng 1 19,98
3.8
Xã Yên Khương 1 406,93
3.9
Thị trấn Lang Chánh 1 29,77
4
Huyện Cẩm Thủy 5 453,51
4.1
Xã Cẩm Ngọc 1 12,00
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
của UBND
huyện Cẩm Thủy.
4.2
Xã Cẩm Vân 1 91,01
4.3
Xã Cẩm Thành 1 47,90
4.4
Xã Cẩm Liên 1 193,50
4.5
Xã Cẩm Tâm 1 23,90
4.6
Xã Cẩm Bình 1 85,20
12
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
13
Xã Xuân Bình 12 66,40
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của
UBND huyện Như Xuân.
14
Xã Xuân Hoà 14 169,00
VIII
Huyện Thạch Thành 310 5.379,20
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
của UBND huyện Thạch Thành.
1
Xã Thạch Lâm 66 2.599,04
2
Xã Thạch Tượng 5 1.322,44
3
Xã Thành Mỹ 4 31,45
4
Xã Thành Yên 98 306,86
5
Xã Thành Minh 88 424,39
6
Xã Thành Vinh 10 67,60
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
của UBND huyện Thạch Thành.
7
Xã Thành Công 3 270,28
8
Xã Thành Tân 19 218,76
9
Xã Vân Du 7 58,00
10
Xã Thành Tâm 7 33,50
11
Xã Ngọc Trạo 1 3,00
12
Xã Thành An 1 15,10
13
Xã Thành Thọ 1 28,78
IX
Huyện Như Thanh 114 690,52
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2513/QĐ-UBND ngày 28/6/2024
của UBND huyện Như Thanh.
1
Xã Xuân Thái 36 33,40
2
Xã Xuân Phúc 13 5,40
3
Xã Xuân Khang 2 27,28
4
Xã Thanh Tân 10 591,30
5
Xã Thanh Kỳ 53 33,13
X
Huyện Mường Lát 3.887 28.871,17
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1206/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của
UBND huyện Mường Lát
1
Xã Tam Chung 523 6.111,66
2
Thị trấn Mường Lát 378 2.408,33
3
Xã Nhi Sơn 93 796,93
4
Xã Pù Nhi 109 1.347,03
5
Xã Trung Lý 1.093 7.323,44
6
Xã Quang Chiểu 796 4.224,88
7
Xã Mường Chanh 305 1.954,06
8
Xã Mường Lý 590 4.704,84
XI
Huyện Hà Trung 29 51,64
Chi ti
ế
t ch
ủ
r
ừ
ng, di
ệ
n tích r
ừ
ng t
ự
nhiên đ
ế
n
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của UBND
huyện Hà Trung.
1
Xã Hà Long 29 51,64
XII
Huyện Quan Hóa 3.146 24.190,34
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 991/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của
UBND huyện Quan Hóa.
1
Xã Phú Sơn 111 483,15
2
Xã Nam Động 432 4.458,02
3
Xã Phú Nghiêm 83 1.961,80
4
Xã Hiền Kiệt 232 2.167,17
5
Xã Thành Sơn 210 2.448,78
13
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
6
Xã Phú Lệ 152 252,35
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 991/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của
UBND huyện Quan Hóa.
7
Xã Trung Sơn 330 2.637,97
8
Thị trấn Hồi Xuân 198 3.046,68
9
Xã Phú Xuân 298 1.639,59
10
Xã Nam Xuân 496 1.254,81
11
Xã Hiền Chung 136 791,03
12
Xã Trung Thành 95 230,59
13
Xã Nam Tiến 39 255,80
14
Xã Phú Thanh 139 1.016,45
15
Xã Thiên Phủ 195 1.546,15
XIII
Huyện Triệu Sơn 73 901,02
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định
số
6108/QĐ-UBND ngày 29/11/2023
và Báo cáo số 2207/UBND-NN ngày
23/5/2024 của UBND huyện Triệu Sơn.
1
Thị trấn Nưa 18 464,12
2
Xã Thái Hòa 28 258,80
3
Xã Vân Sơn 27 178,10
XIV
Huyện Nông Cống 13 39,40
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 3297/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
của UBND huyện Nông Cống
1
Xã Trung Thành 13 39,40
XV
Huyện Bá Thước
4.262 21.411,68
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2339/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 của
UBND huyện Bá Thước
1
Xã Văn Nho 299 1.001,74
2
Xã Điền Hạ 295 1.144,98
3
Xã Điền Trung 44 66,19
4
Xã Điền Thượng 143 988,66
5
Xã Thành Sơn 158 759,05
6
Xã Thành Lâm 43 340,39
7
Xã Kỳ Tân 205 746,42
8
Thị trấn Cành Nàng 270 741,86
9
Xã Ban Công 186 1.628,66
10
Xã Lương Trung 151 1.060,15
11
Xã Điền Quang 77 478,55
12
Xã Thiết Kế 205 1.352,49
13
Xã Lũng Niêm 64 818,48
14
Xã Điền Lư 2 18,00
15
Xã Lương Ngoại 117 739,49
16
Xã Thiết Ống 379 2.769,03
17
Xã Ái Thượng 66 358,86
18
Xã Hạ Trung 663 2.299,05
19
Xã Cổ Lũng 247 707,26
20
Xã Lũng Cao 221 597,90
21
Xã Lương Nội 427 2.794,47
h c số III:
TỔNG HỢP
Diện tích rừng tự nhiên, danh sách chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư thuộc đối tượng thụ hưởng từ nguồn thu của thỏa thuận chi trả giảm phát thải
khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
Tổng cộng 25.032 184.745,39
I
Huyện Thường Xuân 3.392 26.811,93
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1276/QĐ-UBND ngày 27/6/2024
của UBND huyện Thường Xuân.
1
Xã Xuân Cao 45 476,50
2
Thị trấn 132 575,20
3
Xã Xuân Lộc 22 76,99
4
Xã Tân Thành 17 93,20
5
Xã Lương Sơn 24 83,00
6
Xã Vạn Xuân 458 1.744,71
7
Xã Xuân Thắng 9 25,90
8
Xã Bát Mọt 559 9.329,04
9
Xã Xuân Chinh 365 3.553,74
10
Xã Xuân Lẹ 515 6.662,63
11
Xã Yên Nhân 1114 3.587,78
12
Xã Luận Khê 132 603,24
II
Thị xã Nghi Sơn 1.187 1.908,88
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 4947/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của
UBND thị xã Nghi Sơn.
1
Xã Các Sơn 347 456,45
2
Xã Định Hải 314 470,34
3
Xã Hải Thượng 387 631,33
4
Xã Hải Hà 97 202,48
5
Xã Tân Trường 31 90,18
6
Xã Phú Sơn 11 58,10
III
Huyện Lang Chánh 997 12.924,89
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1603/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 và
số 980/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của
UBND huyện Lang Chánh.
1
Xã Lâm Phú 221 1.226,68
2
Xã Tam Văn 90 1.360,44
3
Xã Đồng Lương 41 68,30
4
Xã Giao An 3 94,40
5
Xã Giao Thiện 6 122,72
6
Xã Tân Phúc 12 51,80
7
Xã Trí Nang 62 679,07
8
Xã Yên Thắng 241 4.970,13
9
Xã Yên Khương 313 4.270,51
10
Thị trấn Lang Chánh 8 80,84
IV
Huyện Cẩm Thuỷ 822 6.235,65
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
của UBND huyện Cẩm Thủy.
1
Xã Cẩm Long 15 74,48
2
Xã Cẩm Thành 234 769,35
3
Xã Cẩm Châu 86 912,37
11
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
4
Xã Cẩm Giang 35 666,79
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
của UBND huyện Cẩm Thủy.
5
Xã Cẩm Liên 114 637,70
6
Xã Cẩm Lương 43 752,15
7
Xã Cẩm Thạch 77 732,54
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1834/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
của UBND huyện Cẩm Thủy.
8
Xã Cẩm Quý 93 851,98
9
Thị trấn Phong Sơn 9 100,90
10
Xã Cẩm Bình 89 627,61
11
Xã Cẩm Tú 27 109,78
V
Huyện Quan Sơn 5.543 44.716,36
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1127/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của
UBND huyện Quan Sơn.
1
Xã Sơn Thuỷ 840 8.904,82
2
Xã Tam Lư 716 2.891,74
3
Xã Trung Tiến 206 1.473,99
4
Xã Trung Xuân 134 2.649,14
5
Xã Na Mèo 721 3.857,60
6
Xã Mường Mìn 460 5.363,35
7
Xã Trung Hạ 253 1.561,81
8
Xã Tam Thanh 645 4.783,78
9
Xã Sơn Hà 310 2.369,12
10
Xã Sơn Điện 542 4.263,31
11
Xã Trung Thượng 177 2.672,05
12
Thị trấn Sơn Lư 539 3.925,65
VI
Huyện Ngọc Lặc 139 1.689,31
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2565/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của
UBND huyện Ngọc Lặc.
1
Xã Ngọc Sơn 7 108,39
2
Xã Vân Am 28 92,42
3
Xã Phùng Giáo 6 18,57
4
Xã Mỹ Tân 37 158,70
5
Xã Thuý Sơn 19 657,77
6
Xã Quang Trung 12 240,79
7
Thị trấn Ngọc Lặc 21 322,55
8
Xã Minh Sơn 9 90,12
VII
Huyện Như Xuân 1.112 8.923,40
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của
UBND huyện Như Xuân.
1
Bãi Trành 15 109,20
2
Cát Tân 2 12,20
3
Cát Vân 44 630,60
4
Xã Hóa Quỳ 202 1.078,90
5
Xã Thanh Hoà 103 628,80
6
Xã Thanh Lâm 94 843,90
7
Xã Thanh Phong 105 1.295,90
8
Xã Thanh Quân 215 2.412,30
9
Xã Thanh Sơn 180 929,60
10
Xã Thanh Xuân 110 702,00
11
Thị trấn Yên Cát 19 20,60
12
Xã Thượng Ninh 3 24,00
12
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
13
Xã Xuân Bình 12 66,40
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1341/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của
UBND huyện Như Xuân.
14
Xã Xuân Hoà 14 169,00
VIII
Huyện Thạch Thành 310 5.379,20
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
của UBND huyện Thạch Thành.
1
Xã Thạch Lâm 66 2.599,04
2
Xã Thạch Tượng 5 1.322,44
3
Xã Thành Mỹ 4 31,45
4
Xã Thành Yên 98 306,86
5
Xã Thành Minh 88 424,39
6
Xã Thành Vinh 10 67,60
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2236/QĐ-UBND ngày 26/6/2024
của UBND huyện Thạch Thành.
7
Xã Thành Công 3 270,28
8
Xã Thành Tân 19 218,76
9
Xã Vân Du 7 58,00
10
Xã Thành Tâm 7 33,50
11
Xã Ngọc Trạo 1 3,00
12
Xã Thành An 1 15,10
13
Xã Thành Thọ 1 28,78
IX
Huyện Như Thanh 114 690,52
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2513/QĐ-UBND ngày 28/6/2024
của UBND huyện Như Thanh.
1
Xã Xuân Thái 36 33,40
2
Xã Xuân Phúc 13 5,40
3
Xã Xuân Khang 2 27,28
4
Xã Thanh Tân 10 591,30
5
Xã Thanh Kỳ 53 33,13
X
Huyện Mường Lát 3.887 28.871,17
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1206/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của
UBND huyện Mường Lát
1
Xã Tam Chung 523 6.111,66
2
Thị trấn Mường Lát 378 2.408,33
3
Xã Nhi Sơn 93 796,93
4
Xã Pù Nhi 109 1.347,03
5
Xã Trung Lý 1.093 7.323,44
6
Xã Quang Chiểu 796 4.224,88
7
Xã Mường Chanh 305 1.954,06
8
Xã Mường Lý 590 4.704,84
XI
Huyện Hà Trung 29 51,64
Chi ti
ế
t ch
ủ
r
ừ
ng, di
ệ
n tích r
ừ
ng t
ự
nhiên đ
ế
n
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của UBND
huyện Hà Trung.
1
Xã Hà Long 29 51,64
XII
Huyện Quan Hóa 3.146 24.190,34
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 991/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của
UBND huyện Quan Hóa.
1
Xã Phú Sơn 111 483,15
2
Xã Nam Động 432 4.458,02
3
Xã Phú Nghiêm 83 1.961,80
4
Xã Hiền Kiệt 232 2.167,17
5
Xã Thành Sơn 210 2.448,78
13
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượ
ng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên
Ghi chú
6
Xã Phú Lệ 152 252,35
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 991/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của
UBND huyện Quan Hóa.
7
Xã Trung Sơn 330 2.637,97
8
Thị trấn Hồi Xuân 198 3.046,68
9
Xã Phú Xuân 298 1.639,59
10
Xã Nam Xuân 496 1.254,81
11
Xã Hiền Chung 136 791,03
12
Xã Trung Thành 95 230,59
13
Xã Nam Tiến 39 255,80
14
Xã Phú Thanh 139 1.016,45
15
Xã Thiên Phủ 195 1.546,15
XIII
Huyện Triệu Sơn 73 901,02
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định
số
6108/QĐ-UBND ngày 29/11/2023
và Báo cáo số 2207/UBND-NN ngày
23/5/2024 của UBND huyện Triệu Sơn.
1
Thị trấn Nưa 18 464,12
2
Xã Thái Hòa 28 258,80
3
Xã Vân Sơn 27 178,10
XIV
Huyện Nông Cống 13 39,40
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 3297/QĐ-UBND ngày 23/11/2023
của UBND huyện Nông Cống
1
Xã Trung Thành 13 39,40
XV
Huyện Bá Thước
4.262 21.411,68
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2339/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 của
UBND huyện Bá Thước
1
Xã Văn Nho 299 1.001,74
2
Xã Điền Hạ 295 1.144,98
3
Xã Điền Trung 44 66,19
4
Xã Điền Thượng 143 988,66
5
Xã Thành Sơn 158 759,05
6
Xã Thành Lâm 43 340,39
7
Xã Kỳ Tân 205 746,42
8
Thị trấn Cành Nàng 270 741,86
9
Xã Ban Công 186 1.628,66
10
Xã Lương Trung 151 1.060,15
11
Xã Điền Quang 77 478,55
12
Xã Thiết Kế 205 1.352,49
13
Xã Lũng Niêm 64 818,48
14
Xã Điền Lư 2 18,00
15
Xã Lương Ngoại 117 739,49
16
Xã Thiết Ống 379 2.769,03
17
Xã Ái Thượng 66 358,86
18
Xã Hạ Trung 663 2.299,05
19
Xã Cổ Lũng 247 707,26
20
Xã Lũng Cao 221 597,90
21
Xã Lương Nội 427 2.794,47

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3467/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3467/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3467/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×