Thông tư 15/2019/TT-BLĐTBXH chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động Thương binh và Xã hội

BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

----------------------

Số: 15/2019/TT-BLĐTBXH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 11/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 56/2011/QĐ-TTg ngày 14/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

Bộ trưởng Bộ Lao động  - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động, Thương binh và Xã hội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội đã ban hành tại Thông tư 01/2018/TT-LĐTBXH ngày 27/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội áp dụng đối với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo
1. Biểu mẫu báo cáo được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Nội dung báo cáo phải được điền đầy đủ vào các mẫu biểu báo cáo theo hướng dẫn quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Kỳ hạn báo cáo và ngày gửi báo cáo
1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.
2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo chậm nhất là ngày 15 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo theo dấu bưu điện (trừ trường hợp mẫu biểu báo cáo yêu cầu khác).
3. Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra Bộ tổng hợp thông tin thống kê gửi Vụ Kế hoạch – Tài chính và Trung tâm Thông tin chậm nhất là ngày 31 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo.
Điều 5. Hình thức báo cáo
1. Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel.
2. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.
3. Vụ Kế hoạch – Tài chính chủ trì, phối hợp với Trung tâm Thông tin và các đơn vị liên quan, ứng dụng công nghệ thông tin vào việc thu thập, cập nhật, báo cáo và lưu trữ số liệu báo cáo thống kê định kỳ.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Vụ Kế hoạch – Tài chính chủ trì hướng dẫn các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo; tổng hợp công bố thông tin thống kê định kỳ theo quy định.
2. Các đơn vị: Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng quốc gia về Giảm nghèo, Thanh tra Bộ đôn đốc các Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện chế độ báo cáo thống kê về lĩnh vực quản lý nhà nước của đơn vị; tổng hợp thông tin thống kê gửi Vụ Kế hoạch – Tài chính và Trung tâm Thông tin để tổng hợp theo quy định (các mẫu biểu cung cấp thông tin của các đơn vị tương tự mẫu biểu của các địa phương và bổ sung thêm phân tổ theo 63 tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương).
3. Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; người đứng đầu cơ quan, tổ chức có liên quan, trong phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện thu thập, tổng hợp, báo cáo số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này thay thế Thông tư số 11/2015/TT-BLĐTBXH ngày 15/3/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội và có hiệu lực từ ngày   02/11/2019.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Qua Vụ Kế hoạch – Tài chính) để nghiên cứu, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);

- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);

- Đăng Công báo Chính phủ;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);

- Các Thứ trưởng;

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê);

- Ủy ban nhân dân các tỉnh/ thành phố trực thuộc TƯ;

- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ LĐTBXH;

- Website Bộ LĐTBXH;

- Lưu: VT, KHTC (10).

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Đào Ngọc Dung       

 

PHỤ LỤC 01: BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ NGHÀNH  LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-LĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội )

           

MÃ SỐ CHỈ TIÊU

KÝ HIỆU BIỂU

TÊN BIỂU

NGÀY NHẬN BÁO CÁO

KỲ BÁO CÁO

CƠ QUAN CHÍNH CHỊU TRÁCH NHIỆM THU THẬP BÁO CÁO

1. Lao động - Việc làm

 

 

 

101

101/LĐVL-Sở

Lao động có việc làm tăng thêm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

102 và 103

102-103/LĐVL- Sở

Số người hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề và tư vấn giới thiệu việc làm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

104

104/LĐVL- Sở

Lao động người nước ngoài làm việc ở Việt Nam được cấp phép

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

105

105/LĐVL-Sở

Lao động tìm được việc làm qua Trung tâm dịch vụ việc làm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

106

106/LĐVL-Sở

Lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quĩ Quốc gia về việc làm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

107

107/LĐVL-Sở

Tổ chức giới thiệu việc làm được cấp phép hoạt động dịch vụ việc làm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

108

108/XKLĐ

Doanh nghiệp được cấp phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

15/01 năm sau

Năm

Cục Quản lý lao động ngoài nước

109

109/XKLĐ-Cơ sở

Lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Doanh nghiệp

110

110/XKLĐ-Cơ sở

Lao động làm việc có thời hạn ở nước ngoài kết thúc hợp đồng về nước

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Doanh nghiệp

111 và 112

107-108/ATLĐ-Sở

Tai nạn lao động

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

113

113/LĐTL - Sở

Đình công

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

114

114/LĐTL

Tiền lươngcủa lao động trong doanh nghiệp

31/01 năm sau

Năm

Cục Quan hệ Lao động - Tiền Lương

2. Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

201

201/GDNN-Sở

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

202

202/GDNN-Sở

Giáo viên, giảng viên trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

203

203_1_HSTM/GDNN-Sở

Số học viên, học sinh, sinh viên tuyển mới thuộc hệ thống giáo dục nghề nghiệp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

203_2_HSTN/GDNN-Sở

Số học viên, học sinh, sinh viên tốt nghiệp thuộc hệ thống giáo dục nghề nghiệp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

204

204/GDNN-Sở

Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

205

205/GDNN-Sở

Cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

206

206/GDNN-Sở

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

3. Người có công

 

 

 

301

301/NCC-Sở

Người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

302-303

302-303/NCC-Sở

Hỗ trợ hộ người có công cải thiện nhà ở

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

304

304/NCC-Sở

Quỹ đền ơn đáp nghĩa

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

4. Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo

 

 

 

401

401/BTXH-Sở

Trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

402

402/BTXH-Sở

Trợ giúp xã hội đột xuất

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

403

403/BTXH-Sở

Thiếu đói

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

404

404/BTXH-Sở

Nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội

15/01 năm sau

Tháng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

405

405/BTXH-Sở

Kinh phí trợ giúp xã hội

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

406

406/BTXH-Sở

Cơ sở trợ giúp xã hội

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

407-410

407-410/BTXH-Sở

Giảm nghèo

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

411

411/BTXH-Sở

Kinh phí giảm nghèo

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

5. Phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

 

501-502

501-502/PCTNXH-Sở

Xử phạt hành chính và hỗ trợ giảm hại và hoà nhập cộng đồng đối với người bán dâm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

503

503/PCTNXH

Cai nghiện ma tuý

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

504-505

504-505/PCTNXH

Quản lý và hỗ trợ người sau cai nghiện

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

506

506/PCTNXH-Sở

Xã/phường/thị trấn làm tốt công tác phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

507

507/PCTNXH-Sở

Cơ sở cai nghiện ma túy

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

508

508/PCTNXH-Sở

Người làm công tác phòng chống ma tuý, mại dâm

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

509

509/PCTNXH-Sở

Tiếp nhận, hỗ trợ nạn nhân bị buôn bán trở về

31/01 năm sau

Năm

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

510

510/PCTNXH-Sở

Kiểm tra cơ sở kinh doanh dịch vụ

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

511

511/PCTNXH-Sở

Kinh phí Phòng chống Tệ nạn xã hội

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

6. Chăm sóc và bảo vệ trẻ em

 

 

 

601-602

601-602/TE-Sở

Trẻ có hoàn cảnh đặc biệt

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

603

603/TE-Sở

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được trợ giúp

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

604

604/TE-Sở

Xã/ phường phù hợp với trẻ em

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

605

605/TE-Sở

Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

7. Bình đằng giới

701

701/BĐG

Người làm công tác bình đẳng giới và vì sự tiến bộ của phụ nữ

15/01 năm sau

Năm

 - Các Bộ, ngành;  Các Tổ chức Chính trị - Xã hội;  Sở Lao động – Thương binh và Xã hội;

702

702/BĐG

Kinh phí thực hiện công tác bình đẳng giới

15/01 năm sau

Năm

703

703/BĐG

Lãnh đạo các Bộ, ngành, tổ chức chính trị - xã hội, chính quyền ở địa phương được tiếp cận với kiến thức/chương trình về bình đẳng giới

15/01 năm sau

Năm

704

704/BĐG

Số thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được tập huấn kiến thức về giới

15/01 năm sau

Năm

705

705/BĐG

Vay vốn ưu đãi từ các chương trình việc làm, giảm nghèo, và các nguồn tín dụng chính thức của phụ nữ vùng nông thôn nghèo, vùng dân tộc thiểu số

31/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

8. Thanh tra và các lĩnh vực khác

 

 

 

801-802

801-802/TTr-Sở

Thanh tra hành chính

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

803-804

803-804/TTr-Sở

Thanh tra chuyên ngành

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

805

805/TTr-Sở

Tiếp công dân

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

806-807

806-807/TTr-Sở

Xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo

15/01 năm sau

Năm

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

808

808/PC

Tổng số văn bản quy phạm pháp luật ban hành trong năm

31/01 năm sau

Năm

Các đơn vị QLNN thuộc Bộ

Biểu số  101/LĐVL-Sở

LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM TĂNG THÊM

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Việc làm

 

 

 

 

Đơn vị tính: người

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Trong đó

Nữ

Thành thị

A

B

1

2

3

Tổng số

100

 

 

 

Chia theo ngành kinh tế

- Nông, lâm nghiệp và thủy sản

- Công nghiệp và xây dựng

- Dịch vụ

 

110

111

112

113

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 

Biểu số: 102-103/LĐVL-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

SỐ NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP ĐƯỢC HỖ TRỢ HỌC NGHỀ, TƯ VẤN VÀ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:…….

Ngày nhận báo cáo:

                                   15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…..

(Từ 01/1 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Việc làm

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Số được hỗ trợ học nghề

Số được tư vấn giới thiệu việc làm

Tổng số

Trong đó Nữ

Dưới 24

25-40

41-55

Trên 55

Tổng số

Trong đó Nữ

Tìm được việc làm

Dưới 24

25-40

41-55

Trên 55

 

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 104/LĐVL-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

LAO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐANG LÀM VIỆC Ở VIỆT NAM ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

                                   15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…..

(Từ 01/1 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Việc làm

Đơn vị tính: Người

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Trong đó, Nữ

Chia theo Quốc tịch

Chia theo vị trí công việc

Châu Âu

Châu Á

Châu Phi

Châu Mỹ

Châu Úc

Nhà quản lý

Giám đốc điều hành

Chuyên gia

Lao động kỹ thuật

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 105/LĐVL-Sở

NGƯỜI LAO ĐỘNG TÌM ĐƯỢC VIỆC LÀM QUA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

   Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số  15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

   Sở LĐTBXH tỉnh/TP..............

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo:     năm 20…

   Đơn vị nhận báo cáo:

                            15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

   Cục Việc làm

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số người đăng ký và sử dụng dịch vụ  tư vấn, cung ứng, giới thiệu việc làm của các Trung tâm dịch vụ việc làm (người)

Tỷ lệ người lao động tìm việc làm qua trung tâm dịch vụ việc làm (%)

A

B

1

2

Tổng số

100

 

 

Chia theo các Trung tâm dịch vụ việc làm của tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương

(ghi theo danh mục đơn vị hành chính cấp huyện)

 

11xx

 

12xx

 

 

 

 

 

 

 

 Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 106/LĐVL-Sở

LAO ĐỘNG ĐƯỢC TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM

 TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

       Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

       Sở LĐTBXH tỉnh/TP.............

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo:     năm 20…

      Đơn vị nhận báo cáo:

                           15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

      Cục Việc làm

 

 

 

Đơn vị tính: Người

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quĩ Quốc gia về việc làm

A

B

1

Tổng số

100

 

Chia theo các Trung tâm dịch vụ việc làm của tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương

(ghi theo danh mục đơn vị hành chính cấp huyện)

Chia theo các tổ chức thực hiện chương trình

11xx

 

 

12xx

 

 

 

 

 

 

 Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 
 

Biểu số 107/LĐVL-Sở

TỔ CHỨC GIỚI THIỆU VIỆC LÀM ĐƯỢC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/TP.............

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo:     năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

                            15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Việc làm

 

 

 

Đơn vị tính: Tổ chức

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Số Tổ chức giới thiệu việc làm được cấp phép hoạt động dịch vụ việc làm

A

B

1

Tổng số

100

 

Chia theo loại hình tổ chức

11xx

 

 

 

 

 

 

 Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 

Biểu số 108/LĐVL-Bộ

DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Cục Quản lý Lao động ngoài nước

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo:     năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

                            15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Vụ Kế hoạch – Tài chính

 

 

 

Đơn vị tính: đơn vị

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Loại hình doanh nghiệp

Nhà nước

Ngoài nhà nước

A

B

1 = (2) + (3)

2

3

Tổng số

100

 

 

 

Chia theo tỉnh/ thành phố

(ghi theo danh mục đơn vị hành chính)

Chia theo đơn vị quản lý

(Ghi tên các Bộ, ngành, tổng công ty, … có doanh nghiệp XKLĐ)

 

11xx

 

12xx

 

 

 

 

 

 

 

 Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 

 

Biểu số  109/LĐVL-Cơ sở

LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

- Sở LĐTBXH tỉnh/TP ........

- Doanh nghiệp…….

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Quản lý lao động

ngoài nước

 

 

 

Đơn vị tính: người

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

Tổng số

100

 

 

Chia theo trình độ chuyên môn

- Phổ thông (không qua đào tạo nghề)

- Qua đào tạo nghề

- Cao đẳng, đại học trở lên

Chia theo khu vực thị trường

Châu Âu

Châu Á

Trong đó:

- Đông Bắc Á

- Đông Nam Á

- Tây Nam Á

Châu Phi và Trung Đông

Châu Mỹ

Châu Úc

Chia theo nhóm tuổi

- 15-19 tuổi

- 20-24 tuổi

- ….

- 55-59 tuổi

- 60-64 tuổi

- 65+ tuổi

110

111

112

113

120

121

122

 

1221

1222

1223

123

124

125

130

131

132

133

134

135

136

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

 

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

               
 
 

Biểu số 110/LĐVL-Cơ sở

LAO ĐỘNG LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI KẾT THÚC HỢP ĐỒNG

VỀ NƯỚC

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

- Sở LĐTBXH tỉnh/TP.......

- Doanh nghiệp……

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

                        15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Quản lý lao động ngoài nước

 

 

 

Đơn vị tính: người

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

Tổng số

100

 

 

Chia theo trình độ chuyên môn

- Phổ thông (không qua đào tạo nghề)

- Qua đào tạo nghề

- Cao đẳng, đại học trở lên

Chia theo khu vực thị trường

Châu Âu

Châu Á

Trong đó:

- Đông Bắc Á

- Đông Nam Á

- Tây Nam Á

Châu Phi và Trung Đông

Châu Mỹ

Châu Úc

 

110

111

112

113

120

121

122

 

1221

1222

1223

123

124

125

 

 

 

 

 

 

 Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 111-112/LĐVL-Sở

TAI NẠN LAO ĐỘNG

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/TP................

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/02 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục An toàn lao động

       
 

Chỉ tiêu

Mã số

Số vụ tai nạn lao động (vụ)

Số người bị tai nạn lao động (người)

Số người chết do tại nạn lao động (người)

Số vụ TNLĐ

Trong

đó

số vụ chết người

Số người bị TNLĐ

Trong đó Nữ

Số người chết do TNLĐ

Trong đó

Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 Chia theo ngành kinh tế

  • Khai khoáng
  • Công nghiệp luyện kim, cơ khí
  • Sản xuất hóa chất
  • Xây dựng
  • Dịch vụ
  • Các ngành khác

 

 

110

111

112

113

114

115

116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 113/LĐVL-Sở

ĐÌNH CÔNG

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Quan hệ lao động – Tiền lương

       
 

                 Chỉ tiêu

 

 

 

       Phân tổ

Mã số

Số vụ đình công

(vụ)

Chia theo

Số người tham gia đình công

(người)

Loại hình kinh tế

Thời gian đình công

Nguyên nhân đình công

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Đầu tư nước ngoài

Dưới 1 tuần

Từ 1 đến dưới 2 tuần

Trên 2 tuần

Tranh chấp về quyền

Tranh chấp về lợi ích

Cả về quyền và lợi ích

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo nhóm ngành kinh tế

(Phân nhóm theo ngành kinh tế cấp 2 theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ)

 

11xx

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số  114/LĐVL-Sở

TIỀN LƯƠNG CỦA LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Cục Quan hệ lao động – Tiền lương

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Vụ Kế hoạch –Tài chính

 

 

 

Đơn vị tính: triệu đồng

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tiền lương bình quân tháng

 
 

A

B

1

 

Tổng số

100

 

 

Chia theo loại hình doanh nghiệp

- Nhà nước

- Ngoài nhà nước

- Vốn đầu tư nước ngoài

Chia theo nhóm ngành kinh tế

(Ghi theo các nhóm ngành kinh tế cơ bản)

Chia theo nghề nghiệp

(Ghi theo các nhóm nghề nghiệp cơ bản)

Chia theo trình độ chuyên môn

Lao động phổ thông

Trung cấp hoặc tương đương

Cao đẳng

Đại học

Trên đại học

Chia theo tỉnh/thành phố

(theo danh mục đơn vị hành chính được quy định chính thức trên website của Tổng cục Thống kê)

 

110

111

112

113

12xx

 

13xx

 

140

141

142

143

144

145

15xx

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 201/GDNN-Sở

CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP 

Đơn vị báo cáo:

 

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

 

- Báo cáo năm: 31/1 năm sau

 

(có đến 31/12 năm báo cáo)

Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                      Đơn vị tính: Cơ sở

Chỉ tiêu

Mã số

 

Tổng số

Chia ra

Trường cao đẳng

Trường trung cấp

Trung tâm GDNN

Cơ sở khác có đăng ký hoạt động GDNN

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Công lập

TW quản lý

Công lập

TW quản lý

Công lập

TW quản lý

Công lập

TW quản lý

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…… Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 

Biểu số 202/GDNN-Sở

GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN 

TRONG HỆ THỐNG GIÁO DỤC

NGHỀ NGHIỆP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20.…

Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 31/1 năm sau

(Từ 01/1 đến 31/12)

Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp

                                                                                                                                                                           Đơn vị tính: người

 

 

Mã số

Tổng số

Trong tổng số

Trong tổng số

 

Nữ

Dân tộc ít người

Công lập

Trong tổng số

Trung ương quản lý

Trong tổng số

 

Nữ

Dân tộc ít người

Nữ

Dân tộc ít Nngười

 

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo cơ sở

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Trung cấp

112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm dạy giáo dục NN

113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở khác có đăng ký GDNN

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo cơ hữu

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên chế

121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp đồng (từ 1 năm trở lên)

122

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo trình độ chuyên môn

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên đại học

131

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học

132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao đẳng/cao đẳng nghề

133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung cấp/Trung cấp nghề

134

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trình độ khác

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…… Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

        Thủ trưởng đơn vị

         (Ký, đóng dấu, họ tên)

                               
 

Biểu số 203_1_HSTM/GDNN-Sở

SỐ HỌC VIÊN, HỌC SINH, SINH VIÊN TUYỂN MỚI THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              31/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: người

 

 

Mã số

Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3 tháng

Sơ cấp

Trung cấp

Cao đẳng

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100 

 

 

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

 

 

Thuộc cơ sở công lập

111

 

 

 

 

 

Thuộc cơ sở trung ương quản lý

112

 

 

 

 

 

Nữ

113

 

 

 

 

 

Dân tộc ít người

114

 

 

 

 

 

Chia theo cơ sở

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng

121

 

 

 

 

 

Trường Trung cấp

122

 

 

 

 

x

Trung tâm dạy giáo dục NN

123

 

 

 

x

x

Cơ sở khác có đăng ký GDNN

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 203_2_HSTN/GDNN-Sở

SỐ HỌC VIÊN, HỌC SINH, SINH VIÊN TỐT NGHIỆP THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              31/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: người

 

 

Mã số

Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Dưới 3 tháng

Sơ cấp

Trung cấp

Cao đẳng

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100 

 

 

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

 

 

Thuộc cơ sở công lập

111

 

 

 

 

 

Thuộc cơ sở trung ương quản lý

112

 

 

 

 

 

Nữ

113

 

 

 

 

 

Dân tộc ít người

114

 

 

 

 

 

Chia theo cơ sở

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng

121

 

 

 

 

 

Trường Trung cấp

122

 

 

 

 

x

Trung tâm dạy giáo dục NN

123

 

 

 

x

x

Cơ sở khác có đăng ký GDNN

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số  204/GDNN-Sở

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành

phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              31/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Chia theo nguôn kinh phí

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn khác

A

B

1

2

3

4

- Chia theo loại chi

+ Chi đầu tư

+ Chi thường xuyên

 

 

  1xx

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số  205/GDNN-Sở

CÁN BỘ QUẢN LÝ

 GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành

phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              31/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Tổng cục Giáo đục Nghề nghiệp 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Người

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Trong tổng số

Chia theo cơ quan quản lý

Nữ

Dân tộc ít người

Trung ương

Địa phương

A

B

1

2

3

4

5

- Chia theo đơn vị công tác

 + Đơn vị chuyên trách/chuyên môn quản lý giáo dục nghề nghiệp

+ Cơ sở đào tạo nghề nghiệp(cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp)

- Chia theo trình độ chuyên môn

Trên đại học

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Khác

 

 

  1xx

 

 

2xx

 

3xx

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 206/GDNN-Sở

ĐÀO TẠO NGHỀ

CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN

   

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…

Đơn vị nhận báo cáo:

- Báo cáo năm: 31/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Tổng cục Giáo đục Nghề nghiệp 

 

       
 

 

                                                                                                                                                                                Đơn vị: lượt người

 

 

Số

 

Tổng

số

Trong

đó

nữ

Trong đó số

được đào tạo nghề phi nông nghiệp

Trong đó số  có việc làm sau học nghề

Nhóm đối tượng chính sách

 

Thuộc hộ nghèo

Thuộc hộ cận nghèo

Thuộc hộ người có công

Thuộc hộ dân tộc ít người

Chính sách khác

 
 

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo nhóm tuổi

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 25 tuổi

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 26 đến 45 tuổi

112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên 45 tuổi

113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                       

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 301/NCC-Sở

NGƯỜI HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI

NGƯỜI CÓ CÔNG HÀNG THÁNG

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Năm báo cáo: 201….

Đơn vị nhận báo cáo:

                                         15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Người có công

 

 

 

Đơn vị tính: lượt người

 

                 Chỉ tiêu

 

 

Tỉnh/thành phố

Mã số

Tổng số

 

                                                                      Chia theo loại đối tượng

Người hoạt động cách mạng trước ngày 1/1/ 1945

 

Người hoạt động cách mạng

từ 1/1/ 1945 đến ngày tổng khởi nghĩa  tháng 8/

1945

Bà mẹ Việt Nam anh hùng

Anh hùng LLVT, Anh hùng LĐ thời kỳ kháng chiến

Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

 

Bệnh binh

Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người hoạt động kháng chiến, hoạt động cách mạng bị địch bắt tù, đày

Người có công giúp đỡ cách mạng

Thân nhân của người có công và đối tượng khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

 

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

 

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 302-303/NCC-Sở

HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG

CẢI THIỆN NHÀ Ở

           Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

          Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Năm báo cáo:    201……

          Đơn vị nhận báo cáo:

                                   15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

          Cục Người có công

       
 

                

                 Chỉ tiêu

 

Tỉnh/ thành phố

Mã số

Số hộ được hỗ trợ cải thiện nhà ở

(hộ)

Tổng số kinh phí hộ trợ người có công cải thiện nhà
(Triệu đồng)

Tổng số

Chia theo hình thức hỗ trợ

Xây mới

Sửa chữa

Cấp đất

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 



 

Biểu số: 304/NCC-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

QUỸ ĐỀN ƠN ĐÁP NGHĨA

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

                                  15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…..

(Từ 01/1 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Người có công

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

 
 

A

B

1

 

Tổng số

100

 

 

Tổng quỹ

 

 

 

110

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số  401/BTXH - Sở

TRỢ  GIÚP XÃ HỘI HÀNG THÁNG

 TẠI CỘNG ĐỒNG

           Đơn vị báo cáo:

 

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

          Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

           Đơn vị nhận báo cáo:

 

                              15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

           Cục Bảo trợ xã hội

          

         

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

(đối tượng)

Chia theo nhóm đối tượng

Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng

(người)

Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo (người)

Người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội (người)

Người khuyết tật (người)

Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi, đang đi học, không có nguồn nuôi dưỡng (người)

Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo, Người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động (người)

Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con (người)

Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng (Hộ)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó Nữ

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                         Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

                                       Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

                                          (Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 402/BTXH-Sở

TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT

Đơn vị báo cáo:

 

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:……

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

 

                              15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Bảo trợ xã hội

 

         

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

(đối tượng)

Chia theo nhóm đối tượng

Hộ gia đình có người chết, mất tích (Hộ)

Người bị thương nặng (người)

Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng (Hộ)

Hộ gia đình phải di dời khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Hộ)

Người bị đói do thiếu lương thực (người)

Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng (người)

Hộ gia đình bị mất phương tiện, tư liệu sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác, mất việc làm (Hộ)

Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động (người)

Trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú (người)

Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối tượng)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó Nữ

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 

 

Biểu số 403/BTXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Ngày nhận báo cáo:

                                Ngày 15 tháng báo cáo

THIẾU ĐÓI

Kỳ báo cáo: Tháng….. năm 20…..

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Bảo trợ xã hội

 

 

 

Mã số

Tổng số hộ dân cư (Hộ)

Số hộ thiếu đói (Hộ)

Tỷ lệ hộ thiếu đói (%)

Tổng số  nhân khẩu (Người)

Số nhân khẩu thiếu đói (Người)

Tỷ lệ nhân khẩu thiếu đói (%)

Hỗ trợ thiếu đói

Tổng số

Trong tổng số

Tổng số

Trong tổng số

Gạo (Tấn)

Lương thực khác quy gạo (Tấn)

Tiền mặt (Triệu đồng)

Đói gay gắt

Hộ chính sách

Đói gay gắt

Hộ chính sách

A

B

1

2

3

4

5=(2/1)*100

6

7

8

9

10=(7/6)*100

11

12

13

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                              Người lập biểu                                                         

                                  (Ký, họ tên)

Ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số  404/BTXH-Sở

NUÔI DƯỠNG TẬP TRUNG TRONG CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo:

 

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 2001…..

Đơn vị nhận báo cáo:

 

                              15/1 năm sau

(Từ 01/1 đến 31/12)

Cục Bảo trợ xã hội

 

 

 

Đơn vị tính: người

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Chia theo nhóm đối tượng

Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo

Người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội

Người khuyết tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ

Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần

Người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo

 

 

Đối tượng khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó, Nữ

 

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

                         
 



 

Biểu số: 405/BTXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

KINH PHÍ

TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

                                  15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…..

(Từ 01/1 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Bảo trợ xã hội

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Chia ra

Thường xuyên

Đột xuất

A

B

1

2

3

Tổng số

100

 

 

 

Chia theo nguồn kinh phí

+ Ngân sách trung ương

+ Ngân sách địa phương

+ Nguồn khác

 

110

111

112

113

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)




 

Biểu số: 406/BTXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

CƠ SỞ

TRỢ GIÚP XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

                                  15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…..

(Từ 01/1 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Bảo trợ xã hội

Đơn vị tính: Cơ sở

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

 
 

A

B

1

 

Tổng số

100

 

 

Chia theo loại cơ sở

- Tâm thần

- Trẻ em

- Người cao tuổi

- Tổng hợp

- Khác

 

 

 

110

111

112

113

114

115

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số  407-410/GN-Sở

GIẢM NGHÈO

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành

phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              15/1 năm sau

 

(Từ 01/1 đến 31/12)

Văn phòng Quốc gia về

Giảm nghèo

 

 

 

Đơn vị tính: hộ

 

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

Trong đó

Dân tộc thiểu số

Bảo trợ xã hội

Thành thị

A

B

1

2

3

4

Cả nước

- Số hộ nghèo tính đến cuối kỳ

- Số hộ thoát nghèo trong kỳ

- Số hộ tái nghèo

- Số hộ nghèo phát sinh

- Số hộ cận nghèo trong kỳ

- Số hộ thoát cận nghèo trong kỳ

- Số hộ tái cận nghèo

- Số hộ cận nghèo phát sinh

 

 

100

101

102

103

200

201

202

203

 

 

 

x

x

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)




 

Biểu số: 411/GN-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

KINH PHÍ

GIẢM NGHÈO

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

 

Ngày nhận báo cáo:

                                    15/1 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…..

(Từ 01/1 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:

Văn phòng Quốc gia về

Giảm nghèo

                                                                                    Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Tổng số

 
 

A

B

1

 

Tổng số

100

 

 

Chia theo kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

+ Ngân sách trung ương

+ Ngân sách địa phương

+ Nguồn khác

Chia theo kinh phí thực hiện các chính sách giảm nghèo hiện hành

+ Ngân sách trung ương

+ Ngân sách địa phương

+ Nguồn khác

 

110

111

112

113

 

210

211

212

213

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số 501-502/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH VÀ HỖ TRỢ GIẢM HẠI, HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG ĐỐI VỚI NGƯỜI BÁN DÂM

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

                                                                                                                             Đơn vị tính: lượt người/người

Quận/huyện

Số NBD bị xử phạt hành chính

Số NBD được hỗ trợ giảm hại, hỗ trợ hòa nhập cộng động

Tổng số

Dưới 18 tuổi

Tổng số

Hỗ trợ giáo dục

Tư vấn, trợ giúp pháp lý

Vay vốn

Học nghề, tạo việc làm

Hỗ trợ y tế, sức khỏe

phòng, chống lây nhiễm  HIV

Số NBD tham các CLB, NĐĐ, NTL

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

Biểu số 503/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

CAI NGHIỆN MA TÚY

     

 

 

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

Đơn vị tính: người

Huyện/quận

Tổng số người cai nghiên ma túy trong kỳ

Trong đó, Nữ

Chia theo hình thức cai nghiện

Tư vấn, hỗ trợ dạy nghề

Cơ sở cai nghiện

Tư vấn, điều trị và cai nghiện ma túy tại cộng đồng

Tự nguyện

Bắt buộc

Cơ sở cai nghiện

Cộng đồng

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

 

A

1=(3+5+7+9+11)

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                 
 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số 504-505/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN

 

 

 

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

                                                     Đơn vị tính: lượt người

Huyện/quận

Quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú

Số người nghiện được quản lý sau cai nghiện tích lũy đến cuối kỳ

Trong đó, Số tiếp nhận trong kỳ báo cáo

Số người được hỗ trợ

Tổng số

Tư vấn

Học nghề

Bố trí việc làm có thu nhập

A

1

2

3

4

5

6

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                       

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Biểu số  506/PCTNXH-Sở

XÃ/ PHƯỜNG/THỊ TRẤN LÀM TỐT CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG

TỆ NẠN MA TÚY, MẠI DÂM

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành

 phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

Kỳ báo cáo: năm 20…..

Đơn vị nhận báo cáo:

                              15/1 năm sau

 

(Tính tại thời điểm

31/12 năm báo cáo)

Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội

 

 

 

Đơn vị tính: xã, phường

 

 

Mã số

Tổng số xã/phường làm tốt công tác phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm

Chia theo loại xã

Số xã/phường không có tệ nạn ma tuý

Số xã/phường không có tệ nạn mại dâm

Số xã/phường không có tệ nạn ma tuý và tệ nạn mại dâm

A

B

1

2

3

4

Tổng số

100

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm….

Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 507/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

CƠ SỞ CAI NGHIỆN
MA TÚY

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

Đơn vị tính: cơ sở

Quận/huyện

hoặc tên Cơ sở cai nghiện[1]

Cơ sở cai nghiện ma túy

Tổng số

Cơ sở  công lập

Tổng diện tích đất (m2)

Diện tích nhà ở cho học viên (m2)

Công suất thiết kế

Số tiếp nhận hiện tại

Ghi chú

A

1

2

3

4

5

6

7

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

[1] Đối với những tỉnh/thành phố có từ 2 cơ sở đề nghị ghi rõ tên cơ sở đó

Biểu số 508/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

Đơn vị báo cáo:

Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

Ngày nhận báo cáo:

31/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Vụ Kế hoạch - Tài chính

 

Đơn vị tính: người

Tỉnh, thành phố

Số cán bộ làm công tác phòng, chống tệ nạn xã hội

Tổng số

Nữ

Cấp tỉnh quản lý

Cấp huyện quản lý

Cấp xã quản lý

Công chức

Viên chức

Công chức

Viên chức/bán chuyên trách

Công chức

Cộng tác viên/tình nguyện viên

A

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

Biểu số 509/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

TIẾP NHẬN, HỖ TRỢ NẠN NHÂN

BỊ MUA BÁN TRỞ VỀ

    

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

Đơn vị tính: người

Quận/huyện

Số nạn nhân tiếp nhận

Số nạn nhân được hưởng các dịch vụ hỗ trợ

Tổng số

Nữ

Dưới 18 tuổi

Ngoại tỉnh

Tổng số

Hỗ trợ thiết yếu ban đầu

Hỗ trợ y tế

Tư vấn tâm lý

Trợ giúp pháp lý

Học văn hóa, học nghề

Vay vốn sản xuất

Trợ cấp khó khăn ban đầu

Số tiền được vay

 

A

1

2

3

4

5=(6+...+12)

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Biểu số 510/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

KIỂM TRA CƠ SỞ

KINH DOANH DỊCH VỤ

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

Đơn vị tính: cơ sở

Quận/huyện

Số cơ sở Kinh doanh dịch vụ được kiểm tra

Hình thức xử lý vi phạm

Tổng số

Số vi phạm

Rút giấy phép kinh doanh  

Đình chỉ kinh doanh

Cảnh cáo, nhắc nhở

Phạt tiền

Hình thức xử lý khác

Số tiền phạt (VNĐ)

A

1

2=(3+…+7))

3

4

5

6

7

8

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Biểu số 511/PCTNXH-Sở

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG
TỆ NẠN XÃ HỘI

 

 

Đơn vị báo cáo:

Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:……………………

Ngày nhận báo cáo:

15/01 năm sau

Kỳ báo cáo: năm 20…

(01/01 đến 31/12)

Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

                                                                                                                                                                                            Đơn vị tính: triệu đồng

Quận, huyện

Kinh phí phòng, chống tệ nạn  xã hội

Tổng cộng

Kinh phí Phòng, chống mại dâm

Kinh phí cai nghiện ma túy

Kinh phí hỗ trợ nạn nhân bị buôn bán trở về

Tổng

Trung ương

Địa phương

Từ các nguồn khác

Tổng

Kinh phí quản lý NN (Sở LĐTBXH)

Kinh phí hoạt động của các cơ sở cai nghiện

Tổng

Trung ương

Địa phương

Từ các nguồn khác

 

Trung ương

Địa phương

Từ các nguồn khác

Trung ương

Địa phương

Từ các nguồn khác

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                       

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ngày …tháng …năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Biểu số 601-602/TE-Sở

TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT

 

Đơn vị báo cáo:

Ban hành kèm theo TT số 15/2019/TT-BLĐTBXH ngày 18/9/2019 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

Sở LĐTBXH tỉnh/ thành phố:………..

Ngày nhận báo cáo:

Năm báo cáo:  201.....

Đơn vị nhận báo cáo: