• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3151/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/12/2025 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3151/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3151/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3151/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3151/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
n cứ Luật Tchức chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban nh Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Nghị quyết số 66/NQ-CP ny 26 tháng 3 m 2025 của Cnh phv
cơng trình ct giảm, đơn gin hóa th tc hành chính liên quan đến hot đng sn
xuất, kinh doanh m 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04 tháng 4 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30 tháng 10
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nnước lĩnh vực lâm
nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 5174/QĐ-BNN-VP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà nước lĩnh vực Lâm nghiệp Trồng
trọt thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn;
n cứ Quyết định số 2391/-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp i trường về việc ng bố thủ tục hành chính nội bộ
giữa các quan nh chính nhà ớc lĩnh vực m nghiệp kiểm lâm, nh vực
thủy sản kiêm n thuộc phạm vi chức ng quản của BNông nghiệp Môi
trường;
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 12 m 2025
3151
18
2
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm m thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ lĩnh
vực m nghiệp kiểm m thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân dân
thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này c hiu lc thi hành k t ngày ký đồng thời bãi bỏ
các thủ tục hành chính nội bộ tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ), Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sc
Trăng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường, Thủ trưởng quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân c liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, HCC, TP.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
A . Thủ tục hành chính nội bộ cấp thành phố
STT
Tên Thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
1
Thành lập khu rng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Lâm nghiệp
2
Thành lập khu rng phòng hộ nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
Lâm nghiệp
3
Quyết định đng hoặc mở cửa rng tự nhiên thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm nghiệp
4
Phê duyệt kế hoạch giao rng, cho thuê rng
Lâm nghiệp
5
Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng,
chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác
Kiểm lâm
6
Chuyển loại rng đối với khu rng do y ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành lập
Lâm nghiệp
7
Quyết định thu hồi rng đối với trường hợp chủ rng tổ chức
sử dụng rng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa
vụ với nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp
luật về lâm nghiệp; không tiến hành hoạt động bảo vệ phát
triển rng sau 12 tháng liên tục kể t ngày được giao, được
thuê rng, tr trường hợp bất khả kháng được quan nhà
nước c thẩm quyền xác nhận; rng được giao, được thuê
không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
Kiểm lâm
8
Quyết định thu hồi rng đối với trường hợp chủ rng tổ chức
được Nhà nước giao, cho thuê khi hết hạn không được gia hạn
Kiểm lâm
9
Lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án
1 thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm nghiệp
10
Xây dựng phương án quản rng bền vững cấp chứng chỉ
quản rng bền vững thuộc thẩm quyền giải quyết của Uban
nhân dân cấp tỉnh
Lâm nghiệp
11
Hỗ trợ trồng y phân tán thuộc thẩm quyền giải quyết của U
ban nhân dân cấp tỉnh
Lâm nghiệp
12
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
3151
18
4
13
Phê duyệt phương án xử lâm sản, động vật, thực vật thuộc
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở
hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
14
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên
ngành
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
15
Giao, điều chuyển cho quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với
gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý,
hiếm Nhm I, Phụ lục I CITES
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
16
Thả động vật về môi trường tự nhiên
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
17
Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
B. Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã
STT
Tên Thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
1
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rng đối với tổ chức
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
2
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rng đối với hộ gia đình,
cá nhân
Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
3
Quyết định thu hồi rng đối với trường hợp chủ rng hộ
gia đình, nhân, cộng đồng dân sử dụng rng không
đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước
hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về lâm
nghiệp; không tiến hành hoạt động bảo vvà phát triển rng
sau 12 tháng liên tục kể t ngày được giao, được thuê rng,
tr trường hợp bất khả kháng được quan nhà nước c
thẩm quyền xác nhận; rng được giao, được thuê không
đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
Kiểm lâm
4
Quyết định thu hồi rng đối với trường hợp chủ rng hộ
gia đình, nhân, cộng đồng dân được Nhà nước giao,
cho thuê khi hết hạn mà không được gia hạn
Kiểm lâm
5
Quyết định thu hồi rng đối với trường hợp chủ rng nhân
khi chết không c người tha kế theo quy định của pháp luật
Kiểm lâm
6
Lập, triển khai kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1 thuộc phạm vi
quản lý của Uỷ ban nhân dân cấp xã
Lâm nghiệp
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. Thủ tục hành chính nội bộ cấp thành phố
1. Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường ch trì, tổ chức xây dựng dự án
thành l ập khu rng đặc dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Bước 2: Lấy ý kiến tham gia của Bộ Nông nghiệp và Môi trường các
cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
- Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày m việc kể t ngày nhận được đnghị
góp ý, quan, tổ chức, nhân c trách nhiệm trả lời bằng văn bản gửi về Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày m việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
hoàn thành thẩm định hồ sơ dự án thành lập khu rng đặc dụng.
- Bước 5: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể t ngày nhận được đầy đủ
hồsơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định
thành lập khu rng đặc dụng.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình thành lập khu rng đặc dụng (bản chính);
- Dự án thành lập khu rng dặc dụng (bản chính);
- Bản đồ hiện rạng khu rng phòng hộ (bản chính) tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 tùy theo quy diện tích của
khu rng đặc dụng;
- Tổng hợp ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan;
- Kết quả thẩm định.
d) Thời hạn giải quyết: 80 ngày làm việc kể t ngày gửi lấy ý kiến.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thành lập khu rng đặc dụng của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
6
- C dán thành lập khu rng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp
cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị
định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Luật Đa dạng sinh học;
- Đáp ứng các tiêu chí đối với tng loại rng đặc dụng theo quy định tại
Điều 6 của Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, cụ thể:
* Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- C ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc
gia, quốc tế hoặc cít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc c trên 05
loài thuộc Danh mục loài thực vật rng, động vật rng nguy cấp, quý, hiếm;
- C giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục; c cảnh quan môi trường, nét
đẹp độc đáo của tự nhiên, c giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
- C diện tích liền vùng tối thiểu 7.000 ha, trong đ ít nhất 70% diện tích
là các hệ sinh thái rng.
* Khu dự trữ thiên nhiên đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- C hệ sinh thái tự nhiên quan trọng đối với quốc gia, quốc tế, đặc thù hoặc
đại diện cho một vùng sinh thái tự nhiên;
- sinh cảnh tự nhiên của ít nhất 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật
rng, động vật rng nguy cấp, quý, hiếm;
- C giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục hoặc du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí;
- Diện tích liền vùng tối thiểu 5.000 ha, trong đ ít nhất 90% diện tích là
các hệsinh thái rng.
* Khu bảo tồn loài - sinh cảnh đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- nơi sinh sống tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa của ít nhất 01 loài
sinh vật đặc hữu hoặc loài thuộc Danh mục loài thực vật rng, động vật rng nguy
cấp, quý, hiếm;
- Phải bảo đảm các điều kiện sinh sống, thức ăn, sinh sản để bảo tồn bền
vững các loài sinh vật đặc hữu hoặc loài thuộc Danh mục loài thực vật rng, động
vật rng nguy cấp, quý, hiếm;
- C giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục;
- Cdiện tích liền vùng đáp ứng yêu cầu bảo tồn bền vững của loài thuộc
Danh mục loài thực vật rng, động vật rng nguy cấp, quý, hiếm.
* Khu bảo vệ cảnh quan bao gồm:
- Rng bảo tồn di tích lịch sử - văn ha, danh lam thắng cảnh đáp ứng các
tiêu chí sau: cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên; c di tích
lịch sử -văn ha, danh lam thắng cảnh đã được cơ quan nhà nước c thẩm quyền
7
xếp hạng hoặc c đối tượng thuộc danh mục kiểm di tích theo quy định của
pháp luật về văn ha; c giá trị về khoa học, giáo dục, du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí;
- Rng tín ngưỡng đáp ứng các tiêu chí sau: c cảnh quan môi trường, nét
đẹp độc đáo của tự nhiên; khu rng gắn với niềm tin, phong tục, tập quán của
cộng đồng dân cư sống dựa vào rng;
- Rng bảo vệ môi trường đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh
tế, khu công nghệ cao đáp ứng các tiêu csau: khu rng c chức năng phòng hộ,
bảo vệ cảnh quan, môi trường; được quy hoạch gắn liền với khu đô thị, khu công
nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.
* Khu rng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học đáp ứng các tiêu chí sau
đây:
- C hệ sinh thái đáp ứng yêu cầu nghiên cứu, thực nghiệm khoa học của
tổ chức khoa học công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp c chức năng,
nhiệm vụ nghiên cứu, thực nghiệm khoa học lâm nghiệp;
- C quy diện tích phù hợp với mục tiêu, yêu cầu nghiên cứu, thực
nghiệm khoa học, phát triển công nghệ, đào tạo lâm nghiệp lâu dài.
* Vườn thực vật quốc gia:
- Khu rng lưu trữ, sưu tập các loài thực vật Việt Nam và thế giới để phục
vụnghiên cứu, tham quan, giáo dục, c slượng loài thân gỗ t 500 loài trở lên
và diện tích tối thiểu 50 ha.
* Rng giống quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- khu rng giống chuyển ha, rng giống trồng của những loài cây thuộc
danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính;
- Đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia về rng giống, c diện tích
tối thiểu 30 ha.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
8
2. Thành lập khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, tổ chức xây dựng dự án
thành lập rng phòng hộ theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường lấy ý kiến tham gia của các
quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
- Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày m việc kể t ngày nhận được đnghị
gp ý, quan tổ chức, nhân c trách nhiệm trả lời bằng văn bản gửi về Ủy
ban nhân dân thành phố.
- Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
hoàn thành thẩm định hồ sơ dự án thành lập khu rng phòng hộ.
- Bước 5: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể t ngày nhận được đầy đủ
hồsơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định
thành lập khu rng phòng hộ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình thành lập khu rng phòng hộ (bản chính);
- Dự án thành lập khu rng phòng hộ (bản chính);
- Bản đồ hiện trạng khu rng phòng hộ (bản chính) tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 tùy theo quy mô diện tích của
khu rng phòng hộ;
- Tổng hợp ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan;
- Kết quả thẩm định.
d) Thời hạn giải quyết: 80 ngày làm việc kể t ngày gửi lấy ý kiến.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hành lập khu rng phòng hộ của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- C dự án thành lập khu rng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp
cấp quốc gia;
9
- Đáp ứng các tiêu chí đối với tng loại rng phòng htheo quy định tại
Điều 7 của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, cụ thể:
* Rng phòng hộ đầu nguồn rng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng
các tiêu chí sau đây:
- Về địa hình: c địa hình đồi, núi và độ dốc t 15 độ trở lên;
- Về lượng mưa: c lượng mưa bình quân hằng năm t 2.000 mm trở lên
hoặc t 1.000 mm trở lên nhưng tập trung trong 2 - 3 tháng;
- Về thành phần cơ giới và độ dày tầng đất: loại đất cát hoặc cát pha trung
bình hay mỏng, c độ dày tầng đất dưới 70 cm; nếu đất thịt nhẹ hoặc trung bình,
độ dày tầng đất dưới 30 cm.
* Rng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư
Khu rng trực tiếp cung cấp nguồn nước phục vụ sinh hoạt, sản xuất của
cộng đồng dân tại chỗ; gắn với phong tục, tập quán truyền thống tốt đẹp của
cộng đồng, được cộng đồng bảo vệ và sử dụng.
* Rng phòng hộ biên giới
Khu rng phòng hộ nằm trong khu vực vành đai biên giới, gắn với các điểm
trọng yếu về quốc phòng, an ninh, được thành lập theo đề nghị của cơ quan quản
lý biên giới.
* Rng phòng hộ chắn gi, chắn cát bay đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Đai rng phòng hộ chắn gi, chắn cát bay giáp bờ biển: đối với vùng
bờbiển bị xi lở, chiều rộng của đai rng tối thiểu 300 m nh t đường mực
nước ứng với thủy triều cao nhất hằng năm vào trong đất liền; đối với vùng bờ
biển không bị xi lở, chiều rộng của đai rng tối thiểu 200 m tính t đường mực
nước ứng với thủy triều cao nhất hằng năm vào trong đất liền;
- Đai rng phòng hộ chắn gi, chắn cát bay phía sau đai rng quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP: chiều rộng của đai rng
tối thiểu 40 m trong trường hợp vùng cát c diện tích t 100 ha trở lên hoặc
vùng cát di động hoặc vùng cát c độ dốc t 25 độ trở lên. Chiều rộng của đai
rng tối thiểu 30 m trong trường hợp vùng cát c diện tích dưới 100 ha hoặc
vùng cát ổn định hoặc vùng cát c độ dốc dưới 25 độ.
* Rng phòng hộ chắn sng, lấn biển đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Đối với vùng bờ biển bồi tụ hoặc ổn định, chiều rộng của đai rng phòng
hộ chắn sng, lấn biển t 300 m đến 1.000 m tùy theo tng vùng sinh thái;
- Đối với vùng bờ biển bị xi lở, chiều rộng tối thiểu của đai rng phòng
hộ chắn sng, lấn biển là 150 m;
- Đối với vùng cửa sông, chiều rộng của đai rng phòng hộ chắn sng lấn
biển tối thiểu là 20 m tính t chân đê và c ít nhất t 3 hàng cây trở lên;
10
- Đối với vùng đầm phá ven biển, chiều rộng tối thiểu của đai rng phòng
hộ chắn sng, lấn biển ở nơi c đê là 100 m, nơi không c đê là 250 m.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
11
3. Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố hồ đng hoặc mở cửa rng tự nhiên quy định tại điểm a khoản 3
Điều 33 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhiệm trình Hội
đồng nhân dân cùng cấp thông qua đề án đng hoặc mở cửa rng tự nhiên.
- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể t ngày được Hội đồng nhân
dân cùng cấp thông qua đề án đng hoặc mở cửa rng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, quyết định đng hoặc m cửa rng tự nhiên trên địa bàn.
- Bước 4: Công bố quyết định đng, mở cửa rng tự nhiên Quyết định đng,
mở cửa rng tự nhiên được công bố công khai trên các phương tiện thông tin trong
phạm vi cả nước, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân thành phố.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Đề án đng hoặc mở cửa rng tự nhiên, nội dung bao gồm:
+ Xác định được sự cần thiết của việc đng hoặc mở cửa rng tự nhiên;
+ Đánh giá thực trạng điều kiện kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên
phạm vi địa bàn;
+ Đánh giá hiện trạng tài nguyên rng về trữ lượng, chất lượng; đánh giá
về hệ sinh thái rng, đa dạng sinh học của rng;
+ Xác định được các giải pháp quản lý, tổ chức thực hiện trong thời gian
đng hoặc mở cửa rng tự nhiên; xác định quyền và lợi ích hợp pháp của các bên
liên quan khi thực hiện đng hoặc mở cửa rng tự nhiên;
+ Xác định và bố trí nguồn kinh phí thực hiện đng, mở cửa rng.
d) Thời hạn giải quyết: Quyết định đng hoặc mở cửa rng: 10 ngày làm
việc, kể t ngày được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua đề án.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định đng hoặc mở cửa rng tự nhiên
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
12
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC NB: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
13
4. Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng kế hoạch giao rng, cho thuê rng
+ Hằng năm, Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhiệm y dựng kế hoạch
giao rng, cho thuê rng; c văn bản thông báo về việc đề nghị đăng ký nhu cầu
giao rng, cho thuê rng gửi Ủy ban nhân dân cấp xã. Thời gian c văn bản thông
báo xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch giao rng, cho thuê rng tiến hành
đồng thời với thời gian xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hằng
năm cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể t ngày nhận được văn bản đề nghị
đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng, Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp nhu
cầu giao rng, cho thuê rng của địa phương gửi Ủy ban nhân dân thành phố; nhu
cầu giao rng, cho thuê rng cấp được tổng hợp theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm
theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP.
+ Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ nhu cầu giao rng, cho thuê rng của
xã, tổng hợp diện tích rng chưa giao, chưa cho thuê, xác định các chỉ tiêu giao
rng, cho thuê rng đến tng đơn vị hành chính cấp xã; tổng hợp nhu cầu dự
kiến phân bchỉ tiêu giao rng, cho thuê rng cấp tỉnh đến tng đơn vị hành chính
cấp xã.
- Bước 2: Quý III hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp gửi hồ kế hoạch
giao rng, cho thuê rng đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể t ngày nhận đhồ sơ hợp
lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường c trách nhiệm tchức thẩm định hồ kế
hoạch giao rng, cho thuê rng cấp xã.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt. Trong trường hợp hồ kế hoạch giao rng, cho thuê rng chưa hợp
lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường c trách nhiệm thông báo cho y ban nhân dân
cấp xã hoàn thiện.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân thành phố c trách nhiệm phê duyệt kế hoạch
giao rng, cho thuê rng hàng năm của cấp xã xong trước ngày 31 tháng 12.
- Bước 6: y ban nhân dân cấp xã c trách nhiệm công khai kế hoạch giao
rng, cho thuê rng đã được phê duyệt tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã c rng
giao, cho thuê trong thời gian 30 ngày, kể t ngày kế hoạch được phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Tờ trình;
- Bảng tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng của cấptheo Mẫu số
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- Kế hoạch giao rng, cho thuê rng;
14
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp;
- Bản đồ kế hoạch giao rng, cho thuê rng.
d) Thời hạn giải quyết
- Ủy ban nhân dân cấp tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng của
địa phương gửi Ủy ban nhân dân thành phố: 20 ngày làm việc kể t ngày nhận
được văn bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng.
- Thẩm định hồ kế hoạch giao rng, cho thuê rng: 15 ngày m việc,
kểt ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan c thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Phê duyệt kế hoạch giao rng, cho thuê rng
của Ủy ban nhân dân thành phố
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Bảng tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng của cấptheo Mẫu số
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC NB: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 của Quốc hội về Lâm nghiệp;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
15
UBND XÃ (PHƯỜNG, THỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRẤN)……… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---- ---------------
Số: /UBND- …………, ngày……. tháng…… năm……..
TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG NĂM …………..
STT
Thôn,
bản
Tiểu
khu
Khoảnh
Thông tin về lô rừng
Loại
rừng
1
Dự
kiến
giao
(ha)
Dự
kiến
cho
thuê
(ha)
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Diện
tích
(ha)
Trạng
thái
2
Trữ
lượng
3
(m
3
)
Diện
tích
(ha)
Loài
cây
Năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- UBND huyện ….; (Ký tên và đóng dấu)
- ………
_______________
16
5. Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban hành văn bản thông báo về việc đề nghị đăng nhu cầu
giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác.
Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã ctrách nhiệm xây dựng kế hoạch giao
rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác; c văn
bản thông báo về việc đề nghị đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyển
mục đích sử dụng rng sang mục đích khác gửi cơ quan chuyên môn cấp xã.
Thời gian c văn bản thông báo xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch
giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác tiến
hành đồng thời với thời gian xây dựng, thẩm định, pduyệt kế hoạch sdụng
đất hằng năm cấp xã;
- Bước 2: Tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng các dán c đề
xuất chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác
Trong thời gian 20 ngày kể t ngày nhận được văn bản đề nghị đăng nhu
cầu giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sdụng rng sang mục đích khác,
cơ quan chuyên môn cấp xã tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng và các dự
án c đề xuất chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác, gửi Ủy ban
nhân dân cấp trên cơ sở xem xét đề nghị giao rng, cho thuê rng, chuyển mục
đích sử dụng rng sang mục đích khác của tổ chức, hộ gia đình, nhân, cộng
đồng dân cư; nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng
sang mục đích khác được tổng hợp theo Mẫu s01 Phlục II kèm theo Nghị định
số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
- Bước 3: Xây dựng kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích
sử dụng rng sang mục đích khác
Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyển
mục đích sử dụng rng sang mục đích khác của cơ quan chuyên môn cấp xã tổng
hợp diện tích rng chưa giao, chưa cho thuê, xác định các chỉ tiêu giao rng, cho
thuê rng, các dự án c chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác đến
tng đơn vị hành chính cấp xã; tổng hợp nhu cầu và dự kiến phân bổ chỉ tiêu giao
rng, cho thuê rng, dán c chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác
cấp xã đến tng đơn vị hành chính cấp xã.
Nội dung kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sdụng
rng sang mục đích khác theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản
17 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
- Bước 4: Gửi hồ kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê
rng, chuyển mục đích sử dụng rng
17
Quý III hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp gửi hồ kế hoạch hoặc điều
chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 5: Thẩm định hồ
Trong thời gian 15 ngày kt ngày nhận đhồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường tổ chức thẩm định hồ sơ kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho
thuê rng, chuyển mc đích sử dụng rng sang mục đích khác cấp xã và trình Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt.
Trường hợp hồ không đầy đủ, chính xác, Sở Nông nghiệp Môi trường
c văn bản, nêu rõ lý do gửi Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thiện hồ sơ trong thời
gian 15 ngày.
- Bước 6: Quyết định phê duyệt kế hoạch hoặc điều chnh kế hoạch giao
rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng
Trong thời gian 05 ngày kể tngày nhận được hồ do Sở Nông nghiệp
Môi trường trình, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định phê duyệt
kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mc đích sử
dụng rng sang mục đích khác cấp theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Hồ sơ Uỷ ban nhân dân cấp xã gửi cơ quan chuyên môn cấp xã: Văn bản
thông báo vviệc đề nghị đăng nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyển mc
đích sử dụng rng sang mục đích khác.
- Hồ sơ quan chuyên môn cấp xã gửi Uỷ ban nhân dân cấp xã: Tổng hợp
nhu cầu giao rng, cho thuê rng các dự án c đxuất chuyển mục đích sử
dụng rng sang mục đích khác theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo Nghị định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
- Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã gửi đến Sở Nông nghiệp và Môi trường:
+ Tờ trình theo Mẫu số 05 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
+ Kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng trên địa bàn
trong đ xác định tiểu khu, khoảnh, lô, diện tích rng, loại rng, diện tích rng
giao, diện tích rng cho thuê theo Mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
+ Kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác trên địa bàn trong đ xác định cụ thể tên dự án, địa điểm thực
hiện dự án, vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô), diện tích rng, nguồn gốc hình thành rng
(rng tnhiên, rng trồng), loại rng (rng đặc dụng, rng phòng hộ, rng sản
18
xuất) chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
+ Bản đồ kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng,
chuyển mục đích sử dụng rng sang mc đích khác.
- Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Uỷ ban nhân dân thành phố:
+ Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 06 Phụ lục II
kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
+ Tờ trình theo Mẫu số 05 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
+ Kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng trên địa bàn
trong đ xác định tiểu khu, khoảnh, lô, diện tích rng, loại rng, diện tích rng
giao, diện tích rng cho thuê theo Mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác trên địa bàn trong đ xác định cụ thể tên dự án, địa điểm thực
hiện dự án, vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô), diện tích rng, nguồn gốc hình thành rng
(rng tnhiên, rng trồng), loại rng (rng đặc dụng, rng phòng hộ, rng sản
xuất) chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
+ Bản đồ kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng,
chuyển mục đích sử dụng rng sang mc đích khác.
d) Thời hạn giải quyết
- Thời gian c văn bản thông báo xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch
giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác:
Tiến hành đồng thời với thời gian xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch s
dụng đất hằng năm cấp xã.
- Tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng các dán c đề xuất chuyển
mục đích sử dụng rng sang mục đích khác: 20 ngày kể t ngày nhận được văn
bản đề nghị đăng ký nhu cầu giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng
rng sang mục đích khác.
- Thời gian Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ kế
hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử
dụng rng sang mục đích khác cấp huyện trình Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt: 15 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời gian Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định pduyệt kế
hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử
dụng rng sang mục đích khác cấp xã: 05 ngày kể t ngày nhận được hồ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình.
e) Đối tượng thực hiện TTHC NB: Sở Nông nghiệp và Môi trường
19
f) Cơ quan giải quyết TTHC NB: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC NB: Quyết định phê duyệt kế hoạch hoặc điều
chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác cấp huyện theo Mẫu số 07 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Tổng hợp nhu cầu giao rng, cho thuê rng các dán c đề xuất chuyển
mục đích sử dụng rng sang mục đích khác theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Tổng hợp kết quả giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng
rng theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rng, cho thuê rng trên địa bàn
trong đ xác định tiểu khu, khoảnh, lô, diện tích rng, loại rng, diện tích rng
giao, diện tích rng cho thuê theo Mẫu số 03 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác trên địa bàn trong đ xác định cụ thể tên dự án, địa điểm thực
hiện dự án, vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô), diện tích rng, nguồn gốc hình thành rng
(rng tnhiên, rng trồng), loại rng (rng đặc dụng, rng phòng hộ, rng sản
xuất) chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác theo Mẫu số 04 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Tờ trình theo Mẫu số 05 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐCP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Tờ trình theo Mẫu số 06 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐCP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Mẫu số 01
UBND XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN).......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/UBND-
..., ngày.... tháng.... năm.....
TỔNG HỢP
NHU CẦU GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM.........
I. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
STT
Thôn,
bản
Tiểu
khu
Khoảnh
Thông tin về lô rừng
Loại rừng
theo
mục đích sử
dụng
1
Dự kiến
giao
(ha)
Dự kiến cho
thuê
(ha)
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Diện
tích
(ha)
Trạng
thái
2
Trữ
lượng
3
(m
3
)
Diện
tích
(ha)
Loài cây
Năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
II. CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
TT
Tên dự án
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Khoảnh
Tiểu khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- UBND huyện ....; CHỦ TỊCH
- ....... (Ký tên và đóng dấu)
21
Mẫu số 02
Biểu .........
TỔNG HỢP
GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
XÃ......, TỈNH......
Diện tích rừng
Tổng (ha)
Diện tích rừng
đã giao
Diện tích rừng
chưa giao
Diện tích rừng
đã cho thuê
Diện tích rừng
chưa cho thuê
Diện tích rừng đã
CMĐSDR
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rng tự nhiên
1.2. Rng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rng tự nhiên
2.2. Rng trồng
3. Rừng sản xuất
3.1. Rng tự nhiên
3.2. Rng trồng
II. Xã ...............
1. Rừng đặc dụng
1.1. Rng tự nhiên
1.2. Rng trồng
2. Rừng phòng hộ
2.1. Rng tự nhiên
2.2. Rng trồng
3. Rừng sản xuất
3.1. Rng tự nhiên
3.2. Rng trồng
........................
22
Mẫu số 03
Biểu ........
KẾ HOẠCH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG NĂM........
XÃ......., TỈNH.......
STT
Đơn vị
hành
chính
Thôn,
bản
Tiểu
khu
Khoảnh
Thông tin về lô rừng
Loại rừng
theo mục
đích sử
dụng
1
Diện tích
giao (ha)
Diện tích
cho thuê
(ha)
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
Diện
tích
(ha)
Trạng
thái
2
Trữ
lượng
3
(m
3
)
Diện
tích
(ha)
Loài
cây
Năm
trồng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(1)
Loại rng theo mục đích sử dụng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất.
(2)
Trạng thái: Theo số liệu diễn biến rng hàng năm.
(3)
Trữ lượng: Theo số liệu kiểm kê rng trong kỳ.
23
Mẫu số 04
Biểu ......
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG NĂM........
XÃ........, TỈNH........
____________
TT
Tên dự án
Đơn vị
hành
chính
Vị trí
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổng
Rừng tự nhiên
Rừng trồng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
2
3
24
Mẫu số 05
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ ......
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../TTr-UBND-
...., ngày ....tháng ....năm ....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị thẩm định, trình phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm .... huyện......
_____________
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm … của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng l1 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Báo cáo số …../BC-.... ngày …tháng…năm .... của ...... về nhu cầu giao rừng,
cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác rừng năm ... trên địa bàn
huyện………....;
Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
Ủy ban nhân dân xã ....... trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh .... phê duyệt Kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử
dụng rng sang mục đích khác năm ....... huyện......., tỉnh ......., nội dung cụ thể như sau:
1. Hiện trạng giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác xã…...;
2. Kế hoạch giao rng, cho thuê rng năm …..... xã …………......;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác m
…....xã..................;
4. Thời gian thực hiện: ..........................................................................;
5. Kinh phí thực hiện: ............................................................................;
6. Tổ chức thực hiện: .............................................................................
Ủy ban nhân dân xã ............. đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như trên; CHỦ TỊCH
-..... (Ký tên và đóng dấu)
25
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN ...... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../TTr-SNN-.... ....., ngày ....tháng ....năm .....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm .... xã......
______________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh ................
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số: …/…/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm … của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng l1 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Tờ trình số ......../TTr-UBND ngày …tháng…năm .... của Ủy ban nhân n
huyện ....... về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm .... huyện....... tỉnh ........;
Căn cứ Báo cáo số …../BC-.... ngày…tháng…năm .... của ....vkết quả thẩm định h
sơ trình phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác năm .... xã...tỉnh ........; Căn cứ…….(các văn bản liên quan khác).
Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân .... phê duyệt Kế hoạch giao
rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác năm
....... xã......., tỉnh ......., nội dung cụ thể như sau:
1. Hiện trạng giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng xã…....;
2. Kế hoạch giao rng, cho thuê rng năm …..... xã ……..…......;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác năm
…....xã.............;
4. Thời gian thực hiện: .........................................................................;
5. Kinh phí thực hiện: ...........................................................................;
6. Tổ chức thực hiện ...........................................................................
Sở Nông nghiệp và Môi trường kính trình Ủy ban nhân dân …. xem xét, phê duyệt.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như trên; (Ký tên và đóng dấu)
- ..........
26
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN ......... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
_________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
S
ố:...../QĐ
-UBND-
...., ngày..... tháng..... năm......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đich khác năm
......huyện.....
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN …………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số: …. /.../NĐ-CP ngày tháng năm ... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ………………………………………………………………………..
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
..............ngày....... .tháng.........năm..........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng
rng sang mục đích khác năm ...xã ....., với các chỉ tiêu sau:
1. Hiện trạng giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang
mục đích khác xã.... (chi tiết tại Biểu ....kèm theo).
2. Kế hoạch giao rng, cho thuê rng năm ..... .....(chi tiết tại Biểu ....kèm
theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác năm
....xã.......(chi tiết tại Biểu ....kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định y, Ủy ban nhân dân ..... c trách
nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử
dụng rng sang mục đích khác đúng quy định của pháp luật.
27
2. Thực hiện giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục
đích khác theo đúng kế hoạch giao rng, cho thuê rng, chuyển mục đích sử dụng
rng sang mục đích khác đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch giao rng, cho thuê
rng, chuyển mục đích sử dụng rng sang mục đích khác.
4. …………………………………………………………………….
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực kể t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện ..... Thủ trưởng các quan, đơn vị c liên quan chịu
trách nhim thi hành Quyết đnh này
Nơi nhận:
- ..........
-………
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
28
6. Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành lập
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với diện tích rng của chủ rng hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp quản lý) hoặc Sở Nông nghiệp
Môi trường (đối với diện tích rng của chủ rng là tổ chức) c trách nhiệm xây
dựng phương án chuyển loại rng, gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân thành phố;
Trường hợp hồ không hợp lệ, trong thời gian 03 ngày m việc kể t
ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân thành phố trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do;
- Bước 2: Thẩm định
Trong thời gian 15 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân
thành phố tổ chức thẩm định, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định chủ trương chuyển loại rng;
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển loại
rng theo quy định của pháp luật;
- Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời gian 15 ngày kể t ngày c quyết định chủ trương chuyển loại
rng của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố quyết định
chuyển loại rng.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm
- Văn bản đề nghị của cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rng;
- Thuyết minh phương án chuyển loại rng.
d) Thời hạn giải quyết:
- Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thẩm định, trình Hội đồng nhân dân
thành phố xem xét, quyết định chủ trương chuyển loại rng: Trong thời gian 15
ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chuyển loại rng: Trong thời gian
15 ngày kể t ngày c quyết định chủ trương chuyển loại rng của Hội đồng nhân
dân thành phố.
e) Đối tượng thực hiện TTHC
- Ủy ban nhân dân cấp (đối với diện tích rng của chủ rng là hộgia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý);
29
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (đối với diện tích rng của chủ rng là tổ
chức).
f) Cơ quan giải quyết TTHC NB: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt phương án chuyển loại
rng của Ủy ban nhân dân thành phố.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
30
7. Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là tổ chức sử
dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ với nhà nước
hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về lâm nghiệp; không
tiến hành hoạt động bảo vệ phát triển rừng sau 12 tháng liên tục kể từ
ngày được giao, được thuê rừng, trừ trường hợp bất khả kháng được quan
nnước thẩm quyền xác nhận; rừng được giao, được thuê không đúng
thẩm quyền hoặc kng đúng đối tượng
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Gửi kết quả thanh tra, kiểm tra
Trong thời gian 10 ngày kể t ngày c kết quả thanh tra, kiểm tra của
quan nhà nước c thẩm quyền; quan thanh tra, kiểm tra gửi kết quả thanh tra,
kiểm tra đến Sở Nông nghiệp và Môi trường và chủ rng.
- Bước 2: Kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rng
Trong thời gian 30 ngày kể t ngày nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra
của cơ quan c thẩm quyền, Sở Nông nghiệp và Môi trường c trách nhiệm kiểm
tra, xác minh đặc điểm khu rng, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu
hồi rng.
- Bước 3: Quyết định thu hồi rng
Trong thời gian 10 ngày kể t ngày nhận được tờ trình Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định thu hồi rng theo
Mẫu số 27 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước c thẩm quyền.
d) Thời hạn giải quyết: Xem xét, quyết định thu hồi rng: 50 ngày, kể t
ngày nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi rng của Ủy ban nhân dân
thành phố theo Mẫu số 27 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
31
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
32
8. Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng tổ chức
được Nhà nước giao, cho thuê khi hết hạn mà không được gia hạn
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Thông báo về việc hết thời gian giao rng
Trong thời gian 90 ngày trước khi hết thời gian giao rng, cho thuê rng,
Sở Nông nghiệp và Môi trường c thông báo đến chủ rng được giao, được thuê
rng về việc hết thời gian giao rng, cho thuê rng mà không được gia hạn.
- Bước 2: Trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, ban hành quyết định
thu hồi rng
Trong thời gian 30 ngày trước khi hết thời gian giao rng, cho thuê rng,
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, ban
hành quyết định thu hồi rng.
- Bước 3: Quyết định thu hồi rng
Trong thời gian 05 ngày kể t ngày nhận được tờ trình của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định thu hồi rng theo
Mẫu số 27 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thông báo đến chủ rng về việc hết thời hạn giao rng, cho thuê rng: 90
ngày trước khi hết thời gian giao rng, cho thuê rng.
- Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định thu hồi rng: Trong thời
gian 35 ngày kể t ngày hết thời gian giao rng, cho thuê rng.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi rng của Ủy ban nhân dân
thành phố theo Mẫu số 27 Phụ lục II kèm theo Nghị định s91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
33
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
34
9. Lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
thuộc phạm vi qun lý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, tổ chức, chủ đầu tư dự án xây
dựng kế hoạch thực hiện Chương trình 809 Tiểu dự án 1 năm sau, gửi
quanthường trực Chương trình 809, Tiểu dán 1 của địa phương tổng hợp: tổ
chức, chủ đầu dự án trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố hoặc các Sở, ngành,
tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình 809 Tiểu dự án 1 của đơn
vị.
- Bước 2: Trước ngày 15 tháng 7 hằng năm, quan chuyên môn, đơn v
được giao, tổng hợp kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 năm sau
của địa phương:
+ Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh, quan chuyên môn
đượcgiao cấp tỉnh, tổng hợp kế hoạch thực hiện Chương trình 809 năm sau của
địa phương, trình Ban Chỉ đạo cấp tỉnh về Chương trình 809 xem xét thông qua
trước khi gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ Chương trình), Bộ Tài chính;
+ quan, đơn vị được giao, tổng hợp kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1
năm sau của địa phương mình, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình
Ủy ban nhân dân thành phố (Cơ quan chủ quản chương trình mục tiêu quốc gia
tại địa phương), đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ dự án thành
phần).
- Bước 3: Trước ngày 31 tháng 7 hằng năm, các địa phương tổng hợp kế
hoạch thực hiện Chương trình 809 và Tiểu dự án 1 năm sau:
+ Đối với Chương trình 809: Gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường, Bộ Tài
chính tổng hợp;
+ Đối với Tiểu dự án 1: Gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường tổng hợp kế
hoạch, nhu cầu kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1, gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp.
- Bước 4: Trước ngày 15 tháng 8 hằng năm, Văn phòng Ban Chỉ đạo trung
ương thực hiện Chương trình 809, cơ quan chuyên môn được giao tổng hợp, trình
Bộ Nông nghiệp Môi trường kế hoạch phương án phân bổ kinh phí thực
hiện Chương trình 809 năm sau, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.
- Bước 5: Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, các địa phương thực hiện
Chương trình 809 giao các quan, đơn vị trực thuộc mục tiêu, nhiệm vụ, dự toán
ngân sách nhà nước hằng năm chỉ tiết theo nội dung, hạng mục thực hiện Chương
trình 809. Đối với Tiểu dự án 1, việc giao kế hoạch, triển khai thực hiện kế hoạch
theo quy định tại Nghị định s27/2022/NĐ-CP, Nghị định số 38/2023/NĐ-CP
các văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg liên quan khác.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Kế hoạch thực hiện Chương
trìnhvà Tiểu dự án 1 năm sau.
35
d) Thời hạn giải quyết:
- Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình 809 Tiểu dán 1 gửi
quan thường trực Chương trình 809, Tiểu dự án 1 của địa phương: Trước ngày 30
tháng 6 hằng năm;
- Tổng hợp kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1: Trước ngày
15 tháng 7 hằng năm; Các địa phương tổng hợp kế hoạch thực hiện Chương trình
809 và Tiều dự án 1: Trước ngày 31 tháng 7 hằng năm;
- Trình Bộ Nông nghiệp Môi trường kế hoạch phương án phân bổ
kinh phí thực hiện Chương trình 809, gửi Bộ Tài chính: Trước ngày 15 tháng 8
hẳng năm;
- Các địa phương thực hiện Chương trình 809 giao các cơ quan, đơn vị trực
thuộc mục tiêu, nhiệm vụ, dự toán ngân sách nhà nước hằng năm chỉ tiết theo nội
dung, hạng mục thực hiện Chương trình 809: Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, chủ đầu dự án trực thuộc Ủy
ban nhân dân thành phố hoặc các Sở, ngành.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố
g) Kết quả thực hiện TTHC:
- Kế hoạch và phương án phân bổ kinh phí thực hiện;
- Thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
1) Căn cứ pháp của TTHC: Thông số 22/2024/TTBNNPTNT ngày
11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định 1 số hoạt
động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
Chương trình mc tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025.
36
10. y dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý
rừng bền vững thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng dự án quản rng bền vững
cấp chứng chỉ quản rng bền vững trên địa bàn tỉnh, trong đ xác định quy
mô, địa điểm, diện tích, danh sách chủ rng, nguồn kinh phí hỗ trợ trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt.
- Bước 2: Hằng năm, Ủy ban nhân dân thành phố giao dự toán kinh phí hỗ trợ
xây dựng phương án quản rng bền vũng và cấp chứng chỉ quản lý rng bền vững
theo dự án được duyệt quy định tại bước 1 cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để cấp
kinh phí hỗ trợ cho chủ rng tổ chức giao dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng
phương án quản rng bền vũng cấp chứng chỉ quản rng bền vững cho Ủy ban
nhân dân cấp để cấp kinh phí htrợ cho chủ rng là hộ gia đình, nhân, cộng
đồng dân cư.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Dự thảo dự án quản lý rng bền vũng
cấp chứng chỉ quản rng bền vững trên địa bàn tỉnh (xác định quy mô, địa
điểm, diện tích, danh sách chủ rng, nguồn kinh phí hỗ trợ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố
g) Kết quả thực hiện TTHC:
- Phê duyệt dự án quản rng bền vững và cấp chứng chỉ quản rng bền
vũng trên địa bàn tỉnh;
- Cấp kinh phí giao dtoán kinh phí hỗ trợ xây dựng phương án quản rng
bền vũng và cấp chứng chỉ quản lý rng bền vũng cho Uỷ ban nhân dân cấpđể cấp
kinh phí hỗ trợ cho chủ rng.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
1) Căn cứ pháp lý của TTHC: Nghị định s58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
37
11. Hỗ trợ trồng cây phân tán thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, tổng hợp nhu cầu hỗ trợ trồng
cây phân tán của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia trồng cây
phân tán, đáp ứng điều kiện tổ chức, hộ gia đình, nhân, cộng đồng dân c đất
và nhu cầu trồng cây phân tán trên địa bàn thành phố.
- Bước 2: Xây dựng kế hoạch trồng cây phân tán kèm theo dự toán kinh phí hỗ
trợ trồng cây phân tán, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; tổ chức triển khai
kế hoạch, nghiệm thu, tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân thành
phố và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Dự thảo kế hoạch trồng cây phân tán
kèm theo dự toán kinh phí hỗ trợ trồng cây phân tán.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân thành phố
g) Kết quả thực hiện TTHC: Phê duyệt kế hoạch trồng cây phân tán kèm theo
kinh phí hỗ trợ trồng cây phân tán.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực TTHC: Tổ chức, hộ gia đình, nhân, cộng đồng
dân cư c đất và nhu cầu trồng cây phân tán.
1) Căn cứ pháp của TTHC: Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
38
12. Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền
sở hữu cho Nhà nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ
Chủ sở hữu thông báo tới: quan Kiểm lâm stại hoặc quan quản lý
chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây viết tắt quan tiếp nhận);
kèm theo hồ sơ, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với thực vật, động
vật tự nguyện chuyển giao quyền shữu cho Nhà nước theo quy định tại điểm a khoản
2 Điều 21 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
Cơ quan tiếp nhận lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
- Bước 2: xây dựng hồ sơ
Trường hợp xác định việc tiếp nhận tài sản chuyển giao phù hợp với quy
định của pháp luật thì trong thời hạn 07 ngày, kể t ngày tiếp nhận tài sản các hồ
sơ, tài liệu liên quan, quan tiếp nhận c trách nhiệm lập 01 bộ hồ đề nghị xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 44 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP báo cáo, đề xuất quan quản cấp trên (nếu c) trình quan,
người c thẩm quyền, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân, hồ sơ gồm:
Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính.
Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
Các hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giá trị của tài sản chuyển giao và
hình thức chuyển giao (nếu c): bản sao.
- Bước 3: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ sơ quy định tại bước 2 này, cơ
quan quản lý cấp trên hoặc cơ quan được giao thẩm định hồ sơ lập 01 bộ hồ sơ trình
quan, người c thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, hồ sơ
gồm:
Tờ trình đnghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính; kèm theo
dự thảo Quyết định về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản tại Mẫu số 01-
QĐXL ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
Hồ sơ quy định tại điểm b mục 1.1 này: bản sao.
- Bước 4: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể tngày nhận được đủ hồ trình của
quan quản cấp trên hoặc quan được giao thẩm định hồ sơ; quan, người c
thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định s77/2025/NĐ-CP xem xét quyết
định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản.
39
b) Cách thức thực hiện: không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận, gồm:
Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính.
Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT
Các hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giá trị của tài sản chuyển giao và
hình thức chuyển giao (nếu c): bản sao.
- Hồ sơ của cơ quan cấp trên hoặc cơ quan được giao thẩm định hồ sơ, gồm:
+ Tờ trình đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính;
+ Dự thảo Quyết định về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản tại
+ Mẫu số 01-QĐXL ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP;
Hồ sơ quy định tại điểm b mục 1.1 này: bản sao.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kt ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, quan, người c thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP, Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan tiếp nhận tài sản
- quan cp tn của quan tiếp nhni sản quan đưc giao thẩm đnh h
sơ
- quan, người c thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan cp tn của quan tiếp nhni sản quan đưc giao thẩm đnh h
- quan, người c thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc xác lập quyền sở
hữu toàn dân về tài sản.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: c
Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
40
Điều 21 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lâm sản, thủy sản
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
41
Mẫu số 22: Biên bản bàn giao, tiếp nhận thực vật/động vật/thủy sản
……………………….
…………………………
Số: /BB-BGTN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận thực vật rừng/động vật rừng/thủy sản
Căn cứ Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 m 2025 của Chính phủ quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản xử đối với tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Thông số /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiêp và Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lâm sản, thủy sản tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ
(1)
………………………………………………………………… Hôm nay,
hồi......... giờ ......... phút, ngày…...../….…/20...…… , tại: ............
1. Chúng tôi gồm:
a) Đại diện bên giao:
1. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ................................... Địa chỉ
nhân: .............................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ........................................................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
Địa ch quan, đơn vị: .................................................................................
2. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ................................... Cơ
quan, đơn vị: ............................................................................................
b) Đại diện bên nhận:
1. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: .................................. Cơ
quan, đơn vị: ……………………………………………….……........ Địa chỉ
quan, đơn vị: .................................................................................
2. Họ tên: ……………………………..Chức vụ: ..................................... Cơ
quan, đơn vị: ............................................................................................
c) Người chứng kiến (nếu):
42
1. Họ tên: ……………………………..Chức vụ: ..................................... Địa chỉ
nhân: ............................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ........................................................................
2. Tài sản bàn giao, tiếp nhận:
TT
Tên thực vật rừng,
động vật rừng, thủy sản
giao nhận (bao gồm cá
thể hoặc sản phẩm của
chúng)
Nm
loài
(2)
Giới
tính
(nếu
có)
Đơn vị
tính
Số lượng
hoặc
trọng
ợng
Kích
thước
Tình trạng
của thực
vật, động
vật rừng,
thủy sản
(3)
Ghi
c
Tên tiếng
việt/tên
thương mại
Tên khoa
học
1
2
...
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): .................................................................
3. Mục đích giao nhận
(4)
: ............................................................................
4. Trách nhiệm của các bên
(5)
:
a) Trách nhiệm của bên giao:.........................................................................
b) Trách nhiệm của bên nhận:........................................................................
Biên bản y lập hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm tờ, được lập thành
.... bản c giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người c tên nêu trên cùng nghe,
công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, ghi họ n)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Ký, ghi họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi họ tên)
Ghi c:
(1)
Ghi căn cứ hoặc do để thực hiện việc giao/nhận; dụ căn cứ quyết định phê duyệt
phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, thông báo của chủ sở hữu tự nguyện
chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước.
(2)
Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rng thông
thường.
(3)
Ghi tình trạng sức khỏe đối vi thực vật, động vật rng, thủy sản còn sống; tình trạng vệ sinh
môi trường đối với sản phẩm của động vật rng, thủy sản.
(4)
Ghi cụ thể mục đích, do giao/nhận.
(5)
Ghi trách nhiệm của 2 bên về việc bảo quản, quản, nuôi dưỡng, chăm sóc, xử
43
13. Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho Nhà nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: xây dựng hồ sơ
+ Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày c Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn
dân về tài sản cơ quan kiểm lâm sở tại hoặc quan quản lý chuyên ngành (sau đây
viết tắt quan tiếp nhận tài sản) xây dựng 01 bộ hồ báo cáo, đ xuất phương
án xử tài sản, gửi cơ quan quản lý cấp trên (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản
tài sản c cơ quan cấp trên), hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu c) của
quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp xử theo
hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề nghị tiếp nhận tài sản
với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): bản cnh;
Giấy tờ khác c liên quan (nếu c): bản sao.
Trường hợp không c quan quản cấp trên thì quan tiếp nhận tài sản gửi
hồ đề xuất phương án xử tài sản trực tiếp tới quan quản tài sản công c
thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản.
+ Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ theo quy định, quan
quản lý cấp trên (nếu c) lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản gửi cơ quan
quản lý tài sản công c thẩm quyền lập phương án xử lý tài sản, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản của quan quản cấp trên theo Mẫu
số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ sơ quy định tại điểm a1 này: bản sao.
- Bước 2: Cơ quan quản lý cấp trên hoặc cơ quan quản lý tài sản công c thẩm
quyền lập phương án xử lý tài sản.
Trong thời hạn 15 ngày, kể tngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cơ quan quản
cấp trên hoặc c thẩm quyền lập phương án xử tài sản lập 01 bộ hồ đề xuất
phương án xử lý tài sản gửi cơ quan thẩm định phương án xử lý tài sản, hồ sơ gm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ sơ quy định tại điểm a1 hoặc điểm a2 này: bản sao.
- Bước 3: Thẩm định hồ
44
Trong thời hạn 15 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan thẩm
định phương án xử tài sản công c trách nhiệm lập 01 bộ hồ xtài sản để
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp, hồ sơ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân: bản chính;
Phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ quy định tại điểm a2 (trong trường hợp đơn vchủ trì quản tài sản
không c quan quản lý cấp trên), hồ sơ quy định tại điểm a1 (trong trường hợp đơn
vị chủ trì quản lý tài sản c cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
- Bước 4: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp xem xét, phê
duyệt phương án xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc c văn bản hồi đáp trong trường
hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
b) Cách thức thực hiện: không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Hồ sơ cơ quan tiếp nhận tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Phương án xử tài sản do quan quản tài sản công lập theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu c) của
quan, tổ chức, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp xtheo
hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đề nghị tiếp nhận tài sản
với tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản theo quy định): bản chính;
Giấy tờ khác c liên quan (nếu c): bản sao.
- Hồ sơ: Cơ quan quản lý cấp trên, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của quan quản cấp trên theo Mẫu
số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ sơ quy định tại điểm a1 hoặc điểm a2 này: bản sao.
- Hồ sơ của cơ quan thẩm định, gồm:
Tờ trình ca cơ quan quản lý tài sản công về việc đề nghị phê duyệt phương án
xử lý tài sản: bản chính;
Phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân lập theo Mẫu số
05-PA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
45
Hồ quy định tại điểm a2 (trong trường hợp đơn vị chủ trì quản tài sản
không c quan quản cấp trên), hồ quy định tại a1 (trong trường hợp đơn vị
chủ trì quản lý tài sản c cơ quan quản lý cấp trên): bản sao.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kt ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân thành phố
phân cấp Quyết định pduyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan kiểmm sở tại hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành
- Cơ quan cấp trên của cơ quan kiểm lâm sở tại hoặc cơ quan quản lý chuyên
Ngành
- Cơ quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân.
- y ban nhân n cp thành phố hoặc cơ quan, ngưi được y ban nn dân thành
phố phân cp.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân.
- y ban nhân n cp thành phố hoặc cơ quan, ngưi được y ban nn dân thành
phố phân cp.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án xử
lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: c
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
46
14. Giao tài sản gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản chuyên ngành
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: xây dựng hồ sơ
+ Trường hợp có cơ quan quản lý cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày
c Quyết định xác lập quyền shữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản >100
triệu) cơ quan chủ trì quản lý tài sản xây dựng 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài
sản gửi cơ quan quản lý cấp trên, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05- PA
ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan quản lý chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản theo
Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông s26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
+ Trường hợp không quan quản cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày, kể
t ngày c Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản
>100 triệu) cơ quan chủ trì quản lý tài sản xây dựng 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử
tài sản gửi trực tiếp tới quan quản tài sản công c thẩm quyền lập phương án
xử lý tài sản hoặc cơ quan được giao thẩm định phương án phương án xử lý tài sản, h
sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05- PA
ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan quản lý chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản theo
Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông s26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
Giấy tờ khác c liên quan (nếu c): bản sao.
+ Trong thời hạn 15 ngày, kt ngày nhận đủ hồ của quan cấp dưới,
quan quản lý cấp trên lập 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài sản, gửi cơ
quan quản tài sản công c thẩm quyền lập phương án xtài sản hoặc
quan thẩm định phương án xử lý tài sản, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của cơ quan quản lý cấp trên theo Mẫu
số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ sơ của cơ quan cấp dưới nêu tại điểm a1 mục 5.1 này: bản sao.
- Bước 2: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ hợp lệ quan được giao thẩm
định phương án xtài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân lập 01 bộ hồ đề
47
xuất phương án xử tài sản gửi Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được
Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân, hồ sơ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở hữu
toàn dân: bản chính; kèm theo dthảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử lý
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ tương ứng quy định tại điểm a mục 5.1 này: bản sao.
- Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kt ngày nhận đủ hồ theo quy định Ủy ban nhân
dân thành phố hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp xem xét,
phê duyệt phương án xtài sản theo thẩm quyền hoặc c văn bản hồi đáp trong
trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
- Bước 4: Bàn giao tài sản
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể t ngày Phương án xử tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, cơ quan chủ trì quản lý tài sản tổ chức bàn
giao, tiếp nhận và lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận gỗ chuyển giao theo Mẫu số 07 ban
hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện: không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ h sơ gồm:
- Hồ sơ của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05- PA
ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan quản lý chuyên ngành đề nghị được tiếp nhận tài sản theo
Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản sao.
Giấy tờ khác c liên quan (nếu c): bản sao.
- Hồ sơ của cơ quan thẩm định, gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính; kèm theo
dự thảo Quyết định về việc pduyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân.
Phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ tài sản tại điểm b mục 5.1: bản sao.
48
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể t ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân thành phố phân
cấp về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản
- Cơ quan, đơn vị c nhu cầu nhận tài sản
- Cơ quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản
- Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân thành
phố phân cấp
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản
- Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân thành
phố phân cấp.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: c
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
49
Mẫu số 23: Văn bản đề ngh được tiếp nhận tài sản
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản
là …......
Kính gửi ..........................................................................................
(2)
Chúng tôi được biết.......................
(2)
quan chủ trì quản lý tài sản được c
lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
(3)
…..
Căn cứ quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận tài sản là nêu trên
để sử dụng….
(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu trách
nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi họ tên)
Ghi c:
(1)
Tên cơ quan đề nghị giao.
(2)
Tên cơ quan chủ trì quản tài sản.
(3)
Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4)
Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Ngh định số 77/2025/-CP.
50
15. Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực
vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I
CITES
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: xây dựng hồ sơ
+ Trường hợp có cơ quan quản lý cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày
c Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản >100
triệu) cơ quan chủ trì quản lý tài sản xây dựng 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử lý tài
sản gửi cơ quan quản lý cấp trên, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05- PA
ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
+ Trường hợp không quan quản lý cấp trên: Trong thời hạn 15 ngày, kể
t ngày c Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản (đối với vụ việc tài sản
>100 triệu) cơ quan chủ trì quản lý tài sản xây dựng 01 bộ hồ sơ đề xuất phương án xử
tài sản gửi trực tiếp tới quan quản tài sản công c thẩm quyền lập phương án
xử lý tài sản hoặc cơ quan được giao thẩm định phương án phương án xử lý tài sản, hồ
sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05- PA
ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản chính.
Giấy tờ khác c liên quan (nếu c): bản sao.
+ Trong thời hạn 15 ngày, kt ngày nhận đủ hồ của quan cấp dưới,
quan quản cấp trên lập 01 bộ hđề xuất phương án xử tài sản, gửi quan quản
tài sản công c thẩm quyền lập phương án xử tài sản hoặc quan thẩm định
phương án xử lý tài sản, hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử lý tài sản của cơ quan quản lý cấp trên theo Mẫu
số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Hồ sơ của cơ quan cấp dưới nêu tại điểm a1 mục 6.1 này: bản sao.
- Bước 2: Thẩm định hồ
51
Trong thời hạn 15 ngày, kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ quan được giao thẩm
định phương án xtài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân lập 01 bộ hồ đề
xuất phương án xử tài sản gửi Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được
Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân, hồ sơ gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở hữu
toàn dân: bản chính; kèm theo dthảo Quyết định về việc phê duyệt phương án xử lý
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Hồ sơ tương ứng quy định tại điểm a mục 5.1 này: bản sao.
- Bước 3: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, kt ngày nhận đủ hồ theo quy định Ủy ban nhân
dân thành phố hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp xem xét,
phê duyệt phương án xtài sản theo thẩm quyền hoặc c văn bản hồi đáp trong
trường hợp phương án xử lý tài sản không phù hợp.
- Bước 4: Bàn giao tài sản
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể t ngày Phương án xử tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, cơ quan chủ trì quản lý tài sản tổ chức bàn
giao, tiếp nhận và lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận gỗ chuyển giao theo Mẫu số 07 ban
hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện: không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Hồ sơ của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, gồm:
Văn bản đề xuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính.
Phương án xử lý tài sản do cơ quan quản lý tài sản công lập theo Mẫu số 05- PA
ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
Văn bản của cơ quan, đơn vị đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT: bản sao.
Giấy tờ khác c liên quan (nếu c): bản sao.
- Hồ sơ của cơ quan thẩm định, gồm:
Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý tài sản: bản chính; kèm theo
dự thảo Quyết định về việc pduyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân.
Phương án xử tài sản theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm theo Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: bản chính.
52
Hồ sơ cơ quan quản lý tài sản tại điểm b mục 6.1: bản sao.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể t ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc quan, người được Ủy ban nhân dân thành phố phân
cấp về việc phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản
- Cơ quan, đơn vị c nhu cầu nhận tài sản
- Cơ quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản
- Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân thành
phố phân cấp
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan được giao thẩm định phương án xử lý tài sản
- Ủy ban nhân dân thành phố hoặc cơ quan, người được Ủy ban nhân dân thành
phố phân cấp
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: c
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 23 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
53
Mẫu số 23: Văn bản đề ngh được tiếp nhận tài sản
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản
là …......
Kính gửi ..........................................................................................
(2)
Chúng tôi được biết.......................
(2)
quan chủ trì quản lý tài sản được c
lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
(3)
…..
Căn cứ quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận tài sản là nêu trên
để sử dụng….
(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu trách
nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi họ tên)
Ghi c:
(1)
Tên cơ quan đề nghị giao.
(2)
Tên cơ quan chủ trì quản tài sản.
(3)
Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4)
Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Ngh định số 77/2025/-CP.
54
16. Thả động vật về môi trường tự nhiên
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên
Cơ quan chủ t quản lý tài sản đề nghị cơ quan thú y đối với động vật hoặc của
sở cứu hộ động vật, loài thủy sản c Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe động vật
theo Mẫu số 26 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT.
quan chủ trì quản tài sản liên hệ, thống nhất với chủ rng hoặc khu bảo tồn
biển nơi dự kiến tái thả trong trường hợp quan, đơn vị thả không phải chủ rng
hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả.
Chủ rng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả c văn bản đồng ý theo Mẫu s
27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT trong trường hợp
cơ quan, đơn vị thả không phải là chủ rng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả.
Thủ trưởng quan, đơn vị c thẩm quyền xử động vật ban hành quyết định
thả lại động vật về môi trường tự nhiên.
- Bước 2: Thả động vật về môi trường tự nhiên
Cơ quan, đơn vị c thẩm quyền xử lý động vật thả lại động vật về môi trường tự
nhiên.
Thành phần tham gia thả động vật về môi trường tự nhiên: quan chủ trì thả
động vật mời đại diện quan Kiểm lâm sở tại, chính quyền địa phương, chủ rng hoặc
Ban quản khu bảo tồn biển, quan c thẩm quyền tiến hành ttụng trong trường
hợp động vật là vật chứng và tổ chức, cá nhân khác c liên quan do cơ quan chủ trì thả
động vật quyết định.
Ngay sau khi hoàn thành việc thả động vật về môi trường tự nhiên: cơ quan, đơn
vị chủ tthả lập Biên bản thả động vật vmôi trường tự nhiên theo Mẫu số 28 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT.
b) Cách thức thực hiện: không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe động vật theo Mẫu số 26 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
Văn bản của quan chủ trì quản tài sản thống nhất với chủ rng hoặc khu
bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả trong trường hợp quan, đơn vị thả không phải là ch
rng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả.
Văn bản đồng ý của chủ rng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến tái thả theo Mẫu
số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT trong trường
hợp cơ quan, đơn vị thả không phải là chủ rng hoặc khu bảo tồn biển.
Quyết định thả lại động vật về môi trường tự nhiên của thủ trưởng cơ quan, đơn
vị c thẩm quyền xử lý động vật.
55
Quyết định phê duyệt Phương án xử tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân.
Biên bản thả động vật về môi trường tnhiên theo Mẫu số 28 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
- Số lượng hồ sơ: không quy định.
c) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được
văn bản đồng ý thả động vật của chủ rng hoặc khu bảo tồn biển, thủ trưởng cơ quan,
đơn vị c thẩm quyền xử động vật ban hành quyết định thả lại động vật về môi trường
tự nhiên.
d) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chủ trì xử lý tài sản.
- Cơ quan, đơn vị c thẩm quyền xử lý động vật.
- Chủ rng hoặc khu bảo tồn biển nơi dự kiến thả.
đ) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chủ trì xử lý tài sản
e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thả lại động vật về môi
trường tự nhiên; động vật được thả về môi trường tự nhiên.
f) Phí, lệ phí (nếu c): Không
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: c
h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu c): Không
i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 26 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
56
Mẫu số 26: Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản (Ban hành
kèm theo Phụ lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-XNTTSKĐV
BIÊN BẢN
V/v: .................................................................................
(2)
Căn cứ ...........................................................................................................................
(3)
Hôm nay, hồi......... giờ ......... phút, ngày…...../….../20
.........................................................................................................................................
,
Tại: ...............................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
a) quan xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản:
1. Họ và tên: ………………………..Chức vụ: ........................................... Cơ quan,
đơn vị: ............................................................................................
Địa chỉ quan, đơn vị: ................................................................................
2. Họ và tên:………………………..Chức vụ: .......................................... Cơ quan,
đơn vị: ............................................................................................
b) quan quản động vật/loài thủy sản:
1. Họ và tên: ………………….…..Chức vụ: ...............................................
Cơ quan, đơn vị: …………………………………………….................... Địa chỉ
quan, đơn vị : ................................................................................
2. Họ tên:……………………………..Chức vụ: ...................................... Cơ quan,
đơn vị: ……....................................................................................
2. Lập biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản, c
thể:
TT
Tên động vật/loài thủy
sản
Nm
loài
(4)
Giới
tính
(nếu có)
Đơn vị
tính
Số lượng
hoặc
trọng
ợng
Kích
thước
Tình trạng
sức khỏe
(5)
Ghi c
Tên tiếng
Việt/tên
Tên khoa
học
57
thương
mại
1
2
...
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): ................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Ý kiến khác (nếu có):...............................................................................
.................................................................................................................................
Biên bản này được lập xong hồi…giờ…phút cùng ngày, gồm...tờ, được lập
thành...bản c giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người c tên nêu trên cùng
nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
QUAN QUẢN ĐỘNG VẬT
RỪNG
(Ký, ghi họ tên)
QUAN XÁC NHẬN
(Ký tên, ghi họ n)
Ghi c:
(1)
Tên cơ quan quản động vật rng.
(2)
Ghi cụ thể nội dung lập biên bản: dục nhận tình trạng sức khỏe động vật để cứu hộ,
để chuyển giao, để thả, để tiêu hủy.
(3)
Ghi căn cứ hoặc lý do để thực hiện việc xác nhận; ví dụ căn cứ quyết định tịch thu động
vật/loài thủy sản hoặc quyết định tiếp nhận xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với động vật rng/loài
thủy sản hoặc quyết định xử lý vật chứng.
(4)
Nhm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III Công ước CITES
hoặc động vật rng thông thường, loài thủy sản.
(5)
quan quản chuyên ngành thú y, sở cứu hộ động vật do Nnước quản lý xác
nhận động vật rng/loài thủy sản khỏe mạnh hay bị ốm, yếu đối với động vật rng/loài thủy sản còn
sống; động vật rng/loài thủy sản thuộc trường hợp phải tiêu hủy hay không phải tiêu hủy đối với
sản phẩm của động vật rng, loài thủy sản.
58
Mẫu số 27: Văn bản đồng ý thả động vật/thủy sản
(Ban hành kèm theo Phụ lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐY-V
V/v đồng ý th động vật/thủy
sản
…………, ngày…...tháng……năm 20 ....
Kính gửi...................................................................................
(2)
Chúng tôi/Tôi là:........................................... địa chỉ: ....................................
. ................................................................................................................................................... ;
diện tích rng/mặt nước được giao .............. ha, tại: ....................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi/Tôi đồng ý cho thả động vật rng/thủy sản vào khu rng/mặt nước do
chúng tôi được giao cam kết sẽ thực hiện việc bảo vệ rng, mặt nước, bảo vệ động vật
theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ... (…bản).
ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG/KHU BẢO TỒN BIỂN
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)
Ghi c:
(1)
Tên chủ rng/mặt nước là tổ chức (trường hợp chủ rng/mặt nước là cá nhân thì không
ghi mục này).
(2)
Tên cơ quan, đơn vị tổ chức thả lại động vật rng/thủy sản về môi trường tự nhiên.
59
Mẫu số 28. Biên bản thả động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên
(Ban hành kèm theo Phụ lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-VR
…………, ngày……tháng….năm 20....
BIÊN BẢN
Thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên
Căn cứ Quyết định số ……. phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền
sở hữu toàn dân;
Hôm nay, hồi.... giờ .... phút, ngày …../……/20..., tại...................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
(2)
1. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị: ...................
2. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị: ...................
3. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị: ...................
4. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị:…………….
5. Với sự chứng kiến của (nếu có):
Họ và tên: ………………………… Nghề nghiệp:.................................. Nơi hiện
nay: .........................................................................................
Số CMND/Thẻ căn ớc/Hộ chiếu:…………...;
ngày cấp:....../……../.................... nơi
cấp:......................................................................
Cùng nhau tiến hành việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên, cụ thể
như sau:
1. Địa điểm thả:............................................................................................
2. Động vật/thủy sản thả lại về môi trường tự nhiên:
TT
Tên động vật/thủy sản
Nm
loài
(3)
Giới
tính
Đơn vị
tính
Số lượng
hoặc
trọng
ợng
Kích
thước
Tình trạng
sức khỏe
Ghi
c
Tên tiếng
Việt/tên
thương mại
Tên khoa
học
60
1
2
.....
3. Kết luận, kiến nghị sau khi thả:
(4)
.....................................................
Việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên kết thúc vào hồi .. giờ......
phút...…ngày..............................................................................................
Biên bản này được lập xong hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm ... tờ, được lập thành
.... bản c giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người c tên nêu trên cùng nghe,
công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
NGƯỜI THAM GIA THẢ
(5)
(Ký, ghi họ n)
CHỦ RỪNG/KHU BẢO
TỒN BIỂN
(Ký, ghi họ tên,
chức vụ)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi họ tên, chức vụ)
Ghi c:
(1)
Tên đơn vị chủ trì thực hiện thả.
(2)
Ghi các thành phần tham gia thả động vật.
(3)
Nhm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III CITES hoặc động
vật rng thông thường hoặc loài thủy sản.
(4)
Ghi các ý kiến về kết quả thả, về quản lý, bảo vệ sau khi thả.
(5)
Tất cảc thành viên khác tham gia đều vào biên bản.
61
17. Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành
Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Cơ quan chủ trì quản lý tài sản gửi văn bản tới cơ quan quản lý chuyên ngành đề
nghị tiếp nhận tài sản, tr trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT.
Cơ quan quản lý chuyên ngành c văn bản gửi cơ quan chủ trì quản lý tài sản về
việc được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT để sử dụng vào mục đích bảo tồn, làm mẫu nhận dạng loài,
nghiên cứu khoa học, đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tàng chuyên ngành bảo đảm
phù hợp với tng loài và điều kiện của nơi được chuyển giao.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được văn bản của quan quản
chuyên ngành, cơ quan chủ trì quản lý tài sản lập Phương án xử lý tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân trình quan, người c thẩm quyền quyết định phê duyệt
theo quy định pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công.
- Bước 2: Bàn giao, tiếp nhận tài sản
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể tngày Phương án xử tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, cơ quan chủ trì quản lý tài sản tổ chức bàn
giao, tiếp nhận và lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao theo Mẫu số
07 ban hành kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện: không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản của quan chủ trì quản lý tài sản gửi quan quản chuyên ngành
đề nghị tiếp nhận tài sản, tr trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 Thông
tư số 26/2025/TT-BNNMT.
Văn bản của quan quản chuyên ngành gửi quan chủ trì quản tài sản
về việc được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 26/2025/TT-BNNMT.
Quyết định phê duyệt phương án xử tài sản được xác lập quyền shữu toàn
dân.
Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao theo Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: không quy định
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản của
quan quản lý chuyên ngành.
e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
62
- Cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
- Cơ quan quản lý chuyên ngành.
- Cơ quan, người c thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án xử lý
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Động vật được bàn giao, tiếp nhận.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: c
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
- Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao theo Mẫu số 07 ban hành
kèm theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 28 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
63
Mẫu số 23: Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản
(Ban hành kèm theo Phụ lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản
là …......
Kính gửi ..........................................................................................
(2)
Chúng tôi được biết.......................
(2)
quan chủ trì quản lý tài sản được c
lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là
(3)
…..
Căn cứ quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận tài sản là nêu trên
để sử dụng….
(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu trách
nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi họ tên)
Ghi c:
(1)
Tên cơ quan đề nghị giao.
(2)
Tên cơ quan chủ trì quản tài sản.
(3)
Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4)
Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Ngh định số 77/2025/-CP.
64
Mẫu số 07-BBGN
(Ban nh kèm theo Nghị đnh số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính ph)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Số:
……/...
(1)
/BBCG .................
(2)
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập; Luật
Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Quản lý thuế; Luật Thuế
thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày .... tháng .................... năm 2025 của Chính
phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối
với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ .............................................................
(3)
;
Hôm nay, ngày.... tháng.... năm……….., tại ................................... , chúng tôi gồm:
A. Đại diện bên giao
(4)
:
1. Ông, bà:……………………………., chức vụ…………………..…………… Cơ
quan:………………..………………………………………………………...
2. Ông, bà: …………………………….., chức vụ………………………………. Cơ
quan:……………………………………………………………………..……
B. Đại diện bên nhận
(5)
:
1. Ông, bà: ……………………………, chức vụ …………………………….… Cơ
quan:………………………………………………………………………….
2. Ông, bà:……………………………………., chức vụ ………………………. Cơ quan:
…………………………………………………………………………
C. Đại diện quan quản chuyên ngành bảo quản tài sản trong thời gian chờ xử lý
(6)
:
1. Ông, bà:…………………………………, chức vụ…………………………… Cơ quan:
…………………………………………………………………………
2. Ông, bà: ……………………………, chức vụ ………………………………. Cơ quan:
………………………………………………………………………….
D. Đại diện quan quản tài sản công (nếu cần):
1. Ông, bà: ………………………….., chức vụ ……………………….…………
65
quan: ………………………………………………………………………….
2. Ông, bà: ………………………….…, chức vụ………………..……………… Cơ
quan:…………………………………………..………………………………
Cùng nhau tiến hành bàn giao, tiếp nhận đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân như sau:
I. Tài sản bàn giao, tiếp nhận:
1. Chủng loại, số lượng, hiện trạng tài sảnn giao:
STT
Tên tài
sản
Nn
hiệu
(nếu có)
Số đăng
ký (nếu
có)
Đơn vị
tính
S
lượng
Giá trị tài
sản (nếu có)
Tình trạng
chất lượng
2. Danh mục các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tài sản
(7)
:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
II. Trách nhiệm của các bên:
1. Bên giao trách nhiệm bàn giao đầy đủ tài sản hồ tài sản nêu tại Mục I Biên bản
này.
2. Bên nhận trách nhiệm:
- Tiếp nhận các tài sản hồ tài sản nêu tại Mục I Biên bản này theo Quyết định của
cơ quan, người c thẩm quyền;
- Thực hiện việc quản lý, xử tài sản theo đúng quy định của pháp luật chuyên ngành
(trong trường hợp tiếp nhận tài sản để quản lý, xử lý);
- Thực hiện quản lý, sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật (trong trường hợp tiếp
nhận tài sản để quản lý, sử dụng).
III. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao:
……………………………………………………………………………………
Biên bản đã được các bên cùng nhất trí thông qua và được lập thành 05 bản, bên giao giữ 02
bản, bên nhận giữ 02 bản, bên chứng kiến giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
66
ĐẠI DIỆN QUAN QUẢN
CHUYÊN NGÀNH BẢO QUẢN
TÀI SẢN TRONG THỜI GIAN
CHỜ XỬ LÝ
(5)
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN QUAN QUẢN
TÀI SẢN CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Năm tiến hành bàn giao.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan bàn giao tài sản.
(3) Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản của cơ quan, người c thẩm quyền.
(4) Đối với tài sản vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu thì đại diện
bên giao phải sự tham gia của thủ trưởng quan thi hành án hoặc người được thủ
trưởng cơ quan thi hành án ủy quyền, kế toán, thủ kho.
(5) Đối với tài sản chuyển giao cho quan quản lý chuyên ngành thì đại diện bên nhận
cơ quan quản lý chuyên ngành được giao tài sản để quản lý, xử lý tài sản.
(6) Chỉ kê trong trường hợp tài sản chuyên giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành.
(7) Đối với tng loại hồ sơ, giấy tờ phải ghi rõ bản chính hay bản sao.
67
B. Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã
1. Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đi với tổ chức
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể t ngày kế hoạch cho thuê rng được cấp
c thẩm quyền phê duyệt, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
xây dựng phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.
- Bước 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và gkhởi điểm cho thuê
rng
Trong thời gian 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được tờ trình của quan
chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xem xét, phê duyệt phương ángiá khởi điểm cho thuê rng (giá khởi điểm cho thuê
rng được phê duyệt căn cứ để thực hiện việc đấu giá cho thuê rng); trường hợp
không phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trả lời bằng văn bản nêu
do.
- Bước 3: Ký hợp đồng dịch vụ đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 05 ngày m việc kt ngày được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
pduyệt giá khởi điểm cho thuê rng, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với tổ chức đấu giá tài sản theo
phương án đã được phê duyệt để thực hiện việc đấu giá cho thuê rng.
- Bước 4: Tổ chức đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể t ngày ký kết hợp đồng đấu giá cho thuê
rng, tổ chức đấu giá tài sản đã được hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản c trách nhiệm
thực hiện trình tự, thủ tục đấu giá cho thuê rng theo quy định của pháp luật về đấu giá
và pháp luật có liên quan.
- Bước 5: Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rng
Trong thời gian 03 ngày m việc kể t ngày nhận được kết quả đấu giá, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rng.
Trong thời gian 20 ngày làm việc kt ngày c quyết định công nhận kết quả
trúng đấu giá cho thuê rng, tchức trúng đấu giá cho thuê rng c trách nhiệm hoàn
thành việc nộp tiền thuê rng vào Kho bạc Nhà nước và chuyển chứng t đã hoàn thành
nộp tiền cho quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp đthực hiện
trình tự, thủ tục cho thuê rng đồng thời với cho thuê đất.
Trường hợp quá thời gian quy định phải hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê rng,
tổ chức trúng đấu giá không nộp đủ tiền theo kết quả trúng đấu giá, quan chuyên
môn về lâm nghiệp cấp xã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hủy công
nhận kết quả trúng đấu giá.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
68
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Hồ sơ phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng: Phương án đấu giá cho th
rng.
- Hồ công nhận kết quả đấu giá đtrình cấp c thẩm quyền cho thuê rng,
gồm:
+ Kết quả đấu giá;
+ Biên bản đấu giá;
+ Danh sách người trúng đấu giá;
+ Thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
d) Thời hạn giải quyết: 53 ngày làm việc kt ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt kết quả đấu giá cho thuê rng
đối với tổ chức.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp
f) Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan giải quyết TTHC: quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường
cấp xã.
- Người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công nhận kết quả đấu giá để cho thuê
rng đối với tổ chức.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phương án đấu giá cho thuê rng theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quy định vphân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản nnước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
69
Mẫu số 01
CƠ QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rừng
__________
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU G
1. Vị trí, diện tích khu rng đấu giá
- Vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Diện tích (ha): ..................................................................................
- Hiện trạng:.........................................................................................
- Trữ lượng (m
3
): ................................................................................
- Loài cây (rng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rng), thời hạn sử dụng rng
- Mục đích sử dụng rng:..................................................................
- Hình thức:.......................................................................................
- Thời hạn sử dụng:..........................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. Dự kiến thời gian tổ chức thực hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá và khoản
tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điều kiện được tham gia đấu giá:.....................................................
- Mức phí tham gia đấu giá:.................................................................
- Khoản tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:......................
3. Hình thức và phương thức tổ chức đấu giá
- Hình thức tổ chức đấu giá:...............................................................
- Phương thức tổ chức đấu giá:.........................................................
4. Kinh phí, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá
- Kinh phí thực hiện:..............................................................................
70
- Nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá:..................................
5. Dự kiến giá trị thu được và đề xuất việc sử dụng nguồn thu t kết quả đấu giá:
- Dự kiến giá trị thu:
- Đề xuất việc sử dụng nguồn thu t kết quả bán đấu giá.
6. Phương thức lựa chọn đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. Tổ chức được lựa chọn thực hiện cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan c liên quan.....
4. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
71
2. Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể t ngày kế hoạch cho thuê rng được cấp
c thẩm quyền phê duyệt, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
xây dựng phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.
- Bước 2: Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê
rng.
Trong thời gian 05 ngày làm việc kể t ngày nhận được tờ trình của quan
chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xem xét, phê duyệt phương ángiá khởi điểm cho thuê rng (giá khởi điểm cho thuê
rng được phê duyệt căn cứ để thực hiện việc đấu giá cho thuê rng); trường hợp
không phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trả lời bằng văn bản nêu
do.
- Bước 3: Ký hợp đồng dịch vụ đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 05 ngày m việc kt ngày được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
pduyệt giá khởi điểm cho thuê rng, quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với tổ chức đấu giá tài sản theo
phương án đã được phê duyệt để thực hiện việc đấu giá cho thuê rng.
- Bước 4: Tổ chức đấu giá cho thuê rng
Trong thời gian 20 ngày m việc kt ngày kết hợp đồng đấu giá cho thuê
rng, tổ chức đấu giá tài sản đã được hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản c trách nhiệm
thực hiện trình tự, thủ tục đấu giá cho thuê rng theo quy định của pháp luật về đấu giá
và pháp luật c liên quan.
- Bước 5: Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rng
Trong thời gian 03 ngày m việc kể t ngày nhận được kết quả đấu giá, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá cho thuê rng.
Trong thời gian 20 ngày làm việc kể t ngày c quyết định công nhận kết quả
trúng đấu giá cho thuê rng, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá cho thuê rng
c trách nhiệm hoàn thành việc nộp tiền thuê rng vào Kho bạc Nhà nước chuyển
chứng t đã hoàn thành nộp tiền cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
môi trường cấp để thực hiện trình tự, thủ tục cho thuê rng đồng thời với cho thuê
đất.
Trường hợp quá thời gian quy định phải hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê rng,
hộ gia đình, nhân trúng đấu giá không nộp đủ tiền theo kết quả trúng đấu giá,
quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết
định hủy công nhận kết quả trúng đấu giá.
72
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Hồ sơ phê duyệt phương án đấu gcho thuê rng: Phương án đấu giá cho thuê
rng.
- Hồ công nhận kết quả đấu giá đtrình cấp c thẩm quyền cho thuê rng,
gồm:
+ Kết quả đấu giá;
+ Biên bản đấu giá;
+ Danh sách người trúng đấu giá;
+ Thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
d) Thời hạn giải quyết: 53 ngày làm việc kể t ngày nhận được đầy đủ hồsơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt kết quả đấu giá cho thuê rng
đối với hộ gia đình, cá nhân.
e) Đối tượng thực hiện TTHC NB: quan chuyên môn về nông nghiệpmôi
trường cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết TTHC NB:
- quan giải quyết TTHC NB: quan chuyên môn về nông nghiệp môi
trường cấp xã.
- Người c thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTHC NB: Quyết định công nhận kết quả đấu giá để cho
thuê rng đối với hộ gia đình, cá nhân.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phương án đấu giá cho thuê rng theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC NB(nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC NB:
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy địnhphân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quy định vphân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản nnước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
73
74
Mẫu số 01
CƠ QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày..... tháng..... năm.....
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rừng
__________
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
……………………………………………………………………….
II. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU G
1. Vị trí, diện tích khu rng đấu giá
- Vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Diện tích (ha): ..................................................................................
- Hiện trạng:.........................................................................................
- Trữ lượng (m
3
): ................................................................................
- Loài cây (rng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rng), thời hạn sử dụng rng
- Mục đích sử dụng rng:..................................................................
- Hình thức:.......................................................................................
- Thời hạn sử dụng:..........................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. Dự kiến thời gian tổ chức thực hiện đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá và khoản
tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điều kiện được tham gia đấu giá:.....................................................
- Mức phí tham gia đấu giá:.................................................................
- Khoản tiền đặt trước phải nộp khi tham gia đấu giá:......................
3. Hình thức và phương thức tổ chức đấu giá
- Hình thức tổ chức đấu giá:...............................................................
- Phương thức tổ chức đấu giá:.........................................................
4. Kinh phí, nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá
- Kinh phí thực hiện:..............................................................................
75
- Nguồn chi phí tổ chức thực hiện việc đấu giá:..................................
5. Dự kiến giá trị thu được và đề xuất việc sử dụng nguồn thu t kết quả đấu giá:
- Dự kiến giá trị thu:
- Đề xuất việc sử dụng nguồn thu t kết quả bán đấu giá.
6. Phương thức lựa chọn đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
6. Tổ chức được lựa chọn thực hiện cuộc bán đấu giá.
7. Các cơ quan c liên quan.....
8. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
76
3. Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện
nghĩa vụ với Nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về lâm
nghiệp; không tiến hành hoạt động bảo vệ phát triển rừng sau 12 tháng liên tục
kể từ ngày được giao, được thuê rừng, trừ trường hợp bất khả kháng được
quan nhà nước thẩm quyền xác nhận; rừng được giao, được thuê không đúng
thẩm quyền hoặc kng đúng đối tượng
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Gửi kết quả thanh tra, kiểm tra
Trong thời gian 10 ngày kể tngày c kết quả thanh tra, kiểm tra của quan
nhà nước c thẩm quyền; quan thanh tra, kiểm tra gửi kết quả thanh tra, kiểm tra đến
Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã và chủ rng.
- Bước 2: Kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rng
Trong thời gian 30 ngày kể t ngày nhận được kết quả thanh tra, kiểm tra của
quan c thẩm quyền, quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp c trách nhiệm kiểm
tra, xác minh đặc điểm khu rng, trình Ủy ban nhân dân cấp quyết định thu hồi rng.
- Bước 3: Quyết định thu hồi rng
Trong thời gian 10 ngày kể t ngày nhận được tờ trình quan chuyên môn về
lâm nghiệp cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định thu hồi rng theo Mẫu
số 26 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước c thẩm quyền.
d) Thời hạn giải quyết: 50 ngày kt ngày nhận được kết quả thanh tra, kiểm
tra.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi rng của Ủy ban nhân dân cấp
xã theo Mẫu số 26 Phụ lục II kèm theo Nghị định s91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
77
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Khoản 4 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
78
4. Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân được Nhà nước giao, cho thuê khi hết hạn không được
gia hạn
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Thông báo về việc hết thời gian giao rng
Trong thời gian 90 ngày trước khi hết thời gian giao rng, cho thuê rng, quan
chuyên môn về lâm nghiệp cấp c thông báo đến chủ rng được giao, được thuê
rng về việc hết thời gian giao rng, cho thuê rng mà không được gia hạn.
- Bước 2: Trình Ủy ban nhân dân cấp xem xét, ban hành quyết định thu hồi
rng
Trong thời gian 30 ngày trước khi hết thời gian giao rng, cho thuê rng, quan
chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ban hành
quyết định thu hồi rng.
- Bước 3: Quyết định thu hồi rng
Trong thời gian 05 ngày kể t ngày nhận được tờ trình ca cơ quan chuyên môn
về lâm nghiệp cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định thu hồi rng theo
Mẫu số 26 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình của cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thông báo đến chủ rng vviệc hết thời hạn giao rng, cho thrng: 90 ngày
trước khi hết thời gian giao rng, cho thuê rng.
- Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định thu hồi rng: Trong thời gian 35
ngày kể t ngày hết thời gian giao rng, cho thuê rng.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi rng của Ủy ban nhân dân cấp
xã theo Mẫu số 26 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
79
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Khoản 4 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
80
5. Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng nhân khi chết
không có người thừa kế theo quy định của pháp luật
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Xác nhận báo cáo Ủy ban nhân dân cấp việc nhân khi chết
không c người tha kế theo quy định ca pháp luật
Trong thời gian 10 ngày kt ngày nhận được giấy chứng tử của quan nhà
nước c thẩm quyền đối với trường hợp cá nhân khi chết không c người tha kế theo
quy định của pháp luật, quan chuyên môn cấp c trách nhiệm xác nhận báo
cáo Ủy ban nhân dân cấp việc nhân khi chết không c người tha kế theo quy
định của pháp luật.
- Bước 2: Trình Ủy ban nhân dân cấp xem xét, ban hành quyết định thu hồi
rng
Trong thời gian 15 ngày kể t ngày nhận được báo cáo ca Cơ quan chuyên môn
cấp , quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp ban
hành quyết định thu hồi rng.
- Bước 3: Quyết định thu hồi rng
Trong thời gian 05 ngày kể t ngày nhận được tờ trình của cơ quan chuyên môn
về lâm nghiệp cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định thu hồi rng theo
Mẫu số 26 Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Xác nhận về việc nhân khi chết không c người tha kế theo quy định của
pháp luật.
- Báo cáo quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp việc nhân khi chết không
c người tha kế theo quy định của pháp luật.
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể t ngày nhận được nhận được giấy chứng tử
của cơ quan nhà nước c thẩm quyền
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi rng của Ủy ban nhân dân cấp
xã theo Mẫu số 26 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu c): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu c): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
81
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật Lâm nghiệp.
- Khoản 4 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
82
6. Lập, triển khai kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1 thuộc phạm vi quản
của Uỷ ban nhân dân cấp xã
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, tổ chức, chủ đầu tư dự án xây dựng
kế hoạch thực hiện Tiểu dán 1 năm sau, gửi quan thường trực Tiểu dự án 1 của địa
phương tổng hợp, cụ thể: Ủy ban nhân dân cấp tổng hợp, xây dựng kế hoạch thực
hiện Tiểu dự án 1 của các tổ chức, chủ đầu dự án trực thuộc, hgia đình, nhân
trên địa bàn xã.
- Bước 2: Trước ngày 15 tháng 7 hằng năm, cơ quan chuyên môn, đơn vị được
giao, tổng hợp kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1 năm sau của địa phương, cụ thể:
quan, đơn vđược giao, tổng hợp kế hoạch thực hiện Tiểu dán 1 năm sau của địa
phương mình, gửi Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp trình Ủy ban nhân dân
thành phố (Cơ quan chủ quản chương trình mục tiêu quốc gia tại địa phương), đồng
thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ dự án thành phần).
- Bước 3: Trước ngày 31 tháng 7 hằng năm, các địa phương tổng hợp kế hoạch
thực hiện Tiểu dự án 1 năm sau, cụ thể: Gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp
kế hoạch, nhu cầu kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1, gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp.
Đối với Tiểu dự án 1, việc giao kế hoạch, triển khai thực hiện kế hoạch theo
quy định tại Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, Nghị định số 38/2023/NĐ-CP và các văn
bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg có liên quan khác.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1.
d) Thời hạn giải quyết:
- Xây dựng kế hoạch thực hiện Tiểu dự án a gửi quan thường trực Tiểu dự
án 1 của địa phương tổng hợp: Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm;
Tổng hợp kế hoạch gửi Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp trình Uỷ
ban nhân dân thành phố, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình
Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường: Trước
ngày 15 tháng 7 hằng năm;
- Gửi Bộ Nông nghiệp Môi trường tổng hợp kế hoạch, nhu cầu kinh phí thực
hiện Tiểu dự án 1, gửi Uỷ ban Dân tộc tổng hợp: Trước ngày 31 tháng 7 hằng năm.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, chủ đầu tư dự án.
f) Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1.
h) Phí, lệ phí (nếu c): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
83
1) Căn cứ pháp của TTHC NB: Thông số 22/2024/TTBNNPTNT ngày
11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định một số hoạt động
về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3151/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×