- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 3681/TSKN-BVPTNL 2025 của Cục Thủy sản và Kiểm ngư về việc công bố danh sách cơ quan thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đủ điều kiện xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ
| Cơ quan ban hành: | Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3681/TSKN-BVPTNL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Lê Trần Nguyên Hùng |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh sách cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đủ điều kiện xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 3681/TSKN-BVPTNL
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 3681/TSKN-BVPTNL
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG __________ Số: 3681/TSKN-BVPTNL | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________________ Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2025 |
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Căn cứ Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ; Theo yêu cầu của Hoa Kỳ, danh sách cơ quan, người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (sau đây gọi tắt là COA) phải được cung cấp, được Hoa Kỳ chấp thuận và đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử của Cơ quan Quản lý Khí quyển và Đại dương Hoa Kỳ (NOAA).
Để kịp thời tổ chức thực hiện việc cấp COA, trên cơ sở danh sách các cơ quan và người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác (CC), theo quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 10 Thông tư 74/2025/TT-BNNMT, Cục Thủy sản và Kiểm ngư tổng hợp tạm thời Danh sách Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh, kèm theo thông tin chi tiết của người có thẩm quyền cấp COA cung cấp cho Hoa Kỳ.
Cục Thủy sản và Kiểm ngư đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
1. Chỉ đạo cơ quan, người có thẩm quyền trong danh sách đã gửi cho Hoa Kỳ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) tổ chức tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và cấp COA theo đúng thẩm quyền quy định tại Thông tư 74/2025/TT-BNNMT. Trong quá trình cấp COA, ghi đúng thông tin trên giấy COA để đảm bảo đúng Cơ quan và người có thẩm quyền như đã công bố.
2. Trong trường hợp có bổ sung, thay đổi, đính chính bất kỳ thông tin nào trong danh sách đã được công bố, đề nghị có ý kiến gửi về: Cục Thủy sản và Kiểm ngư - Số 10, Nguyễn Công Hoan, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội để kịp thời cung cấp thông tin cho Hoa Kỳ cập nhật danh sách. Thông tin thay đổi chỉ được áp dụng khi Hoa Kỳ chấp nhận và công bố rộng rãi trên cổng thông tin điện tử của NOAA.
Cục Thủy sản và Kiểm ngư đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trung ương tổ chức thực hiện./.
| Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG
Lê Trần Nguyên Hùng |
DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CẤP COA
(Ban hành kèm theo Công văn số /TSKN-BVPTNL ngày tháng 12 năm 2025 của Cục Thủy sản và Kiểm ngư)
| Tỉnh/ Region | Salutation | Họ/First Name | Tên/Last Name | Đơn vị công tác/Affiliation | Chức vụ/Title | | Điện thoại/ Phone | Hiệu lực kể từ ngày/Last Updated |
| Quang Ninh | Mr. | Do | Dinh Minh | Quang Ninh Sub- Department of Seas, Islands, Fisheries and Surveillance | Director | 842033.835.662 | 30/10/2025 | |
| Quang Ninh | Mr. | Thieu | Van Thanh | Quang Ninh Sub- Department of Seas, Islands, Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842033.835.662 | 30/10/2025 | |
| Hai Phong | Mr. | Vu | Van Hoat | Hai Phong Sub- Department of Fisheries, Livestock and Animal health | Director | 84919.311.331 | 30/10/2025 | |
| Hai Phong | Mr. | Nguyen | Huu Xuan | Hai Phong Sub- Department of Fisheries, Livestock and Animal health | Deputy Director | 84919.311.331 | 30/10/2025 | |
| Hai Phong | Mr. | Le | Kha Tao | Hai Phong Sub- Department of Fisheries, Livestock and Animal health | Deputy Director | 84919.311.331 | 30/10/2025 | |
| Hung Yen | Mr. | Hoang | Minh Giang | Hung Yen Sub- Department of Seas and Fisheries | Director | 84912.268.346 | 30/10/2025 | |
| Hung Yen | Mr. | Vu | Kim Can | Hung Yen Sub- Department of Seas and Fisheries | Deputy Director | 84912.268.346 | 30/10/2025 | |
| Ninh Binh | Mr. | Hoang | Manh Ha | Ninh Binh Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Director | 842293.873.360 | 30/10/2025 | |
| Ninh Binh | Mrs. | Cao | Thi Nga | Ninh Binh Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842293.873.360 | 30/10/2025 | |
| Thanh Hoa | Mr. | Trinh | Ngoc Dung | Thanh Hoa Sub- Department of Seas, Islands and Fisheries | Deputy Director | 84941.929.585 | 30/10/2025 | |
| Thanh Hoa | Mr. | Le | Van Sang | Thanh Hoa Sub- Department of Seas, Islands and Fisheries | Deputy Director | 84941.929.585 | 30/10/2025 | |
| Nghe An | Mr. | Mai | Hong | Nghe An Sub-Department of Fisheries and Surveillance | Director | 842383.566.900 | 30/10/2025 | |
| Nghe An | Mr. | Chu | Quoc Nam | Nghe An Sub-Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842383.566.900 | 30/10/2025 | |
| Nghe An | Mr. | Le | Van Huong | Nghe An Sub-Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842383.566.900 | 30/10/2025 | |
| Ha Tinh | Mr. | Bui | Tuan Son | Ha Tinh Sub-Department of Fisheries | Director | 842393.693.157 | 30/10/2025 | |
| Ha Tinh | Mr. | Nguyen | Trong Nhat | Ha Tinh Sub-Department of Fisheries | Deputy Director | 842393.693.157 | 30/10/2025 | |
| Ha Tinh | Mr. | Nguyen | Bui | Ha Tinh Sub-Department of Fisheries | Deputy Director | 842393.693.157 | 30/10/2025 | |
| Quang Tri | Mr. | Le | Kim Hoang | Quang Tri Sub- Department of Fisheries and Fisheries Surveillance | Deputy Director | chicucthuysanvakiemngu; [email protected] | 842323.824.028 | 30/10/2025 |
| Quang Tri | Mr. | Nguyen | Duc Trung | Quang Tri Sub- Department of Fisheries and Fisheries Surveillance | Deputy Director | chicucthuysanvakiemngu; [email protected] | 842323.824.028 | 30/10/2025 |
| Thua Thien Hue | Mr. | Tran | Quang Nhat | Thua Thien Hue Sub- Department of Fisheries | Director | 842343.825.552 | 30/10/2025 | |
| Thua Thien Hue | Mrs. | Phan | Thi Thu | Thua Thien Hue Sub- Department of Fisheries | Deputy Director | 842343.825.552 | 30/10/2025 | |
| Thua Thien Hue | Mr. | Vo | Giang | Thua Thien Hue Sub- Department of Fisheries | Deputy Director | 842343.825.552 | 30/10/2025 | |
| Đa Nang | Mr. | Vo | Van Long | Da Nang Sub-Department of Sea, Islands and Fisheries | Director | 842363.530.690 | 30/10/2025 | |
| Đa Nang | Mr. | Dang | Duy Hai | Da Nang Sub-Department of Sea, Islands and Fisheries | Deputy Director | 842363.530.690 | 30/10/2025 | |
| Đa Nang | Mr. | Tran | Ngoc Van | Da Nang Sub-Department of Sea, Islands and Fisheries | Deputy Director | 842363.530.690 | 30/10/2025 | |
| Quang Ngai | Mr. | Vo | Văn Hai | Quang Ngai Sub- Department of Fisheries, Seas and Islands | Director | 842553.823.675 | 30/10/2025 | |
| Quang Ngai | Mrs. | Đo | Thi Thu Hong | Quang Ngai Sub- Department of Fisheries, Seas and Islands | Deputy Director | 842553.823.675 | 30/10/2025 | |
| Quang Ngai | Mr. | Ta | Ngoc Thi | Quang Ngai Sub- Department of Fisheries, Seas and Islands | Deputy Director | 842553.823.675 | 30/10/2025 | |
| Quang Ngai | Mr. | Chau | Phong | Quang Ngai Sub- Department of Fisheries, Seas and Islands | Deputy Director | 842553.823.675 | 30/10/2025 | |
| Gia Lai | Mr. | Nguyen | Huu | Gia Lai Sub-Department of Fisheries | Director | 843563.891.011 | 30/10/2025 | |
| Gia Lai | Mr. | Nguyen | Cong Binh | Gia Lai Sub-Department of Fisheries | Deputy Director | 843563.891.011 | 30/10/2025 | |
| Gia Lai | Mr. | Tran | Van Vinh | Gia Lai Sub-Department of Fisheries | Deputy Director | 843563.891.011 | 30/10/2025 | |
| Đak Lak | Mr. | Dao | Quang Minh | Dak Lak Sub-Department of Fisheries, Seas and Islands | Director | 842623.958.209 | 30/10/2025 | |
| Đak Lak | Mr. | Le | Duc Tuong | Dak Lak Sub-Department of Fisheries, Seas and Islands | Deputy Director | 842623.958.209 | 30/10/2025 | |
| Khanh Hoa | Mr. | Le | Dinh Khiem | Khanh Hoa Sub- Department of Fisheries and Island Seas | Director | 842583.810.087 | 30/10/2025 | |
| Khanh Hoa | Mr. | Hoang | Anh | Khanh Hoa Sub- Department of Fisheries and Island Seas | Deputy Director | 842583.810.087 | 30/10/2025 | |
| Khanh Hoa | Mrs. | Nguyen | Thi Le | Khanh Hoa Sub- Department of Fisheries and Island Seas | Deputy Director | 842583.810.087 | 30/10/2025 | |
| Lam Đong | Mrs. | Thai | Thi Ngoc Tran | Lam Dong Sub- Department of Fisheries, Seas and Islands | Director | 842523.813.486 | 30/10/2025 | |
| Lam Đong | Mr. | Le | Thanh Binh | Lam Dong Sub- Department of Fisheries, Seas and Islands | Deputy Director | 842523.813.486 | 30/10/2025 | |
| Ho Chi Minh City | Mr. | Mac | Thi Nga | Ho Chi Minh City Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Director | 842839.904.774 | 30/10/2025 | |
| Ho Chi Minh City | Mrs. | Vo | Thi Mong | Ho Chi Minh City Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842839.904.774 | 30/10/2025 | |
| Ho Chi Minh City | Mr. | Nguyen | Huu Thi | Ho Chi Minh City Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842839.904.774 | 30/10/2025 | |
| Đong Thap | Mr. | Nguyen | Tien | Dong Thap Sub- Department of Fisheries | Deputy Director | 842.733.872.862 | 30/10/2025 | |
| Đong Thap | Mr. | Gian | Van Toan | Dong Thap Sub- Department of Fisheries | Deputy Director | 842.733.872.862 | 30/10/2025 | |
| Đong Thap | Mr. | Le | Duy Lam | Dong Thap Sub- Department of Fisheries | Deputy Director | 842.733.872.862 | 30/10/2025 | |
| Vinh Long | Mr. | Le | Tan Thoi | Vinh Long Sub- Department of Fisheries Surveillance, Seas and Islands | Director | 842.943.852.514 | 30/10/2025 | |
| Vinh Long | Mr. | Phan | Nhat Thanh | Vinh Long Sub- Department of Fisheries Surveillance, Seas and Islands | Deputy Director | 842.943.852.514 | 30/10/2025 | |
| Can Tho | Mr. | Tran | Hoang Dung | Can Tho City Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Director | 842.923.810.763 | 30/10/2025 | |
| Can Tho | Mr. | Lu | Tan Hoa | Can Tho City Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842.923.810.763 | 30/10/2025 | |
| Can Tho | Mr. | Le | Duy Thanh | Can Tho City Sub- Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842.923.810.763 | 30/10/2025 | |
| Ca Mau | Mr. | Do | Chi Si | Ca Mau Sub-Department of Fisheries | Director | 842903 831.730 | 30/10/2025 | |
| Ca Mau | Mr. | Nguyen | Van | Ca Mau Sub-Department of Fisheries | Deputy Director | 842903 831.730 | 30/10/2025 | |
| Ca Mau | Mr. | Nguyen | Hoang Xuan | Ca Mau Sub-Department of Fisheries | Deputy Director | 842903 831.730 | 30/10/2025 | |
| An Giang | Mr. | Kim | Hoang | An Giang Sub-Department of Fisheries and Surveillance | Director | 842.973.962.209 | 30/10/2025 | |
| An Giang | Mr. | Le | Van Tinh | An Giang Sub-Department of Fisheries and Surveillance | Deputy Director | 842973.962.209 | 30/10/2025 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!