- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1188/QĐ-BNN-KHCN 2020 định mức kinh tế kỹ thuật cho dự án khuyến nông Trung ương
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1188/QĐ-BNN-KHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quốc Doanh |
| Trích yếu: | Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/03/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1188/QĐ-BNN-KHCN
Quyết định 1188/QĐ-BNN-KHCN: Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án khuyến nông Trung ương
Quyết định số 1188/QĐ-BNN-KHCN được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 31 tháng 3 năm 2020 và có hiệu lực ngay từ ngày ký. Văn bản này quy định tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương bắt đầu từ năm 2020, nhằm cải thiện hiệu quả hoạt động và hỗ trợ người dân cũng như doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp.
Theo Điều 1 của Quyết định, định mức kinh tế, kỹ thuật cho các dự án khuyến nông Trung ương đã được ban hành tại phụ lục kèm theo, điều này giúp cung cấp một cơ sở rõ ràng cho việc triển khai các hoạt động khuyến nông, nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
Định mức cụ thể cho các mô hình sản xuất đều được thể hiện rõ ràng. Ví dụ, trong mô hình trồng cỏ ngọt, yêu cầu giống trồng mới là 100.000 cây/ha và số lượng phân bón cần thiết được quy định chi tiết như: 120 kg đạm nguyên chất, 100 kg lân nguyên chất và 90 kg kali nguyên chất. Tương tự, đối với mô hình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ chế phẩm Biotech Japan EM, yêu cầu 1.000 kg phụ phẩm từ trồng trọt và 5 lít chế phẩm Biotech Japan EM.
Đặc biệt, mỗi mô hình không chỉ có định mức về số lượng giống, phân bón mà còn có quy định về thời gian triển khai và các lớp tập huấn để đảm bảo sự chuyển giao công nghệ và thông tin kịp thời cho người dân. Mô hình sản xuất hoa cúc cũng được quy định cụ thể, với định mức giống là 400.000 cây cho cúc bông và 350.000 cây cho cúc cành trên mỗi ha, cùng với sự hỗ trợ kỹ thuật cần thiết.
Ngoài ra, quyết định này cũng nhấn mạnh đến trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc triển khai, giám sát và thực hiện định mức kinh tế, kỹ thuật. Cán bộ phụ trách từng mô hình được chỉ định rõ ràng, qua đó tạo điều kiện thuận lợi trong việc theo dõi và đánh giá tiến độ thực hiện.
Tóm lại, Quyết định 1188/QĐ-BNN-KHCN là một tài liệu quan trọng giúp hướng dẫn và định hướng cụ thể cho các hoạt động khuyến nông cấp Trung ương, nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, từ đó cải thiện đời sống cho người dân và phát triển bền vững ngành nông nghiệp Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 1188/QĐ-BNN-KHCN có hiệu lực kể từ ngày 31/03/2020
Tải Quyết định 1188/QĐ-BNN-KHCN
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số: 1188/QĐ-BNN-KHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho dự án
khuyến nông Trung ương
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Quyết định số 3661/QĐ-BNN-TCCB ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 4939/QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc thành lập hội đồng thẩm định định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương;
Căn cứ kết quả thẩm định của các phiên họp Hội đồng theo Quyết định số 4939/QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tạm thời định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương áp dụng từ năm 2020 tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Thủ trưởng tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1188/QĐ-BNN-KHCN ngày 31 tháng 3 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
______________________________
I. MÔ HÌNH: TRỒNG CỎ NGỌT
1. Phần vật tư
Đơn vị tính: cho 01 ha
| TT | Hạng mục | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
|
| I | Giống |
|
|
|
|
|
| - Giống trồng mới (cây trong bầu) | cây | 100.000 |
| |
| - Giống trồng dặm (cây trong bầu) | cây | 10.000 |
| ||
| II | Vật tư |
|
|
| |
| 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 |
| |
| 2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 |
| |
| 3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 |
| |
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 |
| |
| 5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 500 |
|
*Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.
2. Phần triển khai
| TT | Nội dung | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Thời gian triển khai/năm | tháng | 09 |
|
| 2 | Đào tạo, tập huấn |
|
|
|
| 2.1 | Tập huấn kỹ thuật mô hình | ngày/lớp | 1 |
|
| 2.2 | Tập huấn nhân rộng MH | ngày/lớp | 2 |
|
| 3 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách | ha | 10 |
|
II. MÔ HÌNH: SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VI SINH TỪ CHẾ PHẨM BIOTECH JAPAN EM
1. Phần vật tư
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |
| Loại phân | Nguyên liệu/chế phẩm | ||||
| 1 | Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm trồng trọt | Phụ phẩm từ trồng trọt (rơm rạ, thân lá, xơ dừa, vỏ quả …) | kg | 1.000 | Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh |
| Chế phẩm Biotech Japan EM hoặc EM tương tự | lít | 5 | |||
| Đạm nguyên chất (N) | kg | 1 | |||
| Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 1 | |||
| Kali nguyên chất (K2O) | kg | 1 | |||
| Nấm Trichoderma | kg | 1 | |||
| Cám gạo, bột ngô, bột mì… | kg | 10 | |||
| Vôi bột | kg | 10 | |||
| 2 | Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ chất thải thủy sản | Phế phụ phẩm thủy sản (bùn đáy ao nuôi) | tấn | 2 | Nguyên liệu và chế phẩm để sản xuất ra 1 tấn phân hữu cơ vi sinh |
| Chế phẩm Biotech Japan EM hoặc EM tương tự | lít | 5 | |||
| Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 1 | |||
| Xơ dừa | kg | 250 | |||
| Vôi bột | kg/tấn | 10 | |||
*Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.
2. Phần triển khai: Áp dụng cho 01 trong 2 công thức sản xuất phân ở trên.
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Thời gian triển khai | tháng/năm | 3 |
|
| 2 | Đào tạo, tập huấn |
|
|
|
| 2.1 | Lớp cho người tham gia mô hình | ngày/lớp | 1 |
|
| 2.2 | Lớp cho đối tượng nhân rộng mô hình | ngày/lớp | 2 |
|
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách | tấn nguyên liệu | 200 |
|
III. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HOA CÚC
1. Phần vật tư
Đơn vị tính cho: 1 ha
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Giống (Cúc bông hoặc cúc cành) |
|
|
|
|
| - Cúc bông | cây | 400.000 | |
|
| - Cúc cành | cây | 350.000 | |
| 2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 140 | Vật tư cho 1 ha trồng cúc bông hoặc cúc cành |
| 3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 175 | |
| 4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 150 | |
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |
| 6 | Phân bón lá | 1.000 đ | 3.000 | |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 3.000 | |
| 8 | Vôi bột | kg | 800 | |
| 9 | Vật tư khác (điện chiếu sáng): |
|
| |
|
| - Dây điện (1,5-2,0 ly) | m | 5.000 | |
|
| - Bóng điện (Compac 20 W hoặc sợi đốt 75 W) | cái | 1.660 |
*Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.
2. Phần triển khai
| TT | Nội dung | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Thời gian triển khai | tháng/năm | 04 |
|
| 2 | Tập huấn, đào tạo |
|
|
|
| 2.1 | Tập huấn trong mô hình | ngày/lớp | 01 |
|
| 2.2 | Đào tạo ngoài mô hình | ngày/lớp | 02 |
|
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách | ha | ≤ 1 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!