- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 10/2022/QĐ-UBND Ninh Thuận Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 59/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 10/2022/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quốc Nam |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/04/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 10/2022/QĐ-UBND
Sửa đổi bảng giá hoa màu và cây trồng tại Ninh Thuận
Ngày 04/04/2022, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận đã ban hành Quyết định 10/2022/QĐ-UBND để sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Quyết định 59/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về bảng giá hoa màu và cây trồng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14/04/2022.
Quyết định này điều chỉnh bảng giá hoa màu và cây trồng, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trồng trọt và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Sửa đổi và bổ sung các phụ lục
Cây lấy gỗ và cây cảnh: Quyết định sửa đổi Mục IV Phụ lục I, quy định giá cho các loại cây như cây tre, cây dương, cây cao su, cây me tây và cây cảnh trồng dưới đất, tính theo thực tế.
Đơn giá giàn đỡ cây trồng: Phụ lục II được sửa đổi, quy định đơn giá giàn đỡ cho các loại cây trồng như nho, táo, bầu, bí, mướp, hoa thiên lý, mướp đắng, dưa leo, dưa lê, dưa lưới và măng tây xanh. Ví dụ, đơn giá giàn cây nho là 200.000.000 đồng/ha.
Đặc tính cây trồng và quy định áp dụng: Phụ lục IV được bổ sung, quy định về cách đo đường kính thân cây, bồi thường cho cây cảnh và cây xanh tạo cảnh quan, và cách xử lý khi có biến động giá cây trồng.
Phương pháp xác định cây trồng chính và phụ: Phụ lục V mới được bổ sung, hướng dẫn cách xác định cây trồng chính và phụ trên cùng một thửa đất, dựa trên mật độ và số lượng cây trồng.
Quyết định này nhằm cập nhật và điều chỉnh các quy định về giá trị cây trồng, đảm bảo tính chính xác và công bằng trong việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, đồng thời hỗ trợ người dân và các tổ chức trong việc quản lý và phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Xem chi tiết Quyết định 10/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/04/2022
Tải Quyết định 10/2022/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2022/QĐ-UBND |
Ninh Thuận, ngày 04 tháng 4 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2020/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 71/TTr-SNNPTNT ngày 28 tháng 3 năm 2022; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 624/BC-STP ngày 25 tháng 3 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 59/2020/QĐ- UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Sửa đổi, bổ sung Mục IV Phụ lục I như sau:
|
STT |
Loại cây trồng |
ĐVT |
Phương pháp tính giá |
|
1 |
Cây tre, cây dương, cây gió bầu, cây cao su, cây me tây và những loại cây bóng mát được trồng đơn lẻ không nằm trong danh mục tại số thứ tự 5 và 6 mục III, Cây lâm nghiệp - Phụ lục I |
đồng/cây |
Tính theo thực tế |
|
2 |
Cây cảnh trồng dưới đất (cây hoa mai, bông giấy và các loại cây cảnh khác) |
đồng/cây |
Tính theo thực tế |
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II - Đơn giá giàn đỡ các loại cây trồng, như sau: đính kèm Phụ lục II.
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV - Đặc tính cây trồng và các quy định được áp dụng, như sau: đính kèm Phụ lục IV.
4. Bổ sung phụ lục V - Phương pháp xác định cây trồng chính, cây trồng phụ trên cùng 01 thửa đất, như sau: đính kèm Phụ lục V.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
2. Các nội dung khác về bảng giá hoa màu, cây trồng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh không sửa đổi, bổ sung trong Quyết định này vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2022.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!