• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1199/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản, Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 11:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1199/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1199/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1199/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1199/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
20
05
2026
1199
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
512/TTr-SNNMT ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
như sau:
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thủy
sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bố sung 20 danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ
tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục II, Phụ lục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10,
11 Mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối
tượng thủy sản nuôi
chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc
phạm vi quản lý từ 02
tỉnh, thành phố trở
lên và cơ sở nuôi
trồng thủy sản lồng
bè thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường) Mã số
TTHC: 1.014834
- Trường hợp cấp
Giấy xác nhận: 08
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp cấp
lại Giấy xác nhận:
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận
Một cửa tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 5 Điều 38 Luật
Thủy sản số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 31/2024/QH15,
Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Mục B Phụ lục I Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
1199
20
05
2026
4
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
Stt
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.004427
13 ngày làm việc
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15,
Điều 19; Điều 20; Điểm a,
b khoản 1 Điều 22 và Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
1199
20
05
2026
5
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001796
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
khoản 1 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
- Trực tiếp,
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
6
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001426
đủ hồ sơ theo quy
định
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
4
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây
nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
7
lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001795
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi: nuôi trồng thủy
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm
8
sản; Nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003870
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
b khoản 1 Điều 19; khoản
1 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
6
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện
thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ
trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
khoản 1 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-
9
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001793
chính công cấp xã
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
7
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây
lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.004385
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
10
Thủy lợi;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
8
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001791
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục I phần A Phụ lục VI
11
Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
9
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động:
du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003880
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; khoản 1
Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
12
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
10
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi: Trồng cây lâu
năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh Mã
TTHC: 2.001401
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm
b khoản 1 Điều 19; Khoản
1 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ
tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
13
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
II
CẤP XÃ: 10 TTHC
1
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm do
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014849
11 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15;
điểm a khoản 1 Điều 19;
Điều 20; khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
14
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014850
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
15
3
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014851
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
4
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
16
nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014852
đủ hồ sơ theo quy
định
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Bưu chính
công ích.
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22, Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
5
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/025;
17
lợi: Nuôi trồng thủy
sản; Nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác
do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014853
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều
23; khoản 2 Điều 24; Điều
25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
6
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện
thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội
địa thô sơ trong phạm
vi bảo vệ công trình
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
18
thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014859
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
khoản 2 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
7
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây
lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014860
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
19
25/01/2026 quy định chi
tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
8
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014862
06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
20
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
9
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch
vụ do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014863
04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; khoản
2 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
21
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ do
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.014864
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy
định
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19;
Khoản 2 Điều 24; Điều 25
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 quy
định chi tiết một số điều
của Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
22
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1199/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi, Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1199/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 699/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×