• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1785/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế 2024 danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán trước ngày Thông tư 06/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/07/2024 20:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1785/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Về việc công bố danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán, mua bán, tặng cho trước ngày Thông tư 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hiệu lực, đang hoạt động không đủ thành phần hồ sơ để được đăng ký
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1785/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1785/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1785/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1785 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 01 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán, mua bán, tặng cho
trước ngày Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộng nghiệp và PTNT có hiệu lực, đang hoạt động
không đủ thành phần hồ sơ để được đăng ký
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Luật Thủy sản năm 2017;
Căn c Nghị định số 26/2019/-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 ca
Chính phủ quy định chi tiết một số điu và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Nghị định số 38/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2024 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản;
Căn c Thông 06/2024/TT-BNNPTNT ny 06 tháng 5 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ ng nghiệp và Pt triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 ca Bộ
trưng Bộ Nông nghip và Phát trin nông tn quy định về đăng kiểm viênu cá;
công nhận sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư;
đăng ký u cá, tàung vụ thủy sản; a đăng tàu đánh dấu tàu cá;
Theo đnghị của Giám đốc Sở ng nghiệp Phát triển nông thôn tại
Công văn số 1545/SNNPTNT-CCTS ngày 20 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách 385 u cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã
được đóng mới, cải hoán, mua n, tặng cho trước ngày Thông số
06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn hiệu lực đang hot động không đủ thành phần hồ sơ để được
đăng ký theo quy đnh tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 6 Điều 21 Thông tư
số số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển ng thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; ng nhn sở đăng
kiểm u ; bảo đảm an toàn kỹ thuật u cá, tàu kiểm ngư; đăng tàu , tàu
công v thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá (danh sách tàu cá tại phụ
lục m theo Quyết định này).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp nhận hồ
đăng ký đối với các tàu chiều dài lớn nhất t12 mét trở lên. Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ng dẫn, tổ chức thực hiện đăng ký đối với các
tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các huyện: Quảng Điền, Phú Lộc
thành phố Huế tiếp nhận hsơ đăng đối với các tàu chiều i lớn
nhất t 6 t đến dưới 12 mét. UBND các huyện: Quảng Điền, Phú Lộc
thành phố Huế hướng dẫn, tổ chc thực hiện đăngđối với các tàu cá chiều
dài lớn nhất từ 6 mét đến dưới 12 mét theo phân cấp.
3. Tàu cá trước khi được đăng phải sơn dấu nhận biết theo quy định
của pháp luật. Đi với u chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên phải được
các sđăng kiểm kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu
trước khi hoàn chỉnh hồ theo khoản 1, Điều 1 Thông số 06/2024/TT-
BNNPTNT ngày 06/5/2024 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn.
4. quan cấp Giấy chứng nhận Đăng tàu chịu trách nhiệm tính
chính xác của các thông số cơ bản tàu cá được cấp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngàycho đến ngày 31/12/2024.
Đến thời hạn ngày 31/12/2024, c chtàu có tên trong danh sách không tiến
nh làm thủ tục đăng tàu theo Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT tiếp
tục hoạt động khai thác thủy sản sbị xử theo quy định tại Điều 20, Điều 23
Điều 37 của Nghị định số 38/2024/NĐ-CP ngày 05/4/2024 của Chính ph
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản.
Điều 4. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc c Sở: Nông nghiệp và
Phát triển ng thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyn, thành
phố: Quảng Điền, Phú Lc, Huế; chủ tàu cá có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ
quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&PTNT (để báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- BCH Bđội Biên phòng tỉnh;
- Chi cục Thủy sản;
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VP: LĐ và các CV: TH, TC, NC;
- Lưu: VT, NN.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
3
Phụ lục
DANH SÁCH TÀU ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN, MUAN, TẶNG CHO
ĐANG HOẠT ĐỘNG TRƯỚC NGÀY THÔNG TƯ SỐ 06/2024/TT-
BNNPTNT NGÀY 06/5/2024 HIỆU LỰC (KHÔNG ĐỦ HỒ SƠ ĐĂNG
TẠI KHOẢN 2, KHOẢN 3, KHOẢN 4, KHOẢN 6 ĐIỀU 21
THÔNG TƯ SỐ 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018)
(Kèm theo Quyết định số 1785 /-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2024
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
Huyện Quảng Điền
1 Đặng Bé Xã Quảng Phước
Thu mua thủy
sản
Gỗ 11,00 35,29
2 Hoàng Đình Dĩnh Xã Quảng Phước
Thu mua thủy
sản
Gỗ 11,00 26,84
3 Cao Xướng Xã Quảng Phước
Thu mua thủy
sản
Gỗ 12,50 24,26
4 Hoàng Câu Xã Quảng Phước
Thu mua thủy
sản
Gỗ 13,50 33,09
Thành phố Huế
5
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
11,03
6
Trần Lớn
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
11,03
7
Huỳnh Kiu
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
8,82
8
Trần Văn Thương
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
5,88
9
Tứ
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
11,03
10
Thon
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
12,13
11
Hải
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,00
12,13
12
ơng Dành
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,90
17,65
13
Nguyễn Hiếu
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,90
11,03
14
Trần Văn Vịnh
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
7,95
17,65
15
Lê Văn Thi
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
17,65
16
Phan Buồm
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
11,03
17
Trần
Hạnh
(Phong)
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
14,71
18
Trần Thành
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
11,03
19
Phan Văn Hùng
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
12,13
20
Trần Sinh
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
11,40
21
Nguyễn Thanh Cường
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,00
17,65
22
Xuất
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
8,40
11,03
23
Dãi
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
11,03
24
Huỳnh Nhân
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
11,03
25
Nguyễn Hai
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
11,03
26
Phan Văn Ngĩa
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
11,03
4
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
27
Trần Quang
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
17,65
28
Trần Ngọc Ấn
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
14,71
29
Nguyễn Đức Duy
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
11,03
30
Phan Long
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
8,82
31
Thông
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
9,00
17,65
32
Nguyễn Sự
Xã Hải Dương
Câu, l
Gỗ
9,00
17,65
33
Nguyễn Bán
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
17,65
34
Đào Lương
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
17,65
35
Sơn
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
17,65
36
Đào Dũng
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
11,76
37
Đặng Ngọc
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
11,76
38
Cù (Vũ)
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
17,65
39
Nguyễn Thái
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
11,03
40
Trần Cử
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
12,13
41
Đào
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
11,76
42
ơng Văn Chỏ
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,00
17,65
43
Đào Duy Hưng
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
10,50
11,03
44
Trần Ngọc Anh
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
11,03
45
Trần Sáu
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
11,03
46
Đổi
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
5,88
47
Đặng Lãm
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
12,50
48
Huỳnh
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
12,50
49
Phan Hữu Đen
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
11,03
50
Huỳnh Thanh Quý
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
11,00
22,06
51
Trần Ba
Xã Hải Dương
Câu, lưới rê
Gỗ
11,00
16,18
52
Xn Minh
Xã Hải Dương
Câu
Gỗ
16,30
24,26
53
Tuấn
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 6,00 22,06
54
Lê Văn Ngọc
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 6,00 22,06
55
Nguyễn Chiến
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 6,00 22,06
56
Trần Vĩnh Tuấn
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 11,03
57
Trần Văn Hải
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 7,35
58
Huỳnh Văn Hà
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 11,03
59
Trần Vĩnh Ý
Phường Thuận An Lưới rê, câu Gỗ 7,00 7,35
60
Ngô An
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 7,35
61
Ngô Văn Đổng
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 11,03
62
Nguyễn Mão
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 11,76
63
Trần Quốc Phương
Phường Thuận An ới rê, u Gỗ 7,00 5,88
64
Huỳnh Văn Quảng
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 17,65
5
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
65
Trần Vĩnh Hiền
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 7,35
66
Trần Văn Ngưu
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 7,00 5,88
67
Trần Hiệp
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 7,00 17,65
68
ơng Củi
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 7,00 14,71
69
Trần Văn Diệu
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 7,50 11,03
70
Hà Văn Sang
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 8,00 22,06
71
ơng Văn Bò
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 8,00 33,09
72
Ngô Quang Trưởng
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 9,00 22,06
73
Phan Dặn
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 9,00 22,06
74
Hà Văn Sinh
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 36,76
75
Hà Văn Hiệp
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 36,76
76
Hà Văn Vàng
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 36,76
77
Hà Văn Diệp
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 33,09
78
ơng Văn Lúng
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 33,09
79
ơng Văn Thành
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 33,09
80
La Văn Khuynh
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 9,00 36,76
81
Đỗ Sinh
Phường Thuận An Câu, lưới rê Gỗ 9,50 16,18
82
Trần Văn Phương
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 10,00 11,76
83
La Văn Thành
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 10,00 22,06
84
Nguyễn Văn Quang
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 10,00 36,76
85
Trần Văn Đuồi
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 11,76
86
Nguyễn Chiến
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 11,76
87
Trần Văn Tiến
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 11,76
88
Trần Văn Lâm
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 14,71
89
Trần Văn Minh
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 14,71
90
Đỗ Lào
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 11,76
91
Tân
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 11,76
92
Ngô Văn Bình
Phường Thuận An ới rê, câu Gỗ 11,00 11,76
93
Ngô Quốc Bằng
Phường Thuận An Câu mực Gỗ 11,00 17,65
94
Lê Văn Bin
Phường Thuận An Câu Gỗ 11,20 33,09
95
Trần Trọng Thi
Phường Thuận An Câu Gỗ 14,90 35,29
Huyện Phú Lộc
96 Nguyễn
Vinh Hiền Câu
Gỗ 6,00 5,88
97
Trần Đình Quang Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
98
Trần Loan Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
99
Trần Thọ Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 14,71
100
Nguyễn Thiết Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
101
Trần Trai Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
102
Nguyễn Mão Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
6
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
103
Phan Thanh Thà Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
104
Nguyễn Văn Dũng Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
105
Đào Phúc Đông Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 7,35
106
Nguyễn Minh ơng Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 5,88
107
Đào Duy Bình Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 6,62
108
Văn Cường Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
109
Mai Tuấn Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,00 11,03
110
Say Sường Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,20 11,03
111
Hoàng Văn Vinh Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,20 11,03
112
Nguyễn Đại Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,20 17,65
113
Nguyễn Văn Lượng Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,20 6,62
114
Nguyễn Quãng Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,20 11,03
115
Nguyễn Xuân Mói Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,30 6,62
116
Trần Xuân Báo Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,30 11,03
117
Nguyễn Điệp Xã Vinh Hiền
Câu mực
Gỗ
6,30 16,91
118
Trần Hòa Vinh Hiền Lưới rê Gỗ
6,50 11,03
119 Văn Hiền
Vinh Hiền Lưới rê
Gỗ 6,50 11,03
120 Nguyễn Tình
Vinh Hiền Lưới rê Gỗ
7,50 17,65
121 Văn Thân
Vinh Hiền Lưới rê
Nhôm 7,50 11,03
122
Nguyễn Lê Dũng Xã Vinh Hiền Lưới rê Gỗ
8,00 11,03
123 Trần Tuấn
Vinh Hiền Câu Gỗ
8,90 17,65
124 Văn Huề
Vinh Hiền Lưới rê
Nhôm 9,00 47,06
125 Nguyễn Văn Hùng
Vinh Hiền Lưới rê
Gỗ 10,00 5,88
126 Trần Kinh
Vinh Hiền Lưới rê
Nhôm 10,00 5,88
127 Văn Niên
Vinh Hiền Câu, lưới rê Nhôm
10,70 14,71
128 Trần Long
Vinh Hiền Lưới rê
Gỗ 11,00 17,65
129 Thanh Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 9,56
130 Lê Công Ty Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Nhôm 6,00 5,15
131 Bùi Văn Bình Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 9,56
132 Nguyễn Văn Còn Xã Lộc Vĩnh Lừ, câu Nhôm 6,00 5,15
133 Trần Đoàn Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Nhôm 6,00 16,18
134 Huỳnh Sang Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Nhôm 6,00 9,56
135 Huỳnh Đỏ Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 9,56
136 Huỳnh Qúy Xã Lộc Vĩnh Lặn, câu Nhôm 6,00 13,24
137 Lê Công Thắng Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 10,29
138 Lê Công Qúy Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 11,76
139 Bùi Văn Hóa Xã Lộc Vĩnh Lặn Nhôm 6,00 13,24
140 Huỳnh Văn Cu Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 24,26
141 Bùi Văn Định Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 9,56
7
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
142 Bùi Văn Ninh Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 16,18
143 Trần Minh Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 6,00 9,56
144 Trần Minh Hạnh Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 6,00 11,03
145 Nguyễn Cu Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 6,00 11,03
146 Nguyễn Văn Trãi Xã Lộc Vĩnh Đáy, câu Gỗ 6,50 24,26
147 Trương Hùng Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 6,50 5,88
148 Nguyễn Văn Trung Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 6,70 9,56
149 Bùi Ngọc Mảo Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 7,00 5,88
150 Cương Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Nhôm 7,00 5,15
151 Hồ Đức Thịnh Xã Lộc Vĩnh Lưới rùng Gỗ 7,00 5,15
152 Tùng Xã Lộc Vĩnh Câu Nhôm 7,00 5,51
153 Võ Văn Vinh Xã Lộc Vĩnh Lừ, câu Nhôm 7,00 5,15
154 Phan Kỉnh Xã Lộc Vĩnh ới rê Nhôm 7,00 5,15
155 Nguyễn Văn Kín Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Nhôm 7,00 5,15
156 Nguyễn Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 7,00 7,35
157 Ngô Văn Chạy Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 7,00 7,35
158 Bùi Ngọc Mão Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 7,00 5,88
159 Nguyễn Văn Cường Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 7,00 11,03
160 Phan Xã Lộc Vĩnh Câu, đáy G 7,00 5,88
161 Trần Sơn Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 7,50 17,65
162 Trần Xuân Thắng Xã Lộc Vĩnh ới rê Nhôm 7,50 5,15
163 Trương Thanh Hậu Xã Lộc Vĩnh Lưới rùng Nhôm 7,50 5,15
164 Huỳnh Văn Chào Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 7,90 5,88
165 Hồ Xuân Tý Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 8,00 11,40
166 Trần Thế Phương Xã Lộc Vĩnh Câu, l Gỗ 8,00 11,03
167 Nguyễn Văn Hòa Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 8,00 11,03
168 Lê Công Sang Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 8,00 11,03
169 Nguyễn Thúi Xã Lộc Vĩnh Lừ Nhôm 8,00 5,15
170 Lê Minh Đại Xã Lộc Vĩnh Lừ, lưới rê Nhôm 8,00 5,15
171 Phan Văn Hợi Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 8,00 11,03
172 Lê Văn Giáo Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 8,00 35,29
173 Nguyễn Văn Cường Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 8,00 4,41
174 Lê Văn Vẫn Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 8,00 5,88
175 Lê Công Bòn Lộc Vĩnh Lừ Gỗ 8,50 5,51
176 Bùi Ngọc Ái Xã Lộc Vĩnh Câu Gỗ 8,50 5,88
177 Trần Lợi Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 8,70 5,88
178 Nguyễn Văn Lợi Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 8,70 17,65
179 Phan Văn Thọ Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, mành Gỗ 9,00 11,03
180 Lê Minh C Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 9,00 17,65
8
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
181 Bùi Văn Tưởng Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 9,00 17,65
182 Huỳnh Út Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 9,00 17,65
183 N Hiền Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 9,00 7,35
184 Trương Công Kiếm Xã Lộc Vĩnh Câu Gỗ 9,00 5,88
185 Nguyễn Ngọc i Xã Lộc Vĩnh Lừ, lưới rê Nhôm 9,00 5,15
186 Hồ Văn Hiệp Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 9,00 17,65
187 Trần Xuân Hải Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 9,00 11,03
188 Huỳnh Út Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 9,00 17,65
189 Trần Minh Mạnh Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 9,10 11,03
190 Hoàng Văn Qúy Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Nhôm 9,20 17,65
191 Trần Văn Cu Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 9,20 11,03
192 Lê Anh Hà Xã Lộc Vĩnh Lưới Gỗ 9,50 11,03
193 Bùi Xuân Địch Xã Lộc Vĩnh Lồng bẫy Gỗ 9,50 17,65
194 Trần Văn Cu Xã Lộc Vĩnh Lừ, lưới rê Gỗ 10,00 35,29
195 Trần Tiến Xã Lộc Vĩnh Lồng bẫy Gỗ 10,00 52,29
196 Trương Công Lũy Xã Lộc Vĩnh Mành, đáy Gỗ 10,00 17,65
197 Trần Chuân Xã Lộc Vĩnh Câu Gỗ 10,00 11,03
198 Trần Xuân Mua Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 10,00 11,03
199 Nguyễn Văn Thảo Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 10,00 11,03
200 Nguyễn Cu Thệ Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,00 17,65
201 Huỳnh Dũng Xã Lộc Vĩnh ới rê Gỗ 10,00 33,09
202 Trần Xuân Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 10,00 17,65
203 Trần Đình Khái Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,00 17,65
204 La Văn Huy Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 10,00 14,71
205 Nguyễn Cu Thệ Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,00 17,65
206 Trần Văn Đạo Xã Lộc Vĩnh Câu, lặn Gỗ 10,00 14,71
207 Lê Minh Phương Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 10,00 11,03
208 Trần Lành Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,00 35,29
209 Trần Đình Hải Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 10,20 17,65
210 Nguyễn Mão Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 10,50 17,65
211 Trần Văn Mua Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 10,50 17,65
212 Phan Thanh Tùng Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,50 17,65
213 Bùi Văn Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,65 17,65
214 Trần Văn Thọ Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 10,66 17,65
215 Bùi Thanh Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 10,77 35,29
216 Trần Phú Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,00 5,88
217 Lê Văn Vấn Xã Lộc Vĩnh Lừ, Lưới Gỗ 11,00 14,71
218 Huỳnh Văn Cu Xã Lộc Vĩnh Lồng bẫy, câu Gỗ 11,00 17,65
219 Lê Minh Chung Xã Lộc Vĩnh Lừ, lưới Gỗ 11,00 17,65
9
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
220 Trương Văn Ngộ Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 11,00 17,65
221 Trần Ngọc Ái Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
222 Lê Công Cận Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
223 Nguyễn Văn Trung Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
224 Phan Văn Hợi Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,00 11,03
225 Nguyễn Hồng Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 11,00 11,76
226 Phan Hữu Phước Xã Lộc Vĩnh Lừ, đáy Gỗ 11,00 16,18
227 Nguyễn Văn N Lộc Vĩnh ới rê, lừ Gỗ 11,00 17,65
228 Phan Thanh Thắng Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, lặn Gỗ 11,00 17,65
229 Mai Văn Mảnh Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
230 Phan Văn Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 11,00 17,65
231 Trần Đất Dũng Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
232 Trần Ngọc Ái Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 11,00 17,65
233 Trần Sơn Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 11,00 17,65
234 Trần Minh Phúc Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 11,00 17,65
235 Nguyễn Văn Dũng Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 11,00 11,03
236 NQúy Trọng Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
237 Trần Linh Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
238 Ngô Văn Diều Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,00 17,65
239 Nguyễn Thun Xã Lộc Vĩnh ới rê Gỗ 11,17 17,65
240 Nguyễn Văn Sung Xã Lộc Vĩnh Lừ, lưới rê Gỗ 11,30 17,65
241 Nguyễn Văn Lô Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 11,40 17,65
242 La Văn Quy Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,40 17,65
243 Phan Văn Thun Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,40 17,65
244 NQuang Tường Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 11,45 16,18
245 Đỗ Văn Cu Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, mành Gỗ 11,50 8,82
246 Lê Xuân Hiệp Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,50 17,65
247 Huỳnh Ngọc Công Xã Lộc Vĩnh Lồng bẫy, câu Gỗ 11,50 17,65
248 Huỳnh Ngọc Hùng Lộc Vĩnh Lừ, lưới rê Gỗ 11,50 17,65
249 Nguyễn Văn Nhật Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,50 17,65
250 Trần Hiền Xã Lộc Vĩnh Mành, câu Gỗ 11,50 17,65
251 Trương Thanh Phúc Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,50 35,29
252 Phan Vọng Xã Lộc Vĩnh ới rê, lừ Gỗ 11,50 17,65
253 Nguyễn Cu Xã Lộc Vĩnh Lỗng bẫy, lưới Gỗ 11,50 17,65
254 Trần Ngọc Ánh Xã Lộc Vĩnh
Câu, lưới rê
Gỗ 11,50 17,65
255 NQuang Trung Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,55 17,65
256 Trần Quang Sơn Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,56 17,65
257 Định Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,70 17,65
258 Huỳnh Xã Lộc Vĩnh ới rê, lồng bẫy Gỗ 11,76 17,65
10
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
259 Vương Đình Hò Xã Lộc Vĩnh Câu, lồng bẫy Gỗ 11,80 11,03
260 N Hiện Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 11,80 20,59
261 Nguyễn Cu Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 11,90 35,29
262 Lê Mạnh Tài Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,90 35,29
263 Nguyễn a Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,90 35,29
264 Nguyễn Văn Hòa Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 11,90 17,65
265 NQuang u Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 11,90 17,65
266 Huỳnh Tin Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Nhôm 11,95 24,26
267 Phan Thanh Phước Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 11,95 17,65
268 Phan Định Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 12,30 17,65
269 N Hiều Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 12,50 17,65
270 Huỳnh Phước Dũng Xã Lộc Vĩnh Lừ Gỗ 12,50 17,65
271 Vương Đình Khương Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 12,80 17,65
272 Trần Minh Đức Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 12,83 17,65
273 Nguyễn Văn Nam Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 12,90 17,65
274 Trần Văn Tình Xã Lộc Vĩnh Lừ, lưới rê Gỗ 13,00 17,65
275 Nguyễn Ngọc Thôi Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 13,00 17,65
276 Phan Định Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 13,30 17,65
277 Phạm Ngọc Mau Xã Lộc Vĩnh ới rê, lồng bẫy Gỗ 13,40 17,65
278 Hồ Đắc Tiến Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 13,45 35,29
279 Nguyễn Tuấn Xã Lộc Vĩnh
Lưới vây, lưới rê Gỗ 13,80
35,29
280 Nguyễn Văn Mãi Xã Lộc Vĩnh Mành, câu Gỗ 13,80 17,65
281 Trần Đình Khả Xã Lộc Vĩnh Lưới rê Gỗ 13,80 35,29
282 Nguyễn Văn Xã Lộc Vĩnh
Lưới vây, câu Gỗ 13,90
24,26
283 Võ Văn Lào Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 14,00 35,29
284 Nguyễn Cu Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 14,00 32,35
285 Bùi Xuân Hiền Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 14,00 35,29
286 Lê Phước Chung Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới vây Gỗ 14,20
279,4
1
287 Võ Quốc Y Van Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 14,20 17,65
288 Nguyễn Phương Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 14,25 32,35
289 Nguyễn Minh Khánh Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới rê Gỗ 14,35 35,29
290 Bùi Viết Thi Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 14,40 35,29
291 Trần Ngọt Xã Lộc Vĩnh Câu, lưới rê Gỗ 14,40 35,29
292 Trần Văn Hiền Xã Lộc Vĩnh Lưới rê, câu Gỗ 14,40 17,65
293 Nguyễn Xuân Quảng Xã Lộc Vĩnh Mành Gỗ 14,50 95,59
294 Trần Ngà Xã Lộc Vĩnh ới rê, câu Gỗ 14,50 39,71
295 Phạm Được Xã Lộc Vĩnh ới vây, câu Gỗ 14,50 32,35
296 Phan An Xã Lộc Vĩnh Lưới vây, lưới rê Gỗ 14,60 35,29
297 Trần Đoàn Xã Lộc Vĩnh Mành, lưới vây Gỗ 14,75 22,06
11
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
298 Bùi Văn Mãi Xã Lộc Vĩnh
Lưới vây, câu Gỗ 14,98
33,09
299
Nguyễn Văn Thiết
TT Lăng Cô
Câu Gỗ 6,00
4,41
300
Nguyễn Chí Hòa
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Composite
6,00
11,03
301
Nguyễn Văn Khán
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Composite
6,00
5,88
302 Nguyễn Văn Nhật TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Nhôm 6,00 7,35
303
Lê Công Thành
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Composite
6,00
6,62
304
Nguyễn Văn Đức
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Composite
6,00
17,65
305
Trần Hòa
TT Lăng Cô Lưới
Gỗ
6,00
6,62
306
Lê Văn Sơn
TT Lăng Cô
Câu
Composite
6,00
16,18
307
Trần Văn Bình
TT Lăng Cô
Câu
Composite
6,00
6,62
308
Trần Đình Hào
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ
6,50
14,71
309
Nguyễn Anh Quyền
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu
Gỗ
6,50
6,62
310
Nguyễn Văn Hưng
TT Lăng Cô Lưới
Composite
6,50
14,71
311
Trần Tiến
TT Lăng Cô Lưới
Composite
6,50
8,82
312
Nguyễn Văn Tây
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Composite
6,50
11,03
313
Đỗ Văn Hoàng
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Gỗ
6,50
11,03
314
Đỗ Văn Hùng
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Composite
6,50
7,35
315
Nguyễn Quốc
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Composite
6,50
17,65
316 Mai Xn Hải TT Lăng Cô Câu
Gỗ
6,70 4,41
317
Trương Văn Ly
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Composite
7,00
6,62
318
Nguyễn Ngọc Quang
TT Lăng Cô
Câu, l Gỗ 7,00
11,03
319
Đỗ Đình Dũng
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 7,00
6,62
320 Nguyễn Đức TTng Cô Câu Nhôm 7,00 4,41
321 Bùi Khỏe TT Lăng Cô Lưới rê, câu Gỗ 7,00 6,62
322
Trần Văn Hải
TT Lăng Cô
Câu
Composite
7,00
17,65
323
Nguyễn Hoàng Quân
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 7,00
5,88
324
Trương Công Lâu
TT Lăng Cô
Câu Gỗ 7,00
4,41
325
Trần Tấn
TT Lăng Cô
Câu Nhôm 7,00
5,88
326
Văn Đình Tuấn
TT Lăng Cô
Câu, l Nhôm 7,00
11,03
327 Nguyễn Giặc TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 7,00 6,62
328
Lê Văn Thuận
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 7,20
17,65
329
Nguyễn Văn Hậu
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 7,50
17,65
330
Phan Văn Ky
TT Lăng Cô
Câu, l Gỗ 7,50
12,13
331
Trương Công
Thành
Đô TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 7,50 5,88
332 Nguyễn Hứa Hiệp TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 7,50 6,62
333 Lê Công Thành TT Lăng Cô Lưới rê, câu Gỗ 7,60 11,03
334 Lê Duy Khánh TT ng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 7,60 11,03
335 Trần Vinh TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 7,60 4,41
336
Huỳnh Văn Dũng
TT Lăng Cô
Câu Gỗ 8,00
6,62
12
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
337
Trần Quốc Toản
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 8,00
6,62
338
Nguyễn Văn Tâm
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Nhôm 8,00
6,62
339
Nguyễn Văn Nhật
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Composite
8,00
22,06
340 Đỗ TT ng Cô Câu Nhôm 8,00 6,62
341
Lê Duy Phi
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Nhôm 8,00
5,88
342
Nguyễn Văn Ba
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 8,10
11,40
343 Bùi Văn Tâm TT ng Cô
Lưới rê, câu
Nhôm 8,50 8,82
344
Nguyễn Trọng Tiến
TT Lăng Cô
Câu, l Nhôm 8,50
5,88
345
Lê Văn Hải
TT Lăng Cô
Câu Nhôm 8,50
4,41
346 Nguyễn Oanh TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 8,50 4,41
347 Trần Vinh TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 8,50 4,41
348 Nguyễn Thanh Hùng TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 8,50 5,88
349 Nguyễn Văn Tưởng TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 8,50 7,35
350 Trần Tín TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 8,90 5,15
351
Nguyễn Hải Băng
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 9,00
17,65
352
Nguyễn Quốc Toản
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 9,00
11,03
353
Nguyễn Quốc Tân
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 9,00
11,03
354
Phạm Xuân Dũng
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Nhôm 9,00
6,62
355
Văn Viết Nhật
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Nhôm 9,00
6,62
356
Văn Thanh
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 9,00
6,62
357 Nguyễn Anh Lợi TT ng Cô ới rê, câu
Gỗ
9,00 11,03
358
Nguyễn Hoàng Long
TT Lăng Cô Lưới
Nhôm 9,00
14,71
359 Hồ Văn Trung TT ng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 9,00 12,13
360 Nguyễn Văn Thiết TT Lăng Cô Câu, l Gỗ 10,00 17,65
361
Phạm Văn Hùng
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 10,00
14,71
362
Nguyễn Thành Trúc
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 10,00
6,62
363
Nguyễn Thành
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 10,00
6,62
364
Nguyễn Thế Quốc
TT Lăng Cô
Lưới rê, lừ Gỗ 10,00
17,65
365
Nguyễn Phúc
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Gỗ 10,00
17,65
366
u
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Gỗ 10,00
17,65
367
Phạm Văn Dũng
TT Lăng Cô
Câu, l Gỗ 10,00
11,76
368
Hà Văn Bầu Em
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 10,50
11,03
369
Lê Công Bằng
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Gỗ 10,50
17,65
370
Văn Đình Tuấn
TT Lăng Cô
Câu, l Gỗ 10,70
17,65
371
Nguyễn Phi Hùng
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Gỗ 11,00
14,71
372
Nguyễn Thanh Tùng
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 11,00
17,65
373
Nguyễn Sơn Thành
TT Lăng Cô
Câu, l Gỗ 11,00
17,65
374
Nguyễn Duy n
TT Lăng Cô
Lưới rê, câu Gỗ 11,00
11,03
375
Tống văn Thọ
TT Lăng Cô
Mành, câu Gỗ 11,00
17,65
13
TT Họ tên chủ tàu
Địa chỉ, vị trí neo
đậu hiện nay
Nghề
Vật liệu
vỏ tàu
Chiều
dài
(m)
ng
suất
máy
(kW)
376
Nguyễn Văn Út
TT Lăng Cô
Câu Gỗ 11,00
17,65
377
Nguyễn Văn Quang
TT Lăng Cô Lưới
Gỗ 11,00
17,65
378
Phạm Xuân Quý
TT Lăng Cô
Câu, lưới rê Nhôm 11,50
17,65
379
Trần Văn Sanh
TT Lăng Cô Lưới rê, câu
Gỗ 11,50
17,65
380 Lê Văn Thương TT ng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 11,90 13,24
381 Nguyễn Đặng TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 11,90 14,71
382 Lê Văn Diệu TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ 11,90 11,03
383 Bùi Lai TT Lăng Cô
Câu, lưới rê
Gỗ
11,90
13,24
384
Nguyễn Văn Út
TT Lăng Cô
Mành Gỗ 13,40
24,26
385 Phạm Văn Chương TT Lăng Cô Câu Gỗ 14,40 24,26

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1785/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán, mua bán, tặng cho trước ngày Thông tư 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hiệu lực, đang hoạt động không đủ thành phần hồ sơ để được đăng ký

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1785/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×