- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1423/QĐ-BNN-TCLN 2020 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2019
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1423/QĐ-BNN-TCLN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hà Công Tuấn |
| Trích yếu: | Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2019 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/04/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1423/QĐ-BNN-TCLN
Quyết định 1423/QĐ-BNN-TCLN: Thông tin quan trọng về hiện trạng rừng toàn quốc năm 2019
Quyết định 1423/QĐ-BNN-TCLN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ban hành ngày 15 tháng 4 năm 2020, có hiệu lực ngay lập tức, nhằm công bố thông tin về hiện trạng rừng Việt Nam tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019. Quyết định này cung cấp một cái nhìn tổng quan về tình hình rừng và đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý tài nguyên rừng.
Diện tích rừng: Tổng diện tích đất có rừng toàn quốc là 14.609.220 ha, trong đó, rừng tự nhiên chiếm 10.292.434 ha và rừng trồng là 4.316.786 ha. Tỷ lệ che phủ rừng đạt 41,89%, với diện tích đất có rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ là 13.864.223 ha. Những con số này có ý nghĩa lớn lao trong việc đánh giá tình trạng rừng và chiến lược bảo vệ, phát triển rừng của cả nước.
Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp: Quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan. Tổng cục Lâm nghiệp phải thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng quốc gia và tổ chức quản lý, khai thác dữ liệu này. Cụ thể, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cần thực hiện quản lý lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp, đồng thời sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng hàng năm.
Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm, cơ quan quản lý cần rà soát và kiểm tra rõ nguyên nhân, cùng với việc thực hiện giải pháp phục hồi diện tích rừng bị giảm. Quy định này yêu cầu trách nhiệm từ các tổ chức, cá nhân có liên quan đến sự suy thoái rừng.
Đánh giá và Tính toán: Quyết định cũng cũng cung cấp thông tin chi tiết qua các biểu bảng về diện tích và tỷ lệ che phủ rừng ở các tỉnh, thành phố. Thông qua các dữ liệu này, các địa phương có thể đánh giá khả năng bảo vệ và phát triển rừng của mình, từ đó thiết lập các biện pháp phù hợp để bảo vệ tài nguyên rừng.
Như vậy, Quyết định 1423/QĐ-BNN-TCLN không chỉ đơn thuần cập nhật hiện trạng rừng mà còn đặt ra yêu cầu trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan hữu quan nhằm bảo vệ và phát triển nguồn tài nguyên quý giá này cho tương lai.
Xem chi tiết Quyết định 1423/QĐ-BNN-TCLN có hiệu lực kể từ ngày 15/04/2020
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số: 1423/QĐ-BNN-TCLN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2019
_____________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng toàn quốc đến ngày 31/12/2019 như sau:
1. Diện tích đất có rừng: 14.609.220 ha, trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 10.292.434 ha.
b) Rừng trồng: 4.316.786 ha.
2. Diện tích đất có rừng đủ tiêu chuẩn để tính tỷ lệ che phủ toàn quốc là 13.864.223 ha, tỷ lệ che phủ là 41,89 %.
(Chi tiết số liệu tại phụ biểu 01, 02, 03 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Tổng cục Lâm nghiệp
a) Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng quốc gia theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.
b) Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn quốc và của từng địa phương.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Giao Ủy ban nhân dân các cấp (huyện, xã), thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
c) Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2019, tổ chức rà soát, kiểm tra làm rõ nguyên nhân và thực hiện các giải pháp phục hồi diện tích rừng bị giảm; xem xét trách nhiệm (nếu có) các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Biểu 01: DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2019
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-BNN-TCLN ngày 15 tháng 4 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Vùng | Tỉnh | Diện tích có rừng (ha) | Rừng tự nhiên (ha) | Rừng trồng (ha) | Tỷ lệ che phủ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| Toàn quốc | 14.609.220 | 10.292.434 | 4.316.786 | 41,89 |
| Tây Bắc | Tổng | 1.757.428 | 1.562.049 | 195.379 | 45,52 |
| Lai Châu | 454.796 | 435.128 | 19.668 | 50,16 | |
| Điện Biên | 406.253 | 396.964 | 9.289 | 42,20 | |
| Sơn La | 634.542 | 588.343 | 46.199 | 44,50 | |
| Hoà Bình | 261.837 | 141.614 | 120.223 | 51,50 | |
| Đông Bắc | Tổng | 3.925.225 | 2.365.076 | 1.560.149 | 56,28 |
| Lào Cai | 367.522 | 268.599 | 98.923 | 55,63 | |
| Yên Bái | 462.287 | 245.583 | 216.704 | 63,00 | |
| Hà Giang | 470.057 | 382.118 | 87.939 | 58,00 | |
| Tuyên Quang | 424.689 | 233.193 | 191.496 | 65,20 | |
| Phú Thọ | 171.606 | 47.435 | 124.171 | 39,70 | |
| Vĩnh Phúc | 33.218 | 11.941 | 21.277 | 24,66 | |
| Cao Bằng | 373.285 | 353.259 | 20.026 | 55,23 | |
| Bắc Kạn | 371.949 | 274.086 | 97.863 | 72,90 | |
| Thái Nguyên | 187.545 | 76.481 | 111.064 | 47,60 | |
| Quảng Ninh | 370.337 | 122.657 | 247.680 | 54,80 | |
| Lạng Sơn | 531.656 | 293.601 | 238.055 | 62,43 | |
| Bắc Giang | 160.508 | 56.123 | 104.385 |
| |
| Bắc Ninh | 566 | - | 566 | 0,69 | |
| Sông Hồng | Tổng | 82.775 | 46.099 | 36.676 | 6,04 |
| TP Hải Phòng | 13.821 | 8.993 | 4.828 | 8,46 | |
| Hải Dương | 9.011 | 2.241 | 6.770 | 5,13 | |
| Hưng Yên | - |
| - |
| |
| TP. Hà Nội | 19.623 | 7.584 | 12.039 | 5,67 | |
| Hà Nam | 5.357 | 4.129 | 1.228 | 6,20 | |
| Nam Định | 3.074 |
| 3.074 | 1,85 | |
| Thái Bình | 4.256 |
| 4.256 | 2,36 | |
| Ninh Bình | 27.633 | 23.152 | 4.481 | 19,30 | |
| Bắc Trung Bộ | Tổng | 3.116.921 | 2.216.455 | 900.466 | 57,76 |
| Thanh Hoá | 641.892 | 393.364 | 248.528 | 53,40 | |
| Nghệ An | 996.774 | 784.339 | 212.435 | 58,50 | |
| Hà Tĩnh | 328.906 | 216.927 | 111.979 | 52,50 | |
| Quảng Bình | 585.177 | 469.613 | 115.564 | 67,80 | |
| Quảng Trị | 252.966 | 140.839 | 112.127 | 50,10 | |
| T.Thiên Huế | 311.206 | 211.373 | 99.833 | 57,37 | |
| Duyên Hải | Tổng | 2.436.689 | 1.574.500 | 862.189 | 50,35 |
| TP Đà nẵng | 63.596 | 44.497 | 19.099 | 47,02 | |
| Quảng Nam | 682.221 | 466.113 | 216.108 | 59,44 | |
| Quảng Ngãi | 333.435 | 108.487 | 224.948 | 51,55 | |
| Bình Định | 380.590 | 216.196 | 164.394 | 55,20 | |
| Phú Yên | 236.927 | 127.891 | 109.036 | 44,01 | |
| Khánh Hoà | 243.978 | 176.236 | 67.742 | 45,49 | |
| Ninh Thuận | 155.424 | 146.404 | 9.020 | 45,60 | |
| Bình Thuận | 340.518 | 288.676 | 51.842 | 43,06 | |
| Tây Nguyên | Tổng | 2.559.956 | 2.191.222 | 368.734 | 45,92 |
| Kon Tum | 621.079 | 547.803 | 73.276 | 63,00 | |
| Gia Lai | 633.324 | 543.131 | 90.193 | 40,20 | |
| Lâm Đồng | 539.364 | 455.226 | 84.138 | 54,50 | |
| Đăc Lăc | 514.990 | 446.223 | 68.767 | 38,60 | |
| Đăk Nông | 251.199 | 198.839 | 52.360 | 37,91 | |
| Đông Nam Bộ | Tổng | 480.892 | 257.157 | 223.735 | 19,37 |
| Đồng Nai | 182.677 | 123.658 | 59.019 | 29,10 | |
| Bà Rịa V.Tàu | 28.354 | 16.308 | 12.046 | 13,50 | |
| TP HCM | 33.454 | 13.521 | 19.933 | 15,97 | |
| Bình Dương | 10.005 | 1.809 | 8.196 | 3,10 | |
| Bình Phước | 160.714 | 56.148 | 104.566 | 22,75 | |
| Tây Ninh | 65.688 | 45.713 | 19.975 | 15,99 | |
| Tây Nam Bộ | Tổng | 249.335 | 79.876 | 169.459 | 5,40 |
| Long An | 22.609 | 838 | 21.771 | 3,70 | |
| Đồng Tháp | 6.093 |
| 6.093 | 1,61 | |
| Tiền Giang | 2.612 |
| 2.612 | 1,01 | |
| Bến Tre | 4.401 | 1.177 | 3.224 | 1,77 | |
| Vĩnh Long | - |
| - |
| |
| Trà Vinh | 9.164 | 2.961 | 6.203 | 3,80 | |
| TP Cần Thơ | - |
| - |
| |
| Hậu Giang | 3.218 |
| 3.218 | 1,60 | |
| Sóc Trăng | 10.705 | 1.984 | 8.721 | 2,80 | |
| Bạc Liêu | 4.543 | 1.835 | 2.708 | 1,68 | |
| An Giang | 13.665 | 1.140 | 12.525 | 3,56 | |
| Kiên Giang | 76.244 | 58.030 | 18.214 | 12,01 | |
| Cà Mau | 96.081 | 11.911 | 84.170 | 18,40 |
Biểu 02: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-BNN-TCLN ngày 15 tháng 4 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Phân loại rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 14.609.220 | 2.161.661 | 4.646.138 | 7.801.421 |
| I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 14.609.220 | 2.161.661 | 4.646.138 | 7.801.421 |
| 1. Rừng tự nhiên | 10.292.434 | 2.075.091 | 3.953.408 | 4.263.935 |
| 2. Rừng trồng | 4.316.786 | 86.570 | 692.730 | 3.537.486 |
| II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 14.609.220 | 2.161.661 | 4.646.138 | 7.801.421 |
| 1. Rừng trên núi đất | 13.363.422 | 1.844.970 | 4.021.480 | 7.496.971 |
| 2. Rừng trên núi đá | 959.268 | 277.898 | 484.420 | 196.950 |
| 3. Rừng trên đất ngập nước | 235.569 | 38.350 | 122.606 | 74.612 |
| 4. Rừng trên cát | 50.961 | 442 | 17.631 | 32.888 |
| III. RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 10.292.434 | 2.075.091 | 3.953.408 | 4.263.935 |
| 1. Rừng gỗ | 8.903.449 | 1.882.681 | 3.493.062 | 3.527.705 |
| 2. Rừng tre nứa | 239.809 | 28.189 | 65.709 | 145.911 |
| 3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1.144.777 | 164.112 | 394.423 | 586.242 |
| 4. Rừng cau dừa | 4.400 | 110 | 213 | 4.077 |
Biểu 03: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-BNN-TCLN ngày 15 tháng 4 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Phân loại rừng | Tổng | Ban quản lý Rừng đặc dụng | Ban quản lý rừng Phòng hộ | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND xã |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 14.609.220 | 2.152.460 | 3.016.541 | 1.763.961 | 211.808 | 202.903 | 3.039.597 | 1.216.982 | 11.277 | 2.993.692 |
| I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 14.609.220 | 2.152.460 | 3.016.541 | 1.763.961 | 211.808 | 202.903 | 3.039.597 | 1.216.982 | 11.277 | 2.993.692 |
| 1. Rừng tự nhiên | 10.292.434 | 2.065.445 | 2.529.446 | 1.185.459 | 154.407 | 99.552 | 1.445.569 | 1.107.070 | 2.322 | 1.703.163 |
| 2. Rừng trồng | 4.316.786 | 87.015 | 487.094 | 578.502 | 57.401 | 103.351 | 1.594.028 | 109.911 | 8.956 | 1.290.528 |
| II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 14.609.220 | 2.152.460 | 3.016.541 | 1.763.961 | 211.808 | 202.903 | 3.039.597 | 1.216.982 | 11.277 | 2.993.692 |
| 1. Rừng trên núi đất | 13.363.422 | 1.869.194 | 2.811.994 | 1.728.759 | 185.540 | 194.453 | 2.818.455 | 1.064.465 | 11.169 | 2.679.393 |
| 2. Rừng trên núi đá | 959.268 | 246.418 | 97.872 | 5.433 | 16.169 | 1.431 | 180.169 | 150.912 | 41 | 260.823 |
| 3. Rừng trên đất ngập nước | 235.569 | 35.840 | 94.661 | 26.882 | 9.984 | 6.683 | 30.630 | 99 | 13 | 30.777 |
| 4. Rừng trên cát | 50.961 | 1.008 | 12.014 | 2.887 | 116 | 335 | 10.343 | 1.506 | 54 | 22.699 |
| III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 10.292.434 | 2.065.445 | 2.529.446 | 1.185.459 | 154.407 | 99.552 | 1.445.569 | 1.107.070 | 2.322 | 1.703.163 |
| 1. Rừng gỗ tự nhiên | 8.903.449 | 1.866.515 | 2.267.962 | 1.051.282 | 124.053 | 75.561 | 1.180.466 | 952.072 | 2.158 | 1.383.382 |
| 2. Rừng tre nứa | 239.809 | 30.714 | 43.066 | 17.000 | 8.166 | 4.025 | 53.612 | 22.173 | 68 | 60.985 |
| 3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1.144.777 | 168.208 | 218.230 | 117.178 | 22.189 | 19.966 | 209.658 | 132.748 | 96 | 256.504 |
| 4. Rừng cau dừa | 4.400 | 8 | 189 |
|
|
| 1.834 | 77 |
| 2.293 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!