• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 460/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 460/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Sở Khoa học Công nghệ thành phố Nội giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học Công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND thành phốNội;
Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND Thành phố về
việc ủy quyền cho Sở Khoa học Công nghệ thành phố Nội giải quyết các
thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phốNội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
460
09
4
2
tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 1589/TTr-
SKHCN ngày 20/03/2026 về việc công bố thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình
nội bộ mới được ủy quyền lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phốNội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 12 quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa họccông nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết ti Ph lc 1, 2 kèm theo)
Điu 2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi Trung tâm Phc v
hành chính công Thành ph, các cơ quan, đơn v liên quan căn c Quyết định này thiết
lp quy trình đin t để phc v vic tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính trên h
thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Quy trình ni b s 55 (mã quy trình: QT.55 - 6.2025) ph lc 1 ban hành kèm
theo QĐ s 1189/QĐ-TTPVHCC ngày 19/8/2025 ca Giám đốc Trung tâm Phc v
hành chính công Thành ph hết hiu lc.
Điu 4. S Khoa hc Công ngh, Trung tâm Phc v hành chính công Thành
ph, các S, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành ph các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VC HOT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH THUC THM QUYN
GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
hiệu
1
Quy trình nhn hành hóa s dng trc tiếp chp
phát trin hot động ương to công ngh, ươm to
doanh nghip khoa hc và công ngh
QT.01 ĐMST - 03.2026
2
Quy trình công nhn trung tâm đổi mi sáng to
cp tnh
QT.02 ĐMST - 03.2026
3
Th tc công nhn trung tâm đổi mi sáng to
QT.03 ĐMST - 03.2026
4
Quy trình cp li Giy công nhn trung m đổi
mi sáng to, Giy công nhn trung tâm đổi mi
sáng
to cp tnh
QT.04 ĐMST - 03.2026
5
Quy trình công nhn trung tâm h tr khi nghip
sáng to cp tnh
QT.05 ĐMST - 03.2026
6
Quy trình công nhn trung tâm h tr khi nghip
sáng to
QT.06 ĐMST - 03.2026
7
Quy trình công nhn nhân, nhóm nhân,
doanh nghip khi nghip sáng to
QT.07 ĐMST - 03.2026
8
Quy trình công nhn chuyên gia h tr khi nghip
sáng to
QT.08 ĐMST - 03.2026
9
Quy trình công nhn nhà đầu tư nhân khi
nghip sáng to
QT.09 ĐMST - 03.2026
10
Quy trình cp li Giy công nhn trung tâm h tr
khi nghip sáng to sáng to, Giy công nhn
trung tâm h tr khi nghip sáng to cp tnh,
Giy công nhn nhân, nhóm nhân khi
nghip sáng to, Giy công nhn doanh nghip
khi nghip sáng to, Giy công nhn chuyên gia
h tr khi nghip sáng to, Giy công nhn nhà
đầu tư cá nhân khi nghip sáng to
QT.10 ĐMST - 03.2026
11
Quy trình đăng thc hin nhim v đổi mi
sáng to tài tr, đặt hàng v đổi mi công ngh;
phát trin tài sn trí tu, nâng cao năng sut, cht
lượng; h tr khi nghip sáng to.
QT.11 ĐMST - 03.2026
12
Quy trình sa đổi, chm dt Hp đồng tài tr thc
hin nhim v đổi mi sáng to
QT.12 ĐMST - 03.2026
460
09 4
4
Phụ lục 2
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VC HOT ĐỘNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH THUC THM QUYN
GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Quy trình xác nhn xác nhn hàng hóa s dng trc tiếp cho phát trin hot
động ươm to công ngh, ươm to doanh nghip khoa hc và công ngh ( QT.01 ĐMST
- 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH15 ngày 18/6/2013 ca Quc hi;
Lut Thuế xut khu, thuế nhp khu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut thuế xut khu, thuế nhp khu.
- Quyết định s 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2018 ca Th tướng Chính ph
quy định trình t, th tc xác nhn hàng hóa s dng trc tiếp cho phát trin hot động ươm to
công ngh, ươm to doanh nghip khoa hc và công ngh, đổi mi công ngh; phương tin vn
ti chuyên dùng trong dây chuyn công ngh s dng trc tiếp cho hot động sn xut ca d
án đầu tư.
- Thông tư s 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 ca B trưởng B Khoa hc
Công ngh quy định tiêu chí xác định phương tin vn ti, máy móc, thiết b, ph tùng, vt tư
chuyên dùng và danh mc tài liu, sách báo, tp chí khoa hc quy định ti khon 2 điu 40 Ngh
định s 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut Thuế xut khu, Thuế nhp khu.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản chính
Số
lượng
1
Văn bn đề ngh xác nhn hàng hóa s dng trc tiếp
cho phát trin hot động ươm to công ngh, ươm to
doanh nghip khoa hc và công ngh.
Bản chính
1
2
Thuyết minh v hàng hóa thuc Danh mc hoc đáp ng
tiêu chí theo quy định ca B Khoa hc Công ngh
v hàng hóa s dng trc tiếp cho phát trin hot động
ươm to công ngh, ươm to doanh nghip khoa hc
công ngh.
Bản chính
1
3
Hp đồng mua bán hoc hp đồng y thác (bn sao
chng thc hoc bn sao xut trình kèm bn chính để đối
chiếu) hoc các tài liu khác liên quan để xác định giao
dch mua bán, nhp khu
Bản sao
1
4
- Ngoài các tài liu trên, t chc, nhân đề ngh xác nhn
np các giy t sau:
Bản chính
1
460
09 4
5
+ Bn sao có chng thc (hoc bn sao xut trình kèm
bn chính để đối chiếu): Giy chng nhn đăng đầu tư,
giy chng nhn đăng ký doanh nghip (nếu có);
+ Danh mc máy móc, thiết b, ph tùng, vt tư để thc
hin nhim v khoa hc và công ngh ca cơ s ươm to
công ngh, cơ s ươm to doanh nghip khoa hc công
ngh (đối vi trường hp đề ngh xác nhn hàng hóa
máy móc, thiết b, ph tùng, vt tư chuyên dùng s dng
trc tiếp cho phát trin hot động ươm to công ngh,
ươm to doanh nghip khoa hc và công ngh).
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trc tiếp ti các Đim h tr Dch v công s - Trung
tâm Phc v hành chính công Thành ph
(TTPVHCC).
2
Thông qua dch v bưu chính công ích.
3
Trc tuyến ti Cng Dch v công Quc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Trong thi hn 10 ngày k t
ngày nhn được h sơ hp l.
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
Trường hp cn thiết, S Khoa
hc Công ngh t chc hi
đồng để thm tra h sơ trước khi
văn bn tr li. Thi gian
thm tra tr li không quá 20
ngày k t ngày nhn được h sơ
hp l.
160 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Văn bn đề ngh xác nhn hàng hóa s dng trc
tiếp cho phát trin hot động ươm to công ngh,
ươm to doanh nghip khoa hc và công ngh.
Mu s 01 ban hành kèm theo QĐ s
30/2018/QĐ-TTg
6
2
Văn bn tr li t chc, nhân v đề ngh xác
nhn hàng hóa s dng trc tiếp cho phát trin
hot động ươm to công ngh, ươm to doanh
nghip khoa hc và công ngh
Mu s 02 ban hành kèm theo QĐ s
30/2018/QĐ-TTg
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
7. quan giải quyết TTHC
S Khoa hc và Công ngh
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công
việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Giờ)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Các Chi nhánh
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
Kim tra, hướng
dn, tiếp nhn h
sơ:
- Trường hp h sơ
chưa đầy đủ hoc
không hp l:
hướng dn, b sung
hoàn thin h sơ
vào Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ gi t chc.
- Trường hp không
thuc thm quyn
tiếp nhn h sơ: Cán
b tiếp nhn lp
Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi t
chc.
- Trường hp h sơ
đầy đủ, hp l: s
hóa h sơ vào H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính gi Giy
tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho
t chc; cán b
Đim h tr dch v
công s chuyn h
sơ v S Khoa hc
và Công ngh
04 gi làm
vic
- H sơ theo mc 2;
- Phiếu hướng dn hoàn thin
h sơ;
- Giy tiếp nhn h sơ hn
tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
- Đối vi h sơ tiếp nhn trc
tuyến: tiếp nhn chuyn h
sơ không quá 04 gi làm vic
k t khi H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính
tiếp nhn h sơ hoc theo thi
hn được quy định ti pháp
lut chuyên ngành.
- Đối vi h sơ tiếp nhn trc
tiếp: tiếp nhn h sơ, s hóa và
s h sơ đin t; chuyn
ngay đến cơ quan thm
quyn x lý.
Lưu ý: đối vi trường hp phi
chuyn h sơ giy, thì cơ quan
tiếp nhn chuyn đến cơ quan
thm quyn để gii quyết
trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
7
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&S
HTT
Phân công công
chc x lý h sơ
08 gi
làm vic
- H sơ theo mc 2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ.
Bước 3
3.1
Trường hợp hồ đủ điều kiện giải quyết
Công chc
gii quyết
- Thm định, xác
định danh mc
hàng hóa s dng
trc tiếp cho đổi
mi công ngh;
- D tho văn bn
tr li v xác nhn
hàng hóa s dng
trc tiếp cho phát
trin hot động ươm
to công ngh, ươm
to doanh nghip
khoa hc công
ngh
- Trường hp t
chi xác nhn phi
có văn bn nêu rõ lý
do.
51 gi
D tho văn bn
3.2
Trường hợp thành lập Hội đồng
Công chc
gii quyết
Gi h sơ đến thành
viên Hi đồng
T chuyên gia (nếu
có)
H sơ ca đơn v.
Hi đồng
T chc hp Hi
đồng thm định
Trong
vòng 55
gi k t
thi đim
nhn được
H sơ hp
l
- Báo cáo nhn xét, đánh giá
ca thành viên Hi đồng.
- Báo cáo kết lun ca Hi
đồng
Cán b các
Đim h
tr Dch v
công s
Tng hp báo cáo
thm định, d tho
văn bn trình
trường phòng
08 gi
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Kim tra ni dung
văn bn:
- Nếu đồng ý ký
nháy d tho văn
bn tr li.
- Nếu không đồng
ý, chuyn tr li
08 gi
D tho văn bn được ký
nháy.
8
chuyên viên.
Bước
5
Lãnh đạo
S
- Ký văn bn xác
nhn hàng hóa s
dng trc tiếp cho
phát trin hot động
ươm to công ngh,
ươm to doanh
nghip khoa hc và
công ngh - nếu
đồng ý.
- Nếu không đồng
ý, chuyn tr Phòng
chuyên môn.
08 gi
Văn bn được ký
Bước
6
Văn thư ca
cơ quan,
đơn v được
giao tiếp
nhn, gii
quyết
TTHC
Văn thư ca cơ
quan, đơn v được
giao tiếp nhn, gii
quyết TTHC tiếp
nhn kết qu gii
quyết h sơ t Lãnh
đạo; ly s, đóng
du chuyn văn
bn cho Trung tâm
PVHCC.
0,5 gi
Văn bn được đóng du, s
Bước
7
Các Chi
nhánh
Trung tâm
Phc v
hành chính
công Thành
ph
Trả kết quả
TTHC
0.5 gi
Kết qu gii quyết TTHC
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
quan giải quyết hồ
Tr h sơ, kết
qu gii quyết
TTHC
Tr h sơ (nếu theo quy
định), kết qu bn giy gii
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyn kết qu gii quyết TTHC bn
giy v TTPVHCC (nếu có), đảm bo
thi hn tr kết qu
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn đin
t trên Cng Dch v công Quc gia
Lưu tr
- Lưu tr h sơ TTHC theo quy định ca
pháp lut v lưu tr theo pháp lut
chuyên ngành.
9
2. Quy trình công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh (QT.02 ĐMST
- 03.2026)
1. sở pháp lý
- Lut s 93/2025/QH15 ca Quc hi: Lut Khoa hc, Công nghđổi mi sáng to.
- Ngh định s 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 ca Chính ph: Quy
định chi tiết và hướng dn mt s điu ca Lut Khoa hc, công nghđổi mi sáng to v
đổi mi sáng to; khuyến khích hot động khoa hc, công ngh đổi mi sáng to trong
doanh nghip; công nhn trung tâm đổi mi sáng to, h tr khi nghip sáng to; công nhn
nhân, doanh nghip khi nghip sáng to; h tng mng lưới h sinh thái khi nghip
sáng to.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bn yêu cu công nhn
Bn chính
01
2
Thuyết minh trung tâm đổi mi sáng to
Bn chính
01
3
Các tài liu minh chng đáp ng tiêu chí trung tâm đổi mi
sáng to
Bn chính
01
4
Văn bn xác nhn ca cơ quan ch qun đối vi các ni
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hp t
chc thuc quyn qun ca b, cơ quan ngang b, cơ
quan thuc Chính ph, cơ quan khác trung ương, y ban
nhân dân cp tnh; văn bn xác nhn ca y ban nhân dân
cp tnh hoc cơ quan được y ban nhân dân cp tnh phân
cp, nơi t chc tr s chính đối vi các ni dung đã trình
bày trong thuyết minh trong trường hp t chc không
thuc quyn qun ca b, cơ quan ngang b, cơ quan
thuc Chính ph, cơ quan khác trung ương, y ban nhân
dân cp tnh
Bn chính
01
3. Cách thc, địa ch np h sơ, nhn kết qu gii quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s
- Trung tâm phc v hành chính công TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp DVC trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
(ĐVT: VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
10
- T chc yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo
quy định đến S Khoa hc Công ngh thành ph
Ni
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, quan thẩm quyền công nhận
trách nhiệm trả lời tổ chức,nhân về tính hợp lệ của
hồ sơ.
40
giờ
làm
việc
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, quan thẩm quyền công nhận xem xét ban
hành quyết định công nhận cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận.
360
giờ
- Trong trường hợp cần thiết, quan thẩm quyền
công nhận thành lập Hội đồng vấn công nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm theo kiến nghị của
Hội đồng vấn công nhận, trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày họp hội đồng, quan thẩm
quyền công nhận yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện
hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được yêu
cầu. Sau thời hạn này tổ chức không văn bản giải
trình, bổ sung, quan thẩm quyền công nhận
dừng xửhồ sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ hoàn thiện
sau khi giải trình, quan thẩm quyền công nhận
ban hành quyết định công nhận cấp Giấy công
nhận.
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ sơ,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội
đồng vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ
hoàn thiện sau khi giải trình, quan thẩm
quyền công nhận thông báo kết quả để tổ chức được
biết và nêu rõ lý do.
56
giờ
Không
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Phụ lục IV.1 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh theo Mẫu số IV.2.1
Phụ lục IV.2 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện TTHC
T chc có yêu cu công nhn.
7. quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và công nghệ thành phốNội
11
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ
giấy, thì quan tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
B2
Phân công xử
Lãnh đạo
phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
B3
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
8 giờ
B5
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6
Phát hành
Chuyên viên
xử lý/ Văn thư
của quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
12
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
TTHC
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, phiếu trình
Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ theo
kiến nghị của Hội đồng vấn công nhận:
chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng vấn
công nhận
B7.3.1
Công chức
Công chức được phân công giải quyết TTHC
24 giờ
13
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Đề xuất nội
dung giải
quyết
được phân
công giải
quyết TTHC
tham mưu hồ yêu cầu tổ chức giải trình,
hoàn thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
làm việc
B7.3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
phiếu trình nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3. Xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu trình
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bảnchuyển
hồ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ
ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được
yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử hồ
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo công nhận, Giấy công nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với
yêu cầu của hồ nêu do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụgiải
trình.
16 giờ
làm việc
14
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụgiải
trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi
tiếp nhận hồ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ
Khoa học và Công nghệ (trong trường hợp
cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước
khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không ký số theo quy định trả hồ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
Tổng thời gian: 27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quảchuyển
đơn vị bưu chính gửi tới tổ
chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhậntrả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
15
3. Quy trình công nhn trung tâm đổi mi sáng to (QT.03 ĐMST -
03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệđổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận Mu s IV.1.1 ti Ph lc
IV.1 ban hành kèm theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP
Bn chính
01
2
Thuyết minh trung tâm đổi mi sáng to theo Mu s
IV.2.1 ti Ph lc IV.2 ban hành kèm theo Ngh định s
268/2025/NĐ-CP
Bn chính
01
3
Các tài liệu minh chứng đáp ứng tiêu chí trung tâm
đổi mới sáng tạo
Bn chính
01
4
Văn bản xác nhận của quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp
tổ chức thuộc quyền quản của bộ, quan ngang bộ,
quan thuộc Chính phủ, quan khác trung ương,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phân cấp, nơi tổ chức trụ sở chính đối
với các nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức không thuộc quyền quản của bộ,
quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, quan
khác trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Bn chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
16
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s
- Trung tâm phc v hành chính công Thành
ph
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp DVC trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
(VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L
phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo quy
định đến S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, cá nhân v tính hp l ca h sơ.
40 gi
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp
l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban hành
quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc t chi
công nhn.
120
gi
Không
Toàn
trình
- Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn
công nhn thành lp Hi đồng tư vn công nhn.
+ Trường hp cn gii trình, làm rõ theo kiến ngh ca
Hi đồng tư vn công nhn, trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày hp hi đồng, cơ quan có thm quyn
công nhn yêu cu t chc gii trình, hoàn thin h sơ
trong thi hn 15 ngày k t khi nhn được yêu cu. Sau
thi hn này t chc không có văn bn gii trình, b sung,
cơ quan có thm quyn công nhn dng x lý h sơ.
56 gi
17
Thi gian gii quyết
Mc thu
(VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L
phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
+ Trường hp đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong thi
hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng tư vn
công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ hoàn thin
sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công nhn ban
hành quyết định công nhn và cp Giy công nhn.
+ Trường hp không đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong
thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng tư
vn công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ hoàn
thin sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công nhn
thông báo kết qu để t chc được biết và nêu rõ lý do.
18
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Văn bn yêu cu công nhn
Ph lc IV.1 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh
Ph lc IV.2 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP;
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B1
Kim tra, tiếp
nhn và
chuyn h sơ
cơ quan
chuyên môn
x lý.
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận
hồ sơ, số hóa số hồ điện tử; chuyển
ngay đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ
giấy, thì quan tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 gi
B2
Phân công x
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHT
T
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
19
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B3.
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHT
T
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
8 giờ
B5. Xem xét,
ký duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6. Phát hành
Văn thư
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục
thực hiện chuyển sang B12.
- Trường hp h sơ hp l: chuyn sang bước B7.
02 gi
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhn.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét,
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình nháy các dự thảo: Quyết định
08 giờ
làm việc
20
trình ký
ĐMST&SHT
T
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên
bản họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội
đồng vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ yêu cu t chc gii trình, hoàn
thin h sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển hồ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng
21
xửhồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xửhồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo Quyết định công nhận, Giấy công
nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết qu không đồng ý vi
yêu cu ca h sơ nêu do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHT
T
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: phiếu trình nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụgiải
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ giải
trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư Sở
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ
Khoa học Công nghệ (trong trường hợp
cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Kim tra kết qu đin t đảm bo đúng quy định
(đảm bo t chc hoc cá nhân đã thc hin nghĩa
v tài chính theo quy định) trước khi tr kết qu
gii quyết TTHC. Trường hp không s theo
quy định tr h sơ thc hin li bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
22
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ, kết
qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu và chuyn đơn v
bưu chính gi ti t chc, cá
nhân.
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
23
4. Quy trình cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công
nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công nhận MausoIV.1.2
Bn chính
01
2
Văn bản, tài liệu chứng minh về việc thay đổi thông
tin, điều chỉnh, bổ sung hoặc văn bản cam kết về việc
Giấy công nhận bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
hủy dưới hình thức khác
Bn chính
01
3
Bản gốc Giấy công nhận trong trường hợp thay đổi
thông tin của tổ chức, doanh nghiệp.
Bn chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s
- Trung tâm phc v hành chính công TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
24
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc
thu
(VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L
phí
Cung cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo quy
định đến S Khoa hc và Công ngh Hà Ni
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, cá nhân v tính hp l ca h sơ.
40 gi
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp
l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban hành
quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc t chi
công nhn.
120
gi
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Văn bn yêu cu cp li Giy công nhn
theo Mu s IV.1.2
Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Các t chc đã được cp Giy công nhn trung tâm đổi mi sáng to, Giy công nhn trung
đổi mi sáng to cp tnh.
7. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối vi h sơ tiếp nhn trc tuyến: tiếp nhn
và chuyn h sơ không quá 08 gi làm vic k
t khi H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính tiếp nhn h sơ hoc theo thi hn
được quy định ti pháp lut chuyên ngành.
- Đối vi h sơ tiếp nhn trc tiếp: tiếp nhn h
sơ, s hóa và ký s h sơ đin t; chuyn ngay
đến cơ quan có thm quyn x lý.
01 gi
25
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Lưu ý: đối vi trường hp phi chuyn h sơ
giy, thì cơ quan tiếp nhn chuyn đến cơ quan
có thm quyn để gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
- Đối vi h sơ thc hin không ph thuc vào
địa gii hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyn thông tin đến B phn mt ca ca cơ
quan có thm quyn gii quyết h sơ.
Bước 2 (B2)
Phân công x
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
02 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
B3.
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4.
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
8 giờ
B5.
Xem xét, ký
duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, phiếu trình
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B11.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 gi
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ: thực hiện chuyển bước trả kết
quả.
B7.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử hồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình, dự thảo Giấy công nhận cấp lại
hoặc từ chối cấp lại;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
60 giờ
làm việc
26
B8.
Xem xét,
trình văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy dự thảo dự
thảo Giấy công nhận cấp lại hoặc từ chối cấp
lại.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
14 giờ
làm việc
B9
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký dự thảo dự thảo
Giấy công nhận cấp lại hoặc từ chối cấp lại.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ giải trình.
08 giờ
làm việc
B10
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ theo quy định
02 giờ
làm việc
B11.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Kim tra kết qu đin t đảm bo đúng quy định
(đảm bo t chc hoc nhân đã thc hin
nghĩa v tài chính theo quy định) trước khi tr kết
qu gii quyết TTHC. Trường hp không s
theo quy định tr h sơ thc hin li bước phát
hành.
- Lưu kho h sơ, thng kê và theo dõi, báo cáo.
Theo
giấy hẹn
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ,
kết qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu và chuyn đơn v
bưu chính gi ti t chc, cá
nhân.
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
27
5. Quy trình công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
(QT.05 ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Văn bn yêu cu công nhn theo Mu s IV.1.1 ti Ph lc
IV.1 ban hành kèm theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP
Bn chính
Bn sao
01
01
2
Thuyết minh theo Mu s IV.2.2 ti Ph lc IV.2 ban hành
kèm theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP.
Bn chính
Bn sao
01
01
3
Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ứng tiêu chí trung
tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
Bn chính
Bn sao
01
01
4
Văn bản xác nhận của quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp
tổ chức thuộc quyền quảncủa bộ, quan ngang bộ,
quan thuộc Chính phủ, quan khác trung ương,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc quan được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp, nơi tổ chức trụ sở chính đối với
các nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức không thuộc quyền quản của bộ,
quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, quan
khác trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bn chính
Bn sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s
- Trung tâm phc v hành chính công TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
28
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí, L
phí
Cung cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo quy
định đến S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, cá nhân v tính hp l ca h sơ.
40 gi
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp
l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban hành
quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc t chi
công nhn.
120
gi
- Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn
công nhn thành lp Hi đồng tư vn công nhn.
+ Trường hp cn gii trình, làm rõ theo kiến ngh ca
Hi đồng tư vn công nhn, trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày hp hi đồng, cơ quan có thm quyn
công nhn yêu cu t chc gii trình, hoàn thin h sơ
trong thi hn 15 ngày k t khi nhn được yêu cu. Sau
thi hn này t chc không có văn bn gii trình, b sung,
cơ quan có thm quyn công nhn dng x lý h sơ.
+ Trường hp đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong thi
hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng tư vn
công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ hoàn thin
sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công nhn ban
hành quyết định công nhn và cp Giy công nhn.
+ Trường hp không đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong
thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng tư
vn công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ hoàn
thin sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công nhn
thông báo kết qu để t chc được biết và nêu rõ lý do.
56 gi
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Văn bn yêu cu công nhn
Mu s IV.1.1 ti Ph lc IV.1 ban hành kèm
theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP
2
Thuyết minh
Mu s IV.2.2 ti Ph lc IV.2 ban hành kèm
theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP
30
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức có yêu cầu công nhận.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phc v
hành chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến:
tiếp nhận chuyển hồ không quá
08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên
ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp
nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ điện
tử; chuyển ngay đến quan thẩm
quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển
hồ giấy, thì quan tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính để giám
sát, đôn đốc: chuyển thông tin đến Bộ
phận một cửa của quan thẩm
quyền giải quyết hồ sơ.
01 gi
B2
Phân công x
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ và phân công chuyên viên
của phòng xửhồ sơ.
04 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
31
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B3.
Đề xut ni
dung gii quyết
v tính hp l
ca h sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết
TTHC đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức,
nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
sơ, phiếu trình nháy dự thảo
văn bản trả lời tổ chức,nhân về tính
hợp lệ của hồ sơ). Trình Lãnh đạo Sở
duyệt.
08 giờ
B5. Xem xét, ký
duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, phiếu
trình dự thảo văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp
tục thực hiện chuyển sang B12.
- Trường hp h sơ hp l: chuyn sang
bước B7.
02 gi
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công
nhận
Đề xuất nội
dung giải quyết
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tiến hành tham mưu xem xét
hồ đề xuất giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy
công nhận hoặc dự thảo từ chối công
nhn.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải quyết
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tiến hành tham mưu thành lập
Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
18 giờ
làm việc
32
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
B7.2.2
Xem xét, trình
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
sơ,phiếu trình và ký nháy các dự
thảo: Quyết định thành lập hội đồng,
Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu
trình và ký Quyết định thành lập hội
đồng, Giấy mời chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC ;
Thành viên Hội
đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công
nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại
biên bản họp), dự thảo kết quả giải
quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình,
làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng
vấn công nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội
đồng, không cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng: Thực
hiện tiếp B8.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải quyết
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tham mưu hồ yêu cu t chc
gii trình, hoàn thin h sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Xem xét, trình
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
phiếu trình và ký nháy Dự thảo
văn bản yêu cầu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3.
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu
04 giờ
33
Xem xét, ký
duyệt
trình và văn bản yêu cầu.
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển hồ đến Bộ phận một cửa
nơi tiếp nhận hồ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng
xửhồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải quyết
về kết quả xử
hồ
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- D tho Quyết định công nhn, Giy
công nhn,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết qu không
đồng ý vi yêu cu ca h sơ nêu rõ lý
do; Biên bản cuộc họp (trường hợp
thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét, trình
văn bản
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kim tra h sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các
d tho.
- Không đồng ý: đề ngh công chc th
gii trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ
giải trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
số kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, cập nhật hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, chuyển đến
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
04 giờ
làm việc
34
Sở
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phc v
hành chính công
Thành ph
Giờ hành chính
Kết quả
thủ tục
hành
chính.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ, kết
qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết
TTHC bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC bn giy v Trung tâm PVHCC
đảm bo thi hn tr kết qu và chuyn
đơn v bưu chính gi ti t chc, cá
nhân. Gi kết qu qua dch v bưu
chính ti t chc, công dân.
- Tr kết qu gii quyết TTHC bn đin
t trên Cng Dch v công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên
quan đến vic tiếp nhn và tr
kết qu gii quyết TTHC trên
H thng thông tin gii quyết
TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu
2024 và các văn bn pháp lut
có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ TTHC đã gii
quyết theo quy định ca Lut lưu tr
2024; Lut D liu 2024 và các văn bn
pháp lut có liên quan.
35
6. Quy trình công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo (QT.06
ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệđổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ:
Quy định chi tiếthướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệđổi mới
sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng
lướihệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận Mẫu số IV.1.1
Bn chính
Bn sao
01
01
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo Mẫu số IV.2.2
Bn chính
Bn sao
01
01
3
Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ứng tiêu chí trung
tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
Bn chính
Bn sao
01
01
4
Văn bản xác nhận của quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp
tổ chức thuộc quyền quảncủa bộ, quan ngang bộ,
quan thuộc Chính phủ, quan khác trung ương,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc quan được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp, nơi tổ chức trụ sở chính đối với
các nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức không thuộc quyền quản của bộ,
quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, quan
khác trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bn chính
Bn sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s
- Trung tâm phc v hành chính công TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
36
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí, L
phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo
quy định đến S Khoa hc và Công ngh thành ph
Ni
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, cá nhân v tính hp l ca h sơ.
40 gi
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ
hp l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban
hành quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc
t chi công nhn.
120
gi
Không
Toàn
trình
- Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn
công nhn thành lp Hi đồng tư vn công nhn.
+ Trường hp cn gii trình, làm rõ theo kiến ngh ca
Hi đồng tư vn công nhn, trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày hp hi đồng, cơ quan có thm quyn
công nhn yêu cu t chc gii trình, hoàn thin h sơ
trong thi hn 15 ngày k t khi nhn được yêu cu. Sau
thi hn này t chc không có văn bn gii trình, b
sung, cơ quan có thm quyn công nhn dng x lý h
sơ.
+ Trường hp đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong thi
hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng tư vn
công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ hoàn thin
sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công nhn ban
hành quyết định công nhn và cp Giy công nhn.
+ Trường hp không đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong
thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng tư
vn công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ hoàn
thin sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công
nhn thông báo kết qu để t chc được biết và nêu rõ lý
do.
56 gi
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
37
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Văn bn yêu cu công nhn theo Mu s
IV.1.1
Ph lc IV.1 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh theo Mu s IV.2.2
Ph lc IV.2 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP;
3
Các tài liu chng minh t chc đáp ng
tiêu chí trung tâm h tr khi nghip sáng
to;
4
Văn bn xác nhn ca cơ quan ch qun đối
vi các ni dung đã trình bày trong thuyết
minh trong trường hp t chc thuc quyn
qun lý ca b, cơ quan ngang b, cơ quan
thuc Chính ph, cơ quan khác trung
ương, UBND cp tnh; văn bn xác nhn
ca S Khoa hc Công ngh , nơi t chc
có tr s chính đối vi các ni dung đã trình
bày trong thuyết minh trong trường hp t
chc không thuc quyn qun lý ca b, cơ
quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph,
cơ quan khác trung ương, UBND cp tnh.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
T chc có yêu cu công nhn.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối vi trường hp phi chuyn h sơ
giy, thì cơ quan tiếp nhn chuyn đến cơ quan
có thm quyn để gii quyết trong không quá 01
ngày làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 gi
38
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thi gian
B2
Phân công x
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
B3.
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chc được phân công gii quyết TTHC đề
xut ni dung gii quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
B5. Xem xét,
ký duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 gi
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhn.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
39
B7.2.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết
định thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội
đồng vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ yêu cu t chc gii trình, hoàn
thin h sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển hồ đến điểm tiếp nhận DVC số
04 giờ
làm việc
40
Sở
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xửhồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- D tho quyết định công nhn, Giy công nhn,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết qu không đồng ý vi
yêu cu ca h sơ nêu do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các d tho.
- Không đồng ý: đề ngh công chc th lý gii trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề ngh phòng th lý gii trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi
tiếp nhận hồ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ
Khoa học và Công nghệ (trong trường hợp
cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
- Kim tra kết qu đin t đảm bo đúng quy định
(đảm bo t chc hoc nhân đã thc hin
nghĩa v tài chính theo quy định) trước khi tr kết
qu gii quyết TTHC. Trường hp không s
Theo
giấy hẹn
41
Thành ph
theo quy định tr h sơ thc hin li bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ, kết
qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu. Gi kết qu qua
dch v bưu chính ti t chc,
công dân
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
42
7. Quy trình công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo (QT.07 ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 ban hành ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Quốc hội:
Luật Khoa học, Công nghệđổi mới sáng tạo;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1
Bn chính
Bn sao
01
01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.3
Bn chính
Bn sao
01
01
3
Các tài liệu minh chứng đáp ứng tiêu chí cá nhân,
nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Bn chính
Bn sao
01
01
4
Văn bản xác nhận của quan chủ quản đối với các
nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức thuộc quyền quản của bộ,
quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, quan
khác trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn
bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, nơi
tổ chức trụ sở chính đối với các nội dung đã trình
bày trong thuyết minh trong trường hợp tổ chức
không thuộc quyền quản của bộ, quan ngang
bộ, quan thuộc Chính phủ, quan khác trung
ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bn chính
Bn sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s -
Trung tâm phc v hành chính công Thành ph
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
43
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
(VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L
phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo quy
định đến S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic cơ quan có thm quyn
công nhn tr li t chc v tính hp l ca h sơ.
40 gi
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp
l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban hành
quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc t chi
công nhn;
120 gi
- Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn công
nhn thành lp Hi đồng tư vn công nhn.
+ Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hp hi
đồng, cơ quan có thm quyn công nhn yêu cu t chc
gii trình, hoàn thin h sơ.
+ Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi
đồng tư vn công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ
hoàn thin sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn công
nhn ban hành quyết định công nhn và cp Giy công
nhn hoc không công nhn.
40-56
gi
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Văn bn yêu cu công nhn theo Mu
s IV.1.1
Ph lc IV.1 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.3
Ph lc IV.2 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghip có yêu cu công nhn
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
44
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối vi h sơ tiếp nhn trc tiếp: tiếp nhn h
sơ, s hóa s h sơ đin t; chuyn ngay
đến cơ quan có thm quyn x lý.
01 gi
làm vic
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ
giấy, thì quan tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối vi h sơ thc hin không ph thuc vào
địa gii hành chính để giám sát, đôn đốc: chuyn
thông tin đến B phn mt ca ca cơ quan
thm quyn gii quyết h sơ.
B2
Phân công x
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 gi
làm vic
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
B3
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
17 giờ
làm việc
B4
Xem xét, trình
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
8 giờ làm
việc
B5
Xem xét, ký
duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ làm
việc
B6.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hp h sơ hp l: chuyn sang bước B7
02 gi
làm vic
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ đề xuất
giải quyết hồ sơ:
60 giờ
làm việc
45
quyết TTHC
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhn.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm theo
kiến nghị của Hội đồng vấn công nhận:
chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội
đồng vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ yêu cu t chc gii trình, hoàn
thin h sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Lãnh đạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
08 giờ
46
Xem xét,
trình ký
Phòng
ĐMST&SHTT
phiếu trình nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
làm việc
B7.3.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển hồ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xửhồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo Quyết định công nhận, Giấy công
nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết qu không đồng ý vi
yêu cu ca h sơ nêu do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: phiếu trình nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụgiải
trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển kết quả đến Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số nơi tiếp nhận hồ ban đầu; đồng thời gửi
04 giờ
làm việc
47
Sở
cho Bộ Khoa học Công nghệ (trong trường
hợpcấp Giấy công nhận).
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Kim tra kết qu đin t đảm bo đúng quy định
(đảm bo t chc hoc nhân đã thc hin
nghĩa v tài chính theo quy định) trước khi tr kết
qu gii quyết TTHC. Trường hp không s
theo quy định tr h sơ thc hin li bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thốngvà theo dõi, báo cáo.
Theo
giấy hẹn
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua dịch
vụ bưu chính tới tổ chức, công
dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhậntrả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 các văn bản pháp luật
có liên quan.
48
8. Quy trình công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo ( QT.08
ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
S lượng bn chính
đin t/Bn sao
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1
Bn chính: 01
Bn sao : 01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.4
Bn chính: 01
Bn sao : 01
3
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí chuyên
gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Bn chính: 01
Bn sao : 01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công
s - Trung tâm phc v hành chính công
TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
49
Thi gian gii quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ
theo quy định đến S Khoa hc và Công ngh thành
ph Hà Ni
Không
Không
Toàn
trình
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có
trách nhim tr li t chc, cá nhân v tính hp l
ca h sơ.
40 gi
Thi gian gii quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí
L phí
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h
sơ hp l, cơ quan có thm quyn công nhn xem
xét ban hành quyết định công nhn và cp Giy công
nhn hoc t chi công nhn.
120
gi
- Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn
công nhn thành lp Hi đồng tư vn công nhn.
+ Trường hp cn gii trình, làm rõ theo kiến ngh
ca Hi đồng tư vn công nhn, trong thi hn 05
ngày làm vic k t ngày hp hi đồng, cơ quan có
thm quyn công nhn yêu cu t chc gii trình,
hoàn thin h sơ trong thi hn 15 ngày k t khi
nhn được yêu cu. Sau thi hn này t chc không
có văn bn gii trình, b sung, cơ quan có thm
quyn công nhn dng x lý h sơ.
+ Trường hp đồng ý vi yêu cu ca h sơ, trong
thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi đồng
tư vn công nhn hoc k t ngày nhn được h sơ
hoàn thin sau khi gii trình, cơ quan có thm quyn
công nhn ban hành quyết định công nhn và cp
Giy công nhn.
+ Trường hp không đồng ý vi yêu cu ca h sơ,
trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp Hi
đồng tư vn công nhn hoc k t ngày nhn được
h sơ hoàn thin sau khi gii trình, cơ quan có thm
quyn công nhn thông báo kết qu để t chc được
biết và nêu rõ lý do.
56 gi
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
50
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Văn bn yêu cu công nhn
Mu s IV.1.1 ban hành kèm theo
Ngh định s 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh trung tâm đổi mi sáng to
cp tnh theo Mu s IV.2.4
Mu s IV.2.4 ban hành kèm theo
Ngh định s 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cá nhân có yêu cu công nhn.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
51
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ
giấy, thì quan tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 gi
B2
Phân công x
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
52
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B3
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4
Xem xét, trình
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
B5
Xem xét, ký
duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6
Phát hành
Chuyên viên
xử lý/ Văn thư
của quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 gi
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhn.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
53
B7.2.2
Xem xét, trình
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5
T chc hp
Hi đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng vấn
công nhận
B7.3.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ yêu cu t chc gii trình, hoàn
thin h sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kim tra h sơ
phiếu trình và ký nháy D tho văn bn yêu cu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3. Xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển hồ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
54
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xửhồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chc được phân công gii quyết TTHC
tham mưu gii quyết h sơ.
Trường hp đồng ý công nhn:
- Phiếu trình,
- D tho quyết định công nhn, Giy công nhn,
- Biên bn cuc hp;
- Văn bn yêu cu (nếu có);
- Kèm h sơ yêu cu công nhn.
Trường hp không đồng ý công nhn:
- Phiếu trình,
- D tho thông báo kết qu không đồng ý vi yêu
cu ca h sơ nêu do; Biên bn cuc hp
(trường hp thành lp Hi đồng);
- Kèm h sơ yêu cu công nhn.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kim tra h sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các d tho.
- Không đồng ý: đề ngh công chc th lý gii trình.
Trình Lãnh đạo S ký duyt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề ngh phòng th lý gii trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ Khoa
học Công nghệ (trong trường hợp cấp
Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Kim tra kết qu đin t đảm bo đúng quy định
(đảm bo t chc hoc nhân đã thc hin
nghĩa v tài chính theo quy định) trước khi tr kết
qu gii quyết TTHC. Trường hp không s
theo quy định tr h sơ thc hin li bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
Tổng thời gian: 27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
55
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ, kết
qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu. Gi kết qu qua
dch v bưu chính ti t chc,
công dân
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
56
9. Quy trình công nhận nhà đầu nhân khởi nghiệp sáng tạo
(QT.09 ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
S lượng bn chính
đin t/Bn sao
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1
Bn chính: 01
Bn sao : 01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.4
Bn chính: 01
Bn sao : 01
3
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí nhà đầu
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
Bn chính: 01
Bn sao : 01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s -
Trung tâm phc v hành chính công TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
57
Thi gian gii quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung
cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ
theo quy định đến S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có
trách nhim tr li t chc, cá nhân v tính hp l
ca h sơ.
40 gi
Không
Không
Toàn
trình
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h
sơ hp l, cơ quan có thm quyn công nhn xem
xét ban hành quyết định công nhn và cp Giy
công nhn hoc t chi công nhn.
120
gi
- Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm
quyn công nhn thành lp Hi đồng tư vn công
nhn.
+ Trường hp cn gii trình, làm rõ theo kiến ngh
ca Hi đồng tư vn công nhn, trong thi hn 05
ngày làm vic k t ngày hp hi đồng, cơ quan có
thm quyn công nhn yêu cu t chc gii trình,
hoàn thin h sơ trong thi hn 15 ngày k t khi
nhn được yêu cu. Sau thi hn này t chc
không có văn bn gii trình, b sung, cơ quan có
thm quyn công nhn dng x lý h sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ hoàn thiện
sau khi giải trình, quan thẩm quyền công nhận
ban hành quyết định công nhận cấp Giấy công
nhận.
56 gi
+ Trường hp không đồng ý vi yêu cu ca h
sơ, trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày hp
Hi đồng tư vn công nhn hoc k t ngày nhn
được h sơ hoàn thin sau khi gii trình, cơ quan
có thm quyn công nhn thông báo kết qu để t
chc được biết và nêu rõ lý do.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Văn bn yêu cu công nhn
Mu s IV.1.1 ban hành kèm theo
Ngh định s 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh trung tâm đổi mi sáng to
cp tnh theo Mu s IV.2.4
Mu s IV.2.4 ban hành kèm theo
Ngh định s 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
58
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
01 gi
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ
giấy, thì quan tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2
Phân công x
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
59
B3
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
17 giờ
B4
Xem xét, trình
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
B5
Xem xét, ký
duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6
Phát hành
Chuyên viên
xử lý/ Văn thư
của quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 gi
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhn.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng vấn công nhận
B7.2.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét, trình
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết
định thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
60
B7.2.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5
T chc hp
Hi đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng vấn công nhận.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng vấn
công nhận
B7.3.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ yêu cu t chc gii trình, hoàn
thin h sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kim tra h sơ
phiếu trình và ký nháy D tho văn bn yêu cu.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3. Xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển hồ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 kể từ khi nhận được
yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
Công chức
được phân
công giải
Công chc được phân công gii quyết TTHC
tham mưu gii quyết h sơ.
Trường hp đồng ý công nhn:
26 giờ
làm việc
61
quyết về kết
quả xửhồ
quyết TTHC
- Phiếu trình,
- D tho quyết định công nhn, Giy công nhn,
- Biên bn cuc hp;
- Văn bn yêu cu (nếu có);
- Kèm h sơ yêu cu công nhn.
Trường hp không đồng ý công nhn:
- Phiếu trình,
- D tho thông báo kết qu không đồng ý vi
yêu cu ca h sơ nêu rõ lý do; Biên bn cuc
hp (trường hp thành lp Hi đồng);
- Kèm h sơ yêu cu công nhn.
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kim tra h sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các d tho.
- Không đồng ý: đề ngh công chc th lý gii trình.
Trình Lãnh đạo S ký duyt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề ngh phòng th lý gii trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Điểm hỗ trợ Dịch vụ
công số nơi tiếp nhận hồ ban đầu; đồng
thời gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ
(trong trường hợpcấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Kim tra kết qu đin t đảm bo đúng quy
định (đảm bo t chc hoc cá nhân đã thc
hin nghĩa v tài chính theo quy định) trước khi
tr kết qu gii quyết TTHC. Trường hp không
ký s theo quy định tr h sơ thc hin li bước
phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
Tổng thời gian: 27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
62
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ, kết
qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu. Gi kết qu qua
dch v bưu chính ti t chc,
công dân.
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
63
10. Quy trình cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận nhân, nhóm
nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu nhân
khởi nghiệp sáng tạo (QT.10 ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công nhận theo Mẫu số
IV.1.2
Bn chính
Bn sao
01
01
2
Văn bản, tài liệu chứng minh về việc thay đổi thông
tin, điều chỉnh, bổ sung hoặc văn bản cam kết về việc
Giấy công nhận bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác
Bn chính
Bn sao
01
01
3
Bản gốc Giấy công nhận trong trường hợp thay đổi
thông tin của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, nhóm cá
nhân
Bn chính
Bn sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti Trung tâm PVHCC Thành ph
(hoc Đim Phc v hành chính công xã,
phường)
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
64
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí, L
phí
Cung cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo quy
định đến S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, cá nhân v tính hp l ca h sơ.
40 gi
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ hp
l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban hành
quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc t chi
công nhn.
120
gi
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công
nhận theo Mẫu số IV.1.2
Ph lc IV.1 ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
T chc, doanh nghip, nhân, nhóm nhân đã được cp Giy công nhn trung tâm
h tr khi nghip sáng to, Giy công nhn trung tâm h tr khi nghip ng to cp tnh,
Giy công nhn nhân, nhóm nhân khi nghip sáng to, Giy công nhn doanh nghip
khi nghip sáng to, Giy công nhn chuyên gia h tr khi nghip sáng to, Giy công nhn
nhà đầu tư cá nhân khi nghip sáng to.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội .
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ
giấy, thì quan tiếp nhận chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 gi
65
B2
Phân công x
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
02 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
B3.
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
B5. Xem xét,
ký duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B11.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 gi
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ: thực hiện chuyển bước trả kết
quả.
B7
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xửhồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ :
- Phiếu trình, dự thảo Giấy công nhận cấp lại
hoặc từ chối cấp lại;
- Kèm hồ yêu cầu công nhận.
60 giờ
làm việc
B8
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: phiếu trình nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
18 giờ
làm việc
B9
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ giải trình.
08 giờ
làm việc
B10
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
04 giờ
làm việc
66
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
hành chính
- Chuyển kết quả đến điểm tiếp nhận dịch vụ
công số nơi tiếp nhận hồ theo quy định
B11
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công Thành ph
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không số theo quy định trả hồ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thốngvà theo dõi, báo cáo.
Theo
giấy hẹn
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ, kết
qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu. Gi kết qu qua
dch v bưu chính ti t chc,
công dân.
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
67
11. Quy trình đăng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng
về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo (QT.11 ĐMST - 03.2026)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệđổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ:
Quy định chi tiếthướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệđổi mới
sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng
lướihệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Quyết định /QĐ-TTHCC ngày của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa
học và Công nghệ
2. Thành phần hồ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
đin t
S
lượng
1
Đơn đăng thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu số I.1 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-
CP.
Bn chính
01
2
Thuyết minh nhiệm vụ tương ứng theo Mẫu số I.2, I.3,
I.4 I.5 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
268/2025/NĐ-CP.
Bn chính
01
3
Tài liệu chứng minh cách pháp của tổ chức đề
xuất: Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động
được quan thẩm quyền phê duyệt hoặc các tài
liệu tương đương khác
Bn chính
01
4
Văn bản cam kết của tổ chức đề xuất về việc chỉ tiếp
nhận duy nhất một nguồn kinh phí cho cùng một nội
dung chi từ ngân sách nhà nước cho cùng nội dung
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
Bn chính
01
5
Hồ dự án đầu đã được cấp thẩm quyền phê
duyệt giai đoạn quyết định đầu áp dụng đối với
nhiệm vụ đổi mới công nghệ
Bn chính
01
6
Các văn bản, hồ tài liệu khác theo yêu cầu của
quan quảnnhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Bn chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
68
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công s
- Trung tâm phc v hành chính công TP
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí, L
phí
Cung cp
DVC
trc
tuyến
T chc có yêu cu công nhn np 01 b h sơ theo quy
định đến S Khoa hc và Công ngh Hà Ni
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn được
h sơ, cơ quan có thm quyn công nhn có trách nhim
tr li t chc, cá nhân v tính hp l ca h sơ.
80 gi
Không
Toàn
phn
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn được h sơ hp
l, cơ quan có thm quyn công nhn xem xét ban hành
quyết định công nhn và cp Giy công nhn hoc t chi
công nhn.
240
gi
Trong thi hn ti đa 03 ngày làm vic k t ngày có biên
bn hp Hi đồng xét duyt, văn bn kiến ngh ca t
chc tư vn xét duyt, y ban nhân dân Thành ph hoc
cơ quan được y ban nhân dân Thành ph quy định thm
quyn, phân cp qun lý hot động khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to thông báo kết qu cho t chc đề xut
để hoàn thin h sơ.
24 gi
Trong thi hn 10 ngày y ban nhân dân Thành ph hoc
cơ quan được y ban nhân dân Thành ph quy định thm
quyn, phân cp qun lý hot động khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to t chc thm định kinh phí nhim v
đổi mi sáng to.
80 gi
Trong thi hn 10 ngày k t ngày có kết qu thm định
kinh phí nhim v đổi mi sáng to quy định ti Điu 12,
Điu 13 Ngh định s 268/2025/NĐ-CP, Th trưởng y
ban nhân dân Thành ph hoc cơ quan được y ban nhân
dân Thành ph quy định thm quyn, phân cp qun lý
hot động khoa hc, công nghđổi mi sáng to xem
xét, phê duyt nhim v.
80 gi
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
69
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Đơn đăng ký thc hin nhim v
Mu s I.1 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP.
2
Thuyết minh nhim v tương ng
+ Thuyết minh nhim v đổi mi công
ngh theo Mu s I.2 Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 268/2025/NĐ-
CP.
+ Thuyết minh nhim v phát trin
quyn s hu trí tu theo Mu s I.3 Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s
268/2025/NĐ-CP.
+ Thuyết minh nhim vng cao năng
sut, cht lượng theo Mu s I.4 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định s
268/2025/NĐ-CP.
+ Thuyết minh nhim v h tr khi
nghip sáng to theo Mu s I.5 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định s
268/2025/NĐ-CP.
3
Văn bn cam kết ca t chc đề xut v
vic ch tiếp nhn duy nht mt ngun
kinh phí cho cùng mt ni dung chi t
ngân sách nhà nước cho cùng ni dung
nhim v đổi mi sáng to
Mu s I.6 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 268/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghip, t chc.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B1
Kiểm tra, tiếp
nhận
chuyển hồ
quan
chuyên môn
xử lý.
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối vi trường hp phi chuyn h sơ giy,
thì cơ quan tiếp nhn chuyn đến cơ quan có thm
quyn để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
01 gi
70
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2
Phân công x
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Phân công chuyên viên của phòng xửhồ sơ.
04 gi
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ
B3.
Đề xut ni
dung gii
quyết v tính
hp l ca h
sơ
Chuyên viên
xửhồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thin h sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
27 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
14 giờ
B5. Xem xét,
ký duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, phiếu trình
dự thảo văn bản trả lời tổ chức, nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B13.
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 gi
Thông báo về tính hợp lệ của hồ sơ: thực hiện chuyển bước trả kết quả hoặc thông báo
trên Cổng thông tin điện tử.
71
B7
Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
B7.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
phòng thụ
hồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hình thức thực hiện xét duyệt nhiệm
vụ:
Phiếu trình các dự thảo văn bản trình kèm
theo tương ứng với từng hình thức:
- Tự xét duyệt.
- Thành lập Hội đồng xét duyệt: Dự thảo Quyết
định thành lập.
- Thuê tổ chức vấn xét duyệt: dự thảo Hợp
đồng(gọi chung Hồ trình thực hiện xét
duyệt nhiệm vụ)
24 giờ
làm việc
B7.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo Hồ trình
thực hiện xét duyệt nhiệm vụ.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
14 giờ
làm việc
B7.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,Hồ trình
thực hiện xét duyệt nhiệm vụ.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành Hồ trình thực
hiện xét duyệt nhiệm vụ, thực hiện sao lưu
(nếu có), chuyển hồ cho Phòng chuyên
môn thụtiếp tục xử lý,
02 giờ
làm việc
B7.5
Tổ chức xét duyệt
B7.5.1.
Trường hợp
tự xét duyệt
Công chức thụ
hồ sơ; các
thành viên, bộ
phận, phòng
ban liên quan
Tổ chức thực hiện tự xét duyệt.
Trên sở tự xét duyệt, dự thảo kết quả tự xét
duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và tham mưu
hướng giải quyết.
Sau khi hoàn thành, tiếp tục thực hiện bước
B7.6.
112 giờ
làm việc
B7.5.2.
Trường hợp
thành lập Hội
đồng xét
duyệt
Công chức thụ
hồ sơ; các
thành viên, bộ
phận, phòng
ban liên quan;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức Hội đồng xét duyệt theo quy định.
Trên sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản),
dự thảo kết quả giải quyết.
Sau khi hoàn thành, tiếp tục thực hiện bước
B7.6.
112 giờ
làm việc
B7.5.3.
Trường hợp
thuê tổ chức
vấn xét
duyệt
Công chức thụ
hồ sơ; các
thành viên, bộ
phận, phòng
ban liên quan;
tổ chức vấn
T chc tư vn xét duyt gi văn bn kiến ngh
v ni dung được tài tr, h tr thi gian, tiến
độ các kết qu đầu ra, mc tài tr, h tr
h sơ thanh toán đối vi tng ni dung tài tr,
h tr, nêu rõ lý do.
Trên sở văn bản kiến nghị của tổ chức vấn
xét duyệt, dự thảo kết quả giải quyết.
Sau khi hoàn thành,tiếp tục thực hiện bước
112 giờ
làm việc
72
B7.6.
B7.6. Hoàn thiện hồ
B7.6.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức thụ
hồ
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo thông báo kết
quả.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt
12 giờ
làm việc
B7.6.2 Xem
xét, trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụgiải
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
06 giờ
làm việc
B7.6.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,phiếu trình và
Tờ trình (kèm theo Kết quả tự xét duyệt,
Biên bản cuộc họp, Dự thảo thông báo kết
quả).
04 giờ
làm việc
B7.6.4.
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản
chuyển Bộ phận một cửa.
- Trường hợp cần phải hoàn thiện hồ sơ:
chuyển sang B13.
- Trường hợp hồ đề xuất được chấp thuận:
tiếp tục thực hiện từ B8.
- Trường hợp hồ đề xuất không được chấp
thuận: tiếp tục thực hiện từ B9.
02 giờ
làm việc
Trường hợp Thông báo kết quả cho t chc đề xut hoàn thin h sơ:
Tổ chức hoàn thiện hồ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo: thực
hiện lại quy trình từ B2.
- K t ngày nhn được h sơ hoàn thin sau khi gii trình: tiếp tục thực hiện quy trình từ
B8.
- Quá thời hạn theo yêu cầu: chấm dứt xem xét nhiệm vụ.
B8
Thẩm định
kinh phí
Công chức thụ
hồ sơ; đại
diện các
phòng, bộ
phận liên quan
- Kiểm tra việc hoàn thiện hồ của tổ chức
chủ trì theo kết quả xét duyệt.
- Đánh giá sự phù hợp của dự toán kinh phí so
với các nội dung tài trợ, hỗ trợ theo kết quả xét
duyệt. Trong trường hợp cần thiết, thuê đơn vị
thẩm tra kinh phí nhiệm vụ theo quy định.
- Rà soát nội dung hỗ trợxác định tỷ lệ hoặc
mức hỗ trợ theo từng nội dung tài trợ.
- Xem xét sự phù hợp của phương án huy động
vốn đối ứng của tổ chức đề xuất để thực hiện
nhiệm vụ.
Trên sở kết quả thẩm định kinh phí nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo: Xem xét, phê duyệt nhiệm
vụ, thực hiện bước B9.
56 giờ
làm việc
B9
Đề xuất nội
Công chức
được phân
Công chức được phân công giải quyết TTHC
73
dung giải
quyết về kết
quả phê
duyệt nhiệm
vụ đổi mới
sáng tạo
công giải
quyết TTHC
tham mưu giải quyết kết quả xử:
- Trong trường hợp hồ đề xuất không được
chấp thuận:
+ Phiếu trình, dự thảo Thông báo kết quả,
+ Kết quả tự xét duyệt/ Biên bản cuộc họp/ Văn
bản kiến nghị của tổ chức vấn xét duyệt.
- Trường hợp phê duyệt nhiệm vụ:
+ Phiếu trình, dự thảo quyết định phê duyệt
nhiệm vụ,
+ Kết qu t xét duyt/ Biên bn cuc hp/ Văn
bn kiến ngh ca t chc tư vn xét duyt,
+ Kết quả thẩm định kinh phí
32 giờ
làm việc
B10
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy dự thảo
kết quả.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụgiải
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt
12 giờ
làm việc
B11
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký d tho kết qu.
- Không đồng ý: đề ngh phòng th lý gii trình.
08 giờ
làm việc
B12
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số nơi tiếp nhận hồ theo quy định; công khai
trên cổng thông tin điện tử.
04 giờ
làm việc
B13
Trả kết quả
Các Chi nhánh
Trung tâm Phc
v hành chính
công Thành ph
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không số theo quy định trả hồ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho h sơ, thng kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
9.Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
74
Trách
nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ,
kết qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC bn
giy.
- Chuyn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC bn giy v Trung
tâm PVHCC đảm bo thi hn
tr kết qu, gi dch v bưu
chính ti t chc, công dân
- Tr kết qu gii quyết TTHC
bn đin t trên Cng Dch v
công quc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến vic
tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC
trên H thng thông tin gii quyết TTHC
theo quy định ca Lut lưu tr 2024; Lut
D liu 2024 và các văn bn pháp lut có
liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ
TTHC đã gii quyết theo quy
định ca Lut lưu tr 2024;
Lut D liu 2024 và các văn
bn pháp lut có liên quan.
75
12. Quy trình sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo (QT.12 ĐMST - 03.2025)
1. sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Quyết định 3578/QĐ-BKHCN ngày 07/11/2025 ca B Khoa hc Công ngh
Quyết định v vic công b th tc hành chính mi ban hành b bãi b lĩnh vc hot
động khoa hc công ngh thuc phm vi chc năng qun ca B Khoa hc Công
ngh.
- Căn c Quyết định s 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 ca Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
Hot động khoa hc công ngh thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh
thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
Trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
S lượng
1
Văn bn ca t chc ch trì đề ngh chm dt hp
đồng hoc thông báo tm dng thc hin nhim v
ca cơ quan qun lý nhim v đổi mi sáng to.
Bn chính
1
2
Báo cáo tng hp kết qu thc hin nhim v theo
Mu s I.15 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 268/2025/NĐ-CP
Bn chính
1
3
Tài liu khác (nếu có)
Bn chính
1
Trường hợp sửa đổi hợp đồng
STT
Tên h sơ
Bn sao/
bn chính
S
lượng
1
Văn bn đề xut điu chnh kèm theo h sơ liên
quan đến cơ quan qun lý nhim v đổi mi sáng
to
Bn chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
76
STT
Cách thc np, nhn kết qu
Địa ch c th
1
Trc tiếp ti các Đim h tr dch v công
s - Trung tâm phc v hành chính công
2
Trc tuyến ti Cng DVC quc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thi gian gii quyết
Ngày làm vic/Ngày
Gi
làm
vic
Phí, L
phí
Cung cp
DVC
trc
tuyến
- T chc có yêu cu sa đổi, chm dt hp đồng np 01
b h sơ theo quy định đến S Khoa hc và Công ngh
thành ph Hà Ni
- Đối với trường hợp sửa đổi hợp đồng, trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận ý kiến của chuyên gia, các bên liên
quan (nếu có), Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc quan
được Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thẩm quyền,
phân cấp quản hoạt động khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo quyết định phê duyệt nội dung sửa đổi
thông báo cho tổ chức chủ trì để tiến hành kết phụ lục
điều chỉnh hợp đồng hoặc không phê duyệt.
120
gi
- Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ: Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận ý kiến của các bên liên
quan (nếu có), Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc quan
được Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thẩm quyền,
phân cấp quản hoạt động khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm
vụ, xử lý kinh phí và tiến hành thủ tục thanh lý hợp đồng.
120
gi
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ s pháp lý
1
Báo cáo tng hp kết qu thc hin
nhim v
Ph lc IV.15 ban hành kèm theo
Ngh định s 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghip, t chc.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
77
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
- Đối với hồ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
chuyển hồ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ điện tử; chuyển ngay
đến quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối vi trường hp phi chuyn h sơ giy,
thì cơ quan tiếp nhn chuyn đến cơ quan có thm
quyn để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
Giờ hành
chính (01
giờ làm
việc kể từ
khi tiếp
nhận hồ
sơ)
- Đối với hồ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2: Phân
công x
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Nhận hồ và phân công chuyên viên của
phòng xửhồ sơ.
04 giờ
làm việc
Trường hợp tự xem xét hồ sa đổi, chm dt hp đồng tài tr
78
B3.
Đề xut ni
dung gii
quyết
Công chức thụ
hồ sơ; các
bộ phận,
phòng ban liên
quan
Thực hiện xem xét hồ sơ.
Trên sở sau khi xem xét, tham mưu hồ
trình kết quả giải quyết:
- Phiếu trình lãnh đạo Sở,
- Trường hp sửa đổi hợp đồng: Dự thảo quyết
định phê duyt ni dung sa đổi, D tho thông
báo cho t chc ch trì để tiến hành kết ph
lc điu chnh hp đồng,
128 giờ
làm việc
- Trường hp chấm dứt hợp đồng: D tho
quyết định chm dt vic thc hin nhim v, x
kinh phí tiến hành th tc thanh hp
đồng/ Hoc thông báo không phê duyt sa đổi
hp đồng.
Sau khi hoàn thành, tiếp tục thực hiện bước B6
B4
Trường hợp tham vn chuyên gia hoc ly ý kiến bng văn bn ca các
bên liên quan hoc t chc Hi đồng tư vn
B4.1
Đề xut ni
dung gii
quyết
Công chức thụ
hồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu:
- Phiếu trình;
- Trưng hp sửa đổi hợp đồng: các dự thảo
văn bản, hồ tham vn chuyên gia hoc ly ý
kiến bng văn bn ca các bên liên quan,
- Trường hp chấm dứt hợp đồng: dự thảo h
sơ tham vn chuyên gia hoc t chc Hi đồng
tư vn,
- Kèm hồ đề nghị.
(gọi chung Hồ tham vấn ý kiến Hợp đồng)
32 giờ
làm việc
B4.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ,
phiếu trình và ký nháy dự thảo Hồ tham vấn
ý kiến Hợp đồng.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
08 giờ
làm việc
B4.3
Xem xét, ký
duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, phiếu trình
Hồ tham vấn ý kiến Hợp đồng.
08 giờ
làm việc
B4.4
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn v
được giao tiếp
nhn, gii quyết
TTHC S
Lấy số, đóng dấu, ban hành Hồ tham vấn ý
kiến Hợp đồng.
02 giờ
làm việc
79
B4.5
T chc ly
ý kiến hoc
t chc Hi
đồng
Công chức thụ
hồ
Tổ chức tham vn chuyên gia hoc ly ý kiến
bng văn bn ca các bên liên quan hoc t chc
Hi đồng tư vn.
Kể từ ngày nhận ý kiến của chuyên gia, các bên
liên quan (nếu có), tham mưu hồ trình kết
quả giải quyết, tiếp tục thực hiện bước B5.
88 giờ
làm việc
B5
Đề xut ni
dung gii
quyết v kết
qu x lý h
sơ
Công chức thụ
hồ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết kết quả xử:
- Phiếu trình lãnh đạo Sở,
- Trường hp sửa đổi hợp đồng: Dự thảo quyết
định phê duyt ni dung sa đổi, D tho thông
báo cho t chc ch trì để tiến hành kết ph
lc điu chnh hp đồng/ Hoc thông báo không
phê duyt sa đổi hp đồng.
- Trường hp chm dt hp đồng: D tho quyết
định chm dt vic thc hin nhim v, xkinh
phí và tiến hành th tc thanh lý hp đồng.
64 giờ
làm việc
B6
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
- Đồng ý: ký Phiếu trình, kèm theo d tho kết qu.
- Không đồng ý: đề ngh công chc th lý gii
trình.
Trình Lãnh đạo Sởduyệt.
16 gi
làm vic
B7
Ký duyt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
- Đồng ý: ký Phiếu trình, kèm theo d tho kết qu.
- Không đồng ý: đề ngh phòng th lý gii trình.
16 gi
làm vic
B8
Phát hành
Văn thư của
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
của quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
- số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số nơi tiếp nhận hồ theo quy định.
04 gi
làm
B9
Tr kết qu
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phc v hành
chính công
Thành ph
Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không số theo quy định trả hồ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho h sơ, thng kê và theo dõi, báo cáo.
Theo giy
hn
80
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC
Trách nhim
Trung tâm PVHCC
Cơ quan gii quyết h sơ
Tr h sơ,
kết qu
- Tr h sơ, kết qu gii quyết TTHC
bn giy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua
dịch vụ bưu chính tới tổ chức,
công dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu tr
- Lưu tr các thông tin liên quan đến
vic tiếp nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC theo quy định ca Lut
lưu tr 2024; Lut D liu 2024 và các
văn bn pháp lut có liên quan.
- Thc hin lưu tr h sơ TTHC
đã gii quyết theo quy định ca
Lut lưu tr 2024; Lut D liu
2024 và các văn bn pháp lut
có liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×