- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 10/2017/QĐ-UBND Sóc Trăng Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 10/2017/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Hiểu |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/02/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 10/2017/QĐ-UBND
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Sóc Trăng
Ngày 22 tháng 02 năm 2017, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng đã ban hành Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2017.
Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và hộ kinh doanh sử dụng dịch vụ tại cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Khung giá dịch vụ tại cảng cá
- Dịch vụ cho tàu thuyền đánh cá:
- Tùy thuộc vào công suất, mức giá dao động từ 8.000 - 100.000 đồng cho mỗi lần vào, ra cảng không quá 24 giờ.
- Ví dụ: Tàu có công suất dưới 20 CV thu 8.000 - 10.000 đồng; tàu trên 200 CV thu 80.000 - 100.000 đồng.
- Dịch vụ cho tàu thuyền vận tải:
- Mức thu từ 15.000 đến 160.000 đồng, tùy thuộc vào trọng tải của tàu.
- Cụ thể: Tàu có trọng tải dưới 5 tấn thu 15.000 - 20.000 đồng, tàu trên 100 tấn thu 120.000 - 160.000 đồng.
- Phương tiện vận tải khác:
- Mức giá từ 2.000 đến 50.000 đồng cho mỗi lần vào, ra cảng tùy thuộc vào trọng tải của phương tiện.
- Hàng hóa qua cảng:
- Hàng thủy sản từ 15.000 - 20.000 đồng/tấn; hàng container thu 50.000 - 100.000 đồng/container.
- Các dịch vụ khác:
- Phí vệ sinh cầu cảng từ 10.000 - 15.000 đồng/lần; mặt bằng để vật tư từ 3.000 - 10.000 đồng/m2.
Chế độ thu, nộp và quản lý
Đơn vị cung cấp dịch vụ được phép trích một tỷ lệ thu nhập để chi phí hoạt động. Cụ thể, Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề sẽ được giữ lại 100% số thu để bảo đảm hoạt động của đơn vị theo quy định. Hóa đơn phải được lập và công khai mức thu của từng loại dịch vụ.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm quy định mức giá cụ thể cho từng dịch vụ và kiểm tra việc thực hiện pháp luật về giá.
Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 về mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề.
Xem chi tiết Quyết định 10/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2017
Tải Quyết định 10/2017/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG ------- Số: 10/2017/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Sóc Trăng, ngày 22 tháng 02 năm 2017 |
| Phương tiện hoặc hàng hóa | Đơn vị tính | Khung giá thu | Mức thu/ tháng |
| I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng | | | |
| 1. Có công suất dưới 20 CV | Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ) | 8.000 - 10.000 | |
| 2. Có công suất từ 20 CV đến 50 CV | 15.000 - 20.000 | | |
| 3. Có công suất trên 50 CV đến 90 CV | 30.000 -40.000 | | |
| 4. Có công suất trên 90 CV đến 200 CV | 50.000 - 60.000 | | |
| 5. Có công suất trên 200 CV | 80.000 - 100.000 | | |
| II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng | | | |
| 1. Có trọng tải dưới 5 tấn | Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ) | 15.000 - 20.000 | |
| 2. Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn | 30.000 - 40.000 | | |
| 3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn | 80.000 -100.000 | | |
| 4. Có trọng tải trên 100 tấn | 120.000- 160.000 | | |
| III. Đối với phương tiện vận tải | | | |
| 1. Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng | Đồng/01 lần vào, ra cảng (không quá 24 giờ, tính từ 0 giờ đến 24 giờ) | 2.000 | 30.000 |
| 2. Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn | 8.000 - 10.000 | | |
| 3 . Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | 15.000 - 20.000 | | |
| 4. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 25.000 - 30.000 | | |
| 5. Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | 31.000 - 40.000 | | |
| 6. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn | 41.000 - 50.000 | | |
| IV. Đối với hàng hóa qua cảng | | | |
| 1. Hàng thủy sản, động vật tươi sống | Đồng/tấn | 15.000 - 20.000 | |
| 2. Hàng hóa là container | Đồng/container | 50.000 - 100.000 | |
| 3. Hàng hóa khác | Đồng/tấn | 6.000- 10.000 | |
| 3.1. Hàng vận chuyển bằng xe thì qua cân để tính trọng lượng | | | |
| 3.2. Hãng nước đá trong cảng khoán 60% công suất hầm/24 giờ, trọng lượng 50 kg/cây đá | | | |
| V. Dịch vụ khác | | | |
| 1. Phí vệ sinh cầu, bến cảng | Đồng/lần/ tàu/15 m2 | 10.000 - 15.000 | |
| 2. Mặt bằng bến bãi để vật tư | Đồng/m2/tháng | 5.000- 10.000 | |
| 3. Mặt bằng bến bãi để vật tư | Đồng/m2/ngày | 3.000- 5.000 | |
| 4. Mặt bằng để cối xây đá | Đồng/cái/tháng | 1.000.000 - 2.000.000 | |
| 5. Mặt bằng để cẩu tự chế | Đồng/cái/tháng | 1.000.000 - 2.000.000 | |
| 6. Mặt bằng nhà vá lưới | Đồng/m2/ngày | 700 - 1.000 | |
| 7. Nước sạch | Đồng/m3 | 6.000 - 7.000 | |
| 8. Điện sinh hoạt | Đồng/Kw | Bằng giá cao điểm của Điện lực tính cho cảng | |
| 9. Xe cẩu | Đồng/giờ | | |
| 9.1. Giờ đầu | | 400.000 - 600.000 | |
| 9.2. Giờ thứ 2 trở đi | | 300.000 - 400.000 | |
| 10. Xe nâng hàng | Đồng/giờ | | |
| 10.1. Giờ đầu | | 250.000 - 300.000 | |
| 10.2. Giờ thứ 2 trở đi | | 200.000 - 250.000 | |
| 11. Nhà phân loại hải sản | Đồng/m2/tháng | 25.000 - 35.000 | |
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT. TU, TT. HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Công báo; - HTĐT: [email protected]; - Lưu: VT, KT, TH, VX, XD, NC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Hiểu |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!