• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/09/2025 13:11 (GMT+7)
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm.

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PHỦ
Số: /20…./NĐ-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 20…
NGH ĐỊNH
Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Vic làm v chính sách
h tr to vic làm
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut Vic làm s 74/2025/QH15;
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v;
Chính ph ban hành Ngh định quy định chi tiết mt s điu ca Lut Vic
làm v chính sách h tr to vic làm.
Chương I
NHỮNG QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
Ngh định này quy định chi tiết đim c Khoản 3 Điều 9, điểm b Khon 4
Điu 9, Khoản 10 Điều 9, điểm b Khoản 2 Điều 10, Khoản 4 Điều 11, Khon 1
Điu 12, Khoản 3 Điều 14, Khoản 1 Điều 55 ca Lut s 74/2025/QH15 v
chính sách h tr to vic làm.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Người lao động theo quy định ti Khoản 1 Điều 2 ca Lut s
74/2025/QH15.
2. Cơ sở sn xut, kinh doanh vay vn h tr to vic làm, duy trì, m rng
vic làm theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 9 ca Lut s 74/2025/QH15.
3. quan, doanh nghiệp, t chức, nhân liên quan đến các ni dung
quy định tại Điều 1 Ngh định này.
Điu 3. Gii thích t ng
1. Cho vay h tr to vic làm, duy trì, m rng vic làm là vic Ngân hàng
Chính sách hi s dng ngun vn cho vay gii quyết việc làm để cho vay
đối với các đối tượng vay vốn quy định ti khoản 1 Điều 9 ca Lut s
74/2025/QH15 nhm to vic làm, duy trì, m rng vic làm cho bản thân người
D tho 2
2
lao động hoc người lao động khác, bao gm:
a) To vic làm là to vic làm mới cho người lao động;
b) Duy trì vic làm là duy trì vic làm hin của người lao động được n
định, phát trin;
c) M rng việc làm tăng quy sn xut kinh doanh, thu hút thêm lao
động mi hoc to thêm vic làm khác.
2. sở sn xut, kinh doanh s dng nhiều lao động người khuyết tt,
ngưi dân tc thiu số, người đã chấp hành xong án phạt tù, người đã chấp hành
xong quyết định đưa vào sở giáo dc bt buộc, người đã chấp hành xong
quyết định đưa vào sở cai nghin bt buộc s sn xut, kinh doanh s
dng t 30% tng s lao động tr lên là người khuyết tật, người dân tc thiu s,
người đã chấp hành xong án phạt tù, người đã chấp hành xong quyết định đưa
vào cơ sở giáo dc bt buộc, người đã chp hành xong quyết định đưa vào cơ s
cai nghin bt buc.
3. Người lao động của cơ sở sn xuất, kinh doanh được quy định như sau:
a) Người lao đng ca doanh nghip nh vừa người lao động giao
kết hợp đồng lao động vi doanh nghiệp theo quy định ca pháp lut v lao
động;
b) Người lao động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bao gồm người lao
động giao kết hợp đồng lao động với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thành
viên góp vốn góp sức lao động vào hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thành
viên góp vốn, sử dụng sản phẩm, dịch vụ góp sức lao động o hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác ; thành viên không p vốn, chỉ góp sức lao động vào hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thành viên không góp vốn, chỉ sdụng sản phẩm,
dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác góp sức lao động vào hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
c) Người lao động ca t hp tác bao gồm người lao đng giao kết hp
đồng lao động vi t hp tác; thành viên ca t hp tác;
d) Người lao động ca h kinh doanh bao gồm người lao động giao kết
hợp đồng lao động vi h kinh doanh; ch h kinh doanh (tr trường hp thuê
ngưi khác quản lý, điu hành hoạt đng kinh doanh ca h kinh doanh); thành
viên h gia đình ca ch h kinh doanh.
4. Người lao động là người dân tc Kinh thuc h nghèo đang sinh sống ti
địa bàn điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn là người lao đng
ngưi dân tc Kinh thuc h nghèo nơi hin ti thuộc địa bàn điu kin
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
5. Địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc bit khó khăn trong phm vi ca
Ngh định này bao gm: thôn, t dân ph, , pờng, đặc khu đặc biệt khó kn
thuc ng bãi ngang ven bin và hi đảo; ng đồng bào dân tc thiu s và min
núi các đa bàn khác theo quyết định ca cơ quan n nưc có thm quyn.
3
Điu 4. Thm quyn quyết định h tr đào tạo ngh cho người lao
động khu vực nông thôn, người lao động thanh niên; h tr người lao
động đi làm việc c ngoài theo hợp đồng
1. y ban nhân dân cp tnh có thm quyn quyết định h tr đào tạo ngh
cho nời lao động khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên; h tr
người lao động đi m vic c ngoài theo hợp đồng đối với người lao đng
cư trú hp pháp tại địa phương.
2. y ban nhân dân cp tnh quyết định vic phân cp hoc u quyn thc
hin nhim v, quyn hạn quy định ti khoản 1 Điều này theo quy đnh ca Lut
T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
Chương II
CHO VAY H TR TO VIC LÀM, DUY TRÌ, M RNG
VIC LÀM
Điu 5. Mc vay
1. Đối vi doanh nghip nh và va, mc vay tối đa là 10 t đồng và không
quá 300 triệu đồng/người lao động được h tr to vic làm, duy trì, m rng
vic làm.
2. Đối vi hp tác xã, liên hip hp tác xã, t hp tác, h kinh doanh, mc
vay tối đa 05 t đồng không quá 300 triệu đồng/người lao động được h
tr to vic làm, duy trì, m rng vic làm.
3. Đi với người lao động, mc vay ti đa là 300 triệu đồng.
4. Tổng n các d án vay vn vi mục đch h tr to vic làm, duy trì,
m rng vic làm của sở sn xut, kinh doanh hoặc người lao đng ti Ngân
hàng Chnh sách xã hội không vượt mc cho vay tối đa theo quy đnh ti Khon
1, Khon 2, Khon 3 Điu này.
5. Mc vay c th do Ngân hàng Chnh sách xã hi xem xt căn cứ vào
ngun vn, kh năng trả n của đối tượng vay vốn để tha thun với đối tượng
vay vn.
Điu 6. Thi hn vay vn
Thi hn vay vn tối đa 120 tháng. Thi hn vay vn c th do Ngân hàng
Chnh sách xã hi xem xt căn cứ vào ngun vn, kh năng trả n ca đối tượng
vay vốn để tha thun với đối tượng vay vn.
Điu 7. Lãi sut vay vn
1. Đối với đối tượng quy đnh ti Khoản 1 Điu 9 Lut s 74/2025/QH15,
lãi sut vay vn bng 125% lãi sut vay vốn đối vi h nghèo theo tng thi k
do Th ng Chính ph quy định.
2. Đối với đối tượng quy đnh ti Khoản 3 Điều 9 Lut s 74/2025/QH15,
lãi sut vay vn bng lãi sut vay vốn đối vi h nghèo theo tng thi k do Th
4
ng Chính ph quy định.
3. Lãi sut n quá hn bng 130% lãi sut vay vn theo quy đnh ti Khon
1, Khoản 2 Điều này.
Điều 8. Điều kin bảo đảm tin vay
Đối vi mc vay trên 300 triệu đồng, sở sn xut, kinh doanh phi thc
hin bảo đm tiền vay theo quy đnh ca pháp lut và ng dn ca Ngân hàng
Chnh sách xã hi v bảo đảm thc hiện nghĩa vụ.
Điu 9. H sơ vay vốn đối với cơ sở sn xut, kinh doanh
1. Phương án sử dng vn vay theo mu do Ngân hàng Chính sách hi
ban hành.
2. Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh đ đi chiếu ca mt trong các giy t sau: Giy chng nhận đăng
doanh nghip; giy chng nhận đăng hp tác xã; giy chng nhận đăng
liên hip hp tác xã; giy chng nhận đăng ký t hp tác; giy chng nhận đăng
h kinh doanh; giấy php kinh doanh điều kin hoc giy chng nhận đủ
điu kin kinh doanh (nếu có).
3. Giy t chng minh thuc đối tượng ưu tiên quy đnh ti đim a khon 3
Điu 9 Lut Vic làm (nếu có), bao gm:
a) Danh sách người lao động thuộc các trường hợp: người khuyết tật, người
dân tc thiu số, người đã chấp hành xong án phạt , người đã chp hành xong
quyết định đưa vào s giáo dc bt buộc, người đã chấp hành xong quyết
định đưa vào cơ sở cai nghin bt buc;
b) Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chính để đối chiếu ca ít nht mt trong các loi giy t sau: giy xác nhn
khuyết tt của người lao động là ngưi khuyết tt; giy khai sinh hoc giy xác
nhận trú hoc giy thông báo s đnh danh nhân và thông tin công dân
hoc xác nhn v dân tộc được tra cu trên tài khoản định danh điện t mức độ
02 của người lao động là người dân tc thiu s theo hướng dn ca Ngân hàng
Chnh sách xã hi hoc các loi giy t hp pháp khác do quan thm
quyn cấp xác định người tên người dân tc thiu s; giy chng nhn
chp hành xong án pht của người lao động là ngưi đã chp hành xong án
pht tù; giy chng nhn chp hành xong quyết định đưa vào s giáo dc bt
buc của người lao động là người đã chp hành xong quyết định đưa vào s
giáo dc bt buc; giy chng nhn chp hành xong quyết định đưa vào sở
cai nghin bt buc của người lao động người đã chấp hành xong quyết định
đưa vào cơ sở cai nghin bt buc.
c) Bản sao chứng thực hoặc bản sao từ sgốc hoặc bản sao kèm bản
chnh để đối chiếu của t nhất một trong các loại giấy tờ sau: hợp đồng lao động
hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách; danh
sách thành viên góp vốn góp sức lao động vào hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
5
xã; danh sách thành viên góp vốn, sdụng sản phẩm, dịch vụ góp sức lao
động vào hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; danh sách thành viên không góp vốn,
chỉ góp sức lao động vào hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; danh sách thành viên
không góp vốn, chỉ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
góp sức lao động vào hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; giấy chứng nhận
đăng tổ hợp tác; giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh, xác nhận thông tin
thành viên trong hộ gia đình trên tài khoản định danh mức độ 02 của người lao
động là chủ hộ kinh doanh theo hướng dẫn của Ngân hàng Chnh sách xã hội.
4. Giy t liên quan đến tài sn bảo đm đối vi mc vay trên 300 triu
đồng.
Điu 10. H sơ vay vốn đối với người lao động
1. Phương án s dng vn vay theo mu do Ngân hàng Chính sách hi
ban hành.
2. Giy t chng minh thuộc đối tượng ưu tiên quy đnh ti điểm b, điểm c
và điểm d khon 3 Điều 9 Lut s 74/2025/QH15 (nếu có) như sau:
a) Đối với người lao động là người dân tc thiu s thuc h nghèo, giy t
chng minh bao gm bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn
sao kèm bản chnh để đối chiếu ca các loi giy t sau:
Giy khai sinh hoc giy xác nhn cư trú hoc giy thông báo s định danh
nhân thông tin công dân hoc xác nhn v dân tộc được tra cu trên tài
khoản định danh đin t mức độ 02 của người lao động theo hướng dn ca
Ngân hàng Chnh sách xã hi hoc các loi giy t hp pháp khác do cơ quan có
thm quyn cp xác định dân tc của người lao động;
Giy t chng minh thuc h nghèo theo quy định ca cp có thm quyn;
b) Đối với người lao động người dân tc Kinh thuc h nghèo sinh sng
tại địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc bit kkhăn, giấy t chng minh
bao gm bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh để đối chiếu ca các loi giy t sau:
Giy khai sinh hoc giy xác nhn cư trú hoc giy thông báo s định danh
nhân thông tin công dân hoc xác nhn v dân tộc được tra cu trên tài
khoản định danh đin t mức độ 02 của người lao động theo hướng dn ca
Ngân hàng Chnh sách xã hi hoc các loi giy t hp pháp khác do cơ quan có
thm quyn cấp xác định dân tc của người lao động;
Giy t chng minh thuc h nghèo theo quy định ca cp có thm quyn.
c) Đối với người lao động ngưi khuyết tt, giy t chng minh bn
sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bản chnh để đối
chiếu ca giy xác nhn khuyết tt của người lao động.
d) Đối với người lao đng trong h gia đình đang trc tiếp nuôi dưỡng,
chăm sóc người khuyết tật đặc bit nng, giy t chng minh bao gm:
6
Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn chính
để đối chiếu ca giy xác nhn khuyết tt của người khuyết tt;
Xác nhn thông tin thành viên h gia đình trên tài khoản định danh đin t
mức độ 02 của người lao động theo ng dn ca Ngân hàng Chính sách xã
hi.
đ) Đối với người lao đng nhận nuôi dưỡng, chăm sóc ngưi khuyết tật đặc
bit nng, giy t chng minh bn sao chng thc hoc bn sao t s gc
hoc bn sao kèm bản chnh để đối chiếu ca quyết đnh tr cp hằng tháng đối
với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc bit nng.
Điu 11. Trình t, th tc vay vn
1. Đối tượng vay vốn theo quy đnh ti khoản 1 Điều 9 Lut s
74/2025/QH15 nhu cu vay vn h tr to vic làm, duy trì, m rng vic
làm lp h sơ vay vn gi Ngân hàng Chính sách xã hi nơi cho vay.
2. Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h vay vốn,
Ngân hàng Chính sách hi t chc thẩm đnh, phê duyt h vay vn.
Trường hp không ra quyết định phê duyt tNgân hàng Chính sách hi
thông báo cho người lao đng; sở sn xut, kinh doanh bng văn bản nêu
rõ lý do.
Điu 12. X lý n ri ro vn vay
X lý n ri ro vn vay h tr to vic làm, duy trì, m rng vic làm thc
hiện theo quy định ca pháp lut v cơ chế x lý n ri ro ti Ngân hàng Chính
sách xã hi.
Chương III
CHO VAY H TR ĐI LÀM VIC C NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Điu 13. Mc vay
1. Mc vay tối đa 100% tng chi phí người lao động phi tr trước khi đi
làm vic c ngoài theo hợp đồng đưa người lao động đi làm việc c
ngoài ký kết giữa người lao động và doanh nghip dch vụ, đơn vị s nghip.
2. Mc vay c th do Ngânng Cnh ch hi xem xt căn cứ vào ngun
vn; tng chi phí ngưi lao đng phi tr tc khi đi làm việc c ngi và các
khon h tr t ngân sách nhà nước ti thi điểm p duyt cho vay; kh ng tr
n của đối tưng vay vn đ tha thun vi đối ng vay vn.
Điu 14. Điều kin bảo đảm tin vay
Đối vi mc vay trên 300 triệu đồng, người lao động vay vn phi thc
hin bảo đm tiền vay theo quy đnh ca pháp lut và ng dn ca Ngân hàng
Chnh sách xã hi v bảo đảm thc hiện nghĩa vụ.
Điu 15. Thi hn vay vn
Thi hn vay vn tối đa bng thi hn hợp đồng đưa người lao đng đi làm
7
vic c ngoài, không bao gm thi gian gia hn hợp đồng.
Điu 16. Lãi sut vay vn
1. Đối với đối tượng quy định ti khon 2 Điu 9 Lut s 74/2025/QH15,
lãi sut vay vn bng 125% lãi sut vay vốn đối vi h nghèo theo tng thi k
do Th ng Chính ph quy định.
2. Đối với đối tượng quy đnh ti Khoản 4 Điều 9 Lut s 74/2025/QH15,
lãi sut vay vn bng lãi sut vay vốn đối vi h nghèo theo tng thi k do Th
ng Chính ph quy định.
3. Lãi sut n quá hn bng 130% lãi sut vay vn theo quy đnh ti Khon
1, Khoản 2 Điều này.
Điu 17. H sơ vay vốn
1. Giấy đề ngh vay vn theo mu do Ngân hàng Chính sách hi ban
hành.
2. Giy t chng minh thuộc đối tượng ưu tiên quy đnh ti điểm a, điểm b
khoản 4 Điều 9 Lut s 74/2025/QH15 (nếu có) như sau:
a) Đối với người lao động là người dân tc thiu s thuc h nghèo, giy t
chng minh bao gm bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn
sao kèm bản chnh để đối chiếu ca các loi giy t:
Giy khai sinh hoc giy xác nhn cư trú hoc giy thông báo s định danh
nhân thông tin công dân hoc xác nhn v dân tộc được tra cu trên tài
khoản định danh đin t mức độ 02 của người lao động theo hướng dn ca
Ngân hàng Chnh sách xã hi hoc các loi giy t hp pháp khác do cơ quan có
thm quyn cấp xác định dân tc của người lao động;
Giy t chng minh thuc h nghèo theo quy định ca cp có thm quyn.
b) Đối với người lao động người dân tc Kinh thuc h nghèo sinh sng
tại địa bàn điều kin kinh tế - hội đặc biệt kkhăn, giy t chng minh
bao gm bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh để đối chiếu ca các loi giy t:
Giy khai sinh hoc giy xác nhn cư trú hoc giy thông báo s định danh
nhân thông tin công dân hoc xác nhn v dân tộc được tra cu trên tài
khoản định danh đin t mức độ 02 ca người lao động theo hướng dn ca
Ngân hàng Chnh sách xã hi hoc các loi giy t hp pháp khác do cơ quan có
thm quyn cấp xác định dân tc của người lao động;
Giy t chng minh thuc h nghèo theo quy định ca cp có thm quyn.
3. Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh đ đối chiếu ca hợp đồng đưa người lao động đi làm việc c ngoài
đã kết giữa người lao động vi doanh nghip dch v hoặc đơn vị s nghip
đưa người lao động đi làm vic c ngoài theo hợp đồng.
8
4. Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh để đối chiếu ca h chiếu còn thi hn của người lao động.
5. Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh để đi chiếu ca quyết đnh h tr người lao động đi làm vic c
ngoài theo hợp đồng (nếu có).
6. Các giy t liên quan đến tài sn bảo đảm đối vi mc vay trên 300
triệu đồng.
Điu 18. Trình t, th tc vay vn
1. Người lao động có nhu cu vay vn h tr đi làm vic c ngoài theo
hợp đng lp h vay vn gi Ngân hàng Chính sách xã hội nơi gii quyết th
tc cho vay theo hướng dn ca Ngân hàng Chính sách xã hi.
2. Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h vay vốn,
Ngân hàng Chính sách hi t chc thẩm đnh, phê duyt h sơ vay vn.
Trường hp không ra quyết định phê duyt thì Ngân hàng Chính sách hi
thông báo cho người lao động bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Điu 19. X lý n ri ro vn vay
X lý n ri ro vn vay h tr đi làm vic c ngoài theo hợp đồng thc
hiện theo quy định ca pháp lut v cơ chế x lý n ri ro ti Ngân hàng Chính
sách xã hi.
Chương IV
CHÍNH SÁCH VIC LÀM CÔNG
Điu 20. Thông báo chương trình, d án, hoạt động thc hin chính
sách vic làm công
1. Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày quyết định thc hin chính
sách vic làm công, bộ, quan ngang b, U ban nhân dân cp tnh thông báo
cho U ban nhân dân cấp nơi chương trình, d án, hoạt đng thc hin
chính sách vic làm công v phm vi, ni dung công vic cn thc hin; cht
ng, tiến độ công vic cần đạt được nhu cu s dụng lao động tham gia
thc hin chính sách vic làm công.
2. Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhận được thông báo, U
ban nhân dân cp niêm yết công khai ti tr sở, các nơi sinh hoạt cộng đồng
thông báo trên các phương tiện truyn thông ca cp v các ni dung
thông báo quy đnh ti khoản 1 Điều này trong thi gian ít nht 05 ngày m
vic.
Điu 21. Đăng ký tham gia vic làm công
1. Người lao động nhu cu tham gia việc làm công đăng tham gia
chương trình, d án, hoạt động thc hin chính sách vic làm công vi U ban
nhân dân cấp xã nơi cư trú hợp pháp. Nội dung đăng ký bao gồm:
9
a) H và tên, gii tính;
b) Ngày, tháng, năm sinh;
c) S căn cước công dân hoặc căn cước; ngày cấp, nơi cấp;
d) Trình độ chuyên môn k thut, trình độ k năng nghề (nếu có);
đ) Địa ch cư trú;
e) Diện đối tượng ưu tiên (nếu có): ni dân tc thiu s; ngưi thuc h
nghèo; ni thuc h cn nghèo; ni cao tui; ni khuyết tt; ni trong
h gia đình đang trc tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc bit nng;
ni nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc bit nng; nời đất
thu hi thuộc đối tượng được h tr đào tạo, chuyển đi ngh tìm kiếm vic
làm theo quy định ca pháp lut v đất đai;
2. U ban nhân dân cp lập danh sách người lao đng nhu cu tham
gia vic làm công; niêm yết công khai ti tr sở, các nơi sinh hoạt cộng đồng
thông báo trên các phương tiện truyn thông ca cp trong thi gian ít nht
05 ngày làm vic.
Điu 22. La chọn người lao động tham gia vic làm công
U ban nhân dân cp phi hp vi các nhà thu (nếu có), Mt trn T
quc Vit Nam các t chc thành viên, đại din cộng đồng dân hưởng li
t chương trình, d án, hoạt đng thc hin chính sách vic làm công la chn
người lao động tham gia việc làm công trong danh sách người lao động đăng
tham gia trên cơ s nguyên tc công khai, minh bch và theo th t như sau:
1. Các đối tượng quy định ti khon 3 Điu 11 Lut s 74/2025/QH15.
2. Người lao động là nn nhân b mua bán.
3. Người lao động thuc h gia đình hoạt động sn xut nông nghip là ch
yếu.
4. Người lao động trú hp pháp tại địa phương nơi thực hin chương
trình, d án, hoạt động.
Điu 23. Chế độ đối với người lao động quan h lao động tham gia
vic làm công
Người s dụng lao động s dụng lao động tham gia vic làm ng phi
giao kết hợp đồng lao đng với người lao động đảm bo c chế đ đối vi
người lao động theo quy đnh ca pháp luật lao động, đồng thi thc hin bin
pháp bảo đảm an toàn, v sinh lao động phù hp với nhóm lao động đặc thù theo
quy định ca pháp lut.
Điu 24. Tiền công đi với người lao động tham gia vic làm công theo
hình thc tham gia ca cộng đồng
Đối vi các chương trình, dự án, hoạt động thc hin chính sách vic làm
công theo hình thc la chn nhà thu là tham gia thc hin ca cộng đồng theo
10
quy định ca pháp lut v đu thu thì tin công của người lao động được thanh
toán trên cơ sở tha thun gia những người lao động và căn cứ thi gian thc tế
làm vic, khối lượng, chất lượng công việc người lao động đã thực hin, c th
như sau:
1. Đối với người lao đng làm việc đủ 8 gi trong 1 ngày 26 ngày trong
1 tháng thì tin công tính theo tháng và không đưc thấp hơn mức lương tối
thiu vùng tại nơi thực hin d án, hoạt động;
2. Đối với người lao động làm việc không đủ 8 gi trong 1 ngày hoc 26
ngày trong 1 tháng thì tin công tính theo gi không được thấp hơn mức
lương tối thiu vùng tại nơi thực hin chương trình, d án, hoạt động chia 26
ngày và chia 8 gi;
3. Trường hợp người lao động làm thêm gi theo quy định ti Khon 3
Điu 27 Ngh định này thì được thanh toán tin công tính theo gi quy định ti
Khoản 2 Điều này cho nhng gi làm thêm như sau:
a) Vào ngày thường, ít nht bng 150%;
b) Vào ngày ngh hng tun, ít nht bng 200%;
c) Vào ngày ngh l, tết, ít nht bng 300%.
Điu 25. Thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi của người lao động tham
gia vic làm công theo hình thc tham gia thc hin ca cộng đồng
Vic t chc, sp xếp thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi do những người
lao động làm vic theo hình thc tham gia thc hin ca cộng đng tho thun
phải đảm bảo các quy định sau đây:
1. Thi gi làm vic không quá 8 gi trong 01 ngày;
2. Mi tuần được ngh ít nht 1 ngày (24 gi liên tục). Trường hợp đặc bit
do chu k lao động không th ngh hng tuần, thì được ngh tính bình quân 01
tháng ít nht 04 ngày;
3. Trường hp phi m thêm gi thì tng s gi làm vic s gi làm
thêm không quá 12 gi trong 01 ngày.
Điu 26. An toàn, v sinh lao động của người lao động tham gia vic
làm công theo hình thc tham gia thc hin ca cộng đồng
1. Người lao động tham gia việc làm công theo hình thức tham gia thực
hiện của cộng đồng được hưởng các chế độ an toàn, vệ sinh lao động như sau:
a) Được hỗ trợ huấn luyện an toàn, vsinh lao động khi làm các công việc
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của Chnh
phủ về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động và quan trắc môi trường lao động và các văn bản hướng dẫn;
11
b) Được tham gia hưởng bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự
nguyện theo quy định của Chnh phủ v bo him tai nạn lao động theo hình
thc t nguyện đối với người lao động làm vic không theo hp đồng lao động;
c) Được chủ đầu tư cung cấp thông tin về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp
với điều kiện cụ thể của địa phương theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao
động và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành;
d) Được chđầu mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu xây
dựng bảo hiểm bắt buộc đối với trách nhiệm nghề nghiệp khác theo quy định
của pháp luật.
2. Người lao động tham gia việc làm công theo hình thức tham gia thực
hiện của cộng đồng có nghĩa vụ về an toàn, vệ sinh lao động như sau:
a) Chịu trách nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động đối với công việc do mình
thực hiện theo quy định của pháp luật;
b) Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với những người liên quan
trong quá trình lao động;
c) Thông báo với chnh quyền địa phương để biện pháp ngăn chặn kịp
thời các hành vi gây mất an toàn, vệ sinh lao động;
d) Thực hiện khai báo tai nạn lao động với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy
ra tai nạn theo quy định cùa pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
3. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động
cho người lao động tham gia việc làm công theo hình thức tham gia thực hiện
của cộng đồng như sau:
a) Tạo điều kiện để người lao động được làm việc trong môi trường an
toàn, vệ sinh lao động được hưởng các chế độ quy định tại các điểm a b
Khoản 1 Điều này;
b) Bảo đảm các chế độ đối với người lao động quy định tại các điểm c và d
Khoản 1 Điều này;
c) Phối hợp tạo điều kiện đngười lao động thực hiện các nghĩa vụ quy
định tại Khoản 2 Điều này.
Chương V
H TR ĐÀO TẠO NGH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG KHU VC
NÔNG THÔN, NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀ THANH NIÊN
Điu 27. Ni dung và mc chi h tr đào tạo ngh
1. Người lao động khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên thuc
đối tượng quy đnh ti Khoản 1 Điu 12 Lut s 74/2025/QH15 đưc h tr đào
tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, bao gm:
a) H tr đào tạo theo mc thu hc phí thc tế của cơ sở đào tạo.
Đối vi nời lao động khu vc nông thôn mc h trơ tối đa 4 triu
12
đồng/người/khoá hc.
Đối vi người lao động thanh niên, tng mc h tr đối vi các đim a,
điểm b và điểm c không vượt q12 tháng tiền lương sở. Trường hợp vượt
quá, ưu tiên thanh toán theo thứ t điểm a, điểm b, điểm c;
b) H tr tiền ăn, sinh hot phí trong thời gian đào tạo 50.000
đồng/người/ngày;
c) Hỗ trợ tiền đi lại cho người lao động từ nơi cư trú hợp pháp đến địa điểm
đào tạo theo định mức như sau: 200.000 đồng/người/khóa học đối với người lao
động trú cách địa điểm đào tạo từ 15 km trở lên; 300.000 đồng/người/khóa
học đối với người lao động trú tại địa bàn điều kiện kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn cách địa điểm đào tạo từ 10 km trở lên.
2. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội, khả năng của ngân sách địa phương và
huy động các nguồn kinh ph hợp pháp khác, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh quy định mức htrợ cao hơn, nội dung hỗ trợ ngoài các
nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này.
Điều 28. Điều kiện hỗ trợ đào tạo nghề
1. Người lao động ở khu vực nông thôn được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp,
đào tạo dưới 03 tháng khi có nhu cầu.
2. Người lao động là thanh niên thuộc đối tượng h tr quy đnh ti Khon
1 Điều 12 Lut s 74/2025/QH15 đưc h tr đào tạo trình độ cấp, đào to
i 03 tháng khi có đủ các điều kin sau:
a) nhu cầu đào to trong thi hn 60 tháng k t ngày hoàn thành nghĩa
v quân sự, nghĩa v tham gia công an nhân dân hoc hoàn thành nhim v thc
hiện chương trình, dự án phát trin kinh tế - hi hoc hoàn thành nhim v
công tác ti các khu kinh tế - quc phòng;
b) Chưa đưc h tr đào tạo ngh t ngun kinh phí ca ngân sách n
c k t ngày hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân
dân hoc hoàn thành nhim v thc hiện chương trình, d án phát trin kinh tế -
xã hi hoc hoàn thành nhim v công tác ti các khu kinh tế - quc phòng.
Điu 29. H sơ hỗ tr đào tạo ngh
1. Giấy đề ngh h tr theo Mu s 01 Ph lc I kèm theo Ngh định này.
2. Giy t chứng minh người lao động là thanh niên thuộc đối tượng h tr
quy định ti Khoản 1 Điều 12 Lut s 74/2025/QH15 bn sao có chng thc
hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bản chnh để đối chiếu hoc bn sao có
chng thực điện t ca mt trong các giy t sau đây:
a) Quyết định xuất ngũ đối vi thanh nn hoàn thành nghĩa v quân s,
nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; quyết định hoàn thành nghĩa vụ dân quân
t v;
b) Giy chng nhn tham gia hoạt động tình nguyện đối vi thanh niên tình
13
nguyn hoàn thành nhim v thc hin chương trình, d án phát trin kinh tế -
hi hoc trí thc tr tình nguyn sau khi hoàn thành nhim v công tác ti
khu kinh tế - quc phòng.
3. Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh để đối chiếu hoc bn sao chng thực điện t ca chng ch sơ cấp
hoc chng nhn hoàn thành khoá hc tr trường hợp đặt hàng đào to theo quy
định ti Khon 3 Điu 30 Ngh định này.
4.a đơn hoc bn lai thu tin đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tng
tr trường hp đặtng đào tạo theo quy định ti Khon 3 Điu 30 Ngh đnh này.
Điu 30. Trình t, th tc h tr đào to ngh
1. Người lao đng np h sơ hỗ tr đào tạo ngh trc tiếp hoc thông qua
dch v bưu chnh công ch hoặc qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân
hoc qua y quyền đến Trung tâm Phc v hành chnh công nơi trú hp
pháp, trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
2. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hỗ tr đào
to nghề, quan thẩm quyn quyết định h tr đào tạo ngh cho người lao
động khu vc nông thôn, người lao động thanh niên theo quy đnh tại Điều
4 Ngh định này quyết định vic h tr thanh toán tin h tr cho người lao
động, nếu không h tr thì phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3. Trường hợp đặt hàng đào tạo, căn cứ nhu cu s ợng lao động tham
gia đào tạo trình đ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, cơ quan thẩm quyn quyết
định h tr đào tạo ngh cho người lao động khu vực nông thôn, người lao
động thanh niên hợp đồng đặt hàng đào tạo trình đ cấp, đào tạo dưới
03 tháng với sở giáo dc ngh nghiệp theo quy định pháp lut v giao nhim
vụ, đặt hàng hoặc đấu thu.
Điu 31. Kinh phí h tr đào tạo ngh
Kinh phí h tr đào to ngh cho người lao động khu vc nông thôn,
người lao động thanh niên đưc b trí t ngân sách nhà nước theo phân cp
ngân sách hin hành, kinh phí h tr ca các t chc, nhân, doanh nghip
các nguồn huy động tài tr hp pháp khác.
Chương VI
CH ĐỘ H TR NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC C NGOÀI
THEO HỢP ĐỒNG
Điu 32. Ni dung và mc chi h tr người lao động đi làm vic c
ngoài theo hợp đng
1. Giáo dục định hướng trước khi đi làm vic c ngoài theo hợp đồng,
bao gm:
a) Chi ph đào tạo theo chi ph thực tế, tối đa 530.000 đồng/người/khóa
học;
14
b) Tiền ăn, sinh hoạt ph trong thời gian đào tạo 50.000
đồng/người/ngày;
c) Tiền ở trong thời gian đào tạo400.000 đồng/người/tháng
c) Tiền đi lại cho người lao động từ nơi trú hợp pháp đến địa điểm đào
tạo theo định mức n sau: 200.000 đồng/người/khóa học đối với người lao
động trú cách địa điểm đào tạo từ 15 km trở lên; 300.000 đồng/người/khóa
học đối với người lao động trú tại địa bàn điều kiện kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn cách địa điểm đào tạo từ 10 km trở lên.
2. H tr đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ k năng ngh, ngoi ng,
bao gm:
a) Chi ph đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ knăng nghề theo chi phí
thực tế, tối đa 4 triệu đồng/người/khoá học;
b) Đào tạo ngoại ngữ theo mức cụ thể của từng khóa học thời gian học
thực tế, tối đa 4 triệu đồng/người/khóa học;
d) Tiền ăn, sinh hoạt ph trong thời gian đào tạo 50.000
đồng/người/ngày;
đ) Tiền ở trong thời gian đào tạo là 400.000 đồng/người/tháng;
đ) Tiền đi lại cho người lao động từ nơi trú hợp pháp đến địa điểm đào
tạo theo định mức n sau: 200.000 đồng/người/khóa học đối với người lao
động trú cách địa điểm đào tạo từ 15 km trở lên; 300.000 đồng/người/khóa
học đối với người lao động trú tại địa bàn điều kiện kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn cách địa điểm đào tạo từ 10 km trở lên.
3. Hỗ trợ đào tạo nâng cao trình độ kỹ năng nghề theo thoả thuận
a) Người lao động tham gia các chương trình đào tạo, nâng cao trình độ tay
nghề theo yêu cầu của hợp đồng cung ứng giữa doanh nghiệp Việt Nam với đối
tác nước ngoài được hỗ trợ một phần chi ph bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề,
đào tạo ngoại ngữ, mức hỗ trợ bằng 70% chi ph đào tạo của từng khóa học của
cơ sở đào tạo nhưng không quá mức hỗ trợ quy định tại Khoản 2 Điều này;
b) Người lao động tham gia các chương trình đào tạo trình độ cao theo thỏa
thuận giữa Chnh phViệt Nam nước tiếp nhận lao động được hỗ trợ chi ph
đào tạo theo thỏa thuận giữa hai Chnh phủ.
4. H tr chi ph khác cho người lao động đi làm việc c ngoài theo
hợp đồng, bao gm:
a) Lệ ph làm hộ chiếu theo mức quy định về chế độ thu, nộp và quản sử
dụng lệ ph cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và
cư trú tại Việt Nam;
b) Lệ ph cấp phiếu lịch pháp theo mức quy định của pháp luật về chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ ph cấp phiếu lý lịch tư pháp;
15
c) Lệ ph làm thị thực (visa) theo mức quy định hiện hành của nước tiếp
nhận lao động;
d) Chi ph khám sức khỏe theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực tế
của sở y tế được php thực hiện khám sức khỏe đối với người lao động đi
làm việc ở nước ngoài, mức hỗ trợ tối đa 750.000 đồng/người.
5. Trường hợp người lao động đồng thời thuộc hai hay nhiều đối tượng quy
định tại Khoản 1 Điều 14 Luật số 74/2025/QH15 thì chỉ được hưởng một lần các
khoản hỗ trợ quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.
Điu 33. H hỗ tr người lao động đi làm việc c ngoài theo
hợp đồng
1. Giấy đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
2. Giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng hỗ trợ theo quy định
tại khoản 1 Điều 14 Luật số 74/2025/QH15 như sau:
a) Trường hợp người lao động người công với cách mạng, giấy tờ
chứng minh là bản sao chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm
bản chnh để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực điện tử của một trong các
loại giấy tờ sau: quyết định của quan thẩm quyền công nhận người
công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách
mạng; quyết định phong tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng trang nhân dân;
bằng Anh hùng; bằng Có công với nước.
b) Trường hợp người lao đng thân nhân của người công vi cách
mng, giy t chng minh giy xác nhn thân nhân của người công vi
cách mng theo Mu s 03 Ph lc II kèm theo Ngh định này;
c) Trường hợp người lao động người dân tộc thiểu số, thông tin về dân
tộc của người lao động được khai thác trên tài khoản định danh điện tử mức độ
02 của người lao động;
d) Trường hợp người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo: thông tin hộ
nghèo, hộ cận nghèo được khai thác trên sở dữ liệu của quan thẩm
quyền thông tin về thành viên hộ gia đình của người lao động được khai thác
trên tài khoản định danh điện tử mức độ 02 của người lao động và;
đ) Trường hợp người lao động là người có đất thu hồi thuộc đối tượng được
hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề tìm kiếm việc làm theo quy định của pháp
luật về đất đai, giấy tờ chứng minh bao gồm:
Bản sao chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản chnh
để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực điện tử của quyết định thu hồi đất của
hộ gia đình;
Thông tin về các thành viên hộ gia đình khai thác trên tài khoản định danh
điện tử mức độ 02 của người lao động.
e) Trường hợp người lao động là người hoàn thành nghĩa vụ quân s, nghĩa
16
v tham gia công an nhân dân, giy t chng minh bn sao chng thc
hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bản chnh để đối chiếu hoc bn sao có
chng thực điện t ca quyết định xuất ngũ, quyết định hoàn thành nghĩa v dân
quân t v;
g) Trường hợp người lao động thanh niên tình nguyn hoàn thành nhim
v thc hiện chương trình, d án phát trin kinh tế - xã hi hoc trí thc tr tình
nguyn sau khi hoàn thành nhim v công tác ti khu kinh tế - quc phòng, giy
t chng minh bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao
kèm bản chnh đ đối chiếu hoc bn sao chng thực điện t ca giy chng
nhn tham gia hoạt động tình nguyn.
3. Bản sao hợp đồng đưa người lao động đi làm việc nước ngoài đã
kết giữa người lao động với doanh nghiệp dịch vụ hoặc đơn vị sự nghiệp đưa
người lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng; bản sao chứng thực
hợp đồng nhân giữa người lao động với chủ sử dụng lao động nước ngoài và
xác nhận đăng ký hợp đồng cá nhân.
4. Bản sao chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản
chnh để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực điện tử của hộ chiếu và thị thực.
5. Hoá đơn hoặc biên lai thu tiền khám sức khỏe, hộ chiếu, thị thực, lịch
tư pháp.
6. Bn sao chng thc hoc bn sao t s gc hoc bn sao kèm bn
chnh để đối chiếu hoc bn sao chng thực điện t ca chng ch hoc giy
chng nhn hoàn thành khóa giáo dục định hướng; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao
trình độ k năng ngh, ngoi ng, ca người lao động làm sở thanh toán chi
ph ăn, trong thời gian đào to tr trường hợp đặt hàng đào tạo quy định ti
Khoản 3 Điều 34 Ngh định này.
7. Hóa đơn hoc biên lai thu tin giáo dục định hướng; đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ k năng ngh, ngoi ng tr trường hợp đặt hàng đào to quy
định ti Khoản 3 Điều 34 Ngh định này.
Điu 34. Trình t, th tc h tr người lao động đi m việc c
ngoài theo hợp đng
1. Nời lao động nộp hồ sơ hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chnh công ch hoặc qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ
hành chnh công nơi cư thợp pháp, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hỗ tr nời lao
động đi m việc ớc ngoài theo hợp đồng, cơ quan thẩm quyền quyết định
hỗ trnời lao động đi làm việc ớc ngoài theo hợp đồng theo quy định ti
Điều 4 Nghị định này quyết định việc hỗ trthanh toán tiền hỗ trợ cho ngưi lao
động, nếu không hỗ trợ tphải tng o bngn bản nêu lý do.
17
3. Trường hợp đặt hàng đào tạo, căn cứ nhu cầu số lượng lao động tham
gia giáo dục định hướng; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề;
ngoại ngữ, quan thẩm quyền quyết định hỗ trợ người lao động đi làm việc
nước ngoài theo hợp đồng hợp đồng đặt hàng giáo dục định hướng; đào
tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề; ngoại ngữ với doanh nghiệp,
đơn vị sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng
theo quy định pháp luật về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu.
Điu 35. Kinh phí thc hin
Kinh phí h tr người lao động đi làm việc c ngoài theo hợp đồng
đưc b tt ngân sách nhà c theo phân cp ngân sách hin hành. Riêng
kinh phí h tr người lao động đất thu hi thc hiện theo quy định ca Lut
Đất đai và các văn bản quy định chi tiết, ng dn thi hành.
Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Hiệu lực thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày tháng năm 2026.
2. Ktừ ngày Nghị định này hiệu lực thi hành trừ các trường hợp quy
định tại khoản 3 4 Điều 30 Nghị định này, các Nghđịnh của Chính phvà
các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
a) Ngh định s 61/2015/NĐ-CP quy định v chính sách h tr to vic làm
và Qu quc gia v vic làm;
b) Ngh định s 74/2019/NĐ-CP sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 ca Chính ph quy đnh v
chính sách h tr to vic làm và Qu quc gia v vic làm;
c) Điều 1 và Mu s 1 Ph lc kèm theo Ngh định s 104/2022/NĐ-CP
sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến vic np, xut
trình s h khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch
v công;
d) Điều 52 mc 6 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
129/2025/NĐ-CP quy định v phân định thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Ni v.
Điều 37. Trách nhiệm tổ chức thi hành
1. Bộ Nội vụ có trách nhiệm sau đây:
a) Giúp Chnh phủ thực hiện quản lý nhà nước về chnh sách hỗ trợ tạo việc
làm;
b) Tổ chức thực hiện, theo dõi thi hành kiểm tra chuyên ngành, giám sát
việc thực hiện Nghị định này;
c) Tổng hợp thông tin về việc thực hiện các chnh sách hỗ trợ tạo việc làm.
18
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chnh phủ có trách nhiệm chủ
trì, hướng dẫn việc tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, hoạt động thực
hiện chnh sách việc làm công.
Hằng năm, trước ngày 05 tháng 12, báo cáo Bộ Nội vụ kết quả thực hiện
chnh sách việc làm công theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
3. Ngân hàng Chnh sách xã hội có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, tổ chức thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, m
rộng việc làm cho vay hỗ trợ đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng theo
quy định tại Nghị định này;
b) Thực hiện kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn trnợ
của khách hàng vay vốn bảo đảm vốn vay được sdụng đúng mục đch, hiệu
quả và khả năng thu hồi vốn vay;
c) Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân ng Chnh sách
hội báo cáo kết quả cho vay theo Mẫu số 04, Mẫu số 05, Mẫu số 06, Mẫu số 07,
Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10, Mẫu số 11 và Mẫu số 12 Phụ lục II kèm theo
Nghị định này.
4. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm:
a) Tổ chức thực hiện, theo dõi thi hành và kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Nghị định này trên địa bàn;
b) Hằng năm, trước ngày 25 tháng 11, Uỷ ban nhân dân cấp báo cáo Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh kết quả thực hiện chnh sách việc làm công theo Mẫu số
02 Phụ lục II kèm theo Nghị định này;
c, Hằng năm, trước ngày 05 tháng 12, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo B
Nội vụ kết quả thực hiện chnh sách việc làm công theo Mẫu số 03 Phụ lục II
kèm theo Nghị định này;
d) Cập nhật thông tin về việc thực hiện các chnh sách hỗ trợ tạo việc làm
theo yêu cầu của Bộ Nội vụ.
5. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ của mình, trách nhiệm tuyên truyền, vận động cơ quan,
tổ chức và nhân tạo việc làm cho người lao động; giám sát việc thực hiện
Nghị định này.
Điều 38. Chuyển nguồn Quỹ quốc gia về việc làm thành nguồn ngân
sách trung ương cấp cho Ngân hàng Chính sách xã hội
Nguồn Quỹ quốc gia về việc làm đang quản tại Ngân hàng Chnh sách
hội được điều chỉnh, hạch toán thành nguồn ngân sách trung ương cấp cho
Ngân hàng Chnh ch hội đcho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng
việc làm cho vay hỗ trợ đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng theo quy
định tại Nghị định này.
19
Điu 39. Điều khon chuyn tiếp
1. Người lao động đã nộp h vay vốn h tr to vic làm, duy trì, m
rng vic làm; vay vn h tr đi làm việc c ngoài theo hp đồng trước
ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt hồ
sơ vay vốn thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
2. Người lao động np h hỗ tr đào to ngh, h hỗ tr người lao
động đi làm vic c ngoài theo hợp đồng trước ngày Nghị định này hiệu
lực thi hành nhưng chưa quyết định hỗ trợ đào tạo nghề, quyết định hỗ trợ
người lao động đi m việc nước ngoài theo hợp đồng thì thực hiện theo quy
định tại Nghị định này.
3. Kinh ph trch từ tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm cho công
tác quản , tổng hợp, kiểm tra, giám sát của Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ trước ngày
Nghị định này hiệu lực thi hành chưa sử dụng hết thì trả lại ngân sách nhà
nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
4. Các hợp đồng đặt hàng đào tạo ngh trình độ cấp, đào tạo dưới 03
tháng cho người lao đng khu vực nông thôn; người lao động là thanh niên
hoàn thành nghĩa v quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; ngưi lao
động thanh niên nh nguyn hoàn thành nhim v thc hiện chương trình, d
án phát trin kinh tế - hi đã được kết trước ngày Ngh định này hiu
lc thi hành thì thc hin theo hợp đồng đã được ký kết.
5. Các hợp đồng đt hàng nâng cao trình độ tay ngh, ngoi ng cho người
lao đng đi làm vic c ngoài theo hp đng đã được kết trước ngày
Ngh định này có hiu lc thi hành thì thc hin theo hợp đồng đã được ký kết./.
Nơi nhận:
- Ban B thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đng;
- Văn phòng Tổng B thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- y ban Giám sát tài chính Quc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn th;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2b).
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ, MẪU GIẤY XÁC NHẬN
(Kèm theo Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ)
Mẫu số 01. Giấy đề nghị hỗ trợ đào tạo nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ
Kính gửi: ………………………
1
……………………………
Tên tôi là: ..................................... sinh ngày …….. tháng …….. năm
CCCD/CC/H chiếu số: ........................ ngày cấp …… nơi cấp …….
Nơi cư trú: ...................................................................................................
Mã số
2
(nếu có): ..........................................................................................
Tên đơn vị
3
: .................................................................................................
Ngày nhập ngũ hoặc ngày tham gia tình nguyện: .......................................
Ngày hoàn thành nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ: .................................................
Tôi đề nghị hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
, ngày tháng năm
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
_______________
1
quan thẩm quyền quyết định hỗ trợ đào tạo nghcho người lao động khu vực nông thôn, người lao
động là thanh niên.
2
Ghi theo số quân nhân đối với bđội, công an hoặc số trong quá trình tham gia tình nguyện chương
trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội; nhiệm vụ công tác tại khu kinh tế - quốc phòng (nếu có).
3
Ghi tên đơn vị trước khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân hoặc chương trình,
dự án phát triển kinh tế - xã hội hoặc nhiệm vụ công tác tại khu kinh tế - quốc phòng
4
Ch ghi 01 (mt) trong 04 (bốn): nghĩa v quân s hoặc nghĩa vụ công an hoc hoạt động tình nguyn thc hin
chương trình, dự án phát trin kinh tế - xã hi hoc hoạt đng tình nguyn công tác ti khu kinh tế - quc phòng.
2
Mẫu số 02. Giấy đề nghị hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
THEO HỢP ĐỒNG
Knh gửi (1): …….
Họ và tên: ..................................
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………… Giới tnh: ...........................
CCCD/CC/hộ chiếu số: …… ngày cấp: …………… cơ quan cấp: .....................
Đăng ký thường trú tại: ....................................................
Chỗ ở hiện tại: ..................................................................
Đối tượng: Dân tộc thiểu số □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo □
Người lao động có đất thu hồi □ Thân nhân của người có công với cách mạng □
Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự
Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ công an
Thanh niên tình nguyện sau khi kết thúc chương trình, đề án, dự án
Tr thức trẻ tình nguyện sau khi hoàn thành nhiệm vụ công tác tại các khu kinh
tế - quốc phòng
Tôi làm đơn này knh đề nghị quý Cơ quan hỗ trợ chi ph học nghề, ngoại ngữ
và các chi ph khác theo quy định tại Nghị định số …../2025/NĐ-CP ngày
…/…./2025 của Chnh phủ để tham gia đi làm việc tại nước...............
Số tiền đề nghị hỗ trợ: ......................................................
Bao gồm:
- Chi ph đào tạo nghề, ngoại ngữ: ………….…. đ
- Chi ph bồi dưỡng kiến thức cần thiết: ……………. đ
- Tiền ăn, ở trong thời gian học: ……………. đ
- Chi ph đi lại: ………………… đ
- Tiền làm các thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài: ……………… đ
(Hồ sơ, chứng từ kèm theo).
Hình thức nhận tiền hỗ trợ: Tiền mặt □ Chuyển Khoản □
3
Trường hợp nhận tiền hỗ trợ thông qua tài khoản ngân hàng, đề nghị chuyển tiền
vào tài khoản (tên tài khoản): ……………… Số tài khoản: …………. tại Ngân
hàng: ……………….
Tôi hiểu mọi quyền lợi được hỗ trợ khi tham gia chương trình xin cam kết
chấp hành nghiêm chỉnh mi quy định của Nhà nước./.
…., ngày ... tháng ... năm ...
Người làm đơn
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm quyền quyết định hỗ trợ người lao động người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
4
Mẫu số 03: Giấy xác nhận thân nhân người có công với cách mạng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
GIẤY XÁC NHẬN
THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
1. Thông tin về thân nhân người có công với cách mạng
Họ và tên: ..................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………… Giới tnh: ..............................
Nơi cư trú: ..................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng (1): ...................................................
2. Thông tin về người có công với cách mạng
Họ và tên: ...........................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………… Giới tnh: ..................
Thuộc diện người có công với cách mạng (2): .....................................................
Số hồ sơ: ......................................................................................................
Nơi cư trú: .................................................................
Xác nhận của cơ quan có
thẩm quyền (4)
Ông/bà: …………….
Là thân nhân người có
công với cách mạng.
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
..., ngày ... tháng ... năm ...
Xác nhận của người có
công (3)
(Chữ ký, ghi rõ họ tên)
…., ngày ... tháng ... năm ...
Người đề nghị xác nhận
(Chữ ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi quan hệ người đề nghị xác nhận với người công với cách mạng: cha đẻ, mẹ đẻ; vợ hoặc chồng; con
(con đẻ, con nuôi). Thân nhân liệt sĩ còn là người có công nuôi dưỡng liệt sĩ.
(2) Ghi rõ loại đối tượng người có công với cách mạng.
(3) Mục này không áp dụng đối với liệt sỹ, người có công đã từ trần
(4) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền:
- Trung tâm nuôi dưỡng thương binh, bệnh binh nặng người ng xác nhận người công với cách mạng
do Trung tâm quản lý.
- Đơn vị quân đội, công an thẩm quyền theo quy định của BQuốc phòng, Bộ Công an xác nhận người
công với cách mạng do đơn vị quân đội, công an quản lý.
- Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận người có công với cách mạng đối với những trường hợp còn lại đang thường
trú tại xã.
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ)
Mẫu số 01. Kết quả thực hiện các dán, hoạt động thực hiện chnh sách việc
làm công
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
… ngày … tháng …năm …
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
STT
Tên dự án, hoạt
động
Dự án, hoạt động áp dụng hình thức
tham gia thực hiện của cộng đồng
Dự án, hoạt động thực hiện các hình thức đấu
thầu khác
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng
số tiền
công
Số người lao động được
giải quyết việc làm qua d
án, hoạt động thực hiện
chnh sách việc làm công
Tổng
số ngày
làm
việc
Tổng
số tiền
lương
Số người lao động được giải
quyết việc làm qua dự án, hoạt
động thực hiện chnh sách việc
làm công
Tổng
số
Trong đó
Tổng
số
Trong đó
Người
dân tộc
thiểu số
Người
thuộc hộ
nghèo, hộ
cận
nghèo
Người dân
tộc thiểu số
Người thuộc
hộ nghèo, hộ
cận nghèo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
2
TỔNG CỘNG
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
2
Mẫu số 02. Báo cáo kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chnh sách
việc làm công trên địa bàn xã/phường
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
… ngày … tháng …năm …
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm
công trên địa bàn tỉnh/thành phố …
STT
Tổng số dự án
hoạt động
Dự án, hoạt động áp dụng hình thức
tham gia thực hiện của cộng đồng
Dự án, hoạt động thực hiện các hình thức
đấu thầu khác
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng
số tiền
công
Số người lao động được
giải quyết việc làm qua d
án, hoạt động thực hiện
chnh sách việc làm công
Tổng
số ngày
làm
việc
Tổng
số tiền
lương
Số người lao động được
giải quyết việc làm qua d
án, hoạt động thực hiện
chnh sách việc làm công
Tổng
số
Trong đó
Tổng
số
Trong đó
Người
dân tộc
thiểu số
Người
thuộc hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
Người
dân tộc
thiểu số
Người
thuộc hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
TỔNG
CỘNG
Nơi nhận:
- UBND tỉnh/thành phố;
- Lưu: VT …
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
3
Mẫu số 03. Báo cáo kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chnh sách
việc làm công trên địa bàn tỉnh/thành phố
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
… ngày … tháng …năm …
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm
công trên địa bàn tỉnh/thành phố …
STT
Tổng số dự án
hoạt động
Dự án, hoạt động áp dụng hình thức
tham gia thực hiện của cộng đồng
Dự án, hoạt động thực hiện các hình thức
đấu thầu khác
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng
số tiền
công
Số người lao động được
giải quyết việc làm qua dự
án, hoạt động thực hiện
chnh sách việc làm công
Tổng
số ngày
làm
việc
Tổng
số tiền
lương
Số người lao động được
giải quyết việc làm qua d
án, hoạt động thực hiện
chnh sách việc làm công
Tổng
số
Trong đó
Tổng
số
Trong đó
Người
dân tộc
thiểu số
Người
thuộc hộ
nghèo, hộ
cận
nghèo
Người
dân tộc
thiểu
số
Người
thuộc hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
A. Dự án, hoạt
động do UBND
cấp tỉnh là chủ
đầu tư
B. Dự án, hoạt
động do UBND
cấp xã là chủ đầu
TỔNG
CỘNG
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT …
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
4
Mu s 04. Báo cáo kết qu d án cho vay t ngun ngân sách Trung ương cấp cho Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU D ÁN CHO VAY T NGUN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
CP CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ …… đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Vic làm)
Đơn vị: triệu đồng, d án, người
STT
Đơn vị
Doanh s
cho vay
S vn
tn đọng
S d án cho vay
Tng s
D án ca người lao động
D án của cơ sở sn xut, kinh doanh
Tng s
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Ni
đã chấp
hành
xong
quyết
định
đưa vào
cơ sở
giáo dc
bt buc
Nời đã
chp hành
xong
quyết
định đưa
vào cơ sở
cai nghin
bt buc
Tng s
Cơ sở
SXKD s
dng
nhiu lao
động là
người
khuyết tt
Cơ sở
SXKD
s dng
nhiu
lao động
là người
dân tc
thiu s
Cơ sở
SXKD s
dng
nhiu lao
động là
người đã
chp hành
xong án
pht tù
Cơ sở
SXKD s
dng nhiu
lao động là
người đã
chp hành
xong quyết
định đưa
vào cơ sở
giáo dc bt
buc
Cơ sở SXKD
s dng
nhiu lao
động là người
đã chấp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở cai
nghin bt
buc
Cơ sở SXKD
s dng ít
nht hai
trong s các
trường hp
(13), (14),
(15), (16),
(17)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
I
Tnh,
Thành ph
1
Tng
…, ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
5
Mu s 05. Báo cáo kết qu người lao động được to vic làm, duy trì, m rng vic làm t ngun ngân sách Trung ương cấp cho
Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC TO VIC LÀM, DUY TRÌ, M RNG VIC LÀM T NGUN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CẤP CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ …… đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Vic làm)
Đơn vị: triệu đồng, d án, người
STT
Đơn vị
Doanh s
cho vay
S vn tn
đọng
S người lao động được h tr to vic làm, duy trì, m rng vic làm
Tng
s
D án ca người lao động
D án của cơ sở sn xut, kinh doanh
Tng s
Lao
động n
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Nời đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở giáo
dc bt buc
Người đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở cai
nghin bt
buc
Tng s
Lao
động n
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Nời đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở giáo
dc bt buc
Người đã chấp
hành xong
quyết định đưa
vào cơ sở cai
nghin bt
buc
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
Tnh,
Thành
ph
1
Tng
…, ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
6
Mu s 06. Báo cáo kết qu d án cho vay t ngun ngân sách địa phương uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU D ÁN CHO VAY T NGUN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG UỶ THÁC
CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ …… đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Vic làm)
Đơn vị: triệu đồng, d án, người
STT
Đơn vị
Doanh s
cho vay
S vn
tn đọng
S d án cho vay
Tng s
D án ca người lao động
D án của cơ sở sn xut, kinh doanh
Tng s
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Ni
đã chấp
hành
xong
quyết
định
đưa vào
cơ sở
giáo dc
bt buc
Người đã
chp hành
xong
quyết
định đưa
vào cơ sở
cai nghin
bt buc
Tng s
Cơ sở
SXKD s
dng
nhiu lao
động là
người
khuyết tt
Cơ sở
SXKD
s dng
nhiu
lao động
là người
dân tc
thiu s
Cơ sở
SXKD s
dng
nhiu lao
động là
người đã
chp hành
xong án
pht tù
Cơ sở
SXKD s
dng nhiu
lao động là
người đã
chp hành
xong quyết
định đưa
vào cơ sở
giáo dc bt
buc
Cơ sở SXKD
s dng
nhiu lao
động là người
đã chấp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở cai
nghin bt
buc
Cơ sở SXKD
s dng ít
nht hai
trong s các
trường hp
(13), (14),
(15), (16),
(17)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
I
Tnh,
Thành ph
1
Tng
…, ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
7
Mu s 07. Báo cáo kết qu người lao động đưc to vic làm, duy trì, m rng vic làm t ngun ngân sách địa phương u thác
cho Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC TO VIC LÀM, DUY TRÌ, M RNG VIC LÀM T NGUN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG UỶ THÁC CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ …… đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Vic làm)
Đơn vị: triệu đồng, d án, người
STT
Đơn vị
Doanh s
cho vay
S vn tn
đọng
S người lao động được h tr to vic làm, duy trì, m rng vic làm
Tng
s
D án ca người lao động
D án của cơ sở sn xut, kinh doanh
Tng s
Lao
động n
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Nời đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở giáo
dc bt buc
Người đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở cai
nghin bt
buc
Tng s
Lao
động n
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Nời đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở giáo
dc bt buc
Người đã chấp
hành xong
quyết định đưa
vào cơ sở cai
nghin bt
buc
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
Tnh,
Thành
ph
1
Tng
…, ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
8
Mu s 08. Báo cáo kết qu d án cho vay t ngun huy động ca Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU D ÁN CHO VAY T NGUN HUY ĐỘNG CA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ …… đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Vic làm)
Đơn vị: triệu đồng, d án, người
STT
Đơn vị
Doanh s
cho vay
S vn
tn đọng
S d án cho vay
Tng s
D án ca người lao động
D án của cơ sở sn xut, kinh doanh
Tng s
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Ni
đã chấp
hành
xong
quyết
định
đưa vào
cơ sở
giáo dc
bt buc
Người đã
chp hành
xong
quyết
định đưa
vào cơ sở
cai nghin
bt buc
Tng s
Cơ sở
SXKD s
dng
nhiu lao
động là
người
khuyết tt
Cơ sở
SXKD
s dng
nhiu
lao động
là người
dân tc
thiu s
Cơ sở
SXKD s
dng
nhiu lao
động là
người đã
chp hành
xong án
pht tù
Cơ sở
SXKD s
dng nhiu
lao động là
người đã
chp hành
xong quyết
định đưa
vào cơ sở
giáo dc bt
buc
Cơ sở SXKD
s dng
nhiu lao
động là người
đã chấp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở cai
nghin bt
buc
Cơ sở SXKD
s dng ít
nht hai
trong s các
trường hp
(13), (14),
(15), (16),
(17)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
I
Tnh,
Thành ph
1
Tng
…, ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
9
Mu s 09. Báo cáo kết qu người lao động được to vic làm, duy trì, m rng vic làm t ngun huy động ca Ngân hàng
Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC TO VIC LÀM, DUY TRÌ, M RNG VIC LÀM T NGUN
HUY ĐỘNG CA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ …… đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Vic làm)
Đơn vị: triệu đồng, d án, người
STT
Đơn vị
Doanh s
cho vay
S vn tn
đọng
S người lao động được h tr to vic làm, duy trì, m rng vic làm
Tng
s
D án ca người lao động
D án của cơ sở sn xut, kinh doanh
Tng s
Lao
động n
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Nời đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở giáo
dc bt buc
Người đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở cai
nghin bt
buc
Tng s
Lao
động n
Người
khuyết
tt
Người
dân tc
thiu s
Người đã
chp hành
xong án
pht tù
Nời đã
chp hành
xong quyết
định đưa vào
cơ sở giáo
dc bt buc
Người đã chấp
hành xong
quyết định đưa
vào cơ sở cai
nghin bt
buc
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
Tnh,
Thành
ph
1
Tng
…, ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
10
Mu s 10. Báo cáo kết qu cho vay đi với người lao động đi làm việc c ngoài theo hợp đồng t ngun ngân sách trung
ương cấp cho Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU CHO VAY ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC C NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
T NGUN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CẤP CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Quản lý lao động ngoài nước)
Đơn vị: triệu đồng, người
STT
Tnh,
Thành ph
Ngun
vn cho
vay
Doanh s
cho vay
S vn tn
đọng
S người lao động được vay vn đi làm việc c ngoài
Tng s
Lao
động n
Người dân tc
thiu s thuc h
nghèo
Người dân tc Kinh thuc h
nghèo đang sinh sống tại địa bàn
có điều kin kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
Đối tượng
khác
Quc gia/vùng lãnh th
đi làm việc theo hợp đồng
Nht Bn
Hàn Quc
Đài Loan
Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
TNG CNG
…, ngày ... tháng ... năm
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
11
Mu s 11: o cáo kết qu cho vay đối với người lao động đi làm vic c ngoài theo hợp đồng t ngun ngân sách địa
phương uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU CHO VAY ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC C NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
T NGUN NN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG UỶ THÁC CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ … đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Quản lý lao động ngoài nước)
Đơn vị: triệu đồng, người
STT
Tnh,
Thành ph
Ngun
vn cho
vay
Doanh s
cho vay
S vn tn
đọng
S người lao động được vay vn đi làm việc c ngoài
Tng s
Lao
động n
Người dân tc
thiu s thuc h
nghèo
Người dân tc Kinh thuc h
nghèo đang sinh sống tại địa bàn
có điều kin kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
Đối tượng
khác
Quc gia/vùng lãnh th
đi làm việc theo hợp đồng
Nht Bn
Hàn Quc
Đài Loan
Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
TNG CNG
…, ngày ... tháng ... năm
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
12
Mu s 12: Báo cáo kết qu cho vay đi với người lao động đi làm việc c ngoài theo hợp đồng t ngun huy đng ca
Ngân hàng Chính sách xã hi
NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KT QU CHO VAY ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIC C NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
T NGUN HUY ĐỘNG CA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HI
(T 01/01/ … đến ngày cui cùng ca quý liền trước)
Kính gi: B Ni v (Cc Quản lý lao động ngoài nước)
Đơn vị: triệu đồng, người
STT
Tnh,
Thành ph
Ngun
vn cho
vay
Doanh s
cho vay
S vn tn
đọng
S người lao động được vay vn đi làm việc c ngoài
Tng s
Lao
động n
Người dân tc
thiu s thuc h
nghèo
Người dân tc Kinh thuc h
nghèo đang sinh sống tại địa bàn
có điều kin kinh tế - xã hội đặc
bit khó khăn
Đối tượng
khác
Quc gia/vùng lãnh th
đi làm việc theo hợp đồng
Nht Bn
Hàn Quc
Đài Loan
Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
TNG CNG
…, ngày ... tháng ... năm
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ tạo việc làm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×