• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1724/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023, 2024

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/05/2024 13:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1724/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1724/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1724/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1724/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi
trường rừng năm 2023 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi
trường rừng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/06/2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính về
hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công
lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và PTNT: Số 3938/QĐ-BNN-
TCLN ngày 09/10/2018; số 417/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/01/2021 về việc công
bố diện tích rừng thuộc các lưu vực làm cơ sở thực hiện chính sách chi trả dịch
vụ môi trường rừng;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Số 3040/QĐ-UBND
ngày 31/07/2020 về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo
vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa; số 999/QĐ-UBND ngày 27/3/2023 về việc
phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2022
và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa; số 4665/QĐ-UBND ngày 30/11/2016, số 5224/QĐ-UBND ngày
10/12/2019, số 36/QĐ-UBND ngày 05/01/2021, số 512/QĐ-UBND ngày
28/01/2022 về việc phê duyệt và công bố diện tích rừng, chủ rừng thuộc các lưu
vực Nhà máy thủy điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá làm cơ sở thực hiện chính
sách chi trả dịch vụ môi trường rừng; số 854/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 về
việc phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hoá năm 2023;
Căn cứ Công văn số 289/VNFF-BĐH ngày 30/10/2023 của Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng Việt Nam về việc thông báo số tiền dịch vụ môi trường rừng dự kiến
2
điều phối năm 2024 và đăng ký kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng năm
2024 của các đơn vị, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tiền về
Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 1853/BC-STC ngày
10/4/2024; của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tại Tờ
trình số 03/TTr-HĐQL ngày 18/3/2024 (kèm theo Nghị quyết số 05/2024/NQ-
HĐQL ngày 26/02/2024 của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
tỉnh Thanh Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường
rừng năm 2023 đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số
999/QĐ-UBND ngày 27/3/2023, cụ thể:
1. Điều chỉnh kế hoạch thu tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023:
a) Kế hoạch thu được phê duyệt tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh: 32.385.707 nghìn đồng.
b) Số tiền đề nghị điều chỉnh giảm thu: 1.405.649 nghìn đồng.
c) Kế hoạch thu sau khi điều chỉnh: 30.980.059 nghìn đồng (Bằng chữ: Ba
mươi tỷ, chín trăm tám mươi triệu, không trăm năm mươi chín nghìn đồng) ;
trong đó:
- Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam: 23.876.914 nghìn đồng.
- Thu nội tỉnh: 4.990.449 nghìn đồng.
- Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý: 363.364 nghìn đồng.
- Lãi tiền gửi dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng: 39.198 nghìn đồng.
- Số tiền dịch vụ môi trường rừng nằm trong kế hoạch các năm trước chưa
sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2023: 1.710.135 nghìn đồng.
2. Điều chỉnh kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023
a) Kế hoạch chi được phê duyệt tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh: 32.385.707 nghìn đồng.
b) Số tiền đề nghị điều chỉnh giảm chi: 1.405.649 nghìn đồng.
c) Kế hoạch chi sau khi điều chỉnh: 30.980.059 nghìn đồng
(Bằng chữ: Ba mươi tỷ, chín trăm tám mươi triệu, không trăm năm mươi chín
nghìn đồng); trong đó:
- Kinh phí quản lý: 4.104.529 nghìn đồng.
- Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: 26.875.530 nghìn đồng.
+ Chi trả cho chủ rừng từ nguồn thu xác định được lưu vực: 22.183.207
nghìn đồng.
3
+ Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng nhưng không xác định được hoặc
chưa xác định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi trường rừng: 3.246.995
nghìn đồng.
- Chi hỗ trợ cho lưu vực có mức chi trả bình quân thấp từ kinh phí dự
phòng năm 2023: 1.445.328 nghìn đồng.
Đơn giá hỗ trợ cho lưu vực có mức chi trả bình quân thấp được xác định
theo phương pháp sau:
Đơn giá
chi trả dịch vụ
môi trường rừng
sau điều tiết
(đồng/ha)
=
Tổng số tiền dịch vụ môi trường
rừng thực thu tại các lưu vực có
mức chi trả bình quân thấp.
+
Số tiền dự phòng hỗ trợ cho các
lưu vực có mức chi trả dịch vụ môi
trường rừng bình quân thấp.
Tổng diện tích rừng có cung ứng
dịch vụ môi trường rừng trong
các
lưu
trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục số I và các phụ biểu kèm theo).
3. Nguồn kinh phí:
- Nguồn điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, lãi tiền gửi
vốn điều lệ và tiền thu dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh trong năm 2023.
- Số tiền dịch vụ môi trường rừng chưa chi của các năm trước chuyển sang
năm 2023.
4. Lý do điều chỉnh:
a) Số tiền thực thu trong năm 2023 so với Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ
môi trường rừng được phê duyệt tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 giảm 1.090.844 nghìn đồng. Nguyên nhân giảm do nguồn thu điều
phối từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam và lãi tiền gửi tại ngân hàng
thương mại giảm.
b) Số tiền dịch vụ môi trường rừng nằm trong kế hoạch các năm trước
chưa sử dụng chuyển sang kế hoạch năm 2023 giảm 314.805 nghìn đồng do sau
rà soát theo Thông báo số 382/TB-KVXI ngày 20/7/2023 của Kiểm toán Nhà
nước khu vực XI.
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm
2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:
1. Kế hoạch thu tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024:
Tổng thu: 30.737.827 nghìn đồng (Bằng chữ: Ba mươi tỷ, bảy trăm ba
mươi bảy triệu, tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng); trong đó:
a) Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam: 25.240.691 nghìn đồng.
b) Thu nội tỉnh: 4.890.073 nghìn đồng.
c) Thu lãi tiền gửi: 185.196 nghìn đồng.
4
d) Số tiền dịch vụ môi trường rừng thu vượt kế hoạch các năm trước chưa
chi, chuyển sang kế hoạch năm 2024: 421.867 nghìn đồng.
2. Kế hoạch chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024
Tổng chi: 30.737.827 nghìn đồng (Bằng chữ: Ba mươi tỷ, bảy trăm ba
mươi bảy triệu, tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng); trong đó:
a) Kinh phí quản lý: 3.307.596 nghìn đồng.
- Từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2024 (Bao gồm lãi tiền gửi
bổ sung chi hoạt động quản lý): 3.157.596 nghìn đồng.
- Từ kinh phí quản lý năm 2023 chưa sử dụng chuyển sang năm 2024:
150.000 nghìn đồng.
b) Trích dự phòng: 1.508.79 nghìn đồng.
c) Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: 25.921.433 nghìn
đồng.
- Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: 22.816.158 nghìn đồng.
- Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng, chương trình, dự án từ tiền thu dịch vụ môi
trường rừng không xác định được lưu vực: 3.105.275 nghìn đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục số II và các phụ biểu kèm theo).
3. Nguồn kinh phí
- Nguồn điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, lãi tiền gửi
vốn điều lệ và tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh trong năm 2024.
- Số tiền dịch vụ môi trường rừng các năm trước chưa chi trả được cho các
chủ rừng chuyển sang kế hoạch năm 2024.
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách
nhiệm:
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND
tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu, số liệu liên quan đến
nội dung tham mưu, thẩm định; phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong
theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát
triển rừng và phòng chống thiên tai thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường
rừng trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước trong
theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát và hướng dẫn hoạt động của Ban quản lý Quỹ
Bảo vệ, phát triển rừng và phòng chống thiên tai trong thực hiện chính sách chi trả
dịch vụ môi trường rừng tại các đơn vị, địa phương có liên quan. Rà soát, áp dụng
hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 mục II phụ lục VII Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều của Luật Lâm nghiệp, để thực hiện việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
theo đúng quy định.
5
3. Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thực hiện nhiệm vụ và
quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ và Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
tỉnh Thanh Hóa tại Quyết định số 3040/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh. Chỉ đạo Ban quản lý Quỹ thực hiện đúng chức năng quỹ ủy thác, giải
ngân và theo dõi thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch được phê
duyệt và số thu thực tế trong năm.
4. Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và phòng chống thiên tai căn cứ
vào kế hoạch được phê duyệt và số tiền thực thu trong năm có trách nhiệm tổ chức
triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định của pháp luật, thực hiện tạm ứng tiền
dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 01 lần/năm
với tỷ lệ tạm ứng bằng 50% số tiền thực thu trong năm. Đồng thời, giúp Hội đồng
quản lý Quỹ, Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi
trường rừng theo đúng quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ; quyết định thời điểm và đối tượng, chủ rừng được
thực hiện tạm ứng theo đúng quy định.
5. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện và các đơn vị có liên
quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, theo dõi, kiểm tra và phối hợp với
Ban quản lý Quỹ bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện trong lưu vực được chi trả
dịch vụ môi trường rừng; Giám đốc Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng và
Phòng, chống thiên tai; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 4, Quyết định (để t/hiện);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Quỹ BV&PTR Việt Nam;
- Lưu: VT, NN.
(MC25.04.24)
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
6
Phụ lục số I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Nội dung
Số tiền được
phê duyệt theo
Phụ lục số 02,
Quyết định số
999/QĐ-
UBND
ngày 27/3/2023
Chênh lệch
tăng giảm
sau khi
điều chỉnh
(+/-)
Kinh phí
sau điều
chỉnh
Ghi chú
I
Kế hoạch thu
32.385.707
-1.405.648
30.980.059
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.1
1
Thu điều phối từ Quỹ
Bảo vệ và phát triển
rừng Việt Nam (lưu vực thủy điện liên tỉnh)
25.211.742
-1.334.828
23.876.914
2
Thu nội tỉnh 4.703.519
286.930
4.990.449
-
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực nội tỉnh 1.724.483
-360.270
1.364.213
-
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch 2.899.263
467.074
3.366.337
-
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch 3.500
1.750
5.250
-
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước
từ nguồn nước trực tiếp trên địa bàn tỉnh
76.273
178.376
254.649
3
Lãi tiền gửi
445.507
-42.945
402.562
-
Lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
400.634
-37.270
363.364
-
Lãi tiền gửi từ nguồn thu dịch vụ môi
trường rừng
44.873
-5.675
39.198
4
Số tiền dịch vụ môi trường rừng thu vượt
kế hoạch các năm trước chưa chi, chuyển
sang kế hoạch năm 2023
2.024.939
-314.804
1.710.135
II
Kế hoạch chi
(1+2+3)
32.385.708
-1.405.648
30.980.059
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.2
1
Sử dụng kinh phí quản lý
4.247.157
-142.628
4.104.529
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.4
-
Chi quản lý
4.247.157
-619.859
3.627.298
-
Trích lập các quỹ
327.231
327.231
-
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện,
chuyển sang năm 2024
(Nội dung chi không
thường xuyên năm 2023 chưa thực hiện)
150.000
150.000
2
Trích dự phòng 1.498.007
-1.498.007
3
Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi
trường rừng
26.640.544
234.986
26.875.530
Chi tiết tại
Phụ biểu
số I.3
-
Chi trả cho chủ rừng từ nguồn thu xác định
được lưu vực chi trả dịch vụ môi trường
rừng
23.628.385
-1.445.178
22.183.207
7
TT
Nội dung
Số tiền được
phê duyệt theo
Phụ lục số 02,
Quyết định số
999/QĐ-
UBND
ngày 27/3/2023
Chênh lệch
tăng giảm
sau khi
điều chỉnh
(+/-)
Kinh phí
sau điều
chỉnh
Ghi chú
-
Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
nhưng không xác định được hoặc chưa xác
định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi
trường rừng
3.012.159
234.836
3.246.995
+
Hỗ trợ công tác bảo vệ, phát triển rừng,
các chương trình, dự án
3.012.159
-37.031
2.975.128
+
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực
(85%) năm 2023 chưa sử dụng chuyển sang
kế hoạch năm 2024
271.867
271.867
-
Chi hỗ trợ cho lưu vực có mức bình quân
thấp từ kinh phí dự phòng năm 2023
1.445.328
1.445.328
8
Phụ biểu số I.1
ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính
: Nghìn đồng.
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023 theo
Phụ biểu số
02.1, Quyết
định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2023
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2023
Số tiền
DVMTR các
năm trước
chưa sử dụng,
chuyển sang
chi trong năm
2023
Lãi tiền gửi
TỔNG CỘNG
32.385.707
30.980.059
28.867.362
1.710.135
402.562
I
Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam
25.249.560
23.909.950
23.876.914
33.036
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực liên tỉnh
25.249.560
23.909.950
23.876.914
33.036
1
Nhà máy thủy điện Cửa Đạt (Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và
phát triển năng lượng Vinaconex)
6.899.143
6.783.559
6.774.533
9.026
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh
-
Thanh Hóa
6.457.308
5.947.368
5.938.918
8.450
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 1
2.496.817
2.278.824
2.275.556
3.268
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 2
3.960.491
3.668.544
3.663.362
5.182
3
Nhà máy thủy điện Dốc Cáy (Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển
Điện Bắc Miền Trung
2.564.331
2.669.906
2.666.551
3.355
4
Nhà máy thủy điện Bái Thượng (Công ty Cổ phần Thủy điện Bái
Thượng)
544.409
511.356
510.644
712
5
Nhà máy thủy điện Trung Sơn (Công ty TNHH
M
ột thành viên
Thủy điện Trung Sơn)
5.236.669
4.770.828
4.763.977
6.851
6
Nhà máy
thuỷ điện Thành Sơn (Công ty TNHH Hà Thành)
689.892
338.148
337.246
902
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.318.556
1.192.872
1.191.147
1.725
8
Nhà máy thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm Thuỷ
1.539.252
1.695.912
1.693.898
2.014
II
Thu nội
tỉnh
4.710.574
4.996.611
4.990.449
6.163
1
Cơ sở sản xuất thủy điện
1.727.069
1.366.472
1.364.213
2.259
-
Nhà máy thủy điện Sông Mực (Công ty TNHH
Đ
iện Sông Mực)
235.235
296.872
296.565
307
9
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023 theo
Phụ biểu số
02.1, Quyết
định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2023
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2023
Số tiền
DVMTR các
năm trước
chưa sử dụng,
chuyển sang
chi trong năm
2023
Lãi tiền gửi
-
Nhà máy thủy điện Trí Năng (Công ty Cổ phần Đầu tư
p
hát triển
t
hủy điện Trí N
ang)
490.334
373.254
372.613
641
-
Nhà máy thuỷ điện Trung Xuân
-
Quan Sơn
1.001.500
696.345
695.035
1.310
2
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
2.903.612
3.370.136
3.366.337
3.799
-
Công ty
C
ổ phần
C
ấp nước Thanh Hóa
1.978.964
2.047.892
2.045.303
2.589
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
286.021
328.211
327.837
374
-
Tổng C
ông ty Đầu tư
x
ây dựng và
thương mại Anh Phát
- Công ty
Cổ phần
445.267
427.026
426.442
584
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây dựng và
s
ản xuất vật liệu xây dựng
Bình Minh tại Thanh Hóa
23.435
29.422
29.392
31
-
Công ty C
ổ phần Bến En Xanh
15.103
12.110
12.090
20
-
Công ty TNHH
N
ước sạch Lam
Sơn Sao Vàng
33.308
33.313
33.269
44
-
Công
t
y Cổ
p
hần Xây Dựng
v
à
t
hương
m
ại
s
ố 7 TH
32.080
34.546
34.504
42
-
Công ty TNHH Việt Thành Công
23.395
58.889
58.859
31
-
Công ty
Cổ phần Đ
ầu tư bất động sản và xây dựng Đức Minh
5.208
28.056
28.049
7
-
Công ty Cổ phần
Đ
ầu tư cấp nước An Bình
10.728
22.837
22.823
14
-
Công ty TNHH
X
ây dựng thương mại Thanh Hóa
17.617
16.446
16.423
23
-
Công ty TNHH
M
ột thành viên Trường Tuấn
30.205
30.789
30.750
39
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ
x
ây dựng môi trường nước
sạch Hà Trung
2.281
3.159
3.156
3
-
Công ty Cổ phần
Thương mại
đ
ầu tư NVC Nam Việt
12.636
12.636
-
UBND thị trấn Nông Cống (Nhà máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
100.102
100.102
-
Công ty Cổ phần
C
ấp nước Sông Chu
702
702
-
Công ty Cổ phần
D
ịch vụ nước sạch Triệu Sơn
50.085
50.085
-
Công ty TNHH
H
ai thành viên Thái Học
(Nhà máy nước Thọ Ngọc)
4.872
4.872
10
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023 theo
Phụ biểu số
02.1, Quyết
định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2023
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2023
Số tiền
DVMTR các
năm trước
chưa sử dụng,
chuyển sang
chi trong năm
2023
Lãi tiền gửi
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
25.535
25.535
-
Công ty Cổ phần Đ
ầu tư xây dựng VN1
2.600
2.600
-
Công ty Cổ phần
Shakito
-
Vũ
37.652
37.652
-
Ủy ban nhân dân xã Ngư Lộc
30.000
30.000
-
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
33.254
33.254
3
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
3.505
5.254
5.250
4
-
Vườn quốc gia Bến En
3.505
5.254
5.250
4
4
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước trực tiếp từ nguồn
nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
76.388
254.749
254.649
100
-
Công ty Cổ phần
Mía
đường Lam Sơn
36.054
42.452
42.405
47
-
Công ty Cổ phần
Bia Hà Nội
-
Thanh Hóa
18.027
18.024
18.000
24
-
Công ty Cổ phần
Giấy và Bao bì In báo
551
1.010
1.010
1
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
4.687
8.196
8.190
6
-
Công ty TNHH Trần Anh
631
631
630
1
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361
631
630
1
-
Công ty Cổ phần
Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
751
1.426
1.425
1
-
Công ty TNHH Xây dựng và
t
hương mại Trường Thành
13.020
20.734
20.717
17
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh
-
Công ty Cổ phần
203
353
353
-
Công ty Cổ phần
Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.103
10.247
10.244
3
-
Công ty Cổ phần
giấy Mục Sơn
24.098
24.098
-
Công ty Cổ phần
xuất nhập khẩu rau quả Thanh Hóa (Nhà máy tinh
bột sắn Bá Thước)
23.550
23.550
-
Công ty Cổ phần
T
ập đoàn VAS Nghi Sơn
103.398
103.398
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
400.634
363.364
363.364
-
Lãi tiền gửi vốn điều lệ
400.634
363.364
363.364
11
TT
Bên sử dụng DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023 theo
Phụ biểu số
02.1, Quyết
định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2023
Ghi chú
Tổng cộng
Thu tiền
DVMTR
năm 2023
Số tiền
DVMTR các
năm trước
chưa sử dụng,
chuyển sang
chi trong năm
2023
Lãi tiền gửi
IV
Số tiền DVMTR nằm trong kế hoạch
các năm trước chưa sử
dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2023
2.024.939
1.710.134
1.710.135
1
Số tiền 85% của chủ rừng trên phần diện tích rừng chồng lấn chưa chi
382.442
382.442
382.442
2
Số tiền 85% của chủ rừng nhưng không xác định được đối
tượng chi
(diện tích rừng lớn hơn so với sổ đỏ)
51.185
51.185
51.185
3
Số tiền 85% chưa chi trả cho các chủ rừng các năm trước (đã thông
báo nhưng chưa chi trả)
264.622
264.622
264.622
4
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2022
chưa sử
dụng chuyển sang năm 2023
476.181
161.376
161.376
5
Kinh phí quản lý năm 2022 chưa sử dụng chuyển sang năm 2023
850.509
850.509
850.509
12
Phụ biểu số I.2
ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/Lưu vực
chi trả DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 999/QĐ-
UBND ngày
27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2023
(bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01 ha
rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR nhưng
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
32.385.707
30.980.059
30.980.059
4.104.529
1.445.328
25.430.202
22.183.207
3.246.995
I
Cơ sở sản xuất thủy điện
26.976.629
25.276.421
25.276.421
2.527.642
1.263.821
21.484.958
21.484.958
1
Nhà máy thủy điện Cửa Đạt
(Công
ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển
n
ăng lượng Vinaconex)
6.899.143
6.783.559
6.783.559
678.356
339.178
5.766.025
5.766.025
151
2
Công ty
Cổ phần
Thủy điện
Hoàng Anh - Thanh Hóa
6.457.308
5.947.368
5.947.368
594.737
297.368
5.055.263
5.055.263
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 1
2.496.817
2.278.824
2.278.824
227.882
113.941
1.937.000
1.937.000
10
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 2
3.960.491
3.668.544
3.668.544
366.854
183.427
3.118.262
3.118.262
14
3
Nhà máy thủy điện Dốc Cáy
(Công
ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Điện Bắc
Miền Trung
)
2.564.331
2.669.906
2.669.906
266.991
133.495
2.269.420
2.269.420
103
4
Nhà máy thủy điện Bái Thượng
(Công ty Cổ phần Thủy điện Bái
Thượng)
544.409
511.356
511.356
51.136
25.568
434.653
434.653
6
5
Nhà máy thủy điện Trung Sơn
(Công ty TNHH Một thành viên Thủy
điện Trung Sơn)
5.236.669
4.770.828
4.770.828
477.083
238.541
4.055.204
4.055.204
72
13
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/Lưu vực
chi trả DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 999/QĐ-
UBND ngày
27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2023
(bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01 ha
rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR nhưng
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
6
Nhà máy thuỷ điện Thành Sơn
(Công ty TNHH Hà Thành)
689.892
338.148
338.148
33.815
16.907
287.426
287.426
5
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân
Minh
1.318.556
1.192.872
1.192.872
119.287
59.644
1.013.941
1.013.941
17
8
Nhà máy thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1,
huyện Cẩm Thuỷ
1.539.252
1.695.912
1.695.912
169.591
84.796
1.441.525
1.441.525
6
9
Nhà máy thủy điện Sông Mực
(Công ty TNHH điện Sông Mực)
235.235
296.872
296.872
29.687
14.844
252.341
252.341
18
10
Nhà máy thủy điện Trí Năng
(Công
ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thủy điện
Trí Nang)
490.334
373.254
373.254
37.325
18.663
317.266
317.266
106
11
Nhà máy thuỷ điện Trung Xuân
-
Quan Sơn
1.001.500
696.345
696.345
69.635
34.817
591.893
591.893
17
II
Số tiền chưa xác định được lưu
vực
2.983.505
3.630.140
3.630.140
363.014
181.507
3.085.619
3.085.619
1
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước
sạch
2.903.612
3.370.136
3.370.136
337.014
168.507
2.864.616
2.864.616
-
Công ty
Cổ phần C
ấp nước Thanh
Hóa
1.978.964
2.047.892
2.047.892
204.789
102.395
1.740.709
1.740.709
-
Trung tâm nước sinh hoạt v
à vệ sinh
môi trường nông thôn Thanh Hóa
286.021
328.211
328.211
32.821
16.411
278.979
278.979
-
Tổng
C
ông ty Đầu tư
x
ây dựng và
thương mại Anh Phát - Công ty
C
ổ phần
445.267
427.026
427.026
42.703
21.351
362.972
362.972
14
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/Lưu vực
chi trả DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 999/QĐ-
UBND ngày
27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2023
(bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01 ha
rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR nhưng
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây
dựng và sản xuất vật liệu xây
dựng Bình Minh tại Thanh Hóa
23.435
29.422
29.422
2.942
1.471
25.009
25.009
-
Công ty C
ổ phần Bến En Xanh
15.103
12.110
12.110
1.211
606
10.294
10.294
-
Công ty TNHH
N
ước sạch Lam
Sơn Sao
Vàng
33.308
33.313
33.313
3.331
1.666
28.316
28.316
-
Công
t
y Cổ
p
hần Xây
d
ựng
v
à
t
hương
m
ại
s
ố 7 TH
32.080
34.546
34.546
3.455
1.727
29.364
29.364
Công ty TNHH Việt Thành Công
23.395
58.889
58.889
5.889
2.944
50.056
50.056
-
Công ty C
ổ phần Đ
ầu tư bất động
sản và xây dựng Đức Minh
5.208
28.056
28.056
2.806
1.403
23.848
23.848
-
Công ty
C
ổ phần
Đ
ầu tư cấp nước
An Bình
10.728
22.837
22.837
2.284
1.142
19.412
19.412
-
Công ty TNHH
X
ây dựng thương
mại Thanh Hóa
17.617
16.446
16.446
1.645
822
13.979
13.979
-
Công ty TNHH
M
ột thành viên
Trường Tuấn
30.205
30.789
30.789
3.079
1.539
26.171
26.171
-
Công ty TNHH Thương mại dịch
vụ xây dựng môi trường nước
sạch Hà Trung
2.281
3.159
3.159
316
158
2.685
2.685
-
Công ty
C
ổ phần Thương mại
đ
ầu
tư NVC Nam Việt
12.636
12.636
1.264
632
10.741
10.741
-
UBND thị trấn Nông Cống
(Nhà
máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
100.102
100.102
10.010
5.005
85.087
85.087
15
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/Lưu vực
chi trả DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 999/QĐ-
UBND ngày
27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2023
(bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01 ha
rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR nhưng
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
-
Công ty Cổ phần C
ấp nước Sông
Chu
702
702
70
35
597
597
-
Công ty Cổ phần
D
ịch vụ nước
sạch Triệu Sơn
50.085
50.085
5.009
2.504
42.572
42.572
-
Công ty TNHH Hai thành viên
Thái Học
(Nhà máy nước Thọ Ngọc)
4.872
4.872
487
244
4.141
4.141
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp
Hà Vinh
25.535
25.535
2.554
1.277
21.705
21.705
-
Công ty Cổ phần
Đ
ầu tư xây dựng
VN1
2.600
2.600
260
130
2.210
2.210
-
Công ty Cổ phần
Shakito
-
Vũ
37.652
37.652
3.765
1.883
32.004
32.004
-
Ủy ban nhân dân xã Ngư Lộc
30.000
30.000
3.000
1.500
25.500
25.500
-
Ban quản lý dự án đầu tư xây
dựng huyện Thường Xuân
33.254
33.254
3.325
1.663
28.266
28.266
2
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
3.505
5.254
5.254
525
263
4.466
4.466
-
Vườn quốc gia Bến En
3.505
5.254
5.254
525
263
4.466
4.466
3
Cơ sở sản xuất công nghiệp có
sử dụng nước trực tiếp từ nguồn
nước trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa
76.388
254.749
254.749
25.475
12.737
216.537
216.537
-
Công ty Cổ phần
Mía đường Lam
Sơn
36.054
42.452
42.452
4.245
2.123
36.084
36.084
-
Công ty Cổ phần
Bia Hà Nội
-
Thanh Hóa
18.027
18.024
18.024
1.802
901
15.320
15.320
16
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/Lưu vực
chi trả DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 999/QĐ-
UBND ngày
27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2023
(bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01 ha
rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR nhưng
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
-
Công ty Cổ phần
Giấy và
b
ao bì
In báo
551
1.010
1.010
101
51
859
859
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
4.687
8.196
8.196
820
410
6.967
6.967
-
Công ty TNHH Trần Anh
631
631
631
63
32
536
536
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361
631
631
63
32
536
536
-
Công ty Cổ phần
Giấy Lam Sơn
Thanh Hóa
751
1.426
1.426
143
71
1.212
1.212
-
Công ty TNHH XD và TM
Trường Thành
13.020
20.734
20.734
2.073
1.037
17.624
17.624
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh
-
CTCP
203
353
353
35
18
300
300
-
Công ty Cổ phần
Giấy Bao bì
Thanh Hóa
2.103
10.247
10.247
1.025
512
8.710
8.710
-
Công ty Cổ phần
G
iấy Mục Sơn
24.098
24.098
2.410
1.205
20.483
20.483
-
Công ty Cổ phần
X
uất nhập khẩu
rau quả Thanh Hóa
(Nhà máy tinh
bột sắn Bá Thước)
23.550
23.550
2.355
1.178
20.018
20.018
-
Công ty Cổ phần T
ập đoàn VAS
Nghi Sơn
103.398
103.398
10.340
5.170
87.888
87.888
III
Thu lãi tiền gửi
bổ sung chi hoạt
động quản lý
400.634
363.364
363.364
363.364
IV
Số tiền chưa chi của các năm
trước chuyển sang
(chồng lấn,
không xác định chủ rừng, chủ rừng
chưa nhận tiền)
2.024.939
1.710.135
1.710.135
850.509
859.625
698.249
161.376
17
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/Lưu vực
chi trả DVMTR
Kế hoạch thu
tiền DVMTR
năm 2023
theo Phụ
biểu số 02.2,
Quyết định
số 999/QĐ-
UBND ngày
27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2023
(bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01 ha
rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Kế hoạch
thu
Kế hoạch
phân bổ
Trong đó
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số tiền
chi trả cho
bên cung
ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu vực
chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR nhưng
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
1
Số tiền 85% của chủ rừng trên
phần diện tích rừng chồng lấn
chưa chi
382.442
382.442
382.442
382.442
382.442
2
Số tiền 85% của chủ rừng nhưng
không xác định được đối tượng
chi
(diện tích rừng lớn hơn so với sổ đỏ)
51.185
51.185
51.185
51.185
51.185
3
Số tiền 85% chưa chi trả cho các
chủ rừng các năm trước
(đã thông
báo nhưng chưa chi trả)
264.622
264.622
264.622
264.622
264.622
4
Kinh phí từ nguồn không xác định
lưu vực
(85%) năm 2022 chưa sử dụng
chuyển sang năm 2023
)
476.181
161.376
161.376
161.376
161.376
5
Kinh phí quản lý năm 2022 chưa
sử dụng chuyển sang năm 2023
850.509
850.509
850.509
850.509
18
Phụ biểu số I.3
ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2023
CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO LƯU VỰC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
26.875.530 22.183.207
3.246.995 1.445.328
I
CHI TRẢ CHO CÁC CHỦ RỪNG
TỪ NGUỒN THU XÁC ĐỊNH
ĐƯỢC LƯU VỰC CHI TRẢ
400.224,82
314.076,20
22.930.135
407.068,19
329.071,46
21.222.798 21.484.958
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
1
Lưu vực trên dòng sông Chu
90.846,53
69.820,89
9.627.473
89.929,81
74.052,55
9.484.040 9.484.040
1.1
Lưu vực thủy điện Dốc Cáy (Thủy
điện bậc thang)
26.270,00
20.889,60
2.179.682
26.146,56
21.986,78
2.269.420 2.269.420
*
Chủ rừng tổ chức
11.267,00
9.244,55
964.603
11.301,62
10.045,39
1.036.860 1.036.860
-
Huyện Thường Xuân
11.267,00
9.244,55
964.603
11.301,62
10.045,39
1.036.860
1.036.860
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Xuân Liên
6.101,45
5.203,58
542.957
6.100,93
5.581,38
103 576.096 576.096
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,76
597,53
62.348
699,80
591,87
103
61.091
61.091
+
Ban quản lý rừng phòng hộ
Thường Xuân
4.465,79
3.443,44
359.299
4.500,89
3.872,14
103 399.673 399.673
*
Chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
15.003,00
11.645,05
1.215.078
14.844,94
11.941,39
1.232.560 1.232.560
19
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Thường Xuân
15.003,00
11.645,05
1.215.078
14.844,94
11.941,39
1.232.560 1.232.560
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Bát Mọt
9.777,88
7.841,56
818.211
9.734,57
7.950,63
820.644 820.644
Cộng đồng
3.345,21
2.682,76
279.927
3.587,07
2.923,76
103
301.783
301.783
Hộ gia đình, cá nhân
6.432,67
5.158,80
538.284
6.147,50
5.026,87
103 518.861 518.861
+ Xã Yên Nhân 4.725,39
3.441,45
359.091
4.614,50
3.593,45
370.907 370.907
Cộng đồng
291,85
212,55
22.178
180,96
145,42
103
15.010
15.010
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.228,90
336.913
4.433,54
3.448,03
103 355.897 355.897
+
Xã Lương Sơn
499,73
362,04
37.776
495,87
397,31
41.009 41.009
UBND xã
499,73
362,04
37.776
495,87
397,31
103
41.009
41.009
1.2
Lưu vực thủy điện Cửa Đạt (Thủy
điện bậc thang)
44.123,27
35.677,94
5.864.271
44.015,80
38.268,12
5.766.025 5.766.025
*
Chủ rừng tổ chức (huyện Thường
Xuân)
28.630,44
23.655,73
3.888.218
28.646,03
25.879,56
3.899.387 3.899.387
-
Huyện Thường Xuân
28.630,44
23.655,73
3.888.218
28.646,03
25.879,56
3.899.387 3.899.387
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Xuân
Liên
23.259,76
19.457,37
3.198.147
23.240,26
21.239,86
151 3.200.303 3.200.303
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,76
597,53
98.214
699,80
591,87
151
89.180
89.180
+
Ban quản lý rừng
phòng hộ
Thường Xuân
4.670,92
3.600,83
591.857
4.705,97
4.047,83
151 609.904 609.904
20
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý (huyện Thường
Xuân)
15.492,83
12.022,21
1.976.053
15.369,77
12.388,56
1.866.639 1.866.639
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
-
Huyện Thường Xuân
15.492,83
12.022,21
1.976.053
15.369,77
12.388,56
1.866.639
1.866.639
+
Xã Bát Mọt
9.777,88
7.841,56
1.288.893
9.734,57
7.950,63
1.197.956 1.197.956
Cộng đồng
3.345,21
2.682,76
440.957
3.587,07
2.923,76
151
440.536
440.536
Hộ gia đình, cá nhân
6.432,67
5.158,80
847.936
6.147,50
5.026,87
151
757.421
757.421
+ Xã Yên Nhân 4.725,39
3.441,45
565.660
4.614,50
3.593,45
541.441 541.441
Cộng đồng
291,85
212,55
34.936
180,96
145,42
151
21.911
21.911
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.228,90
530.724
4.433,54
3.448,03
151
519.530
519.530
+
Xã Lương Sơn
527,53
382,30
62.837
523,68
419,85
63.261 63.261
UBND
xã
527,53
382,30
62.837
523,68
419,85
151
63.261
63.261
+
Thị trấn Thường Xuân
109,89
83,11
13.661
115,56
97,33
14.665
14.665
Hộ gia đình, cá nhân
109,89
83,11
13.661
115,56
97,33
151 14.665 14.665
+
Xã Vạn Xuân
352,14
273,79
45.002
381,46
327,30
49.316
49.316
UBND xã
97,24
75,60
12.426
122,55
105,00
151
15.821
15.821
Hộ gia đình, cá nhân
254,90
198,19
32.576
258,91
222,30
151 33.495 33.495
1.3
Lưu vực thủy điện Xuân Minh
(Thủy điện bậc thang)
68.763,73
54.220,80
1.120.773
68.572,91
58.171,03
1.013.941 1.013.941
*
Chủ rừng tổ chức
32.363,85
26.523,70
548.259
32.438,78
29.063,92
506.594
506.594
21
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Thường Xuân
32.363,85
26.523,70
548.259
32.438,78
29.063,92
506.594 506.594
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Xuân
Liên
24.245,40
20.193,80
417.417
24.226,98
22.092,54
17 385.081 385.081
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,76
597,53
12.351
699,80
591,87
17 10.317 10.317
+
Ban quản lý rừng phòng hộ
Thường Xuân
7.418,69
5.732,37
118.491
7.512,00
6.379,51
17 111.197 111.197
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
36.399,88
27.697,10
572.514
36.134,13
29.107,11
507.347 507.347
-
Huyện Thường Xuân
35.822,31
27.227,15
562.800
35.580,14
28.671,43
499.753
499.753
+
Xã Bát Mọt
9.777,88
7.841,56
162.089
9.734,57
7.950,63
138.582 138.582
Cộng đồng
3.345,21
2.682,76
55.454
3.587,07
2.923,76
17 50.962 50.962
Hộ gia đình, cá nhân
6.432,67
5.158,80
106.635
6.147,50
5.026,87
17
87.620
87.620
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+ Xã Yên Nhân 4.725,39
3.441,45
71.137
4.614,50
3.593,45
62.635 62.635
Cộng đồng
291,85
212,55
4.394
180,96
145,42
17 2.535 2.535
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.228,90
66.743
4.433,54
3.448,03
17
60.100
60.100
+
Xã Lương Sơn
565,17
409,71
8.469
561,32
450,26
7.848 7.848
UBND xã 565,17
409,71
8.469
561,32
450,26
17 7.848 7.848
+
Thị trấn Thường Xuân
1.366,23
970,05
20.051
1.343,58
1.066,85
18.596
18.596
Cộng đồng
1.256,34
886,94
18.334
1.228,02
969,52
17 16.899 16.899
Hộ gia đình, cá nhân
109,89
83,11
1.718
115,56
97,33
17 1.696 1.696
22
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Vạn Xuân
3.298,49
2.404,86
49.710
3.124,15
2.605,55
45.416 45.416
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
UBND xã 865,70
631,16
13.046
781,19
630,67
17 10.993 10.993
Cộng đồng
2.177,89
1.575,51
32.567
2.084,05
1.752,58
17
30.548
30.548
Hộ gia đình, cá nhân
254,90
198,19
4.097
258,91
222,30
17 3.875 3.875
+
Xã Luận Khê (Cộng đồng)
101,13
74,99
1.550
71,88
48,44
17 844 844
+
Xã Xuân Cao
209,63
149,71
3.095
200,29
162,11
2.826
2.826
UBND xã 56,19
40,13
830
55,80
46,41
17 809 809
Cộng đồng
153,44
109,58
2.265
144,49
115,70
17 2.017 2.017
+
Xã Xuân Chinh (Cộng đồng)
5.790,73
4.479,51
92.594
5.838,31
4.497,24
17
78.388
78.388
+
Xã Xuân Lộc (Cộng đồng)
933,19
677,37
14.002
1.065,47
773,27
17 13.478 13.478
+
Xã Xuân Lẹ (Cộng đồng)
8.755,15
6.579,17
135.995
8.678,87
7.268,71
17 126.696 126.696
+
Xã Xuân Thắng (Cộng đồng)
299,32
198,77
4.109
347,20
254,92
17
4.443
4.443
-
Huyện Như Xuân
577,57
469,95
9.714
553,99
435,68
7.594 7.594
+
Xã Thanh Sơn (Cộng đồng)
577,57
469,95
9.714
553,99
435,68
17 7.594 7.594
1.4
Lưu vực thủy điện Bái Thượng
90.846,53
69.820,89
462.747
89.929,81
74.052,55
434.653
434.653
*
Chủ rừng tổ chức
37.761,81
30.433,46
201.702
37.358,81
32.892,57
193.064 193.064
-
Huyện Thường Xuân
35.029,76
28.518,32
189.009
34.881,65
30.934,24
181.569 181.569
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Xuân Liên
24.268,65
20.207,75
133.930
24.226,99
22.092,55
6
129.673
129.673
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,76
597,53
3.960
699,80
591,87
6 3.474 3.474
+
Ban quản lý rừng phòng hộ
Thường Xuân
10.061,35
7.713,04
51.119
9.954,86
8.249,82
6 48.422 48.422
23
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Như Xuân
1.706,79
1.214,04
8.046
1.458,88
1.186,49
6.964 6.964
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Như
Thanh
1.706,79
1.214,04
8.046
1.458,88
1.186,49
6 6.964 6.964
-
Huyện Như Thanh
1.025,26
701,10
4.647
1.018,28
771,84
4.530 4.530
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Như
Thanh
1.025,26
701,10
4.647
1.018,28
771,84
6 4.530 4.530
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
53.084,72
39.387,43
261.046
52.571,00
41.159,98
241.589 241.589
-
Huyện Thường Xuân
43.095,31
32.295,37
214.042
42.950,93
34.015,13
199.652
199.652
+
Xã Bát Mọt
9.777,88
7.841,56
51.971
9.734,57
7.950,63
46.666 46.666
Cộng đồng
3.345,21
2.682,76
17.780
3.587,07
2.923,76
6 17.161 17.161
Hộ gia đình, cá nhân
6.432,67
5.158,80
34.191
6.147,50
5.026,87
6
29.505
29.505
+ Xã Yên Nhân 4.725,39
3.441,45
22.809
4.614,50
3.593,45
21.092 21.092
Cộng đồng
291,85
212,55
1.409
180,96
145,42
6 854 854
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.228,90
21.400
4.433,54
3.448,03
6
20.238
20.238
+
Xã Lương Sơn
565,17
409,71
2.715
561,32
450,26
2.643 2.643
UBND xã 565,17
409,71
2.715
561,32
450,26
6 2.643 2.643
+
Thị trấn Thường
Xuân
1.398,90
991,59
6.572
1.379,57
1.093,15
6.416
6.416
Cộng đồng
1.289,01
908,48
6.021
1.264,01
995,82
6 5.845 5.845
Hộ gia đình, cá nhân
109,89
83,11
551
115,56
97,33
6 571 571
24
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Vạn Xuân
3.298,49
2.404,86
15.939
3.124,15
2.605,55
15.293 15.293
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
UBND xã 865,70
631,16
4.183
781,19
630,67
6 3.702 3.702
Cộng đồng
2.177,89
1.575,51
10.442
2.084,05
1.752,58
6
10.287
10.287
Hộ gia đình, cá nhân
254,90
198,19
1.314
258,91
222,30
6 1.305 1.305
+
Xã Luận Khê (Cộng đồng)
2.476,21
1.854,36
12.290
2.439,90
1.649,13
6 9.680 9.680
+
Xã Xuân Cao
1.728,60
1.196,79
7.932
1.739,31
1.355,50
7.956
7.956
UBND xã 771,60
534,21
3.541
793,72
628,97
6 3.692 3.692
Cộng đồng
957,00
662,58
4.391
945,59
726,53
6 4.264 4.264
+
Xã Xuân Chinh (Cộng đồng)
5.790,73
4.479,51
29.689
5.842,32
4.500,15
6
26.414
26.414
+
Xã Xuân Lộc (Cộng đồng)
933,19
677,37
4.489
1.065,47
773,27
6 4.539 4.539
+
Xã Xuân Lẹ (Cộng đồng)
8.755,15
6.579,17
43.604
8.678,87
7.268,71
6 42.664 42.664
+
Xã Xuân Thắng (Cộng đồng)
939,08
623,02
4.129
908,16
666,27
6
3.911
3.911
+
Xã Luận Thành (Cộng đồng)
1.071,63
709,43
4.702
1.114,26
815,06
6 4.784 4.784
+
Xã Tân Thành (Cộng đồng)
1.529,33
1.016,88
6.740
1.616,66
1.197,80
6 7.031 7.031
+
Xã Thọ Thanh (Cộng đồng)
84,35
55,68
369
110,66
80,73
6
474
474
+
Xã Xuân Dương (Cộng đồng)
21,21
13,99
93
21,21
15,47
6 91 91
-
Huyện Như Xuân
6.834,15
4.929,72
32.672
6.458,55
4.879,43
28.640 28.640
+
Xã Cát Tân (Cộng đồng)
563,29
375,73
2.490
516,74
383,75
6
2.252
2.252
+
Xã Cát Vân (Cộng đồng)
1.185,58
862,39
5.716
1.235,58
968,49
6 5.685 5.685
+
Xã Thanh Sơn (Cộng đồng)
1.186,08
946,34
6.272
1.023,38
767,55
6 4.505 4.505
25
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Thanh Xuân (Cộng đồng)
1.565,92
1.189,03
7.880
1.539,19
1.180,76
6 6.930 6.930
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Thượng Ninh (Cộng đồng)
1.704,17
1.132,67
7.507
1.429,76
1.051,67
6 6.173 6.173
+
Thị trấn Yên Cát (Cộng đồng)
629,11
423,56
2.807
713,90
527,21
6
3.094
3.094
-
Huyện Như Thanh
1.316,63
900,10
5.966
1.215,42
896,25
5.261 5.261
+
Xã Cán Khê (Cộng đồng)
1.316,63
900,10
5.966
1.215,42
896,25
6 5.261 5.261
-
Huyện Triệu Sơn
686,33
501,21
3.322
735,83
485,80
2.851
2.851
+
Xã Bình Sơn (Cộng đồng)
686,33
501,21
3.322
735,83
485,80
6 2.851 2.851
-
Huyện Thọ Xuân
1.152,30
761,03
5.044
1.210,27
883,37
5.185 5.185
+
Xã Xuân Phú (Cộng đồng)
1.152,30
761,03
5.044
1.210,27
883,37
6
5.185
5.185
2
Lưu vực trên dòng sông Mã
287.877,88
226.940,69
12.685.928
295.953,98
237.629,71
11.431.310 11.431.310
2.1
Lưu vực thủy điện Trung Sơn
(Thủy điện bậc thang)
66.356,59
56.051,78
4.451.168
66.674,91
56.039,45
4.055.204 4.055.204
*
Chủ rừng tổ chức
26.044,66
22.973,35
1.824.353
25.912,96
22.686,33
1.641.660
1.641.660
-
Huyện Mường Lát
25.001,41
22.078,29
1.753.275
24.867,23
21.785,01
1.576.437 1.576.437
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.068,84
947,94
75.278
1.076,04
953,84
72 69.023 69.023
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.910,40
3.421,20
271.683
3.911,87
3.424,56
72
247.813
247.813
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.805,58
5.077,40
403.205
5.840,75
5.107,43
72 369.591 369.591
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.559,59
2.271,80
180.408
2.607,90
2.311,14
72 167.242 167.242
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.125,32
988,63
78.509
1.147,72
1.005,18
72
72.738
72.738
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường
Lát
3.223,18
2.840,74
225.588
2.986,12
2.413,63
72 174.658 174.658
26
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
7.308,50
6.530,58
518.605
7.296,83
6.569,21
72 475.370 475.370
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
-
Huyện Quan Hóa
1.043,25
895,06
71.078
1.045,73
901,32
65.223 65.223
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
85,48
71,81
5.703
85,67
74,48
72
5.390
5.390
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
957,77
823,25
65.376
960,06
826,84
72 59.833 59.833
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
40.311,93
33.078,43
2.626.815
40.761,95
33.353,12
2.413.544 2.413.544
-
Huyện Mường Lát
37.930,67
31.253,98
2.481.932
38.384,42
31.530,87
2.281.680 2.281.680
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.410,49
1.970,28
156.463
2.487,69
2.036,40
72 147.361 147.361
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.983,68
5.744,78
456.203
6.914,39
5.646,62
72
408.609
408.609
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.688,86
1.317,20
104.601
1.572,63
1.238,73
72 89.639 89.639
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.652,99
2.190,34
173.939
2.813,74
2.301,91
72 166.574 166.574
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.164,10
4.159,40
330.305
5.253,32
4.231,05
72
306.173
306.173
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
6.757,46
5.685,77
451.517
7.073,39
5.920,81
72 428.450 428.450
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.725,89
7.234,64
574.515
8.813,11
7.288,55
72 527.424 527.424
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng
đồng)
3.547,20
2.951,57
234.389
3.456,15
2.866,80
72
207.451
207.451
-
Huyện Quan Hóa
2.381,26
1.824,45
144.883
2.377,53
1.822,25
131.864 131.864
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
134,31
105,61
8.387
134,64
105,83
72 7.658 7.658
+
Xã Trung Sơn
(Cộng đồng)
2.246,95
1.718,84
136.496
2.242,89
1.716,42
72
124.206
124.206
2.2
Lưu vực thủy điện Thành Sơn
(Thủy điện bậc thang)
71.012,20
59.718,01
586.408
71.381,50
59.748,81
287.426 287.426
27
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
*
Chủ rừng tổ chức
26.566,04
23.430,59
230.080
26.434,47
23.151,19
111.370 111.370
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
-
Huyện Mường Lát
25.001,41
22.078,29
216.800
24.867,23
21.785,01
104.798 104.798
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.068,84
947,94
9.308
1.076,04
953,84
5
4.589
4.589
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.910,40
3.421,20
33.595
3.911,87
3.424,56
5 16.474 16.474
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.805,58
5.077,40
49.858
5.840,75
5.107,43
5 24.570 24.570
+
Đồn biên phòng Pù
Nhi
2.559,59
2.271,80
22.308
2.607,90
2.311,14
5
11.118
11.118
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.125,32
988,63
9.708
1.147,72
1.005,18
5 4.836 4.836
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường
Lát
3.223,18
2.840,74
27.895
2.986,12
2.413,63
5 11.611 11.611
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
7.308,50
6.530,58
64.128
7.296,83
6.569,21
5 31.602 31.602
-
Huyện Quan Hóa
1.564,63
1.352,30
13.279
1.567,24
1.366,18
6.572 6.572
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
85,48
71,81
705
85,67
74,48
5
358
358
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
1.479,15
1.280,49
12.574
1.481,57
1.291,70
5 6.214 6.214
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
44.446,16
36.287,42
356.329
44.947,03
36.597,62
176.055 176.055
-
Huyện Mường Lát
37.930,67
31.253,98
306.902
38.384,42
31.530,87
151.681 151.681
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.410,49
1.970,28
19.347
2.487,69
2.036,40
5 9.796 9.796
+
Xã Mường
Lý (Cộng đồng)
6.983,68
5.744,78
56.412
6.914,39
5.646,62
5
27.163
27.163
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.688,86
1.317,20
12.934
1.572,63
1.238,73
5 5.959 5.959
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.652,99
2.190,34
21.508
2.813,74
2.301,91
5 11.074 11.074
28
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.164,10
4.159,40
40.844
5.253,32
4.231,05
5 20.354 20.354
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
6.757,46
5.685,77
55.832
7.073,39
5.920,81
5 28.482 28.482
+
Xã Trung Lý
(Cộng đồng)
8.725,89
7.234,64
71.041
8.813,11
7.288,55
5
35.062
35.062
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.547,20
2.951,57
28.983
3.456,15
2.866,80
5 13.791 13.791
-
Huyện Quan Hóa
6.515,49
5.033,44
49.426
6.562,61
5.066,75
24.374 24.374
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
134,31
105,61
1.037
134,64
105,83
5
509
509
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.459,70
4.229,67
41.534
5.458,49
4.229,69
5 20.347 20.347
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
430,08
327,16
3.213
457,15
346,04
5 1.665 1.665
+
Xã
Trung Thành (Cộng đồng)
491,40
371,00
3.643
512,33
385,19
5
1.853
1.853
2.3
Lưu vực thủy điện Trung Xuân
(Thủy điện bậc thang)
41.434,01
31.101,97
851.275
40.956,68
34.045,35
591.893 591.893
*
Chủ rừng tổ chức
13.532,13
10.590,32
289.862
13.544,56
11.716,01
203.688 203.688
-
Huyện Quan Sơn
12.216,87
9.491,03
259.774
12.229,30
10.617,46
184.589
184.589
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
6.749,99
5.243,93
143.529
6.731,73
5.784,29
17 100.562 100.562
+
Đồn biên
phòng Tam Thanh 5.466,88
4.247,10
116.245
5.478,37 4.815,64
17 83.722 83.722
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
19,20
17,53
17
305
305
-
Huyện Thường Xuân
1.207,33
1.009,08
27.619
1.207,36
1.008,37
17.531 17.531
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,33
1.009,08
27.619
1.207,36
1.008,37
17 17.531 17.531
-
Huyện Lang Chánh
107,93
90,21
2.469
107,90
90,18
1.568
1.568
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
107,93
90,21
2.469
107,90
90,18
17 1.568 1.568
29
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
27.901,88
20.511,65
561.413
27.412,12
22.329,34
388.205 388.205
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
-
Huyện Quan Sơn
26.078,76
19.136,26
523.768
25.591,58
20.952,84
364.274
364.274
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
3.483,90
2.702,68
73.974
3.462,39
2.999,84
17 52.154 52.154
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.391,17
1.774,69
48.574
2.393,49
1.991,61
17 34.625 34.625
+
Xã Sơn
Điện (Cộng đồng)
3,74
3,37
17
59
59
+
Xã Tam Lư
4.616,95
3.492,96
95.604
4.602,37
3.792,82
65.940 65.940
UBND xã 516,11
390,46
10.687
526,31
461,89
17 8.030 8.030
Cộng đồng
4.100,84
3.102,50
84.917
4.076,06
3.330,93
17
57.910
57.910
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
4.677,63
3.635,25
99.498
4.639,07
3.960,39
17 68.853 68.853
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.119,06
1.582,08
43.302
2.112,41
1.581,61
17 27.497 27.497
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.759,36
2.402,13
65.747
3.355,58
2.664,71
17
46.327
46.327
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.499,84
1.753,30
47.989
2.487,70
1.943,34
17 33.786 33.786
+
Xã Trung Xuân (Cộng đồng)
2.530,85
1.793,17
49.080
2.534,83
2.015,15
17 35.034 35.034
-
Huyện Quan Hóa
253,96
193,90
5.307
254,74
194,50
3.381
3.381
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
211,81
164,62
4.506
212,45
165,08
17 2.870 2.870
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
42,15
29,28
801
42,29
29,42
17 512 512
-
Huyện Thường Xuân
527,61
428,48
11.728
527,43
438,06
7.616
7.616
+
Xã Bát Mọt
527,61
428,48
11.728
527,43
438,06
7.616 7.616
Cộng đồng
242,44
196,89
5.389
242,26
200,55
17 3.487 3.487
30
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
231,59
6.339
285,17
237,51
17 4.129 4.129
-
Huyện Lang Chánh
1.041,55
753,01
20.610
1.038,37
743,94
12.934 12.934
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.041,55
753,01
20.610
1.038,37
743,94
17
12.934
12.934
2.4
Lưu vực thủy điện Bá Thước 1
(Thủy điện bậc thang)
231.939,71
184.621,12
2.122.294
232.699,01
188.970,11
1.937.000 1.937.000
*
Chủ rừng tổ chức
77.838,16
66.194,24
760.929
77.775,12
66.879,19
685.532 685.532
-
Huyện Mường Lát
25.001,41
22.078,29
253.799
24.867,23
21.785,01
223.303
223.303
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.068,84
947,94
10.897
1.076,04
953,84
10 9.777 9.777
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.910,40
3.421,20
39.328
3.911,87
3.424,56
10 35.103 35.103
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.805,58
5.077,40
58.367
5.840,75
5.107,43
10
52.353
52.353
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.559,59
2.271,80
26.115
2.607,90
2.311,14
10 23.690 23.690
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.125,32
988,63
11.365
1.147,72
1.005,18
10 10.303 10.303
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
3.223,18
2.840,74
32.655
2.986,12
2.413,63
10
24.740
24.740
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
7.308,50
6.530,58
75.072
7.296,83
6.569,21
10 67.336 67.336
-
Huyện Quan Hóa
25.853,16
21.926,26
252.051
25.763,45
22.008,15
225.590 225.590
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
841,41
695,69
7.997
843,98
697,76
10
7.152
7.152
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
20.077,29
17.061,55
196.129
20.027,81
17.178,47
10 176.084 176.084
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Luông
4.295,85
3.609,45
41.492
4.251,23
3.570,77
10 36.601 36.601
+
Ban quản lý Khu bảo tồn các loài
hạt trần quý, hiếm Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hóa)
638,61
559,57
6.432
640,43
561,15
10 5.752 5.752
31
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Quan Sơn
24.871,49
20.350,67
233.939
25.032,31
21.249,71
217.816 217.816
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Đồn biên phòng Na Mèo
4.258,64
3.745,25
43.053
4.264,90
3.400,57
10 34.857 34.857
+
Đồn
biên phòng Mường Mìn
2.674,00
2.228,76
25.620
2.839,10
2.619,65
10
26.852
26.852
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.466,88
4.247,10
48.822
5.494,32
4.829,87
10 49.508 49.508
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
12.471,97
10.129,56
116.443
12.433,99
10.399,62
10 106.599 106.599
-
Huyện Thường Xuân
1.207,33
1.009,08
11.600
1.207,36
1.008,37
10.336 10.336
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,33
1.009,08
11.600
1.207,36
1.008,37
10 10.336 10.336
-
Huyện Lang
Chánh
107,93
90,21
1.037
107,90
90,18
924
924
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
107,93
90,21
1.037
107,90
90,18
10 924 924
-
Huyện Bá Thước
796,84
739,73
8.503
796,87
737,77
7.562
7.562
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù
Luông
796,84
739,73
8.503
796,87
737,77
10
7.562
7.562
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
154.101,55
118.426,88
1.361.365
154.923,89
122.090,92
1.251.469 1.251.469
-
Huyện Mường
Lát 37.930,67
31.253,98
359.277
38.384,42
31.530,87
323.201 323.201
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.410,49
1.970,28
22.649
2.487,69
2.036,40
10 20.874 20.874
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.983,68
5.744,78
66.039
6.914,39
5.646,62
10
57.880
57.880
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.688,86
1.317,20
15.142
1.572,63
1.238,73
10 12.697 12.697
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.652,99
2.190,34
25.179
2.813,74
2.301,91
10 23.595 23.595
32
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.164,10
4.159,40
47.814
5.253,32
4.231,05
10 43.370 43.370
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
6.757,46
5.685,77
65.360
7.073,39
5.920,81
10 60.690 60.690
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.725,89
7.234,64
83.165
8.813,11
7.288,55
10
74.710
74.710
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.547,20
2.951,57
33.929
3.456,15
2.866,80
10 29.386 29.386
-
Huyện Quan Hóa
57.149,62
43.324,20
498.029
57.828,39
43.721,82
448.162 448.162
+
Xã Hiền Chung (Cộng đồng)
2.487,51
1.894,82
21.782
2.494,82
1.900,09
10
19.476
19.476
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
4.631,43
3.560,08
40.925
4.644,94
3.554,48
10 36.434 36.434
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
7.785,01
6.129,65
70.463
7.807,90
6.147,39
10 63.013 63.013
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
4.098,57
3.135,14
36.040
4.057,43
3.103,95
10
31.816
31.816
+
Xã Nam Xuân (Cộng đồng)
3.342,24
2.459,49
28.273
3.347,08
2.463,21
10 25.249 25.249
+
Xã Phú Lệ (Cộng đồng)
1.658,02
1.207,93
13.886
1.662,76
1.211,26
10 12.416 12.416
+
Xã Phú
Nghiêm (Cộng đồng)
3.107,90
2.319,77
26.667
3.255,58
2.433,13
10
24.940
24.940
+
Xã Phú Sơn (Cộng đồng)
2.245,89
1.581,97
18.185
2.252,27
1.585,86
10 16.256 16.256
+
Xã Phú Thanh (Cộng đồng)
2.060,57
1.545,30
17.764
2.066,86
1.542,72
10 15.813 15.813
+
Xã Phú Xuân (Cộng đồng)
4.545,72
3.289,26
37.811
4.787,26
3.450,97
10
35.374
35.374
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
3.931,29
3.031,60
34.849
3.920,33
3.012,29
10 30.877 30.877
+
Xã Thiên Phủ (Cộng đồng)
4.296,52
3.337,16
38.362
4.449,52
3.410,74
10 34.961 34.961
+
Thị trấn Hồi Xuân (Cộng đồng)
5.123,70
3.815,07
43.856
5.213,82
3.873,09
10
39.700
39.700
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.461,82
4.231,40
48.642
5.460,56
4.231,35
10 43.373 43.373
+
Xã Trung Thành (Cộng
đồng)
2.373,43
1.785,56
20.526
2.407,26
1.801,29
10 18.464 18.464
33
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Quan Sơn
56.740,39
42.122,38
484.214
56.432,90
45.124,05
462.535 462.535
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
3.483,90
2.702,68
31.068
4.001,04
3.471,63
10 35.585 35.585
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.391,17
1.774,69
20.401
2.393,49
1.991,61
10
20.415
20.415
+
Xã Tam Lư
4.616,95
3.492,96
40.153
4.605,68
3.795,80
38.908 38.908
UBND xã 516,11
390,46
4.488
526,31
461,89
10 4.735 4.735
Cộng đồng
4.100,84
3.102,50
35.664
4.079,37
3.333,91
10
34.174
34.174
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
4.677,63
3.635,25
41.789
5.122,07
4.389,67
10 44.995 44.995
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.517,12
1.718,88
19.759
2.277,33
1.718,61
10 17.616 17.616
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.759,36
2.402,13
27.613
3.726,21
2.976,81
10
30.513
30.513
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.879,43
1.777,43
20.432
2.520,86
1.970,11
10 20.194 20.194
+
Xã Trung Xuân (Cộng
đồng)
4.619,12
2.989,18
34.362
4.167,78
3.344,27
10 34.280 34.280
+
Xã Mường Mìn (Cộng đồng)
5.858,85
4.375,64
50.300
5.832,87
4.868,68
10
49.905
49.905
+
Xã Na Mèo (Cộng đồng)
4.652,43
3.731,39
42.894
4.618,07
3.379,91
10 34.645 34.645
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
6.338,63
4.633,70
53.266
6.265,86
5.095,96
10 52.235 52.235
+
Xã Sơn Thủy (Cộng đồng)
10.945,80
8.888,45
102.176
10.901,64
8.120,99
10
83.243
83.243
-
Huyện Thường Xuân
527,61
428,48
4.926
527,43
438,06
4.490 4.490
+
Xã Bát Mọt
527,61
428,48
4.926
527,43
438,06
4.490 4.490
Cộng đồng
242,44
196,89
2.263
242,26
200,55
10
2.056
2.056
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
231,59
2.662
285,17
237,51
10 2.435 2.435
-
Huyện Lang Chánh
1.041,55
753,01
8.656
1.038,37
743,94
7.626 7.626
34
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.041,55
753,01
8.656
1.038,37
743,94
10 7.626 7.626
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
-
Huyện Bá Thước
711,71
544,83
6.263
712,38
532,18
5.455 5.455
+
Xã Ban
Công (Cộng đồng)
18,56
13,78
158
18,89
14,00
10
143
143
+
Xã Kỳ Tân (Cộng đồng)
21,78
15,72
181
20,21
20,21
10 207 207
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
439,53
354,53
4.075
440,85
336,95
10 3.454 3.454
+
Xã Thiết Kế (Cộng đồng)
231,84
160,80
1.848
232,43
161,02
10
1.651
1.651
2.5
Lưu vực thủy điện Bá Thước 2
(Thủy điện bậc thang)
269.347,37
213.523,77
3.366.418
268.409,13
217.518,74
3.118.262 3.118.262
*
Chủ rừng tổ chức
90.503,53
77.037,41
1.214.572
90.218,69
77.477,14
1.110.682 1.110.682
-
Huyện Mường Lát
25.001,41
22.078,29
348.087
24.867,23
21.785,01
312.301
312.301
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.068,84
947,94
14.945
1.076,04
953,84
14 13.674 13.674
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.910,40
3.421,20
53.939
3.911,87
3.424,56
14 49.093 49.093
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.805,58
5.077,40
80.050
5.840,75
5.107,43
14
73.218
73.218
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.559,59
2.271,80
35.817
2.607,90
2.311,14
14 33.132 33.132
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.125,32
988,63
15.587
1.147,72
1.005,18
14 14.410 14.410
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường
Lát
3.223,18
2.840,74
44.787
2.986,12
2.413,63
14 34.601 34.601
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
7.308,50
6.530,58
102.961
7.296,83
6.569,21
14 94.174 94.174
-
Huyện Quan Hóa
26.389,40
22.377,67
352.807
26.299,79
22.459,67
321.973
321.973
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
841,41
695,69
10.968
843,98
697,76
14 10.003 10.003
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
20.077,29
17.061,55
268.993
20.027,81
17.178,47
14 246.264 246.264
35
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Luông
4.832,09
4.060,86
64.024
4.787,57
4.022,29
14 57.662 57.662
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Ban quản lý Khu bảo tồn các loài
hạt trần quý, hiếm Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hóa)
638,61
559,57
8.822
640,43
561,15
14 8.044 8.044
-
Huyện Quan Sơn
24.871,49
20.350,67
320.849
25.032,31
21.249,71
304.627 304.627
+
Đồn biên phòng Na Mèo
4.258,64
3.745,25
59.048
4.264,90
3.400,57
14 48.749 48.749
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
2.674,00
2.228,76
35.139
2.839,10
2.619,65
14
37.554
37.554
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.466,88
4.247,10
66.960
5.494,32
4.829,87
14 69.239 69.239
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
12.471,97
10.129,56
159.703
12.433,99
10.399,62
14 149.085 149.085
-
Huyện Thường Xuân
1.207,33
1.009,08
15.909
1.207,36
1.008,37
14.456
14.456
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,33
1.009,08
15.909
1.207,36
1.008,37
14 14.456 14.456
-
Huyện Lang Chánh
107,93
90,21
1.422
107,90
90,18
1.293 1.293
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
107,93
90,21
1.422
107,90
90,18
14 1.293 1.293
-
Huyện Bá Thước
12.925,97
11.131,49
175.499
12.704,10
10.884,20
156.032 156.032
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Luông
12.006,08
10.423,32
164.334
12.007,27
10.346,50
14
148.323
148.323
+
Ban quản lý rừng
phòng hộ Thạch
Thành
740,17
587,65
9.265
553,22
441,10
14 6.323 6.323
+
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
179,72
120,52
1.900
143,61
96,60
14
1.385
1.385
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
178.843,84
136.486,36
2.151.845
178.190,44
140.041,60
2.007.581 2.007.581
36
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Mường Lát
37.930,67
31.253,98
492.751
38.384,42
31.530,87
452.014 452.014
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Mường
Chanh (Cộng đồng)
2.410,49
1.970,28
31.063
2.487,69
2.036,40
14 29.193 29.193
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.983,68
5.744,78
90.572
6.914,39
5.646,62
14
80.948
80.948
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.688,86
1.317,20
20.767
1.572,63
1.238,73
14 17.758 17.758
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.652,99
2.190,34
34.533
2.813,74
2.301,91
14 32.999 32.999
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.164,10
4.159,40
65.577
5.253,32
4.231,05
14
60.655
60.655
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
6.757,46
5.685,77
89.642
7.073,39
5.920,81
14 84.878 84.878
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.725,89
7.234,64
114.061
8.813,11
7.288,55
14 104.486 104.486
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.547,20
2.951,57
46.534
3.456,15
2.866,80
14
41.097
41.097
-
Huyện Quan Hóa
57.287,69
43.430,54
684.726
57.828,39
43.721,82
626.779 626.779
+
Xã Hiền Chung (Cộng đồng)
2.487,51
1.894,82
29.874
2.494,82
1.900,09
14 27.239 27.239
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
4.631,43
3.560,08
56.128
4.644,94
3.554,48
14
50.956
50.956
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
7.785,01
6.129,65
96.640
7.807,90
6.147,39
14 88.127 88.127
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
4.098,57
3.135,14
49.429
4.057,43
3.103,95
14 44.497 44.497
+
Xã Nam Xuân (Cộng đồng)
3.342,24
2.459,49
38.776
3.347,08
2.463,21
14
35.312
35.312
+
Xã Phú Lệ (Cộng đồng)
1.658,02
1.207,93
19.044
1.662,76
1.211,26
14 17.364 17.364
+
Xã Phú Nghiêm (Cộng đồng)
3.245,97
2.426,11
38.250
3.255,58
2.433,13
14 34.880 34.880
+
Xã Phú Sơn (Cộng đồng)
2.245,89
1.581,97
24.941
2.252,27
1.585,86
14
22.734
22.734
+
Xã Phú Thanh (Cộng đồng)
2.060,57
1.545,30
24.363
2.066,86
1.542,72
14 22.116 22.116
+
Xã Phú Xuân (Cộng đồng)
4.545,72
3.289,26
51.859
4.787,26
3.450,97
14 49.472 49.472
37
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
3.931,29
3.031,60
47.796
3.920,33
3.012,29
14 43.183 43.183
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Thiên Phủ (Cộng đồng)
4.296,52
3.337,16
52.614
4.449,52
3.410,74
14 48.895 48.895
+
Thị trấn Hồi Xuân (Cộng đồng)
5.123,70
3.815,07
60.148
5.213,82
3.873,09
14
55.523
55.523
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.461,82
4.231,40
66.712
5.460,56
4.231,35
14 60.659 60.659
+
Xã Trung Thành (Cộng đồng)
2.373,43
1.785,56
28.151
2.407,26
1.801,29
14 25.823 25.823
-
Huyện
Quan Sơn
56.740,39
42.122,38
664.102
56.432,90
45.124,05
646.880
646.880
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
3.483,90
2.702,68
42.610
4.001,04
3.471,63
14 49.768 49.768
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.391,17
1.774,69
27.980
2.393,49
1.991,61
14 28.551 28.551
+
Xã Tam Lư
4.616,95
3.492,96
55.070
4.605,68
3.795,80
54.415
54.415
UBND xã 516,11
390,46
6.156
526,31
461,89
14 6.621 6.621
Cộng đồng
4.100,84
3.102,50
48.914
4.079,37
3.333,91
14 47.794 47.794
+
Xã Tam Thanh (Cộng
đồng)
4.677,63
3.635,25
57.313
5.122,07
4.389,67
14
62.929
62.929
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.517,12
1.718,88
27.100
2.277,33
1.718,61
14 24.637 24.637
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.759,36
2.402,13
37.872
3.726,21
2.976,81
14 42.674 42.674
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.879,43
1.777,43
28.023
2.520,86
1.970,11
14
28.243
28.243
+
Xã Trung Xuân (Cộng đồng)
4.619,12
2.989,18
47.127
4.167,78
3.344,27
14 47.942 47.942
+
Xã Mường Mìn (Cộng đồng)
5.858,85
4.375,64
68.986
5.832,87
4.868,68
14 69.795 69.795
+
Xã Na Mèo (Cộng đồng)
4.652,43
3.731,39
58.829
4.618,07
3.379,91
14
48.453
48.453
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
6.338,63
4.633,70
73.055
6.265,86
5.095,96
14 73.054 73.054
+
Xã Sơn Thủy (Cộng đồng)
10.945,80
8.888,45
140.135
10.901,64
8.120,99
14 116.419 116.419
38
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Thường Xuân
527,61
428,48
6.755
527,43
438,06
6.280 6.280
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Bát Mọt
527,61
428,48
6.755
527,43
438,06
6.280 6.280
Cộng đồng
242,44
196,89
3.104
242,26
200,55
14
2.875
2.875
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
231,59
3.651
285,17
237,51
14 3.405 3.405
-
Huyện Lang Chánh
1.041,55
753,01
11.872
1.038,37
743,94
10.665 10.665
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.041,55
753,01
11.872
1.038,37
743,94
14
10.665
10.665
-
Huyện Bá Thước
25.315,93
18.497,97
291.639
23.978,93
18.482,86
264.963 264.963
+
Xã Ban Công (Cộng đồng)
2.940,24
2.098,99
33.093
2.040,84
2.040,84
14 29.257 29.257
+
Xã Kỳ Tân (Cộng
đồng)
2.063,45
1.453,75
22.920
1.483,16
1.483,16
14
21.262
21.262
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
1.039,65
837,95
13.211
1.042,80
796,48
14 11.418 11.418
+
Xã Thiết Kế (Cộng đồng)
2.302,59
1.635,73
25.789
2.309,34
1.639,71
14 23.506 23.506
+
Xã Ái Thượng (Cộng đồng)
1.043,46
728,59
11.487
1.036,39
724,26
14
10.383
10.383
+
Xã Điền Lư (Cộng đồng)
184,57
125,71
1.982
182,44
124,16
14 1.780 1.780
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Điền Quang (Cộng đồng)
130,62
95,66
1.508
130,95
95,92
14 1.375 1.375
+
Xã Cổ Lũng (Cộng đồng)
953,27
690,08
10.880
979,18
707,23
14
10.139
10.139
+
Xã Hạ Trung (Cộng đồng)
2.695,81
2.020,45
31.854
2.676,52
2.011,10
14 28.830 28.830
+
Xã Lương Nội (Cộng đồng)
1.374,92
1.081,36
17.049
1.471,89
1.150,04
14 16.486 16.486
+
Xã Lương Ngoại (Cộng đồng)
815,20
648,20
10.220
870,40
655,12
14
9.391
9.391
+
Xã Lũng Cao (Cộng đồng)
927,72
705,63
11.125
929,72
707,32
14 10.140 10.140
+
Xã Lũng Niêm (Cộng
đồng)
1.139,54
844,15
13.309
1.043,34
780,59
14 11.190 11.190
39
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Thành Lâm (Cộng đồng)
756,99
526,65
8.303
751,63
522,87
14 7.496 7.496
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Thiết Ống (Cộng đồng)
4.547,87
3.238,17
51.053
4.640,61
3.303,69
14 47.360 47.360
+
Thị trấn Cành Nàng (Cộng đồng)
1.137,14
845,11
13.324
1.114,28
809,78
14
11.609
11.609
+
Xã Văn Nho (Cộng đồng)
1.262,89
921,79
14.533
1.275,44
930,59
14 13.341 13.341
2.6
Lưu vực thủy điện Cẩm Thủy 1
287.877,88
226.940,69
1.308.364
295.953,98
237.629,71
1.441.525 1.441.525
*
Chủ rừng tổ chức
91.528,61
77.821,48
448.658
98.678,96
84.675,94
513.667
513.667
-
Huyện Mường Lát
25.001,41
22.078,29
127.286
24.867,23
21.785,01
132.154 132.154
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.068,84
947,94
5.465
1.076,04
953,84
6 5.786 5.786
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.910,40
3.421,20
19.724
3.911,87
3.424,56
6
20.774
20.774
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.805,58
5.077,40
29.272
5.840,75
5.107,43
6 30.983 30.983
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.559,59
2.271,80
13.097
2.607,90
2.311,14
6 14.020 14.020
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.125,32
988,63
5.700
1.147,72
1.005,18
6
6.098
6.098
+
Ban quản lý
rừng phòng hộ Mường Lát
3.223,18
2.840,74
16.378
2.986,12
2.413,63
6 14.642 14.642
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
7.308,50
6.530,58
37.650
7.296,83
6.569,21
6 39.851 39.851
-
Huyện Quan Hóa
26.389,40
22.377,67
129.012
33.519,49
28.783,88
174.611
174.611
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
841,41
695,69
4.011
843,98
697,76
6 4.233 4.233
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Hu
20.077,29
17.061,55
98.364
20.027,81
17.178,47
6 104.209 104.209
+
Ban quản lý Khu
bảo tồn Pù Luông
4.832,09
4.060,86
23.412
12.007,27
10.346,50
6
62.765
62.765
+
Ban quản lý Khu bảo tồn các loài
hạt trần quý, hiếm Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hóa)
638,61
559,57
3.226
640,43
561,15
6 3.404 3.404
40
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Quan
Sơn
24.871,49
20.350,67
117.326
25.032,31
21.249,71
128.906 128.906
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Đồn biên phòng Na Mèo
4.258,64
3.745,25
21.592
4.264,90
3.400,57
6 20.629 20.629
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
2.674,00
2.228,76
12.849
2.839,10
2.619,65
6
15.891
15.891
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.466,88
4.247,10
24.485
5.494,32
4.829,87
6 29.299 29.299
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
12.471,97
10.129,56
58.399
12.433,99
10.399,62
6 63.087 63.087
-
Huyện Thường Xuân
1.207,33
1.009,08
5.818
1.207,36
1.008,37
6.117 6.117
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,33
1.009,08
5.818
1.207,36
1.008,37
6 6.117 6.117
-
Huyện Lang Chánh
107,93
90,21
520
107,90
90,18
547
547
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
107,93
90,21
520
107,90
90,18
6 547 547
-
Huyện Bá Thước
13.730,88
11.765,45
67.830
13.724,18
11.608,71
70.422 70.422
+
Ban quản lý Khu bảo tồn Pù Luông
12.006,08
10.423,32
60.093
12.007,27
10.346,50
6
62.765
62.765
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch
Thành
740,17
587,65
3.388
736,14
583,59
6 3.540 3.540
+
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
984,63
754,48
4.350
980,77
678,62
6
4.117
4.117
-
Huyện Cẩm Thủy
220,17
150,11
865
220,49
150,08
910
910
+
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
220,17
150,11
865
181,66
120,28
6 730 730
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch
Thành
38,83
29,80
6 181 181
*
Chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
196.349,27
149.119,21
859.706
197.275,02
152.953,76
927.858 927.858
41
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Mường Lát
37.930,67
31.253,98
180.186
38.384,42
31.530,87
191.275 191.275
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.410,49
1.970,28
11.359
2.487,69
2.036,40
6 12.353 12.353
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.983,68
5.744,78
33.120
6.914,39
5.646,62
6
34.254
34.254
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.688,86
1.317,20
7.594
1.572,63
1.238,73
6 7.514 7.514
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.652,99
2.190,34
12.628
2.813,74
2.301,91
6 13.964 13.964
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.164,10
4.159,40
23.980
5.253,32
4.231,05
6
25.667
25.667
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
6.757,46
5.685,77
32.780
7.073,39
5.920,81
6 35.917 35.917
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.725,89
7.234,64
41.709
8.813,11
7.288,55
6 44.214 44.214
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.547,20
2.951,57
17.016
3.456,15
2.866,80
6
17.391
17.391
-
Huyện
Quan Hóa 57.287,69
43.430,54
250.387
57.828,39
43.721,82
265.228 265.228
+
Xã Hiền Chung (Cộng đồng)
2.487,51
1.894,82
10.924
2.494,82
1.900,09
6 11.526 11.526
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
4.631,43
3.560,08
20.525
4.644,94
3.554,48
6
21.562
21.562
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
7.785,01
6.129,65
35.339
7.807,90
6.147,39
6 37.292 37.292
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
4.098,57
3.135,14
18.075
4.057,43
3.103,95
6 18.829 18.829
+
Xã Nam Xuân (Cộng đồng)
3.342,24
2.459,49
14.180
3.347,08
2.463,21
6
14.942
14.942
+
Xã Phú Lệ (Cộng đồng)
1.658,02
1.207,93
6.964
1.662,76
1.211,26
6 7.348 7.348
+
Xã Phú Nghiêm (Cộng đồng)
3.245,97
2.426,11
13.987
3.255,58
2.433,13
6 14.760 14.760
+
Xã Phú Sơn (Cộng đồng)
2.245,89
1.581,97
9.120
2.252,27
1.585,86
6
9.620
9.620
+
Xã Phú Thanh (Cộng đồng)
2.060,57
1.545,30
8.909
2.066,86
1.542,72
6 9.359 9.359
+
Xã Phú Xuân (Cộng đồng)
4.545,72
3.289,26
18.963
4.787,26
3.450,97
6 20.935 20.935
42
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
3.931,29
3.031,60
17.478
3.920,33
3.012,29
6 18.273 18.273
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Thiên Phủ (Cộng đồng)
4.296,52
3.337,16
19.239
4.449,52
3.410,74
6 20.690 20.690
+
Thị trấn Hồi Xuân (Cộng đồng)
5.123,70
3.815,07
21.995
5.213,82
3.873,09
6
23.495
23.495
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.461,82
4.231,40
24.395
5.460,56
4.231,35
6 25.668 25.668
+
Xã Trung Thành (Cộng đồng)
2.373,43
1.785,56
10.294
2.407,26
1.801,29
6 10.927 10.927
-
Huyện Quan
Sơn
56.740,39
42.122,38
242.845
56.432,90
45.124,05
273.734
273.734
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
3.483,90
2.702,68
15.582
4.001,04
3.471,63
6 21.060 21.060
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.391,17
1.774,69
10.231
2.393,49
1.991,61
6 12.082 12.082
+
Xã Tam Lư
4.616,95
3.492,96
20.138
4.605,68
3.795,80
23.026
23.026
UBND xã 516,11
390,46
2.251
526,31
461,89
6 2.802 2.802
Cộng đồng
4.100,84
3.102,50
17.887
4.079,37
3.333,91
6 20.224 20.224
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
4.677,63
3.635,25
20.958
5.122,07
4.389,67
6
26.629
26.629
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.517,12
1.718,88
9.910
2.277,33
1.718,61
6 10.426 10.426
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.759,36
2.402,13
13.849
3.726,21
2.976,81
6 18.058 18.058
+
Xã
Trung Tiến (Cộng đồng)
2.879,43
1.777,43
10.247
2.520,86
1.970,11
6
11.951
11.951
+
Xã Trung Xuân (Cộng đồng)
4.619,12
2.989,18
17.233
4.167,78
3.344,27
6 20.287 20.287
+
Xã Mường Mìn (Cộng đồng)
5.858,85
4.375,64
25.227
5.832,87
4.868,68
6 29.535 29.535
+
Xã Na Mèo (Cộng đồng)
4.652,43
3.731,39
21.512
4.618,07
3.379,91
6
20.503
20.503
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
6.338,63
4.633,70
26.714
6.265,86
5.095,96
6 30.913 30.913
+
Xã Sơn Thủy (Cộng đồng)
10.945,80
8.888,45
51.244
10.901,64
8.120,99
6 49.264 49.264
43
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Thường Xuân
527,61
428,48
2.470
527,43
438,06
2.657 2.657
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Bát Mọt
527,61
428,48
2.470
527,43
438,06
2.657 2.657
Cộng đồng
242,44
196,89
1.135
242,26
200,55
6
1.217
1.217
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
231,59
1.335
285,17
237,51
6 1.441 1.441
-
Huyện Lang Chánh
1.041,55
753,01
4.341
1.038,37
743,94
4.513 4.513
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.041,55
753,01
4.341
1.038,37
743,94
6
4.513
4.513
-
Huyện Bá Thước
37.453,61
27.307,74
157.435
37.730,28
27.445,60
166.492 166.492
+
Xã Ban Công (Cộng đồng)
2.940,24
2.098,99
12.101
2.852,56
2.040,84
6 12.380 12.380
+
Xã Kỳ Tân (Cộng đồng)
2.063,45
1.453,75
8.381
2.108,15
1.483,16
6
8.997
8.997
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
1.039,65
837,95
4.831
1.042,80
796,48
6 4.832 4.832
+
Xã Thiết Kế (Cộng đồng)
2.302,59
1.635,73
9.430
2.309,34
1.639,71
6 9.947 9.947
+
Xã Ái Thượng (Cộng đồng)
1.089,07
759,74
4.380
1.081,15
754,85
6
4.579
4.579
+
Xã Điền Lư (Cộng đồng)
404,74
272,49
1.571
401,40
269,86
6 1.637 1.637
+
Xã Điền Quang (Cộng đồng)
1.323,25
941,14
5.426
1.323,98
941,35
6 5.710 5.710
+
Xã Cổ Lũng (Cộng đồng)
953,27
690,08
3.978
979,18
707,23
6
4.290
4.290
+
Xã Hạ Trung (Cộng đồng)
2.695,81
2.020,45
11.648
2.676,52
2.011,10
6 12.200 12.200
+
Xã Lương Nội (Cộng đồng)
4.005,63
3.104,90
17.900
4.256,02
3.280,69
6 19.902 19.902
+
Xã Lương Ngoại (Cộng đồng)
1.501,68
1.110,40
6.402
1.588,23
1.170,60
6
7.101
7.101
+ Xã Lũng Cao (Cộng đồng) 927,72
705,63
4.068
929,72
707,32
6 4.291 4.291
44
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Xã Lũng Niêm (Cộng đồng)
1.139,54
844,15
4.867
1.043,34
780,59
6 4.735 4.735
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Xã Thành Lâm (Cộng đồng)
756,99
526,65
3.036
751,63
522,87
6 3.172 3.172
+
Xã Thiết Ống (Cộng đồng)
4.659,22
3.320,05
19.141
4.747,19
3.382,46
6
20.519
20.519
+
Thị trấn Cành Nàng (Cộng đồng)
1.137,14
845,11
4.872
1.114,28
809,78
6 4.912 4.912
+
Xã Văn Nho (Cộng đồng)
1.262,89
921,79
5.314
1.275,44
930,59
6 5.645 5.645
+
Xã Điền Hạ (Cộng đồng)
2.307,09
1.743,43
10.051
2.224,58
1.686,70
6
10.232
10.232
+
Xã Điền Thượng (Cộng đồng)
1.883,79
1.333,32
7.687
1.846,75
1.308,89
6 7.940 7.940
+
Xã Điền Trung (Cộng đồng)
1.204,93
827,07
4.768
1.245,19
853,66
6 5.179 5.179
+
Xã Lương Trung (Cộng đồng)
1.854,92
1.314,92
7.581
1.932,83
1.366,87
6
8.292
8.292
-
Huyện Cẩm Thủy
5.108,25
3.625,40
20.901
5.074,80
3.751,06
22.755 22.755
+
Xã Cẩm Lương (Cộng đồng)
516,47
380,55
2.194
519,70
389,18
6 2.361 2.361
+
Xã Cẩm Liên (Cộng đồng)
1.517,26
1.046,37
6.033
1.473,10
1.106,00
6
6.709
6.709
+
Xã Cẩm Quý (Cộng đồng)
100,25
69,73
402
100,20
69,75
6 423 423
+
Xã Cẩm Thành (Cộng đồng)
1.702,98
1.239,11
7.144
1.743,30
1.288,28
6 7.815 7.815
+
Xã Cẩm Thạch (Cộng đồng)
1.271,29
889,64
5.129
1.238,50
897,85
6
5.447
5.447
-
Huyện Thạch Thành
259,50
197,68
1.140
258,43
198,37
1.203 1.203
+
Xã Thạch Lâm (Cộng đồng)
259,50
197,68
1.140
258,43
198,37
6 1.203 1.203
3
Lưu vực thủy điện sông Mực
17.983,35
14.579,04
199.950
17.723,28
14.383,13
252.341 252.341
*
Chủ rừng tổ chức
13.857,43
11.592,89
158.995
13.803,86
11.516,49
202.048 202.048
-
Huyện Như Xuân
5.463,48
4.424,94
60.688
5.447,58
5.036,87
88.368 88.368
45
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
+
Vườn quốc gia Bến En
5.463,48
4.424,94
60.688
5.447,58
5.036,87
18 88.368 88.368
-
Huyện Như Thanh
8.393,95
7.167,95
98.308
8.356,28
6.479,62
113.680 113.680
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Như
Thanh
4.556,43
3.759,77
51.565
4.534,41 3.381,83 18 59.332 59.332
+
Vườn quốc gia Bến En
3.837,52
3.408,18
46.743
3.821,87 3.097,79
18 54.348 54.348
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
4.125,92
2.986,15
40.955
3.919,42
2.866,64
50.293 50.293
-
Huyện Như Xuân
2.645,44
1.823,46
25.009
2.475,09
1.858,98
32.614 32.614
+
Xã Bình Lương (Cộng đồng)
456,23
304,55
4.177
335,75
252,42
18
4.429
4.429
+
Xã Tân Bình (Cộng đồng)
903,53
602,97
8.270
926,36
677,35
18 11.884 11.884
+
Thị trấn Yên Cát (Cộng đồng)
154,71
103,91
1.425
204,44
149,33
18 2.620 2.620
+
Xã Xuân Bình (Cộng đồng)
443,66
317,01
4.348
429,29
322,99
18
5.667
5.667
+
Xã Xuân Hòa (Cộng đồng)
687,31
495,02
6.789
579,25
456,89
18 8.016 8.016
-
Huyện Như Thanh
1.480,48
1.162,69
15.946
1.444,33
1.007,66
17.679 17.679
+
Xã Xuân Thái
1.480,48
1.162,69
15.946
1.444,33
1.007,66
17.679
17.679
UBND xã 1.480,48
1.162,69
15.946
1.444,33
1.007,66
18 17.679 17.679
4
Lưu vực thủy điện Trí Nang
3.517,06
2.735,58
416.784
3.461,12
3.006,07
317.266 317.266
*
Chủ rừng tổ chức
3.246,53
2.545,32
387.797
3.199,43
2.801,45
295.670
295.670
-
Huyện Lang Chánh
2.900,35
2.259,16
344.198
2.853,27
2.483,94
262.160 262.160
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
2.900,35
2.259,16
344.198
2.853,27 2.483,94 106 262.160 262.160
46
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Huyện Thường Xuân
346,18
286,16
43.598
346,16
317,51
33.511 33.511
Chi tiết
theo đối
tượng thụ
hưởng tại
Phụ biểu
01.3a
+
Ban quản lý rừng phòng hộ
Thường Xuân
346,18
286,16
43.598
346,16
317,51
106 33.511 33.511
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân;
cộng đồng dân cư thôn; UBND xã
đang tạm quản lý
270,53
190,26
28.987
261,69
204,62
21.596 21.596
-
Huyện Lang Chánh
270,53
190,26
28.987
261,69
204,62
21.596
21.596
+
Xã Trí Năng (Cộng đồng)
270,53
190,26
28.987
261,69
204,62
106 21.596 21.596
II
SỐ TIỀN CHƯA CHI TRẢ CỦA
CÁC NĂM TRƯỚC CHUYỂN
SANG
(chồng lấn, không xác định
chủ rừng, chủ rừng chưa nhận tiền)
698.249
698.249 698.249
1
Số tiền 85% của chủ rừng trên
phần diện tích rừng chồng lấn chưa
chi trả
382.442
382.442 382.442
2
Số tiền 85% của chủ rừng nhưng
không xác định được đối tượng chi
(diện tích rừng lớn hơn so với sổ đỏ)
51.185
51.185 51.185
3
Số tiền 85% chưa chi trả cho các
chủ rừng các năm trước (đã thông
báo nhưng chưa chi trả)
264.622
264.622 264.622
III
HỖ TRỢ CÔNG TÁC BẢO VỆ,
PHÁT TRIỂN RỪNG, CÁC
CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
3.012.159
3.246.995
3.246.995
47
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
1
Hỗ trợ lực lượng Kiểm lâm thực
hiện Quy chế phối hợp trong thực
hiện chính sách Chi trả dịch vụ môi
trường rừng trên địa bàn tỉnh, theo
quy định tại Nghị định
156/2018/NĐ-CP
1.100.000
1.099.956
1.099.956
- Hỗ trợ kinh phí trong năm 2023
759.956
759.956
-
Tiếp tục hỗ trợ kinh phí trong năm
2024
340.000
340.000
2
Hỗ trợ cây giống phục vụ trồng cây
phân tán, cây cảnh quan, phát triển
du lịch sinh thái tại các địa phương
(huyện Bá Thước, Quan
Hóa; Khu
Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, Pù
Luông; Vườn quốc gia Bến En)
trong lưu vực chi trả DVMTR
1.545.831
1.517.250
1.517.250
Dự toán kinh
phí chi tiết và
kế hoạch lựa
chọn nhà
thầu được
phê duyệt tại
Quyết định
số 1940/QĐ
-
UBND ngày
06/6/2023
của Chủ tịch
UBND tỉnh
3
Tuyên truyền, phổ biến chính sách,
nâng cao năng lực thực thi chính
sách chi trả DVMTR tại các địa
phương, đơn vị
366.328
357.922
357.922
48
TT Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả tiền DVMTR
năm 2023 cho bên cung ứng
DVMTR theo lưu vực tại Phụ
biểu số 02.3, Quyết định số
999/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm 2023
cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo lưu vực
Ghi chú
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi
theo hệ số
K
(ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
tiền
chi
trả
cho 01
ha
rừng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2023
Trong đó
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Sử dụng tiền
DVMTR
nhưng không
xác định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
Điều tiết
hỗ trợ cho
lưu vực có
mức chi
trả bình
quân thấp
-
Biên tập, sản xuất và phát sóng
phóng sự truyền hình tuyên truyền
về chính sách chi trả dịch vụ môi
trường rừng trên địa bàn tỉnh
136.328
136.822
136.822
Dự toán kinh
phí chi tiết và
kế hoạch lựa
chọn nhà
thầu được
phê duyệt tại
Quyết định
số 1940/QĐ
-
UBND ngày
06/6/2023
của Chủ tịch
UBND tỉnh
-
Biên tập và đăng tin bài tuyên
truyền chính sách chi trả dịch vụ
môi trường rừng trên Báo (6 bài)
30.000
33.000
33.000
-
Biên tập, in ấn, cấp phát sản phẩm
truyền thông về chi trả DVMTR
200.000
188.100
188.100
4
Kinh phí từ nguồn không xác định
lưu vực (85%) năm 2023 chưa sử
dụng chuyển sang Kế hoạch năm
2024
271.867 271.867
IV
Chi hỗ trợ cho lưu vực có mức
bình quân thấp từ kinh phí dự
phòng năm 2023
1.498.007
1.445.328 1.445.328
49
Phụ biểu số I.3a
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2023
CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
TỔNG CỘNG 22.930.135 407.068,19 329.071,46 21.484.958
I
Chủ rừng tổ chức
(chi tiết tổ chức)
10.918.030
153.041,06
131.886,45
10.400.221
1
Ban quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Xuân Liên
4.292.450 24.226,99 22.092,55 4.291.152
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 133.930 24.226,99 22.092,55 129.673
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
417.417
24.226,98
22.092,54
385.081
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
3.198.147
23.240,26
21.239,86
3.200.303
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy 542.957 6.100,93 5.581,38 576.096
2
Ban quản lý rừng phòng hộ
Thường Xuân
1.164.364 10.301,02 8.567,33 1.202.707
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
51.119
9.954,86
8.249,82
48.422
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 118.491 7.512,00 6.379,51 111.197
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
591.857
4.705,97
4.047,83
609.904
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
359.299
4.500,89
3.872,14
399.673
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang 43.598 346,16 317,51 33.511
3
Đồn biên phòng Bát Mọt 237.819 1.907,16 1.600,24 212.501
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.960
699,80
591,87
3.474
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 12.351 699,80 591,87 10.317
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
98.214
699,80
591,87
89.180
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
62.348
699,80
591,87
61.091
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 5.818 1.207,36 1.008,37 6.117
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
15.909
1.207,36
1.008,37
14.456
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
11.600
1.207,36
1.008,37
10.336
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 27.619 1.207,36 1.008,37 17.531
4
Ban quản lý rừng phòng hộ Như
Thanh
64.258 7.011,57 5.340,16 70.826
-
Lưu vực thuỷ
điện Bái Thượng
12.693
2.477,16
1.958,33
11.494
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực 51.565 4.534,41 3.381,83 59.332
5
Đồn biên phòng Tam Chung 115.893 1.076,04 953,84 102.849
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.465
1.076,04
953,84
5.786
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 14.945 1.076,04 953,84 13.674
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
10.897
1.076,04
953,84
9.777
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
9.308
1.076,04
953,84
4.589
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 75.278 1.076,04 953,84 69.023
6
Đồn biên phòng Tén Tằn 418.269 3.911,87 3.424,56 369.257
50
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 19.724 3.911,87 3.424,56 20.774
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 53.939 3.911,87 3.424,56 49.093
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
39.328
3.911,87
3.424,56
35.103
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 33.595 3.911,87 3.424,56 16.474
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 271.683 3.911,87 3.424,56 247.813
7
Đồn biên phòng Quang Chiểu 620.753 5.840,75 5.107,43 550.715
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 29.272 5.840,75 5.107,43 30.983
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 80.050 5.840,75 5.107,43 73.218
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
58.367
5.840,75
5.107,43
52.353
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 49.858 5.840,75 5.107,43 24.570
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 403.205 5.840,75 5.107,43 369.591
8
Đồn biên phòng Pù Nhi 277.746 2.607,90 2.311,14 249.202
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 13.097 2.607,90 2.311,14 14.020
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 35.817 2.607,90 2.311,14 33.132
-
Lưu
vực thuỷ điện Bá Thước 1
26.115
2.607,90
2.311,14
23.690
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 22.308 2.607,90 2.311,14 11.118
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 180.408 2.607,90 2.311,14 167.242
9
Đồn biên phòng Trung Lý 120.868 1.147,72 1.005,18 108.385
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 5.700 1.147,72 1.005,18 6.098
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 15.587 1.147,72 1.005,18 14.410
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
11.365
1.147,72
1.005,18
10.303
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 9.708 1.147,72 1.005,18 4.836
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 78.509 1.147,72 1.005,18 72.738
10
Ban quản lý rừng phòng hộ
Mường Lát
347.303 2.986,12 2.413,63 260.252
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 16.378 2.986,12 2.413,63 14.642
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 44.787 2.986,12 2.413,63 34.601
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
32.655
2.986,12
2.413,63
24.740
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 27.895 2.986,12 2.413,63 11.611
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 225.588 2.986,12 2.413,63 174.658
11
Ban quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu
1.439.851 27.324,64 23.747,68 1.300.937
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 136.014 27.324,64 23.747,68 144.060
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 371.954 27.324,64 23.747,68 340.437
-
Lưu vực thuỷ điện
Bá Thước 1
271.201
27.324,64
23.747,68
243.421
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 76.702 7.296,83 6.569,21 37.815
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 583.980 8.256,89 7.396,06 535.204
12
Đồn biên phòng Hiền Kiệt 29.384 843,98 697,76 27.136
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 4.011 843,98 697,76 4.233
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 10.968 843,98 697,76 10.003
51
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 7.997 843,98 697,76 7.152
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 705 85,67 74,48 358
-
Lưu vực thuỷ điện
Trung Sơn
5.703
85,67
74,48
5.390
13
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan
Sơn
483.522 12.541,89 10.489,80 423.665
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 58.919 12.541,89 10.489,80 63.634
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
161.125
12.541,89
10.489,80
150.378
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 117.480 12.541,89 10.489,80 107.524
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 145.998 6.839,63 5.874,47 102.130
14
Đồn biên phòng Tam Thanh 256.512 5.494,32 4.829,87 231.768
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 24.485 5.494,32 4.829,87 29.299
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 66.960 5.494,32 4.829,87 69.239
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
48.822
5.494,32
4.829,87
49.508
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 116.245 5.478,37 4.815,64 83.722
15
Ban quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Pù Luông
361.858 24.014,54 20.693,00 375.678
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
83.505
24.014,54
20.693,00
125.529
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 228.358 16.794,84 14.368,79 205.985
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 49.996 5.048,10 4.308,54 44.164
16
Ban quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Nam Động (Hạt Kiểm lâm
Quan Hoá)
18.481 640,43 561,15 17.201
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 3.226 640,43 561,15 3.404
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 8.822 640,43 561,15 8.044
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
6.432
640,43
561,15
5.752
17
Đồn biên phòng Na Mèo 123.693 4.264,90 3.400,57 104.235
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 21.592 4.264,90 3.400,57 20.629
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
59.048
4.264,90
3.400,57
48.749
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 43.053 4.264,90 3.400,57 34.857
18
Đồn biên phòng Mường Mìn 73.608 2.839,10 2.619,65 80.603
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.849
2.839,10
2.619,65
15.891
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 35.139 2.839,10 2.619,65 37.554
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 25.620 2.839,10 2.619,65 26.852
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
19,20
17,53
305
19
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch
Thành
12.653 774,97 613,39 10.044
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 3.388 774,97 613,39 3.721
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
9.265
553,22
441,10
6.323
20
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc 7.115 1.162,43 798,90 6.231
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 5.215 1.162,43 798,90 4.846
52
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 1.900 143,61 96,60 1.385
21
Vườn quốc gia Bến En 107.430 9.269,45 8.134,66 142.717
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
107.430
9.269,45
8.134,66
142.717
22
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang
Chánh
344.198 2.853,27 2.483,94 262.160
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang 344.198 2.853,27 2.483,94 262.160
II
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư
11.826.753 249.920,26 194.005,55 10.895.093
1
Huyện Thường Xuân 3.848.028 41.342,13 32.743,29 2.294 3.669.871
1.1
Xã Bát Mọt 2.347.043 10.262,00 8.388,69 493 2.224.892
a.
Cộng đồng dân cư
806.010
3.829,33
3.124,31
8
820.076
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 17.780 3.587,07 2.923,76 17.161
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 55.454 3.587,07 2.923,76 50.962
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa
Đạt
440.957
3.587,07
2.923,76
440.536
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy 279.927 3.587,07 2.923,76 301.783
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 1.135 242,26 200,55 1.217
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.104
242,26
200,55
2.875
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 2.263 242,26 200,55 2.056
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 5.389 242,26 200,55 3.487
b.
Hộ gia đình, cá nhân
1.541.033
6.432,67
5.264,38
485
1.404.816
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 34.191 6.147,50 5.026,87 29.505
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 106.635 6.147,50 5.026,87 87.620
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
847.936
6.147,50
5.026,87
757.421
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy 538.284 6.147,50 5.026,87 518.861
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 1.335 285,17 237,51 1.441
-
Lưu
vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.651
285,17
237,51
3.405
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 2.662 285,17 237,51 2.435
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 6.339 285,17 237,51 4.129
1.2
Xã Yên Nhân 1.018.697 4.614,50 3.593,45 1.628 996.075
a.
Cộng đồng dân cư 62.916 180,96 145,42 6 40.309
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 1.409 180,96 145,42 854
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
4.394
180,96
145,42
2.535
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt 34.936 180,96 145,42 21.911
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy 22.178 180,96 145,42 15.010
b.
Hộ gia đình, cá nhân
955.780
4.433,54
3.448,03
1.622
955.765
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 21.400 4.433,54 3.448,03 20.238
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 66.743 4.433,54 3.448,03 60.100
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
530.724
4.433,54
3.448,03
519.530
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy 336.913 4.433,54 3.448,03 355.897
1.3
Xã Vạn Xuân 80.995 2.342,96 1.974,88 74 79.509
53
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
a.
Cộng đồng dân cư 43.009 2.084,05 1.752,58 10 40.835
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 10.442 2.084,05 1.752,58 10.287
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
32.567
2.084,05
1.752,58
30.548
b.
Hộ gia đình, cá nhân 37.986 258,91 222,30 64 38.674
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 1.314 258,91 222,30 1.305
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
4.097
258,91
222,30
3.875
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt 32.576 258,91 222,30 33.495
1.4
TT Thường Xuân 40.284 1.379,57 1.093,15 38 39.677
a.
Cộng đồng dân cư
24.355
1.264,01
995,82
5
22.744
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 6.021 1.264,01 995,82 5.845
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 18.334 1.228,02 969,52 16.899
b.
Hộ gia đình, cá nhân 15.929 115,56 97,33 33 16.933
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 551 115,56 97,33 571
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 1.718 115,56 97,33 1.696
-
Lưu
vực thuỷ điện Cửa Đạt
13.661
115,56
97,33
14.665
1.5
Xã Luận Khê 13.840 2.439,90 1.649,13 9 10.524
a.
Cộng đồng dân cư 13.840 2.439,90 1.649,13 9 10.524
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
12.290
2.439,90
1.649,13
9.680
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 1.550 71,88 48,44 844
1.6
Xã Xuân Cao 6.656 945,59 726,53 9 6.281
a.
Cộng đồng dân cư
6.656
945,59
726,53
9
6.281
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 4.391 945,59 726,53 4.264
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 2.265 144,49 115,70 2.017
1.7
Xã Xuân Chinh 122.282 5.842,32 4.500,15 6 104.802
a.
Cộng đồng dân cư 122.282 5.842,32 4.500,15 6 104.802
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 29.689 5.842,32 4.500,15 26.414
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
92.594
5.838,31
4.497,24
78.388
1.8
Xã Xuân Lộc 18.491 1.065,47 773,27 5 18.017
a.
Cộng đồng dân cư 18.491 1.065,47 773,27 5 18.017
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.489
1.065,47
773,27
4.539
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 14.002 1.065,47 773,27 13.478
1.9
Xã Xuân Lẹ 179.599 8.678,87 7.268,71 8 169.360
a.
Cộng đồng dân cư
179.599
8.678,87
7.268,71
8
169.360
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 43.604 8.678,87 7.268,71 42.664
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 135.995 8.678,87 7.268,71 126.696
1.10
Xã Xuân Thắng 8.238 908,16 666,27 6 8.354
a.
Cộng đồng dân cư 8.238 908,16 666,27 6 8.354
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 4.129 908,16 666,27 3.911
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
4.109
347,20
254,92
4.443
1.11
Xã Luận Thành 4.702 1.114,26 815,06 7 4.784
54
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
a.
Cộng đồng dân cư 4.702 1.114,26 815,06 7 4.784
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 4.702 1.114,26 815,06 4.784
1.12
Xã Tân Thành 6.740 1.616,66 1.197,80 9 7.031
a.
Cộng đồng dân cư 6.740 1.616,66 1.197,80 9 7.031
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 6.740 1.616,66 1.197,80 7.031
1.13
Xã Thọ Thanh 369 110,66 80,73 1 474
a.
Cộng đồng dân cư 369 110,66 80,73 1 474
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 369 110,66 80,73 474
1.14
Xã Xuân Dương 93 21,21 15,47 1 91
a.
Cộng đồng dân cư 93 21,21 15,47 1 91
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 93 21,21 15,47 91
2
Huyện Như Xuân
(Cộng đồng dân cư)
67.395
8.933,64
6.738,41
41
68.848
-
2.1
Xã Thanh Sơn 15.986 1.023,38 767,55 4 12.099
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
6.272
1.023,38
767,55
4.505
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
9.714
553,99
435,68
7.594
2.2
Xã Cát Tân 2.490 516,74 383,75 4 2.252
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.490
516,74
383,75
2.252
2.3
Xã Cát Vân 5.716 1.235,58 968,49 5 5.685
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 5.716 1.235,58 968,49 5.685
2.4
Xã Thanh Xuân 7.880 1.539,19 1.180,76 5 6.930
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
7.880
1.539,19
1.180,76
6.930
2.5
Xã Thượng Ninh 7.507 1.429,76 1.051,67 7 6.173
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
7.507
1.429,76
1.051,67
6.173
2.6
TT Yên Cát 4.232 918,34 676,54 4 5.714
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 2.807 713,90 527,21 3.094
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
1.425
204,44
149,33
2.620
2.7
Xã Bình Lương 4.177 335,75 252,42 4 4.429
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực 4.177 335,75 252,42 4.429
2.8
Xã Tân Bình 8.270 926,36 677,35 5 11.884
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
8.270
926,36
677,35
11.884
2.9
Xã Xuân Bình 4.348 429,29 322,99 2 5.667
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
4.348
429,29
322,99
5.667
2.10
Xã Xuân Hòa 6.789 579,25 456,89 1 8.016
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực 6.789 579,25 456,89 8.016
3
Huyện Như Thanh
(Cộng đồng dân cư)
5.966
1.215,42
896,25
8
5.261
-
3.1
Xã Cán Khê 5.966 1.215,42 896,25 8 5.261
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 5.966 1.215,42 896,25 5.261
4
Huyện Triệu Sơn
(Cộng đồng dân cư)
3.322
735,83
485,80
5
2.851
-
4.1
Xã Bình Sơn 3.322 735,83 485,80 5 2.851
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.322
735,83
485,80
2.851
55
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
5
Huyện Thọ Xuân
(Cộng đồng dân cư)
5.044
1.210,27
883,37
4
5.185
-
5.1
Xã Xuân Phú 5.044 1.210,27 883,37 4 5.185
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
5.044
1.210,27
883,37
5.185
6
Huyện Mường Lát
(Cộng đồng dân cư)
3.821.048
38.384,42
31.530,87
84
3.399.851
-
6.1
Xã Mường Chanh 240.882 2.487,69 2.036,40 8 219.577
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 11.359 2.487,69 2.036,40 12.353
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 31.063 2.487,69 2.036,40 29.193
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
22.649
2.487,69
2.036,40
20.874
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 19.347 2.487,69 2.036,40 9.796
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 156.463 2.487,69 2.036,40 147.361
6.2
Xã Mường Lý 702.345 6.914,39 5.646,62 15 608.853
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 33.120 6.914,39 5.646,62 34.254
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 90.572 6.914,39 5.646,62 80.948
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
66.039
6.914,39
5.646,62
57.880
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 56.412 6.914,39 5.646,62 27.163
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 456.203 6.914,39 5.646,62 408.609
6.3
Xã Nhi Sơn 161.038 1.572,63 1.238,73 6 133.567
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 7.594 1.572,63 1.238,73 7.514
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 20.767 1.572,63 1.238,73 17.758
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
15.142
1.572,63
1.238,73
12.697
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 12.934 1.572,63 1.238,73 5.959
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 104.601 1.572,63 1.238,73 89.639
6.4
Xã Pù Nhi 267.787 2.813,74 2.301,91 11 248.206
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 12.628 2.813,74 2.301,91 13.964
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 34.533 2.813,74 2.301,91 32.999
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
25.179
2.813,74
2.301,91
23.595
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 21.508 2.813,74 2.301,91 11.074
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 173.939 2.813,74 2.301,91 166.574
6.5
Xã Quang Chiểu 508.520 5.253,32 4.231,05 13 456.218
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 23.980 5.253,32 4.231,05 25.667
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 65.577 5.253,32 4.231,05 60.655
-
Lưu vực thuỷ điện Bá
Thước 1
47.814
5.253,32
4.231,05
43.370
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 40.844 5.253,32 4.231,05 20.354
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 330.305 5.253,32 4.231,05 306.173
6.6
Xã Tam Chung 695.131 7.073,39 5.920,81 8 638.418
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 32.780 7.073,39 5.920,81 35.917
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 89.642 7.073,39 5.920,81 84.878
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
65.360
7.073,39
5.920,81
60.690
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 55.832 7.073,39 5.920,81 28.482
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 451.517 7.073,39 5.920,81 428.450
56
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
6.7
Xã Trung Lý 884.492 8.813,11 7.288,55 15 785.896
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 41.709 8.813,11 7.288,55 44.214
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
114.061
8.813,11
7.288,55
104.486
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 83.165 8.813,11 7.288,55 74.710
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 71.041 8.813,11 7.288,55 35.062
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
574.515
8.813,11
7.288,55
527.424
6.8
Thị trấn Mường Lát 360.853 3.456,15 2.866,80 8 309.116
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 17.016 3.456,15 2.866,80 17.391
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
46.534
3.456,15
2.866,80
41.097
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 33.929 3.456,15 2.866,80 29.386
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn 28.983 3.456,15 2.866,80 13.791
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
234.389
3.456,15
2.866,80
207.451
7
Huyện Quan Hóa
(Cộng đồng dân cư)
1.632.759
57.828,39
43.721,82
107
1.499.788
-
7.1
Xã Hiền Kiệt 127.001 4.644,94 3.554,48 7 117.120
-
Lưu
vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
20.525
4.644,94
3.554,48
21.562
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 56.128 4.644,94 3.554,48 50.956
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
40.925
4.644,94
3.554,48
36.434
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.037
134,64
105,83
509
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 8.387 134,64 105,83 7.658
7.2
Xã Trung Sơn 317.779 5.460,56 4.231,35 7 274.253
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
24.395
5.460,56
4.231,35
25.668
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 66.712 5.460,56 4.231,35 60.659
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
48.642
5.460,56
4.231,35
43.373
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
41.534
5.458,49
4.229,69
20.347
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn 136.496 2.242,89 1.716,42 124.206
7.3
Xã Thành Sơn 103.336 3.920,33 3.012,29 8 93.998
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
17.478
3.920,33
3.012,29
18.273
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 47.796 3.920,33 3.012,29 43.183
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
34.849
3.920,33
3.012,29
30.877
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.213
457,15
346,04
1.665
7.4
Xã Trung Thành 62.614 2.407,26 1.801,29 8 57.067
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.294
2.407,26
1.801,29
10.927
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
28.151
2.407,26
1.801,29
25.823
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 20.526 2.407,26 1.801,29 18.464
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.643
512,33
385,19
1.853
7.5
Xã Nam Động 206.947 7.807,90 6.147,39 6 191.301
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 35.339 7.807,90 6.147,39 37.292
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
96.640
7.807,90
6.147,39
88.127
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
70.463
7.807,90
6.147,39
63.013
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 4.506 212,45 165,08 2.870
57
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
7.6
Xã Nam Tiến 104.345 4.057,43 3.103,95 9 95.654
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 18.075 4.057,43 3.103,95 18.829
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
49.429
4.057,43
3.103,95
44.497
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 36.040 4.057,43 3.103,95 31.816
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 801 42,29 29,42 512
7.7
Xã Hiền Chung 62.580 2.494,82 1.900,09 6 58.242
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 10.924 2.494,82 1.900,09 11.526
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 29.874 2.494,82 1.900,09 27.239
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
21.782
2.494,82
1.900,09
19.476
7.8
Xã Nam Xuân 81.229 3.347,08 2.463,21 4 75.503
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 14.180 3.347,08 2.463,21 14.942
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
38.776
3.347,08
2.463,21
35.312
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 28.273 3.347,08 2.463,21 25.249
7.9
Xã Phú Lệ 39.894 1.662,76 1.211,26 4 37.128
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.964
1.662,76
1.211,26
7.348
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 19.044 1.662,76 1.211,26 17.364
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 13.886 1.662,76 1.211,26 12.416
7.10
Xã Phú Nghiêm 78.904 3.255,58 2.433,13 6 74.581
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 13.987 3.255,58 2.433,13 14.760
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 38.250 3.255,58 2.433,13 34.880
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
26.667
3.255,58
2.433,13
24.940
7.11
Xã Phú Sơn 52.247 2.252,27 1.585,86 5 48.610
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 9.120 2.252,27 1.585,86 9.620
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
24.941
2.252,27
1.585,86
22.734
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 18.185 2.252,27 1.585,86 16.256
7.12
Xã Phú Thanh 51.036 2.066,86 1.542,72 6 47.288
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
8.909
2.066,86
1.542,72
9.359
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 24.363 2.066,86 1.542,72 22.116
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 17.764 2.066,86 1.542,72 15.813
7.13
Xã Phú Xuân 108.633 4.787,26 3.450,97 11 105.780
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 18.963 4.787,26 3.450,97 20.935
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 51.859 4.787,26 3.450,97 49.472
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
37.811
4.787,26
3.450,97
35.374
7.14
Xã Thiên Phủ 110.215 4.449,52 3.410,74 7 104.546
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 19.239 4.449,52 3.410,74 20.690
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
52.614
4.449,52
3.410,74
48.895
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 38.362 4.449,52 3.410,74 34.961
7.15
TT Hồi Xuân 125.999 5.213,82 3.873,09 13 118.718
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
21.995
5.213,82
3.873,09
23.495
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 60.148 5.213,82 3.873,09 55.523
58
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 43.856 5.213,82 3.873,09 39.700
8
Huyện Quan Sơn
(Cộng đồng dân cư)
1.891.346
55.906,59
44.662,16
91
1.725.236
-
8.1
TT Sơn Lư 163.234 4.001,04 3.471,63 10 158.567
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 15.582 4.001,04 3.471,63 21.060
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
42.610
4.001,04
3.471,63
49.768
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
31.068
4.001,04
3.471,63
35.585
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 73.974 3.462,39 2.999,84 52.154
8.2
Xã Sơn Hà 107.186 2.393,49 1.991,61 6 95.672
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.231
2.393,49
1.991,61
12.082
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 27.980 2.393,49 1.991,61 28.551
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
20.401
2.393,49
1.991,61
20.415
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
48.574
2.393,49
1.991,61
34.625
8.3
Xã Tam Lư 187.382 4.079,37 3.333,91 6 160.101
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
17.887
4.079,37
3.333,91
20.224
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
48.914
4.079,37
3.333,91
47.794
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 35.664 4.079,37 3.333,91 34.174
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
84.917
4.076,06
3.330,93
57.910
8.4
Xã Tam Thanh 219.559 5.122,07 4.389,67 8 203.406
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 20.958 5.122,07 4.389,67 26.629
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
57.313
5.122,07
4.389,67
62.929
-
Lưu vực thuỷ điện Bá
Thước 1
41.789
5.122,07
4.389,67
44.995
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 99.498 4.639,07 3.960,39 68.853
8.5
Xã Trung Hạ 100.071 2.277,33 1.718,61 7 80.176
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
9.910
2.277,33
1.718,61
10.426
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 27.100 2.277,33 1.718,61 24.637
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
19.759
2.277,33
1.718,61
17.616
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
43.302
2.112,41
1.581,61
27.497
8.6
Xã Trung Thượng 145.082 3.726,21 2.976,81 6 137.573
-
Lưu vực thuỷ
điện Cẩm Thủy 1
13.849
3.726,21
2.976,81
18.058
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
37.872
3.726,21
2.976,81
42.674
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 27.613 3.726,21 2.976,81 30.513
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
65.747
3.355,58
2.664,71
46.327
8.7
Xã Trung Tiến 106.691 2.520,86 1.970,11 7 94.174
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 10.247 2.520,86 1.970,11 11.951
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
28.023
2.520,86
1.970,11
28.243
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
20.432
2.520,86
1.970,11
20.194
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 47.989 2.487,70 1.943,34 33.786
8.8
Xã Trung Xuân 147.802 4.167,78 3.344,27 6 137.543
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
17.233
4.167,78
3.344,27
20.287
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 47.127 4.167,78 3.344,27 47.942
59
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 34.362 4.167,78 3.344,27 34.280
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 49.080 2.534,83 2.015,15 35.034
8.9
Xã Mường Mìn 144.513 5.832,87 4.868,68 5 149.236
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 25.227 5.832,87 4.868,68 29.535
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 68.986 5.832,87 4.868,68 69.795
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
50.300
5.832,87
4.868,68
49.905
8.10
Xã Na Mèo 123.235 4.618,07 3.379,91 9 103.602
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 21.512 4.618,07 3.379,91 20.503
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
58.829
4.618,07
3.379,91
48.453
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 42.894 4.618,07 3.379,91 34.645
8.11
Xã Sơn Điện 153.036 6.265,86 5.095,96 10 156.261
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm
Thủy 1
26.714
6.265,86
5.095,96
30.913
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 73.055 6.265,86 5.095,96 73.054
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 53.266 6.265,86 5.095,96 52.235
-
Lưu vực thủy điện Trung Xuân
3,74
3,37
59
8.12
Xã Sơn Thủy 293.556 10.901,64 8.120,99 11 248.926
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 51.244 10.901,64 8.120,99 49.264
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
140.135
10.901,64
8.120,99
116.419
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 102.176 10.901,64 8.120,99 83.243
9
Huyện Bá Thước
(Cộng đồng dân cư)
455.337
37.730,28
27.445,60
168
436.910
9.1
Xã Ban Công 45.352 2.852,56 2.040,84 7 41.780
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 12.101 2.852,56 2.040,84 12.380
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
33.093
2.040,84
2.040,84
29.257
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
158
18,89
14,00
143
9.2
Xã Kỳ Tân 31.482 2.108,15 1.483,16 6 30.466
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
8.381
2.108,15
1.483,16
8.997
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
22.920
1.483,16
1.483,16
21.262
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 181 20,21 20,21 207
9.3
Xã Thành Sơn 22.118 1.042,80 796,48 6 19.704
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.831
1.042,80
796,48
4.832
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 13.211 1.042,80 796,48 11.418
-
Lưu vực thuỷ điện Bá
Thước 1
4.075
440,85
336,95
3.454
9.4
Xã Thiết Kế 37.068 2.309,34 1.639,71 5 35.104
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 9.430 2.309,34 1.639,71 9.947
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
25.789
2.309,34
1.639,71
23.506
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.848
232,43
161,02
1.651
9.5
Xã Ái Thượng 15.867 1.081,15 754,85 10 14.962
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.380
1.081,15
754,85
4.579
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
11.487
1.036,39
724,26
10.383
9.6
Xã Điền Lư 3.553 401,40 269,86 6 3.417
60
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 1.571 401,40 269,86 1.637
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 1.982 182,44 124,16 1.780
9.7
Xã Điền Quang 6.934 1.323,98 941,35 8 7.086
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 5.426 1.323,98 941,35 5.710
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 1.508 130,95 95,92 1.375
9.8
Xã Cổ Lũng 14.858 979,18 707,23 9 14.429
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 3.978 979,18 707,23 4.290
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 10.880 979,18 707,23 10.139
9.9
Xã Hạ Trung 43.503 2.676,52 2.011,10 7 41.030
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 11.648 2.676,52 2.011,10 12.200
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 31.854 2.676,52 2.011,10 28.830
9.10
Xã Lương Nội 34.949 4.256,02 3.280,69 9 36.388
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 17.900 4.256,02 3.280,69 19.902
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 17.049 1.471,89 1.150,04 16.486
9.11
Xã Lương Ngoại 16.621 1.588,23 1.170,60 7 16.493
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 6.402 1.588,23 1.170,60 7.101
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 10.220 870,40 655,12 9.391
9.12
Xã Lũng Cao 15.193 929,72 707,32 7 14.431
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 4.068 929,72 707,32 4.291
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 11.125 929,72 707,32 10.140
9.13
Xã Lũng Niêm 18.176 1.043,34 780,59 6 15.926
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 4.867 1.043,34 780,59 4.735
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 13.309 1.043,34 780,59 11.190
9.14
Xã Thành Lâm 11.339 751,63 522,87 6 10.667
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 3.036 751,63 522,87 3.172
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 8.303 751,63 522,87 7.496
9.15
Xã Thiết Ống 70.194 4.747,19 3.382,46 16 67.879
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 19.141 4.747,19 3.382,46 20.519
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 51.053 4.640,61 3.303,69 47.360
9.16
TT Cành Nàng 18.196 1.114,28 809,78 13 16.521
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 4.872 1.114,28 809,78 4.912
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 13.324 1.114,28 809,78 11.609
9.17
Xã Văn Nho 19.847 1.275,44 930,59 7 18.986
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 5.314 1.275,44 930,59 5.645
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 14.533 1.275,44 930,59 13.341
9.18
Xã Điền Hạ 10.051 2.224,58 1.686,70 8 10.232
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 10.051 2.224,58 1.686,70 10.232
9.19
Xã Điền Thượng 7.687 1.846,75 1.308,89 5 7.940
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.687
1.846,75
1.308,89
7.940
9.20
Xã Điền Trung 4.768 1.245,19 853,66 10 5.179
61
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 4.768 1.245,19 853,66 5.179
9.21
Xã Lương Trung 7.581 1.932,83 1.366,87 10 8.292
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.581
1.932,83
1.366,87
8.292
10
Huyện Cẩm Thủy
(Cộng đồng dân cư)
20.901
5.074,80
3.751,06
23
22.755
10.1
Xã Cẩm Lương 2.194 519,70 389,18 3 2.361
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.194
519,70
389,18
2.361
10.2
Xã Cẩm Liên 6.033 1.473,10 1.106,00 5 6.709
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.033
1.473,10
1.106,00
6.709
10.3
Xã Cẩm Quý 402 100,20 69,75 1 423
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 402 100,20 69,75 423
10.4
Xã Cẩm Thành 7.144 1.743,30 1.288,28 7 7.815
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.144
1.743,30
1.288,28
7.815
10.5
Xã Cẩm Thạch 5.129 1.238,50 897,85 7 5.447
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.129
1.238,50
897,85
5.447
11
Huyện Thạch Thành
(Cộng đồng dân cư)
1.140
258,43
198,37
1
1.203
11.1
Xã Thạch Lâm 1.140 258,43 198,37 1 1.203
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.140
258,43
198,37
1.203
12
Huyện Lang Chánh
(Cộng đồng dân cư)
74.467
1.300,06
948,56
4
57.333
12.1
Xã Lâm Phú 45.480 1.038,37 743,94 3 35.737
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.341
1.038,37
743,94
4.513
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2 11.872 1.038,37 743,94 10.665
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
8.656
1.038,37
743,94
7.626
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
20.610
1.038,37
743,94
12.934
12.2
Xã Trí Nang 28.987 261,69 204,62 1 21.596
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
28.987
261,69
204,62
21.596
III
Ủy ban nhân dân xã
(chi tiết từng
UBND xã)
185.353 4.106,87 3.179,45 189.644
1
Huyện Thường Xuân 145.824 2.136,23 1.709,90 149.777
1.1
Xã Vạn Xuân 29.656 781,19 630,67 30.515
*
UBND xã tạm quản lý
29.656
781,19
630,67
30.515
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 4.183 781,19 630,67 3.702
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
13.046
781,19
630,67
10.993
-
Lưu
vực thuỷ điện Cửa Đạt
12.426
122,55
105,00
15.821
1.2
Xã Lương Sơn 111.798 561,32 450,26 114.761
*
UBND xã tạm quản lý
111.798
561,32
450,26
114.761
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.715
561,32
450,26
2.643
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh 8.469 561,32 450,26 7.848
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
62.837
523,68
419,85
63.261
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
37.776
495,87
397,31
41.009
1.3
Xã Xuân Cao 4.370 793,72 628,97 4.501
62
TT
Bên cung ứng DVMTR
Kế hoạch chi trả
tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung
ứng DVMTR theo
đối tượng thụ
hưởng tại Phụ
biểu số 02.3a,
Quyết định số
999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền DVMTR năm
2023 cho bên cung ứng DVMTR theo đối
tượng thụ hưởng
Ghi
chú Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
*
UBND xã tạm quản lý 4.370 793,72 628,97 4.501
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng 3.541 793,72 628,97 3.692
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
830
55,80
46,41
809
2
Huyện Như Thanh 15.946 1.444,33 1.007,66 17.679
2.1
Xã Xuân Thái 15.946 1.444,33 1.007,66 17.679
*
HGĐ ủy quyền cho UBND xã
15.946
1.444,33
1.007,66
17.679
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực 15.946 1.444,33 1.007,66 17.679
3
Huyện Quan Sơn 23.583 526,31 461,89 22.188
3.1
Xã Tam Lư 23.583 526,31 461,89 22.188
*
UBND xã tạm quản lý 23.583 526,31 461,89 22.188
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1 2.251 526,31 461,89 2.802
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.156
526,31
461,89
6.621
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1 4.488 526,31 461,89 4.735
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân 10.687 526,31 461,89 8.030
Ghi chú: Hệ số K thành phần xác định cụ thể theo quy định tại khoản 2 mục II phụ lục VII Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ.
63
Phụ biểu số I.4
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ MÁY QUẢN LÝ QUỸ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Nội dung
Số tiền được phê
duyệt theo Phụ biểu
số 02.4, Quyết định
số 999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh
kinh phí
quản lý
Chênh lệch
tăng, giảm
sau khi điều
chỉnh
(+/-)
Ghi chú
I
TỔNG THU 4.247.157
4.104.529
-142.627
-
Từ nguồn thu DVMTR năm 2023
(Bao gồm
lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý)
3.396.647
3.254.020
-142.627
-
Từ kinh phí quản lý năm 2022 chưa sử dụng
chuyển sang năm 2023
850.509
850.509
II
CHI QUẢN LÝ 4.247.157
3.627.298
-619.859
1
Chi thường xuyên
2.891.918
2.501.564
-390.354
1.1
Chi lương và các khoản phụ cấp cho bộ
máy quản lý Quỹ
1.848.465
1.797.428
-51.037
Ban quản lý
Quỹ thực
hiện theo chế
độ tự chủ tài
chính của
đơn vị sự
nghiệp công
lập theo quy
định
-
Chi phụ cấp kiêm nhiệm Hội đồng quản lý
và Ban kiểm soát Quỹ.
114.000
110.340
-3.660
-
Chi lương, phụ cấp, các khoản đóng góp
theo lương theo quy định cho cán bộ Ban
quản lý Quỹ
1.654.465
1.654.465
-
Dự phòng biến động về lương và các khoản
đóng góp
80.000
32.623
-47.377
1.2
Chi quản lý hành chính
450.000
326.347
-123.653
1.3
Chi chuyên môn, nghiệp vụ
421.300
318.639
-102.661
Theo quy
định
của pháp luật
hiện hành
a
Kiểm tra, giám sát chi trả dịch vụ môi
trường rừng tại các huyện trên địa bàn
tỉnh
221.300
147.165
-74.135
a.1
Kiểm tra, giám sát của Ban Kiểm soát Quỹ
64.500
24.435
-40.065
a.2
Kiểm tra, giám sát của Ban quản lý Quỹ
93.600
60.970
-32.630
a.3
Giám sát Bưu điện tỉnh về công tác chi trả
tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2022
63.200
61.760
-1.440
b
Chi phí dịch vụ thanh toán, ủy thác cho
Bưu điện
200.000
171.474
-28.526
1.4
Sửa chữa cơ sở hạ tầng
(phòng họp)
100.000
0
-100.000
1.5
Chi khác 72.153
59.151
-13.002
2
Chi không thường xuyên
1.355.239
1.125.733
-229.506
2.1
Nghiệm thu, rà soát diện tích, chủ rừng
và thống nhất diện tích rừng được chi trả
DVMTR năm 2022 cho các chủ rừng là tổ
chức và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng,
UBND xã tại các xã trên địa bàn tỉnh.
302.736
278.494
-24.242
Nghị quyết
64/2017/NQ-
HĐND ngày
12/7/2017
của HĐND
tỉnh
64
TT
Nội dung
Số tiền được phê
duyệt theo Phụ biểu
số 02.4, Quyết định
số 999/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023
Điều chỉnh
kinh phí
quản lý
Chênh lệch
tăng, giảm
sau khi điều
chỉnh
(+/-)
Ghi chú
a
Rà soát, kiểm tra biến động về chủ rừng, diện
tích, trạng thái rừng làm cơ sở xác định diện
tích cung ứng và diện tích được chi trả quy đổi
theo hệ số K cho các chủ rừng năm 2022
165.600
164.440
-1.160
Nghị quyết
64/2017/NQ-
HĐND ngày
12/7/2017
của HĐND
tỉnh
b
Tổ chức hội nghị nghiệm thu, thống nhất kết
quả xác định diện tích chi trả DVMTR năm
2022 cho chủ rừng
137.136
114.054
-23.082
2.2
Tập huấn nghiệp vụ về việc thu, quản lý,
sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường
rừng của các chủ rừng tại các huyện trên
địa bàn tỉnh
149.736
101.239
-48.497
2.3
Tổ chức tham quan học tập kinh nghiệm
về chi trả DVMTR tại các tỉnh bạn
150.000
-150.000
2.4
Xác định ranh giới lưu vực và lập hồ sơ
chi trả DVMTR đến từng chủ rừng (hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng,…) tại lưu
vực nhà máy thủy điện Bản Mồng
692.767
686.000
-6.767
2.5
Chi dịch vụ kiểm toán
60.000
60.000
Theo quy định
của pháp luật
hiện hành
III
CHÊNH LỆCH THU CHI
477.231
477.231
1
Trích lập các Quỹ
327.231
327.231
2
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện,
chuyển sang năm 2024
150.000
150.000
Nội dung chi
không thường
xuyên năm
2023 chưa thực
hiện
(Tổ chức
tham quan học
tập kinh nghiệm
về chi trả
DVMTR tại các
tỉnh bạn)
65
Phụ lục số II
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH
THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
TT
Nội dung Số tiền Ghi chú
I
Kế hoạch thu
30.737.827
Chi tiết tại
Phụ biểu số
II.1
1
Thu điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
(lưu vực
thủy điện liên tỉnh)
25.240.691
2
Thu nội tỉnh
4.890.073
-
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực nội tỉnh
1.561.644
-
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.197.940
-
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.000
-
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước từ nguồn nước trực
tiếp trên địa bàn tỉnh
124.489
3
Lãi tiền gửi
185.196
-
Lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
140.000
-
Lãi tiền gửi từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng
45.196
4
Số tiền dịch vụ
môi trường rừng nằm trong kế hoạch các năm
trước chưa sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2024
421.867
-
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2023 chưa sử
dụng chuyển sang năm 2024
271.867
-
Từ kinh phí quản lý năm 2023 chưa sử dụng chuyển sang năm 2024
(Nội dung chi không thường xuyên năm 2023 chưa thực hiện (Tổ chức tham
quan học tập kinh nghiệm về chi trả dịch vụ môi trường rừng tại các tỉnh bạn)
150.000
II
Kế hoạch chi (1+2+3) 30.737.827
Chi tiết tại
Phụ biểu số
II.2
1
Sử dụng kinh phí quản lý
3.307.596
Chi tiết tại
Phụ biểu số
II.4
-
Từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng năm 2024 (Bao gồm lãi tiền
gửi bổ sung chi hoạt động quản lý)
3.157.596
-
Từ kinh phí quản lý năm 2023
chưa sử dụng chuyển sang năm 2024
150.000
2
Trích dự phòng
1.508.798
3
Chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và số tiền thu
được nhưng không xác định được lưu vực
25.921.433
Chi tiết tại
Phụ biểu số
II.3
-
Chi trả cho chủ rừng từ nguồn thu
xác định được lưu vực chi trả
dịch vụ môi trường rừng
22.816.158
-
Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng nhưng không xác định được
hoặc chưa xác định được đối tượng nhận tiền dịch vụ môi trường rừng
3.105.275
66
Phụ biểu số II.1
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
.
TT Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu năm
2024
Trong đó
:
Ghi chú
Dự kiến thu năm 2024
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2023
chưa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2024
Dự kiến lãi
tiền gửi
Đơn
vị
tính
Sản lượng/
Doanh thu
Mức
chi
trả
Thành tiền
TỔNG CỘNG
30.737.827 30.130.764 421.867 185.196
I
Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam
25.278.553 25.240.691 37.861
Cơ sở sản xuất thủy điện lưu vực liên tỉnh
25.278.553 25.240.691 37.861
1
Nhà máy thủy điện Cửa Đạt
(Công ty Cổ phần Đầu tư xây
dựng và phát triển năng lượng Vinaconex)
6.690.564 6.680.543 10.021
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh
- Thanh Hóa
5.939.471 5.930.576 8.896
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 1
2.279.668 2.276.254 3.414
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 2
3.659.804 3.654.322 5.481
3
Nhà máy thủy điện Dốc Cáy
(Công ty Cổ phần Đầu tư và
phát triển Điện Bắc Miền Trung)
2.212.085 2.208.772 3.313
4
Nhà máy thủy điện Bái Thượng
(Công ty Cổ phần Thủy
điện Bái Thượng)
544.409 543.593 815
5
Nhà máy thủy điện Trung Sơn
(Công ty TNHH Một thành
viên Thủy điện Trung Sơn)
6.044.027 6.034.975 9.052
6
Nhà máy thuỷ điện Thành Sơn
(Công ty TNHH Hà Thành)
798.822 797.626 1.196
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.318.556 1.316.581 1.975
8
Nhà máy thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm Thuỷ
1.730.617 1.728.025 2.592
II
Thu nội tỉnh
4.897.408 4.890.073 7.335
1
Cơ sở sản xuất thủy điện
1.563.986 1.561.644 2.342
-
Nhà máy thủy điện Sông Mực
(Công ty TNHH Điện Sông
Mực)
212.838 KWh 5.903.312 0,036 212.519 319
67
TT Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu năm
2024
Trong đó
:
Ghi chú
Dự kiến thu năm 2024
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2023
chưa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2024
Dự kiến lãi
tiền gửi
Đơn
vị
tính
Sản lượng/
Doanh thu
Mức
chi
trả
Thành tiền
-
Nhà máy thủy điện Trí
Năng (Công ty Cổ phần Đầu tư phát
triển Thủy điện Trí Nang)
449.798 KWh 12.475.686 0,036 449.125 674
-
Nhà máy thuỷ điện Trung Xuân
-
Quan Sơn
901.350 KWh 25.000.000 0,036 900.000 1.350
2
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.202.737 3.197.940 4.797
-
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
2.083.120 m
3
40.000.000 0,052 2.080.000 3.120
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông
thôn Thanh Hóa
287.835 m3 5.527.000 0,052 287.404 431
-
Tổng Công ty Đầu tư xây dựng và thương mại Anh
Phát - Công ty Cổ phần
442.663 m
3
8.500.000 0,052 442.000 663
-
Chi nhánh Công ty TNHH Xây dựng và sản xuất vật
liệu xây dựng Bình Minh tại Thanh Hóa
19.529 m
3
375.000 0,052 19.500 29
-
Công ty Cổ phần Bến En Xanh
16.665 m
3
320.000 0,052 16.640 25
-
Công ty TNHH Nước sạch Lam Sơn Sao Vàng
40.388 m
3
775.528 0,052 40.327 60
-
Công ty Cổ phần
X
ây dựng và thương mại số 7 TH
38.017 m
3
730.000 0,052 37.960 57
-
Công ty TNHH Việt Thành Công
33.851 m
3
650.000 0,052 33.800 51
-
Công ty Cổ phần đầu tư bất động sản và xây dựng
Đức Minh
6.258 m
3
120.160 0,052 6.248 9
-
Công ty Cổ phần
Đ
ầu tư cấp nước An Bình
11.587 m
3
222.500 0,052 11.570 17
-
Công ty TNHH X
ây dựng thương mại Thanh Hóa
16.137 m
3
309.860 0,052 16.113 24
-
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn
31.247 m
3
600.000 0,052 31.200 47
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ
x
ây dựng môi
trường nước sạch Hà Trung
4.708 m
3
90.400 0,052 4.701 7
-
Công ty Cổ phần Thương mại
đ
ầu tư NVC Nam Việt
11.249 m
3
216.000 0,052 11.232 17
-
UBND thị trấn Nông Cống
(Nhà máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
15.148 m
3
290.873 0,052 15.125 23
-
Công ty Cổ phần
C
ấp nước Sông Chu
937
m
3
18.000 0,052 936 1
68
TT Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu năm
2024
Trong đó
:
Ghi chú
Dự kiến thu năm 2024
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2023
chưa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2024
Dự kiến lãi
tiền gửi
Đơn
vị
tính
Sản lượng/
Doanh thu
Mức
chi
trả
Thành tiền
-
Công ty Cổ phần
D
ịch vụ nước sạch Triệu Sơn
62.494 m
3
1.200.000 0,052 62.400 94
-
Công ty TNHH Hai thành viên
Thái Học
2.475
m
3
47.520 0,052 2.471 4
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
6.770 m
3
130.000 0,052 6.760 10
-
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng VN 1
(Nhà máy
nước sạch Bắc Nga Sơn)
13.020 m
3
250.000 0,052 13.000 20
-
Công ty Cổ phần Shakito
-
Vũ
29.580 m
3
568.000 0,052 29.536 44
-
Uỷ ban nhân dân xã Ngư Lộc (Nhà máy nước
Ngư
Lộc)
7.499 m
3
144.000 0,052 7.488 11
-
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng tổng hợp Hoàng Tiến
(Nhà máy nước Thiệu Hợp)
3.125
m
3
60.000 0,052 3.120 5
-
Công ty Cổ phần
X
ây dựng và tự động hóa Đức Anh
(Nhà máy nước Nam Nga Sơn)
10.936 m
3
210.000 0,052 10.920 16
-
Ban quản lý
dự án Thường Xuân (Nhà máy nước thị
trấn Thường Xuân)
7.499 m
3
144.000 0,052 7.488 11
3
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.009 6.000 9
-
Vườn quốc gia Bến En
6.009 % 600.000 1% 6.000 9
4
Cơ sở sản
xuất công nghiệp có sử dụng nước trực
tiếp từ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
124.676 124.489 187
-
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
40.060 m
3
800.000 0,050 40.000 60
-
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội
- Thanh Hóa
18.027 m
3
360.000 0,050 18.000 27
-
Công ty Cổ phần Giấy và Bao bì In báo
591 m
3
11.800 0,050 590 1
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
1.172 m
3
23.400 0,050 1.170 2
-
Công ty TNHH Trần Anh
631 m
3
12.600 0,050 630 1
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361 m
3
7.200 0,050 360 1
-
Công ty Cổ phần Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
11.267 m
3
225.000 0,050 11.250 17
69
TT Bên sử dụng DVMTR
Dự kiến Kế
hoạch thu năm
2024
Trong đó
:
Ghi chú
Dự kiến thu năm 2024
Tiền DVMTR
nằm trong kế
hoạch năm 2023
chưa sử dụng,
chuyển sang kế
hoạch năm 2024
Dự kiến lãi
tiền gửi
Đơn
vị
tính
Sản lượng/
Doanh thu
Mức
chi
trả
Thành tiền
-
Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trường
Thành
13.520 m
3
270.000 0,050 13.500 20
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh
-
Công ty Cổ phần
203 m
3
4.050 0,050 203
-
Công ty Cổ phần Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.203 m
3
44.000 0,050 2.200 3
-
Công ty Cổ phần Giấy Mục Sơn
4.907
m
3
98.000 0,050 4.900 7
-
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu rau quả Thanh Hóa
(Nhà máy tinh bột sắn Bá Thước)
6.009
m
3
120.000 0,050 6.000 9
-
Công ty TNHH Một thành viên Thép VAS Nghi Sơn
25.725
m
3
513.735 0,050 25.687 39
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
140.000 140.000
-
Lãi tiền gửi vốn điều lệ
140.000 140.000
IV
Tiền DVMTR nằm trong kế
hoạch năm 2023 chưa
sử dụng, chuyển sang kế hoạch năm 2024
421.867 421.867
1
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm
2023 chưa sử dụng chuyển sang năm 2024
271.867 271.867
2
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện, chuyển
sang năm 2024
(Nội dung chi không thường xuyên chưa thực
hiện theo kế hoạch năm 2023, chuyển sang kế hoạch năm 2024
thực hiện)
150.000 150.000
Phụ biểu số II.2
CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lưu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
Kế hoạch
phân bổ tiền
DVMTR
năm 2024
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
30.737.827 30.737.827 3.307.596 1.508.798 25.921.433 22.816.158 3.105.275
I
Cơ sở sản
xuất thủy điện
26.842.539 26.842.539 2.684.254 1.342.127 22.816.158 22.816.158
1
Nhà máy thủy điện Cửa Đạt (Công ty Cổ phần Đầu tư xây
dựng và phát triển năng lượng Vinaconex)
6.690.564 6.690.564 669.056 334.528 5.686.980 5.686.980 148,609
2
Công ty Cổ phần Thủy điện Hoàng Anh
- Thanh Hóa 5.939.471 5.939.471 593.947 296.974 5.048.551 5.048.551
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 1
2.279.668 2.279.668 227.967 113.983 1.937.718 1.937.718 10,254
-
Nhà máy thủy điện Bá Thước 2
3.659.804 3.659.804 365.980 182.990 3.110.833 3.110.833 14,301
3
Nhà máy thủy điện Dốc Cáy (
Công ty Cổ phần Đầu tư và
phát triển Điện Bắc Miền Trung)
2.212.085 2.212.085 221.208 110.604 1.880.272 1.880.272 85,518
4
Nhà máy thủy điện Bái Thượng (Công ty Cổ phần Thủy
điện Bái Thượng)
544.409 544.409 54.441 27.220 462.747 462.747 6,249
5
Nhà máy thủy điện Trung Sơn (Công ty TNHH Một thành
viên Thủy điện Trung Sơn)
6.044.027 6.044.027 604.403 302.201 5.137.423 5.137.423 91,675
6
Nhà máy thuỷ điện
Thành Sơn (Công ty TNHH Hà Thành)
798.822 798.822 79.882 39.941 678.999 678.999 11,364
7
Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
1.318.556 1.318.556 131.856 65.928 1.120.773 1.120.773 19,267
8
Nhà máy thuỷ điện Cẩm Thuỷ 1, huyện Cẩm Thuỷ
1.730.617 1.730.617 173.062 86.531 1.471.025 1.471.025 6,190
9
Nhà máy thủy điện Sông Mực (Công ty TNHH
Đ
iện Sông
Mực)
212.838 212.838 21.284 10.642 180.912 180.912 12,578
10
Nhà máy thủy điện Trí Năng (Công ty Cổ phần Đầu tư
phát triển Thủy điện Trí Nang)
449.798 449.798 44.980 22.490 382.329 382.329 127,186
11
Nhà máy thuỷ điện Trung Xuân
-
Quan Sơn
901.350 901.350 90.135 45.068 766.148 766.148 22,504
II
Số tiền chưa xác định được lưu vực
3.333.422 3.333.422 333.342 166.671 2.833.408 2.833.408
1
Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
3.202.737 3.202.737 320.274 160.137 2.722.326 2.722.326
-
Công ty Cổ phần
C
ấp nước Thanh Hóa
2.083.120 2.083.120 208.312 104.156 1.770.652 1.770.652
71
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lưu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
Kế hoạch
phân bổ tiền
DVMTR
năm 2024
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
-
Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Thanh Hóa
287.835 287.835 28.784 14.392 244.660 244.660
-
Tổng Công ty Đầu tư xây dựng và thương mại Anh Phát -
Công ty Cổ phần
442.663 442.663 44.266 22.133 376.264 376.264
-
Chi nhánh
Công ty TNHH Xây dựng và sản xuất
vật liệu
xây dựng Bình Minh tại Thanh Hóa
19.529 19.529 1.953 976 16.600 16.600
-
Công ty Cổ phần Bến En Xanh
16.665 16.665 1.666 833 14.165 14.165
- Công ty TNHH N
ước sạch Lam Sơn Sao Vàng
40.388 40.388 4.039 2.019 34.330 34.330
-
Công ty Cổ phần
X
ây dựng và thương mại số 7 TH
38.017 38.017 3.802 1.901 32.314 32.314
Công ty TNHH Việt Thành Công
33.851 33.851 3.385 1.693 28.773 28.773
-
Công ty Cổ phần
Đ
ầu tư bất động sản và xây dựng Đức
Minh
6.258 6.258 626 313 5.319 5.319
-
Công ty Cổ phần
Đ
ầu tư cấp nước An Bình
11.587 11.587 1.159 579 9.849 9.849
- Công ty TNHH X
ây dựng thương mại Thanh Hóa
16.137 16.137 1.614 807 13.716 13.716
-
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn
31.247 31.247 3.125 1.562 26.560 26.560
-
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng môi trường
nước sạch Hà Trung
4.708 4.708 471 235 4.002 4.002
-
Công ty Cổ phần Thương mại
đ
ầu tư NVC Nam Việt
11.249 11.249 1.125 562 9.562 9.562
-
UBND thị trấn Nông Cống
(Nhà máy nước sinh hoạt Minh Thọ)
15.148 15.148 1.515 757 12.876 12.876
-
Công ty Cổ phần
C
ấp nước Sông Chu
937 937 94 47 797 797
-
Công ty Cổ phần
D
ịch vụ nước sạch Triệu Sơn
62.494 62.494 6.249 3.125 53.120 53.120
-
Công ty TNHH Hai thành viên
Thái Học
2.475 2.475 247 124 2.104 2.104
-
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hà Vinh
6.770 6.770 677 339 5.755 5.755
-
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng VN 1 (Nhà máy nước
sạch Bắc Nga Sơn)
13.020 13.020 1.302 651 11.067 11.067
-
Công ty Cổ phần Shakito
-
Vũ
29.580 29.580 2.958 1.479 25.143 25.143
-
Uỷ ban nhân dân xã Ngư Lộc (Nhà máy nước Ngư Lộc)
7.499 7.499 750 375 6.374 6.374
-
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng tổng hợp Hoàng Tiến
(Nhà máy nước Thiệu Hợp)
3.125 3.125 312 156 2.656 2.656
72
TT
Đơn vị nộp tiền DVMTR/
(Lưu vực chi trả DVMTR)
Kế hoạch
thu tiền
DVMTR
năm 2024
Kế hoạch
phân bổ tiền
DVMTR
năm 2024
Trong đó (Bao gồm lãi tiền gửi)
Số tiền
chi trả
cho 01
ha rừng
(Nghìn
đồng/ha)
Ghi
chú
Chi quản
lý
Trích dự
phòng
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Gồm
Chi trả cho
chủ rừng từ
nguồn thu
xác định
được lưu
vực chi trả
DVMTR
Tiền DVMTR
không xác
định được
hoặc chưa xác
định được đối
tượng nhận
tiền DVMTR
-
Công ty Cổ phần Xây dựng và tự động hóa Đức Anh (Nhà
máy nước Nam Nga Sơn)
10.936 10.936 1.094 547 9.296 9.296
-
Ban quản lý dự án Thường Xuân (Nhà máy nước thị trấn
Thường Xuân)
7.499 7.499 750 375 6.374 6.374
2
Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch
6.009 6.009 601 300 5.108 5.108
-
Vườn quốc gia Bến En
6.009 6.009 601 300 5.108 5.108
3
Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước trực tiếp từ
nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
124.676 124.676 12.468 6.234 105.975 105.975
-
Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
40.060 40.060 4.006 2.003 34.051 34.051
-
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội
- Thanh Hóa 18.027 18.027 1.803 901 15.323 15.323
-
Công ty Cổ phần Giấy và Bao bì In báo
591 591 59 30 502 502
-
Công ty TNHH Duyệt Cường
1.172 1.172 117 59 996 996
-
Công ty TNHH Trần Anh
631 631 63 32 536 536
-
Doanh nghiệp tư nhân Hải Sâm
361 361 36 18 306 306
-
Công ty Cổ phần Giấy Lam Sơn Thanh Hóa
11.267 11.267 1.127 563 9.577 9.577
-
Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trường Thành
13.520 13.520 1.352 676 11.492 11.492
-
Tổng Công ty Đầu tư Hà Thanh
-
Công ty Cổ phần
203 203 20 10 172 172
-
Công ty Cổ phần Giấy Bao bì Thanh Hóa
2.203 2.203 220 110 1.873 1.873
-
Công ty Cổ phần G
iấy Mục Sơn
4.907 4.907 491 245 4.171 4.171
-
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu rau quả Thanh Hóa (Nhà
máy tinh bột sắn Bá Thước)
6.009 6.009 601 300 5.108 5.108
-
Công ty TNHH Một thành viên Thép VAS
Nghi Sơn
25.725 25.725 2.573 1.286 21.866 21.866
III
Thu lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt động quản lý
140.000 140.000 140.000
IV
Tiền DVMTR nằm trong kế hoạch năm 2023 chưa sử dụng,
chuyển sang kế hoạch năm 2024
421.867 421.867 150.000 271.867 271.867
1
Kinh phí từ nguồn không xác định lưu vực (85%) năm 2023 chưa
sử dụng chuyển sang năm 2024
271.867 271.867 271.867 271.867
2
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện, chuyển sang năm
2024 (Nội dung chi không thường xuyên chưa thực hiện theo kế
hoạch năm 2023, chuyển sang kế hoạch năm 2024 thực hiện)
150.000 150.000 150.000
73
Phụ biểu số II.3
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024 CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ
MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO LƯU VỰC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
TỔNG CỘNG (I+II+III)
25.921.433
22.816.158
3.105.275
I
CHI TRẢ CHO CÁC CHỦ RỪNG TỪ NGUỒN THU
XÁC ĐỊNH ĐƯỢC LƯU VỰC CHI TRẢ
407.068,19
329.071,46
22.816.158
22.816.158
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
1
Lưu vực trên dòng sông Chu
89.929,81
74.052,55
9.150.772
9.150.772
1.1
Lưu vực thủy điện Dốc Cáy
(Thủy điện bậc thang)
26.146,56
21.986,78
1.880.272
1.880.272
*
Chủ rừng tổ chức
11.301,62
10.045,39
859.065
859.065
-
Huyện Thường Xuân
11.301,62
10.045,39
859.065
859.065
+
Ban quản
lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
6.100,93
5.581,38
86
477.310
477.310
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,80
591,87
86
50.616
50.616
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
4.500,89
3.872,14
86
331.139
331.139
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
14.844,94
11.941,39
1.021.207
1.021.207
-
Huyện Thường Xuân
14.844,94
11.941,39
1.021.207
1.021.207
+
Xã Bát Mọt
9.734,57
7.950,63
679.924
679.924
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
86
250.035
250.035
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
86
429.889
429.889
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
307.306
307.306
Cộng đồng
180,96
145,42
86
12.436
12.436
Hộ gia đình,
cá nhân
4.433,54
3.448,03
86
294.870
294.870
+
Xã Lương Sơn
495,87
397,31
33.977
33.977
UBND xã
495,87
397,31
86
33.977
33.977
1.2.
Lưu vực thủy điện Cửa Đạt
(Thủy điện bậc thang)
44.015,80
38.268,12
5.686.980
5.686.980
*
Chủ rừng
tổ chức (huyện Thường Xuân)
28.646,03
25.879,56
3.845.930
3.845.930
-
Huyện Thường Xuân
28.646,03
25.879,56
3.845.930
3.845.930
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
23.240,26
21.239,86
149
3.156.430
3.156.430
74
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Đồn
biên phòng Bát Mọt
699,80
591,87
149
87.957
87.957
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
4.705,97
4.047,83
149
601.543
601.543
*
Chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý (huyện Thường Xuân)
15.369,77
12.388,56
1.841.049
1.841.049
-
Huyện Thường Xuân
15.369,77
12.388,56
1.841.049
1.841.049
+
Xã Bát Mọt
9.734,57
7.950,63
1.181.534
1.181.534
Cộng
đồng
3.587,07
2.923,76
149
434.496
434.496
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
149
747.037
747.037
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
534.018
534.018
Cộng đồng
180,96
145,42
149
21.611
21.611
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
149
512.408
512.408
+
Xã Lương Sơn
523,68
419,85
62.393
62.393
UBND xã
523,68
419,85
149
62.393
62.393
+
Thị trấn Thường Xuân
115,56
97,33
14.464
14.464
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
149
14.464
14.464
+
Xã Vạn Xuân
381,46
327,30
48.640
48.640
UBND xã
122,55
105,00
149
15.604
15.604
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
149
33.036
33.036
1.3.
Lưu vực thủy điện Xuân Minh
(Thủy điện bậc thang)
68.572,91
58.171,03
1.120.773
1.120.773
*
Chủ rừng tổ chức
32.438,78
29.063,92
559.970
559.970
-
Huyện Thường Xuân
32.438,78
29.063,92
559.970
559.970
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
24.226,98
22.092,54
19
425.654
425.654
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,80
591,87
19
11.403
11.403
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
7.512,00
6.379,51
19
122.913
122.913
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
36.134,13
29.107,11
560.803
560.803
-
Huyện Thường Xuân
35.580,14
28.671,43
552.408
552.408
+
Xã Bát Mọt
9.734,57
7.950,63
153.184
153.184
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
19
56.332
56.332
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
19
96.852
96.852
+
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
69.234
69.234
Cộng đồng
180,96
145,42
19
2.802
2.802
75
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
19
66.433
66.433
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Lương Sơn
561,32
450,26
8.675
8.675
UBND xã
561,32
450,26
19
8.675
8.675
+
Thị trấn Thường Xuân
1.343,58
1.066,85
20.555
20.555
Cộng đồng
1.228,02
969,52
19
18.680
18.680
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
19
1.875
1.875
+
Xã Vạn Xuân
3.124,15
2.605,55
50.201
50.201
UBND
xã
781,19
630,67
19
12.151
12.151
Cộng đồng
2.084,05
1.752,58
19
33.767
33.767
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
19
4.283
4.283
+
Xã Luận Khê (Cộng đồng)
71,88
48,44
19
933
933
+
Xã Xuân Cao
200,29
162,11
3.123
3.123
UBND xã
55,80
46,41
19
894
894
Cộng đồng
144,49
115,70
19
2.229
2.229
+
Xã Xuân Chinh (Cộng đồng)
5.838,31
4.497,24
19
86.648
86.648
+
Xã Xuân Lộc (Cộng đồng)
1.065,47
773,27
19
14.898
14.898
+
Xã Xuân Lẹ (Cộng đồng)
8.678,87
7.268,71
19
140.045
140.045
+
Xã Xuân Thắng (Cộng đồng)
347,20
254,92
19
4.912
4.912
-
Huyện Như Xuân
553,99
435,68
8.394
8.394
+
Xã Thanh Sơn (Cộng đồng)
553,99
435,68
19
8.394
8.394
1.4.
Lưu vực thủy điện Bái Thượng
89.929,81
74.052,55
462.747
462.747
*
Chủ rừng tổ chức
37.358,81
32.892,57
205.543
205.543
-
Huyện Thường Xuân
34.881,65
30.934,24
193.305
193.305
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
24.226,99
22.092,55
6
138.054
138.054
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
699,80
591,87
6
3.699
3.699
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
9.954,86
8.249,82
6
51.552
51.552
-
Huyện Như Xuân
1.458,88
1.186,49
7.414
7.414
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
1.458,88
1.186,49
6
7.414
7.414
-
Huyện Như Thanh
1.018,28
771,84
4.823
4.823
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
1.018,28
771,84
6
4.823
4.823
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
52.571,00
41.159,98
257.205
257.205
76
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
-
Huyện Thường Xuân
42.950,93
34.015,13
212.557
212.557
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Bát Mọt
9.734,57
7.950,63
49.683
49.683
Cộng đồng
3.587,07
2.923,76
6
18.270
18.270
Hộ gia đình, cá nhân
6.147,50
5.026,87
6
31.412
31.412
+
Xã Yên Nhân 4.614,50
3.593,45
22.455
22.455
Cộng đồng
180,96
145,42
6
909
909
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
6
21.546
21.546
+
Xã
Lương Sơn
561,32
450,26
2.814
2.814
UBND xã 561,32
450,26
6
2.814
2.814
+
Thị trấn Thường Xuân
1.379,57
1.093,15
6.831
6.831
Cộng đồng
1.264,01
995,82
6
6.223
6.223
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
6
608
608
+
Xã Vạn Xuân
3.124,15
2.605,55
16.282
16.282
UBND xã 781,19
630,67
6
3.941
3.941
Cộng đồng
2.084,05
1.752,58
6
10.952
10.952
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
6
1.389
1.389
+
Xã Luận Khê (Cộng đồng)
2.439,90
1.649,13
6
10.305
10.305
+
Xã Xuân Cao 1.739,31
1.355,50
8.470
8.470
UBND xã 793,72
628,97
6
3.930
3.930
Cộng đồng
945,59
726,53
6
4.540
4.540
+
Xã Xuân Chinh (Cộng đồng)
5.842,32
4.500,15
6
28.121
28.121
+
Xã Xuân Lộc (Cộng đồng)
1.065,47
773,27
6
4.832
4.832
+
Xã Xuân Lẹ (Cộng đồng)
8.678,87
7.268,71
6
45.421
45.421
+
Xã Xuân Thắng (Cộng đồng) 908,16
666,27
6
4.163
4.163
+
Xã Luận Thành (Cộng đồng) 1.114,26
815,06
6
5.093
5.093
77
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Tân Thành (Cộng đồng)
1.616,66
1.197,80
6
7.485
7.485
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Thọ Thanh (Cộng đồng)
110,66
80,73
6
504
504
+
Xã Xuân Dương (Cộng đồng)
21,21
15,47
6
97
97
-
Huyện Như Xuân
6.458,55
4.879,43
30.491
30.491
+
Xã Cát Tân (Cộng đồng)
516,74
383,75
6
2.398
2.398
+
Xã Cát Vân (Cộng đồng)
1.235,58
968,49
6
6.052
6.052
+
Xã Thanh Sơn (Cộng đồng)
1.023,38
767,55
6
4.796
4.796
+
Xã Thanh Xuân (Cộng đồng)
1.539,19
1.180,76
6
7.378
7.378
+
Xã Thượng Ninh (Cộng đồng)
1.429,76
1.051,67
6
6.572
6.572
+
Thị trấn Yên Cát (Cộng đồng)
713,90
527,21
6
3.294
3.294
-
Huyện Như Thanh
1.215,42
896,25
5.601
5.601
+
Xã Cán Khê (Cộng đồng)
1.215,42
896,25
6
5.601
5.601
-
Huyện Triệu Sơn
735,83
485,80
3.036
3.036
+
Xã Bình Sơn (Cộng đồng)
735,83
485,80
6
3.036
3.036
-
Huyện Thọ Xuân
1.210,27
883,37
5.520
5.520
+
Xã Xuân Phú (Cộng đồng)
1.210,27
883,37
6
5.520
5.520
2.
Lưu vực trên dòng sông Mã
295.953,98
237.629,71
13.102.145
13.102.145
2.1.
Lưu vực thủy điện Trung Sơn
(Thủy điện bậc thang)
66.674,91
56.039,45
5.137.423
5.137.423
*
Chủ rừng tổ chức
25.912,96
22.686,33
2.079.772
2.079.772
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
1.997.143
1.997.143
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.076,04
953,84
92
87.444
87.444
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.911,87
3.424,56
92
313.947
313.947
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.840,75
5.107,43
92
468.225
468.225
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
92
211.874
211.874
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
92
92.150
92.150
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
2.986,12
2.413,63
92
221.270
221.270
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu
7.296,83
6.569,21
92
602.233
602.233
-
Huyện Quan Hóa
1.045,73
901,32
82.629
82.629
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
85,67
74,48
92
6.828
6.828
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
960,06
826,84
92
75.801
75.801
78
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
40.761,95
33.353,12
3.057.651
3.057.651
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
-
Huyện Mường
Lát
38.384,42
31.530,87
2.890.596
2.890.596
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.487,69
2.036,40
92
186.688
186.688
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.914,39
5.646,62
92
517.655
517.655
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.572,63
1.238,73
92
113.561
113.561
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.813,74
2.301,91
92
211.028
211.028
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.253,32
4.231,05
92
387.882
387.882
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
7.073,39
5.920,81
92
542.791
542.791
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.813,11
7.288,55
92
668.178
668.178
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.456,15
2.866,80
92
262.814
262.814
-
Huyện Quan Hóa
2.377,53
1.822,25
167.055
167.055
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
134,64
105,83
92
9.702
9.702
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
2.242,89
1.716,42
92
157.353
157.353
2.2.
Lưu vực thủy điện Thành Sơn (Thủy điện bậc thang)
71.381,50
59.748,81
678.999
678.999
*
Chủ rừng tổ chức
26.434,47
23.151,19
263.095
263.095
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
247.570
247.570
+
Đồn biên phòng
Tam Chung
1.076,04
953,84
11
10.840
10.840
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.911,87
3.424,56
11
38.917
38.917
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.840,75
5.107,43
11
58.042
58.042
+
Đồn biên phòng Pù
Nhi
2.607,90
2.311,14
11
26.264
26.264
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
11
11.423
11.423
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
2.986,12
2.413,63
11
27.429
27.429
+
Ban quản lý Khu
bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
7.296,83
6.569,21
11
74.654
74.654
-
Huyện Quan Hóa
1.567,24
1.366,18
15.526
15.526
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
85,67
74,48
11
846
846
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Pù Hu
1.481,57
1.291,70
11
14.679
14.679
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
44.947,03
36.597,62
415.904
415.904
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
358.324
358.324
79
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.487,69
2.036,40
11
23.142
23.142
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.914,39
5.646,62
11
64.169
64.169
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.572,63
1.238,73
11
14.077
14.077
+
Xã Pù
Nhi (Cộng đồng)
2.813,74
2.301,91
11
26.159
26.159
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.253,32
4.231,05
11
48.083
48.083
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
7.073,39
5.920,81
11
67.285
67.285
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.813,11
7.288,55
11
82.829
82.829
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.456,15
2.866,80
11
32.579
32.579
-
Huyện Quan Hóa
6.562,61
5.066,75
57.580
57.580
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
134,64
105,83
11
1.203
1.203
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.458,49
4.229,69
11
48.067
48.067
+
Xã
Thành Sơn (Cộng đồng)
457,15
346,04
11
3.933
3.933
+
Xã Trung Thành (Cộng đồng)
512,33
385,19
11
4.377
4.377
2.3.
Lưu vực thủy điện Trung Xuân
(Thủy điện bậc thang)
40.956,68
34.045,35
766.148
766.148
*
Chủ rừng tổ chức
13.544,56
11.716,01
263.654
263.654
-
Huyện Quan Sơn
12.229,30
10.617,46
238.933
238.933
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
6.731,73
5.784,29
23
130.168
130.168
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.478,37
4.815,64
23
108.370
108.370
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
19,20
17,53
23
394
394
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
22.692
22.692
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,36
1.008,37
23
22.692
22.692
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
2.029
2.029
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
107,90
90,18
23
2.029
2.029
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
27.412,12
22.329,34
502.494
502.494
-
Huyện
Quan Sơn
25.591,58
20.952,84
471.517
471.517
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
3.462,39
2.999,84
23
67.508
67.508
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.393,49
1.991,61
23
44.819
44.819
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
3,74
3,37
23
76
76
+
Xã Tam Lư
4.602,37
3.792,82
85.353
85.353
80
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
UBND xã
526,31
461,89
23
10.394
10.394
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
Cộng đồng
4.076,06
3.330,93
23
74.958
74.958
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
4.639,07
3.960,39
23
89.124
89.124
+
Xã Trung Hạ
(Cộng đồng)
2.112,41
1.581,61
23
35.592
35.592
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.355,58
2.664,71
23
59.966
59.966
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.487,70
1.943,34
23
43.732
43.732
+
Xã Trung Xuân (Cộng đồng)
2.534,83
2.015,15
23
45.348
45.348
-
Huyện Quan Hóa
254,74
194,50
4.377
4.377
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
212,45
165,08
23
3.715
3.715
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
42,29
29,42
23
662
662
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
9.858
9.858
+
Xã Bát Mọt
527,43
438,06
9.858
9.858
Cộng đồng
242,26
200,55
23
4.513
4.513
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
23
5.345
5.345
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
16.741
16.741
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.038,37
743,94
23
16.741
16.741
2.4.
Lưu vực thủy điện Bá Thước 1 (Thủy điện bậc thang) 232.699,01
188.970,11
1.937.718
1.937.718
*
Chủ rừng tổ chức
77.775,12
66.879,19
685.786
685.786
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
223.386
223.386
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.076,04
953,84
10
9.781
9.781
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.911,87
3.424,56
10
35.116
35.116
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.840,75
5.107,43
10
52.372
52.372
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
10
23.699
23.699
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
10
10.307
10.307
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
2.986,12
2.413,63
10
24.750
24.750
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
7.296,83
6.569,21
10
67.361
67.361
-
Huyện Quan Hóa
25.763,45
22.008,15
225.674
225.674
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
843,98
697,76
10
7.155
7.155
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
20.027,81
17.178,47
10
176.150
176.150
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
4.251,23
3.570,77
10
36.615
36.615
81
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hóa)
640,43
561,15
10
5.754
5.754
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
-
Huyện Quan Sơn
25.032,31
21.249,71
217.897
217.897
+
Đồn biên phòng Na Mèo
4.264,90
3.400,57
10
34.870
34.870
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
2.839,10
2.619,65
10
26.862
26.862
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.494,32
4.829,87
10
49.526
49.526
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
12.433,99
10.399,62
10
106.639
106.639
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
10.340
10.340
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,36
1.008,37
10
10.340
10.340
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
925
925
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
107,90
90,18
10
925
925
-
Huyện Bá Thước
796,87
737,77
7.565
7.565
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
796,87
737,77
10
7.565
7.565
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
154.923,89
122.090,92
1.251.932
1.251.932
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
323.321
323.321
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.487,69
2.036,40
10
20.881
20.881
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.914,39
5.646,62
10
57.901
57.901
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.572,63
1.238,73
10
12.702
12.702
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.813,74
2.301,91
10
23.604
23.604
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.253,32
4.231,05
10
43.386
43.386
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
7.073,39
5.920,81
10
60.713
60.713
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.813,11
7.288,55
10
74.737
74.737
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.456,15
2.866,80
10
29.396
29.396
-
Huyện Quan Hóa
57.828,39
43.721,82
448.328
448.328
+
Xã Hiền Chung (Cộng đồng)
2.494,82
1.900,09
10
19.484
19.484
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
4.644,94
3.554,48
10
36.448
36.448
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
7.807,90
6.147,39
10
63.036
63.036
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
4.057,43
3.103,95
10
31.828
31.828
+
Xã Nam Xuân (Cộng đồng) 3.347,08
2.463,21
10
25.258
25.258
82
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Phú Lệ (Cộng
đồng)
1.662,76
1.211,26
10
12.420
12.420
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Phú Nghiêm (Cộng đồng)
3.255,58
2.433,13
10
24.950
24.950
+
Xã Phú Sơn (Cộng đồng)
2.252,27
1.585,86
10
16.262
16.262
+
Xã Phú Thanh (Cộng đồng)
2.066,86
1.542,72
10
15.819
15.819
+
Xã Phú Xuân (Cộng đồng)
4.787,26
3.450,97
10
35.387
35.387
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
3.920,33
3.012,29
10
30.888
30.888
+
Xã Thiên Phủ (Cộng đồng)
4.449,52
3.410,74
10
34.974
34.974
+
Thị trấn Hồi Xuân
(Cộng đồng)
5.213,82
3.873,09
10
39.715
39.715
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.460,56
4.231,35
10
43.389
43.389
+
Xã Trung Thành (Cộng đồng)
2.407,26
1.801,29
10
18.471
18.471
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
462.706
462.706
+
Thị trấn
Sơn Lư (Cộng đồng)
4.001,04
3.471,63
10
35.598
35.598
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.393,49
1.991,61
10
20.422
20.422
+
Xã Tam Lư
4.605,68
3.795,80
38.922
38.922
UBND xã
526,31
461,89
10
4.736
4.736
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
10
34.186
34.186
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
5.122,07
4.389,67
10
45.012
45.012
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.277,33
1.718,61
10
17.623
17.623
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.726,21
2.976,81
10
30.524
30.524
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.520,86
1.970,11
10
20.202
20.202
+
Xã Trung Xuân (Cộng đồng)
4.167,78
3.344,27
10
34.292
34.292
+
Xã Mường Mìn (Cộng đồng)
5.832,87
4.868,68
10
49.924
49.924
+
Xã Na Mèo (Cộng đồng)
4.618,07
3.379,91
10
34.658
34.658
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
6.265,86
5.095,96
10
52.254
52.254
+
Xã Sơn Thủy (Cộng đồng)
10.901,64
8.120,99
10
83.273
83.273
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
4.492
4.492
+
Xã Bát Mọt
527,43
438,06
4.492
4.492
Cộng đồng
242,26
200,55
10
2.056
2.056
Hộ gia đình, cá
nhân
285,17
237,51
10
2.435
2.435
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
7.628
7.628
83
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.038,37
743,94
10
7.628
7.628
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
-
Huyện Bá Thước
712,38
532,18
5.457
5.457
+
Xã
Ban Công (Cộng đồng)
18,89
14,00
10
144
144
+
Xã Kỳ Tân (Cộng đồng)
20,21
20,21
10
207
207
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
440,85
336,95
10
3.455
3.455
+
Xã Thiết Kế (Cộng đồng)
232,43
161,02
10
1.651
1.651
2.5.
Lưu vực thủy điện Bá Thước 2 (Thủy điện bậc thang) 268.409,13
217.518,74
3.110.833
3.110.833
*
Chủ rừng tổ chức
90.218,69
77.477,14
1.108.035
1.108.035
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
311.557
311.557
+
Đồn biên phòng Tam Chung
1.076,04
953,84
14
13.641
13.641
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.911,87
3.424,56
14
48.976
48.976
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.840,75
5.107,43
14
73.044
73.044
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
14
33.053
33.053
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
14
14.376
14.376
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
2.986,12
2.413,63
14
34.518
34.518
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên
Pù Hu
7.296,83
6.569,21
14
93.949
93.949
-
Huyện Quan Hóa
26.299,79
22.459,67
321.206
321.206
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
843,98
697,76
14
9.979
9.979
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
20.027,81
17.178,47
14
245.677
245.677
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
4.787,57
4.022,29
14
57.525
57.525
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hóa)
640,43
561,15
14
8.025
8.025
-
Huyện Quan Sơn
25.032,31
21.249,71
303.902
303.902
+
Đồn biên phòng Na Mèo
4.264,90
3.400,57
14
48.633
48.633
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
2.839,10
2.619,65
14
37.465
37.465
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.494,32
4.829,87
14
69.074
69.074
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
12.433,99
10.399,62
14
148.730
148.730
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
14.421
14.421
+
Đồn biên
phòng Bát Mọt
1.207,36
1.008,37
14
14.421
14.421
-
Huyện Lang Chánh 107,90
90,18
1.290
1.290
84
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
107,90
90,18
14
1.290
1.290
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
-
Huyện Bá Thước
12.704,10
10.884,20
155.660
155.660
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
12.007,27
10.346,50
14
147.970
147.970
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
553,22
441,10
14
6.308
6.308
+
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
143,61
96,60
14
1.382
1.382
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
178.190,44
140.041,60
2.002.798
2.002.798
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
450.937
450.937
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.487,69
2.036,40
14
29.124
29.124
+
Xã Mường Lý (Cộng đồng)
6.914,39
5.646,62
14
80.755
80.755
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.572,63
1.238,73
14
17.716
17.716
+
Xã Pù Nhi (Cộng
đồng)
2.813,74
2.301,91
14
32.921
32.921
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.253,32
4.231,05
14
60.510
60.510
+
Xã Tam Chung (Cộng đồng)
7.073,39
5.920,81
14
84.676
84.676
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.813,11
7.288,55
14
104.237
104.237
+
Thị
trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.456,15
2.866,80
14
40.999
40.999
-
Huyện Quan Hóa
57.828,39
43.721,82
625.285
625.285
+
Xã Hiền Chung (Cộng đồng)
2.494,82
1.900,09
14
27.174
27.174
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
4.644,94
3.554,48
14
50.834
50.834
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
7.807,90
6.147,39
14
87.917
87.917
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
4.057,43
3.103,95
14
44.391
44.391
+
Xã Nam Xuân (Cộng đồng)
3.347,08
2.463,21
14
35.227
35.227
+
Xã Phú Lệ (Cộng đồng)
1.662,76
1.211,26
14
17.323
17.323
+
Xã Phú Nghiêm (Cộng đồng)
3.255,58
2.433,13
14
34.797
34.797
+
Xã Phú Sơn (Cộng đồng)
2.252,27
1.585,86
14
22.680
22.680
+
Xã Phú Thanh (Cộng đồng)
2.066,86
1.542,72
14
22.063
22.063
+
Xã Phú Xuân (Cộng đồng)
4.787,26
3.450,97
14
49.354
49.354
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
3.920,33
3.012,29
14
43.080
43.080
+
Xã Thiên Phủ (Cộng đồng)
4.449,52
3.410,74
14
48.778
48.778
+
Thị trấn Hồi Xuân (Cộng đồng)
5.213,82
3.873,09
14
55.391
55.391
85
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.460,56
4.231,35
14
60.514
60.514
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Trung Thành (Cộng đồng)
2.407,26
1.801,29
14
25.761
25.761
-
Huyện Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
645.339
645.339
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
4.001,04
3.471,63
14
49.649
49.649
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.393,49
1.991,61
14
28.483
28.483
+
Xã Tam Lư
4.605,68
3.795,80
54.285
54.285
UBND xã
526,31
461,89
14
6.606
6.606
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
14
47.680
47.680
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
5.122,07
4.389,67
14
62.779
62.779
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.277,33
1.718,61
14
24.579
24.579
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.726,21
2.976,81
14
42.573
42.573
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.520,86
1.970,11
14
28.175
28.175
+
Xã Trung Xuân
(Cộng đồng)
4.167,78
3.344,27
14
47.828
47.828
+
Xã Mường Mìn (Cộng đồng)
5.832,87
4.868,68
14
69.629
69.629
+
Xã Na Mèo (Cộng đồng)
4.618,07
3.379,91
14
48.338
48.338
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
6.265,86
5.095,96
14
72.880
72.880
+
Xã Sơn
Thủy (Cộng đồng)
10.901,64
8.120,99
14
116.142
116.142
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
6.265
6.265
+
Xã Bát Mọt
527,43
438,06
6.265
6.265
Cộng đồng
242,26
200,55
14
2.868
2.868
Hộ gia đình, cá nhân
285,17
237,51
14
3.397
3.397
-
Huyện Lang Chánh
1.038,37
743,94
10.639
10.639
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.038,37
743,94
14
10.639
10.639
-
Huyện Bá Thước
23.978,93
18.482,86
264.332
264.332
+
Xã Ban Công (Cộng đồng)
2.040,84
2.040,84
14
29.187
29.187
+
Xã Kỳ Tân
(Cộng đồng)
1.483,16
1.483,16
14
21.211
21.211
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
1.042,80
796,48
14
11.391
11.391
+
Xã Thiết Kế (Cộng đồng)
2.309,34
1.639,71
14
23.450
23.450
+
Xã Ái Thượng (Cộng đồng)
1.036,39
724,26
14
10.358
10.358
+
Xã Điền Lư
(Cộng đồng)
182,44
124,16
14
1.776
1.776
86
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Điền Quang (Cộng đồng)
130,95
95,92
14
1.372
1.372
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Cổ Lũng (Cộng đồng)
979,18
707,23
14
10.114
10.114
+
Xã Hạ Trung (Cộng đồng)
2.676,52
2.011,10
14
28.762
28.762
+
Xã Lương Nội (Cộng đồng)
1.471,89
1.150,04
14
16.447
16.447
+
Xã Lương Ngoại (Cộng đồng)
870,40
655,12
14
9.369
9.369
+
Xã Lũng Cao (Cộng đồng)
929,72
707,32
14
10.116
10.116
+
Xã Lũng Niêm (Cộng đồng)
1.043,34
780,59
14
11.164
11.164
+
Xã Thành Lâm (Cộng đồng)
751,63
522,87
14
7.478
7.478
+
Xã Thiết Ống (Cộng đồng)
4.640,61
3.303,69
14
47.248
47.248
+
Thị trấn Cành Nàng (Cộng đồng)
1.114,28
809,78
14
11.581
11.581
+
Xã Văn Nho (Cộng đồng)
1.275,44
930,59
14
13.309
13.309
2.6.
Lưu vực thủy điện Cẩm Thủy 1 295.953,98
237.629,71
1.471.025
1.471.025
*
Chủ rừng tổ chức
98.678,96
84.675,94
524.179
524.179
-
Huyện Mường Lát
24.867,23
21.785,01
134.858
134.858
+
Đồn biên phòng
Tam Chung
1.076,04
953,84
6
5.905
5.905
+
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.911,87
3.424,56
6
21.199
21.199
+
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.840,75
5.107,43
6
31.617
31.617
+
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
6
14.307
14.307
+
Đồn biên phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
6
6.222
6.222
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
2.986,12
2.413,63
6
14.941
14.941
+
Ban quản lý Khu bảo tồn
thiên nhiên Pù Hu
7.296,83
6.569,21
6
40.666
40.666
-
Huyện Quan Hóa
33.519,49
28.783,88
178.184
178.184
+
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
843,98
697,76
6
4.319
4.319
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù
Hu
20.027,81
17.178,47
6
106.342
106.342
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
12.007,27
10.346,50
6
64.049
64.049
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Động (Hạt
Kiểm lâm Quan Hóa)
640,43
561,15
6
3.474
3.474
-
Huyện Quan Sơn
25.032,31
21.249,71
131.544
131.544
+
Đồn biên phòng Na Mèo
4.264,90
3.400,57
6
21.051
21.051
+
Đồn biên phòng Mường Mìn
2.839,10
2.619,65
6
16.217
16.217
87
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.494,32
4.829,87
6
29.899
29.899
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
12.433,99
10.399,62
6
64.378
64.378
-
Huyện Thường Xuân
1.207,36
1.008,37
6.242
6.242
+
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.207,36
1.008,37
6
6.242
6.242
-
Huyện Lang Chánh
107,90
90,18
558
558
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
107,90
90,18
6
558
558
-
Huyện Bá
Thước
13.724,18
11.608,71
71.863
71.863
+
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
12.007,27
10.346,50
6
64.049
64.049
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
736,14
583,59
6
3.613
3.613
+
Công ty Lâm
nghiệp Cẩm Ngọc
980,77
678,62
6
4.201
4.201
-
Huyện Cẩm Thủy
220,49
150,08
929
929
+
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
181,66
120,28
6
745
745
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
38,83
29,80
6
184
184
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
197.275,02
152.953,76
946.846
946.846
-
Huyện Mường Lát
38.384,42
31.530,87
195.189
195.189
+
Xã Mường Chanh (Cộng đồng)
2.487,69
2.036,40
6
12.606
12.606
+
Xã Mường Lý
(Cộng đồng)
6.914,39
5.646,62
6
34.955
34.955
+
Xã Nhi Sơn (Cộng đồng)
1.572,63
1.238,73
6
7.668
7.668
+
Xã Pù Nhi (Cộng đồng)
2.813,74
2.301,91
6
14.250
14.250
+
Xã Quang Chiểu (Cộng đồng)
5.253,32
4.231,05
6
26.192
26.192
+
Xã Tam Chung
(Cộng đồng)
7.073,39
5.920,81
6
36.652
36.652
+
Xã Trung Lý (Cộng đồng)
8.813,11
7.288,55
6
45.119
45.119
+
Thị trấn Mường Lát (Cộng đồng)
3.456,15
2.866,80
6
17.747
17.747
-
Huyện Quan Hóa
57.828,39
43.721,82
270.656
270.656
+
Xã Hiền
Chung (Cộng đồng)
2.494,82
1.900,09
6
11.762
11.762
+
Xã Hiền Kiệt (Cộng đồng)
4.644,94
3.554,48
6
22.004
22.004
+
Xã Nam Động (Cộng đồng)
7.807,90
6.147,39
6
38.055
38.055
+
Xã Nam Tiến (Cộng đồng)
4.057,43
3.103,95
6
19.215
19.215
+
Xã
Nam Xuân (Cộng đồng)
3.347,08
2.463,21
6
15.248
15.248
88
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Phú Lệ (Cộng đồng)
1.662,76
1.211,26
6
7.498
7.498
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+
Xã Phú Nghiêm (Cộng đồng)
3.255,58
2.433,13
6
15.062
15.062
+
Xã Phú Sơn (Cộng
đồng)
2.252,27
1.585,86
6
9.817
9.817
+
Xã Phú Thanh (Cộng đồng)
2.066,86
1.542,72
6
9.550
9.550
+
Xã Phú Xuân (Cộng đồng)
4.787,26
3.450,97
6
21.363
21.363
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
3.920,33
3.012,29
6
18.647
18.647
+
Xã Thiên Phủ (Cộng
đồng)
4.449,52
3.410,74
6
21.114
21.114
+
Thị trấn Hồi Xuân (Cộng đồng)
5.213,82
3.873,09
6
23.976
23.976
+
Xã Trung Sơn (Cộng đồng)
5.460,56
4.231,35
6
26.194
26.194
+
Xã Trung Thành (Cộng đồng)
2.407,26
1.801,29
6
11.151
11.151
-
Huyện
Quan Sơn
56.432,90
45.124,05
279.336
279.336
+
Thị trấn Sơn Lư (Cộng đồng)
4.001,04
3.471,63
6
21.491
21.491
+
Xã Sơn Hà (Cộng đồng)
2.393,49
1.991,61
6
12.329
12.329
+
Xã Tam Lư
4.605,68
3.795,80
23.498
23.498
UBND xã
526,31
461,89
6
2.859
2.859
Cộng đồng
4.079,37
3.333,91
6
20.638
20.638
+
Xã Tam Thanh (Cộng đồng)
5.122,07
4.389,67
6
27.174
27.174
+
Xã Trung Hạ (Cộng đồng)
2.277,33
1.718,61
6
10.639
10.639
+
Xã Trung Thượng (Cộng đồng)
3.726,21
2.976,81
6
18.428
18.428
+
Xã Trung Tiến (Cộng đồng)
2.520,86
1.970,11
6
12.196
12.196
+
Xã Trung Xuân (Cộng đồng)
4.167,78
3.344,27
6
20.702
20.702
+
Xã Mường Mìn (Cộng đồng)
5.832,87
4.868,68
6
30.139
30.139
+
Xã Na Mèo (Cộng đồng)
4.618,07
3.379,91
6
20.923
20.923
+
Xã Sơn Điện (Cộng đồng)
6.265,86
5.095,96
6
31.546
31.546
+
Xã Sơn Thủy (Cộng đồng)
10.901,64
8.120,99
6
50.272
50.272
-
Huyện Thường Xuân
527,43
438,06
2.712
2.712
+
Xã Bát Mọt
527,43
438,06
2.712
2.712
Cộng đồng
242,26
200,55
6
1.241
1.241
Hộ gia đình, cá nhân 285,17
237,51
6
1.470
1.470
-
Huyện Lang Chánh 1.038,37
743,94
4.605
4.605
89
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã Lâm Phú (Cộng đồng)
1.038,37
743,94
6
4.605
4.605
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
-
Huyện Bá Thước
37.730,28
27.445,60
169.899
169.899
+
Xã Ban Công (Cộng đồng)
2.852,56
2.040,84
6
12.634
12.634
+
Xã Kỳ Tân (Cộng đồng)
2.108,15
1.483,16
6
9.181
9.181
+
Xã Thành Sơn (Cộng đồng)
1.042,80
796,48
6
4.931
4.931
+
Xã Thiết Kế
(Cộng đồng)
2.309,34
1.639,71
6
10.150
10.150
+
Xã Ái Thượng (Cộng đồng)
1.081,15
754,85
6
4.673
4.673
+
Xã Điền Lư (Cộng đồng)
401,40
269,86
6
1.671
1.671
+
Xã Điền Quang (Cộng đồng)
1.323,98
941,35
6
5.827
5.827
+
Xã Cổ Lũng (Cộng đồng)
979,18
707,23
6
4.378
4.378
+
Xã Hạ Trung (Cộng đồng)
2.676,52
2.011,10
6
12.450
12.450
+
Xã Lương Nội (Cộng đồng)
4.256,02
3.280,69
6
20.309
20.309
+
Xã Lương Ngoại (Cộng đồng)
1.588,23
1.170,60
6
7.246
7.246
+
Xã Lũng Cao (Cộng đồng)
929,72
707,32
6
4.379
4.379
+
Xã Lũng Niêm (Cộng đồng)
1.043,34
780,59
6
4.832
4.832
+
Xã Thành Lâm (Cộng đồng)
751,63
522,87
6
3.237
3.237
+
Xã Thiết Ống (Cộng đồng)
4.747,19
3.382,46
6
20.939
20.939
+
Thị trấn Cành Nàng (Cộng đồng)
1.114,28
809,78
6
5.013
5.013
+
Xã Văn Nho (Cộng đồng)
1.275,44
930,59
6
5.761
5.761
+
Xã Điền Hạ (Cộng đồng)
2.224,58
1.686,70
6
10.441
10.441
+
Xã Điền Thượng (Cộng đồng)
1.846,75
1.308,89
6
8.103
8.103
+
Xã Điền Trung (Cộng đồng)
1.245,19
853,66
6
5.284
5.284
+
Xã Lương Trung (Cộng đồng)
1.932,83
1.366,87
6
8.461
8.461
-
Huyện Cẩm Thủy
5.074,80
3.751,06
23.221
23.221
+
Xã Cẩm Lương (Cộng đồng)
519,70
389,18
6
2.409
2.409
+
Xã Cẩm Liên (Cộng đồng)
1.473,10
1.106,00
6
6.847
6.847
+
Xã Cẩm Quý (Cộng đồng)
100,20
69,75
6
432
432
+
Xã Cẩm Thành (Cộng đồng)
1.743,30
1.288,28
6
7.975
7.975
+
Xã Cẩm Thạch (Cộng đồng) 1.238,50
897,85
6
5.558
5.558
-
Huyện Thạch Thành 258,43
198,37
1.228
1.228
90
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
+
Xã
Thạch Lâm (Cộng đồng)
258,43
198,37
6
1.228
1.228
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
3.
Lưu vực thủy điện sông Mực
17.723,28
14.383,13
180.912
180.912
*
Chủ rừng tổ chức
13.803,86
11.516,49
144.855
144.855
-
Huyện Như Xuân
5.447,58
5.036,87
63.354
63.354
+
VQG Bến En
5.447,58
5.036,87
13
63.354
63.354
-
Huyện Như Thanh
8.356,28
6.479,62
81.501
81.501
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
4.534,41
3.381,83
13
42.537
42.537
+
VQG Bến En
3.821,87
3.097,79
13
38.964
38.964
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư
thôn; UBND xã đang tạm quản lý
3.919,42
2.866,64
36.057
36.057
-
Huyện Như Xuân
2.475,09
1.858,98
23.382
23.382
+
Xã
Bình Lương (Cộng đồng)
335,75
252,42
13
3.175
3.175
+
Xã Tân Bình (Cộng đồng)
926,36
677,35
13
8.520
8.520
+
Thị trấn Yên Cát (Cộng đồng)
204,44
149,33
13
1.878
1.878
+
Xã Xuân Bình (Cộng đồng)
429,29
322,99
13
4.063
4.063
+
Xã Xuân Hòa (Cộng đồng)
579,25
456,89
13
5.747
5.747
-
Huyện Như Thanh
1.444,33
1.007,66
12.674
12.674
+
Xã Xuân Thái
1.444,33
1.007,66
12.674
12.674
UBND xã
1.444,33
1.007,66
13
12.674
12.674
4.
Lưu vực thủy điện Trí Nang 3.461,12
3.006,07
382.329
382.329
*
Chủ rừng tổ chức
3.199,43
2.801,45
356.304
356.304
-
Huyện Lang Chánh
2.853,27
2.483,94
315.921
315.921
+
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
2.853,27
2.483,94
127
315.921
315.921
- Huyện Thường Xuân
346,16
317,51
40.383
40.383
+ Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
346,16
317,51
127
40.383
40.383
*
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư thôn;
UBND xã đang tạm quản lý
261,69
204,62
26.025
26.025
91
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích cung
ứng DVMTR
(ha)
Diện tích quy
đổi theo hệ số
K
(ha)
Số tiền chi
trả cho 01
ha rừng
(đồng/ha)
Tổng số
tiền chi trả
cho bên
cung ứng
DVMTR
năm 2024
Trong đó
Ghi chú
Chi trả cho chủ
rừng từ nguồn
thu xác định
được lưu vực
chi trả DVMTR
Tiền DVMTR
không xác định
được hoặc chưa
xác định được
đối tượng nhận
tiền DVMTR
- Huyện Lang Chánh
261,69
204,62
26.025
26.025
Chi tiết theo
đối tượng thụ
hưởng tại Biểu
số II.3a
+ Xã Trí Năng (Cộng đồng)
261,69
204,62
127
26.025
26.025
II
HỖ TRỢ CÔNG TÁC BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG,
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
3.105.275 3.105.275
1
Hỗ trợ lực lượng Kiểm lâm thực hiện quy chế phối hợp trong
thực hiện nhiệm vụ bảo vệ, phát triển rừng, chi trả dịch vụ môi
trường rừng
1.160.000 1.160.000
Chi tiết tại Biểu
số II.3b
2
Hỗ trợ cây giống phục vụ trồng cây phân tán, cây cảnh quan,
phát triển du lịch sinh thái tại các địa phương trong lưu vực
chi trả DVMTR
1.730.750 1.730.750
3
Tuyên truyền, phổ biến chính sách chi trả DVMTR tại các địa
phương, đơn vị bằng hình thức truyền hình, truyền thanh
214.525 214.525
Chi tiết tại Biểu
số II.3c
Biểu số II.3a
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024
CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
TỔNG CỘNG
407.068,19
329.071,46
22.816.158
I
Chủ rừng tổ chức
(chi tiết tổ chức)
153.041,06
131.886,45
10.896.189
1
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên
Xuân Liên
24.226,99 22.092,55 4.197.448
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
24.226,99
22.092,55
138.054
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
24.226,98
22.092,54
425.654
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
23.240,26
21.239,86
3.156.430
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
6.100,93
5.581,38
477.310
2
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
10.301,02
8.567,33
1.147.530
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
9.954,86
8.249,82
51.552
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
7.512,00
6.379,51
122.913
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
4.705,97
4.047,83
601.543
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
4.500,89
3.872,14
331.139
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
346,16
317,51
40.383
3
Đồn biên phòng Bát Mọt
1.907,16
1.600,24
207.370
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
699,80
591,87
3.699
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
699,80
591,87
11.403
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
699,80
591,87
87.957
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
699,80
591,87
50.616
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.207,36
1.008,37
6.242
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.207,36
1.008,37
14.421
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.207,36
1.008,37
10.340
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
1.207,36
1.008,37
22.692
4
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
7.011,57
5.340,16
54.774
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.477,16
1.958,33
12.237
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
4.534,41
3.381,83
42.537
5
Đồn
biên phòng Tam Chung
1.076,04
953,84
127.610
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.076,04
953,84
5.905
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.076,04
953,84
13.641
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.076,04
953,84
9.781
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.076,04
953,84
10.840
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
1.076,04
953,84
87.444
6
Đồn biên phòng Tén Tằn
3.911,87
3.424,56
458.156
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.911,87
3.424,56
21.199
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.911,87
3.424,56
48.976
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.911,87
3.424,56
35.116
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.911,87
3.424,56
38.917
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
3.911,87
3.424,56
313.947
7
Đồn biên phòng Quang Chiểu
5.840,75
5.107,43
683.300
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.840,75
5.107,43
31.617
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.840,75
5.107,43
73.044
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.840,75
5.107,43
52.372
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
5.840,75
5.107,43
58.042
93
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ
điện Trung Sơn
5.840,75
5.107,43
468.225
8
Đồn biên phòng Pù Nhi
2.607,90
2.311,14
309.197
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.607,90
2.311,14
14.307
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.607,90
2.311,14
33.053
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.607,90
2.311,14
23.699
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
2.607,90
2.311,14
26.264
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.607,90
2.311,14
211.874
9
Đồn biên phòng Trung Lý
1.147,72
1.005,18
134.479
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.147,72
1.005,18
6.222
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.147,72
1.005,18
14.376
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.147,72
1.005,18
10.307
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.147,72
1.005,18
11.423
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
1.147,72
1.005,18
92.150
10
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
2.986,12
2.413,63
322.908
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.986,12
2.413,63
14.941
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.986,12
2.413,63
34.518
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.986,12
2.413,63
24.750
-
Lưu
vực thuỷ điện Thành Sơn
2.986,12
2.413,63
27.429
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.986,12
2.413,63
221.270
11
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
27.324,64
23.747,68
1.497.513
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
27.324,64
23.747,68
147.008
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
27.324,64
23.747,68
339.626
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
27.324,64
23.747,68
243.511
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
8.778,40
7.860,91
89.333
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
8.256,89
7.396,06
678.034
12
Đồn biên phòng Hiền Kiệt
843,98
697,76
29.128
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
843,98
697,76
4.319
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
843,98
697,76
9.979
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
843,98
697,76
7.155
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
85,67
74,48
846
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
85,67
74,48
6.828
13
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
12.541,89
10.489,80
454.716
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
12.541,89
10.489,80
64.936
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
12.541,89
10.489,80
150.019
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
12.541,89
10.489,80
107.563
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
6.839,63
5.874,47
132.198
14
Đồn biên phòng Tam Thanh
5.494,32
4.829,87
256.869
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.494,32
4.829,87
29.899
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.494,32
4.829,87
69.074
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.494,32
4.829,87
49.526
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
5.478,37
4.815,64
108.370
15
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù
Luông
24.014,54 20.693,00 377.773
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
24.014,54
20.693,00
128.098
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
16.794,84
14.368,79
205.495
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.048,10
4.308,54
44.180
16
Ban quản lý Khu bảo tồn
các loài hạt trần
quý, hiếm Nam Động
(Hạt Kiểm lâm Quan Hoá)
640,43 561,15 17.253
94
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
640,43
561,15
3.474
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
640,43
561,15
8.025
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
640,43
561,15
5.754
17
Đồn biên phòng Na Mèo
4.264,90
3.400,57
104.554
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.264,90
3.400,57
21.051
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.264,90
3.400,57
48.633
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.264,90
3.400,57
34.870
18
Đồn biên phòng Mường Mìn
2.839,10
2.619,65
80.938
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.839,10
2.619,65
16.217
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.839,10
2.619,65
37.465
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.839,10
2.619,65
26.862
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
19,20
17,53
394
19
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
774,97
613,39
10.106
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
774,97
613,39
3.797
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
553,22
441,10
6.308
20
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
1.162,43
798,90
6.327
-
Lưu vực thuỷ điện
Cẩm Thủy 1
1.162,43
798,90
4.946
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
143,61
96,60
1.382
21
Vườn quốc gia Bến En
9.269,45
8.134,66
102.318
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
9.269,45
8.134,66
102.318
22
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh 2.853,27 2.483,94 315.921
-
Lưu vực thuỷ điện Trí Nang
2.853,27
2.483,94
315.921
II
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư
249.920,26 194.005,55 11.738.320
1
Huyện Thường Xuân
41.342,13
32.743,29
2.294
3.506.169
1.1
Xã Bát Mọt
10.262,00
8.388,69
493
2.087.651
a.
Cộng đồng dân cư
3.829,33
3.124,31
8
769.813
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
3.587,07
2.923,76
18.270
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
3.587,07
2.923,76
56.332
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
3.587,07
2.923,76
434.496
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
3.587,07
2.923,76
250.035
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
242,26
200,55
1.241
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
242,26
200,55
2.868
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
242,26
200,55
2.056
-
Lưu vực thuỷ
điện Trung Xuân
242,26
200,55
4.513
b.
Hộ gia đình, cá nhân
6.432,67
5.264,38
485
1.317.838
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
6.147,50
5.026,87
31.412
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
6.147,50
5.026,87
96.852
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
6.147,50
5.026,87
747.037
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
6.147,50
5.026,87
429.889
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
285,17
237,51
1.470
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
285,17
237,51
3.397
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
285,17
237,51
2.435
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
285,17
237,51
5.345
1.2
Xã Yên Nhân
4.614,50
3.593,45
1.628
933.014
a.
Cộng đồng dân cư
180,96
145,42
6
37.757
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
180,96
145,42
909
95
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
180,96
145,42
2.802
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
180,96
145,42
21.611
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
180,96
145,42
12.436
b.
Hộ gia đình, cá nhân
4.433,54
3.448,03
1.622
895.256
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
4.433,54
3.448,03
21.546
-
Lưu vực thuỷ điện
Xuân Minh
4.433,54
3.448,03
66.433
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
4.433,54
3.448,03
512.408
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
4.433,54
3.448,03
294.870
1.3
Xã Vạn Xuân
2.342,96
1.974,88
74
83.426
a.
Cộng đồng dân cư
2.084,05
1.752,58
10
44.718
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.084,05
1.752,58
10.952
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
2.084,05
1.752,58
33.767
b.
Hộ gia đình, cá nhân
258,91
222,30
64
38.708
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
258,91
222,30
1.389
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân
Minh
258,91
222,30
4.283
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
258,91
222,30
33.036
1.4
TT Thường Xuân
1.379,57
1.093,15
38
41.850
a.
Cộng đồng dân cư
1.264,01
995,82
5
24.902
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.264,01
995,82
6.223
-
Lưu vực thuỷ
điện Xuân Minh
1.228,02
969,52
18.680
b.
Hộ gia đình, cá nhân
115,56
97,33
33
16.948
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
115,56
97,33
608
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
115,56
97,33
1.875
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
115,56
97,33
14.464
1.5
Xã Luận Khê
2.439,90
1.649,13
9
11.239
a.
Cộng đồng dân cư
2.439,90
1.649,13
9
11.239
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
2.439,90
1.649,13
10.305
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
71,88
48,44
933
1.6
Xã Xuân Cao
945,59
726,53
9
6.769
a.
Cộng
đồng dân cư
945,59
726,53
9
6.769
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
945,59
726,53
4.540
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
144,49
115,70
2.229
1.7
Xã Xuân Chinh
5.842,32
4.500,15
6
114.769
a.
Cộng đồng dân cư
5.842,32
4.500,15
6
114.769
-
Lưu
vực thuỷ điện Bái Thượng
5.842,32
4.500,15
28.121
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
5.838,31
4.497,24
86.648
1.8
Xã Xuân Lộc
1.065,47
773,27
5
19.731
a.
Cộng đồng dân cư
1.065,47
773,27
5
19.731
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.065,47
773,27
4.832
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
1.065,47
773,27
14.898
1.9
Xã Xuân Lẹ
8.678,87
7.268,71
8
185.467
a.
Cộng đồng dân cư
8.678,87
7.268,71
8
185.467
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
8.678,87
7.268,71
45.421
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
8.678,87
7.268,71
140.045
1.10
Xã Xuân Thắng
908,16
666,27
6
9.075
a.
Cộng đồng dân cư
908,16
666,27
6
9.075
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
908,16
666,27
4.163
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
347,20
254,92
4.912
96
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
1.11
Xã Luận Thành
1.114,26
815,06
7
5.093
a.
Cộng đồng dân cư
1.114,26
815,06
7
5.093
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.114,26
815,06
5.093
1.12
Xã Tân Thành
1.616,66
1.197,80
9
7.485
a.
Cộng đồng dân cư
1.616,66
1.197,80
9
7.485
-
Lưu vực thuỷ điện Bái
Thượng
1.616,66
1.197,80
7.485
1.13
Xã Thọ Thanh
110,66
80,73
1
504
a.
Cộng đồng dân cư
110,66
80,73
1
504
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
110,66
80,73
504
1.14
Xã Xuân Dương
21,21
15,47
1
97
a.
Cộng đồng dân cư
21,21
15,47
1
97
-
Lưu
vực thuỷ điện Bái Thượng
21,21
15,47
97
2
Huyện Như Xuân (Cộng đồng dân cư)
8.933,64
6.738,41
41
62.268
2.1
Xã Thanh Sơn
1.023,38
767,55
4
13.191
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.023,38
767,55
4.796
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
553,99
435,68
8.394
2.2
Xã Cát Tân
516,74
383,75
4
2.398
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
516,74
383,75
2.398
2.3
Xã Cát Vân
1.235,58
968,49
5
6.052
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.235,58
968,49
6.052
2.4
Xã Thanh Xuân
1.539,19
1.180,76
5
7.378
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.539,19
1.180,76
7.378
2.5
Xã Thượng Ninh
1.429,76
1.051,67
7
6.572
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.429,76
1.051,67
6.572
2.6
TT Yên Cát
918,34
676,54
4
5.173
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
713,90
527,21
3.294
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
204,44
149,33
1.878
2.7
Xã Bình Lương
335,75
252,42
4
3.175
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
335,75
252,42
3.175
2.8
Xã Tân Bình
926,36
677,35
5
8.520
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
926,36
677,35
8.520
2.9
Xã Xuân Bình
429,29
322,99
2
4.063
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
429,29
322,99
4.063
2.10
Xã Xuân Hòa
579,25
456,89
1
5.747
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
579,25
456,89
5.747
3
Huyện Như Thanh
(Cộng đồng dân cư)
1.215,42
896,25
8
5.601
3.1
Xã Cán Khê
1.215,42
896,25
8
5.601
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.215,42
896,25
5.601
4
Huyện Triệu Sơn
(Cộng đồng dân cư)
735,83
485,80
5
3.036
4.1
Xã Bình Sơn
735,83
485,80
5
3.036
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
735,83
485,80
3.036
5
Huyện Thọ Xuân
(Cộng đồng dân cư)
1.210,27
883,37
4
5.520
5.1
Xã Xuân Phú
1.210,27
883,37
4
5.520
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
1.210,27
883,37
5.520
6
Huyện Mường Lát
(Cộng đồng dân cư)
38.384,42
31.530,87
84
4.218.367
6.1
Xã Mường Chanh
2.487,69
2.036,40
8
272.441
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.487,69
2.036,40
12.606
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.487,69
2.036,40
29.124
97
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.487,69
2.036,40
20.881
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
2.487,69
2.036,40
23.142
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.487,69
2.036,40
186.688
6.2
Xã Mường Lý
6.914,39
5.646,62
15
755.435
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.914,39
5.646,62
34.955
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.914,39
5.646,62
80.755
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
6.914,39
5.646,62
57.901
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
6.914,39
5.646,62
64.169
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
6.914,39
5.646,62
517.655
6.3
Xã Nhi Sơn
1.572,63
1.238,73
6
165.724
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.572,63
1.238,73
7.668
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.572,63
1.238,73
17.716
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.572,63
1.238,73
12.702
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
1.572,63
1.238,73
14.077
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
1.572,63
1.238,73
113.561
6.4
Xã Pù Nhi
2.813,74
2.301,91
11
307.962
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.813,74
2.301,91
14.250
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.813,74
2.301,91
32.921
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.813,74
2.301,91
23.604
-
Lưu
vực thuỷ điện Thành Sơn
2.813,74
2.301,91
26.159
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.813,74
2.301,91
211.028
6.5
Xã Quang Chiểu
5.253,32
4.231,05
13
566.053
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.253,32
4.231,05
26.192
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước
2
5.253,32
4.231,05
60.510
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.253,32
4.231,05
43.386
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
5.253,32
4.231,05
48.083
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
5.253,32
4.231,05
387.882
6.6
Xã Tam Chung
7.073,39
5.920,81
8
792.117
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.073,39
5.920,81
36.652
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
7.073,39
5.920,81
84.676
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
7.073,39
5.920,81
60.713
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
7.073,39
5.920,81
67.285
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
7.073,39
5.920,81
542.791
6.7
Xã Trung Lý
8.813,11
7.288,55
15
975.100
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
8.813,11
7.288,55
45.119
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
8.813,11
7.288,55
104.237
-
Lưu vực thuỷ điện Bá
Thước 1
8.813,11
7.288,55
74.737
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
8.813,11
7.288,55
82.829
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
8.813,11
7.288,55
668.178
6.8
TT Mường Lát
3.456,15
2.866,80
8
383.536
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.456,15
2.866,80
17.747
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.456,15
2.866,80
40.999
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.456,15
2.866,80
29.396
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
3.456,15
2.866,80
32.579
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
3.456,15
2.866,80
262.814
7
Huyện Quan Hóa
(Cộng đồng dân cư)
57.828,39
43.721,82
107
1.573.280
7.1
Xã Hiền Kiệt
4.644,94
3.554,48
7
120.190
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.644,94
3.554,48
22.004
98
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.644,94
3.554,48
50.834
-
Lưu vực thuỷ
điện Bá Thước 1
4.644,94
3.554,48
36.448
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
134,64
105,83
1.203
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
134,64
105,83
9.702
7.2
Xã Trung Sơn
5.460,56
4.231,35
7
335.517
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.460,56
4.231,35
26.194
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.460,56
4.231,35
60.514
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.460,56
4.231,35
43.389
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
5.458,49
4.229,69
48.067
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Sơn
2.242,89
1.716,42
157.353
7.3
Xã Thành Sơn
3.920,33
3.012,29
8
96.548
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.920,33
3.012,29
18.647
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.920,33
3.012,29
43.080
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.920,33
3.012,29
30.888
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
457,15
346,04
3.933
7.4
Xã Trung Thành
2.407,26
1.801,29
8
59.760
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.407,26
1.801,29
11.151
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.407,26
1.801,29
25.761
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.407,26
1.801,29
18.471
-
Lưu vực thuỷ điện Thành Sơn
512,33
385,19
4.377
7.5
Xã Nam Động
7.807,90
6.147,39
6
192.722
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
7.807,90
6.147,39
38.055
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
7.807,90
6.147,39
87.917
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
7.807,90
6.147,39
63.036
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
212,45
165,08
3.715
7.6
Xã Nam Tiến
4.057,43
3.103,95
9
96.096
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.057,43
3.103,95
19.215
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.057,43
3.103,95
44.391
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.057,43
3.103,95
31.828
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
42,29
29,42
662
7.7
Xã Hiền Chung
2.494,82
1.900,09
6
58.420
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.494,82
1.900,09
11.762
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.494,82
1.900,09
27.174
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.494,82
1.900,09
19.484
7.8
Xã Nam Xuân
3.347,08
2.463,21
4
75.734
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.347,08
2.463,21
15.248
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.347,08
2.463,21
35.227
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.347,08
2.463,21
25.258
7.9
Xã Phú Lệ
1.662,76
1.211,26
4
37.241
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.662,76
1.211,26
7.498
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.662,76
1.211,26
17.323
-
Lưu vực thuỷ điện Bá
Thước 1
1.662,76
1.211,26
12.420
7.10
Xã Phú Nghiêm
3.255,58
2.433,13
6
74.809
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.255,58
2.433,13
15.062
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.255,58
2.433,13
34.797
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.255,58
2.433,13
24.950
7.11
Xã Phú Sơn
2.252,27
1.585,86
5
48.759
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.252,27
1.585,86
9.817
99
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.252,27
1.585,86
22.680
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.252,27
1.585,86
16.262
7.12
Xã
Phú Thanh
2.066,86
1.542,72
6
47.432
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.066,86
1.542,72
9.550
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.066,86
1.542,72
22.063
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.066,86
1.542,72
15.819
7.13
Xã Phú Xuân
4.787,26
3.450,97
11
106.103
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.787,26
3.450,97
21.363
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.787,26
3.450,97
49.354
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.787,26
3.450,97
35.387
7.14
Xã Thiên Phủ
4.449,52
3.410,74
7
104.866
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.449,52
3.410,74
21.114
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.449,52
3.410,74
48.778
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.449,52
3.410,74
34.974
7.15
TT Hồi Xuân
5.213,82
3.873,09
13
119.082
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm
Thủy 1
5.213,82
3.873,09
23.976
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.213,82
3.873,09
55.391
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.213,82
3.873,09
39.715
8
Huyện Quan Sơn
(Cộng đồng dân cư)
55.906,59
44.662,16
91
1.834.304
8.1
TT Sơn Lư
4.001,04
3.471,63
10
174.246
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.001,04
3.471,63
21.491
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.001,04
3.471,63
49.649
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.001,04
3.471,63
35.598
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
3.462,39
2.999,84
67.508
8.2
Xã Sơn Hà
2.393,49
1.991,61
6
106.053
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.393,49
1.991,61
12.329
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.393,49
1.991,61
28.483
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.393,49
1.991,61
20.422
-
Lưu vực thuỷ
điện Trung Xuân
2.393,49
1.991,61
44.819
8.3
Xã Tam Lư
4.079,37
3.333,91
6
177.463
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.079,37
3.333,91
20.638
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.079,37
3.333,91
47.680
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.079,37
3.333,91
34.186
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
4.076,06
3.333,91
74.958
8.4
Xã Tam Thanh
5.122,07
4.389,67
8
224.088
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.122,07
4.389,67
27.174
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.122,07
4.389,67
62.779
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.122,07
4.389,67
45.012
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
4.639,07
3.960,39
89.124
8.5
Xã Trung Hạ
2.277,33
1.718,61
7
88.432
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.277,33
1.718,61
10.639
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước
2
2.277,33
1.718,61
24.579
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.277,33
1.718,61
17.623
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.112,41
1.718,61
35.592
8.6
Xã Trung Thượng
3.726,21
2.976,81
6
151.491
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
3.726,21
2.976,81
18.428
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
3.726,21
2.976,81
42.573
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
3.726,21
2.976,81
30.524
100
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
3.355,58
2.664,71
59.966
8.7
Xã Trung Tiến
2.520,86
1.970,11
7
104.305
-
Lưu vực thuỷ
điện Cẩm Thủy 1
2.520,86
1.970,11
12.196
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.520,86
1.970,11
28.175
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
2.520,86
1.970,11
20.202
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.487,70
1.943,34
43.732
8.8
Xã Trung Xuân
4.167,78
3.344,27
6
148.171
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.167,78
3.344,27
20.702
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.167,78
3.344,27
47.828
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.167,78
3.344,27
34.292
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
2.534,83
2.015,15
45.348
8.9
Xã Mường Mìn
5.832,87
4.868,68
5
149.692
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
5.832,87
4.868,68
30.139
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
5.832,87
4.868,68
69.629
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
5.832,87
4.868,68
49.924
8.10
Xã Na Mèo
4.618,07
3.379,91
9
103.919
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.618,07
3.379,91
20.923
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.618,07
3.379,91
48.338
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
4.618,07
3.379,91
34.658
8.11
Xã Sơn Điện
6.265,86
5.095,96
10
156.756
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
6.265,86
5.095,96
31.546
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
6.265,86
5.095,96
72.880
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
6.265,86
5.095,96
52.254
-
Lưu vực thủy điện Trung Xuân
3,74
3,37
76
8.12
Xã Sơn
Thủy
10.901,64
8.120,99
11
249.688
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
10.901,64
8.120,99
50.272
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
10.901,64
8.120,99
116.142
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
10.901,64
8.120,99
83.273
9
Huyện Bá Thước
(Cộng đồng dân cư)
37.730,28
27.445,60
168
439.688
9.1
Xã Ban Công
2.852,56
2.040,84
7
41.964
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.852,56
2.040,84
12.634
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.040,84
2.040,84
29.187
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
18,89
14,00
144
9.2
Xã Kỳ Tân
2.108,15
1.483,16
6
30.600
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.108,15
1.483,16
9.181
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.483,16
1.483,16
21.211
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
20,21
20,21
207
9.3
Xã Thành Sơn
1.042,80
796,48
6
19.776
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.042,80
796,48
4.931
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.042,80
796,48
11.391
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
440,85
336,95
3.455
9.4
Xã Thiết Kế
2.309,34
1.639,71
5
35.252
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm
Thủy 1
2.309,34
1.639,71
10.150
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.309,34
1.639,71
23.450
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
232,43
161,02
1.651
9.5
Xã Ái Thượng
1.081,15
754,85
10
15.031
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.081,15
754,85
4.673
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.036,39
724,26
10.358
101
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
9.6
Xã Điền Lư
401,40
269,86
6
3.446
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
401,40
269,86
1.671
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
182,44
124,16
1.776
9.7
Xã Điền Quang
1.323,98
941,35
8
7.199
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.323,98
941,35
5.827
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
130,95
95,92
1.372
9.8
Xã Cổ Lũng
979,18
707,23
9
14.493
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
979,18
707,23
4.378
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
979,18
707,23
10.114
9.9
Xã Hạ Trung
2.676,52
2.011,10
7
41.211
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.676,52
2.011,10
12.450
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
2.676,52
2.011,10
28.762
9.10
Xã Lương Nội
4.256,02
3.280,69
9
36.756
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm
Thủy 1
4.256,02
3.280,69
20.309
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.471,89
1.150,04
16.447
9.11
Xã Lương Ngoại
1.588,23
1.170,60
7
16.616
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.588,23
1.170,60
7.246
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
870,40
655,12
9.369
9.12
Xã Lũng Cao
929,72
707,32
7
14.494
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
929,72
707,32
4.379
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
929,72
707,32
10.116
9.13
Xã Lũng Niêm
1.043,34
780,59
6
15.996
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.043,34
780,59
4.832
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.043,34
780,59
11.164
9.14
Xã Thành Lâm
751,63
522,87
6
10.714
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
751,63
522,87
3.237
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
751,63
522,87
7.478
9.15
Xã Thiết Ống
4.747,19
3.382,46
16
68.186
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
4.747,19
3.382,46
20.939
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
4.640,61
3.303,69
47.248
9.16
TT Cành Nàng
1.114,28
809,78
13
16.594
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.114,28
809,78
5.013
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.114,28
809,78
11.581
9.17
Xã Văn Nho
1.275,44
930,59
7
19.070
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.275,44
930,59
5.761
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.275,44
930,59
13.309
9.18
Xã Điền Hạ
2.224,58
1.686,70
8
10.441
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
2.224,58
1.686,70
10.441
9.19
Xã Điền Thượng
1.846,75
1.308,89
5
8.103
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.846,75
1.308,89
8.103
9.20
Xã Điền Trung
1.245,19
853,66
10
5.284
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm
Thủy 1
1.245,19
853,66
5.284
9.21
Xã Lương Trung
1.932,83
1.366,87
10
8.461
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.932,83
1.366,87
8.461
10
Huyện Cẩm Thủy
(Cộng đồng dân cư)
5.074,80
3.751,06
23
23.221
10.1
Xã Cẩm Lương
519,70
389,18
3
2.409
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
519,70
389,18
2.409
10.2
Xã Cẩm Liên
1.473,10
1.106,00
5
6.847
102
TT
Bên cung ứng DVMTR
Diện tích
cung ứng
DVMTR
(ha)
Diện tích
quy đổi theo
hệ số K
(ha)
Số
lượng
(hộ)
Số tiền chi
trả
(đồng)
Ghi
chú
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.473,10
1.106,00
6.847
10.3
Xã Cẩm Quý
100,20
69,75
1
432
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
100,20
69,75
432
10.4
Xã Cẩm Thành
1.743,30
1.288,28
7
7.975
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.743,30
1.288,28
7.975
10.5
Xã Cẩm Thạch
1.238,50
897,85
7
5.558
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
1.238,50
897,85
5.558
11
Huyện Thạch Thành
(Cộng đồng dân cư)
258,43
198,37
1
1.228
11.1
Xã Thạch Lâm
258,43
198,37
1
1.228
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
258,43
198,37
1.228
12
Huyện Lang Chánh
(Cộng đồng dân cư)
1.300,06
948,56
4
65.639
12.1
Xã Lâm Phú
1.038,37
743,94
3
39.615
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy
1
1.038,37
743,94
4.605
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
1.038,37
743,94
10.639
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
1.038,37
743,94
7.628
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
1.038,37
743,94
16.741
12.2
Xã Trí Nang
261,69
204,62
1
26.025
-
Lưu
vực thuỷ điện Trí Nang
261,69
204,62
26.025
III
Ủy ban nhân dân xã
(chi tiết từng UBND xã)
4.106,87
3.179,45
181.650
1
Huyện Thường Xuân
2.136,23
1.709,90
144.380
1.1
Xã Vạn Xuân
781,19
630,67
31.696
*
UBND xã tạm quản lý
781,19
630,67
31.696
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
781,19
630,67
3.941
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
781,19
630,67
12.151
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
122,55
105,00
15.604
1.2
Xã Lương Sơn
561,32
450,26
107.859
*
UBND xã tạm quản lý
561,32
450,26
107.859
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
561,32
450,26
2.814
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
561,32
450,26
8.675
-
Lưu vực thuỷ điện Cửa Đạt
523,68
419,85
62.393
-
Lưu vực thuỷ điện Dốc Cáy
495,87
397,31
33.977
1.3
Xã Xuân Cao
793,72
628,97
4.825
*
UBND xã tạm quản lý
793,72
628,97
4.825
-
Lưu vực thuỷ điện Bái Thượng
793,72
628,97
3.930
-
Lưu vực thuỷ điện Xuân Minh
55,80
46,41
894
2
Huyện Như Thanh
1.444,33
1.007,66
12.674
2.1
Xã Xuân Thái
1.444,33
1.007,66
12.674
*
Hộ gia đình ủy quyền cho UBND xã
1.444,33
1.007,66
12.674
-
Lưu vực thuỷ điện Sông Mực
1.444,33
1.007,66
12.674
3
Huyện Quan Sơn
526,31
461,89
24.595
3.1
Xã Tam Lư
526,31
461,89
24.595
*
UBND xã tạm quản lý
526,31
461,89
24.595
-
Lưu vực thuỷ điện Cẩm Thủy 1
526,31
461,89
2.859
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 2
526,31
461,89
6.606
-
Lưu vực thuỷ điện Bá Thước 1
526,31
461,89
4.736
-
Lưu vực thuỷ điện Trung Xuân
526,31
461,89
10.394
Biểu số II.3b
DỰ TOÁN KINH PHÍ
HỖ TRỢ LỰC LƯỢNG KIỂM LÂM THỰC HIỆN QUY CHẾ PHỐI HỢP
TRONG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng
TT Hạng mục công việc Tổng cộng
Phân theo các đơn vị
Ghi chú
Văn
phòng
Chi
cục Kiểm
lâm
Hạt Kiểm
lâm
Mường
Lát
Hạt Kiểm
lâm
Thường
Xuân
Hạt Kiểm
lâm Quan
Sơn
Hạt Kiểm
lâm Quan
Hóa
Hạt
Kiểm
lâm Bá
Thước
Hạt
Kiểm
lâm Như
Xuân
Hạt
Kiểm
lâm Như
Thanh
Hạt
Kiểm
lâm
Lang
Chánh
Hạt
Kiểm
lâm Cẩm
Thủy
Hạt
Kiểm
lâm Thọ
Xuân
Hạt
Kiểm
lâm
Thạch
Thành
Hạt
Kiểm
lâm
Nông
Cống
Tổng tiền
1.160.000
360.000
105.000
105.000
105.000
105.000
90.000
80.000
45.000
54.000
45.000
23.000
25.000 18.000
1
Hỗ trợ thực hiện
công tác bảo vệ
rừng
(rà soát trạng
thái rừng, chủ rừng
phục vụ chi trả dịch
vụ môi trường rừng
tại các lưu vực chi
trả)
864.000
144.000
94.500
94.500
94.500
94.500
81.000
72.000
40.500
48.600
40.500
20.700
22.500 16.200
Kế hoạch tuần tra
bảo vệ rừng; Chấm
công ngoài giờ;
khoán xăng xe,
phòng ngủ, phụ cấp
lưu trú; Bảng kê,
chứng từ thanh toán
2
Tập huấn các văn
bản quy phạm liên
quan đến chính
sách bảo vệ, phát
triển rừng và chi
trả dịch vụ môi
trường rừng
200.000
200.000
Chi thuê hội trường,
market, thiết bị
giảng dạy; Phô tô
tài liệu; tiền nước
uống và giải khát
giữa giờ; chi phụ
cấp lưu trú cho đại
biểu tham gia tập
huấn; pPhòng nghỉ
cho đại biểu tham
gia tập huấn.
v.v.
3
Chi khác
(Vật tư,
văn phòng phẩm,
bảo hộ lao động, …)
96.000
16.000
10.500
10.500
10.500
10.500
9.000
8.000
4.500
5.400
4.500
2.300
2.500 1.800
Hóa đơn, chứng từ
mua sắm …
* Ghi chú: Trên cơ sở kinh phí được giao và thực tế, các đơn vị lập dự toán chi tiết trình cấp thảm quyền phê duyệt theo đúng quy định.
Biểu số II.3c
DỰ TOÁN CHI TIẾT
TUYÊN TRUYỀN CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
- Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
- Căn cứ Quyết định số 4286/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá sản xuất chương trình Phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà
nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Nội dung Đơn vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Giá trị
trước
thuế
Thuế giá
trị gia tăng
(10%)
Thành tiền Ghi chú
TỔNG CỘNG
212.398
2.127
214.525
I
Tuyên truyền về chính sách chi trả dịch vụ môi trường
rừng trên Đài Phát thanh
t
ruyền hình
tỉnh
27.068 1.750 28.818
1
Chi phí sản xuất, biên tập phóng sự tài liệu thời lượng 05
phút (số lượng: 01 phóng sự)
CT
1 4.415 4.415 442 4.857
Căn cứ QĐ 4286/QĐ-UBND ngày
28/10/2021 - Mã hiệu TH 01.03.03.05.00
- Phóng sự tài liệu 5 phút
2
Chi phí khác
9.564
9.564
Áp dụng định mức theo Nghị quyết
64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của
HĐND tỉnh
-
Phụ cấp lưu trú (04 người x 03 ngày)
Người/ngày
12
200
2.400
2.400
-
Khoán tiền thuê phòng nghỉ (04 người x 02 đêm)
Người/đêm
8
300
2.400
2.400
-
Xăng xe ô tô đi thực
hiện ngoài thực địa tại các huyện thuộc
lưu vực chi trả DVMTR (18 lít/100km x 1200km).
Lít
216 22 4.764 4.764
2
Chi phí phát sóng phóng sự tài liệu thời lượng 5 phút trên Đài
phát thanh truyền hình tỉnh (05 lần)
Lần
5 2.477 12.385 1.239 13.624
Căn cứ QĐ 4286/QĐ-UBND ngày
28/10/2021 - Mã hiệu TH 01.03.03.05.00
- Phóng sự tài liệu 5 phút
3
Cập nhật chương trình truyền hình lên mạng Internet
Lần
1 704 704 70 774
Căn cứ QĐ 4286/QĐ
- UBND ngày
28/10/2021 - Mã hiệu TH 01.03.14.00.00
- Chương trình truyền hình trên mạng
Internet 5 phút
II
Tuyên truyền về chính sách chi trả dịch vụ môi trường
rừng trên hệ thống loa phát thanh các xã thuộc lưu vực
chi trả DVMTR
185.330 377 185.707
1
Biên tập, sản xuất, phát thanh phóng sự thời lượng 05
phút
(số lượng: 01 phóng sự)
71.938 138 72.076
a
Chi phí sản xuất, biên tập
CT
1 1.378 1.378 138 1.516
Căn cứ QĐ 4286/QĐ-UBND ngày
28/10/2021 - Mã hiệu TH 11.01.00.01 -
Phóng sự chính luận 5 phút
105
TT
Nội dung Đơn vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Giá trị
trước
thuế
Thuế giá
trị gia tăng
(10%)
Thành tiền Ghi chú
b
Chi phí khác
7.560
7.560
Áp dụng định mức theo Nghị quyết
64/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
-
Phụ cấp lưu trú (03
người x 03 ngày)
gười/ngày
9
200
1.800
1.800
-
Khoán tiền thuê phòng nghỉ (03 người x 02 đêm)
Người/đêm
6
300
1.800
1.800
-
Xăng xe ô tô đi thực hiện ngoài thực địa tại các huyện thuộc
lưu vực chi trả DVMTR
Lít
180 22 3.960 3.960
c
Chi phí phát thanh trên hệ thống loa phát thanh tại các xã
thuộc lưu vực có diện tích chi trả DVMTR lớn
(60 xã x 03
tháng x
01 lần/tháng)
Lần
180 350 63.000 63.000
Căn cứ Báo giá của Trung Tâm Văn hóa,
Thông tin, Thể thao và Du lịch các huyện
2
Biên tập, sản xuất, phát sóng kịch truyền thanh thời
lượng 10 phút
(số lượng: 01 chương trình)
104.392 239 104.631
a
Chi phí sản xuất, biên tập
CT
1 2.392 2.392 239 2.631
Căn cứ QĐ 4286/QĐ
-UBND ngày
28/10/2021 - Mã hiệu TH.18.00.00.01 -
Biên tập kịch truyền thanh 10 phút
b
Chi phí thuê diễn viên, đạo cụ âm thanh, tiếng động
CT
1
12.000
12.000
Căn cứ tình hình thực tế -
Diễn viên
(luyện tập, thu thanh)
Gói
1
10.000
10.000
10.000
-
Đạo cụ
(mua sắm/thuê mướn, thu thanh)
Gói
1
2.000
2.000
2.000
c
Chi phí phát thanh trên hệ thống loa phát thanh tại các xã
thuộc lưu vực có diện tích chi trả DVMTR lớn
(60 xã x 03
tháng x
01 lần/tháng)
Lần
180 500 90.000 90.000
Căn cứ Báo giá của Trung Tâm Văn hóa,
Thông tin, Thể thao và Du lịch các huyện
3
Mua USB để lưu trữ các phóng sự, kịch truyền thanh để
cung cấp cho các xã phát thanh
Cái
60 150 9.000 9.000
Phụ biểu số II.4
DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ MÁY BAN QUẢN LÝ QUỸ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN
RỪNG VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
- Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
- Căn cứ Nghị quyết 64/2017/NĐ-HĐND ngày 12/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa;
- Căn cứ Quy chế chi tiêu nội bộ của Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh.
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT Nội dung Số tiền Ghi chú
A
TỔNG NGUỒN THU
3.307.596
-
Từ nguồn thu DVMTR năm 2024
(Bao gồm lãi tiền gửi bổ sung chi hoạt
động quản lý)
3.157.596
-
Kinh phí quản lý năm 2023 chưa thực hiện, chuyển sang năm 2024
(Nội dung chi không thường xuyên chưa thực hiện theo kế hoạch năm 2023,
chuyển sang kế hoạch năm 2024 thực hiện)
150.000
B
DỰ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG BỘ MÁY BAN QUẢN LÝ QUỸ
3.307.596
I
Chi
thường xuyên
2.928.346
Giao Giám đốc
Ban quản lý Quỹ
phê duyệt dự toán
chi tiết theo cơ
chế tự chủ tài
chính và chịu
trách nhiệm về
tính chính xác,
hợp lệ đối với
quyết định của
mình
1
Chi thanh toán cho cá nhân 2.234.972
1.1
Phụ cấp Hội đồng quản lý
và Ban kiểm soát Quỹ
99.360
1.2
Tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định
cho cán bộ Ban quản lý quỹ
1.685.612
1.3
Dự kiến kinh phí cải cách tiền lương theo Nghị quyết số 27/NQ-
TW năm 2018 và dự phòng biến động về lương
450.000
2
Chi quản lý hành chính
292.274
3
Chi hoạt động nghiệp vụ
401.100
3.1
Chi kiểm tra, giám sát tiền chi trả DVMTR trên địa bàn tỉnh 221.100
3.2
Chi phí dịch vụ ủy thác Bưu điện chi trả tiền DVMTR
180.000
II
Chi không thường xuyên
379.250
1
Rà
soát, kiểm tra biến động về chủ rừng, diện tích, trạng thái
rừng làm cơ sở xác định diện tích cung ứng và diện tích được
chi trả quy đổi theo hệ số K cho các chủ rừng năm 2023
169.250
Theo dự toán
được cấp thẩm
quyền phê duyệt
2
Tổ chức tham quan học tập kinh nghiệm về chi trả DVMTR tại
các tỉnh bạn
150.000
Theo quy định
của pháp luật
hiện hành
3
Chi dịch vụ kiểm toán 60.000
109
Phụ biểu số II.5
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THỰC HIỆN KÝ KẾT
HỢP ĐỒNG UỶ THÁC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
TT
Tên Nhà máy Tên đơn vị quản lý, khai thác
Công suất
(m
3
/ng.đêm)
Năm
hoạt
động
Địa chỉ nhà máy Ghi chú
I
Danh sách các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch
1
Công ty Cổ phần Cấp nước miền
Trung
Công ty Cổ phần Cấp nước miền Trung;
số 09 Lê Văn An, Khu đô thị mới Đông
Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố
Thanh Hoá
11.000
Xã Quảng Lưu, huyện Quảng
Xương
2
Nhà máy nước Hồi Xuân UBND thị trấn Hồi Xuân
650
Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan
Hóa
3
Hệ thống cấp nước sinh hoạt hợp
vệ sinh thị trấn Sơn Lư, huyện
Quan Sơn
Công ty TNHH Quản lý dịch vụ công
Quan Sơn
70
Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan
Sơn và các vùng phụ cận
II
Danh sách các cơ sở sản xuất công nghiệp
4
Công ty TNHH May Sumec 1.500
Thôn 7, xã Vân Sơn, huyện
Triệu Sơn
5
Nhà máy sản xuất hợp kim đặc
chủng LIONAS METALS (đổi
tên Nhà máy sản xuất và chế biến
Ferocrom)
Công ty TNHH Lionas Metals (đổi tên từ
Công ty TNHH Ferocrom Thanh Hóa)
700 2014
Phường Hải Thượng, thị xã
Nghi Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1724/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2023 và Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1724/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1195/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1724/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×