• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 866/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 vị trí việc làm của Trung tâm KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 14:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 866/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 866/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 866/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 866/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 4
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị tvic làm cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp ca Trung m Khoa hc, Công ngh và Đi mi sáng to
Qung Nam thuc S Khoa hc ng ngh tnh Qung Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy
định về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công
lập;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên
môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính vị trí việc
làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn
vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ c Thông s 17/2023/TT-BKHCN ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức
danh nghề nghiệp chuyên ngành khoa học công nghệ, cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp trong tổ chức khoa học công nghệ công lập;
Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản tổ chức bộ máy, vị trí
việc làm, biên chế công chức các tổ chức hành chính, số ợng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đ ngh ca S Khoa hc và ng ngh ti T trình s 467/TTr-
SKHCN ngày 25/3/2024 và S Ni v ti T trình s 312/TTr-SNV ngày
29/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt vị trí việc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp (CDNN) của Trung tâm Khoa học, Công ngh Đổi mới sáng tạo Quảng
Nam thuộc Sở Khoa học Công nghệ tỉnh Quảng Nam cụ thể như sau:
1. Danh mục vị tviệcm:
2
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí;
- Vị trí việcm CDNN chuyên ngành: 09 vị trí;
- Vị trí việcm CDNN chuyên môn dùng chung: 06 vị trí;
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Phụ lục I kèm theo)
2. cấu viên chức theo CDNN:
- Viên chức gia CDNN hạng II và tương đương: 29%.
- Viên chức gi CDNN hạng III và ơng đương: 57%.
- Viên chức gi CDNN hạng IV và tương đương: 7%.
(Phụ lục II, III kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ trên sở Thông
hướng dẫn của Bộ Nội vụ, Bộ chuyên ngành tình hình thực tế tại đơn vị,
thực hiện phê duyệt Bảntả công việc, khung ng lực từng vị trí việc làm của
Trung tâm Khoa học, Công nghệĐổi mới sáng tạo Quảng Nam; đồng thời,
soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có). Thời gian ủy
quyền: từ ngàyQuyết định đến ngày 31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ có trách nhiệm:
a) T chức trin khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quảnviên chức theo
vị trí việc làm cấu viên chức theo CDNN đã được phê duyệt; thực hiện
nghiêm chủ trương tinh giản biên chế theo quy định. B trí viên chức theo vị trí
việc làm, cấu viên chức đảm bảo phù hợp với số lượng biên chế viên chức được
cấp thẩm quyền giao hằng m.
b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc
phê duyệt Bản tả ng việc khung ng lực của từng vị trí việc làm trong
thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định này hiệu lực; đồng thời, tiếp tục cập
nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu).
c) Tổng hợp những khó khăn, ớng mắc, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội
vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cấu viên chức theo CDNN
(nếu có) theo quy định.
2. S Ni v trách nhim hướng dn, kim tra vic chp hành các quy định
v v trí vic làm, cấu viên chức theo CDNN và qun lý, s dng biên chế viên
chc ca Sở Khoa học và Công nghệ theo đúng quy định.
Điu 4. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày . Các Quyết định
trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này bịi bỏ.
3
Điu 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học
Công nghệ, Thủ trưởng các quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
Ph lc I
DANH MC V TRÍ VIC LÀM
(Kèm theo Quyết định s #sovb /-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
ca UBND tnh Qung Nam)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Ghi chú
I
V trí việc làm lãnh đo, qun lý (04 v trí)
1
TTKHCN&ĐMST. LĐQL.01.01
Giám đốc Trung tâm
2
TTKHCN&ĐMST.LĐQL.02.02
Phó Giám đốc Trung tâm
3
TTKHCN&ĐMST.LĐQL.03.03
Trưng phòng thuc Trung
tâm
4
TTKHCN&ĐMST.LĐQL.04.04
Phó Trưởng phòng thuc
Trung tâm
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (09 vị trí)
1
TTKHCN&ĐMST.NVCN.01.05
Nghiên cứu viên chính
2
TTKHCN&ĐMST.NVCN.02.06
Nghiên cứu viên
3
TTKHCN&ĐMST.NVCN.03.07
Kỹ sư chính
4
TTKHCN&ĐMST.NVCN.04.08
Kỹ sư
5
TTKHCN&ĐMST.NVCN.05.09
Kỹ thuật viên
6
TTKHCN&ĐMST.NVCN.06.10
Đánh giá sự phù hợp hạng II
7
TTKHCN&ĐMST.NVCN.06.11
Đánh giá sự phù hợp hạng III
8
TTKHCN&ĐMST.NVCN.07.12
Năng suất, chất lượng hạng III
9
TTKHCN&ĐMST.NVCN.08.13
Sở hữu trí tuệ hạng III
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung (06 vị trí)
1
TTKHCN&ĐMST.CMDC.01.14
Chuyên viên về tổng hợp
2
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Ghi chú
2
TTKHCN&ĐMST.CMDC.02.15
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
3
TTKHCN&ĐMST.CMDC.03.16
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
4
TTKHCN&ĐMST.CMDC.04.17
Kế toán viên
5
TTKHCN&ĐMST.CMDC.05.18
Văn thư viên
6
TTKHCN&ĐMST.CMDC.06.19
Chuyên viên thủ qu
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ (03 vị trí)
1
TTKHCN&ĐMST.HTPV.01.20
Nhân viên phục vụ
2
TTKHCN&ĐMST.HTPV.02.21
Nhân viên bảo vệ
3
TTKHCN&ĐMST.HTPV.03.22
Nhân viên lái xe
( Tng cng 22 v trí vic làm)./.
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 20
I
06
1
TTKHCN&ĐMST
.LĐQL.01.01
Giám đốc Trung tâm 01
2
TTKHCN&ĐMST
.LĐQL.02.02
Phó Giám đốc Trung tâm 01
3
TTKHCN&ĐMST
.LĐQL.03.03
Trưởng phòng thuộc Trung tâm 02
4
TTKHCN&ĐMST
.LĐQL04.04
Phó Trưởng phòng thuộc Trung
tâm
02
II
11
1
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.01.05
Nghiên cứu viên chính
Nghiên cứu viên chính
(hạng II)
01 7.14%
2
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.02.06
Nghiên cứu viên
Nghiên cứu viên (hạng
III)
01 7.14%
3
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.03.07
Kỹ sư chính Kỹ sư chính (hạng II) 01 7.14%
4
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.04.08
Kỹ sư Kỹ sư (hạng III) 01 7.14%
5
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.05.09
Kỹ thuật viên Kỹ thuật viên (hạng IV) 01 7.14%
6
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.06.10
Đánh giá sự phù hợp hạng II
Kỹ sư chính (hạng II)
hoặc tương đương
02 14.29%
7
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.07.11
Đánh giá sự phù hợp hạng III
Kỹ sư (hạng III) hoặc
tương đương
03 21.43%
8
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.08.12
Năng suất, chất lượng hạng III
Nghiên cứu viên (hạng
III) hoặc tương đương
9
TTKHCN&ĐMST
.NVCN.09.13
Sở hữu trí tuệ hạng III
Chuyên viên hoặc
tương đương
01 7.14%
III
03
1
TTKHCN&ĐMST
.CMDC.01.14
Chuyên viên về tổng hợp Chuyên viên
2
TTKHCN&ĐMST
.CMDC.02.15
Chuyên viên về hành chính - văn
phòng
Chuyên viên 01 7.14%
3
TTKHCN&ĐMST
.CMDC.03.16
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế
toán)
01
4
TTKHCN&ĐMST
.CMDC.04.17
Kế toán viên Kế toán viên
Phụ lục II
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO, THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Hạng chức danh nghề
nghiệp
Mã VTVL
Tên VTVL
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp
viên chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (09 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (04 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (06 VTVL)
2
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
STT
Hạng chức danh nghề
nghiệp
Mã VTVL
Tên VTVL
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp
viên chức
5
TTKHCN&ĐMST
.CMDC.05.18
Văn thư viên Văn thư viên 01 7.14%
6
TTKHCN&ĐMST
.CMDC.06.19
Chuyên viên thủ quỹ Chuyên viên
IV
1
TTKHCN&ĐMST
.HTPV.01.20
Nhân viên phục vụ
2
TTKHCN&ĐMST
.HTPV.02.21
Nhân viên bảo v
3
TTKHCN&ĐMST
.HTPV.03.22
Nhân viên lái xe
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (03 VTVL)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng II và tương đương 4 28.58%
2 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 8 57.14%
3 Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương 1 7.14%
13
92.86%
Tổng
Phụ lục III
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 866/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Quảng Nam thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×