• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 435/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 07/02/2026 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 435/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 435/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 435/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 435/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ - UBND
Nghệ An, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp, Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ny 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi
con nuôi thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình s 271/TTr-STP ngày
28/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở pháp, Ủy ban nhân dân cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở pháp trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Uỷ ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh), các quan, đơn
vị liên quan để xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trình Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
435
05
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 94/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp, Ủy ban nhân dân cấptrên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở pháp; Giám đốc
các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Vinh);
- Chánh VP UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày ….. /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 thủ tục)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức, Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
35 ngày và 10 ngày làm việc:
- Sở pháp kiểm tra hồ
lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi
nước ngoài: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày được lấy ý kiến;
- Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ do Sở pháp trình.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến một
phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
Lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
2
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
3
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
2
Thủ tục Cấp
giấy xác nhận
công dân Việt
Nam trong
nước đủ điều
kiện nhận trẻ
em nước
ngoài làm con
nuôi
15 ngày
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 Trường Thi, Thành
phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn
trình qua cổng dịch vụ công
quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
hoặc nộp qua Ứng dụng
định danh điện tử (VNeID).
Không
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
4
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnhvực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
5
Bộ pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
3
Thủ tục Giải
quyết việc
nuôi con nuôi
yếu tố
nước ngoài
đối với trẻ
em sống
sở nuôi dưỡng
- Thời gian quan chủ quản
ý kiến để sở nuôi dưỡng gửi Sở
pháp để thông báo tìm người
nhận con nuôi: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ;
- Thời gian Sở pháp kiểm tra
hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những
người liên quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 Trường Thi, Thành
phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính,
6
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em trú
địa phương khác, thời gian Sở
pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em trú
lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con
nuôi nước ngoài: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở pháp nơi giải
quyết việc nuôi con nuôi;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi: 22
ngày làm việc, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Thời gian Công an tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ
em bị bỏ rơi: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở
pháp. Trường hợp Công an tỉnh
đã xác minh được thông tin về
cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi
nhưng không liên hệ được, thời
gian Sở pháp Ủy ban nhân
dân cấp nơi có thông tin trú
của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về việc cho
trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại
trụ sở quan: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được kết quả xác minh
(đối với Sở pháp) và 60 ngày,
- Nộp hồ trực tuyến toàn
trình qua cổng dịch vụ công
quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
7
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở pháp (đối với Ủy
ban nhân dân cấp nơi có thông
tin trú của cha mẹ đẻ trẻ em);
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra, thẩm định hồ
của người nước ngoài nhận trẻ em
Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ, hồ đã được nộp lệ
phí;
- Thời gian Sở pháp giới thiệu
trẻ em làm con nuôi: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ của
người nhận con nuôi;
- Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh
ý kiến đối với việc giới thiệu
trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ
em thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ do Sở pháp
trình;
- Thời gian Sở pháp thực hiện
giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại
trong trường hợp Uỷ ban nhân
dân tỉnh không đồng ý với việc
giới thiệu trước (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể từ ngày Uỷ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 7
tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài Chính
Bộ pháp quy định việc lập dự
toán, quản lý, sử dụng quyết toán
kinh phí hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi
từ nguồn thu lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép của tổ chức con nuôi nước ngoài,
chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước
ngoài;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày
21 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc quản Văn phòng
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
8
ban nhân dân tỉnh văn bản
không đồng ý;
- Thời gian Sở pháp chuyển
cho Cục Hành chính pháp 01
bộ hồ của trẻ em kèm theo văn
bản đồng ý của Uỷ ban nhân dân
tỉnh (đối với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới thiệu): 05
ngày làm việc, kể từ ngày Uỷ ban
nhân dân tỉnh đồng ý;
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được báo cáo kết quả
giải quyết việc nuôi con nuôi của
Sở pháp;
- Thời gian Cục Hành chính
pháp thông báo cho Sở pháp:
15 ngày, kể từ ngày nhận được
văn bản của quan thẩm
quyền của nước nơi người nhận
con nuôi thường trú thông báo về
sự đồng ý của người nhận con
nuôi đối với trẻ em được giải
quyết cho làm con nuôi, xác nhận
trẻ em được nhập cảnh thường
trú tại nướctrẻ em được nhận
làm con nuôi;
- Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh
ra quyết định cho trẻ em làm con
nuôi người nước ngoài: 15 ngày,
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 21/2011/TT-BTP
ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc quản Văn
phòng con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
9
kể từ ngày nhận được hồ do Sở
pháp trình;
- Thời gian người nhận con nuôi
mặt Việt Nam để trực tiếp
nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của Sở
pháp hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp do chính
đáng không thểmặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
4
Thủ tục Giải
quyết việc
nuôi con nuôi
yếu tố
nước ngoài
đối với trường
hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng;
cô, cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra, thẩm định hồ
của người nhận con nuôi
chuyển hồ cho Sở pháp: 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ;
- Thời gian Sở pháp kiểm tra
hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những
người liên quan, xác nhận người
được nhận làm con nuôi đủ điều
kiện làm con nuôi nước ngoài: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi
nước ngoài: 22 ngày làm việc, kể
từ ngày được lấy ý kiến;
Người nhận con nuôi nộp
hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Cục
Hành chính pháp hoặc
nộp trực tuyến (nộp qua
cổng dịch vụ công quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
hoặc nộp qua Ứng dụng
định danh điện tử VNeID).
Trường hợp ủy quyền cho
người đang trú tại Việt
Nam nộp hồ thì phải
văn bản ủy quyền.
Cục Hành chính pháp
chuyển hồ của người
nhận con nuôi người
được nhận làm con nuôi về
Sở pháp tỉnh Nghệ An.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
10
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi nước ngoài và
thông báo cho người nhận con
nuôi, quan Trung ương về
nuôi con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú: 30
ngày, kể từ ngày nhận được các
giấy tờ Sở pháp gửi;
- Thời gian Cục Hành chính
pháp thông báo cho Sở pháp
về kết quả giải quyết việc nuôi
con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được văn bản của
Trung ương về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận con nuôi
thường trú, người nhận con nuôi;
- Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh
ra Quyết định nuôi con nuôi
yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ do Sở
pháp trình;
- Thời gian người nhận con nuôi
mặt Việt Nam để trực tiếp
nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được thông báo của Sở
pháp hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp do chính
đáng không thểmặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
năm 2011 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày
8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02
11
cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 thủ tục)
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Trường hp không
cn xác minh: 15 ngày
10 ngày làm vic;
- Trường hp xác
minh: (22 ngày làm
vic và 15 ny):
+ Thi gian xác minh,
đánh giá hoàn cnh gia
đình, nh trng ch ,
điu kin kinh tế ca
người nhn con nuôi:
12 ny m vic;
+ Thi gian kim tra h
sơ ly ý kiến: 10
ngày, k t ngày nhn
đủ h sơ hp l;
+ Thi gian nhng
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý v
vic cho tr em m con
nuôi: 10 ngày làm vic,
k t ngày đưc ly ý
kiến;
+ Thi gian t chc
đăng ký vic nuôi con
nuôi và t chc giao
nhn con nuôi, ghi o
s đăng vic ni
Người nhn con ni:
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 Trường Thi, Thành
phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua cổng dịch
vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
hoặc qua Ứng dụng định
danh điện tử (VNeID).
400.000đ/
trường hợp.
- Miễn lệ phí
đăng nuôi
con nuôi trong
nước đối với
trường hợp cha
dượng hoặc mẹ
kế nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng làm
con nuôi; cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột nhận
cháu làm con
nuôi; nhận các
trẻ em sau đây
làm con nuôi:
Trẻ khuyết tật,
nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc bệnh
hiểm nghèo
theo quy định
của Luật nuôi
con nuôi văn
bản hướng dẫn;
người có công
- Lut Ni con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng
3 năm 2011 ca Cnh ph quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Ni con nuôi;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng
01 năm 2026 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s ngh định đ ct gim, đơn gin a th
tc nh chính, điu kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng
3 năm 2019 ca Chính ph sa đi, b sung mt
s điu ca Ngh đnh 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 ca Chính ph quy định chi
tiết thi nh mt s điu ca Lut Nuôi con
nuôi;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
01 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh đnh v nuôi con nuôi;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tng
6 năm 2025 ca Chính ph quy định v phân
định thm quyn ca chính quyn địa phương
02 cp trong lĩnh vc qun nhà nước ca B
Tư pp;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tng
7 năm 2016 ca Cnh ph quy đnh l p đăng
nuôi con ni, l phí cp giy phép hot động
ca t chc con nuôi nước ngi;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tng
12 năm 2022 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca c ngh định liên quan đến vic
13
con nuôi trao Giy
chng nhn nuôi con
nuôi trong nưc cho
n giao và bên nhn:
05 ngày, k t ny hết
hn thay đổi ý kiến
đồng ý.
với cách mạng
nhận con nuôi.
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc nh chính, cung cp dch v
ng;
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy định ct
gim, đơn gin a th tcnh cnh da trên
d liu;
- Thông tư s 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng
6 năm 2025 ca B trưng B Tư pháp sa đổi,
b sung mt s điu ca Thông tư s
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020
ca B trưng B Tư pp ban nh, hướng dn
vic ghi chép, s dng, qun lưu tr S,
mu giy t, h sơ ni con nuôi đưc sa đổi,
b sung mt s điu theo Thông tư s
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư s 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 ca B trưởng B Tư pháp v vic
ban nh, hướng dn vic ghi chép, s dng,
qun lưu tr s, mu giy t, h sơ nuôi
con nuôi;
- Thông tư s 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 ca B trưng Bi cnh
hưng dn lp d toán, qun , s dng
quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưc bo
đảm cho công c nuôi con nuôi cp, gia hn,
sa đổi giy phép hot động ca t chc con
nuôi nước ngi ti Vit Nam;
- Thông tư s 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng
9 năm 2023 ca B trưng B Tư pháp sa đổi,
b sung mt s điu ca Thông tư s
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020
14
ca B trưởng B Tư pháp v vic ban hành,
hưng dn vic ghi chép, s dng, qun
lưu tr s, mu giy t, h sơ ni con nuôi.
2
Giải quyết việc
người nước
ngoài trú
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
33 ny m vic, trong
đó:
- UBND cp xã kim
tra h sơ, ly ý kiến
nhng ngưi liên quan:
10 ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ hp
l;
- Nhng ngưi liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý v vic cho tr
emm con nuôi: 10
ngày m vic, k t
ngày được ly ý kiến;
- S Tư pp ý kiến:
08 ngày làm vic, k t
ngày nhn được văn
bn ca y ban nn
n cp ;
- Đăng vic nuôi
con nuôi và giao nhn
con nuôi: 05 ngày m
vic, k t ngày nhn
đưc văn bn đồng ý
ca S Tư pháp.
Người nhn con ni:
- Nộp hồ của mình
của người được nhận làm
con nuôi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
(số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tuyến một
phần qua Cổng dịch vụ
công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
4.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng
3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 2 tháng
12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
15
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo
đảm cho công tác nuôi con nuôi cấp, gia
hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng
9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con nuôi
16
3
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú khu
vực biên giới
đủ điều kiện
nhận trẻ em của
nước láng giềng
trú khu vực
biên giới làm
con nuôi
10 ny
- Np h sơ trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính đến
Trung tâm Phc vnh
chính ng cp trên địa
n tnh Ngh An;
- Np h sơ trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính đến
Trung tâm Phc vnh
chính công tnh Ngh An
(s 16, đưng Trường Thi,
phường Trưng Vinh, tnh
Ngh An);
- Np h sơ trc tuyến toàn
trình qua cng dch v ng
quc gia:
http://dichvucong.gov.vn
hoc qua ng dng định
danh đin t (VNeID).
Không
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng
3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
17
- Thông số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng
9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con nuôi.
4
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con
nuôi đã được giải
quyết tại quan
thẩm quyền
của nước ngoài
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ sau 15
giờ không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo;
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
Người nhn con ni:
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An
60.000 đồng/hồ
sơ.
+ Đối với hồ
nộp trực tuyến:
0 đồng (bằng
0% mức thu lệ
phí nộp trực
tiếp).
+ Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ny 21/3/2011
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Ni con nuôi;
- Ngh định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s Ngh
định để ct gim, đơn gin a th tc hành
chính, điu kin kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Tư pp;
18
quyết không quá 03
ngày làm việc.
(số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình theo quy định
của pháp luật về thực hiện
thủ tục hành
chính trên môi trường điện
tử.
thuộc gia đình
công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí: 8.000
đồng/bản sao
trích lục (nếu
có yêu cầu).
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP ny 05/3/2019
ca Chính ph sa đi, b sung mt s điu ca
Ngh định 19/2011/NĐ-CP ny 21/3/2011 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut Ni con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
19
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
20
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy
tờ về quốc tịch Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
21
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày
14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số: 09/2025/NQ - HĐND ngày
10/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ
tục hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 435/QĐ-UBND 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1928/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×