• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 235/KH-UBND Thanh Hóa 2025 quan trắc cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/11/2025 09:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 235/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 235/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 235/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 235/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /KH-UBND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Quan trắc, cnh o môi trường ni trồng thủy sản
trên đa bàn tỉnh Thanham 2026
n cứ Quyết định số 4255/QĐ-BNN-KHCN ngày 04/12/2024 của B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay B Nông nghiệp và Môi trường) về
việc phê duyệt Chương trình Quan trắc i trường phc v quản ngành
Nông nghiệp và Phát triểnng thôn đến năm 2040 và Kế hoạch 223/KH-
UBND ny 24/10/2025 của UBND tỉnh vquan trắc, cảnh báo i trường nuôi
trồng thy sản giai đoạn 2026 - 2030; y ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch
quan trắc, cảnh báo i trường nuôi trng thủy sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
năm 2026, cụ thể như sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trng thy sản năm 2026 nhằm cung
cấp thông tin kịp thời phc v ng c chđạo sản xuất, cảnh báo sớm i
trường nguy cơ ô nhiễm, giảm thiểu thiệt hại cho nời nuôi trồng thy sản.
2. Mc tiêu cth
- Thực hiện quan trắc cảnh báo i trường tại các vùng nuôi thy sản tập
trung của tỉnh, các đi ợng: m nước lợ, ngao, cá lồng bè nước ngọt.
- Kết qu quan trắc cảnh báo môi trường nuôi trồng thy sản được
chuyển tải nhanh nhất đến các địa phương, sở nuôi trng thy sản tại các khu
vc được quan trắc giúp nời nuôi ch đng nguồn nước phc v sản xuất.
- Cập nhật thông tin vào sở dliệu quc gia vthủy sản theo quy định
tại Thông số 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là B Nông nghiệp và Môi trường);
- Tuyên truyền nâng cao nhận thức vquản lý chất ợng nước, bảo v
i trường trong nuôi trồng thủy sản.
235
18 11
2
II. NỘI DUNG KHOẠCH
1. Quan trắc, cảnh oi trường nuôi trồng thủy sản
1.1. Tôm nuôi nước l(tôm , m thẻ cn trắng)
a) Ngun ớc cấp nuôi m nước l
Điểm quan trắc: Thc hiện quan trắc tại 07 cửa sông cấp nước cho các vùng
nuôi tôm nước lợ tập trung trên địa bàn tỉnh, lấy mẫu tại 15 vtrí như sau:
- Cửa ng lạch Càn: Lấy mẫu 01 vị trí tại khu vực cấp nước chung cho
vùng nuôi tôm Nga Tân Nga Tiến - Tân Tiến.
- Cửa ng lạch Sung: Lấy mẫu 01 vtrí tại khu vc nước cấp chung cho
vùng nuôi tôm Nga Thy - Nga Sơn vùng nuôi tôm Đa Lc - xã Vạn Lc.
- Cửa sông lạch Trường: Lấy mẫu 04 vị trí gồm:
+ 01 vtrí tại khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Xuân Lc - xã Hoa Lc;
+ 01 vị trí tại khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Hòa Lc - xã Hoa Lc;
+ 01 vị trí ti khu vc c cp cho vùng ni tôm Hong Đạt - xã Hong Hóa;
+ 01 vị t ti khu vc nưc cp cho ng nuôi tôm Hoằng Yến - xã Hoằng Tiến.
- Cửa sông Cung: Lấy mẫu 03 vị trí gm:
+ 01 v trí tại khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Hoằng Phong;
+ 01 v trí tại khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm ni đê Hoằng Châu;
+ 01 vị trí tại khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Hoằng Ph.
- Cửa ng Mã: Lấy mẫu 01 vtrí tại khu vực nước cấp chung cho vùng
nuôi tôm ngoại đê Hoằng Châu và vùng nuôi Hoằng Tân.
- Cửang Yên: Lấy mẫu 03 vtrí gồm:
+ 01 vtrí tại khu vực cấp chung cho 03 ng nuôi tôm Quảng Chính,
Quảng Trung, Quảng Khê - Quảng Chính và xã Tiên Trang;
+ 01 vị trí tại khu vực cấp chung cho 02 vùng nuôi tôm ợng n,
ợng Lĩnh - xã ợng Lĩnh và vùng nuôi tôm Trường Giang - Trường Văn;
+ 01 vtrí tại khu vực cấp chung cho 02 vùng nuôi Hải Châu và Thanh
Thủy - phường Ngọc Sơn.
- Cửa sông Lạch Bạng: Lấy mẫu 02 vị trí gồm:
+ 01 vị trí tại khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Xuân Lâm - phường
Đào Duy Từ;
3
+ 01 v trí tại khu vực nước cấp chung cho ng nuôi tôm Mai Lâm -
phường Hải Bình và vùng nuôi tôm Trúc Lâm - phường Trúc Lâm.
- Thông số, tần suất, thời gian và số ợng mẫu quan trắc:
+ c thông số: Đ mặn, pH, oxy hòa tan (DO), Ammonia tổng cộng (NH
4
+
-
N), Nitrit (NO
2
-
-N), Phosphat (PO
4
3-
-
P), đ kiềm (CaCO
3
), tổng chất rắn lơ lửng
(TSS), Vibrio tổng số (Vibrio sp) quan trắc với tần suất 2 lần/tháng; thời gian quan
trắc t tháng 3 đến tháng 10 năm 2026; số ợng mẫu quan trắc 240 mẫu/năm.
+ c thông số: Thuc bảo vthực vật và kim loại nặng (Cd, Hg, Pb, As)
quan trắc với tần suất 02 lần/năm; thời gian quan trắc vào tháng 4 và tháng 8 năm
2026; số ợng mẫu quan trắc 30 mẫu/năm.
b) Môi trường ao ni m
- Điểm quan trắc: Thực hiện quan trắc i trường nước trong ao nuôi đại
diện 21 ng nuôi tôm nước lợ tập trung tại 14 xã, phường; lấy mẫu 01 v
trí/ao/vùng, cụ thể như sau:
+ Xã Tân Tiến: Ly mu 01 vị trí ng ni tôm Nga Tân và 01 v trí vùng
ni tôm Nga Tiến;
+ Xã Nga Sơn: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Nga Thủy;
+ Xã Vạn Lc: Lấy mẫu 01 vtrí tại vùng nuôi tôm Đa Lc;
+ Xã Hoa Lc: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Xuân Lc và 01 vtrí
tại ng nuôi tôm Hòa Lc;
+ Xã Hoằng Hóa: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Hoằng Đạt;
+ Xã Hoằng Tiến: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Hoằng Yến;
+ Xã Hoằng Châu: Lấy mẫu 01 vtrí tại vùng nuôi tôm Hoằng Phong, 01
vị trí ng nuôi ni đê và 01 vị trí vùng nuôi ngoại đê Hoằng Châu;
+ Xã Hoằng Thanh: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Hoằng Ph;
+ Xã Quảng Chính: Lấy mẫu 01 vtrí tại vùng nuôi tôm Quảng Chính, 01
vị trí tại vùng nuôi tôm Quảng Trung và 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Quảng Khê;
+ Xã Trường Văn: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Trường Giang;
+ Phường Ngc Sơn: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Thanh Thủy
01 vị trí tại vùng nuôi tôm Hải Châu;
+ Phường Đào Duy Từ: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi m Xuân Lâm;
+ Phường Hải Bình: Lấy mẫu 01 v trí tại vùng nuôi tôm Mai Lâm;
+ Phường Trúc Lâm: Lấy mẫu 01 vị trí tại vùng nuôi tôm Trúc lâm.
4
- Thông số, tần suất, thời gian và sốợng mẫu quan trắc: pH, đ mặn, đ
kiềm, DO, NH
4
+
-N, NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, TSS, Vibrio sp quan trắc với tần suất 2
lần/tháng; thời gian quan trắc ttháng 3 đến tháng 10 năm 2026; số lượng mẫu
quan trắc 336 mẫu/năm.
1.2. Ngao
- Điểm quan trắc: Thc hiện quan trắc i trường nước nuôi ngao tại bãi
nuôi ngao Hải Châu - phường Ngọc Sơn; bãi nuôi ngao Đa Lc và Minh Lc - xã
Vạn Lc; bãi nuôi ngao Nga Tân - Tân Tiến; mỗi bãi ngao lấy mẫu 01 vị trí.
- Thông số, tần suất, thời gian và số ợng mẫu quan trắc:
+ Các thông số: pH, đ mặn, DO, NH
4
+
-N, NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, Vibrio sp
quan trắc với tần suất 2 lần/tháng; thời gian quan trắc từ tháng 3 đến tháng 10
năm 2026; số ợng mẫu quan trắc 64 mẫu/năm.
+ c thông số: Thuc bảo vthực vật và kim loại nặng (Cd, Hg, Pb, As)
quan trắc với tần suất 02 lần/năm; thời gian quan trắc vào tháng 4 và tháng 8
năm 2026; số lượng mẫu quan trắc 08 mẫu/năm.
1.3. Cá lng nước ngt
- Điểm quan trắc: thực hiện quan trắc i trường nước tại khu vực nuôi
lồng Cành Nàng - Bá Thước, Cẩm Thành - xã Cẩm Thạch, H Cửa Đạt -
xã Thường Xuân; mỗi khu vực nuôi lấy mẫu 01 vị trí.
- Thông s, tn sut, thi gian và s ng mu quan trc:
+ c thông s: Đ dẫn điện (EC), pH, DO, COD, NH
4
+
-N, NO
2
-
-N, PO
4
3-
-
P, TSS, Aeromonas sp, Streptococucus sp, đ kim quan trc vi tn sut 2
ln/tháng; thi gian quan trc t tháng 3 đến tháng 10 năm 2026; s ng mu
quan trc 48 mẫu/năm.
+ Các thông s: Thuc bo v thc vt và kim loi nng (Cd, Hg, Pb)
quan trc vi tn sut 02 lần/năm; thi gian quan trắc vào tháng 4 và tháng 8 năm
2026; s ng mu quan trc 06 mẫu/năm
(chi tiết ti ph lc I, II, III kèm theo).
2. Thông tin tuyên truyn ng cao nhn thức v quản lý cht lượng
nước, bảo v môi trường trong nuôi trồng thủy sản
- Nội dung: Tun truyền các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn quc gia v
chất ợng nước nuôi trồng thủy sản; hướng dẫn quan trắc, giám sát i trường
nuôi ch đng; các giải pháp k thuật kiểm soát c yếu tố môi trường trong
nuôi trồng thủy sản.
5
- Hình thức: In tài liệu cấp phát cho cho cán b cấp , hợp c xã, sở
nuôi trên địa bàn tỉnh.
- Số ợng: 5.000 cun.
3. Xây dựng h thống quan trắc i trường phục vụ quản lý ngành
nông nghip và i trường, lĩnh vực nuôi trồng thủy sản.
Cập nhật kết qu vquan trắc, cảnh báo i trường nuôi trồng thy sản
vào sở dữ liệu quc gia v thy sản theo quy định tại Thông tư số
24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B trưởng B Nông nghiệp
Phát triển nông thôn (nay là B Nông nghiệp và Môi trường).
III. KINH P THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện Kế hoạch quan trắc, cảnh báo i trường nuôi trồng thy
sản năm 2026 được b trí tnguồn kinh phí sự nghiệp i trường trong dự toán
ngân sách tỉnh năm 2026.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Biển đảo và Thy sản
thực hiện các ni dung sau:
- Lập dtoán kinh phí báo o Sở Nông nghiệp và Môi trường trình cấp
thẩm quyền xem t, phê duyệt.
- Phi hợp với UBND c , phường các đơn vị liên quan triển khai t
chức thực hiện Kế hoạch quan trắc, cảnh báo i trường nuôi trồng thủy sản
năm 2026.
- Tổ chc lựa chn đơn v thực hiện hoạt đng quan trắc i trường nuôi
trồng thủy sản theo quy định hiện hành; kịp thời thông báo kết ququan trắc
i trường, diễn biến chất ợng nước cho c địa phương, các sở nuôi trồng
thủy sản tại c khu vực được quan trắc; triển khai các biện pháp khắc phc; cập
nhật vào sở dữ liệu quc gia về quan trắc môi trường, báo cáo Cục Thy sản
và Kiểm ngư.
- Tun truyền, hướng dẫn người nuôi trồng thủy sản quan trắc, giám sát
chất ợng nước tại khu vực nuôi của mình.
- Tổ chức đánh giá kết qu thực hiện; báo cáo UBND tỉnh trước ngày
15/12/2026.
2. STài chính: n cứ kh năng n đi ngân sách, trình cấp thẩm
quyền phê duyệt kinh phí thực hiện kế hoạch trong dtoán đầu năm 2026 trên
sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. UBND các , phường: Phi hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường,
đơn v được lựa chn quan trắc i trường triển khai Kế hoạch đã được phê
6
duyệt; theo dõi, thông báo kết ququan trắc, cảnh báo kp thời trên hthng
truyền thanh, h thống mạng, ng dng điện thoại...; triển khai thực hiện c
biện pháp khắc phc và báo cáo vSở Nông nghiệp và Môi trường (qua Chi cục
Biển đảo và Thủy sản).
4. Các sở nuôi trng thủy sản: Theo dõi, giám t i trường tại sở
nuôi trồng thy sản; ghi chép đầy đủ thông tin, số liệu thu thập, c biện pháp x
i trường vượt ngưỡng cho phép theo hướng dẫn của quan quản thy
sản và đơn vthực hiện quan trắc; cung cấp thông tin, số liệu vquan trắc i
trường, phòng bệnh đng vật thy sản nuôi khi u cầu của cơ quan nhà nước
thẩm quyền; h trợ các t chc, nhân, cơ quan quản triển khai thực hiện
hoạt đng quan trắc môi tờng kịp thời, hiệu qu.
Yêu cầu các sở, ban, ngành, đơn vị, đa phương nghiêm túc triển khai
thực hiện./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp Môi trưng (để b/c);
- Thường trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c)
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Pchủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Thủy sản Kiểm ngư;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các sở: Nông nghiệp và Môi trường, i chính;
- Chi cục Biển đảo Thủy sản;
- Chi cục Chăn nuôi Thú y;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, NNMT.
Ph lc I
ĐỐI TƯNG, ĐỊA ĐIM QUAN TRC MÔI TRƯỜNG
NUÔI TRNG THY SN TI C XÃ/PHƯỜNG TRÊN ĐA BÀN TNH NĂM 2026
(kèm theo Kế hoạch /KH-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Địa điểm quan trc
Đối tượng quan trc
Nguồn nước cp
nuôi tôm
(v trí)
Môi trường ao
nuôi tôm đại din
(v trí)
Môi trường
nuôi ngao
(v trí)
Môi trường
nuôi cá lng
c ngt
(v trí)
1
Ca sông lch Càn
1
2
Ca sông lch Sung
1
3
Ca sông lạch Trường
4
4
Ca sông Cung
3
5
Ca sông Yên
3
6
Ca sông Bng
2
7
Ca sông Mã
1
8
xã Tân Tiến
2
1
9
xã Nga Sơn
1
10
xã Vn Lc
1
2
11
xã Hoa Lc
2
12
xã Hong Hóa
1
13
xã Hong Tiến
1
14
xã Hong Châu
3
15
xã Hong Thanh
1
16
xã Qung Chính
3
17
xã Trường Văn
1
235
18
11
2
18
Phường Ngọc Sơn
2
1
19
Phường Đào Duy T
1
20
Phường Hi Bình
1
21
Phường Trúc Lâm
1
22
xã Thường Xuân
1
23
xã Bá Thước
1
24
xã Cm Thch
1
Tng cng
15
21
4
3
3
Ph lc II
THÔNG S, TN SUT, THI GIAN, S NG MU
QUAN TRC MÔI TRƯỜNG NUÔI TRNG THY SẢN NĂM 2026
(kèm theo Kế hoạch /KH-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng quan trc
Thông s quan trc
Tn sut
quan trc
Thi gian
quan trc
S ng
mu/ln
Tng s
(mu)
1
Nguồn nước cp nuôi
tôm nước l:
7 ca sông -15 v trí
(01 mu/v trí)
- Độ mn, pH, DO, NH
4
+
-N, NO
2
-
-N,
PO
4
3-
P, TSS, độ kiềm, Vibrio sp
02 ln/tháng
08 tháng
(t tháng 3 đến tháng 10)
15
240
- Thuc Bo v thc vt,
- Kim loi nng (Cd, Hg, As, Pb)
02 lần/năm
02 tháng
(tháng 4 và tháng 8)
15
30
2
Môi trường ao nuôi
tôm đi din:
21 ao nuôi - 21 v t
(01 mu/1ao)
- pH, độ mặn, đ kiềm, DO,
NH
4
+
-N, NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, TSS,
Vibrio sp
02 ln/tháng
08 tháng
(t tháng 3 đến tháng 10)
21
336
3
Môi trường nuôi
ngao:
04 bãi nuôi ngao - 4 v trí
(01 mu/bãi ngao)
- pH, đ mn, DO, NH
4
+
-N, NO
2
-
-
N, PO
4
3-
-P, Vibrio sp
02 ln/tháng
08 tháng
(t tháng 3 đến tháng 10)
4
64
- Thuc Bo v thc vt
- Kim loi nng (Cd, Hg, As, Pb)
02 lần/năm
02 tháng
(tháng 4 và tháng 8)
4
8
4
Môi trường nuôi
lồng nước ngt:
03 khu vc nuôi - 3 v trí
(01 mu/01 kv)
- EC, pH, DO, COD, NH
4
+
-N,
NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, TSS, độ kim,
Aeromonas sp, Streptococucus sp,
02 ln/tháng
08 tháng
(t tháng 3 đến tháng 10)
3
48
- Thuc bo v thc vt
- Kim loi nng (Cd, Hg, Pb)
2 lần/năm
02 tháng
(tháng 4 và tháng 8)
3
6
Tng cng
732
235
18
11
4
Phlục III
VTRÍ LẤY MU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NUÔI TRNG THY SN NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch /KH-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Địa điểm quan trc
Tọa đ ly mu
X
Y
I
Nguồnc cấp nuôi tôm nước l
1
Ca sông lch Càn: khu vực cấp nước chung cho vùng nuôi tôm
Nga Tân Nga Tiến
2210567
606959
2
Ca sông lch Sung: khu vc nưc cp chung cho vùng nuôi tôm Nga
Thy vùng nuôi tôm Đa Lc
2209277
603812
3
Ca sông lạch Trường
3.1
Khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Xuân Lộc
2199743
594115
3.2
Khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Hòa Lộc
2199904
596454
3.3
Khu vc nưc cp cho vùng nuôi tôm Hong Đt
2201286
591501
3.4
Khu vc nước cp cho vùng nuôi tôm Hong Yến
2200106
598504
4
Ca sông Cung
4.1
Khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Hoằng Phong
2189764
594596
4.2
Khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm nội đê Hoằng Châu
2189544
595970
4.3
Khu vực nươc cấp cho vùng nuôi tôm Hoằng Phụ
2190207
595860
5
Ca sông Mã: khu vực nước cấp chung cho vùng nuôi tôm ngoại đê
Hoằng Châu vùng nuôi Hoằng Tân
2187721
593043
6
Ca sông Yên
6.1
Khu vc cp chung cho 03 vùng nuôi tôm Qung Chính, Qung
Trung, Qung K- xã Qung Chính và Tiên Trang
2168471
581743
6.2
Khu vc cp chung cho 02 vùng nuôi tôm Tưng Văn, Tưng Lĩnh - xã
2165576
576979
235
18
11
5
TT
Địa điểm quan trc
Tọa đ ly mu
X
Y
Tưng Lĩnh và vùng nuôi tôm Trưng Giang - xã Trưng Văn
6.3
Khu vc cp chung cho 02 vùng nuôi Hi Châu và Thanh Thy
2167681
582905
7
Ca sông Bng
7.1
Khu vực nước cấp cho vùng nuôi tôm Xuân Lâm
2146895
580472
7.2
Khu vc nước cp chung cho vùng nuôi tôm Mai Lâm - phưng Hi
Bình và vùng nuôi tôm Tc Lâm - phưng Tc Lâm
2144595
579650
II
Môi trường ao nuôi tôm đại din
1
Vùng nuôi tôm Nga Tân
2212535
607165
2
Vùng nuôi tôm Nga Tiến
2210262
606442
3
Vùng nuôi tôm Nga Thy
2209559
603921
4
Vùng nuôi tôm Đa Lc
2208183
603997
5
Vùng nuôi tôm Xn Lc
2200434
596206
6
Vùng nuôi tôm Hòa Lc
2199789
593424
7
Vùng nuôi tôm Hoằng Đạt
2201063
591337
8
Vùng nuôi tôm Hong Yến
2199710
597770
9
Vùng nuôi tôm Hong Phong
2189238
595074
10
Vùng nuôi tôm nội đê Hoằng Châu
2190549
594892
11
Vùng nuôi tôm Ngoại đê Hoằng Châu
2187846
592299
12
Vùng nuôi tôm Hong Ph
2190864
596375
13
Vùng nuôi tôm Qung Chính
2169979
583814
14
Vùng nuôi tôm Qung Trung
2167970
582853
15
Vùng nuôi tôm Qung Khê
2172154
580714
16
Vùng nuôi tôm Trường Giang
2169710
579669
17
Vùng nuôi tôm Thanh Thy
2166739
581934
6
TT
Địa điểm quan trc
Tọa đ ly mu
X
Y
18
Vùng nuôi tôm Hi Châu
2168560
584547
19
Vùng nuôi tôm Xn Lâm
2146816
580230
20
Vùng nuôi tôm Mai Lâm
2144266
579574
21
Vùng nuôi tôm Trúc Lâm
2144965
579863
III
Môi trường nuôi ngao
1
Bãi ngao Hi Châu - phường Ngọc n
2167712
584868
2
Bãi ngao Đa Lc - xã Vn Lc
2206451
604291
3
Bãi ngao Minh Lc - xã Vn Lc
2202932
600299
4
Bãi ngao Nga Tân - xã Tân Tiến
2207121
605611
IV
Môi trường nuôilồng nước ngt
1
Khu vc nuôi Cành Nàng - xã Bá Thưc
2251609
521731
2
Khu vc nuôi Cm Thành - xã Cm Thch
2239215
538518
3
Khu vc nuôi H Cửa Đạt - xã Thưng Xuân
2200001
529312
* Ghi chú: - Vị trí lấy mẫu theo Hệ tọa độ VN-2000;
- Căn cthực tiễn sản xuất nhu cầu quan trắc có thể thay đổi vtrí lấy mẫu trong 01 vùng nuôi hoặc khu vực nuôi.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 235/KH-UBND Thanh Hóa 2025 quan trắc cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×