- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1970/QĐ/BNN-KL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2005
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1970/QĐ/BNN-KL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hứa Đức Nhị |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/07/2006 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1970/QĐ/BNN-KL
Quyết định 1970/QĐ/BNN-KL: Công-bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2005
Quyết định 1970/QĐ/BNN-KL được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành vào ngày 06 tháng 7 năm 2006, nội dung chủ yếu nhằm công bố số liệu về hiện trạng rừng trên toàn quốc tính đến 31/12/2005. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành và là căn cứ để theo dõi diễn biến tài nguyên rừng trong thời gian tiếp theo, cụ thể theo nội dung Quyết định 245/1998/QĐ-TTg.
Theo báo cáo, diện tích đất có rừng toàn quốc là 12.616.700 ha, trong đó rừng tự nhiên chiếm 10.283.173 ha (với tỷ lệ che phủ rừng đạt 37%) và rừng trồng là 2.333.526 ha, qua đó cho thấy tầm quan trọng và giá trị của tài nguyên rừng trên quốc gia.
Quyết định cũng chỉ rõ số liệu này sẽ hỗ trợ cho việc quản lý và bảo vệ tài nguyên rừng ở các cấp tỉnh, thành phố, nhằm thực hiện hiệu quả các trách nhiệm quản lý nhà nước về rừng. Đây là nội dung cần thiết để các cơ quan chức năng, bao gồm Chánh văn phòng Bộ, các Vụ, Cục như Kiểm lâm, Lâm nghiệp, Viện Điều tra Quy hoạch rừng, và các đơn vị liên quan thi hành một cách đồng bộ.
Cụ thể, diện tích rừng được phân loại theo chức năng sử dụng: 1.929.304 ha (rừng đặc dụng), 6.199.682 ha (rừng phòng hộ), 4.487.714 ha (rừng sản xuất). Số liệu này sẽ được công bố một cách chi tiết hơn trong các biểu đính kèm cùng quyết định, nhằm phản ánh trung thực hiện trạng rừng tại từng địa phương và đưa ra các biện pháp phù hợp trong công tác bảo vệ và phát triển rừng.
Các cơ quan và tổ chức liên quan cần chủ động thực hiện các nhiệm vụ để quản lý và phát triển bền vững rừng, không chỉ cần bảo vệ tài nguyên rừng mà còn trung thành với các chỉ thị và quyết định của Chính phủ, đảm bảo văn bản này được thực thi đúng quy định pháp luật.
Xem chi tiết Quyết định 1970/QĐ/BNN-KL có hiệu lực kể từ ngày 06/07/2006
Tải Quyết định 1970/QĐ/BNN-KL
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
SỐ 1970/QĐ/BNN-KL NGÀY 06 THÁNG 7 NĂM 2006 VỀ VIỆC CÔNG BỐ
HIỆN TRẠNG RỪNG TOÀN QUỐC NĂM 2005
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Căn cứ Quyết định số 10/2002/QĐ/TTg ngày 14/01/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả Chương trình điều tra đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng toàn quốc thời kỳ 1996-2000 và triển khai thực hiện tiếp tục Chương trình thời kỳ 2001 - 2005;
- Căn cứ Chỉ thị 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng trong phạm vi toàn quốc;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm lâm;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:Công bố số liệu diện tích rừng có đến 31/12/2005 trong toàn quốc như sau:
Loại đất loại rừng | Diện tích (ha) | Phân theo chức năng sử dụng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Đất có rừng | 12.616.700 | 1.929.304 | 6.199.682 | 4.487.714 |
1. Rừng tự nhiên | 10.283.173 | 1.849.049 | 5.328.450 | 3.105.674 |
2. Rừng trồng | 2.333.526 | 80.255 | 871.232 | 1.382.040 |
Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc là 37%.
Chi tiết hiện trạng rừng của địa phương (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) theo các biểu đính kèm.
Điều 2:Số liệu về hiện trạng rừng công bố trên đây là căn cứ để tiếp tục theo dõi diễn biến tài nguyên rừng theo Quyết định 245/1998/QĐ-TTg ngày 21/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp về rừng và thực hiện Chỉ thị 12/2003/CT-TTg ngày 16/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng.
Điều 3:Thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính; các Cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp; Viện Điều tra Quy hoạch rừng và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Hứa Đức Nhị
Biểu 1: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG TOÀN QUỐC
Tính đến ngày 31/12/2005
Đơn vị tính: Ha
Loại đất loại rừng | LĐLR | Năm 2004 | Thay đổi trong năm | Năm 2005 | Phân theo chức năng | ||
DD | PH | SX | |||||
Diện tích tự nhiên | 0000 | 33,019,611 | - | 33,019,611 | - | - | - |
I.Đất có rừng | 1000 | 12,309,262 | 307,438 | 12,616,700 | 1,929,304 | 6,199,682 | 4,487,714 |
A. Rừng tự nhiên | 1100 | 10,103,759 | 179,415 | 10,283,173 | 1,849,049 | 5,328,450 | 3,105,674 |
1. Rừng gỗ | 1110 | 7,944,177 | 169,403 | 8,113,580 | 1,472,510 | 4,174,008 | 2,467,063 |
2. Rừng tre nứa | 1120 | 797,919 | - 14,251 | 783,667 | 83,500 | 341,889 | 358,278 |
3. Rừng hỗn giao | 1130 | 686,148 | - 1,190 | 684,958 | 119,118 | 314,707 | 251,133 |
4. Rừng ngập mặn | 1140 | 62,073 | 1,191 | 63,263 | 11,010 | 40,458 | 11,795 |
5. Rừng núi đá | 1150 | 613,442 | 24,263 | 637,705 | 162,911 | 457,388 | 17,405 |
B. Rừng trồng | 1200 | 2,205,503 | 128,024 | 2,333,526 | 80,255 | 871,232 | 1,382,040 |
1. RT có trữ lượng | 1201 | 845,930 | - 20,445 | 825,485 | 30,040 | 317,481 | 477,964 |
2. RT chưa có tr.lượng | 1202 | 1,072,840 | 137,043 | 1,209,882 | 47,064 | 470,521 | 692,298 |
3. Tre luồng | 1203 | 84,182 | 2,729 | 86,911 | 235 | 11,133 | 75,543 |
4. Cây đặc sản | 1204 | 202,551 | 8,696 | 211,247 | 2,915 | 72,097 | 136,235 |
II. Đất trống, đồi núi không rừng | 2000 | 6,760,544 | - 348,554 | 6,411,990 | 408,648 | 3,381,914 | 2,621,428 |
1. Ia (cỏ, lau lách) | 2001 | 2,032,147 | - 63,877 | 1,968,270 | 113,514 | 985,403 | 869,353 |
2. Ib (cây bụi, gỗ, tre rải rác) | 2002 | 2,180,028 | - 108,262 | 2,071,766 | 132,049 | 1,041,230 | 898,487 |
3. Ic (nhiều gỗ tái sinh...) | 2003 | 1,956,811 | - 166,024 | 1,790,788 | 142,569 | 944,023 | 704,196 |
4. Núi đá không rừng | 2004 | 357,343 | - 12,768 | 344,576 | 16,188 | 240,360 | 88,028 |
5. Bãi cát,lầy,đất bị xâm hại | 2005 | 234,213 | 2,377 | 236,591 | 4,328 | 170,899 | 61,364 |
III. Đất khác | 3000 | 13,949,806 | 41,116 | 13,990,922 | - | - | - |
Biểu 2: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG TOÀN QUỐC THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Tính đến ngày 31/12/2005
Đơn vị tính: Ha
Loại đất loại rừng | LĐLR | Tổng diện tích | DN nhà nước | BQLR PH | BQLR ĐD | Liên doanh | Gia đình | Tập thể | Đơn vị vũ trang | UBND |
Diện tích tự nhiên | 0000 | 33,019,611 | 4,131,621 | 2,416,735 | 1,992,851 | 89,785 | 6,138,532 | 1,282,748 | 422,036 | 16,545,303 |
I.Đất có rừng | 1000 | 12,616,700 | 2,878,701 | 1,553,285 | 1,625,046 | 66,630 | 2,854,883 | 559,470 | 262,493 | 2,816,191 |
A. Rừng tự nhiên | 1100 | 10,283,173 | 2,270,711 | 1,299,922 | 1,543,154 | 9,274 | 1,910,198 | 501,038 | 213,085 | 2,535,791 |
1. Rừng gỗ | 1110 | 8,113,580 | 1,802,917 | 1,132,542 | 1,196,811 | 5,716 | 1,430,456 | 351,108 | 158,072 | 2,035,958 |
2. Rừng tre nứa | 1120 | 783,667 | 216,078 | 62,196 | 71,452 | 930 | 172,721 | 46,019 | 11,642 | 202,628 |
3. Rừng hỗn giao | 1130 | 684,958 | 204,393 | 72,521 | 108,850 | 1,022 | 103,235 | 38,139 | 41,315 | 115,482 |
4. Rừng ngập mặn | 1140 | 63,263 | 14,752 | 22,786 | 10,338 | 32 | 5,047 | 1,818 | 170 | 8,320 |
5. Rừng núi đá | 1150 | 637,705 | 32,571 | 9,878 | 155,701 | 1,575 | 198,740 | 63,953 | 1,886 | 173,401 |
B. Rừng trồng | 1200 | 2,333,526 | 607,990 | 253,363 | 81,892 | 57,356 | 944,685 | 58,432 | 49,408 | 280,401 |
1. RT có trữ lượng | 1201 | 825,485 | 239,482 | 110,046 | 31,045 | 15,147 | 264,545 | 27,946 | 21,398 | 115,875 |
2. RT chưa có trữ lượng | 1202 | 1,209,882 | 328,681 | 129,953 | 49,012 | 42,189 | 487,030 | 25,014 | 23,612 | 124,392 |
3. Tre luồng | 1203 | 86,911 | 6,038 | 69 | 216 | - | 74,880 | 428 | 83 | 5,198 |
4. Cây đặc sản | 1204 | 211,247 | 33,789 | 13,295 | 1,619 | 20 | 118,230 | 5,045 | 4,314 | 34,936 |
II. Đất trống, đồi núi không rừng | 2000 | 6,411,990 | 848,608 | 574,140 | 304,450 | 11,398 | 1,932,879 | 507,025 | 77,463 | 2,156,028 |
1. Ia (cỏ, lau lách) | 2001 | 1,968,270 | 220,718 | 110,670 | 76,347 | 7,507 | 702,365 | 237,907 | 25,255 | 587,500 |
2. Ib (cây bụi, gỗ, tre rải rác) | 2002 | 2,071,766 | 307,133 | 201,202 | 103,515 | 2,430 | 533,070 | 84,654 | 23,673 | 816,088 |
3. Ic (nhiều gỗ tái sinh...) | 2003 | 1,790,788 | 230,709 | 167,493 | 104,526 | 929 | 547,040 | 112,072 | 16,106 | 611,913 |
4. Núi đá không rừng | 2004 | 344,576 | 35,852 | 8,012 | 15,928 | 46 | 107,456 | 48,375 | 1,469 | 127,437 |
5. Bãi cát,lầy,đất bị xâm hại | 2005 | 236,591 | 54,195 | 86,762 | 4,133 | 486 | 42,948 | 24,018 | 10,960 | 13,089 |
III. Đất khác | 3000 | 13,990,922 | 404,312 | 289,310 | 63,356 | 11,757 | 1,350,770 | 216,254 | 82,080 | 11,573,083 |
Biểu 3: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG TOÀN QUỐC
Tính đến ngày 31/12/2005
Đơn vị tính: Ha
Vùng
| Mã tỉnh
| Tên tỉnh, TP | Diện tích tự nhiên | Diện tích có rừng | Chia ra | Đất trống đồi núi chưa sử dụng | Đất khác | Độ che phủ rừng (%) | ||
Rừng tự nhiên | Rừng trồng | |||||||||
Tổng | <= 3 tuổi | |||||||||
Toàn quốc | 33,019,611 | 12,616,699 | 10,283,173 | 2,333,526 | 400,733 | 6,411,990 | 13,990,921 | 37.0 | ||
Tây Bắc | 101 | Lai Châu | 906,512 | 332,111 | 315,747 | 16,364 | 3,568 | 453,480 | 120,921 | 36.2 |
102 | Điện Biên | 955,410 | 372,030 | 360,082 | 11,948 | 1,227 | 406,787 | 176,592 | 38.8 | |
103 | Sơn La | 1,405,500 | 571,069 | 550,921 | 20,148 | 4,065 | 342,271 | 492,160 | 40.3 | |
104 | Hoà Bình | 466,253 | 202,666 | 150,202 | 52,464 | 14,081 | 124,431 | 139,155 | 40.4 | |
Đông Bắc | 201 | Lào Cai | 636,076 | 285,164 | 233,800 | 51,364 | 4,962 | 134,305 | 216,608 | 44.1 |
202 | Yên Bái | 688,777 | 353,812 | 231,069 | 122,742 | 21,652 | 205,960 | 129,006 | 48.2 | |
203 | Hà Giang | 788,437 | 345,860 | 299,604 | 46,256 | 7,869 | 262,918 | 179,659 | 42.9 | |
204 | Tuyên Quang | 586,800 | 366,792 | 289,697 | 77,095 | 4,328 | 77,974 | 142,035 | 61.8 | |
205 | Phú Thọ | 352,384 | 159,127 | 69,547 | 89,581 | 12,435 | 44,343 | 148,913 | 41.6 | |
206 | Vĩnh Phúc | 137,224 | 27,735 | 9,411 | 18,323 | 3,101 | 5,355 | 104,135 | 18.0 | |
207 | Cao Bằng | 669,072 | 316,780 | 301,798 | 14,982 | 566 | 257,880 | 94,412 | 47.3 | |
208 | Bắc Kạn | 485,941 | 263,206 | 224,002 | 39,205 | 5,681 | 162,179 | 60,556 | 53.0 | |
209 | Thái Nguyên | 354,350 | 165,307 | 101,923 | 63,384 | 18,698 | 47,136 | 141,907 | 41.4 | |
210 | Quảng Ninh | 606,429 | 268,404 | 167,501 | 100,903 | 21,848 | 164,823 | 173,202 | 40.7 | |
211 | Lạng Sơn | 830,524 | 343,258 | 227,530 | 115,727 | 23,087 | 353,249 | 134,017 | 38.6 | |
212 | Bắc Giang | 382,331 | 159,969 | 75,292 | 84,677 | 12,533 | 25,411 | 196,951 | 38.6 | |
213 | Bắc Ninh | 80,480 | 699 | - | 699 | 4 | 126 | 79,655 | 0.9 | |
Sông Hồng | 301 | TP Hải Phòng | 151,919 | 15,059 | 10,773 | 4,286 | 500 | 5,312 | 131,549 | 9.6 |
302 | Hải Dương | 164,772 | 9,649 | 3,103 | 6,545 | - | 531 | 154,592 | 5.9 | |
303 | Hưng Yên | 89,084 | - | - | - | - | - | 89,084 | - | |
304 | TP Hà Nội | 92,097 | 4,246 | - | 4,246 | 479 | 1,646 | 86,205 | 4.1 | |
305 | Hà Tây | 219,296 | 16,889 | 4,426 | 12,463 | 725 | 6,303 | 196,104 | 7.4 | |
306 | Hà Nam | 84,953 | 8,975 | 6,582 | 2,392 | 230 | 2,332 | 73,647 | 10.3 | |
307 | NamĐịnh | 167,631 | 5,874 | 1,125 | 4,749 | 227 | 2,331 | 159,426 | 3.4 | |
308 | Thái Bình | 153,780 | 7,304 | - | 7,304 | 100 | 15,996 | 130,480 | 4.7 | |
309 | Ninh Bình | 139,012 | 27,210 | 23,692 | 3,518 | 253 | 2,598 | 109,204 | 19.4 | |
Bắc Trung Bộ | 401 | Thanh Hoá | 1,112,059 | 484,272 | 367,436 | 116,836 | 2,912 | 217,078 | 410,709 | 43.3 |
402 | Nghệ An | 1,648,728 | 775,291 | 683,965 | 91,326 | 16,707 | 452,362 | 421,076 | 46.0 | |
403 | Hà Tĩnh | 605,574 | 250,528 | 186,240 | 64,289 | 10,769 | 114,716 | 240,330 | 39.6 | |
404 | Quảng Bình | 805,538 | 517,363 | 452,285 | 65,078 | 5,341 | 152,624 | 135,551 | 63.6 | |
405 | Quảng Trị | 474,415 | 208,514 | 130,903 | 77,611 | 18,741 | 136,623 | 129,277 | 40.0 | |
406 | T.Thiên Huế | 505,399 | 248,727 | 179,027 | 69,700 | 5,497 | 103,953 | 152,719 | 48.1 | |
Duyên Hải | 501 | TP Đà nẵng | 125,625 | 53,310 | 37,038 | 16,272 | 1,937 | 11,341 | 60,973 | 40.9 |
502 | Quảng Nam | 1,040,514 | 451,156 | 387,719 | 63,436 | 9,059 | 342,074 | 247,284 | 42.5 | |
503 | Quảng Ngãi | 514,016 | 175,661 | 103,536 | 72,124 | 23,240 | 129,724 | 208,631 | 29.7 | |
504 | Bình Định | 602,443 | 252,054 | 185,883 | 66,171 | 17,171 | 127,662 | 222,728 | 39.0 | |
505 | Phú Yên | 406,245 | 122,107 | 96,673 | 25,435 | 6,973 | 104,149 | 179,988 | 28.3 | |
506 | Khánh Hoà | 676,633 | 244,191 | 206,610 | 37,581 | 6,203 | 196,999 | 235,443 | 35.2 | |
507 | Ninh Thuận | 336,000 | 147,536 | 139,657 | 7,879 | 598 | 76,864 | 111,600 | 43.7 | |
508 | Bình Thuận | 765,064 | 317,759 | 291,549 | 26,210 | 8,725 | 81,569 | 365,736 | 40.4 | |
Tây Nguyên | 601 | Kon Tum | 961,450 | 629,262 | 597,662 | 31,600 | 2,931 | 204,167 | 128,021 | 65.1 |
602 | Gia Lai | 1,549,571 | 760,506 | 725,722 | 34,784 | 8,843 | 346,351 | 442,714 | 48.5 | |
603 | Lâm Đồng | 976,220 | 607,280 | 557,857 | 49,423 | 6,734 | 36,050 | 332,889 | 61.5 | |
604 | Đăc Lăc | 1,312,537 | 604,293 | 585,939 | 18,354 | 7,527 | 145,253 | 562,991 | 45.5 | |
605 | Đăk Nông | 651,438 | 370,394 | 360,163 | 10,232 | 3,077 | 44,625 | 236,419 | 56.4 | |
Đông Nam Bộ | 701 | Đồng Nai | 590,215 | 155,225 | 110,017 | 45,208 | 8,634 | 22,455 | 412,536 | 24.8 |
702 | Bà Rịa V.Tàu | 197,514 | 29,696 | 13,965 | 15,730 | 1,066 | 6,449 | 161,370 | 14.5 | |
703 | TP HCM | 209,524 | 35,268 | 14,286 | 20,981 | 95 | 1,048 | 173,208 | 16.8 | |
704 | Bình Dương | 268,347 | 15,716 | 1,007 | 14,709 | 49 | 1,526 | 251,105 | 5.8 | |
705 | Bình Phước | 687,560 | 172,396 | 117,923 | 54,473 | 5,898 | 162,813 | 352,351 | 24.2 | |
706 | Tây Ninh | 402,923 | 48,330 | 34,840 | 13,490 | 6,134 | 16,926 | 337,667 | 10.5 | |
Tây Nam Bộ | 801 | Long An | 449,187 | 68,748 | 800 | 67,948 | 10,943 | 6,352 | 374,087 | 12.9 |
802 | Đồng Tháp | 323,800 | 11,190 | - | 11,190 | 1,113 | 5,413 | 307,198 | 3.1 | |
803 | Tiền Giang | 248,177 | 11,486 | - | 11,486 | 1,436 | - | 236,691 | 4.0 | |
804 | Bến Tre | 231,501 | 3,815 | 1,017 | 2,798 | 16 | 4,401 | 223,285 | 1.6 | |
805 | Vĩnh Long | 147,374 | - | - | - | - | - | 147,374 | - | |
806 | Trà Vinh | 236,585 | 6,125 | 1,309 | 4,816 | 375 | 3,593 | 226,867 | 2.4 | |
807 | TP Cần Thơ | 138,960 | - | - | - | - | - | 138,960 | - | |
808 | Hậu Giang | 157,850 | 1,916 | - | 1,916 | 1 | 529 | 155,405 | 1.2 | |
809 | Sóc Trăng | 322,301 | 9,203 | 1,559 | 7,644 | 513 | 5,753 | 307,346 | 2.7 | |
810 | Bạc Liêu | 254,190 | 5,332 | 2,476 | 2,856 | 97 | 2,600 | 246,258 | 2.1 | |
811 | An Giang | 340,623 | 14,114 | 583 | 13,531 | 2,463 | 5,444 | 321,065 | 3.4 | |
811 | Kiên Giang | 628,497 | 82,925 | 41,568 | 41,357 | 21,767 | 18,276 | 527,296 | 9.7 | |
812 | Cà Mau | 519,970 | 95,818 | 8,134 | 87,685 | 14,932 | 18,554 | 405,597 | 15.6 | |
* Rừng trồng <= 3 tuổi bao gồm rừng trồng các năm 2003, 2004, 2005.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!