- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2768/QĐ-BNN-KH của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt danh mục dự án phát triển giống thủy sản thời kỳ 2011-2015
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2768/QĐ-BNN-KH | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Xuân Thu |
| Trích yếu: | Phê duyệt danh mục dự án phát triển giống thủy sản thời kỳ 2011-2015 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/10/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2768/QĐ-BNN-KH
Quyết định 2768/QĐ-BNN-KH: Các dự án phát triển giống thủy sản giai đoạn 2011-2015 tác động đến ngành thủy sản
Quyết định 2768/QĐ-BNN-KH được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt vào ngày 19/10/2010, có hiệu lực từ ngày ban hành, nhằm mục đích đầu tư cho việc phát triển giống thủy sản trong thời kỳ 2011-2015. Quyết định này được xây dựng dựa trên nhiều cơ sở pháp lý từ các nghị định và quyết định của Chính phủ và Bộ Nông nghiệp, phản ánh sự cần thiết trong việc cải thiện chất lượng giống thủy sản tại Việt Nam.
Quyết định phê duyệt một danh mục các dự án cho giai đoạn 2011-2015 mà trong đó bao gồm các dự án liên quan đến điều tra cơ bản, quy hoạch, cũng như phát triển cơ sở hạ tầng cho giống thủy sản. Các dự án này có nhiều mục tiêu như quản lý chất lượng giống thủy sản, xây dựng trung tâm nghiên cứu và sản xuất giống, và phát triển hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản tập trung. Các dự án sẽ được Tổng cục Thủy sản và các cơ quan liên quan thực hiện theo từng giai đoạn từ 2011-2015, đảm bảo tư liệu phong phú cho các đơn vị đầu tư.
Đối với những dự án cần thiết, chủ đầu tư sẽ lập hồ sơ đề xuất với tiêu chí cụ thể về cơ sở pháp lý, mục tiêu và quy mô dự án. Điều này giúp đảm bảo rằng các dự án được thực hiện phù hợp với quy hoạch và theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Những trung tâm giống thủy sản được xây dựng nhằm nâng cao khả năng sản xuất và phát triển giống thủy sản chất lượng cao, đặc biệt là các giống thủy sản quan trọng như cá rô phi, tôm thẻ chân trắng và nhiều loại giống khác.
Chính phủ thông qua các dự án này sẽ góp phần thúc đẩy ngành thủy sản phát triển bền vững, đồng thời hỗ trợ người nông dân trong việc cải thiện năng suất và chất lượng sản phẩm thủy sản. Quyết định này cũng xác định rõ trách nhiệm của các bên liên quan trong việc thực hiện và quản lý các dự án này, nhằm bảo đảm quá trình đầu tư và phát triển giống thủy sản diễn ra thuận lợi và thành công.
Với những quy định này, Quyết định 2768/QĐ-BNN-KH không những mang lại lợi ích cho ngành nông nghiệp mà còn có ảnh hưởng sâu rộng đến đời sống kinh tế của các hộ gia đình làm nghề thủy sản ở Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 2768/QĐ-BNN-KH có hiệu lực kể từ ngày 19/10/2010
Tải Quyết định 2768/QĐ-BNN-KH
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2768/QĐ-BNN-KH | Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục dự án phát triển
giống thủy sản thời kỳ 2011-2015
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3/01/2008 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý xây dựng công trình và Nghị định 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009;
Căn cứ Quyết định số 1690/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Thủy sản Việt Nam đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2238/QĐ-BNN-KH ngày 20/8/2010; Quyết định 2239/QĐ-BNN-KH ngày 20/8/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý dự án quy hoạch và điều tra cơ bản ngành NN và PTNT;
Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-BNN-KH ngày 1 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kế hoạch triển khai thực hiện đề án giống cây, nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thuỷ sản đến năm 2020;
Xét tờ trình số: 510/TCTS-KHTC ngày 12/8/2010; số: 532/TCTS-KHTC ngày 17/8/2010 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án phát triển giống thủy sản Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư thời kỳ 2011-2015 chi tiết như phụ lục kèm theo quyết định.
Điều 2. Chủ đầu tư, dự án lập hồ sơ đề xuất, nêu rõ sự cần thiết, cơ sở pháp lý, mục tiêu, quy mô của dự án có tên tại Phụ lục của quyết định gửi về Vụ Kế hoạch xem xét trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chủ trương, tạo điều kiện triển khai các bước tiếp theo đúng quy định hiện hành về quy hoạch, điều tra cơ bản và đầu tư xây dựng công trình.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính, Khoa học công nghệ và Môi trường, Cục trưởng cục Quản lý xây dựng công trình, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, chủ đầu tư và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC DANH MỤC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN GIỐNG THỦY SẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
(Kèm Quyết định số 2768/QĐ-BNN-KH ngày 19 tháng 10 năm 2010 của Bộ NN và PTNT)
| TT | TÊN DỰ ÁN | ĐỊA ĐIỂM | CHỦ ĐẦU TƯ, DỰ ÁN | THỜI GIAN KC-HT |
| A | ĐIỀU TRA CƠ BẢN, QUY HOẠCH |
|
|
|
| A1 | Dự án điều tra cơ bản |
|
|
|
| 1 | Điều tra thực trạng quản lý chất lượng giống thủy sản và đề xuất giải pháp, cơ chế, chính sách kiểm soát chất lượng giống thủy sản | Toàn quốc | Tổng cục Thuỷ sản | 2011-2012 |
|
|
|
|
|
|
| A2 | Dự án quy hoạch |
|
|
|
| 1 | Quy hoạch mạng lưới nghiên cứu, sản xuất, cung ứng giống thủy sản đến năm 2020 | Toàn quốc | Tổng cục Thuỷ sản | 2011-2012 |
|
|
|
|
|
|
| B | DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
|
|
| B1 | Trung tâm giống thủy sản |
|
|
|
| 1 | Trung tâm Quốc gia giống hải sản Nam bộ | Bà Rịa Vũng Tàu | Viện Nghiên cứu NTTS II | 2011-2012 |
| 2 | Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt miền Trung | Đắc Nông | Viện Nghiên cứu NTTS III | 2011-2013 |
| 3 | Trung tâm chọn giống cá rô phi Quảng Nam | Quảng Nam | Viện Nghiên cứu NTTS I | 2011-2013 |
| 4 | Trung tâm chọn giống tôm thẻ chân trắng miền Trung (Nâng cấp Trung tâm Quốc gia giống hải sản miền Trung) | Khánh Hòa | Viện Nghiên cứu NTTS III | 2012-2014 |
| 5 | Trung tâm chọn giống cá tra Nam bộ (Nâng cấp Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt Nam bộ) | Tiền Giang | Viện Nghiên cứu NTTS II | 2012-2014 |
| 6 | Trung tâm chọn giống nhuyễn thể miền Bắc (Nâng cấp Trung tâm Quốc gia giống hải sản miền Bắc) | Hải Phòng | Viện Nghiên cứu NTTS I | 2012-2014 |
| 7 | Trung tâm giống cá nước lạnh Tây Nguyên | Lâm Đồng | Viện Nghiên cứu NTTS III | 2011-2013 |
| 8 | Nâng cấp mở rộng Trung tâm giống cá nước lạnh miền Bắc | Lào Cai | Viện Nghiên cứu NTTS I | 2012-2014 |
| 9 | Trung tâm ương giống cá Chình Bình Định | Bình Định | Viện Nghiên cứu NTTS III | 2011-2013 |
|
|
|
|
|
|
| B2 | Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định NTTS |
|
|
|
| 10 | Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, khảo nghiệm NTTS ĐBSCL | Cần Thơ | Trung tâm KN-KN-KĐ NTTS | 2011-2013 |
| 11 | Trung tâm KN-KĐ-KN NTTS nuôi trồng thủy sản Miền Bắc | Hải Phòng | Trung tâm KN-KN-KĐ NTTS | 2012-2014 |
| 12 | Trung tâm KN - KĐ - KN nuôi trồng thủy sản Miền Trung | Khánh Hòa | Trung tâm KN-KN-KĐ NTTS | 2013-2015 |
|
|
|
|
|
|
| B3 | Hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản tập trung |
|
|
|
| 13 | Hạ tầng vùng sản xuất và kiểm định giống thủy sản tập trung Ninh Vân | Khánh Hòa | Sở NN và PTNT Khánh Hòa | 2011-201… |
| 14 | Hạ tầng vùng sản xuất và kiểm định giống thủy sản tập trung Ngọc Hiển | Cà Mau | Sờ NN và PTNT Cà Mau | 2011-201… |
| 15 | Hạ tầng vùng sản xuất và kiểm định giống thủy sản tập trung Phú Quốc | Kiên Giang | Sở NN và PTNT Kiên Giang | 2012-2013 |
| 16 | Hạ tầng vùng sản xuất giống tôm thẻ chân trắng và nuôi trồng thủy sản tập trung Nghi Xuân - Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | Sở NN và PTNT Hà Tĩnh | 2012-2014 |
| 17 | Hạ tầng vùng sản xuất giống tôm thẻ chân trắng tập trung Yên Hưng | Quảng Ninh | Sở NN và PTNT Quảng Ninh | 2012-2014 |
| 18 | Hạ tầng vùng SX giống cá tra tập trung An Giang | An Giang | Sở NN và PTNT An Giang | 2012-2013 |
| 19 | Hạ tầng vùng sản xuất giống cá tra tập trung Đồng Tháp | Đồng Tháp | Sở NN và PTNT Đồng Tháp | 2013-2015 |
| 20 | Hạ tầng vùng sản xuất giống cá tra tập trung Cần Thơ | Cần Thơ | Sở NN và PTNT Cần Thơ | 2013-2015 |
| 21 | Hạ tầng vùng sản xuất giống cá rôphi tập trung Tiền Giang | Tiền Giang | Sở NN và PTNT Tiền Giang | 2013-2015 |
| 22 | Hạ tầng vùng sản xuất giống nhuyễn thể tập trung Nam Định | Nam Định | Sở NN và PTNT Nam Định | 2012-2013 |
| 23 | Hạ tầng vùng sản xuất giống nhuyễn thể tập trung Bến Tre | Bến Tre | Sở NN và PTNT Bến Tre | 2012-2013 |
| 24 | Hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản tập trung Hà Nội | Hà Nội | Sở NN và PTNT Hà Nội | 2012-2014 |
| 25 | Hạ tầng vùng sản xuất giống thủy sản tập trung xã Chí Công, huyện Tuy Phong | Bình Thuận | Sở NN và PTNT Bình Thuận | 2011-2013 |
| 26 | Hạ tầng sản xuất giống và nuôi cá hồ chứa Na Hang | Tuyên Quang | Sở NN và PTNT Tuyên Quang | 2011-2013 |
| 27 | Hạ tầng vùng sản xuất giống cá rô phi Miền Trung, Tây Nguyên (Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư phát triển giống rô phi nuôi xuất khẩu) | Quảng Nam | Sở NN và PTNT Quảng Nam | 2011-2012 |
| 28 | Hạ tầng vùng sản xuất giống nhuyễn thể Quảng Ninh (Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư phát triển giống hầu chất lượng cao) | Quảng Ninh | Sở NN và PTNT Quảng Ninh | 2011-2012 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!