• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 229/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Sưu tầm, bảo tồn và phát triển nguồn gen một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản có giá trị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030”

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/01/2026 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 229/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Sưu tầm, bảo tồn và phát triển nguồn gen một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản có giá trị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 229/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 229/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 229/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐNH
V vic phê duyệt Kế hoch thực hin Đ án u tm, bảo tn
phát trin ngun gen một s cây trồng, vật nuôi, thủy sản có giá trị trên
địa n tỉnh Thanh Hóa đến m 2030”
CHỦ TỊCH Y BAN NN DÂN TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Đa dng sinh hc ngày 13/11/2008;
Căn cứ Lut m nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Lut Thuỷ sn ngày 21/11/2017;
Căn cứ Lut Trồng trt ngày 19/11/2018;
Căn cứ Lut Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
Căn cứ Lut Bảo vệ môi tng ngày 17/11/2020;
Căn cứ Lut Khoa hc, Công ngh Đi mới sáng tạo ngày 27/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-TTg ny 28/9/2015 ca Th ớng Chính
ph về vic phê duyệt Chương trình bo tồn và s dng bền vững ngun gen đến
năm 2025, đnh hướng đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư s 17/2016/TT-BKHCN ngày 01/9/2016 ca Bộ trưởng
Bộ Khoa hc và Công nghquy định qun lý thực hiện Chương trình bo tn và
sử dng bền vững ngun gen đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 5139/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của Chủ tịch UBND
tnh về vic phê duyệt Đề án Sưu tm, bo tn phát triển nguồn gen mt số cây
trng, vật nuôi, thy sản gtrị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Theo đnghị của Viện tởng Viện ng nghiệp Thanh Hóa tại Tờ trình s
700/TTr-VNN ngày 29/12/2025; của Giám đc Sở Nông nghiệp i trưng
ti Côngn s 709/SNNMT-TT&BVTV ngày 15/01/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đ án Sưu tầm, bảo tồn và phát
triển nguồn gen một số cây trng, vật nuôi, thủy sản gtrtrên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa đến năm 2030”, vi các ni dung ch yếu sau:
ỦY BAN NN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hnh phúc
Số /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
229
19 01
2
1. Mục đích, yêu cu
1.1. Thc hiện hiệu quả Quyết đnh số 5139/QĐ-UBND ngày 26/12/2024
của Ch tịch UBND tỉnh vviệc phê duyệt Đề án Sưu tầm, bảo tồn và phát triển
ngun gen một số cây trng, vật nuôi, thy sản giá trị trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2030. Qua đó, nhằm thu thập, xác định ngun gen một số cây trng,
vật nuôi, thy sản, vi sinh vật, nấm giá trị kinh tế, hi, y dược, khoa hc và
i trường cần bảo tồn và phát triển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030,
nhất ngun gen đặc sản, đặc hữu, nguồn gen nguy cơ thất thoát và tuyệt
chng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, phc v ng c u giữ; chn tạo ging;
xây dựng các vùng nuôi trng chuyên canh cho các giống cây trng, vật nuôi,
thủy sản, vi sinh vật, nấm khả năng tạo ra sản phẩm ch lực, sản phẩm OCOP
mang thương hiệu của tỉnh.
1.2. Cụ th hóa các mục tiêu, nhim v được giao tại Quyết đnh số
5139/QĐ-UBND ny 26/12/2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh thành nhiệm vcủa
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa và các sở, ban, ngành, đa phương có liên quan làm
sở đcác đơn v y dng chương trình, kế hoạch đtổ chc triển khai thc
hiện, đảm bảo đng bộ, kịp thời, quyết liệt và hiệu quả.
1.3. c nhiệm vtriển khai Kế hoạch phải đảm bảo nh khoa hc, thiết
thc, hiệu quả, tránh hình thức, lãng phí, phù hợp với tình hình thc tin ca tnh.
Tối ưu a ngun lực, ch đng huy đng và sử dng hiệu quả, tiết kim kinh phí
ngân sách nhà nước, đúng chế độ, định mức theo quy định hiện hành của pháp luật.
II. NỘI DUNG KHOCH
1. Bảo tn, lưu gingun gen
1.1. Duy trì các hình bảo tồn, u giữ ngun gen cây trng, vật nuôi,
thủy sản, vi sinh vật, nấm tại Viện Nông nghiệp Thanh Hóa.
- Bảo tn, lưu gi các chng giống nấm cấp 1 trong phòng thí nghiệm:
nấm ăn (05 chủng), nấm dược liệu (02 chng).
- Lưu gi trong phòng thí nghiệm: 5-10 giống mía, 15-20 giống hoa.
- Bo tồn, u gi02 ging lúa: Lúa nếp cái hạt cau (Oryza sativa L.); Lúa
nếp cái hoa vàng (Oryza sativa L.).
- Bảo tn, u giữ trong nhà ới các giống phong lan bản địa giá trị
kinh tế tại Thanh Hóa: 19 ngun gen. Thu thập bsung 12 ngun gen.
- Lưu gi trong nhà lưới y đầu ng Bưởi Luận Văn (Citrus maxima
Burm. Merr.): 05 cây S0, 27 y S1.
- Bảo tồn y đầu dòng ờn lưu giữ c giống y ăn qu(Mít Th Tân
(Artocarpus heterophyllus Lam.), Na (Annona squamosa), Hng xiêm (Manilkara
zapota), Xoài (Mangifera indica), i không hạt (Psidium guajava); tuyển chn,
thu thập b sung 3-5 ging y ăn quch lực (bưởi, cam, xoài…).
3
- Nghn cứu chn tạo; duy trì, chăm c, bảo vệ, thu thập, trồng bsung
ngun ging y lâm nghiệp ch lực gỗ lớn phù hợp với điều kiện Thanh Hóa;
duy trì, chăm c, bảo v20 ha vườn u gi60 ngun gen cây lâm nghiệp. Thu
thập, trồng b sung 12 ngun gen/1250 cá thể.
- Bo tồn giống Bò vàng Thanh Hóa (Bos taurus indicus Linnaeus): 22
thể (20 cái và 02 đực giống).
- Bảo tn ging Ln n (Sus scrofa domesticus Linnaeus): 01 đàn hạt
nhân: 10 i và 01 đc.
- Bo tồn giống Vịt Cổ Lũng (Anas platyrhynchos domesticus Linnaeus),
Ngan sen (Cairina moschata): y dng đàn giống thuần chủng: 100 thVt
Cổ Lũng, 100 thNgan sen.
- Lưu gi an toàn và nâng cao chất ợng ngun gen thủy sản nước ngọt:
ng chấm (Hemibagrus guttatus): 50 thể, ngạnh ng (Cranoglanis
bouderius J. Richardson): 300 thể.
- Lưu giữ c chng Vi sinh vt ứng dng trong sản xuất chế phm
Biogreen: 09 chng.
- Lưu giữ các chng vi sinh vật chức năng xlý nước thải, chất thải, cải
tạo ô nhiễm đất trong nông nghiệp: 16 chng.
1.2. Bsung nhiệm v bảo tồn ngun gen cây trng, vật ni, thy sn, vi
sinh vật giá trị.
- Lưu giữ nguồn gen các giống cây ăn quả, gồm 03 giống bản địa: Quýt hôi
(Citrus reticulata Blanco), Quýt vòi (Citrus reticulata Blanco), Cam Vân Du
(Citrus maxima Burm. Merr.).
- Phc tráng, bảo tồn 03 nguồn gen lúa bản địa gm: Lúa nếp Cay ni
(Oryza sativa L.), Lúa soọng (Oryza sativa L.), Lúa vông (Oryza sativa L.).
- Bảo tồn tại chỗ ngun gen Trâu đen (Bubalus bubalis Linnaeus): Bảo tồn
ging thuần chng: 11 thể.
- Bo tồn nguồn gen Gà Kha Thầy (Gallus gallus domesticus Linnaeus):
100-200 cá thể.
- Bảo tn nguồn gen chiên bc (Bagarius rutilus Ng&Kottelat):
50-100 cá thể.
- Bảo tn nguồn gen chim trắng vây vàng (Trachinotus blochii
Lacespefde): 50-100 thể.
- Bảo tồn, nhân ging một số nguồn gen thy sản bản đa biến đng lớn
vsố ợng phục v hoạt đng thcá giống, tái tạo ngun lợi thủy sản tại Thanh
Hóa: 03 giống, gồm: bống bớp (Bostrychus sinensis), Ngao dầu (Meretrix
meretrix), bng (Spinibarbus denticulatus).
4
- Bo tồn u giin-vitro các ngun gen vi sinh vật, nấm đối kháng bnh
hại cây trồng, các ngun gen nấm lên men thực phẩm: 03 ngun gen (Nấm mốc,
Nấm trichoderma, Vi khuẩn bacillus).
(Nội dung chi tiết ti Ph lục I ban hành kèm theo).
2. Xây dng, cp nhật cơ sở dliu ngun gen
2.1. Điều tra, thu thập b sung, lập danh mc; đánh giá chất lượng, giá tr
ngun gen cây trồng, vật nuôi, thy sản giá trị.
- Điều tra, thu thập bổ sung, lập danh mc gen cây trồng, vật nuôi, thy sản
gtrị: 300 ngun gen.
- Đánh g ban đu 250 nguồn gen (trong đó: 100 nguồn gen đã điều tra,
thu thập; 150 ngun gen thu thập b sung). Đánh giá chi tiết 50 ngun gen đã
được đánh g ban đu.
- Xây dựng sdliu gồm 500 nguồn gen cây trồng, vật nuôi, thủy sản,
vi sinh vật, nấm giá trtrên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (trong đó: 200 nguồn gen
đã điều tra thu thập, 300 nguồn gen thu thập b sung).
2.2. Duy trì, cập nhật, nâng cấp phần mềm cơ sở dliệu ngun gen
- Duy trì phần mềm hoạt đng ổn định (hosting tập trung tại Trung tâm d
liệu của tỉnh). Nâng cấp nh năng hiển thbản đ phân b ngun gen theo đa
giới hành chính mi.
- Cập nhật, b sung vào phần mềm sở d liệu 500 nguồn gen cây trng,
vật nuôi, thy sản đã được tư liệu hóa (gồm dliệu: 200 ngun gen đã thu thập,
đánh giá; 300 ngun gen thu thập b sung).
- ng cấp chc năng song ngữ Anh-Việt với các nh năng, dliệu của
phần mm.
- Đăng ký tham gia mạng lưới quỹ gen quốc gia.
(Nội dung chi tiết ti Ph lục II ban hành kèm theo).
Điu 2. Tổ chc thực hiện
1. Giao Viện Nông nghiệp Thanh Hóa: Chủ trì, phối hợp với các nnh,
đơn v liên quan, hng năm xây dựng kế hoạch kinh phí đtriển khai thc
hiện c nhiệm v được giao tại Ph lục I, II kèm theo Quyết định này; trình
cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định; phân ng lãnh đạo trực tiếp ch
đạo, theo dõi, kiểm tra, đôn đc thực hiện đi với từng nhiệm v, đảm bo
đúng tiến đ và chất ợng, hiệu quả; đnh k, trước ny 15 tháng 12 hàng
năm, báo o Ch tịch UBND tỉnh kết qu triển khai thực hiện. Trong quá trình
triển khai thực hiện nếu khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo Ch tịch
UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ch trì, phi hợp với c nnh,
đơn vcó liên quan, ch đng hướng dẫn, đôn đc, kiểm tra, giám sát Viện Nông
5
nghiệp Thanh Hóa triển khai c nhiệm vđược giao tại Quyết định này, đm
bảo chấtợng, hiệu quvà đúng quy định hiện hành của pháp luật.
3. Giao STài chính: Ch trì, phối hợp với c nnh, đơn vị có liên quan,
thẩm đnh, tham u btrí kinh phí đt chc triển khai thực hiện các nhiệm
v được giao hằng năm tại Quyết định này (trên sđề xuất của Viện Nông
nghiệp Thanh Hóa); trình cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt theo quy đnh.
4. Giao các sở, ngành, đơn vcấp tỉnh; UBND c xã, phường các đơn
vliên quan, theo chc năng, nhiệm v được giao, ch đng, phối hợp, h tr
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa trong quá trình triển khai thực hiện các nhiệm v
được giao tại Quyết định này, đảm bảo chất lượng, hiệu quvà đúng quy đnh
hiện hành của pháp lut.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gm đc các sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính; Viện Trưởng Viện Nông nghiệp Thanh Hóa; Ch tịch UBND
các xã, phường Th trưởng các ngành, đơn vliên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trưng Đại học Hồng Đức;
- Lưu: VT, CNXDKH.
Phlục I
DANH MC NHIỆM VBO TỒN NGUỒN GEN
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2026 ca Chtịch UBND tỉnh)
1. Đơn vị chtrì: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa.
2. Đơn v phi hợp: Các s: Nông nghiệp và Môi trưng, i chính, UBND các xã, phường và c đơn v có liên quan.
3. Nhiệm vụ cth thời gian triển khai thực hiện:
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1. Duy trì các hình bảo tồn, u giữ nguồn gen cây trng, vật nuôi, thủy sản giá tr
1.1.
Bảo tồn, lưu gi các
chủng giống nấm cp
1 trong phòng thí
nghiệm.
07 giống nấm cấp 1
gồm: nấm ăn (Nấm
sò, Mộc nhĩ, Nấm
m, Nấm đùi gà,
Nấm mỡ); nấm dược
liệu (Nấm linh chi,
Nấm đông trùng hạ
thảo).
1. Thực hiện cấy chuyển lưu gi
giống nấm định kỳ trong phòng thí
nghiệm.
x
x
x
x
x
Lưu gi
in-vitro
trong
phòng thí
nghiệm
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- u giữ an toàn các chủng
giống nấm cấp 1 (07
giống).
- 01 bộ sổ theo dõi các chỉ
tiêu kỹ thuật.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Theo dõi các chỉ tiêu kỹ thut
(theo dõi tốc đ phát triển của hệ
sợi, yếu tố môi trưng…).
x
x
x
x
x
3. Đánh giá đặc tính sinh trưng,
phát triển, chất lượng các giống
nấm.
x
x
x
x
x
1.2.
Lưu gitrong phòng
thí nghiệm: các giống
mía, các giống hoa.
Giống mía: (5-10
giống). Giống hoa:
phong lan, lan kim
tuyến, đồng tiền, cúc,
hoa chuông): 15-20
giống.
1. Điều tra, thu thập bổ sung các
giống mía, hoa giá trị kinh tế.
x
Lưu gi
in-vitro
trong
phòng thí
nghiệm
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- u giữ an toàn các giống
mía (5-10 giống), các giống
hoa (15-20 giống).
- 01 Bộ sổ theo i các ch
tiêu kỹ thuật.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Thực hiện lưu giữ, bảo tn giống
mía các giống hoa.
x
x
x
x
x
3. Theo dõi các chỉ tiêu kỹ thuật
(tình hình sinh trưng, phát triển, các
yếu tố ảnh hưởng).
x
x
x
x
x
4. Đánh giá đặc tính sinh trưng,
phát triển, hiệu quả kinh tế.
x
x
x
x
1.3.
Bảo tồn, lưu gi các
giống Lúa nếp cái ht
cau (Oryza sativa L.),
Lúa nếp cái hoa vàng
(Oryza sativa L.).
02 giống lúa: Lúa
nếp cái hạt cau, Lúa
nếp cái hoa vàng.
1. Lưu gicác nguồn vật liệu đã thu
thập các dòng G1, G2 đã chọn
lọc. bổ sung các dòng Go, G1, G2
chọn lc chu kỳ sau 2026-2030
(100 mẫu/dòng).
x
x
x
x
x
- Lưu giữ,
chọn lọc
ngoài
đồng
ruộng
- Tại các
vùng bản
địa (xã
Thạch
Bình, xã
- Báo cáo kết quả chọn lọc,
duy trì giống (thế hệ Go,
G1, G2, nguyên chủng, c
nhận).
- 200 thể Go (100 mẫu
2
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
2. Chọn lọc, duy trì giống Lúa nếp
cái hạt cau, Lúa nếp cái hoa vàng.
x
x
x
x
x
- u gi
trong kho
lạnh sâu
Long)
- Viện
Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh
Hóa)
Lúa nếp cái hạt cau, 100
mẫu Lúa nếp cái hoa vàng),
các dòng G1, G2, cấp
giống nguyên chủng Nếp
cái hạt cau, Nếp cái hoa
vàng
- Báo cáo kết quả thí
nghiệm phân bón, mật độ
hợp lý đối với sản xuất hạt
giống Lúa.
- Bản hướng dẫn kỹ thuật
sản xuất hạt giống Lúa nếp
cái hạt cau, Lúa nếp cái hoa
vàng.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
3. Tnghiệm biện pháp kỹ thut
sản xuất hạt giống Lúa nếp cái ht
cau, Lúa nếp cái hoa vàng.
x
x
1.4.
Bảo tồn, lưu gi
trong nhà lưi c
giống phong lan bản
địa giá trị kinh tế
tại Thanh Hóa.
25-30 giống Phong
Lan bản đa và Phong
lan có giá tr kinh tế
tại Thanh a.
1. Lưu giữ, bảo tồn các giống lan
hiện có.
x
x
x
x
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (lưu
gi trong
nhà lưới)
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- u gi an toàn 25-30
giống phong lan giá tr
kinh tế tại Thanh Hóa.
- Thu thập bổ sung 03
giống lan/năm.
- Bản hướng dẫn kỹ thut
nhân giống tính 10
giống lan.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Thu thập bổ sung thêm trung
bình 03 giống lan/năm.
x
x
x
x
x
3. Hoàn thiện kỹ thuật trồng
chăm sóc 02 giống lan rừng/năm
trong điều kiện nhà lưới.
x
x
x
x
x
4. Bản hướng dẫn kỹ thut nhân
giống tính giống Lan (10 giống).
x
x
x
x
x
1.5
Lưu gi trong nhà
lưới cây đầu dòng
Bưởi Luận Văn
(Citrus maxima
Burm. Merr.).
Cây đu dòng Bưi
Lun Văn (5 cây S
0
,
27 cây S
1
)
,
1. Lưu giữ, bảo tồn các cá th Bưi
Luận Văn: 32 cây, diện tích 210 m2.
x
x
x
x
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (lưu
gi trong
nhà lưới)
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- Lưu gi an toàn i
Luận Văn: 05 cây S0 và 27
cây S1.
- 240 m
2
hình trình din
cây Bưởi Luận Văn tại Vin
Nông nghiệp.
- Vườn cây đầu dòng (10
cây) ng dụng công
nghệ vi ghép tạo thêm 05
cây S0 sạch bệnh bổ sung
cho vườn cây So.
2. Chăm sóc hình trình din 240
m2.
x
x
x
x
x
3. Công nhận cây đầu dòng i
Luận Văn (Citrus maxima Burm.
Merr) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
x
3
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
4. Tạo vườn cây đầu ng (10 cây)
ng dụng công nghệ vi ghép tạo
thêm 05 cây S0 sạch bệnh bổ sung
cho vườn cây S0.
x
x
x
- Bổ sung thay thế cây
S1 chất lưng kém; tạo
quần thể cây S1 (30-50
cây).
- o cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
5. Bổ sung thay thế cây S1 nhm
thay thế những cây kém chất ng,
đảm bảo duy trì tính đồng nhất, ổn
định về năng suất chất lượng ca
quần thể cây S1 (30-50 cây).
x
1.6.
Bảo tồn cây đầu dòng
vườn lưu gi các
giống cây ăn quả: Mít
Thọ Tân (Artocarpus
eterophyllus Lam.),
Ổi không hạt
(Psidium gua
-java), Hồng xiêm
(Manilkarazapota),
Xoài (Mangifera
indica), Na (Ann -
ona squamosa)
- Duy trì hình lưu
gi 05 giống cây ăn
quả: Mít Thọ Tân,
Xoài cát Hòa Lộc,
Na dai, Hồng xiêm,
Ổi không hạt.
- Thu thập bổ sung 3-
5 giống (bưi, cam,
xoài, vải, nhãn…).
1. Duy trì, chăm sóc, bảo vệ, theo
dõi, đánh giá 03 n cây ưu tú các
giống cây ăn quả, diện tích 1,2 ha;
tuyển chọn, trồng bổ sung, thay thế
cây chất lượng kém.
x
x
x
x
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ
(lưu gi
trong
vườn thực
vật)
Trạm thực
nghiệm
Lâm nghiệp
Trung;
Trạm thực
nghiệm
Lâm nghiệp
BVR
Ngọc Lặc;
Địa bàn xã
Thọ Phú,
tỉnh Thanh
Hóa.
- 01 n 76 cây ưu tú; 01
vườn 200 cây ưu tú; 01
vườn 240 cây ưu tú các
giống cây ăn quả (Mít Th
Tân; Hồng xiêm; Xoài cát
Hòa Lộc; Na dai, Ổi không
hạt) diện tích 1,2 ha.
- 20 cây mít bản địa bảo tồn
tại chỗ tại xã Thọ Phú, tnh
Thanh Hóa.
- Thu thập bổ sung mới 3-5
giống cây ăn quả chủ lực
của tỉnh.
- Vườn đầu dòng các giống
cây ăn quả chủ lực (3-5
giống).
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. u gi, bảo vệ chăm sóc 20
cây Mít bản địa tại xã Thọ Phú, tỉnh
Thanh Hóa.
x
x
x
x
x
3. Thu thập bổ sung, chọn lọc, xây
dựng n đầu dòng các giống cây
ăn quả chủ lực: 3-5 giống (bưởi,
cam, xoài, vải, nhãn…).
x
x
x
4. Duy trì, chăm sóc, đề nghị công
nhận n đầu dòng các giống cây
ăn quả chủ lực: 3-5 giống (bưởi,
cam, xoài, vải, nhãn…).
x
x
1.7.
Nghiên cứu chọn tạo;
duy trì, chăm sóc, bo
vệ, thu thập, trồng b
sung nguồn giống cây
lâm nghiệp chủ lực
g ln, phù hợp với
điều kiện Thanh Hóa.
- Duy trì lưu gi60
nguồn gen cây lâm
nghiệp, 12.500
thể.
- Thu thập, trng b
sung 10-12
loài/1.250 thể.
1. Duy trì, chăm sóc, bảo vệ, điều
chỉnh cấu trúc tổ thành n lưu giữ
20 ha gồm 60 nguồn gen cây lâm
nghiệp.
x
x
x
x
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (lưu
gi trong
vườn thực
vật)
Trạm thực
nghiệm lâm
nghiệp Hà
Trung (xã
Tống n,
tỉnh Thanh
Hóa)
- 20 ha vườn lưu gicây
lâm nghiệp.
- Thu thập, trồng bổ sung
10-12 loài/ 1.250 thể cây
trồng lâm nghiệp.
- Cây trội: 6-8 loài; 120-
150 cây trội được công
nhận.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Thu thập, trồng bổ sung 10-12
nguồn gen cây lâm nghiệp chủ lực
gln, phù hợp với điều kiện Thanh
Hóa.
x
3. Điều tra, đánh giá, chọn lọc cây
trội: 6-8 loài.
x
x
x
x
4
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1.8.
Bảo tồn giống
vàng Thanh Hóa (Bos
taurus indic -us
Linnaeus).
Nguồn gen vàng
(20 cái 02
đực giống)
1. Chăm sóc, bảo vệ và duy trì đàn
vàng hạt nhân (hình thành từ giai
đoạn 2020-2025).
x
x
x
x
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
trang trại)
Trạm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống con
nuôi (xã
Hoằng
Giang, tỉnh
Thanh Hóa)
- Đàn vàng hạt nhân (10
cái 01 đực giống).
- 01 Tiêu chuẩn sở 01
hướng dẫn kỹ thuật tuyển
chọn đàn vàng sn xut
tại Thanh Hóa.
- Sản xuất được 6
vàng/1 năm từ đàn hạt nhân
đảm bảo tiêu chuẩn
vàng để xây dựng được 01
hình bảo tồn vàng
đàn sản xuất (10 cái 01
đực giống).
- Xây dựng được đàn
vàng thương phẩm được
sinh ra từ đàn sản xuất, số
lượng 15 con.
- 02 bài báo đăng trên tạp
chí chuyên ngành.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Xây dựng tiêu chuẩn sở đàn
sản xuất đàn thương phẩm
vàng được sinh ra từ đàn hạt nhân.
x
3. Xây dựng ng dẫn kỹ thuật
tuyển chọn đàn sản xuất và đàn
thương phẩm vàng tại Thanh Hóa.
x
x
4. Xây dựng 01 hình vàng
sản xuất sinh ra từ đàn hạt nhân
quy 10 cái 01 đực giống.
x
x
x
x
5. Chăm sóc, nuôi dưỡng, theo dõi
các chỉ tiêu kỹ thuật của vàng hạt
nhân đàn sản xuất, đàn thương
phẩm.
x
x
x
x
x
6. Chọn lọc, nâng cao năng suất sinh
sản của đàn sản xuất, to đưc đàn
vàng thương phẩm: 15 con.
x
x
x
x
1.9.
Bảo tồn giống Lợn
mán (Sus scrofa
domesticus Linnae-
us).
Nguồn gen Lợn mán
(10 cái và 01 đực).
1. Điều tra bổ sung, đánh giá hiện
trạng đàn Lợn mán tại Thanh Hóa.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
trang trại)
Trạm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống con
nuôi (xã
Hoằng
Giang, tỉnh
Thanh Hóa)
- sở dữ liệu về giống
Lợn mán tại Thanh Hóa.
- Đàn Lợn mán hạt nhân
(10 cái 01 đực).
- Đàn sản xuất hình thành
từ đàn hạt nhân (10 nái
01 đực).
- 01 Mô hình chăn nuôi Ln
mán thương phm bán chăn
th có kim soát (20 con).
- 01 quy trình kỹ thut bo
tồn chăn nuôi phát triển
giống Lợn mán.
- 02 bài báo đăng trên tạp
chí chuyên ngành.
- o cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Chăm sóc, bảo vệ và duy trì đàn
Lợn mán hạt nhân (hình thành từ
giai đoạn 2020-2025) Quy 10 cái
01 đực.
x
x
x
x
x
3. Xây dựng tiêu chuẩn sở đàn
sản xuất, đàn thương phẩm.
x
x
4. Xây dựng bản hướng dẫn kỹ thuật
tuyển chọn đàn sản xuất, đàn thương
phẩm Lợn mán tại Thanh hóa.
x
x
5. Tuyển chọn xây dựng đàn sn
xuất Lợn mán hình thành từ đàn ht
nhân (10 cái 01 đực giống).
x
x
x
x
x
6. Xây dựng đàn Lợn mán thương
phẩm theo phương thức bán chăn
thả quy 20 con.
x
x
x
x
x
5
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
7. Chăm sóc, bảo vệ và duy trì đàn
hạt nhân, đàn sản xuất, đàn thương
phẩm (20 cái 02 đực giống và 20
con thương phẩm).
x
x
x
x
x
1.10
Bảo tồn giống Vt C
Lũng (Anas
platyrhynchos
domesticus
Linnaeus), Ngan sen
(Cairina mos -
chata).
Nguồn gen Vt Cổ
Lũng (100 cá thể),
Ngan sen (100
thể).
1. Đánh giá xác định các tiêu chí đặc
điểm ngoại hình, các tiêu chí kinh tế
kỹ thuật để xây dựng đàn giống
thuần chủng.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
trang trại)
Trạm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống con
nuôi (xã
Hoằng
Giang, tỉnh
Thanh Hóa)
- Bản tiêu chuẩn s đàn
giống thuần chủng.
- Đàn Vt Cổ Lũng và Ngan
sen thuần chủng (100 cá
thể/loài mang đặc điểm
ngoại hình đặc trưng của
giống).
- Bản tiêu chuẩn s đàn
thương phẩm.
- Đàn thương phẩm Vịt C
Lũng, Ngan sen: 400 con.
- Bản hướng dẫn kỹ thuật
chăn nuôi Vt Cổ Lũng,
Ngan sen tại Thanh Hóa.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Chọn lọc các thể từ đàn hạt
nhân vào đàn thuần chủng.
x
3. Ghép phối, duy trì, chọn lọc, nâng
cao chất lượng đàn giống thuần
chủng qua 4 thế hệ (100 thể).
x
x
x
x
x
4. Xây dựng tiêu chuẩn sở đàn
thương phẩm.
x
x
5. Xây dựng đàn Vt Cổ Lũng, Ngan
sen thương phẩm quy 400 con.
x
6. Xây dựng, hoàn thiện Bản hưng
dẫn kỹ thuật chăn nuôi Vt Cổ Lũng,
Ngan sen tại Thanh Hóa.
x
x
1.11
Lưu gi an toàn
nâng cao chất lượng
nguồn gen thủy sản
nước ngọt: lăng
chấm (Hemibagr -us
guttatus), ngạnh
sông (Cran -oglanis
Bouderiu -s
J.Richardson).
Nguồn gen lăng
chấm (50 thể), Cá
ngạnh sông (300
thể).
1. Lưu gi an toàn nguồn gen
lăng chấm, ngạnh sông.
x
x
x
x
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
ao)
Thiệu
Toán, tỉnh
Thanh Hóa
- Mô hình lưu gi ngun gen:
Cá lăng chm (50 cá th), Cá
ngnh sông (300 cá th).
- hình sản xuất giống:
lăng chấm: 5000-10.000
con giống/năm, ngạnh
sông: 5000-10.000 con
giống/ năm.
- hình nuôi thương
phẩm: lăng chấm trong
ao đất (0,1-0,2 ha);
ngạnh sông trong ao đất
(0,1-0,2 ha).
- Quy trình kỹ thuật sinh
sản nhân tạo nuôi
thương phẩm lăng
chấm, ngạnh sông.
2. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình
sinh sản nhân tạo lăng chm, Cá
ngạnh sông.
x
3. Ứng dụng quy trình sinh sản nhân
tạo trong sản xuất thử nghiệm giống
lăng chấm, ngạnh sông.
x
x
x
4. Nghiên cứu xây dựng Quy trình
nuôi thương phẩm lăng chấm,
ngạnh sông.
x
x
5. Ứng dụng quy trình k thut y
dựng hình nuôi thương phẩm
lăng chấm, ngạnh sông.
x
x
x
6
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1.12
Lưu gicác chủng vi
sinh vật ng dụng
trong sản xuất chế
phẩm Biogreen.
09 chủng vi sinh vt
(Steotomyces TH7,
TH14; Bacillus
subtilis VL5; Vi
khuẩn lactic YDD3;
Nấm men TH33,
Bacillus TH12, HL1;
Burkholderia -
vinamiensis (P40,
Sphingomonas
chungbukensis C3)
1. Lưu gicác chủng vi sinh vt đã
tuyển chọn các chủng Biogreen
đã tiếp nhận.
x
x
x
x
x
Lưu gi
in-vitro
trong
phòng thí
nghiệm
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- u giữ an toàn các chủng
vi sinh vật đã đưc tuyển
chọn tiếp nhận (10 ống/1
chủng).
- 01 bộ sổ theo dõi các chỉ
tiêu kỹ thuật.
- Quy trình kỹ thuật sản
xuất chế phẩm vi sinh
Biogreen.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Xây dựng quy trình kỹ thuật lưu
gicho từng chủng
x
3. Đánh giá đặc tính sinh học của
các chủng vi sinh vật đã tuyển chn
các chủng Biogreen.
x
x
x
x
x
4. Sản xuất thử nghiệm, hoàn thiện
quy trình kỹ thut chế phẩm
Biogreen.
x
x
x
x
5. Xây dựng hình thử nghiệm,
đánh giá chế phẩm Biogreen.
x
x
x
6. Tchc 1 lp tập huấn sử dụng
chế phẩm Biogreen trong nông
nghiệp.
x
7. Đào tạo 8-10 kỹ thuật viên nắm
vững quy trình lưu giữ, nhân nuôi
chủng giống vi sinh sản xut chế
phẩm Biogreen.
x
1.13
Lưu gicác chủng vi
sinh vật chức năng
xlý c thải, chất
thải, cải tạo đất ô
nhiễm trong nông
nghiệp.
16 chủng vi sinh vật
(Steotomyces sp ACT
07; Bacillus polyferm
-enticus B17;
Saccharomyces
cerevisiae SC;
Azotobacter chro -
ococcum AT73;
Bacillus DF3, DF5,
DF6, DF7; Nấm men
TP6, TH1, Nấm
Tritro, Bacillus spp
DF8, Bacillus subtilis
BS, Bacillus liche -
niformis BL, Bacillus
megateri -um BM,
nấm mốc Koji).
1. Lưu gicác chủng vi sinh vt đã
tuyển chọn tiếp nhận.
x
x
x
x
x
Lưu gi
in-vitro
trong
phòng thí
nghiệm
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- u giữ an toàn các chủng
vi sinh vật đã đưc tuyển
chọn tiếp nhận (10 ống/1
chủng)
- 01 bộ sổ theo dõi các chỉ
tiêu kỹ thuật.
- Quy trình kỹ thuật sản
xuất chế phẩm vi sinh đưc
tiếp nhận.
- TCCS chế phẩm vi sinh
chức năng x lý nước
thải, chất thải, cải to đt ô
nhiễm trong nông nghiệp.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Đánh giá đặc tính sinh học của
các chủng vi sinh vật đã tuyển chọn.
x
x
3. Tiếp nhận công nghệ sản xuất chế
phẩm vi sinh vật chức năng xử
nước thải, chất thải, cải tạo đất ô
nhiễm trong nông nghiệp.
x
x
4. Sản xuất thử nghiệm chế phm vi
sinh chức năng xlý nưc thải,
chất thải, cải tạo đất ô nhiễm trong
nông nghiệp.
x
x
x
x
x
5. Xây dựng hình thử nghim và
đánh giá hiệu quả sử dụng chế
phẩm.
x
x
x
x
x
6. Hoàn thiện quy trình sản xuất chế
x
x
x
7
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
phẩm vi sinh chức năng x lý
nước thải, chất thải, cải tạo đất ô
nhiễm trong nông nghiệp.
2. Bổ sung nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen giống cây trng, vật nuôi, thủy sản, vi sinh vật giá tr
2.1
Lưu gi nguồn gen
các giống Quýt hôi
(Citrus
reticulata Blanco),
Quýt vòi (Citrus
reticulata Blanco),
Cam Vân Du (Citrus
maxima Burm. Merr.).
03 giống cây ăn quả
(Quýt hôi, Quýt vòi,
Cam Vân Du).
1. Đánh giá đặc điểm nông sinh hc
giá trị của các giống Quýt hôi,
Quýt vòi, Cam Vân Du.
x
Bảo tồn
tại chỗ
lưu gi
trong nhà
lưới
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- sở dữ liệu hiện trạng
các giống Quýt hôi, Quýt
vòi, Cam Vân Du.
- Báo cáo đặc điểm nông
sinh học giá trị giống
Quýt hôi, Quýt vòi, Cam
Vân Du.
- Báo cáo đánh giá điều
kiện khí hậu, thổ nhưỡng,
nông hóa nước i tại
vùng trồng các giống Quýt
hôi, Quýt vòi, Cam Vân
Du.
- Bộ tiêu chí tuyển chọn
cây đầu dòng Quýt hôi,
Quýt vòi, Cam Vân Du.
- Báo cáo đánh giá tuyển
chọn cây đầu dòng.
- Báo cáo kết quả thc hiện
nhiệm vụ .
2. Xây dựng bộ tiêu chí, tuyển chn
cây đầu dòng Quýt hôi, Quýt vòi,
Cam Vân Du.
x
3. Lập hồ công nhận cây đầu
dòng trình cấp thẩm quyền
công nhận
x
x
4. Bảo tồn tại chỗ tiếp tục theo
dõi chăm các cây đầu dòng.
x
x
x
x
5. Nhân giống tính cây đầu dòng,
sản xuất cây mẹ sạch bệnh (S0)
nguồn gen giống Quýt hôi, Quýt vòi,
Cam Vân Du.
x
6. Cải tạo nhà lưới, lắp hệ thống i
phù hợp với trồng lưu gi cây
đầu dòng sạch bệnh (S0, S1).
x
x
7. Sản xuất cây mẹ sạch bệnh (S1)
nguồn gen giống Quýt hôi, Quýt vòi,
Cam Vân Du.
x
8. Chăm sóc duy trì các cây nhân
giống tính từ cây đầu dòng, cây
mẹ sạch bệnh (S0, S1).
x
x
x
x
9. Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật u
gi, chăm sóc duy trì các cây m
sạch bệnh (S0, S1) trong nhà lưới.
x
2.2
Phục tráng, bảo tồn
nguồn gen: Lúa nếp
cay nọi (Oryza sativa
L.) Lúa soọng (Oryza
sativa L.), a vông
(Oryza sativ -va L.).
03 giống lúa bản địa
(Lúa nếp cay nọi,
Lúa soọng, Lúa
vông).
1. Thu thập mẫu vật liệu Lúa nếp
cay nọi, Lúa soọng, Lúa vông (mỗi
giống 150 mẫu vật liệu) tại xã
Mường Lát, xã Thước.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (lưu
gi trong
kho lạnh
sâu)
- Tại các xã
Mường
t,
Thước;
Viện Nông
nghiệp
- Thu thập, lưu gi 75 mu
vật liệu Lúa nếp cay nọi, 75
mẫu vật liệu Lúa soọng, 75
mẫu vật liệu Lúa vông.
- Chọn lọc 150 dòng G0
nếp cay nọi, 150 dòng G0
2. Lưu gi, bảo tồn: 225 mẫu vật
liệu/3 giống; 450 dòng G0/3 giống
lúa chọn lọc.
x
x
x
x
x
8
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
3. Phục tráng, đánh giá, chọn lọc G0
ngoài đồng ruộng: 225 mẫu/dòng vt
liệu 3 giống lúa.
x
phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
Lúa soọng, 150 dòng G0
Lúa vông mang đặc trưng
của giống gốc.
- 03 bản tả giống/3
giống chi tiết, rõ ràng.
- Báo cáo kết qu đánh giá
dòng G0.
- 90-120 dòng G1/ 3 giống
(360-450 kg G1/3 giống)
Lúa nếp cay nọi, Lúa
soọng, Lúa vông.
- 750-900 kg G2 Lúa nếp
cay nọi, Lúa soọng, Lúa
vông.
- 1.800-2.000 kg nguyên
chủng Lúa nếp cay nọi, Lúa
soọng, Lúa vông.
- 3.000-3.600 kg cấp giống
xác nhận Lúa nếp cay nọi,
Lúa soọng, Lúa vông.
- Các Báo cáo kết quả kiểm
tra sức sống của giống.
- Báo cáo kết quả thc hiện
nhiệm vụ .
4. Bổ sung lưu gi 90-120 dòng G1
Nếp cay nọi, Lúa soọng, Lúa vông.
x
5. u gi trong kho lạnh sâu các
nguồn vật liệu thu thập năm 2026 và
G1 của năm 2027
x
x
x
x
6. Bổ sung nguồn vật liệu G2 nếp
cay nọi, lúa soọng, lúa vông.
x
7. u gi trong kho lạnh sâu các
nguồn vật liệu thu thập năm 2026,
G1 của năm 2027 G2 của năm
2028.
x
x
x
8. Bổ sung nguồn vật liệu giống
nguyên chủng Lúa nếp cay nọi, Lúa
soọng, Lúa vông.
x
9. u gi trong kho lạnh sâu các
nguồn vật liệu thu thập năm 2026,
G1 của năm 2027, G2 của năm 2028
giống nguyên chủng.
x
x
10. Bổ sung nguồn vật liệu cấp
giống xác nhận Lúa nếp cay nọi, a
soọng, Lúa vông.
x
11. Lưu gitrong kho lạnh sâu các
nguồn vật liệu thu thập năm 2026,
G1 của năm 2027, G2 của năm
2028, giống nguyên chủng cấp
giống xác nhận.
x
2.3
Bảo tồn nguồn gen
Trâu đen (Bubalus
bubalis Linnaeus).
Nguồn gen Trâu đen:
11 thể.
1. Thu thập, liệu hóa, chọn lọc,
bảo tồn tại chỗ giống thuần chủng
nhằm xây dựng đàn hạt nhân Trâu
đen 11 thể.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
trang trại)
Trạm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống con
nuôi (xã
Hoằng
Giang, tỉnh
- Xây dựng đưc cơ s d
liệu giống Trâu đen tại
Thanh Hóa.
- 01 Tiêu chuẩn sở đàn
hạt nhân Trâu đen.
- 01 Tiêu chuẩn sở đàn
sản xuất Trâu đen.
- 01 ng dẫn kỹ thut
2. Xây dựng tiêu chuẩn sở đàn
hạt nhân đàn sản xuất Trâu đen.
x
x
3. Xây dựng Bản hướng dẫn kỹ
thuật tuyển chọn đàn hạt nhân
x
x
9
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
đàn sản xuất Trâu đen.
Thanh Hóa)
bảo tồn nguồn gen Trâu
đen.
- 01 đàn hạt nhân Trâu đen
(10 cái 01 đực).
- 01 đàn sản xuất Trâu đen
(10 cái 01 đực giống).
- Báo cáo kết quả thc hiện
nhiệm vụ.
4. Chọn lọc, bảo tồn tại chỗ giống
Trâu đen nhằm xây dựng đàn hạt
nhân 11 cá thể (10 cái01 đực).
x
x
x
x
x
5. Chăm sóc, nuôi dưỡng, theo dõi
các chỉ tiêu kỹ thuật của Trâu đen
đàn hạt nhân đàn sản xuất.
x
x
x
x
x
2.4
Bảo tồn nguồn gen
Kha Thầy (Gallus
gallus domesticus
Linnaeus).
Nguồn gen Kha
Thầy: 100-200
thể.
1. Điều tra khảo sát, đánh giá hiện
trạng chăn nuôi, đặc điểm sinh hc,
sinh thái của giống Kha Thầy.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
trang trại)
Trạm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống con
nuôi (xã
Hoằng
Giang, tỉnh
Thanh Hóa)
- Báo cáo thc trạng chăn
nuôi, đặc điểm sinh học,
sinh thái, khnăng sản xut
của giốngKha Thầy.
- Bản tiêu chuẩn s đàn
thuần chủng, đàn sản xuất
Kha Thầy.
- Đàn thuần chủng Gà Kha
Thầy (100 thể); đàn sn
xuất Kha Thầy (150 cá
th).
- Bản ng dẫn chn đàn
thuần chủng, đàn sản xuất
kỹ thuật chăn nuôi Gà
Kha Thầy.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Xây dựng tiêu chuẩn sở đàn
giống thuần chủng, đàn sản xut Gà
Kha Thầy
x
x
3. Xây dựng bản ng dẫn chọn
đàn thuần chủng, đàn sản xuất Gà
Kha Thầy
x
x
4. Thu thập, liệu hóa, chọn lọc,
bảo tồn, xây dựng đàn thun chng
qua 4 thế hệ quy 100 cá thể
x
x
x
x
x
5. Chọn lọc, xây dựng đàn sn xut
Kha Thầy quy 150 thể.
x
x
6. Xây dựng bản hướng dẫn kỹ thuật
chăn nuôi Kha Thầy ti nơi bo
tồn
x
2.5
Bảo tồn nguồn gen
chiên bắc
(Bagarius rutilus Ng
& Kottelat).
Nguồn gen Cá chiên
bắc: 50-100 thể.
1. Điều tra hiện trạng phân b, sinh
cảnh, mùa sinh sản kích c khai
thác chiên bắc.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
lồng)
Trm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống thủy
sản; đơn vị
phối hợp ti
địa phương.
- Báo cáo hiện trạng phân
bố, sinh cảnh sinh sản
Cá chiên bắc tại Thanh
Hóa.
- Báo cáo phương án bảo
tồn chuyển vị nguồn gen
Cá chiên bắc.
- hình bảo tồn chn
bắc: 50 -100 thể/năm.
- hình sản xuất giống
chiên bắc: 5000-10.000
con giống/năm.
2. Xây dựng hình bảo tồn ngun
gen chiên bắc.
x
x
x
x
3. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình
kỹ thuật sinh sản nhân tạo Cá chn
bắc.
x
x
4. Ứng dụng quy trình kỹ thut sinh
sản nhân tạo xây dựng mô hình sn
xuất giốngchiên bắc.
x
x
10
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
5. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình
kỹ thuật nuôi thương phẩm chiên
bắc.
x
x
x
- Quy trình kỹ thuật sinh
sản nhân tạo, nuôi thương
phẩm chiên bắc.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2.6
Bảo tồn nguồn gen
chim trắng vây
vàng (Trachinotus
blochii Bacespef -
de).
Nguồn gen chim
trắng vây vàng: 50-
100 thể.
1. Điều tra hiện trạng phân b, nuôi
trồng, sinh cảnh, mùa sinh sản
kích cỡ khai thác Cá chim trắng vây
vàng.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ (trong
ao)
Trm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống thủy
sản;
đơn vị phối
hợp tại địa
phương.
- Báo cáo hiện trạng phân
bố, nuôi trồng, sinh cảnh và
sinh sản Cá chim trắng vây
vàng tại Thanh Hóa.
- Báo cáo phương án bảo
tồn chuyển vị nguồn gen
Cá chim trắng vây vàng.
- hình bảo tồn Cá chim
trắng vây vàng: 50 -100
thể/năm.
- hình sản xuất giống
chim trắng vây vàng:
10.000-20.000 con giống
/năm.
- Quy trình kỹ thuật sinh
sản nhân tạo nuôi
thương phẩm chim
trắng vây vàng.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2. Xây dựng hình bảo tồn ngun
gen chim trắng vây vàng.
x
x
x
x
3. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình
kỹ thuật sinh sản nhân to Cá chim
trắng vây vàng.
x
x
4. Ứng dụng quy trình kỹ thut sinh
sản nhân tạo xây dựng mô hình sn
xuất giốngchim trắng vây vàng.
x
x
5. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình
kỹ thuật nuôi thương phẩm Cá chim
trắng vây vàng.
x
x
x
2.7
Bảo tồn, nhân giống
một số nguồn gen
thủy sản bản địa
biến động lớn về số
lượng phục vụ hoạt
động thả giống, tái
tạo nguồn lợi thủy
sản.
03 giống thủy sản
bản biến động ln
về số lượng:bống
bớp, bỗng, Ngao
dầu.
1. Điều tra, khảo sát đặc điểm phân
bố gen bống bớp, Ngao du, Cá
bỗng tại Thanh Hóa.
x
Bảo tồn
chuyển
chỗ trong
ao, lồng
(đối với
cá), Bãi
triều (đối
với Ngao
dầu).
Trm
nghiên cứu
thực nghim
sản xuất
giống thủy
sản; đơn vị
phối hợp
trên địa bàn
tỉnh.
- Báo cáo hiện trạng phân
bố bống bớp, Ngao dầu,
bỗng tại Thanh Hóa.
- Khu nuôi lưu gi giống
bố mẹ: bống bớp: 0,1-
0,2 ha, bỗng: 0,1-0,2 ha,
Ngao dầu: 1-3 ha.
- Sản xuất giống phục vụ
th tái tạo nguồn lợi thủy
sản hàng năm: bống
bớp: 5000-10.000 con,
bỗng: 5000-10.000 con,
2. Xây dựng khu nuôi lưu giữ giống
bố mẹ: bống bớp, Ngao du, Cá
bỗng tại Thanh Hóa.
x
x
x
x
3. Sản xuất giống bống bớp,
bỗng, Ngao dầu phục vụ th
giống tái tạo nguồn lợi thủy sản trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
x
x
x
11
TT
Tên nhiệm vụ
Đối ợng/số
lượng nguồn gen
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Phương
pháp
bảo tồn
Địa điểm
bảo tồn
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Ngao dầu: 300.000-500.000
con.
- Báo cáo tổng hợp kết qu
thực hiện nhiệm vụ.
2.8
Bảo tồn in-vitro các
chủng vi sinh vật, vi
nấm: Nấm mốc, Nấm
trichoderma, Vi
khuẩn bacillus.
Bổ sung 3-5 chủng
vi sinh vật phục vụ
phòng trừ bệnh cây
trồng, cải tạo đất,
sản xuất phân bón,
phục vụ canh tác
hữu .
1. Tiếp nhận 01 Quy trình công nghệ
kỹ thuật. lưu givi sinh vật: Nấm
mốc, Nấm tricho Vi khuẩn
bacillus.
x
Lưu gi
in-vitro
trong
phòng thí
nghiệm
Viện Nông
nghiệp
(phường
Đông
Quang, tỉnh
Thanh Hóa)
- Các chủng giống nm đã
được thu thập phân lập;
lưu giữ, bảo tồn trong điều
kiện đạt tiêu chuẩn.
- Hồ khoa học của giống
nấm được định danh.
- Hồ k thuật của các
chủng ging.
- Quy trình kỹ thuật bảo tồn
lưu gi giống trong
phòng thí nghim.
- Quy trình công nghệ sản
xuất sử dụng chế phẩm
từ Nấm mốc, Nấm tricho
Vi khuẩn bacillus cải
tạo đất, sản xuất phân bón
hữu .
- Các hình thử nghim
sản xuất chế phẩm.
- Hồ tiêu chuẩn sở
được quan thẩm
quyền phê duyệt.
- Đăng quyền bảo h s
hữu trí tuệ cho 1-3 sản
phẩm.
2. Thu thập, phân lập, xác định hot
tính các chủng VSV thu đưc.
x
3. Theo dõi, đánh giá, lưu gian
toàn chủng vi sinh vật.
x
x
x
x
4. Định danh các chủng nấm, vi sinh
vật đã phân lập được.
x
5. Tiếp nhận hoàn thiện quy trình
công nghệ sản xuất và sdụng chế
phẩm.
x
x
x
6. Sản xuất xây dựng hình th
nghiệm chế phẩm từ các chủng nm
phân lập được.
x
x
x
x
7. Tập huấn quy trình kỹ thuật sử
dụng chế phẩm cho người dân.
x
x
x
8. Xây dựng tiêu chuẩn sở cho 1-
3 sản phẩm. Đăng quyn bo h
sở hữu trí tuệ cho 1-3 chế phẩm.
x
Phụ lục II
DANH MC NHIỆM VXÂY DỰNG, CP NHẬT CƠ SDỮ LIỆU NGUỒN GEN
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2026 ca Chtịch UBND tỉnh)
1. Đơn vị chtrì: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa.
2. Đơn v phi hợp: Các s: Nông nghiệp và Môi trường, i chính, UBND các xã, phường và các đơn v có liên quan.
3. Nhiệm vụ cth thời gian triển khai thực hiện:
TT
Tên nhiệm vụ
Mục tiêu
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1.
Điều tra, thu thập
bổ sung, lập danh
mục; đánh giá chất
lượng, giá trị ngun
gen cây trồng, vật
nuôi, thủy sản
giá trị trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
Điều tra, thu thập bổ
sung, lập được danh
mục ít nhất 300 ngun
gen cây trồng, vật
nuôi, thủy sản giá
trị. Đánh giá chất
lượng 250 nguồn gen.
Hoàn thiện sở dữ
liệu 200 nguồn gen đã
thu thập; cập nhật
sở dữ liệu 300 nguồn
gen thu thập bổ sung.
1. Điều tra, thu thập bổ sung, lập danh mc
300 nguồn gen (100 nguồn gen/năm) các
giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, vi sinh
vật, nấm giá trị trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
x
x
x
- sở sở dữ liệu 500 nguồn gen cây
trồng, vật nuôi, thủy sản, vi sinh vật, nấm
giá trị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(trong đó: 350 nguồn gen đánh giá ban
đầu; 70 nguồn gen đánh giá chi tiết).
- Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện
nhiệm vụ.
2. Đánh giá ban đầu 250 nguồn gen (trong đó
gồm 100 nguồn gen đã thu thập và 150
nguồn gen thu thập bổ sung). Đánh giá chi
tiết 50 nguồn gen đã được đánh giá ban đầu.
x
x
x
3. Hoàn thiện sở dữ liệu 200 nguồn gen đã
điều tra, thu thập; cập nhật thông tin sở dữ
liệu 300 nguồn gen thu thập bổ sung.
x
x
x
2.
Duy trì, nâng cấp
phần mềm sở d
liệu nguồn gen.
Duy trì, nâng cấp phần
mềm sở dữ liệu
nguồn gen; đăng
tham gia mạng lưới
quỹ gen quốc gia gồm
500 nguồn gen đã
được điều tra, thu thập
(trong đó: 350 nguồn
gen đánh giá ban đầu;
70 nguồn gen đánh giá
chi tiết).
1. Duy trì phần mềm hoạt động ổn định
(hosting tập trung tại Trung tâm dliệu của
tỉnh).
x
x
x
x
x
- Phần mềm quản lý sở dữ liệu ngun
gen tỉnh Thanh Hóa (phiên bản nâng cp
2026–2030).
- Bản đồ số nguồn gen Thanh Hóa tích
hợp trong phần mềm (cập nht theo địa
gii hành chính mới).
- Bộ dữ liệu nguồn gen được cập nhật và
tích hợp trên phần mềm 500 ngun gen
cây trồng, vật nuôi, thủy sản, vi sinh vt,
nấm.
- Tài liệu, hồ kèm theo phần mềm: Tài
2. Cập nhật bản đồ nguồn gen theo địa gii
hành chính mới; cho phép tìm kiếm theo
tỉnh/xã; bật/tắt lp dữ liệu; xuất file PDF; b
sung tính năng hiển thị phạm vi phân b
nguồn gen tìm đưng trên bản đồ.
x
3. Kiểm tra, soát, chuẩn hóa, bổ sung, cp
nhật hoàn thiện bộ dữ liệu đã tạo lập ở giai
đoạn trước.
x
2
TT
Tên nhiệm vụ
Mục tiêu
Nội dung
Thời gian thực hiện (năm)
Kết quả/sản phẩm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
4. Thay đổi, bổ sung một số trưng dữ liệu
phù hợp với đặc thù riêng của mt s nhóm
nguồn gen.
x
liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm; tài
liệu hướng dẫn kết nối, trao đổi dữ liệu
với phần mềm khác.
- Hồ đăng tham gia mạng lưới qu
gen quốc gia.
- Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện
nhiệm vụ.
5. Cập nhật, bổ sung mới sở dữ liệu nguồn
gen cây trồng, vật nuôi, thủy sản, vi sinh vt,
nấm đã được liệu hóa vào phần mềm.
x
x
x
x
6. Nâng cấp thêm chức năng giúp hệ thống
trao đổi dữ liệu với phần mềm khác, đồng
thi cung cấp tài liệu ng dẫn cách kết nối.
x
7. Tiến hành nâng cấp chức năng song ng
Anh-Việt với các tính năng, dữ liệu của phn
mềm.
x
8. Đăng ký tham gia mạng lưi quỹ gen quốc
gia.
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 229/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Sưu tầm, bảo tồn và phát triển nguồn gen một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản có giá trị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×