• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 460/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 460/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND Thành phố về
việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các
thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
460
09
4
2
tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1589/TTr-
SKHCN ngày 20/03/2026 về việc công bố thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình
nội bộ mới được ủy quyền lĩnh vực khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết
lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ số 55 (mã quy trình: QT.55 - 6.2025) phụ lục 1 ban hành kèm
theo QĐ số 1189/QĐ-TTPVHCC ngày 19/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Quy trình xã nhận hành hóa sử dụng trực tiếp chp
phát triển hoạt động ương tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
QT.01 ĐMST - 03.2026
2
Quy trình công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh
QT.02 ĐMST - 03.2026
3
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
QT.03 ĐMST - 03.2026
4
Quy trình cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới
sáng
tạo cấp tỉnh
QT.04 ĐMST - 03.2026
5
Quy trình công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo cấp tỉnh
QT.05 ĐMST - 03.2026
6
Quy trình công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo
QT.06 ĐMST - 03.2026
7
Quy trình công nhận cá nhân, nhóm cá nhân,
doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
QT.07 ĐMST - 03.2026
8
Quy trình công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo
QT.08 ĐMST - 03.2026
9
Quy trình công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi
nghiệp sáng tạo
QT.09 ĐMST - 03.2026
10
Quy trình cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh,
Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi
nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà
đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
QT.10 ĐMST - 03.2026
11
Quy trình đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới
sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ;
phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất
lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.
QT.11 ĐMST - 03.2026
12
Quy trình sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực
hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
QT.12 ĐMST - 03.2026
460
09 4
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Quy trình xác nhận xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ ( QT.01 ĐMST
- 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH15 ngày 18/6/2013 của Quốc hội;
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ
quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận
tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự
án đầu tư.
- Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định tiêu chí xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư
chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản 2 điều 40 Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/bản chính
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Bản chính
1
2
Thuyết minh về hàng hóa thuộc Danh mục hoặc đáp ứng
tiêu chí theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ
về hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và
công nghệ.
Bản chính
1
3
Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng ủy thác (bản sao có
chứng thực hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối
chiếu) hoặc các tài liệu khác liên quan để xác định giao
dịch mua bán, nhập khẩu
Bản sao
1
4
- Ngoài các tài liệu trên, tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận
nộp các giấy tờ sau:
Bản chính
1
460
09 4
5
+ Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm
bản chính để đối chiếu): Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có);
+ Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư để thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ sở ươm tạo
công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công
nghệ (đối với trường hợp đề nghị xác nhận hàng hóa là
máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ).
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
(TTPVHCC).
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày
Giờ
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
Trường hợp cần thiết, Sở Khoa
học và Công nghệ tổ chức hội
đồng để thẩm tra hồ sơ trước khi
có văn bản trả lời. Thời gian
thẩm tra và trả lời không quá 20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
160 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Mẫu số 01 ban hành kèm theo QĐ số
30/2018/QĐ-TTg
6
2
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về đề nghị xác
nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
Mẫu số 02 ban hành kèm theo QĐ số
30/2018/QĐ-TTg
6. Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và Công nghệ
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn
vị/người
thực hiện
Nội dung công
việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Giờ)
Biểu mẫu/ kết quả
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ:
hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ: Cán
bộ tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số
hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính và gửi Giấy
tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho
tổ chức; cán bộ
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số chuyển hồ
sơ về Sở Khoa học
và Công nghệ
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực
tuyến: tiếp nhận và chuyển hồ
sơ không quá 04 giờ làm việc
kể từ khi Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời
hạn được quy định tại pháp
luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực
tiếp: tiếp nhận hồ sơ, số hóa và
ký số hồ sơ điện tử; chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm
quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải
chuyển hồ sơ giấy, thì cơ quan
tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
7
Bước
2
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&S
HTT
Phân công công
chức xử lý hồ sơ
08 giờ
làm việc
- Hồ sơ theo mục 2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Bước 3
3.1
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Công chức
giải quyết
- Thẩm định, xác
định rõ danh mục
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho đổi
mới công nghệ;
- Dự thảo văn bản
trả lời về xác nhận
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm
tạo doanh nghiệp
khoa học và công
nghệ
- Trường hợp từ
chối xác nhận phải
có văn bản nêu rõ lý
do.
51 giờ
Dự thảo văn bản
3.2
Trường hợp thành lập Hội đồng
Công chức
giải quyết
Gửi hồ sơ đến thành
viên Hội đồng và
Tổ chuyên gia (nếu
có)
Hồ sơ của đơn vị.
Hội đồng
Tổ chức họp Hội
đồng thẩm định
Trong
vòng 55
giờ kể từ
thời điểm
nhận được
Hồ sơ hợp
lệ
- Báo cáo nhận xét, đánh giá
của thành viên Hội đồng.
- Báo cáo kết luận của Hội
đồng
Cán bộ các
Điểm hỗ
trợ Dịch vụ
công số
Tổng hợp báo cáo
thẩm định, dự thảo
văn bản trình
trường phòng
08 giờ
Bước
4
Lãnh đạo
Phòng
Kiểm tra nội dung
văn bản:
- Nếu đồng ý ký
nháy dự thảo văn
bản trả lời.
- Nếu không đồng
ý, chuyển trả lại
08 giờ
Dự thảo văn bản được ký
nháy.
8
chuyên viên.
Bước
5
Lãnh đạo
Sở
- Ký văn bản xác
nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và
công nghệ - nếu
đồng ý.
- Nếu không đồng
ý, chuyển trả Phòng
chuyên môn.
08 giờ
Văn bản được ký
Bước
6
Văn thư của
cơ quan,
đơn vị được
giao tiếp
nhận, giải
quyết
TTHC
Văn thư của cơ
quan, đơn vị được
giao tiếp nhận, giải
quyết TTHC tiếp
nhận kết quả giải
quyết hồ sơ từ Lãnh
đạo; lấy số, đóng
dấu và chuyển văn
bản cho Trung tâm
PVHCC.
0,5 giờ
Văn bản được đóng dấu, số
Bước
7
Các Chi
nhánh –
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Trả kết quả
TTHC
0.5 giờ
Kết quả giải quyết TTHC
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu có).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về TTPVHCC (nếu có), đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của
pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật
chuyên ngành.
9
2. Quy trình công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh (QT.02 ĐMST
- 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong
doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận
cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp
sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Bản chính
01
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo
Bản chính
01
3
Các tài liệu minh chứng đáp ứng tiêu chí trung tâm đổi mới
sáng tạo
Bản chính
01
4
Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp tổ
chức thuộc quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân
cấp, nơi tổ chức có trụ sở chính đối với các nội dung đã trình
bày trong thuyết minh trong trường hợp tổ chức không
thuộc quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
- Trung tâm phục vụ hành chính công TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
10
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo
quy định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có
trách nhiệm trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của
hồ sơ.
40
giờ
làm
việc
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban
hành quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận.
360
giờ
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền
công nhận thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng tư vấn công nhận, trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày họp hội đồng, cơ quan có thẩm
quyền công nhận yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện
hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được yêu
cầu. Sau thời hạn này tổ chức không có văn bản giải
trình, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền công nhận
dừng xử lý hồ sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện
sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận
ban hành quyết định công nhận và cấp Giấy công
nhận.
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ sơ,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội
đồng tư vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hoàn thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm
quyền công nhận thông báo kết quả để tổ chức được
biết và nêu rõ lý do.
56
giờ
Không
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Phụ lục IV.1 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh theo Mẫu số IV.2.1
Phụ lục IV.2 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện TTHC
Tổ chức có yêu cầu công nhận.
7. Cơ quan giải quyết TTHC
Sở Khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội
11
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
B3
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
8 giờ
B5
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6
Phát hành
Chuyên viên
xử lý/ Văn thư
của cơ quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
12
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
TTHC
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ sơ và đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ theo
kiến nghị của Hội đồng tư vấn công nhận:
chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn
công nhận
B7.3.1
Công chức
Công chức được phân công giải quyết TTHC
24 giờ
13
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Đề xuất nội
dung giải
quyết
được phân
công giải
quyết TTHC
tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức giải trình,
hoàn thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
làm việc
B7.3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ ký
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3. Xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển
hồ sơ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được
yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo QĐ công nhận, Giấy công nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với
yêu cầu của hồ sơ nêu rõ lý do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
16 giờ
làm việc
14
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải
trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi
tiếp nhận hồ sơ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ
Khoa học và Công nghệ (trong trường hợp là
cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước
khi trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
Tổng thời gian: 27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Trung tâm PVHCC đảm bảo
thời hạn trả kết quả và chuyển
đơn vị bưu chính gửi tới tổ
chức, cá nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
15
3. Quy trình công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo (QT.03 ĐMST -
03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận Mẫu số IV.1.1 tại Phụ lục
IV.1 ban hành kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo theo Mẫu số
IV.2.1 tại Phụ lục IV.2 ban hành kèm theo Nghị định số
268/2025/NĐ-CP
Bản chính
01
3
Các tài liệu minh chứng đáp ứng tiêu chí trung tâm
đổi mới sáng tạo
Bản chính
01
4
Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp
tổ chức thuộc quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phân cấp, nơi tổ chức có trụ sở chính đối
với các nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức không thuộc quyền quản lý của bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
16
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
- Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ
phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo quy
định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có trách nhiệm
trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
40 giờ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban hành
quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối
công nhận.
120
giờ
Không
Toàn
trình
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền
công nhận thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng tư vấn công nhận, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày họp hội đồng, cơ quan có thẩm quyền
công nhận yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu. Sau
thời hạn này tổ chức không có văn bản giải trình, bổ sung,
cơ quan có thẩm quyền công nhận dừng xử lý hồ sơ.
56 giờ
17
Thời gian giải quyết
Mức thu
(VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ
phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện
sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận ban
hành quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận.
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư
vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn
thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận
thông báo kết quả để tổ chức được biết và nêu rõ lý do.
18
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Phụ lục IV.1 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh
Phụ lục IV.2 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B1
Kiểm tra, tiếp
nhận và
chuyển hồ sơ
cơ quan
chuyên môn
xử lý.
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận
hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHT
T
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
19
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B3.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHT
T
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
8 giờ
B5. Xem xét,
ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6. Phát hành
Văn thư
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục
thực hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước B7.
02 giờ
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ sơ và đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét,
Lãnh đạo
Phòng
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
08 giờ
làm việc
20
trình ký
ĐMST&SHT
T
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên
bản họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội
đồng tư vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn
thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ ký
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản và
chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng
21
xử lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo Quyết định công nhận, Giấy công
nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với
yêu cầu của hồ sơ nêu rõ lý do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHT
T
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải
trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ
Khoa học và Công nghệ (trong trường hợp là
cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định
(đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định) trước khi trả kết quả
giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số theo
quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
22
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả và chuyển đơn vị
bưu chính gửi tới tổ chức, cá
nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
23
4. Quy trình cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công
nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công nhận MausoIV.1.2
Bản chính
01
2
Văn bản, tài liệu chứng minh về việc thay đổi thông
tin, điều chỉnh, bổ sung hoặc văn bản cam kết về việc
Giấy công nhận bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
hủy dưới hình thức khác
Bản chính
01
3
Bản gốc Giấy công nhận trong trường hợp thay đổi
thông tin của tổ chức, doanh nghiệp.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
- Trung tâm phục vụ hành chính công TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
24
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức
thu
(VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ
phí
Cung cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo quy
định đến Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có trách nhiệm
trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
40 giờ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban hành
quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối
công nhận.
120
giờ
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công nhận
theo Mẫu số IV.1.2
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Các tổ chức đã được cấp Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung
đổi mới sáng tạo cấp tỉnh.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
01 giờ
25
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
Bước 2 (B2)
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
02 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
B3.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4.
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
8 giờ
B5.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B11.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ: thực hiện chuyển bước trả kết
quả.
B7.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình, dự thảo Giấy công nhận cấp lại
hoặc từ chối cấp lại;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
60 giờ
làm việc
26
sơ
B8.
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy dự thảo dự
thảo Giấy công nhận cấp lại hoặc từ chối cấp
lại.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
14 giờ
làm việc
B9
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký dự thảo dự thảo
Giấy công nhận cấp lại hoặc từ chối cấp lại.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
08 giờ
làm việc
B10
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ theo quy định
02 giờ
làm việc
B11.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định
(đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi trả kết
quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số
theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo.
Theo
giấy hẹn
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả và chuyển đơn vị
bưu chính gửi tới tổ chức, cá
nhân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
27
5. Quy trình công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
(QT.05 ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1 tại Phụ lục
IV.1 ban hành kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
Bản chính
Bản sao
01
01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.2 tại Phụ lục IV.2 ban hành
kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP.
Bản chính
Bản sao
01
01
3
Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ứng tiêu chí trung
tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
Bản chính
Bản sao
01
01
4
Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp
tổ chức thuộc quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp, nơi tổ chức có trụ sở chính đối với
các nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức không thuộc quyền quản lý của bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bản chính
Bản sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
- Trung tâm phục vụ hành chính công TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
28
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí, Lệ
phí
Cung cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo quy
định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có trách nhiệm
trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
40 giờ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban hành
quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối
công nhận.
120
giờ
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền
công nhận thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng tư vấn công nhận, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày họp hội đồng, cơ quan có thẩm quyền
công nhận yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu. Sau
thời hạn này tổ chức không có văn bản giải trình, bổ sung,
cơ quan có thẩm quyền công nhận dừng xử lý hồ sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện
sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận ban
hành quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận.
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư
vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn
thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận
thông báo kết quả để tổ chức được biết và nêu rõ lý do.
56 giờ
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Mẫu số IV.1.1 tại Phụ lục IV.1 ban hành kèm
theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
2
Thuyết minh
Mẫu số IV.2.2 tại Phụ lục IV.2 ban hành kèm
theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
30
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức có yêu cầu công nhận.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến:
tiếp nhận và chuyển hồ sơ không quá
08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên
ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp
nhận hồ sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện
tử; chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển
hồ sơ giấy, thì cơ quan tiếp nhận
chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính để giám
sát, đôn đốc: chuyển thông tin đến Bộ
phận một cửa của cơ quan có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
B2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên
của phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
31
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B3.
Đề xuất nội
dung giải quyết
về tính hợp lệ
của hồ sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết
TTHC đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
sơ, ký phiếu trình và ký nháy dự thảo
văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về tính
hợp lệ của hồ sơ). Trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt.
08 giờ
B5. Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu
trình và ký dự thảo văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp
tục thực hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang
bước B7.
02 giờ
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công
nhận
Đề xuất nội
dung giải quyết
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tiến hành tham mưu xem xét
hồ sơ và đề xuất giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy
công nhận hoặc dự thảo từ chối công
nhận.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải quyết
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tiến hành tham mưu thành lập
Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
18 giờ
làm việc
32
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
B7.2.2
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
sơ, ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo: Quyết định thành lập hội đồng,
Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu
trình và ký Quyết định thành lập hội
đồng, Giấy mời chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC ;
Thành viên Hội
đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công
nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại
biên bản họp), dự thảo kết quả giải
quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình,
làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng tư
vấn công nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội
đồng, không cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng: Thực
hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng tư vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải quyết
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức
giải trình, hoàn thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ
sơ ký phiếu trình và ký nháy Dự thảo
văn bản yêu cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3.
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu
04 giờ
33
Xem xét, ký
duyệt
trình và văn bản yêu cầu.
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản
và chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng
xử lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải quyết
về kết quả xử lý
hồ sơ
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết
TTHC tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo Quyết định công nhận, Giấy
công nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không
đồng ý với yêu cầu của hồ sơ nêu rõ lý
do; Biên bản cuộc họp (trường hợp
thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét, trình
ký văn bản
Lãnh đạo Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các
dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý
giải trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý
giải trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, cập nhật hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, chuyển đến
Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
04 giờ
làm việc
34
Sở
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Giờ hành chính
Kết quả
thủ tục
hành
chính.
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC
đảm bảo thời hạn trả kết quả và chuyển
đơn vị bưu chính gửi tới tổ chức, cá
nhân. Gửi kết quả qua dịch vụ bưu
chính tới tổ chức, công dân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải
quyết theo quy định của Luật lưu trữ
2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản
pháp luật có liên quan.
35
6. Quy trình công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo (QT.06
ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ:
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng
lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận Mẫu số IV.1.1
Bản chính
Bản sao
01
01
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo Mẫu số IV.2.2
Bản chính
Bản sao
01
01
3
Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ứng tiêu chí trung
tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
Bản chính
Bản sao
01
01
4
Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản đối với các nội
dung đã trình bày trong thuyết minh trong trường hợp
tổ chức thuộc quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn bản xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp, nơi tổ chức có trụ sở chính đối với
các nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức không thuộc quyền quản lý của bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bản chính
Bản sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
- Trung tâm phục vụ hành chính công TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
36
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí, Lệ
phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo
quy định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có trách nhiệm
trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
40 giờ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban
hành quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc
từ chối công nhận.
120
giờ
Không
Toàn
trình
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền
công nhận thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng tư vấn công nhận, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày họp hội đồng, cơ quan có thẩm quyền
công nhận yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu. Sau
thời hạn này tổ chức không có văn bản giải trình, bổ
sung, cơ quan có thẩm quyền công nhận dừng xử lý hồ
sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện
sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận ban
hành quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận.
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư
vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn
thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công
nhận thông báo kết quả để tổ chức được biết và nêu rõ lý
do.
56 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
37
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số
IV.1.1
Phụ lục IV.1 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.2
Phụ lục IV.2 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP;
3
Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ứng
tiêu chí trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo;
4
Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản đối
với các nội dung đã trình bày trong thuyết
minh trong trường hợp tổ chức thuộc quyền
quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung
ương, UBND cấp tỉnh; văn bản xác nhận
của Sở Khoa học và Công nghệ , nơi tổ chức
có trụ sở chính đối với các nội dung đã trình
bày trong thuyết minh trong trường hợp tổ
chức không thuộc quyền quản lý của bộ, cơ
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan khác ở trung ương, UBND cấp tỉnh.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức có yêu cầu công nhận.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
38
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
B3.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC đề
xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
B5. Xem xét,
ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ sơ và đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
39
B7.2.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết
định thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội
đồng tư vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn
thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ ký
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản và
chuyển hồ sơ đến điểm tiếp nhận DVC số
04 giờ
làm việc
40
Sở
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với
yêu cầu của hồ sơ nêu rõ lý do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi
tiếp nhận hồ sơ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ
Khoa học và Công nghệ (trong trường hợp là
cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định
(đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi trả kết
quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số
Theo
giấy hẹn
41
Thành phố
theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua
dịch vụ bưu chính tới tổ chức,
công dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
42
7. Quy trình công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo (QT.07 ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 ban hành ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Quốc hội:
Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1
Bản chính
Bản sao
01
01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.3
Bản chính
Bản sao
01
01
3
Các tài liệu minh chứng đáp ứng tiêu chí cá nhân,
nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Bản chính
Bản sao
01
01
4
Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản đối với các
nội dung đã trình bày trong thuyết minh trong
trường hợp tổ chức thuộc quyền quản lý của bộ, cơ
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; văn
bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, nơi
tổ chức có trụ sở chính đối với các nội dung đã trình
bày trong thuyết minh trong trường hợp tổ chức
không thuộc quyền quản lý của bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung
ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bản chính
Bản sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số -
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
43
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ
phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo quy
định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc cơ quan có thẩm quyền
công nhận trả lời tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ.
40 giờ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban hành
quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối
công nhận;
120 giờ
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền công
nhận thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày họp hội
đồng, cơ quan có thẩm quyền công nhận yêu cầu tổ chức
giải trình, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội
đồng tư vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hoàn thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công
nhận ban hành quyết định công nhận và cấp Giấy công
nhận hoặc không công nhận.
40-56
giờ
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu
số IV.1.1
Phụ lục IV.1 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.3
Phụ lục IV.2 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp có yêu cầu công nhận
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
44
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
01 giờ
làm việc
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc: chuyển
thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ quan có
thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
B3
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
17 giờ
làm việc
B4
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
8 giờ làm
việc
B5
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ làm
việc
B6.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước B7
02 giờ
làm việc
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ sơ và đề xuất
giải quyết hồ sơ:
60 giờ
làm việc
45
quyết TTHC
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5.
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ theo
kiến nghị của Hội đồng tư vấn công nhận:
chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của
Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội
đồng tư vấn công nhận
B7.3.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn
thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2.
Lãnh đạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ ký
08 giờ
46
Xem xét,
trình ký
Phòng
ĐMST&SHTT
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu
cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
làm việc
B7.3.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản và
chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo Quyết định công nhận, Giấy công
nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với
yêu cầu của hồ sơ nêu rõ lý do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải
trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Chuyển kết quả đến Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu; đồng thời gửi
04 giờ
làm việc
47
Sở
cho Bộ Khoa học và Công nghệ (trong trường
hợp là cấp Giấy công nhận).
B12.
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định
(đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi trả kết
quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số
theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo.
Theo
giấy hẹn
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua dịch
vụ bưu chính tới tổ chức, công
dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
48
8. Quy trình công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo ( QT.08
ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Số lượng bản chính
điện tử/Bản sao
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1
Bản chính: 01
Bản sao : 01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.4
Bản chính: 01
Bản sao : 01
3
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí chuyên
gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Bản chính: 01
Bản sao : 01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số - Trung tâm phục vụ hành chính công
TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
49
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ
theo quy định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Hà Nội
Không
Không
Toàn
trình
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có
trách nhiệm trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ
của hồ sơ.
40 giờ
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem
xét ban hành quyết định công nhận và cấp Giấy công
nhận hoặc từ chối công nhận.
120
giờ
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền
công nhận thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng tư vấn công nhận, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày họp hội đồng, cơ quan có
thẩm quyền công nhận yêu cầu tổ chức giải trình,
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi
nhận được yêu cầu. Sau thời hạn này tổ chức không
có văn bản giải trình, bổ sung, cơ quan có thẩm
quyền công nhận dừng xử lý hồ sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng
tư vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hoàn thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền
công nhận ban hành quyết định công nhận và cấp
Giấy công nhận.
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ sơ,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội
đồng tư vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình, cơ quan có thẩm
quyền công nhận thông báo kết quả để tổ chức được
biết và nêu rõ lý do.
56 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
50
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Mẫu số IV.1.1 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh theo Mẫu số IV.2.4
Mẫu số IV.2.4 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cá nhân có yêu cầu công nhận.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
51
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
52
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B3
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
B5
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6
Phát hành
Chuyên viên
xử lý/ Văn thư
của cơ quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ sơ và đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
53
B7.2.2
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết định
thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
B7.2.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn
công nhận
B7.3.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn
thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ ký
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3. Xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản và
chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận
được yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
54
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với yêu
cầu của hồ sơ nêu rõ lý do; Biên bản cuộc họp
(trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
26 giờ
làm việc
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu; đồng thời gửi cho Bộ Khoa
học và Công nghệ (trong trường hợp là cấp
Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy định
(đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi trả kết
quả giải quyết TTHC. Trường hợp không ký số
theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước phát
hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
Tổng thời gian: 27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
55
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua
dịch vụ bưu chính tới tổ chức,
công dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
56
9. Quy trình công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
(QT.09 ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Số lượng bản chính
điện tử/Bản sao
1
Văn bản yêu cầu công nhận theo Mẫu số IV.1.1
Bản chính: 01
Bản sao : 01
2
Thuyết minh theo Mẫu số IV.2.4
Bản chính: 01
Bản sao : 01
3
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí nhà đầu
tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
Bản chính: 01
Bản sao : 01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số -
Trung tâm phục vụ hành chính công TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
57
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: VNĐ)
Cung
cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ
theo quy định đến Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có
trách nhiệm trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ
của hồ sơ.
40 giờ
Không
Không
Toàn
trình
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem
xét ban hành quyết định công nhận và cấp Giấy
công nhận hoặc từ chối công nhận.
120
giờ
- Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm
quyền công nhận thành lập Hội đồng tư vấn công
nhận.
+ Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng tư vấn công nhận, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày họp hội đồng, cơ quan có
thẩm quyền công nhận yêu cầu tổ chức giải trình,
hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi
nhận được yêu cầu. Sau thời hạn này tổ chức
không có văn bản giải trình, bổ sung, cơ quan có
thẩm quyền công nhận dừng xử lý hồ sơ.
+ Trường hợp đồng ý với yêu cầu của hồ sơ, trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn
công nhận hoặc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện
sau khi giải trình, cơ quan có thẩm quyền công nhận
ban hành quyết định công nhận và cấp Giấy công
nhận.
56 giờ
+ Trường hợp không đồng ý với yêu cầu của hồ
sơ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày họp
Hội đồng tư vấn công nhận hoặc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình, cơ quan
có thẩm quyền công nhận thông báo kết quả để tổ
chức được biết và nêu rõ lý do.
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Văn bản yêu cầu công nhận
Mẫu số IV.1.1 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
2
Thuyết minh trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh theo Mẫu số IV.2.4
Mẫu số IV.2.4 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
58
Tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
01 giờ
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
59
B3
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
17 giờ
B4
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
B5
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6
Phát hành
Chuyên viên
xử lý/ Văn thư
của cơ quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B12.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
B7
Xem xét, đánh giá, thẩm định hồ sơ
B7.1
Trường hợp không thành lập hội đồng tư vấn công nhận
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu xem xét hồ sơ và đề xuất
giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình;
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công
nhận hoặc dự thảo từ chối công nhận.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Thực hiện tiếp B9.
60 giờ
làm việc
B7.2
Trường hợp thành lập hội đồng tư vấn công nhận
B7.2.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tiến hành tham mưu thành lập Hội đồng:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản:
- Quyết định thành lập hội đồng,
- Giấy mời chuyên gia,
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
18 giờ
làm việc
B7.2.2
Xem xét, trình
ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy các dự thảo: Quyết
định thành lập hội đồng, Giấy mời chuyên gia.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.2.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Quyết định thành lập hội đồng, Giấy mời
chuyên gia.
08 giờ
làm việc
60
B7.2.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
04 giờ
làm việc
B7.2.5
Tổ chức họp
Hội đồng
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC ;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn công nhận.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản
họp), dự thảo kết quả giải quyết:
- Đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ
theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn công
nhận: chuyển bước B7.3.
- Đối với trường hợp sau khi họp Hội đồng,
không cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị
của Hội đồng: Thực hiện tiếp B8.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
48 giờ
làm việc
B7.3
Trường hợp cần giải trình, làm rõ theo kiến nghị của Hội đồng tư vấn
công nhận
B7.3.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hồ sơ yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn
thiện hồ sơ:
- Tờ trình;
- Quyết định thành lập hội đồng;
- Biên bản cuộc họp;
- Dự thảo văn bản yêu cầu;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
24 giờ
làm việc
B7.3.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ ký
phiếu trình và ký nháy Dự thảo văn bản yêu cầu.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B7.3.3. Xem
xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ ký phiếu trình và
văn bản yêu cầu.
04 giờ
làm việc
B7.3.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản và
chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu.
04 giờ
làm việc
Tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 kể từ khi nhận được
yêu cầu: thực hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện
quy trình từ B8.
- Trường hợp sau thời hạn này không có văn bản giải trình, bổ sung: dừng xử
lý hồ sơ.
B8
Đề xuất nội
dung giải
Công chức
được phân
công giải
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ.
Trường hợp đồng ý công nhận:
26 giờ
làm việc
61
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
quyết TTHC
- Phiếu trình,
- Dự thảo quyết định công nhận, Giấy công nhận,
- Biên bản cuộc họp;
- Văn bản yêu cầu (nếu có);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
Trường hợp không đồng ý công nhận:
- Phiếu trình,
- Dự thảo thông báo kết quả không đồng ý với
yêu cầu của hồ sơ nêu rõ lý do; Biên bản cuộc
họp (trường hợp thành lập Hội đồng);
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
B9
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B10
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
08 giờ
làm việc
B11
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Điểm hỗ trợ Dịch vụ
công số nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu; đồng
thời gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ
(trong trường hợp là cấp Giấy công nhận).
04 giờ
làm việc
B12
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp không
ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện lại bước
phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
Tổng thời gian: 27 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
62
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua
dịch vụ bưu chính tới tổ chức,
công dân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
63
10. Quy trình cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân
khởi nghiệp sáng tạo (QT.10 ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công nhận theo Mẫu số
IV.1.2
Bản chính
Bản sao
01
01
2
Văn bản, tài liệu chứng minh về việc thay đổi thông
tin, điều chỉnh, bổ sung hoặc văn bản cam kết về việc
Giấy công nhận bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác
Bản chính
Bản sao
01
01
3
Bản gốc Giấy công nhận trong trường hợp thay đổi
thông tin của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, nhóm cá
nhân
Bản chính
Bản sao
01
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
(hoặc Điểm Phục vụ hành chính công xã,
phường)
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
64
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí, Lệ
phí
Cung cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo quy
định đến Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có trách nhiệm
trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
40 giờ
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban hành
quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối
công nhận.
120
giờ
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
Văn bản yêu cầu cấp lại Giấy công
nhận theo Mẫu số IV.1.2
Phụ lục IV.1 ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, nhóm cá nhân đã được cấp Giấy công nhận trung tâm
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh,
Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội .
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ
giấy, thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
01 giờ
65
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
02 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
B3.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
17 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
B5. Xem xét,
ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
08 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B11.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ: thực hiện chuyển bước trả kết
quả.
B7
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức
được phân
công giải
quyết TTHC
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết hồ sơ:
- Phiếu trình, dự thảo Giấy công nhận cấp lại
hoặc từ chối cấp lại;
- Kèm hồ sơ yêu cầu công nhận.
60 giờ
làm việc
B8
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
18 giờ
làm việc
B9
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký các dự thảo.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
08 giờ
làm việc
B10
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
04 giờ
làm việc
66
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
hành chính
- Chuyển kết quả đến điểm tiếp nhận dịch vụ
công số nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định
B11
Trả kết quả
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo.
Theo
giấy hẹn
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua
dịch vụ bưu chính tới tổ chức,
công dân.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
67
11. Quy trình đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng
về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo (QT.11 ĐMST - 03.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ:
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng
lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Quyết định /QĐ-TTHCC ngày của Trung tâm Phục
vụ hành chính công về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
điện tử
Số
lượng
1
Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu số I.1 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
01
2
Thuyết minh nhiệm vụ tương ứng theo Mẫu số I.2, I.3,
I.4 và I.5 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
268/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
3
Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức đề
xuất: Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc các tài
liệu tương đương khác
Bản chính
01
4
Văn bản cam kết của tổ chức đề xuất về việc chỉ tiếp
nhận duy nhất một nguồn kinh phí cho cùng một nội
dung chi từ ngân sách nhà nước cho cùng nội dung
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
Bản chính
01
5
Hồ sơ dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt ở giai đoạn quyết định đầu tư áp dụng đối với
nhiệm vụ đổi mới công nghệ
Bản chính
01
6
Các văn bản, hồ sơ tài liệu khác theo yêu cầu của cơ
quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
68
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
- Trung tâm phục vụ hành chính công TP
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí, Lệ
phí
Cung cấp
DVC
trực
tuyến
Tổ chức có yêu cầu công nhận nộp 01 bộ hồ sơ theo quy
định đến Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền công nhận có trách nhiệm
trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ.
80 giờ
Không
Toàn
phần
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền công nhận xem xét ban hành
quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối
công nhận.
240
giờ
Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày có biên
bản họp Hội đồng xét duyệt, văn bản kiến nghị của tổ
chức tư vấn xét duyệt, Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc
cơ quan được Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thẩm
quyền, phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất
để hoàn thiện hồ sơ.
24 giờ
Trong thời hạn 10 ngày Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc
cơ quan được Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thẩm
quyền, phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo.
80 giờ
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả thẩm định
kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại Điều 12,
Điều 13 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP, Thủ trưởng Ủy
ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan được Ủy ban nhân
dân Thành phố quy định thẩm quyền, phân cấp quản lý
hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xem
xét, phê duyệt nhiệm vụ.
80 giờ
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
69
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ
Mẫu số I.1 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP.
2
Thuyết minh nhiệm vụ tương ứng
+ Thuyết minh nhiệm vụ đổi mới công
nghệ theo Mẫu số I.2 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 268/2025/NĐ-
CP.
+ Thuyết minh nhiệm vụ phát triển
quyền sở hữu trí tuệ theo Mẫu số I.3 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số
268/2025/NĐ-CP.
+ Thuyết minh nhiệm vụ nâng cao năng
suất, chất lượng theo Mẫu số I.4 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số
268/2025/NĐ-CP.
+ Thuyết minh nhiệm vụ hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo theo Mẫu số I.5 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số
268/2025/NĐ-CP.
3
Văn bản cam kết của tổ chức đề xuất về
việc chỉ tiếp nhận duy nhất một nguồn
kinh phí cho cùng một nội dung chi từ
ngân sách nhà nước cho cùng nội dung
nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Mẫu số I.6 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp, tổ chức.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
B1
Kiểm tra, tiếp
nhận và
chuyển hồ sơ
cơ quan
chuyên môn
xử lý.
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ giấy,
thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
01 giờ
70
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
Trả lời tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ
B3.
Đề xuất nội
dung giải
quyết về tính
hợp lệ của hồ
sơ
Chuyên viên
xử lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
đề xuất nội dung giải quyết:
- Tham mưu Phiếu trình,
- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
27 giờ
B4. Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân về tính hợp lệ của hồ sơ).
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
14 giờ
B5. Xem xét,
ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về
tính hợp lệ của hồ sơ.
8 giờ
B6. Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Lấy số, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Tiếp tục thực
hiện chuyển sang B13.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước
B7.
02 giờ
Thông báo về tính hợp lệ của hồ sơ: thực hiện chuyển bước trả kết quả hoặc thông báo
trên Cổng thông tin điện tử.
71
B7
Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
B7.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức
phòng thụ lý
hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu hình thức thực hiện xét duyệt nhiệm
vụ:
Phiếu trình và các dự thảo văn bản trình kèm
theo tương ứng với từng hình thức:
- Tự xét duyệt.
- Thành lập Hội đồng xét duyệt: Dự thảo Quyết
định thành lập.
- Thuê tổ chức tư vấn xét duyệt: dự thảo Hợp
đồng(gọi chung là Hồ sơ trình thực hiện xét
duyệt nhiệm vụ)
24 giờ
làm việc
B7.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo Hồ sơ trình
thực hiện xét duyệt nhiệm vụ.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
14 giờ
làm việc
B7.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Hồ sơ trình
thực hiện xét duyệt nhiệm vụ.
08 giờ
làm việc
B7.2.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành Hồ sơ trình thực
hiện xét duyệt nhiệm vụ, thực hiện sao lưu
(nếu có), chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn thụ lý tiếp tục xử lý,
02 giờ
làm việc
B7.5
Tổ chức xét duyệt
B7.5.1.
Trường hợp
tự xét duyệt
Công chức thụ
lý hồ sơ; các
thành viên, bộ
phận, phòng
ban liên quan
Tổ chức thực hiện tự xét duyệt.
Trên cơ sở tự xét duyệt, dự thảo kết quả tự xét
duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và tham mưu
hướng giải quyết.
Sau khi hoàn thành, tiếp tục thực hiện bước
B7.6.
112 giờ
làm việc
B7.5.2.
Trường hợp
thành lập Hội
đồng xét
duyệt
Công chức thụ
lý hồ sơ; các
thành viên, bộ
phận, phòng
ban liên quan;
Thành viên
Hội đồng
Tổ chức Hội đồng xét duyệt theo quy định.
Trên cơ sở kết luận của Hội đồng (tại biên bản),
dự thảo kết quả giải quyết.
Sau khi hoàn thành, tiếp tục thực hiện bước
B7.6.
112 giờ
làm việc
B7.5.3.
Trường hợp
thuê tổ chức
tư vấn xét
duyệt
Công chức thụ
lý hồ sơ; các
thành viên, bộ
phận, phòng
ban liên quan;
tổ chức tư vấn
Tổ chức tư vấn xét duyệt gửi văn bản kiến nghị
về nội dung được tài trợ, hỗ trợ thời gian, tiến
độ và các kết quả đầu ra, mức tài trợ, hỗ trợ và
hồ sơ thanh toán đối với từng nội dung tài trợ,
hỗ trợ, nêu rõ lý do.
Trên cơ sở văn bản kiến nghị của tổ chức tư vấn
xét duyệt, dự thảo kết quả giải quyết.
Sau khi hoàn thành,tiếp tục thực hiện bước
112 giờ
làm việc
72
B7.6.
B7.6. Hoàn thiện hồ sơ
B7.6.1.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo thông báo kết
quả.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
12 giờ
làm việc
B7.6.2 Xem
xét, trình ký
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy các dự
thảo.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
06 giờ
làm việc
B7.6.3.
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Tờ trình (kèm theo Kết quả tự xét duyệt,
Biên bản cuộc họp, Dự thảo thông báo kết
quả).
04 giờ
làm việc
B7.6.4.
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và
chuyển Bộ phận một cửa.
- Trường hợp cần phải hoàn thiện hồ sơ:
chuyển sang B13.
- Trường hợp hồ sơ đề xuất được chấp thuận:
tiếp tục thực hiện từ B8.
- Trường hợp hồ sơ đề xuất không được chấp
thuận: tiếp tục thực hiện từ B9.
02 giờ
làm việc
Trường hợp Thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất hoàn thiện hồ sơ:
Tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo: thực
hiện lại quy trình từ B2.
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện sau khi giải trình: tiếp tục thực hiện quy trình từ
B8.
- Quá thời hạn theo yêu cầu: chấm dứt xem xét nhiệm vụ.
B8
Thẩm định
kinh phí
Công chức thụ
lý hồ sơ; đại
diện các
phòng, bộ
phận liên quan
- Kiểm tra việc hoàn thiện hồ sơ của tổ chức
chủ trì theo kết quả xét duyệt.
- Đánh giá sự phù hợp của dự toán kinh phí so
với các nội dung tài trợ, hỗ trợ theo kết quả xét
duyệt. Trong trường hợp cần thiết, thuê đơn vị
thẩm tra kinh phí nhiệm vụ theo quy định.
- Rà soát nội dung hỗ trợ và xác định tỷ lệ hoặc
mức hỗ trợ theo từng nội dung tài trợ.
- Xem xét sự phù hợp của phương án huy động
vốn đối ứng của tổ chức đề xuất để thực hiện
nhiệm vụ.
Trên cơ sở kết quả thẩm định kinh phí nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo: Xem xét, phê duyệt nhiệm
vụ, thực hiện bước B9.
56 giờ
làm việc
B9
Đề xuất nội
Công chức
được phân
Công chức được phân công giải quyết TTHC
73
dung giải
quyết về kết
quả phê
duyệt nhiệm
vụ đổi mới
sáng tạo
công giải
quyết TTHC
tham mưu giải quyết kết quả xử lý:
- Trong trường hợp hồ sơ đề xuất không được
chấp thuận:
+ Phiếu trình, dự thảo Thông báo kết quả,
+ Kết quả tự xét duyệt/ Biên bản cuộc họp/ Văn
bản kiến nghị của tổ chức tư vấn xét duyệt.
- Trường hợp phê duyệt nhiệm vụ:
+ Phiếu trình, dự thảo quyết định phê duyệt
nhiệm vụ,
+ Kết quả tự xét duyệt/ Biên bản cuộc họp/ Văn
bản kiến nghị của tổ chức tư vấn xét duyệt,
+ Kết quả thẩm định kinh phí
32 giờ
làm việc
B10
Xem xét,
trình ký văn
bản
Lãnh đạo
Phòng
ĐMST&SHTT
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký nháy dự thảo
kết quả.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
12 giờ
làm việc
B11
Phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký phiếu trình và ký dự thảo kết quả.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
08 giờ
làm việc
B12
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
Sở
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định; công khai
trên cổng thông tin điện tử.
04 giờ
làm việc
B13
Trả kết quả
Các Chi nhánh –
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo
Theo
giấy hẹn
9.Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
74
Trách
nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản
giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả, gửi dịch vụ bưu
chính tới tổ chức, công dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật
Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có
liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy
định của Luật lưu trữ 2024;
Luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
75
12. Quy trình sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo (QT.12 ĐMST - 03.2025)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, Công nghệ và đổi mới
sáng tạo
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ: Quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng mạng lưới và hệ
sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
- Quyết định 3578/QĐ-BKHCN ngày 07/11/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 392/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
Trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Văn bản của tổ chức chủ trì đề nghị chấm dứt hợp
đồng hoặc thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ
của cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
Bản chính
1
2
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ theo
Mẫu số I.15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 268/2025/NĐ-CP
Bản chính
1
3
Tài liệu khác (nếu có)
Bản chính
1
Trường hợp sửa đổi hợp đồng
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Văn bản đề xuất điều chỉnh kèm theo hồ sơ liên
quan đến cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng
tạo
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
76
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số - Trung tâm phục vụ hành chính công
2
Trực tuyến tại Cổng DVC quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp DVC trực tuyến
Thời gian giải quyết
Ngày làm việc/Ngày
Giờ
làm
việc
Phí, Lệ
phí
Cung cấp
DVC
trực
tuyến
- Tổ chức có yêu cầu sửa đổi, chấm dứt hợp đồng nộp 01
bộ hồ sơ theo quy định đến Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội
- Đối với trường hợp sửa đổi hợp đồng, trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận ý kiến của chuyên gia, các bên liên
quan (nếu có), Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan
được Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thẩm quyền,
phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo quyết định phê duyệt nội dung sửa đổi và
thông báo cho tổ chức chủ trì để tiến hành ký kết phụ lục
điều chỉnh hợp đồng hoặc không phê duyệt.
120
giờ
- Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ: Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận ý kiến của các bên liên
quan (nếu có), Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan
được Ủy ban nhân dân Thành phố quy định thẩm quyền,
phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm
vụ, xử lý kinh phí và tiến hành thủ tục thanh lý hợp đồng.
120
giờ
Không
Toàn
trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện
nhiệm vụ
Phụ lục IV.15 ban hành kèm theo
Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp, tổ chức.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
77
8. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/ người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời
gian
Bước 1
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: tiếp nhận
và chuyển hồ sơ không quá 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn
được quy định tại pháp luật chuyên ngành.
- Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: tiếp nhận hồ
sơ, số hóa và ký số hồ sơ điện tử; chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền xử lý.
Lưu ý: đối với trường hợp phải chuyển hồ sơ giấy,
thì cơ quan tiếp nhận chuyển đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Giờ hành
chính (01
giờ làm
việc kể từ
khi tiếp
nhận hồ
sơ)
- Đối với hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính để giám sát, đôn đốc:
chuyển thông tin đến Bộ phận một cửa của cơ
quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
B2: Phân
công xử lý
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên của
phòng xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Trường hợp tự xem xét hồ sơ sửa đổi, chấm dứt hợp đồng tài trợ
78
B3.
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức thụ
lý hồ sơ; các
bộ phận,
phòng ban liên
quan
Thực hiện xem xét hồ sơ.
Trên cơ sở sau khi xem xét, tham mưu hồ sơ
trình kết quả giải quyết:
- Phiếu trình lãnh đạo Sở,
- Trường hợp sửa đổi hợp đồng: Dự thảo quyết
định phê duyệt nội dung sửa đổi, Dự thảo thông
báo cho tổ chức chủ trì để tiến hành ký kết phụ
lục điều chỉnh hợp đồng,
128 giờ
làm việc
- Trường hợp chấm dứt hợp đồng: Dự thảo
quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ, xử
lý kinh phí và tiến hành thủ tục thanh lý hợp
đồng/ Hoặc thông báo không phê duyệt sửa đổi
hợp đồng.
Sau khi hoàn thành, tiếp tục thực hiện bước B6
B4
Trường hợp tham vấn chuyên gia hoặc lấy ý kiến bằng văn bản của các
bên liên quan hoặc tổ chức Hội đồng tư vấn
B4.1
Đề xuất nội
dung giải
quyết
Công chức thụ
lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu:
- Phiếu trình;
- Trường hợp sửa đổi hợp đồng: các dự thảo
văn bản, hồ sơ tham vấn chuyên gia hoặc lấy ý
kiến bằng văn bản của các bên liên quan,
- Trường hợp chấm dứt hợp đồng: dự thảo hồ
sơ tham vấn chuyên gia hoặc tổ chức Hội đồng
tư vấn,
- Kèm hồ sơ đề nghị.
(gọi chung là Hồ sơ tham vấn ý kiến Hợp đồng)
32 giờ
làm việc
B4.2
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký
phiếu trình và ký nháy dự thảo Hồ sơ tham vấn
ý kiến Hợp đồng.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
làm việc
B4.3
Xem xét, ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phiếu trình và
ký Hồ sơ tham vấn ý kiến Hợp đồng.
08 giờ
làm việc
B4.4
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải quyết
TTHC Sở
Lấy số, đóng dấu, ban hành Hồ sơ tham vấn ý
kiến Hợp đồng.
02 giờ
làm việc
79
B4.5
Tổ chức lấy
ý kiến hoặc
tổ chức Hội
đồng
Công chức thụ
lý hồ sơ
Tổ chức tham vấn chuyên gia hoặc lấy ý kiến
bằng văn bản của các bên liên quan hoặc tổ chức
Hội đồng tư vấn.
Kể từ ngày nhận ý kiến của chuyên gia, các bên
liên quan (nếu có), tham mưu hồ sơ trình kết
quả giải quyết, tiếp tục thực hiện bước B5.
88 giờ
làm việc
B5
Đề xuất nội
dung giải
quyết về kết
quả xử lý hồ
sơ
Công chức thụ
lý hồ sơ
Công chức được phân công giải quyết TTHC
tham mưu giải quyết kết quả xử lý:
- Phiếu trình lãnh đạo Sở,
- Trường hợp sửa đổi hợp đồng: Dự thảo quyết
định phê duyệt nội dung sửa đổi, Dự thảo thông
báo cho tổ chức chủ trì để tiến hành ký kết phụ
lục điều chỉnh hợp đồng/ Hoặc thông báo không
phê duyệt sửa đổi hợp đồng.
- Trường hợp chấm dứt hợp đồng: Dự thảo quyết
định chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ, xử lý kinh
phí và tiến hành thủ tục thanh lý hợp đồng.
64 giờ
làm việc
B6
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng Đổi mới
sáng tạo
Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Đồng ý: ký Phiếu trình, kèm theo dự thảo kết quả.
- Không đồng ý: đề nghị công chức thụ lý giải
trình.
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
làm việc
B7
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ
- Đồng ý: ký Phiếu trình, kèm theo dự thảo kết quả.
- Không đồng ý: đề nghị phòng thụ lý giải trình.
16 giờ
làm việc
B8
Phát hành
Văn thư của cơ
quan, đơn vị
được giao tiếp
nhận, giải
quyết TTHC
của cơ quan,
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết
TTHC
- Ký số kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
cập nhật hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
04 giờ
làm
B9
Trả kết quả
Các Chi nhánh
– Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra kết quả điện tử đảm bảo đúng quy
định (đảm bảo tổ chức hoặc cá nhân đã thực
hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định) trước khi
trả kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp
không ký số theo quy định trả hồ sơ thực hiện
lại bước phát hành.
- Lưu kho hồ sơ, thống kê và theo dõi, báo cáo.
Theo giấy
hẹn
80
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ,
kết quả
- Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung
tâm PVHCC đảm bảo thời hạn
trả kết quả. Gửi kết quả qua
dịch vụ bưu chính tới tổ chức,
công dân
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Lưu trữ
- Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC
đã giải quyết theo quy định của
Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 460/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 460/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×