• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 17/KH-UBND Huế phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/01/2026 14:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 17/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 17/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 17/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 17 /KH-UBND
Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026
KẾ HOẠCH
Phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Thc hin Quyết định s 523/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 ca Th tưng
Chính ph phê duyt Chiến lược phát trin lâm nghip Vit Nam giai đon 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2050, Quyết định s 327/QĐ-TTg ngày 10/3/2022 ca
Th tướng Chính ph phê duyt Đề án phát trin ngành công nghip chế biến g
bn vng, hiu qu giai đon 2021 – 2030; UBND thành ph ban hành Kế hoch
phát trin rng trng sn xut g ln thành ph Huế giai đon 2026 - 2030 vi
nhng ni dung như sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
Phát triển bền vững rừng trồng sản xuất trên địa bàn thành phố Huế theo
hướng nâng cao năng suất, chất lượng hiệu quả kinh tế; mở rộng diện tích
rừng trồng gỗ lớn; đẩy mạnh chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ
lớn; góp phần tạo nguồn nguyên liệu ổn định cho các sở chế biến gỗ, nâng
cao thu nhập cho chủ rừng, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học.
2. Mục tiêu cụ thể
- Phấn đấu đến năm 2030, tổng diện tích rừng trồng sản xuất gỗ lớn các
loài cây bản địa keo đạt 20.000 ha; trong đó, tiếp tục duy trì diện tích rừng
trồng gỗ lớn hiện có và phát triển mới giai đoạn 2026 - 2030 là 6.000 ha.
- Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản rừng bền vững (QLRBV)
đến hết năm 2030 đạt 25.000 ha; trong đó, tiếp tục duy trì diện tích được cấp
chứng chỉ QLRBV FSC hiện phát triển mới giai đoạn 2026 - 2030
10.000 ha.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
1. Phạm vi thực hiện
Trồng mới trên đất trống, rừng trồng nằm trong quy hoạch đất rừng sản
xuất,điều kiện lập địa phù hợp để phát triển rừng trồng gỗ lớn.
2. Đối tượng áp dụng
- Các Ban quản rừng phòng hộ, Công ty TNHH Nhà nước một thành
viên Lâm nghiệp và các tổ chức khác được Nhà nước giao quảnrừng, đất lâm
nghiệp.
2
- Hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
có nhu cầu trồng rừng gỗ lớn, tham gia chứng chỉ quảnrừng bền vững.
III. KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN
Tổng diện tích rừng trồng sản xuất gỗ lớn trên địa bàn thành phố Huế
phấn đấu đến hết năm 2030 đạt 20.000 ha, bao gồm tiếp tục duy trì diện tích
rừng trồng gỗ lớn hiện 14.000 ha phát triển mới trong giai đoạn 2026 -
2030 là 6.000 ha, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch mở rộng giai đoạn 2026 - 2030
a) Trồng mới chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn
6.000 ha, trong đó:
- Trồng mới 1.000 ha rừng keo gỗ lớn theo hướng thâm canh, lựa chọn
giống năng suất cao, phù hợp với điều kiện lập địa, chu kỳ sinh trưởng dài,
đảm bảo tiêu chuẩn gỗ xẻ, gỗ nguyên liệu chế biến.
- Chuyển hóa 4.500 ha rừng keo từ rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ
lớn nhằm nâng cao giá trị và kéo dài chu kỳ kinh doanh.
(Chi tiết đính kèm phụ lục I)
- Trồng mới hoặc trồng lại rừng (thay thế rừng trồng keo) khoảng 500 ha
rừng sản xuất gỗ lớn các loài cây bản địa giá trị kinh tế tại các khu vực
điều kiện sinh thái phù hợp nhằm góp phần phục hồi hệ sinh thái bảo tồn đa
dạng sinh học, thích ứng với biến đổi khí hậu.
(Chi tiết đính kèm phụ lục II)
b) Diện tích rừng trồng đạt chứng chỉ quảnrừng bền vững
Phấn đấu đến năm 2030 đạt 25.000 ha rừng trồng sản xuất trên địa bàn
thành phố chứng chỉ quản rừng bền vững, bao gồm diện tích rừng
chứng chỉ quản rừng bền vững hiện diện tích phát triển mới trong giai
đoạn 2026 - 2030 là 10.000 ha.
(Chi tiết đính kèm phụ lục III)
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Khái toán kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện kế hoạch phát triển rừng trồng gỗ lớn
giai đoạn 2026-2030 là 144.000 triệu đồng (Chi tiết đính kèm phụ lục IV).
2. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí chủ yếu từ nguồn sản xuất kinh doanh của đơn vị; nguồn
vốn tự có; vốn vay, liên doanh liên kết; nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng;
nguồn khai thác rừng trồng sản xuất nguồn gốc ngân sách Nhà nước, huy
động từ các chương trình, dự án và các nguồn hợp pháp khác.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính nghiên cứu, đề xuất chế chính
sách để hỗ trợ nguồn lực trong phạm vi thực hiện kế hoạch này. Tập trung ưu
3
tiên lồng ghép các chương trình, dự án vào nhiệm vụ phát triển rừng trồng sản
xuất gỗ lớn, gắn với chứng chỉ quản rừng bền vững, nhằm nâng cao năng
suất, chất lượng rừng; góp phần bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường
sinh thái và giảm phát thải khí nhà kính.
- Xây dựng ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng sản xuất gỗ lớn,
phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương.
- Quảnchặt chẽ,hiệu quả các nguồn giống cây trồng lâm nghiệp trên
địa bàn thành phố; ưu tiên lựa chọn các giống cây trồng lâm nghiệp chất lượng
cao, phù hợp với yêu cầu trồng rừng sản xuất gỗ lớn.
- soát quy hoạch quỹ đất trồng rừng sản xuất gỗ lớn các loài cây trồng
rừng kinh tế phù hợp với điều kiện lập địa theo từng vùng sinh thái.
- Phát triển nhân rộng các hình liên kết sản xuất với mục tiêu gắn
kết chặt chẽ sản xuất với thị trường; nhân rộng các hình liên kết sản xuất
theo hình thức liên doanh, liên kết, từng bước hình thành vùng nguyên liệu gỗ
lớn tập trung.
- Tăng cường công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức của người dân về
hiệu quả của trồng rừng sản xuất gỗ lớn, phối hợp với các địa phương vận động
chủ rừng tham gia thực hiện trồng rừng sản xuất gỗ lớn, gắn với chứng chỉ quản
rừng bền vững một cách có hiệu quả.
- Theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các chủ rừng, địa phương nghiêm
túc thực hiện kế hoạch trồng rừng sản xuất gỗ lớn, tham mưu Uỷ ban nhân dân
thành phố điều chỉnh kế hoạch phù hợp với tình hình thực tế theo giai đoạn.
2. Sở Tài chính
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường nghiên cứu, đề xuất chế,
chính sách hỗ trợ và huy động nguồn lực để tổ chức thực hiện kế hoạch.
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động lồng ghép, bố trí vốn
từ các chương trình mục tiêu Quốc gia, chương trình phát triển lâm nghiệp bền
vững, nguồn vốn sự nghiệp, vốn đầu công các nguồn vốn hợp pháp khác
để thực hiện kế hoạch đảm bảo tiến độ, hiệu quả.
3. Sở Công Thương
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân
thành phố các giải pháp phát triển thị trường tiêu thụ lâm sản; phát triển làng
nghề chế biến lâm sản; khuyến khích doanh nghiệp đầu chế biến sâu, nâng
cao giá trị gia tăng sản phẩm, phục vụ tiêu dùng trong nướcxuất khẩu.
4. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Phối hợp Sở Nông nghiệp Môi trường tham mưu UBND thành phố bố
trí kinh phí từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng, giảm phát thải khí nhà
kính... để thực hiện Kế hoạch phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn trên địa bàn
thành phố giai đoạn 2026-2030 theo quy định.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường
4
- Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động các tổ chức, hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân tích cực tham gia phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn,
hạn chế khai thác rừng non.
- Khuyến khích phát triển các hình tổ chức sản xuất theo chuỗi giá trị,
doanh nghiệp làm đầu mối liên kết với hợp tác xã, nhóm hộchủ rừng.
- Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tình hình triển khai thực hiện trên địa bàn
quản lý; định kỳ hàng quý báo cáo Sở Nông nghiệp Môi trường theo dõi,
phối hợp chỉ đạo.
6. Các Ban quản rừng phòng hộ các Công ty TNHH Nhà nước
MTV Lâm nghiệp
- Căn cứ kế hoạch được giao, xây dựng kế hoạch chi tiết hàng năm; tổ
chức triển khai thực hiện đảm bảo đúng tiến độ, chất lượnghiệu quả.
- Chủ động bố trí, huy động các nguồn vốn hợp pháp để tổ chức thực hiện
các nội dung của kế hoạch.
7. Hội Chủ rừng phát triển bền vững thành phố, Liên minh Hợp tác
xã thành phố, Hợp tác xã lâm nghiệp Thừa Thiên Huế (An Việt Phát), Công
ty cổ phần kinh doanh lâm nghiệp thành phố và các doanh nghiệp nhân
- Phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương các chủ rừng triển khai
thực hiện kế hoạch phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn.
- Thực hiện các hình thức liên doanh, liên kết giữa hợp tác xã, doanh
nghiệp các chủ rừng để duy trì phát triển rừng trồng gỗ lớn, gắn với chứng
chỉ quảnrừng bền vững.
Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, các đơn vị, địa phương, chủ rừng
báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Sở Nông nghiệp Môi trường để tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định./.
Nơi nhận:
- TT HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các Sở: NN&MT, TC, CT;
- Quỹ Bảo vệ và PTR thành phố;
- Các Công ty TNHH NN MTV Lâm nghiệp;
- Các BQL rừng phòng hộ;
- Hội Chủ rừng PTBV thành phố;
- Liên minh HTX thành phố;
- Công ty CPKDLN thành phố;
- HTX lâm nghiệp TT Huế (An Việt Phát);
- Chi cục Kiểm lâm;
- UBND các xã, phường;
- VP: và các CV: TH, TC, ĐC;
- Lưu: VT, NN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phu
luc
I
KE
HOJCH TRONG
RUNG SAN
XUAT GO LON
cAc
LOAI KEO GIAI DON
2026-2030
('Kern theo K hoach s
E'
/KH-UBND ngày 10 /01/2026 ciba UBND thành phd Hut)
STT
Xã,
phirong/Don vi
Tong
din tIch rung
trông, dt
trng có chirc näng san
xut
hin
theo QD
2652/QD-
Tong
(7+13)
.'.
,.
Diçn tich trong moi (ha)
Din
tIch chuyên hóa rirng trng g
uhó
sang g lón (ha)
C9ng
(8-12)
Phan
theo nam
Cçng
(14-18)
Phan theo
näm
Tong
(4+5)
it trng
Rrng
trong
2026
2027
2028
2029
2030
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4) (5) (6)
(7) (8)
(9)
(10)
(11) (12) (13) (14) (15)
(16) (17)
(18)
I
Xã,
phuô'ng
62.536
9.419
53.117
5.185
685
137
137 137 137
137
4.500
900
900
900
900
900
I
PliuongHtrccngThUy
195
1
195
50
0
0
0
0 0 0
50
10 10
10
10
10
2
PlurOiigHtroiigTrà
1.543
70
1.473
150
0
0
0 0
0
0
150
30
30 30
30
30
3
P1wing Kim Long
3.371
82
3.289
200
0 0
0 0 0 0
200
40 40 40 40
40
4
PhrôngPhongDin
4.596
547
4.048
310
60
12
12
12 12 12
250
50 50 50 50
50
5
Phuàig PhongThái
4.542
492
4.050
300
50
10 10
10 10 10
250
50
50
50
50
50
6
PhtrôiigPháBài
6.062
513
5.548
350
50
10 10
10 10 10
300
60 60 60 60
60
7
Phumg Thanh Thüy
528
5
523
0
0
0
0
0
0 0
100
20 20 20 20 20
8
XAA Luói 1
4.739
2.568
2.172
375
125
25
25
25 25
25
250
50 50 50 50
50
9
XãALixoi2
2.261
932
1.329
350
100
20 20 20
20
20
250
50 50
50 50
50
10
XãALtrài3
2.532
619
1.913
350
50
10
10
10
10
10
300
60 60
60
60
60
11
XaALuài4
4.146
469
3.676
300
50
10 10 10
10 10
250
50 50
50
50
50
12
Xã A Luói 5
2.859
1.154
1.705
400
100
20 20 20
20
20
300
60 60
60
60
60
13
XãBInhDin
5.477
170
5.308
350
0 0
0 0 0 0
350
70
70
70
70 70
14
Xã Chân May - Lang Co
2.953
161
2.792
200
0 0
0 0 0 0
200
40
40 40 40
40
15
XAHwigLc
4.645
151
4.494
300
0 0
0 0 0 0
300
60
60
60
60
60
16
XãKheTre
3.199
202
2.998
200
0
0
0 0 0 0
200
40 40 40 40
40
17
XãLôcAn
1.472
371
1.101
200
50
10
10
10
10
10
150
30 30
30
30
30
18
XàLongQuãng
2.896
314
2.581
200
0
0
0 0
0
0
200
40 40
40
40
40
19
XaNamDông
2.444
564
1.880
250
50
10 10 10 10
10
200
40 40
40
40
40
20
Xä Ph6 Lôc
2.076
34
2.042
250
0 0 0
0 0
0
250
50 50 50 50
50
STT
Xã, phir&nglflon
VI
Tong din tIch rfrng tr6ng, dat
trông có chü'c nàng san xut
hiên có theo QD 2652/QO-
UBND (ha)
Tong
(7+
13)
Din tIch trong mói (ha)
Diên tIch chuyên hóa rung trông g nhO
sang g
IOn (ha)
PhOn theo nàm
Phãn theo nãm
Cng
(14-18)
Cong
(8-12)
Tong
(4+5)
Dt trng
Rung
trng
2026
2027
2028
2029
2030
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3) (4)
(5)
(6)
(7) (8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15) (16) (17) (18)
II
Born vi
6.575
1.626
4.949
315
315
50
75
70
70
50
BQLRPHNam Song
Huing
3.813
1.527
2.286
65
65
0
25
20
20
0
2
Cong ty Lam nghiêp
Tin Phong
2.762
98
2.663
250
250
50 50
50 50 50
TONG CONG
69.111
11.044
58.066
5.500
1.000
187
212
207
207
187
4.500
900
900
900 900 900
Phu luc III
KE HOACH PHAT TRIEN MOI CHUG CHI QLRBV FSC GIAI DOJN 2026-2030
(Kern theo Ká hoach s
1-
/KH- UBND ngày
O
/01/2026 cia UBND thành
pM Hid)
STT
Xã, phtr&nglDorn vi
Tlng din tIch dt có
ru'ng,
dt
trng chCrc näng
SX
hin có
theo
QD
2652/QD-UBND (ha)
Diên tIch tham gia CCR FSC giai don
2026-2030 (ha)
Cong
(4+5)
Rrng ty
nhiên
Rirng trng,
dt trng
Cong
(10-14)
Phân
theo nãm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3) (4) (5) (9)
(10) (11) (12) (13) (14)
I
Xã,
phuông
89.033
24.201
62.536
8.026
1.605
1.605 1.605 1.605
1.605
I
PhtrnigHtroigThüy
229
195
76
15
15 15
15
15
2
Phiring Hi.rcing Trà
1.674
59
1.543
300
60 60
60
60 60
3
PhumgKimLong
3.454
7
3.371
450
90 90 90 90 90
4
Phis?ngPhongDin
8.253
3.314
4.596
600
120 120
120 120
120
5
PhuingPhongThái
5.374
479
4.542
550
110 110 110 110
110
6
PhtthngPhüBài
6.197
32
6.062
550
110
110 110 110 110
7
PhuôngThanhThüy
677
528
50
10
10
10
10
10
8
XäALisOi 1
8.223
3.450
4.739
750
150
150
150
150 150
9
XaALi.rài2
3.595
1.307
2.261
550
110 110
110
110
110
10
XãALtrài3
5.171
2.627
2.532
250
50 50
50
50 50
11
XaALuâi4
7.946
3.498
4.146
550
110
110 110 110
110
12
XAA Luóri 5
5.251
2.334
2.859
300
60 60 60
60 60
13
XãBInhDin
5.697
118
5.477
500
100 100
100
100
100
14
XãChanMây-Lang
Co
3.622
369
2.953
400
80
80 80 80
80
15
XAHungLc
4.823
111
4.645
150
30 30 30 30
30
16
XãKheTre
5.817
2.535
3.199
400
80 80
80 80 80
17
XALcAn
2.897
1.369
1.472
450
90 90
90
90
90
18
XALongQuáng
3.255
287
2.896
300
60
60
60 60
60
19
XaNamDông
4.476
2.021
2.444
450
90
90
90
90
90
20
Xã PhCi Le
2.402
285
2.076
400
80
80 80
80 80
II
Don
vj
28.917
17.810
11.106
1.974
0
1.974
0
0 0
1
BQLRPHNam Song
Ht.rcng
10.212
6.399
3.813
379
0
379
0
0
0
2
BQLRPH Bc Song
Htrong
6.033
3.200
2.833
361
0
361
0
0
0
3
CôngtyTNHHNN
MTV LN Nam HOa
11.913
8.211
3.702
862
0
862
0
0
0
4
CôngtyTNHHNN
MTV LN Phong Din
758
0
758
372
0
372
0
0 0
TONG CONG
117.949
42.012
73.642
10.000
1.605
3.579
1.605 1.605 1.605
Phu
luc
IV
TONG
HQP DIN TICH
vA
NHU CAU
VON KE HOCH TRONG
RUIS4G
GO LON GIAI DON
2026-2030
(Kern theo KI hoach s
.1
/KH- UBND ngày 10 /01/2026 cza UBND thành ph6 Huê
STT
Phongth6c
Tong diên tIch và nhu cu vn thuc hin giai doan 2026-2030 (triu dng)
Ghichá
Tng
Näm 2026
Näm 2027
Näm 2028
Näm 2029
Nm 2030
Diên tIch
(ha)
Von (triêu
ding)
Diên tIch
(ha)
Von (triu
dng)
Din tIch
(ha)
Von (triu
dng)
Din
tIch
(ha)
VOn
(triu
thng)
Din tich
(ha)
VOn (triëu
dng)
Din tIch
(ha)
Von (triu
ithng)
Do d!a phuong quan
5.185
81.400
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
Tr6ng mol, trong
rthig g
Ian các loài keo
685
27.400
137
5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
Don giá tam
tinh: 40 triêu
dôn.g/ha
2
Chuyn hoá rung trong
gnhosanggIàn
4.500
54.000
900
10.800
900
10.800
900
10.800
900
10.800
900
10.800
Don gia tam
tinh: 12 triêu
dong/ha
Do chü rung nhà
nuóc
quãn I'?
815
62.600
150
12.000
175
13.000
170
12.800
170
12.800
150
12.000
Trng mài, trong
1I
rmg các loài keo
315
12.600
50
2.000
75
3.000
70
2.800
70
2.800
50
2.000
Don giá tam
tinh: 40 triêu
dong/ha
Don giát?m
tInh: 100
triêu dông/ha
2
Trng mo!, tron
g
rung càc loài bàn dja
500
50.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
Tong
6.000
144.000
1.187
28.280
1.212
29.280
1.207
29.080
1.207
29.080
1.187
28.280
Phu
luc
I
KE
HOJCH TRONG
RUNG SAN
XUAT GO LON
cAc
LOAI KEO GIAI DON
2026-2030
('Kern theo K hoach s
E'
/KH-UBND ngày 10 /01/2026 ciba UBND thành phd Hut)
STT
Xã,
phirong/Don vi
Tong
din tIch rung
trông, dt
trng có chirc näng san
xut
hin
theo QD
2652/QD-
Tong
(7+13)
.'.
,.
Diçn tich trong moi (ha)
Din
tIch chuyên hóa rirng trng g
uhó
sang g lón (ha)
C9ng
(8-12)
Phan
theo nam
Cçng
(14-18)
Phan theo
näm
Tong
(4+5)
it trng
Rrng
trong
2026
2027
2028
2029
2030
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3)
(4) (5) (6)
(7) (8)
(9)
(10)
(11) (12) (13) (14) (15)
(16) (17)
(18)
I
Xã,
phuô'ng
62.536
9.419
53.117
5.185
685
137
137 137 137
137
4.500
900
900
900
900
900
I
PliuongHtrccngThUy
195
1
195
50
0
0
0
0 0 0
50
10 10
10
10
10
2
PlurOiigHtroiigTrà
1.543
70
1.473
150
0
0
0 0
0
0
150
30
30 30
30
30
3
P1wing Kim Long
3.371
82
3.289
200
0 0
0 0 0 0
200
40 40 40 40
40
4
PhrôngPhongDin
4.596
547
4.048
310
60
12
12
12 12 12
250
50 50 50 50
50
5
Phuàig PhongThái
4.542
492
4.050
300
50
10 10
10 10 10
250
50
50
50
50
50
6
PhtrôiigPháBài
6.062
513
5.548
350
50
10 10
10 10 10
300
60 60 60 60
60
7
Phumg Thanh Thüy
528
5
523
0
0
0
0
0
0 0
100
20 20 20 20 20
8
XAA Luói 1
4.739
2.568
2.172
375
125
25
25
25 25
25
250
50 50 50 50
50
9
XãALixoi2
2.261
932
1.329
350
100
20 20 20
20
20
250
50 50
50 50
50
10
XãALtrài3
2.532
619
1.913
350
50
10
10
10
10
10
300
60 60
60
60
60
11
XaALuài4
4.146
469
3.676
300
50
10 10 10
10 10
250
50 50
50
50
50
12
Xã A Luói 5
2.859
1.154
1.705
400
100
20 20 20
20
20
300
60 60
60
60
60
13
XãBInhDin
5.477
170
5.308
350
0 0
0 0 0 0
350
70
70
70
70 70
14
Xã Chân May - Lang Co
2.953
161
2.792
200
0 0
0 0 0 0
200
40
40 40 40
40
15
XAHwigLc
4.645
151
4.494
300
0 0
0 0 0 0
300
60
60
60
60
60
16
XãKheTre
3.199
202
2.998
200
0
0
0 0 0 0
200
40 40 40 40
40
17
XãLôcAn
1.472
371
1.101
200
50
10
10
10
10
10
150
30 30
30
30
30
18
XàLongQuãng
2.896
314
2.581
200
0
0
0 0
0
0
200
40 40
40
40
40
19
XaNamDông
2.444
564
1.880
250
50
10 10 10 10
10
200
40 40
40
40
40
20
Xä Ph6 Lôc
2.076
34
2.042
250
0 0 0
0 0
0
250
50 50 50 50
50
STT
Xã, phir&nglflon
VI
Tong din tIch rfrng tr6ng, dat
trông có chü'c nàng san xut
hiên có theo QD 2652/QO-
UBND (ha)
Tong
(7+
13)
Din tIch trong mói (ha)
Diên tIch chuyên hóa rung trông g nhO
sang g
IOn (ha)
PhOn theo nàm
Phãn theo nãm
Cng
(14-18)
Cong
(8-12)
Tong
(4+5)
Dt trng
Rung
trng
2026
2027
2028
2029
2030
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3) (4)
(5)
(6)
(7) (8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15) (16) (17) (18)
II
Born vi
6.575
1.626
4.949
315
315
50
75
70
70
50
BQLRPHNam Song
Huing
3.813
1.527
2.286
65
65
0
25
20
20
0
2
Cong ty Lam nghiêp
Tin Phong
2.762
98
2.663
250
250
50 50
50 50 50
TONG CONG
69.111
11.044
58.066
5.500
1.000
187
212
207
207
187
4.500
900
900
900 900 900
Phu luc III
KE HOACH PHAT TRIEN MOI CHUG CHI QLRBV FSC GIAI DOJN 2026-2030
(Kern theo Ká hoach s
1-
/KH- UBND ngày
O
/01/2026 cia UBND thành
pM Hid)
STT
Xã, phtr&nglDorn vi
Tlng din tIch dt có
ru'ng,
dt
trng chCrc näng
SX
hin có
theo
QD
2652/QD-UBND (ha)
Diên tIch tham gia CCR FSC giai don
2026-2030 (ha)
Cong
(4+5)
Rrng ty
nhiên
Rirng trng,
dt trng
Cong
(10-14)
Phân
theo nãm
2026
2027
2028
2029
2030
(1)
(2)
(3) (4) (5) (9)
(10) (11) (12) (13) (14)
I
Xã,
phuông
89.033
24.201
62.536
8.026
1.605
1.605 1.605 1.605
1.605
I
PhtrnigHtroigThüy
229
195
76
15
15 15
15
15
2
Phiring Hi.rcing Trà
1.674
59
1.543
300
60 60
60
60 60
3
PhumgKimLong
3.454
7
3.371
450
90 90 90 90 90
4
Phis?ngPhongDin
8.253
3.314
4.596
600
120 120
120 120
120
5
PhuingPhongThái
5.374
479
4.542
550
110 110 110 110
110
6
PhtthngPhüBài
6.197
32
6.062
550
110
110 110 110 110
7
PhuôngThanhThüy
677
528
50
10
10
10
10
10
8
XäALisOi 1
8.223
3.450
4.739
750
150
150
150
150 150
9
XaALi.rài2
3.595
1.307
2.261
550
110 110
110
110
110
10
XãALtrài3
5.171
2.627
2.532
250
50 50
50
50 50
11
XaALuâi4
7.946
3.498
4.146
550
110
110 110 110
110
12
XAA Luóri 5
5.251
2.334
2.859
300
60 60 60
60 60
13
XãBInhDin
5.697
118
5.477
500
100 100
100
100
100
14
XãChanMây-Lang
Co
3.622
369
2.953
400
80
80 80 80
80
15
XAHungLc
4.823
111
4.645
150
30 30 30 30
30
16
XãKheTre
5.817
2.535
3.199
400
80 80
80 80 80
17
XALcAn
2.897
1.369
1.472
450
90 90
90
90
90
18
XALongQuáng
3.255
287
2.896
300
60
60
60 60
60
19
XaNamDông
4.476
2.021
2.444
450
90
90
90
90
90
20
Xã PhCi Le
2.402
285
2.076
400
80
80 80
80 80
II
Don
vj
28.917
17.810
11.106
1.974
0
1.974
0
0 0
1
BQLRPHNam Song
Ht.rcng
10.212
6.399
3.813
379
0
379
0
0
0
2
BQLRPH Bc Song
Htrong
6.033
3.200
2.833
361
0
361
0
0
0
3
CôngtyTNHHNN
MTV LN Nam HOa
11.913
8.211
3.702
862
0
862
0
0
0
4
CôngtyTNHHNN
MTV LN Phong Din
758
0
758
372
0
372
0
0 0
TONG CONG
117.949
42.012
73.642
10.000
1.605
3.579
1.605 1.605 1.605
Phu
luc
IV
TONG
HQP DIN TICH
vA
NHU CAU
VON KE HOCH TRONG
RUIS4G
GO LON GIAI DON
2026-2030
(Kern theo KI hoach s
.1
/KH- UBND ngày 10 /01/2026 cza UBND thành ph6 Huê
STT
Phongth6c
Tong diên tIch và nhu cu vn thuc hin giai doan 2026-2030 (triu dng)
Ghichá
Tng
Näm 2026
Näm 2027
Näm 2028
Näm 2029
Nm 2030
Diên tIch
(ha)
Von (triêu
ding)
Diên tIch
(ha)
Von (triu
dng)
Din tIch
(ha)
Von (triu
dng)
Din
tIch
(ha)
VOn
(triu
thng)
Din tich
(ha)
VOn (triëu
dng)
Din tIch
(ha)
Von (triu
ithng)
Do d!a phuong quan
5.185
81.400
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
Tr6ng mol, trong
rthig g
Ian các loài keo
685
27.400
137
5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
Don giá tam
tinh: 40 triêu
dôn.g/ha
2
Chuyn hoá rung trong
gnhosanggIàn
4.500
54.000
900
10.800
900
10.800
900
10.800
900
10.800
900
10.800
Don gia tam
tinh: 12 triêu
dong/ha
Do chü rung nhà
nuóc
quãn I'?
815
62.600
150
12.000
175
13.000
170
12.800
170
12.800
150
12.000
Trng mài, trong
1I
rmg các loài keo
315
12.600
50
2.000
75
3.000
70
2.800
70
2.800
50
2.000
Don giá tam
tinh: 40 triêu
dong/ha
Don giát?m
tInh: 100
triêu dông/ha
2
Trng mo!, tron
g
rung càc loài bàn dja
500
50.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
Tong
6.000
144.000
1.187
28.280
1.212
29.280
1.207
29.080
1.207
29.080
1.187
28.280

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 17/KH-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×