• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 226/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 09:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 226/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng; lĩnh vực quản tài viên; lĩnh vực chứng thực; lĩnh vực hộ tịch, thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước; lĩnh vực nuôi con nuôi của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 226/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 226/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 226/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực công chứng; lĩnh vực quản tài viên; lĩnh vực chứng thực;
lĩnh vực hộ tịch, thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước; lĩnh vực
nuôi con nuôi của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: Quyết định số
160/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 161/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 162/QĐ-BTP
ngày 16 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp; Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
226
02
02
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 18/TTr-STP ngày
20 tháng 01 năm 2026; Tờ trình số 19/TTr-STP ngày 21 tháng 01 năm 2026; Tờ
trình số 20/TTr-STP ngày 22 tháng 01 năm 2026; Tờ trình số 21/TTr-STP ngày
22 tháng 01 năm 2026; Tờ trình số 24/TTr-STP ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 55 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng; lĩnh vực quản tài viên; lĩnh
vực chứng thực; lĩnh vực hộ tịch, thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong
nước; lĩnh vực nuôi con nuôi của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG;
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN; LĨNH VỰC CHỨNG THỰC; LĨNH VỰC HỘ TỊCH, THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG
KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC; LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
A. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (CẤP TỈNH): 02 TTHC
1
1.013818
Đăng ký tham
dự kiểm tra kết
quả tập sự hành
nghề công
chứng
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí: 3.500.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức phí
1.750.000 đồng/hồ sơ kể
từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026 theo
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC).
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân
2
1.013836
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng công
chứng
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Phí:
- Trường hợp thay đổi
nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng
công chứng do Văn
phòng công chứng thay
đổi tên, địa chỉ trụ sở,
Trưởng Văn phòng công
chứng thì được Sở Tư
pháp cấp lại giấy đăng ký
hoạt động, mức phí:
500.000 đồng;
- Trường hợp thay đổi
Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng
phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng, phí thẩm định
điều kiện hoạt động Văn
phòng công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng viên,
được sửa đổi, bổ sung bởi
226
02
02
4
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
nội dung đăng ký hoạt
động khác thì Sở Tư pháp
ghi nhận nội dung thay
đổi vào giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng
công chứng, mức phí: 0
đồng.
Thông tư số 111/2017/TT-
BTC.
B. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN (CẤP TỈNH): 05 TTHC
1
2.001130
Cấp chứng chỉ
hành nghề Quản
tài viên đối với
luật sư, kiểm toán
viên, người có
trình độ cử nhân
luật, kinh tế, kế
toán, tài chính,
ngân hàng và có
thời gian công tác
trong lĩnh vực
được đào tạo từ
05 năm trở lên
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí: 800.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí: 100.000
đồng/hồ sơ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
2
1.002681
Cấp chứng chỉ
hành nghề Quản
tài viên đối với
luật sư nước ngoài
đã được cấp Giấy
phép hành nghề
luật sư tại Việt
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Phí: 800.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC).
5
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
Nam theo quy
định của pháp luật
về luật sư, kiểm
toán viên là người
nước ngoài theo
quy định của pháp
luật về kiểm toán
- Lệ phí: 100.000
đồng/hồ sơ.
3
2.001117
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí: 800.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí: 100.000
đồng/hồ sơ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
4
1.002626
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài sản
với tư cách cá
nhân
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ
(áp dụng mức phí
250.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC)
5
1.001842
Đăng ký hành
nghề quản lý,
thanh lý tài sản
đối với doanh
nghiệp quản lý,
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ
(áp dụng mức phí
250.000 đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo
6
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
thanh lý tài sản
Thông tư số 64/2025/TT-
BTC)
C. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (TTHC ÁP DỤNG CHUNG): 01 TTHC
1
2.000908
Cấp bản sao từ
sổ gốc
Thời hạn thực hiện là
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Thời hạn
được tính từ ngày cơ
quan, tổ chức nhận đủ
hồ sơ hợp lệ trực tiếp,
theo dấu bưu điện đến
hoặc theo thời điểm hệ
thống dịch vụ công ghi
nhận đã nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
D. LĨNH VỰC HỘ TỊCH, THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC: 39 TTHC
I. TTHC CẤP XÃ: 37 TTHC
1
1.001193
Đăng ký
khai sinh
Trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
- Đối với trường hợp
đăng ký khai sinh đúng
hạn: Mức lệ phí cụ thể do
Nghị quyết của HĐND
tỉnh quy định
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
7
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
việc tiếp theo
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai
sinh đúng hạn, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
2
2.000528
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai
sinh đúng hạn, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
8
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
3
1.004884
Đăng ký
lại khai sinh
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
4
2.000522
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
9
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
không quá 25 ngày
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
5
1.001022
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
6
2.000779
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày làm việc
10
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính
7
1.000689
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh, bản sao Trích
lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
8
1.001695
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
10 ngày làm việc
9
1.004772
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
11
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
10
1.000893
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
11
1.000894
Đăng ký kết
hôn
Trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà không
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích
lục kết hôn (nếu có yêu
12
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
giải quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh điều kiện kết hôn
của hai bên nam, nữ thì
thời hạn giải quyết không
quá 05 ngày làm việc
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
12
2.000806
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10
ngày làm việc
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
13
1.004746
Đăng ký
lại kết hôn
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
14
2.000513
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
13
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
quyết không quá 25
ngày
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
15
1.000656
Đăng ký
khai tử
Trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
- Mức lệ phí cụ thể do
HĐND tỉnh quy định
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng ký khai
tử đúng hạn, người thuộc
gia đình có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
16
1.001766
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
Trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
14
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc
quốc gia
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
17
1.005461
Đăng ký lại
khai tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10
ngày làm việc
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
18
2.000497
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến
hành xác minh thì
thời hạn không quá
10 ngày làm việc
19
1.004837
Đăng ký
giám hộ
03 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
- Miễn lệ phí.
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
15
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký giám hộ (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
20
1.001669
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ cử, 03 ngày
làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ
đương nhiên
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký giám hộ (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
21
1.004845
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
02 ngày làm việc
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký chấm dứt
giám hộ (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
16
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
22
2.000756
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký chấm dứt
giám hộ (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
23
3.000323
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
dài nhưng không quá
05 ngày làm việc kể từ
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
17
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
ngày tiếp nhận hồ sơ
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký giám sát việc
giám hộ (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định
tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
24
3.000322
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
dài nhưng không quá
05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
25
1.004859
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
- Trong ngày làm việc đối
với việc bổ sung thông tin
hộ tịch, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại dân tộc.
Trường hợp cần phải xác
minh thì thời hạn được
kéo dài thêm không quá
03 ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân
tộc (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
18
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
26
2.000748
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc có
yếu tố nước
ngoài
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ
tịch, xác định lại dân tộc;
trường hợp phải xác minh
thì thời hạn giải quyết
không quá 06 ngày làm việc
- Trong ngày làm việc đối
với yêu cầu bổ sung thông
tin hộ tịch, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký thay đổi/cải
chính/bổ sung thông tin
hộ tịch/xác định lại dân
tộc (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
27
2.002189
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
19
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
nước ngoài
quốc gia
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục ghi chú kết hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính
28
2.000554
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly
hôn, hủy việc
kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được
giải quyết tại
cơ quan có
thẩm quyền
của nước ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục ghi chú ly hôn (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
29
2.000547
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch
Trong ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường hợp
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
20
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
khác của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trong
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch
việc khai sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch các
việc hộ tịch khác (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
30
1.003583
Đăng ký khai
sinh lưu động
05 ngày làm việc
Gửi trực tiếp tại địa điểm
đăng ký lưu động
- Đối với trường hợp đăng
ký khai sinh không đúng
hạn: Mức lệ phí cụ thể do
Nghị quyết của HĐND
tỉnh quy định
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
21
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật
31
1.000593
Đăng ký kết
hôn lưu động
05 ngày làm việc
Gửi trực tiếp tại địa điểm
đăng ký lưu động
Miễn lệ phí
32
1.000419
Đăng ký khai
tử lưu động
05 ngày làm việc
Gửi trực tiếp tại địa điểm
đăng ký lưu động
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai tử đúng
hạn; đăng ký cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
33
1.000110
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
22
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
34
1.000094
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
35
1.000080
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 12
ngày làm việc
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
36
1.004827
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài tại
Trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
23
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
khu vực biên
giới
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường
hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 03 ngày
làm việc
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính
37
1.004873
Cấp giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc; trường
hợp phải xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 23 ngày
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật
II. TTHC TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã): 02 TTHC
1
2.000635
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch, Bản sao
giấy khai sinh
Trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
8.000 đồng/bản sao/sự
kiện hộ tịch đã đăng ký
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
2
2.002516
Xác nhận
thông tin hộ
03 ngày làm việc.
Trường hợp phải
8.000 đồng/Văn bản xác
nhận về một việc hộ tịch
24
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
tịch
kiểm tra, xác minh thì
thời hạn có thể kéo
dài nhưng không quá
10 ngày làm việc
của cá nhân đã đăng ký
E. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI: 08 TTHC
I. TTHC CẤP TỈNH: 04 TTHC
1
1.003976
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trẻ em sống ở
cơ sở nuôi
dưỡng
- Thời gian cơ quan
chủ quản có ý kiến để
cơ sở nuôi dưỡng gửi
Sở Tư pháp để thông
báo tìm người nhận
con nuôi: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ
đẻ hoặc người giám
hộ của trẻ em cư trú ở
địa phương khác, thời
gian Sở Tư pháp nơi
cha, mẹ đẻ hoặc người
- Hồ sơ của người được
nhận làm con nuôi: Cơ sở
nuôi dưỡng lập, cơ quan chủ
quản cho ý kiến để cơ sở
nuôi dưỡng gửi Sở Tư pháp
kèm theo hồ sơ trẻ em.
- Hồ sơ của người nhận con nuôi
+ Trường hợp người nhận
con nuôi thường trú tại nước
là thành viên của điều ước
quốc tế về nuôi con nuôi với
Việt Nam: tổ chức con nuôi
nộp hồ sơ của người nhận
con nuôi cho Cục Hành
chính tư pháp (HCTP) thông
qua hình thức nộp trực tiếp
hoặc gửi qua hệ thống bưu
chính. Trường hợp nước đó
không có tổ chức con nuôi
được cấp phép hoạt động tại
Việt Nam, thì người nhận
con nuôi nộp hồ sơ cho Cục
- Hình thức nộp lệ phí:
chuyển khoản hoặc nộp
trực tiếp tại Kho bạc nhà
nước Ba Đình.
Trường hợp người nước
ngoài thường trú ở nước
ngoài, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài nộp
hồ sơ nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi thông
qua Văn phòng con nuôi
nước ngoài thì nộp lệ phí,
chi phí thông qua Văn
phòng con nuôi nước
ngoài.
- Mức thu lệ phí và chi
phí:
+) Lệ phí: 9.000.000
(chín triệu) đồng/trường
hợp
Trường hợp nhận hai trẻ
em trở lên là anh chị em
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
25
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
giám hộ của trẻ em cư
trú lấy ý kiến về việc
cho trẻ làm con nuôi ở
nước ngoài: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tư pháp nơi
giải quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 22 ngày
làm việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan
Công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ
em đối với trẻ em bị
bỏ rơi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không liên
HCTP thông qua Cơ quan
Trung ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú, hoặc cơ
quan đại diện ngoại giao
hoặc cơ quan đại diện lãnh sự
của nước đó tại Việt Nam.
+ Đối với trường hợp người
nhận con nuôi là người
nước ngoài đang làm việc,
học tập liên tục tại Việt
Nam trong thời gian ít nhất
là 01 năm nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi: người
nhận con nuôi nộp hồ sơ cho
Cục HCTP thông qua hình
thức nộp trực tiếp, gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính
hoặc ủy quyền bằng văn bản
cho người đang cư trú tại
Việt Nam.
ruột làm con nuôi thì từ
trẻ em thứ hai trở đi được
giảm 50% mức lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi
nước ngoài.
+) Chi phí: 50.000.000
(năm mươi triệu)
đồng/trường hợp
Trường hợp nhận trẻ em
bị khuyết tật, mắc bệnh
hiểm nghèo thì được
miễn chi phí.
- Thời điểm nộp lệ phí và chi
phí:
+) Đối với lệ phí: Người
nước ngoài thường trú ở
nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
và người nước ngoài đang
làm việc, học tập tại Việt
Nam trong thời gian ít
nhất là 01 năm nộp sau khi
Cục Hành chính tư pháp
tiếp nhận và cấp mã số hồ
sơ của người nhận con
nuôi.
+) Đối với chi phí: Người
nước ngoài thường trú ở
26
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
hệ được, thời gian Sở
Tư pháp và UBND
cấp xã nơi có thông tin
cư trú của cha mẹ đẻ
trẻ em thực hiện niêm
yết thông báo về việc
cho trẻ em bị bỏ rơi
làm con nuôi tại trụ sở
cơ quan: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được kết
quả xác minh (đối với
Sở Tư pháp) và 60
ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp (đối
với UBND cấp xã nơi
có thông tin cư trú của
cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục
HCTP kiểm tra, thẩm
định hồ sơ của người
nước ngoài nhận trẻ
em Việt Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ
đã được nộp lệ phí.
nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài và người nước
ngoài đang làm việc, học
tập tại Việt Nam trong
thời gian ít nhất là 01
năm nộp sau khi người
nhận con nuôi đồng ý với
kết quả giới thiệu trẻ em.
27
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
- Thời gian Sở Tư
pháp giới thiệu trẻ em
làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của người
nhận con nuôi.
- Thời gian UBND
cấp tỉnh có ý kiến đối
với việc giới thiệu trẻ
em làm con nuôi (đối
với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư
pháp thực hiện giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong trường
hợp UBND cấp tỉnh
không đồng ý với việc
giới thiệu trước (đối
với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể từ
ngày UBND cấp tỉnh
có văn bản không
đồng ý.
28
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
- Thời gian Sở Tư
pháp chuyển Cục
HCTP 01 bộ hồ sơ
của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của
UBND cấp tỉnh (đối
với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
UBND tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục HCTP
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được báo
cáo kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi của
Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục HCTP
thông báo cho Sở Tư
pháp: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được văn
bản của cơ quan có
thẩm quyền của nước
nơi người nhận con
nuôi thường trú thông
báo về sự đồng ý của
29
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
người nhận con nuôi
đối với trẻ em được
giải quyết cho làm con
nuôi, xác nhận trẻ em
được nhập cảnh và
thường trú tại nước mà
trẻ em được nhận làm
con nuôi.
- Thời gian UBND
cấp tỉnh ra quyết định
cho trẻ em làm con
nuôi người nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có mặt
ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở
Tư pháp hoặc không
quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời
hạn 60 ngày.
30
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
2
1.004878
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác
ruột nhận cháu
làm con nuôi
- Thời gian Cục
HCTP kiểm tra, thẩm
định hồ sơ của người
nhận con nuôi và
chuyển hồ sơ cho Sở
Tư pháp: 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan, xác nhận người
được nhận làm con
nuôi đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài:
20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi nước ngoài: 22
ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục
HCTP kiểm tra kết
quả giải quyết việc
Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ sơ cho Cục
HCTP thông qua hình thức
nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính.
- Hình thức nộp lệ phí:
chuyển khoản hoặc nộp
trực tiếp tại Kho bạc nhà
nước Ba Đình.
- Mức thu lệ phí:
4.500.000 đồng/trường
hợp nhận 01 trẻ em làm
con nuôi.
- Mức thu chi phí: Không
quy định.
- Thời điểm nộp lệ phí:
Nộp sau khi Cục hành
chính tư pháp tiếp nhận
và cấp mã số hồ sơ của
người nhận con nuôi.
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
31
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
nuôi con nuôi nước
ngoài và thông báo
cho người nhận con
nuôi, Cơ quan Trung
ương về nuôi con
nuôi của nước nơi
người nhận con nuôi
thường trú: 30 ngày,
kể từ ngày nhận được
các giấy tờ Sở Tư
pháp gửi.
- Thời gian Cục
HCTP thông báo cho
Sở Tư pháp về kết
quả giải quyết việc
nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được văn
bản của Trung ương
về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú,
người nhận con nuôi.
- Thời gian UBND
cấp tỉnh ra Quyết
định nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày nhận
32
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có mặt
ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở
Tư pháp hoặc không
quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không thể
có mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời
hạn 60 ngày.
3
1.003160
Giải quyết việc
người nước
ngoài thường
trú ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
- Sở Tư pháp kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến:
20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi nước ngoài: 10
Gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Sở
Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp
xã nơi công dân Việt Nam
cư trú hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn)
Lệ phí: 4.500.000 đồng/trường
hợp
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
33
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- UBND tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
4
1.003198
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam ở
trong nước đủ
điều kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm con
nuôi
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 30 ngày
Không
II. TTHC CẤP XÃ: 04 TTHC
1
2.001263
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi có nơi
thường trú và nơi tạm
trú khác nhau, trong
02 ngày làm việc kể
Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ sơ cho UBND
cấp xã thông qua nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
- Mức thu lệ phí: 400.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi trong nước đối
với trường hợp cha dượng
hoặc mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng làm
con nuôi; cô, cậu, dì, chú,
bác ruột nhận cháu làm
con nuôi; nhận các trẻ em
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
34
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
từ ngày nhận được đề
nghị của người nhận
con nuôi, UBND cấp
xã nơi người nhận
con nuôi thường trú
trực tiếp xác minh
trong 05 ngày làm
việc hoặc có văn bản
đề nghị UBND cấp xã
nơi tạm trú của người
nhận con nuôi thực
hiện xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị, UBND
cấp xã nơi tạm trú của
người nhận con nuôi
thực hiện xác minh,
đánh giá theo nội
dung Văn bản xác
nhận hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
Lưu ý: Trường hợp người
nhận con nuôi lựa chọn nộp
hồ sơ không phải tại UBND
cấp xã nơi có thẩm quyền
giải quyết việc nuôi con
nuôi, UBND cấp xã nơi tiếp
nhận yêu cầu có trách nhiệm
hỗ trợ người nhận con nuôi
nộp hồ sơ đăng ký nuôi con
nuôi trực tuyến đến đúng
UBND cấp xã có thẩm
quyền theo quy định.
sau đây làm con nuôi: Trẻ
khuyết tật, nhiễm
HIV/AIDS hoặc mắc
bệnh hiểm nghèo theo quy
định của Luật Nuôi con
nuôi và văn bản hướng
dẫn; người có công với
cách mạng nhận con nuôi.
35
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
người nhận con nuôi
và có văn bản thông
báo kết quả đánh giá
cho UBND cấp xã
nơi người nhận con
nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến:
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi con
nuôi và tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi
vào sổ đăng ký việc
nuôi con nuôi và trao
Giấy chứng nhận
nuôi con nuôi trong
nước cho bên giao và
bên nhận: 05 ngày, kể
từ ngày hết hạn thay
36
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
đổi ý kiến đồng ý.
2
1.003005
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
- UBND cấp xã kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến
những người liên
quan: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Những người liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ
em làm con nuôi: 10
ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý
kiến: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi
con nuôi và giao nhận
con nuôi: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đồng ý
của Sở Tư pháp.
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã nơi trẻ em
thường trú hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
Lưu ý: Khi nộp hồ sơ,
trường hợp phải chứng minh
nơi thường trú của trẻ em
được nhận làm con nuôi, cán
bộ, công chức, viên chức, cá
nhân được giao trách nhiệm
tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
phải khai thác, sử dụng
thông tin về cư trú của công
dân trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư theo các
phương thức nêu tại khoản 2
Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ.
Trường hợp không thể khai
4.500.000 đồng/trường
hợp
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
37
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
thác được thông tin cư trú
của công dân theo các
phương thức trên thì có thể
yêu cầu người nhận con
nuôi nộp bản sao hoặc xuất
trình một trong các giấy tờ
chứng minh thông tin về cư
trú của trẻ em được nhận
làm con nuôi, bao gồm: Thẻ
căn cước; Giấy xác nhận
thông tin về cư trú, Giấy
thông báo số định danh cá
nhân và thông tin công dân
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư.
3
2.002349
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú ở khu
vực biên giới đủ
điều kiện nhận
trẻ em của nước
láng giềng cư
trú ở khu vực
biên giới làm
con nuôi
10 ngày
Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ sơ cho UBND
cấp xã thông qua nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
Lưu ý: Người nhận con nuôi
Không
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp
38
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ phí
Căn cứ pháp lý cho việc
sửa đổi, bổ sung
lựa chọn nộp hồ sơ không
phải tại UBND cấp xã nơi
có thẩm quyền giải quyết
việc nuôi con nuôi, UBND
cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu
có trách nhiệm hỗ trợ người
nhận con nuôi nộp hồ sơ
trực tuyến đến đúng UBND
cấp xã có thẩm quyền theo
quy định.
4
2.002363
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con
nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan
có thẩm quyền
của nước ngoài
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
03 ngày làm việc.
Người có yêu cầu ghi vào
Sổ đăng ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực
hiện nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
- Theo mức thu lệ phí do
HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi vào Sổ việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại
cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
Nghị định số 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 226/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng; lĩnh vực quản tài viên; lĩnh vực chứng thực; lĩnh vực hộ tịch, thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước; lĩnh vực nuôi con nuôi của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 226/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×