• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 359/QĐ-BKHCN 2016 công bố TTHC Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/09/2024 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 359/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Việt Thanh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/03/2016
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 359/QĐ-BKHCN

Ngày 01/3/2016, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quyết định 359/QĐ-BKHCN về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ).

1. Công bố 7 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ cấp trung ương bao gồm:

  • Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách Nhà nước;
  • Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia;
  • Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện các dự án có sử dụng ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020;…

2. Trình tự thực hiện của thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách Nhà nước như sau:

  • Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ nộp Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho đơn vị quản lý nhiệm vụ.
  • Bước 2: Đơn vị quản lý nhiệm vụ xem xét tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định thì Tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của đơn vị quản lý nhiệm vụ.
  • Bước 3: Thủ trưởng Bộ chủ trì nhiệm vụ quyết định thành lập Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia do trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 359/QĐ-BKHCN có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2016

Tải Quyết định 359/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 359/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
3 KfclG k E(. VA c ÔXG c v G HÒA EVA CH ivGTÚE VUG GA \
Đôc lap - Tư do - Hanh phúc
S: 3s J /QĐ-BKHCN
Ni, ngà/ị tháng J m 2016
QUYT ĐNH
v vic công bth tc hành chính thuc phm vi
chc năng qun ca BKhoa hc và Công ngh
(Lĩnh vực: hot đng khoa học công nghệ)
B TRƯNG
B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
Căn cNgh đnh số 20/2013/NĐ-CP ny 26 tháng 02 năm 2013 của
Chính phquy đnh chc năng, nhiệm*vụ, quyền hn và cơ cấu tổ chức của B
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Ngh đnh số 63/20 lớ/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tục hành chính và Ngh định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph v việc sửa đổi, bổ sung mt số điều
của các nghđnh ln quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của B
trưởng Bộ Tư pháp hưng dn ng bố, nm yết th tục hành chính và báo cáo
về tình hình, kết qu thc hin kiểm soát th tục hành chính;
Thực hin Quyết định 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 ca Th
ớng Chính ph ban hành Ke hoch của Chính ph v đơn gin hóa th tục
hành cnh trngm năm 2015;
Xét đề nghị của V trưởng V Khoa học và ng nghệ các ngành kinh tế -
kỹ thuật và V trưởng V Pháp chế,
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này c th tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản ca Bộ Khoa hc và ng ngh(lĩnh vực: hoạt động
khoa học và công nghệ).
Các th tục hành chính được công btheo Quyết định này được ban hành
ti:
1. Tng tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa hc và Công nghquy định việc đánh giá, nghiệm thu kết qu
thực hiện nhiệm v khoa hc và công nghệ cấp quốc gia sdụng ngân ch nhà
nước;
2. Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của B
trưởng Bộ Khoa hc và Công nghquy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh
.i
tTig Bộ Klioa hc Công nghệ quy đnh việc xét duyt; thẩm định, phê
duyệt nhiệm v đưc hỗ trkinh phỉ ngân ch nhà nước chí sư nghp khoa
học và công nghthuc Dự án đầu sản xut sn phẩm quốc gia;
4. Thông tư số 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 205 của Bộ
trưởng Bộ Khoa hc và Công nghquy định vỉệc đánh g nghiệm thu két quả
thc hiện các d án có sdụng ngân sách nhà nưc chi sự nghiệp khoa học
ng nghệ thuc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020.
Điu 2e Quyết định này hiệu lực thi hành k t ngày ký và thay thế
Quyết định số 153 5/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 6 năm 2015 ca B trưng Bộ
Khoa học và Công ngh vviệc ng bố th tục hành chính ban hành mới thuc
phạm vi chức năng qun ca BKhoa hc và Công nghệ (nh vực: hot động
khoa học và ng ngh).
Điều 3. V trưng Vụ Khoa học và Công ngh các ngành kinh tế-k thuật,
V trưởng V Pháp chế và Thtrưởng các đơn v liên quan thuộc BKhoa
hc ng nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn: KT. B TRƯNG
- Như Điều 3; ; THỨTRƯỞNG
- Cục KSTTHC; ^
" Trung tâm Tin học cập nhật);
Lưu: VT, PC
Tran Việt Thanh
;\KH: .H Í: HH AA AH-H?- :
'N 7H -Ã. ~-H E A H -:]
sm theo Quyết định s ĩ 9 '/QĐ-BKHCN
m 20ĩ ó của Bộ trưởng Bộ Khoa học và ng nghệ)
ĩ. DaM I viuc Tĩt TỤC NH CHÍNH
LINK Vc HOẠT ĐỘNG KKGA HC VÀ CÒNG NGH
TT
Tên thủ tuc hành chính
#
nh vưc host
% #
động
Cơ quan thực hiên
r
Thủ tục hành chính câp trung ương
1.
Thủ tục đánh g, nghiệm thu nhim
v cấp quốc gia sử dụng ngân sách
n ớc
Hot động khoa
học và công
nghệ
Đơn vị chức năng
theo quy đnh của
Btng
2.
Thủ tục đề nghị công nhn kết qu
thc hin nhiệm v cấp quốc gia sử
dụng ngân sách nhà ớc
Hot động khoa
học và công
nghệ
Đơn vị chức năng
theo quy định của
Btrưng
3.
Thủ tục đăng ký xét duyt h tr
kinh phí t ngân sách nhà nưc chi
sự nghiệp KH&CN đối với d án
đầu tư sản xut sn phm quốc gia
Hot động khoa
học vàng
nghệ
Đơn vị chức năng
theo quy định của
Bộ tng
4
Th tc thm định nhiệm v thuc
d án đu sản xut sản phẩm quốc
gia
Hot động khoa
học vàng
nghệ
Đơn vị chức năng
theo quy định của
Btrưng
5.
Thủ tc điu chỉnh ni dung nhiệm
v trong quá trình thực hiện nhiệm
v cấp quc gia
Hot động khoa
học vàng
nghệ
Đơn vchức ng
theo quy định của
Bộ tng
6.
Thủ tục đnghchấm dt hợp đng
trong q trình thc hiện nhiệm v
khoa học và công ngh cấp quốc gia
Hot động khoa
học và công
nghệ
Đơn vị chức năng
theo quy định của
Bộ tng
7.
Đánh giá nghim thu kết quả thc
hiện các d án s dụng ngân sách
nhà nưc chi sự nghiệp khoa hc và
công nghệ thuc Cơng trình phát
triển sn phm quốc gia đến năm
2020
Hot động khoa
học và ng
nghệ
Đơn vị quản
sản phm quốc
gia
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ nộp Hồ sơ đánh giá, nghiệm
thu cho đơn vị quản lý nhiệm vụ.
Bước 2: Đơn vị quản nhiệm vụ xem xét tính hợp lệ của hồ trong thời
hạn 03 ngày làm việc. Trường hợp hồ chưa hợp lệ theo quy định thì Tổ chức
chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của đơn vị quản lý nhiệm vụ.
Bước 3: Thủ trưởng Bộ chủ trì nhiệm vụ quyết định thành lp Hội đồng
tổ chuyên gia vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc
gia do trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
đơn vị quản lý nhiệm vụ.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia của tổ
chức chủ trì.
- Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ.
- Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.
- Các văn bản xác nhận tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản,
đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có).
- Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích…), sổ nhật ký của nhiệm vụ.
- Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự
tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ.
- Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
- Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bộ hồ sơ gốc, 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
Bộ Khoa học công nghệ ban hành quyết định thành lp Hội đồng tổ
chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia
do trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Phiên họp Hội đồng được tổ chc trong thời hạn 30 ngày kể t ngày
Quyết định thành lập Hội đồng.
Đơn vị quản lý nhiệm vụ gửi ý kiến kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm
thu cho Tổ chức chủ ttrong thời hạn 02 ngày làm việc sau khi kết thúc phiên
họp Hội đồng.
3
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ chủ trì nhiệm vụ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hoặc công văn điều
chỉnh nhiệm vụ.
h. Lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:(kèm theo)
- Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ;
- Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia của tổ
chức chủ trì.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công
nghệ;
- Tng số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà
nước.
4
Mẫu 1
11/2014/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày tháng năm 201…
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ, mã số:
.............................................................................................................
Thuộc:
- Chương trình (tên, mã số chương trình):
- Khác (ghi cụ thể):
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện:
triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH:
triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác:
triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của quan thẩm quyền (nếu
có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm:
Số
TT
Chức danh khoa
học, học vị
Cơ quan công tác
1
2
5
II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
Số
TT
Tên sản
phẩm
Số lượng
Khối lượng
Chất lượng
Xuất
sắc
Đạt
Không
đạt
Xuất
sắc
Đạt
Không
đạt
Xuất
sắc
Đạt
Không đạt
1
2
....
1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian dự
kiến ứng dụng
Cơ quan dự kiến
ứng dụng
Ghi chú
1
2
...
1.3. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Thời gian ứng
dụng
Tên cơ quan ứng
dụng
Ghi chú
1
2
...
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
3.1. Hiệu quả kinh tế
3.2. Hiệu quả xã hội
III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu
vào ô tương ứng):
- Nộp hồ sơ đúng hạn
- Nộp chậm từ trên 30 ngày đến 06 tháng
- Nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng
2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
- Xuất sắc
6
- Đạt
- Không đạt
Giải thích lý do: ...................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm các thành viên
tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác
trái với quy định của pháp luật.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Học hàm, học vị, Họ, tên và chữ ký)
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
7
Mẫu 2
11/2014/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
NHIỆM VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /.
V/v: Đ ngh đánh giá, nghim thu nhim
v khoa hc và công ngh cấp quc gia
.., ngày tháng m 201
Kính gửi: ........ (Tên Bộ chủ trì nhiệm vụ)
Căn cứ Thông số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết
quả thực hiện nhim vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước,
.................... (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) đề nghị ………………. (Bộ
chủ trì nhiệm vụ) xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu cấp quốc gia kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây:
Tên nhiệm vụ:
Mã số:
Hợp đồng số:
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ đến
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nhiệm vụ cấp quốc gia, gồm:
1. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
2. Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ.
3. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.
4. Các văn bản xác nhận tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản,
đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có).
5. Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích...), sổ nhật ký của nhiệm vụ.
6. Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự
tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ.
7. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
8. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
9. Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm:
- 01 bộ (bản gốc) đầy đủ tài liệu kể trên;
- 01 bản điện tvề các file báo cáo ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không
cài đặt bảo mật).
8
Đề nghị ..... (Bộ chủ trì nhiệm vụ) xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu
kết quả nhiệm vụ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
9
2. Thủ tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia
s dụng ngân ch n nước
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ nộp hồ đề nghị công nhận
kết quả thực hiện nhiệm vụ.
Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu quy
định, Thủ trưởng Bộ chủ trì nhiệm vụ trách nhiệm xem xét ban hành quyết
định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ.
b. ch thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Bộ chủ trì nhiệm vụ
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu;
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ;
- Báo cáo về việc hn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu;
- Ý kiến của các chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn độc lập (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu quy
định.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ chủ trì nhiệm vụ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận kết quả
thực hiện nhiệm vụ.
h. Lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: (kèm theo)
- Báo cáo về việc hn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công
nghệ;
- Tng số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà
nước.
10
Mẫu 10
11/2014/TT-BKHCN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày tháng năm 201…
BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN
HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP QUỐC GIA
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
5. Thời gian đánh giá: Bắt đầu: ngày …/.... /201...
Kết thúc: ngày .../.... /201....
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đng cấp quốc gia:
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn
đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng đánh giá cấp quốc gia)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
III. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ (nếu có):
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ, tên và chữ ký)
XÁC NHẬN CỦA
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)
XÁC NHẬN CỦA
BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
11
3. Thủ tục đăng ký xét duyệt hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi
sự nghiệp KH&CN đối vi d án đầu tư sản xuất sản phm quc gia
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì Dự án đầu SPQG lập hồ đăng xét duyệt
Dự án đầu tư SPQG gửi đến cơ quan chủ quản sản phẩm quốc gia.
Bước 2: Cơ quan chủ qun SPQG giao cho Đơn vị quản lý SPQG thụ lý hồ
sơ. Trong vòng 10 ngày làm việc, Đơn vị quản SPQG chủ trì, phối hợp với
các đơn vị liên quan kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự
của đại diện tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG.
Đối với các hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, chậm nhất 03 ngày làm việc sau
ngày mở hồ sơ, Đơn vị quản SPQG trách nhiệm thông báo bằng văn bản
cho tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG biết nội dung yêu cầu bổ sung hoặc thay
thế tài liệu của hồ sơ và quy định cụ thể thời hạn tiếp nhận.
Đơn vị quản SPQG chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xem
xét, lựa chọn hồ sơ đáp ứng các yêu cầu để xây dựng danh mục sơ bộ các Dự án
đầu tư SPQG và các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG để đưa ra hội đồng xét
duyệt.
Bước 3: Trên sở kết quả xét duyệt của hội đồng báo cáo của chuyên
gia tư vấn độc lập (nếu có), Đơn vị quản lý SPQG tổng hợp danh mục các nhiệm
vụ thuộc Dự án đầu SPQG đề nghị được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà
nước chi sự nghiệp KH&CN thông báo cho tổ chức chủ trì Dự án đầu
SPQG biết kết quả xét duyệt ý kiến khuyến nghị của hội đồng đhoàn thiện
hồ sơ thẩm định.
b. Cách thức thực hiện:
Tổ chc chủ trì Dán đầu SPQG nộp hồ đăng xét duyệt trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện đến đơn vị quản lý SPQG
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ 01 Đơn đăng ký của tổ chức chtrì Dự án đầu tư SPQG;
+ 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG;
+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự
án đầu tư SPQG và các văn bản pháp lý có liên quan (nếu có);
+ Báo cáo kết quả thẩm định sở khoa học, thẩm định và giám định công
nghệ của dự án theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ các văn bản
quy phạm pháp luật có liên quan;
+ Bản sao chứng thực của 01 trong các văn bản: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng hoạt động KH&CN, văn bản đăng hoạt động sn
xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG;
+ 01 Báo cáo tóm tắt hoạt động KH&CN, sản xuất kinh doanh của tổ chức
chủ trì Dự án đầu tư SPQG;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu chtrực tiếp) 01 bản
12
điện tử (dạng PDF, không cài bảo mật).
d. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị quản lý SPQG
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu
SPQG.
h. Lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
- Đơn đăng của tổ chc chủ trì Dự án đầu SPQG theo mẫu A1-ĐK-
DAĐT-SPQG;
- Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu SPQG theo mẫu A2-TMDA-
DAĐT-SPQG;
- Bản chính các Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG theo mẫu
A3-TMNV-DAĐT-SPQG;
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Dự án đầu SPQG (bao gồm cả dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu mở
rộng) được htrợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải
xuất x từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận công nghệ chuyển
giao từ các nguồn trong ngoài nước để sản xuất SPQG trong khuôn khổ Đề
án khung phát triển SPQG đã được phê duyệt;
- Nội dung đề nghị hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp
KH&CN cho các nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG không được trùng lặp với
các ni dung của dự án KH&CN phát triển SPQG hoặc nhiệm vụ KH&CN khác
đã được hỗ trợ từ nguồn ngân sách.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điu của Luật Khoa học và Công
nghệ;
- Thông số 28/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê
duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa
học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia.
13
Mẫu A1-ĐK-DAĐT-SPQG
28/2014/TT-BKHCN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÉT DUYỆT HỒ SƠ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
Kính gửi: ……….. (tên Cơ quan chủ quản SPQG)
1. Tổ chc đăng xét duyệt hồ Dự án đầu SPQG: (tên Tổ chức chủ
trì Dự án đầu tư SPQG)
2. Tên Dự án đầu tư SPQG:
.................................................................................................................................
3. Tên Sản phẩm quốc gia: (ghi tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định p
duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
.................................................................................................................................
4. Thuộc: Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020
Hồ đăng xét duyệt gồm 01 bộ hồ gốc một bản điện tử (dạng
PDF) các tài liệu của sau:
a) 01 Đơn đăng của tổ chức chủ trì Dự án đầu SPQG theo mẫu A1-
ĐK-DAĐT-SPQG;
b) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đu tư SPQG theo mẫu A2-TMDA-
DAĐT-SPQG và các bản chính Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án đầu
SPQG theo mẫu A3-TMNV-DAĐT-SPQG;
c) Báo cáo nghiên cứu tin khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự
án đầu tư SPQG và các văn bản pháp lý có liên quan (nếu có);
d) Báo cáo kết quả thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định và giám định công
nghệ của dự án theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ các văn bản
quy phạm pháp luật có liên quan;
đ) Bản sao chứng thực của 01 trong các văn bản: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng hoạt động KH&CN, văn bản đăng hoạt động sản
xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG;
e) 01 Báo cáo tóm tắt hoạt động KH&CN, sản xuất kinh doanh của tổ chức
chủ trì Dự án đầu tư SPQG.
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung thông tin khai trong hồ
này là đúng sự thật./.
……., ngày ..... tháng ….. năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ
TRÌ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
14
Mẫu A2-TMDA-DAĐT-SPQG
28/2014/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
1
VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1.
Tên dự án:
Mã số:(do Bộ KH&CN cấp sau
khi được phê duyệt)
2.
Cơ quan chủ quản SPQG:
3.
Tên Sản phẩm quốc gia:(ghi tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định
phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
4.
Thời gian thực hiện: ……năm (Từ năm 20... đến năm 20…….)
- Giai đoạn 1: Từ tháng ..../20... đến tháng ..../20….
- Giai đoạn 2: Từ tháng ..../20... đến tháng ..../20….
5.
Quy mô đầu tư Dự án đầu tư SPQG: Tổng mức đầu tư: …….tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Kinh phí tự có: ……………tỷ đồng
- Kinh phí khác: …………….tỷ đồng
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước: ………….tỷ
đồng
6.
Giám đốc Dự án đầu tư SPQG:
Họ và tên: ……… ................................................................... …….
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………..Nam/ Nữ:…....
Học hàm, học vị: .................................................................... …….
Chức danh khoa học: …………………………………….Chức vụ: ……..
Điện thoại của tổ chức: ……………...Nhà riêng: ………Mobile: …….....
Fax: …………………………………….E-mail: …………………………
Tên tổ chức đang công tác: ……………………………………………….
Địa chỉ tổ chức: ……………………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: ………………………………………………………
7.
Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG:
Tên tổ chức: .....................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………
E-mail: …………………………………...…Website: ..............................
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………………
Số tài khoản: …………….…..... Ngân hàng/Kho bạc nhà nước …………
8.
Các tổ chức phối hợp:(nếu có)
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Bộ chủ quản
1
Bn Thuyết minh này ch th hin các nội dung đề ngh h tr t ngân sách nhà nước chi s
nghiệp KH&CN đối vi D án đầu tư SPQG.
15
1
2
9.
Địa điểm, quy mô triển khai dự án:
10.
Thông tin về công nghệ và năng lực thực hiện dự án:
10.1. Xuất xứ công nghệ: (nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ công nghệ của dự án đầu
tư: từ kết quả trong nước hoặc chuyển giao từ nước ngoài,...)
10.2. Năng lực của tổ chức chủ trì:
- Năng lực về sản xuất: (năng lực về vốn, nhân lực, đất đai, điều kiện sản xuất
khác...)
- Năng lực về khoa học và công nghệ: (thiết bị, trình độ kỹ thuật, điều kiện con
người, cơ sở vật chất....)
10.3. Khả năng huy động, phối hợp: (về nhân lực, tiềm lực sản xuất, khoa học
và công nghệ....)
11.
Căn cứ xây dựng dự án:
11.1. Căn cứ pháp lý: (liệt đầy đủ các văn bản quyết định liên quan đến
dự án đầu tư, liên quan đến Quyết định 2441/QĐ-TTg,...)
11.2. Căn cứ thực tế: (sự cần thiết đối với dự án đầu tư, bối cảnh thị trường,
tính khả thi về năng lực như vốn, công nghệ, về cung cấp tiêu thụ sản
phẩm...)
11.3. Luận giải các nội dung đề nghị hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi
sự nghiệp KH&CN: (scần thiết, nêu tính cấp thiết khả thi đi với các
nội dung đề nghị hỗ trợ...)
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, TIẾN ĐỘ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
12.
Mục tiêu:
12.1. Mục tiêu kinh tế (được lượng a bằng các chỉ tiêu như năng suất, công
suất, chất lượng của sản phẩm, phục vụ xuất khẩu hay tiêu dùng trong nước,
giải quyết những mục tiêu phục vụ chiến lược phát triển của ngành lĩnh vực
chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, ...)
12.2. Mục tiêu về KH&CN (nêu làm chủ nâng cao những công nghệ gì?
thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ ra sao so với trong khu vực và quốc tế,...)
16
12.3. Mục tiêu về hội môi trường (tạo công ăn việc làm, tăng thu nhập
cho người lao động, đảm bảo môi trường và phát triển bền vững,...)
13.
Nội dung:(chỉ liệt kê những nội dung trọng tâm đề nghị hỗ trợ kinh phí
từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN)
13.1. Nội dung 1 …………………………………………..
13.2. Nội dung 2 …………………………………………..
14.
Tiến độ thực hiện:
TT
Nội dung trọng tâm
Sản phẩm phải
đạt
Thời gian
(BĐ-KT)
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
2
3
15.
Các giải pháp thực hiện: (liệt kê những giải pháp chủ yếu để thực hiện
dự án…)
III. SẢN PHẨM DỰ ÁN
16.
Dạng kết quả dự kiến của dự án:
I
II
III
Dây chuyền công
nghệ
Quy trình công nghệ
Chương trình máy tính
Thiết bị, máy móc
Phương pháp
Đề án quy hoạch triển khai
Vật liệu
Quy phạm
Luận chứng kinh tế - kỹ thuật,
nghiên cứu khả thi
Sản phẩm thương mại
Tiêu chuẩn
Khác
17.
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra:(dạng kết quả II, III)
Số TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
Chú thích
1
2
3
4
1
2
3
18.
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra: (dạng
kết quả I)
17
Số TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng sản
phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong
nước
Thế
giới
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
19.
Địa điểm và thời gian ứng dụng:(ghi rõ tên sản phẩm cụ thể, địa chỉ
và thời gian ứng dụng các sản phẩm của Dự án đầu tư SPQG)
Số TT
Tên sản phẩm
Địa chỉ
Thời gian
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
2
3
20.
Hiệu quả của dự án:
20.1. Hiệu quả về kinh tế: (phân tích hiệu quả kinh tế trực tiếp gián tiếp
do Dự án mang lại gồm: làm lợi do thay thế nhập khẩu, tăng tỷ lệ nội địa hóa,
thuê chuyên gia... so với hiện tại)
20.2. Hiệu quả về KH&CN: (có được công nghệ, sản phẩm được tạo ra,
công nghệ sản phẩm được hoàn thiện, công nghệ gì được bản địa hóa, tác
động đối với lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan, đào tạo, bồi dưỡng đội
ngũ cán bộ, tăng năng lực nội sinh,...)
20.3. Hiệu quả về xã hội và môi trường: (ảnh hưởng tác động, tạo công ăn việc
làm, tăng sức cạnh tranh các sản phẩm, tăng thu nhập cho người lao động,
thân thiện môi trường, phát triển bền vững,...)
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ PHƯƠNG ÁN HUY ĐỘNG CÁC
NGUỒN TÀI CHÍNH
21.
Kinh phí thực hiện dự án:
21.1. Quy mô đầu tư:
Tổng mức đầu tư: ……….tỷ đồng
21.2. Cơ cấu nguồn vốn:
- Kinh phí tự có: ………….tỷ đồng
- Kinh phí khác: …………..tỷ đồng
18
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước:..........tỷ đồng
22.
Phương án huy động các nguồn tài chính:
22.1. Phương án huy động các nguồn tài chính: (Liệt các văn bản pp
minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn đã nêu phương án huy
động các nguồn vốn)
- Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: (từ các nguồn: Kinh phí sự nghiệp
KH&CN; kinh phí đầu pt triển; kinh phí sự nghiệp kinh tế; vốn ODA,
viện trợ của nước ngoài)
- Nguồn vốn hỗ trợ từ các quỹ: (từ các nguồn: Quỹ đổi mới công nghệ quốc
gia; Quỹ phát triển KH&CN quốc gia; Quỹ phát triển KH&CN của doanh
nghiệp; các quỹ khác)
- Nguồn vốn vay từ Ngân hàng phát triển Việt Nam và các Ngân hàng thương
mại:
- Các nguồn vốn huy động khác ngoài ngân sách: (từ các nguồn: vốn tự có của
doanh nghiệp, vốn huy động từ nguồn hợp pháp khác)
22.2. Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự
nghiệp KH&CN:
V. DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
Số TT
Tên
nhiệm
vụ
Chủ
nhiệm
Mục
tiêu
Nội
dung
chủ yếu
Sản phẩm và
các chỉ tiêu KT-
KT chủ yếu
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Bắt
đầu
Kết
thúc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
3
..
VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
SPQG
Số
TT
Tên nhiệm vụ
Kinh phí thực hiện (tỷ đồng)
Ghi chú
Tổng kinh
phí
Ngân sách
sự nghiệp
KH&CN
Kinh phí
khác
1
2
3
4
5
6
19
1
2
3
Cộng
VII. KIẾN NGHỊ:
GIÁM ĐỐC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
SPQG
(Họ, tên và chữ ký)
…………..ngày tháng năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ
TRÌ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
TL. THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG
THỦ TRƯỞNG (*)
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ SPQG
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
(*) Chỉ ký và đóng dấu khi có quyết định phê duyệt.
20
Mẫu A3-TMNV-DAĐT-SPQG
28/2014/TT-BKHCN
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
I. THÔNG TIN CHUNG.
1.
Tên nhiệm vụ:
Mã số:
(do Bộ KH&CN cấp sau khi
được phê duyệt)
2.
Thuộc Dự án đầu tư SPQG:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
3.
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Họ và tên: …………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị /Trình độ chuyên môn: ……………………………………
Chức danh khoa học: ...................... Chức vụ: …………………………….
Điện thoại CQ:………………….Nhà riêng:………….…..Mobile: .........
Fax:……………………………….E-mail: ...............................................
Tên đơn vị công tác: ..................................................................................
Địa chỉ đơn vị công tác: .............................................................................
4.
Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG (Bên nhận/ứng dụng công nghệ):
4.1. Tên tổ chức: ........................................................................................
Tên tổ chức: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………. Fax: ...........................................
E-mail: …………………………………. Website: ..................................
Địa chỉ: ......................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ....................................................................
Số tài khoản: …………………………….. Ngân hàng/Kho bạc nhà nước
....................................................................................................................
4.2. Giám đốc dự án:
Họ và tên: ..................................................................................................
Điện thoại CQ: …………………………… Mobile: ................................
Fax: …………………………………….. E-mail: ....................................
5.
Thời gian thực hiện: ......... tháng (từ tháng ....../20.... đến tháng
……/20….)
21
6.
Tổng vốn thực hiện: ……………..triệu đồng, trong đó:
Nguồn kinh phí
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách chi sự nghiệp KH&CN
- Từ nguồn ngân sách nhà nước khác
- Từ các quỹ
- Vốn tín dụng
- Vốn tự có
- Nguồn huy động khác
7.
Tổ chức chủ trì công nghệ (Bên giao công nghệ):
7.1. Tên tổ chức: ......................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ..................................
E-mail: …………………………………….. Website: ...........................
Địa chỉ: ....................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ..................................................................
Số tài khoản: ………………………. Ngân hàng/Kho bạc nhà nước ......
7.2. Cá nhân chủ trì:
Họ và tên: ................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị /Trình độ chuyên môn: .................................................
Chức danh khoa học: ...............................Chức vụ: ................................
Điện thoại CQ: ………………. Nhà riêng: ……………… Mobile: .....
Fax: ………………………………….. E-mail: ......................................
Tên đơn vị công tác: ................................................................................
Địa chỉ đơn vị công tác: ...........................................................................
8.
Xuất xứ và đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng:
8.1. Xuất xứ và cơ sở pháp lý của công nghệ chuyển giao/ứng dụng:
(ghi một trong các xuất xứ sau:
- Công nghệ từ nước ngoài;
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ (R&D)
trong nước, dự án sản xuất thử nghiệm (không bao gồm các công nghệ đã được
nghiên cứu, hoàn thiện thuộc Đề án khung phát triển sản phẩm quốc gia);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học
và công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ khác.
22
Cần nêu tên, số hợp đồng chuyển giao công nghệ; ghi tên đề tài, dán,
số; số Quyết định đánh giá nghiệm thu/Quyết định công nhận kết quả đánh giá
nghiệm thu của cấp thẩm quyền; tên văn bằng bảo hộ, chứng chỉ, ngày cấp;
các văn bản pháp lý có liên quan)
8.2. Đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng:
(Đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng một phần hoặc toàn bộ công
nghệ sau:
- Bí quyết kỹ thuật;
- Kiến thức kỹ thuật về công nghệ được chuyển giao dưới dạng phương án công
nghệ, quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật, công thức, thông số kthuật, bản
vẽ, sơ đồ kỹ thuật, chương trình máy tính, thông tin dữ liệu;
- Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ;
- Mua sắm, nhập khẩu máy móc thiết bị chuyên dng trong nước chưa sản xuất
được phục vụ nghiên cứu hoàn thiện công nghệ cho dự án phát triển sản phẩm
quốc gia)
8.3. Hình thức chuyển giao công nghệ: (ghi hình thức chuyển giao ng nghệ
theo quy định của pháp luật)
8.4. Phương thức chuyển giao công nghệ:
(ghi các phương thức chuyển giao công nghệ sau:
- Chuyển giao tài liệu về công nghệ;
- Đào tạo cho bên nhận công nghệ nắm vững làm chủ công nghệ theo thời
hạn quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật cho bên nhận công nghệ đưa công nghệ o sản
xuất với chất lượng công nghệ chất lượng sản phẩm đạt các chỉ tiêu tiến
độ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Phương thức chuyển giao khác do các bên thỏa thuận)
8.5. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ: (giá và phương thức
thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên đã thỏa thuận)
9.
Luận giải sự cần thiết phải chuyển giao/ứng dụng công nghệ:
9.1. Làm về công nghệ đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng: (nêu
tính mới, ưu việt, tn tiến của công nghệ; trình độ công nghệ so với công ngh
hiện có, khả năng triển khai công nghệ, tính phù hợp của công nghệ đối với Dự
án đầu tư SPQG)
23
9.2. Tác động của việc chuyển giao/ứng dụng công nghệ đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh của Dự án đầu SPQG: (nêu tác động của việc chuyển giao công
nghệ đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, hệ thống quản lý, môi trường, sức
khỏe người lao động,...)
9.3. Lợi ích kinh tế, khả năng mở rộng thị trường và khả ng cạnh tranh của sản
phẩm: (nêu hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng công nghệ; khả năng mở rộng
thị trường trong nước xuất khẩu, khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá
thành của sản phẩm,...)
9.4. Năng lực thực hiện của bên giao công nghệ: (nêu mức độ cam kết năng
lực thực hiện của bên giao công nghệ về tài liệu, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật,..).
9.5. Năng lực thực hiện của bên nhận/ứng dụng công nghệ: (nêu sở hạ tầng;
máy móc, thiết bị; nhân lực khoa học; khả năng tài chính; phương án tiếp nhận
công nghệ; phương án tổ chức sản xuất; khả năng nhân rộng, phát triển công
nghệ,...).
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
10.
Mục tiêu:(nêu mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể cần đạt sau khi chuyển
giao/ứng dụng công nghệ)
11.
Nội dung:
11.1. tả công nghệ đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng: (mô tả
đồ công nghệ đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng: dây chuyền
công nghệ, quy trình ng nghệ, hệ thống máy móc thiết bị, c thông số kỹ
thuật, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm công nghệ,...)
11.2. Phân tích các vấn đề chính cần giải quyết: (nêu hiện trạng của công nghệ
các vấn đề chính đặt ra để nắm vững làm chủ quy trình công nghệ, đảm
bảo các thông số kỹ thuật, ổn định chất lượng sản phẩm,...)
11.3. Các nội dung, công vic chính cần thực hin: (nêu các nội dung, công
việc chính cần thực hiện để nắm vững làm chủ công nghệ, hoàn thiện công
24
nghệ, ổn định công nghệ: nội dung cần nghiên cứu; công tác chuyên gia; đào
tạo công nghệ, tập huấn kỹ thuật; sản xuất thử nghiệm số không; nội dung,
công việc khác)
1) Nội dung 1: ................................................
- Công việc 1: ...............................................
- Công việc 2: ...............................................
.......................................................................
2) Nội dung 2: ..............................................
- Công việc 1: ................................................
- Công việc 2: ...............................................
.......................................................................
3) Nội dung 3: ..............................................
- Công việc 1: ................................................
- Công việc 2: ...............................................
.......................................................................
12.
Phương án tổ chức thực hiện:
12.1. Phương án tổ chức thực hiện các nội dung chuyển giao/ứng dụng công
nghệ: (nêu phương án tổ chức triển khai các nội dung, công việc cụ thể hóa
các giải pháp thực hiện)
12.2. Phương án tổ chức thực hiện sản xuất thử nghiệm lô số không:
a) Phương án tổ chức thực hiện: (nêu phương án tổ chức thực hiện; phương án
liên doanh, liên kết với các tchức KH&CN, doanh nghiệp khác trong việc sản
xuất thử nghiệm lô số không)
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai sản xuất thử nghiệm
- Địa điểm triển khai, hạ tầng cơ sở;
- Trang thiết bị, máy móc (đã có, mua mới);
- Nguyên vật liệu cần thiết trong quá trình sản xuất thử nghiệm lô số không;
- Nhân lực cần thiết cho sản xuất thử nghiệm (slượng cán bộ quản lý, các bộ
khoa học kỹ thuật và lao động phổ thông; nhu cầu đào tạo, tập huấn);
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường và giải pháp khắc phục).
25
13.
Tiến độ thực hiện:
Các nội dung, công
việc chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
thực hiện
Dự kiến
kinh phí
1
2
5
4
5
6
1
Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
2
Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2
III. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH TẾ
14.
Kinh phí thực hiện:
Tổng vốn thực hiện: …………triệu đồng
Trong đó:
- Vốn cố định: ……………..triệu đồng
- Vốn lưu động: ……………triệu đồng
15.
Phương án huy động các nguồn tài chính:
15.1. Phương án huy động các nguồn tài chính: (Liệt các văn bản pháp
minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn đã nêu phương án huy
động các nguồn vốn)
- Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nnước (từ các nguồn: Kinh phí sự nghiệp
KH&CN; kinh phí đầu tư phát triển; kinh phí sự nghiệp kinh tế; vốn ODA, viện
trợ của nước ngoài):
- Nguồn vốn hỗ trợ từ các quỹ (từ các nguồn: Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia;
Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia; Quỹ phát triển khoa học
công nghệ của doanh nghiệp; các quỹ khác):
26
- Nguồn vốn vay từ Ngân hàng phát triển Việt Nam và c Ngân hàng thương
mại:
- Các nguồn vốn huy động khác ngoài ngân sách (từ các nguồn: Vốn tự của
doanh nghiệp, vốn huy động từ nguồn hợp pháp khác)
15.2. Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự
nghiệp KH&CN:
16.
Phân tích hiệu quả đầu tư:
16.1. Tính toán giá thành sn phẩm: (hạch toán tổng chi phí tính toán giá
thành của 1 đơn vị sản phẩm)
16.2. Phân tích hiệu quả đu tư: (tính toán thời gian thu hồi vốn, lãi ròng so với
vốn đầu tư, lãi ròng so với doanh thu)
17.
Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường:
(tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành tăng sức cạnh
tranh của sản phẩm hàng hóa, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ
môi trường....)
IV. SẢN PHẨM
18.
Sản phẩm và yêu cầu chất lượng cần đạt:
- Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định:
(quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật)
- Sản phẩm sản xuất thử nghiệm: (chủng loại, số lượng, khối lượng, tiêu chuẩn
chất lượng)
- Sản phẩm đăng bảo hộ quyền shữu công nghiệp: (phân tích, làm các
thông số tiêu chuẩn kỹ thuật của công nghệ, tiêu chuẩn chất lượng của sản
phẩm và so sánh với công nghệ chuyển giao, sản phẩm cùng loại trong nước và
của nước ngoài)
27
19.
Khả năng ứng dụng và phát triển công nghệ
19.1. Khả năng ứng dụng công nghệ:
- Khả năng về thị trường: (dự báo nhu cầu thị trường trong và ngoài nước)
- Khả năng về ứng dụng công nghệ vào sản xuất kinh doanh: (khả năng cạnh
tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
19.2. Khả năng phát triển công nghệ: (phân tích tính ưu việt về công nghệ
khả năng phát triển công nghệ: khả năng nhân rộng, chuyển giao công nghệ;
liên doanh, liên kết với các tổ chức, doanh nghiệp khác sản xuất SPQG)
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN VỐN
Đơn vị: triệu đồng
20.
Kinh phí thực hiện phân theo các khoản chi
STT
Nguồn vốn
Tổng
số
Trong đó
Nhà
xưởng
xây
mới,
cải tạo
Thiết
bị,
máy
móc
Nguyên
vật
liệu,
năng
lượng
Hỗ
trợ
công
nghệ
Công
lao
động
Chi
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
Vốn ngân
sách SNKH
2
Vốn ngân
sách khác
3
Vốn tín
dụng
4
Vốn doanh
nghiệp
5
Vốn từ các
quỹ
6
Vốn khác
Cộng
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
...............................................................................................................
28
...............................................................................................................
...............................................................................................................
………., ngày… tháng….năm 20...
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký)
………., ngày… tháng…năm 20...
GIÁM ĐỐC
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Họ tên, chữ ký)
………., ngày… tháng…năm 20...
THỦ TRƯỞNG (*)
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ SPQG
(Họ tên, chữ ký, dấu)
………., ngày… tháng…năm 20...
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ SPQG
(Họ tên, chữ ký, dấu)
(*) Chỉ ký và đóng dấu khi có quyết định phê duyệt
29
4. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ thuộc dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
quốc gia
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì Dự án đu tư SPQG lập hồ sơ thẩm định nhiệm vụ
Dự án đầu tư SPQG gửi đến Đơn vị quản lý SPQG.
Bước 2: Đơn vị quản SPQG kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của tài liệu do
tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG cung cấp.
Trường hợp hồ không đầy đủ, hợp lệ Đơn vị quản SPQG thông báo
cho tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG biết nội dung yêu cầu bổ sung hoặc thay
thế tài liệu của hồ sơ và quy định cụ thể thời hạn tiếp nhận.
Bước 3: Đơn vị quản lý SPQG chuẩn bị tài liệu và chuyển hồ thẩm định
cho Vụ KH&CN các ngành kinh tế - kỹ thuật của Bộ KH&CN để lập hội đồng
thẩm định.
b. Cách thức thực hiện:
Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG nộp hồ sơ thẩm định trực tiếp hoặc gửi
qua đường bưu điện đến đơn vị quản lý SPQG
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản sao chứng thực của ít nhất một trong các văn bn: Quyết định
thành lập, Giấy chứng nhận đăng hoạt động KH&CN, văn bản đăng hoạt
động sản xuất, kinh doanh của tổ chức chtrì Dự án đầu tư SPQG;
- Bản chính Thuyết minh về Dự án đầu SPQG bản chính các Thuyết
minh nhim vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG đã được hoàn thiện sau khi xét duyệt;
bản giải trình của Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG về các nội dung đã chỉnh
sửa kèm theo thuyết minh và dự toán kinh phí chi tiết;
- Bản chính phương án huy động các nguồn tài chính;
- Bản sao danh mục liệt các văn bản quy định chế độ, định mức các
văn bản ln quan được sử dng để xây dựng dự toán kinh phí; báo g
nguyên vật liệu, thiết bị, bản quyền công nghệ, hợp đồng thuê chuyên gia và các
báo giá khác có liên quan;
- Bản sao văn bản ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có);
- Bản chính biên bản họp hội đồng xét duyệt.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ và 01 bản điện tử.
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị quản lý SPQG
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
được hỗ trợ tngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN thuộc Dự án đầu
SPQG.
h. Lệ phí: Không có.
30
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (kèm theo)
- Đơn đăng của tổ chc chủ trì Dự án đầu SPQG theo mẫu A1-ĐK-
DAĐT-SPQG.
- Thuyết minh về Dự án đầu tư SPQG theo mẫu A2-TMDA-DAĐT-SPQG.
- Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án đầu SPQG theo mẫu A3-TMNV-
DAĐT-SPQG.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Dự án đầu SPQG (bao gồm cả d án đầu mới hoặc dự án đầu mở
rộng) được htrợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN phải
xuất x từ kết quả của nhiệm vụ KH&CN hoặc tiếp nhận công nghệ chuyển
giao tcác nguồn trong ngoài nước để sản xuất SPQG trong khuôn khổ Đề
án khung phát triển SPQG đã được phê duyệt.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điu của Luật Khoa học và Công
nghệ;
- Thông số 28/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê
duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa
học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia.
31
Mẫu A1-ĐK-DAĐT-SPQG
28/2014/TT-BKHCN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÉT DUYỆT HỒ SƠ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
Kính gửi: ……….. (tên Cơ quan chủ quản SPQG)
1. Tổ chc đăng xét duyệt hồ Dự án đầu SPQG: (tên Tổ chức chủ
trì Dự án đầu tư SPQG)
2. Tên Dự án đầu tư SPQG:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Tên Sản phẩm quốc gia: (ghi tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định p
duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Thuộc: Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020
Hồ đăng xét duyệt gồm 01 bộ hồ gốc một bản điện tử (dạng
PDF) các tài liệu của sau:
a) 01 Đơn đăng của tổ chức chủ trì Dự án đầu SPQG theo mẫu A1-
ĐK-DAĐT-SPQG;
b) 01 bản chính Thuyết minh về Dự án đu tư SPQG theo mẫu A2-TMDA-
DAĐT-SPQG và các bản chính Thuyết minh nhiệm vụ thuộc Dự án đầu
SPQG theo mẫu A3-TMNV-DAĐT-SPQG;
c) Báo cáo nghiên cứu tin khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự
án đầu tư SPQG và các văn bản pháp lý có liên quan (nếu có);
d) Báo cáo kết quả thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định và giám định công
nghệ của dự án theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ các văn bản
quy phạm pháp luật có liên quan;
đ) Bản sao chứng thực của 01 trong các văn bản: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng hoạt động KH&CN, văn bản đăng hoạt động sn
xuất, kinh doanh của tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG;
32
e) 01 Báo cáo tóm tắt hoạt động KH&CN, sản xuất kinh doanh của tổ chức
chủ trì Dự án đầu tư SPQG.
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung thông tin khai trong hồ
này là đúng sự thật./.
……., ngày ..... tháng ….. năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ
TRÌ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
33
Mẫu A2-TMDA-DAĐT-SPQG
28/2014/TT-BKHCN
THUYẾT MINH
1
VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1.
Tên dự án:
Mã số:(do Bộ KH&CN cấp sau
khi được phê duyệt)
2.
Cơ quan chủ quản SPQG:
3.
Tên Sản phẩm quốc gia:(ghi tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định
phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc gia của Thủ tướng Chính phủ)
4.
Thời gian thực hiện: ……năm (Từ năm 20... đến năm 20…….)
- Giai đoạn 1: Từ tháng ..../20... đến tháng ..../20….
- Giai đoạn 2: Từ tháng ..../20... đến tháng ..../20….
5.
Quy mô đầu tư Dự án đầu tư SPQG: Tổng mức đầu tư: …….tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Kinh phí tự có: ……………tỷ đồng
- Kinh phí khác: …………….tỷ đồng
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước: ………….tỷ
đồng
6.
Giám đốc Dự án đầu tư SPQG:
Họ và tên: .........................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………Nam/ Nữ:
..........................................................................................................
Học hàm, học vị: ..............................................................................
Chức danh khoa học: ……………………Chức vụ: ……………………..
Điện thoại của tổ chức: ……………...Nhà riêng: ………………Mobile:
Fax: …………………………………….E-mail: ………………………..
Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………………
Địa chỉ tổ chức: ……………………………………………………………
Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………………
7.
Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư SPQG:
Tên tổ chức: .....................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………
E-mail: …………………………………...…Website: ..............................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
1
Bn Thuyết minh này ch th hin các nội dung đề ngh h tr t ngân sách nhà nước chi s
nghiệp KH&CN đối vi D án đầu tư SPQG.
34
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………………
Số tài khoản: …………….…..... Ngân hàng/Kho bạc nhà nước …………
8.
Các tổ chức phối hợp:(nếu có)
TT
Tên tổ chức
Địa chỉ
Bộ chủ quản
1
2
9.
Địa điểm, quy mô triển khai dự án:
10.
Thông tin về công nghệ và năng lực thực hiện dự án:
10.1. Xuất xứ công nghệ: (nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ công nghệ của dự án đầu
tư: từ kết quả trong nước hoặc chuyển giao từ nước ngoài,...)
10.2. Năng lực của tổ chức chủ trì:
- Năng lực về sản xuất: (năng lực về vốn, nhân lực, đất đai, điều kiện sản xuất
khác...)
- Năng lực về khoa học và công nghệ: (thiết bị, trình độ kỹ thuật, điều kiện con
người, cơ sở vật chất....)
10.3. Khả năng huy động, phối hợp: (về nhân lực, tiềm lực sản xuất, khoa học
và công nghệ....)
11.
Căn cứ xây dựng dự án:
11.1. Căn cứ pháp lý: (liệt đầy đủ các văn bản quyết định liên quan đến
dự án đầu tư, liên quan đến Quyết định 2441/QĐ-TTg,...)
11.2. Căn cứ thực tế: (sự cần thiết đối với dự án đầu tư, bối cảnh thị trường,
tính khả thi về năng lực như vốn, công nghệ, về cung cấp tiêu thụ sản
phẩm...)
11.3. Luận giải các nội dung đề nghị hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi
sự nghiệp KH&CN: (scần thiết, nêu tính cấp thiết khả thi đi với các
nội dung đề nghị hỗ trợ...)
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, TIẾN ĐỘ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
12.
Mục tiêu:
12.1. Mục tiêu kinh tế (được lượng a bằng các chỉ tiêu như năng suất, công
suất, chất lượng của sản phẩm, phục vụ xuất khẩu hay tiêu dùng trong nước,
giải quyết những mục tiêu phục vụ chiến lược phát triển của ngành lĩnh vực
chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, ...)
35
12.2. Mục tiêu về KH&CN (nêu làm chủ nâng cao những công nghệ gì?
thuộc lĩnh vực nào, ở trình độ ra sao so với trong khu vực và quốc tế,...)
12.3. Mục tiêu về hội môi trường (tạo công ăn việc làm, tăng thu nhập
cho người lao động, đảm bảo môi trường và phát triển bền vững,...)
13.
Nội dung:(chỉ liệt những nội dung trọng tâm đề nghị hỗ trợ kinh phí
từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN)
13.1. Nội dung 1 …………………………………………..
13.2. Nội dung 2 …………………………………………..
14.
Tiến độ thực hiện:
TT
Nội dung trọng tâm
Sản phẩm phải
đạt
Thời gian
(BĐ-KT)
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
2
3
15.
Các giải pháp thực hiện:(liệt những giải pháp chủ yếu để thực hiện
dự án…)
III. SẢN PHẨM DỰ ÁN
16.
Dạng kết quả dự kiến của dự án:
I
II
III
Dây chuyền công
nghệ
Quy trình công nghệ
Chương trình máy tính
Thiết bị, máy móc
Phương pháp
Đề án quy hoạch triển khai
Vật liệu
Quy phạm
Luận chứng kinh tế - kỹ thuật,
nghiên cứu khả thi
Sản phẩm thương mại
Tiêu chuẩn
Khác
17.
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra:(dạng kết quả II, III)
Số TT
Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa học
Chú thích
36
1
2
3
4
1
2
3
18.
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra:(dạng
kết quả I)
Số TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến số
lượng sản
phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
Trong
nước
Thế
giới
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
19.
Địa điểm và thời gian ứng dụng:(ghi rõ tên sản phẩm cụ thể, địa chỉ
và thời gian ứng dụng các sản phẩm của Dự án đầu tư SPQG)
Số TT
Tên sản phẩm
Địa chỉ
Thời gian
Ghi chú
1
2
3
4
5
1
2
3
20.
Hiệu quả của dự án:
20.1. Hiệu quả về kinh tế: (phân tích hiệu quả kinh tế trực tiếp gián tiếp
do Dự án mang lại gồm: làm lợi do thay thế nhập khẩu, tăng tỷ lệ nội địa hóa,
thuê chuyên gia... so với hiện tại)
20.2. Hiệu quả về KH&CN: (có được công nghệ, sản phẩm được tạo ra,
công nghệ sản phẩm được hoàn thin, công nghệ được bản địa hóa, tác
động đối với lĩnh vực khoa học công nghệ liên quan, đào tạo, bồi dưỡng đội
ngũ cán bộ, tăng năng lực nội sinh,...)
20.3. Hiệu quả về xã hội và môi trường: (ảnh hưởng tác động, tạo công ăn việc
làm, tăng sức cạnh tranh các sản phẩm, tăng thu nhập cho người lao động,
thân thiện môi trường, phát triển bền vững,...)
37
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ PHƯƠNG ÁN HUY ĐỘNG CÁC
NGUỒN TÀI CHÍNH
21.
Kinh phí thực hiện dự án:
21.1. Quy mô đầu tư:
Tổng mức đầu tư: ……….tỷ đồng
21.2. Cơ cấu nguồn vốn:
- Kinh phí tự có: ………….tỷ đồng
- Kinh phí kc: …………..tỷ đồng
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước:..........tỷ đồng
22.
Phương án huy động các nguồn tài chính:
22.1. Phương án huy động các nguồn tài chính: (Liệt kê các n bản pháp
minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn đã nêu phương án huy
động các nguồn vốn)
- Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: (từ các nguồn: Kinh phí sự
nghiệp KH&CN; kinh phí đầu tư phát triển; kinh phí sự nghiệp kinh tế; vốn
ODA, viện trợ của nước ngoài)
- Nguồn vốn hỗ trợ từ các quỹ: (từ các nguồn: Quỹ đổi mới công nghệ quốc
gia; Quỹ phát triển KH&CN quốc gia; Quỹ phát triển KH&CN của doanh
nghiệp; các quỹ khác)
- Nguồn vốn vay từ Ngân hàng phát triển Việt Nam các Ngân hàng
thương mại:
- Các nguồn vốn huy động khác ngoài ngân sách: (từ các nguồn: vốn tự
của doanh nghiệp, vốn huy động từ nguồn hợp pp khác)
22.2. Phương án sdụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự
nghiệp KH&CN:
V. DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
Số
TT
Tên
nhiệm
vụ
Chủ
nhiệm
Mục
tiêu
Nội
dung
chủ yếu
Sản phẩm và
các chỉ tiêu KT-
KT chủ yếu
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Bắt
đầu
Kết
thúc
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
3
..
38
VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
SPQG
Số
TT
Tên nhiệm vụ
Kinh phí thực hiện (tỷ đồng)
Ghi chú
Tổng kinh
phí
Ngân sách
sự nghiệp
KH&CN
Kinh phí
khác
1
2
3
4
5
6
1
2
3
Cộng
VII. KIẾN NGHỊ:
GIÁM ĐỐC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
SPQG
(Họ, tên và chữ ký)
…………..ngày tháng năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ
TRÌ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
TL. THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG
THỦ TRƯỞNG (*)
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ SPQG
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
(*) Chỉ ký và đóng dấu khi có quyết định phê duyệt.
39
Mẫu A3-TMNV-DAĐT-SPQG
28/2014/TT-BKHCN
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
I. THÔNG TIN CHUNG.
1.
Tên nhiệm vụ:
Mã số:
(do B KH&CN cấp sau
khi được phê duyệt)
2.
Thuộc Dự án đầu tư SPQG:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
3.
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Họ và tên: …………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị /Trình độ chuyên môn: ……………………………………
Chức danh khoa học: ...................... Chức vụ: …………………………….
Điện thoại CQ:………………….Nhà riêng:………….…..Mobile: .........
Fax:……………………………….E-mail: ...............................................
Tên đơn vị công tác: ..................................................................................
Địa chỉ đơn vị công tác: .............................................................................
4.
Tổ chức chủ trì Dự án đầu SPQG (Bên nhận/ứng dụng công
nghệ):
4.1. Tên tổ chức: ........................................................................................
Tên tổ chức: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………. Fax: ...........................................
E-mail: …………………………………. Website: ..................................
Địa chỉ: ......................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ....................................................................
Số tài khoản: …………………………….. Ngân hàng/Kho bạc nhà nước
....................................................................................................................
4.2. Giám đốc dự án:
Họ và tên: ..................................................................................................
Điện thoại CQ: …………………………… Mobile: ................................
Fax: …………………………………….. E-mail: ....................................
40
5.
Thời gian thực hiện: ......... tháng (từ tháng ....../20.... đến tháng
……/20….)
6.
Tổng vốn thực hiện: ……………..triệu đồng, trong đó:
Nguồn kinh phí
Kinh phí (triệu đồng)
- Từ ngân sách chi sự nghiệp KH&CN
- Từ nguồn ngân sách nhà nước khác
- Từ các quỹ
- Vốn tín dụng
- Vốn tự có
- Nguồn huy động khác
7.
Tổ chức chủ trì công nghệ (Bên giao công nghệ):
7.1. Tên tổ chức: ......................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ..................................
E-mail: …………………………………….. Website: ...........................
Địa chỉ: ....................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ..................................................................
Số tài khoản: ………………………. Ngân hàng/Kho bạc nhà nước ......
7.2. Cá nhân chủ trì:
Họ và tên: ................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………. Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị /Trình độ chuyên môn: .................................................
Chức danh khoa học: ...............................Chức vụ: ................................
Điện thoại CQ: ………………. Nhà riêng: ……………… Mobile: .....
Fax: ………………………………….. E-mail: ......................................
Tên đơn vị công tác: ................................................................................
Địa chỉ đơn vị công tác: ...........................................................................
8.
Xuất xứ và đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng:
8.1. Xuất xứ và cơ sở pháp lý của công nghệ chuyển giao/ứng dụng:
(ghi một trong các xuất xứ sau:
- Công nghệ từ nước ngoài;
- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ (R&D)
trong nước, dự án sản xuất thử nghiệm (không bao gồm các công nghệ đã
được nghiên cứu, hoàn thiện thuộc Đề án khung pt triển sản phẩm quốc
41
gia);
- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa
học và công nghệ hoặc sản phẩm khoa học và công nghệ khác.
Cần nêu tên, số hợp đồng chuyển giao công nghệ; ghi rõ tên đề tài, dự án, mã
số; số Quyết định đánh giá nghiệm thu/Quyết định công nhận kết quả đánh giá
nghiệm thu của cấp có thẩm quyền; tên văn bằng bảo hộ, chứng chỉ, ngày cấp;
các văn bản pháp lý có liên quan)
8.2. Đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng:
(Đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng một phần hoặc toàn bộ công
nghệ sau:
- Bí quyết kỹ thuật;
- Kiến thức kỹ thuật về công nghệ được chuyển giao dưới dạng phương án
công nghệ, quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật, công thức, thông số kỹ
thuật, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật, chương trình máy tính, thông tin dữ liệu;
- Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ;
- Mua sắm, nhập khẩu máy móc thiết bchuyên dụng trong nước chưa sản
xuất được phục vụ nghiên cứu hoàn thiện công nghệ cho dự án phát triển sản
phẩm quốc gia)
8.3. Hình thức chuyển giao công nghệ: (ghi hình thức chuyển giao công
nghệ theo quy định của pháp luật)
8.4. Phương thức chuyển giao công nghệ:
(ghi các phương thức chuyển giao công nghệ sau:
- Chuyển giao tài liệu về công nghệ;
- Đào tạo cho bên nhận công nghệ nắm vững làm chủ công nghệ theo thời
hạn quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Cử chuyên gia vấn kỹ thuật cho bên nhận công nghệ đưa công nghệ vào
sản xuất với chất lượng công nghệ và chất lượng sản phẩm đạt các chỉ tiêu và
tiến độ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Phương thức chuyển giao khác do các bên thỏa thuận)
8.5. Giá phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ: (giá phương
thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên đã thỏa
thuận)
9.
Luận giải sự cần thiết phải chuyển giao/ứng dụng công nghệ:
42
9.1. Làm rõ về công nghệ và đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng: (nêu
tính mới, ưu việt, tiên tiến của công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ
hiện có, khả năng triển khai công nghệ, tính phù hợp của công nghệ đối với
Dự án đầu tư SPQG)
9.2. Tác động của việc chuyển giao/ứng dụng công nghệ đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh của Dự án đầu tư SPQG: (nêu tác động của việc chuyển giao
công nghệ đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, hệ thống quản lý, môi trường,
sức khỏe người lao động,...)
9.3. Lợi ích kinh tế, khả năng mở rộng thị trường khả năng cạnh tranh của
sản phẩm: (nêu hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng công nghệ; khả năng
mở rộng thtrường trong nước xuất khẩu, khả năng cạnh tranh về chất
lượng, giá thành của sản phẩm,...)
9.4. Năng lực thực hiện của bên giao ng nghệ: (nêu mức độ cam kết và năng
lực thực hiện của bên giao công nghệ về tài liệu, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật,..).
9.5. Năng lực thực hiện của bên nhận/ứng dụng công nghệ: (nêu sở hạ
tầng; máy móc, thiết bị; nhân lực khoa học; khả năng tài chính; phương án
tiếp nhận công nghệ; phương án tổ chức sản xuất; khả năng nhân rộng, phát
triển công nghệ,...).
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
10.
Mục tiêu:(nêu mục tiêu chung mục tiêu cụ thể cần đạt sau khi
chuyển giao/ứng dụng công nghệ)
11.
Nội dung:
11.1. tả công nghệ đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng: (mô
tả đồ công nghệ đối tượng công nghệ chuyển giao/ứng dụng: dây
chuyền công nghệ, quy trình công nghệ, h thống máy móc thiết bị, các
thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm công nghệ,...)
11.2. Phân tích các vấn đề chính cần giải quyết: (nêu hiện trạng của công
nghệ các vấn đề chính đặt ra để nắm vững làm chủ quy trình công
43
nghệ, đảm bảo các thông số kỹ thuật, ổn định chất lượng sản phẩm,...)
11.3. Các nội dung, công việc chính cần thực hiện: (nêu các nội dung, công
việc chính cần thực hiện để nắm vững làm chủ công nghệ, hoàn thiện
công nghệ, ổn định công nghệ: nội dung cần nghiên cứu; công tác chuyên
gia; đào tạo công nghệ, tập huấn kỹ thuật; sản xuất thử nghiệmsố không;
nội dung, công việc khác)
1) Nội dung 1: ................................................
- Công việc 1: ...............................................
- Công việc 2: ...............................................
.......................................................................
2) Nội dung 2: ..............................................
- Công việc 1: ................................................
- Công việc 2: ...............................................
.......................................................................
3) Nội dung 3: ..............................................
- Công việc 1: ................................................
- Công việc 2: ...............................................
.......................................................................
12.
Phương án tổ chức thực hiện:
12.1. Phương án tổ chức thực hiện các nội dung chuyển giao/ứng dụng công
nghệ: (nêu phương án tổ chức triển khai các nội dung, công việc cụ thể
hóa các giải pháp thực hiện)
12.2. Phương án tổ chức thực hiện sản xuất thử nghiệm lô số không:
a) Phương án tổ chức thực hiện: (nêu phương án tổ chức thực hiện; phương
án liên doanh, liên kết với các tổ chức KH&CN, doanh nghiệp khác trong
việc sản xuất thử nghiệm lô số không)
b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai sản xuất thử nghiệm
- Địa điểm triển khai, hạ tầng cơ sở;
- Trang thiết bị, máy móc (đã có, mua mới);
- Nguyên vật liệu cần thiết trong quá trình sản xuất thử nghiệm lô số không;
- Nhân lực cần thiết cho sản xuất thử nghiệm (số lượng cán bộ quản lý, các
44
bộ khoa học kỹ thuật và lao động phổ thông; nhu cầu đào tạo, tập huấn);
- Môi trường (đánh giá tác động môi trường và giải pháp khắc phục).
13.
Tiến độ thực hiện:
Các nội dung, công
việc chủ yếu
Kết quả
phải đạt
Thời gian
(bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
thực hiện
Dự kiến
kinh phí
1
2
5
4
5
6
1
Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
2
Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2
III. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH TẾ
14.
Kinh phí thực hiện:
Tổng vốn thực hiện: …………triệu đồng
Trong đó:
- Vốn cố định: ……………..triệu đồng
- Vốn lưu động: ……………triệu đồng
15.
Phương án huy động các nguồn tài chính:
15.1. Phương án huy động các nguồn tài chính: (Liệt kê các văn bản pháp lý
minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn đã nêu phương án huy
động các nguồn vốn)
- Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (từ các nguồn: Kinh phí sự
nghiệp KH&CN; kinh phí đầu phát triển; kinh phí sự nghiệp kinh tế; vốn
ODA, viện trợ của nước ngoài):
- Nguồn vốn hỗ trợ từ các quỹ (từ các nguồn: Quỹ đổi mới công nghệ quốc
45
gia; Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia; Quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp; các quỹ khác):
- Nguồn vốn vay từ Ngân hàng phát triển Việt Nam các Ngân hàng
thương mại:
- Các nguồn vốn huy động khác ngoài ngân sách (từ các nguồn: Vốn tự
của doanh nghiệp, vốn huy động từ nguồn hợp pp khác)
15.2. Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi sự
nghiệp KH&CN:
16.
Phân tích hiệu quả đầu tư:
16.1. Tính toán giá thành sản phẩm: (hạch tn tổng chi phí và tính tn giá
thành của 1 đơn vị sản phẩm)
16.2. Phân tích hiệu quả đầu tư: (tính toán thời gian thu hồi vốn, lãi ròng so
với vốn đầu tư, lãi ròng so với doanh thu)
17.
Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường:
(tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành tăng sc
cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm,
bảo vệ môi trường....)
IV. SẢN PHẨM
18.
Sản phẩm và yêu cầu chất lượng cần đạt:
- Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định:
(quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật)
- Sản phẩm sản xuất thử nghiệm: (chủng loại, số lượng, khối lượng, tiêu
chuẩn chất lượng)
- Sản phẩm đăng bo hộ quyền sở hữu công nghiệp: (phân tích, làm
các thông số tiêu chuẩn kỹ thuật của công nghệ, tiêu chuẩn chất lượng
của sản phẩm so sánh với công nghệ chuyển giao, sản phẩm cùng loại
46
trong nước và của nước ngoài)
19.
Khả năng ứng dụng và phát triển công nghệ
19.1. Khả năng ứng dụng công nghệ:
- Khả năng về thị trường: (dự báo nhu cầu thị trường trong và ngoài nước)
- Khả năng về ứng dụng công nghệ vào sản xuất kinh doanh: (khả năng cạnh
tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
19.2. Khả năng phát triển công nghệ: (phân tích tính ưu việt về công nghệ và
khả năng phát triển ng nghệ: khả năng nhân rộng, chuyển giao công
nghệ; liên doanh, liên kết với các tổ chức, doanh nghiệp khác sản xuất
SPQG)
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN VỐN
Đơn vị: triệu đồng
20.
Kinh phí thực hiện phân theo các khoản chi
STT
Nguồn vốn
Tổng
số
Trong đó
Nhà
xưởng
xây
mới,
cải tạo
Thiết
bị,
máy
móc
Nguyên
vật
liệu,
năng
lượng
Hỗ
trợ
công
nghệ
Công
lao
động
Chi
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
Vốn ngân
sách SNKH
2
Vốn ngân
sách khác
3
Vốn tín
dụng
4
Vốn doanh
nghiệp
5
Vốn từ các
quỹ
6
Vốn khác
Cộng
47
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
………., ngày… tháng….năm 20...
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký)
………., ngày… tháng…năm 20...
GIÁM ĐỐC
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Họ tên, chữ ký)
………., ngày… tháng…năm 20...
THỦ TRƯỞNG (*)
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ SPQG
(Họ tên, chữ ký, dấu)
………., ngày… tháng…năm 20...
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN ĐẦU
TƯ SPQG
(Họ tên, chữ ký, dấu)
(*) Chỉ ký và đóng dấu khi có quyết định phê duyệt
48
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng
kinh phí
thực
hiện
Chia theo nguồn vốn
Vốn ngân
sách SNKH
Vốn ngân
sách khác
Vốn vay tín
dụng
Vốn
Doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
Tổng
số
Tỷ
lệ*
Tổng
số
Tỷ
lệ*
Tổng
số
Tỷ
lệ*
Tổng
số
Tỷ
lệ*
Tổng
số
Tỷ
lệ*
Tổng
số
Tỷ lệ*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo
2
Thiết bị, máy móc mua mới
3
Hỗ trợ công nghệ
4
Công lao động
5
Nguyên vật liệu, năng lượng
6
Chi khác
Tổng cộng
(*) Tính tỷ lệ % so với Tổng kinh phí thực hiện (cột 3)
49
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. ĐẦU TƯ CƠ SỞ H TẦNG
A. Nhà xưởng đã có (tính giá trị còn lại)
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
1
2
...
Cộng
B. Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản chi
Kinh phí
Chia theo các nguồn vốn
Vốn ngân
sách SNKH
Vốn ngân
sách khác
Vốn vay
tín dụng
Vốn doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
Xây dựng nhà xưởng
mới
2
Chi phí sửa chữa cải tạo
3
...
Cộng
50
Khoản 2. THIẾT BỊ, MÁY MÓC
A. Thiết bị hiện có(tính giá trị còn lại)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị đo
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
2
3
4
5
6
I
Thiết bị công nghệ
1
2
3
...
II
Thiết bị thử nghiệm, đo Iường
1
2
3
...
Cộng
51
B. Thiết bị mới bổ sung, thuê thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Chia theo các nguồn vốn
Vốn
ngân
sách
SNKH
Vốn
ngân
sách
khác
Vốn vay
tín dụng
Vốn
doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
Mua thiết bị công nghệ
2
Mua thiết bị thử
nghiệm, đo lường
3
Chi phí thuê thiết bị
4
Mua bằng sáng chế,
bản quyền, bí quyết,
giải pháp công nghệ
5
Mua kiến thức kỹ
thuật về công nghệ
(phương án, quy
trình, chương trình,
bản vẽ...)
6
Vận chuyển lắp đặt
Cộng
52
Khoản 3. HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ
TT
Nội dung chi
Chi phí
Chia theo các nguồn vốn
Vốn ngân
sách
SNKH
Vốn
ngân
sách
khác
Vốn
vay tín
dụng
Vốn
doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
Chi phí hỗ trợ cho các hạng mục công
nghệ (kể cả công nghệ nhập)
1
Hoàn thiện, nắm vững và làm chủ quy trình
công nghệ
2
Hoàn thiện các thông số về kỹ thuật
3
Ổn định các thông số và chất lượng nguyên
vật liệu đầu vào
4
Ổn định chất lượng sản phẩm; về khối lượng
sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm
........
B
Chi phí đào tạo công nghệ
1
Cán bộ công nghệ
2
Công nhân vận hành
Cộng
53
Khoản 4. CÔNG LAO ĐỘNG (Để hoàn thiện công nghệ và sản xuất thử nghiệm lô số không)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Số
người
Số
tháng
Chi phí
(tr.đ/
người/
tháng)
Thành
tiền
Chia theo các nguồn vốn
Vốn ngân
sách
SNKH
Vốn ngân
sách khác
Vốn vay
tín dụng
Vốn
doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
Chủ nhiệm
nhiệm vụ
2
Kỹ sư
3
Nhân viên
kỹ thuật
4
Công nhân
5
Cộng
54
Khoản 5. NGUYÊN VẬT LIỆU, NĂNG LƯỢNG (Để hoàn thiện công nghệ và sản xuất thử nghiệm lô số không)
Đơn vị: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị
đo
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Chia theo các nguồn vốn
Vốn
ngân
sách
SNKH
Vốn
ngân
sách
khác
Vốn vay
tín dụng
Vốn
doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
I
Nguyên, vật liệu
1
...
II
Dụng cụ, phụ
tùng, vật liệu rẻ
tiền mau hỏng
1
...
III
Năng lượng
1
Điện
2
Nước
3
Xăng dầu
Cộng
55
Khoản 6. CHI KHÁC
TT
Nội dung chi
Chi phí
Chia theo các nguồn vốn
Vốn ngân
sách SNKH
Vốn ngân
sách khác
Vốn vay tín
dụng
Vốn doanh
nghiệp
Vốn từ các
quỹ
Vốn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
Công tác phí
2
Quản lý phí
3
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị
4
Chi phí đánh giá nghiệm
thu
5
Chi khác
Cộng
56
5. Thủ tục điều chỉnh ni dung nhim v trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ cấp quốc gia
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ nộp Hồ điu chỉnh nhiệm
vụ cấp quốc gia.
Bước 2: Đơn vị quản lý nhiệm vụ tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ. Bộ trưởng
Bộ chủ trì quyết định phương án điều chỉnh đối với từng trường hợp cụ thể.
Trường hợp không đồng ý điều chỉnh, Bộ chủ trì nhiệm vụ phải công văn trả
lời cho tổ chức chủ trì nhiệm vụ và nêu rõ lý do không điều chỉnh.
b. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
đơn vị quản lý nhiệm vụ
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị điều chỉnh của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ;
- Biên bản kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất (nếu có);
- Tài liệu khác có liên quan;
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ chủ trì nhiệm vụ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hoặc công văn điều
chỉnh nhiệm vụ.
h. Lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công
nghệ;
- Tng số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh
chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
57
6. Thủ tục đề ngh chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ nộp Hồ sơ đề nghị chấm dứt
hợp đồng.
Bước 2: Bộ chủ trì nhiệm vụ tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ. Trong thời hạn
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
chủ trì xem xét và có thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ.
b. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Bộ chủ trì nhiệm vụ
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Công văn giải trình, đề nghị chấm dứt hp đồng của tổ chức chủ trì;
- Hợp đồng, thuyết minh đã giữa tổ chức chủ trì với Bộ chủ trì nhiệm
vụ;
- Báo cáo nội dung, sản phẩm khoa học công nghệ đã hoàn thành, đang
triển khai và chưa triển khai;
- Báo cáo tình hình sử dụng, thanh quyết toán kinh phí;
- Tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ chủ trì nhiệm vụ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chấm dứt hợp đồng
nhiệm vụ.
h. Lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: (kèm theo)
- Báo cáo nội dung khoa học, tiến độ thực hiện nhiệm vụ theo mẫu A-2-
BCTĐ.
- Báo cáo tình hình sử dụng, thanh quyết toán kinh p theo mẫu A-3-
BCSDKP;
- Báo cáo sản phẩm khoa học công nghệ đã hoàn thành theo mẫu A-4-
BCSPHT
- Báo cáo sản phẩm khoa học và công nghệ đã được chuyển giao, ứng dụng
vào thực tế theo mẫu A-5-BCSPUD
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
58
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học công
nghệ;
- Tng số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh
chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
59
Mẫu A-2-BCTĐ
04/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày ….. tháng …. năm 20…
BÁO CÁO
NỘI DUNG KHOA HỌC, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
(Phục vụ kiểm tra, đánh giá)
Nơi nhận báo cáo:
1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ: ..................................................................
2. Đơn vị quản lý kinh phí: ...................................................................
3. Đơn vị quản lý chuyên môn: .............................................................
1.
Tên nhiệm vụ:
2.
Ngày báo cáo
.......................................................................................
.......................................................................................
Mã số: ...........................................................................
Thuộc:
- Chương trình: .............................................................
…./…./20…
- Khác (nêu cụ thể): ........................................................
2.
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ: .............................................
3.
Chủ nhiệm nhiệm vụ: .....................................................................
4.
Phương thức thực hiện nhiệm vụ:
- Khoán từng phần:
- Khoán đến sản phẩm cuối cùng:
5.
Báo cáo nội dung khoa học, tiến độ thực hiện (đến thời điểm kiểm
tra, đánh giá)
Đánh giá về
mức chất lượng
nội dung nghiên cứu
Theo
hợp
đồng
Thực
hiện
Ghi chú
5.1. Các nội dung công việc hoàn thành
60
vượt mức theo kế hoạch
5.1.1. Các nội dung công việc hoàn thành
vượt mức theo kế hoạch trong kỳ báo cáo
a) Nội dung 1:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
.....................................................................
b) Nội dung 2:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
.....................................................................
5.1.2. Các nội dung công việc hoàn thành
vượt mức theo kế hoạch từ khi hợp đồng
đến kỳ báo cáo
a) Nội dung 1:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
.....................................................................
b) Nội dung 2:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
.....................................................................
5.2. Các nội dung công việc đã hoàn
thành theo kế hoạch
5.2.1. Các nội dung công việc hoàn thành
theo kế hoạch trong kỳ báo cáo
a) Nội dung 1:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
b) Nội dung 2:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
61
5.2.2. Các nội dung công việc hoàn thành
theo kế hoạch từ khi hợp đồng đến kỳ
báo cáo
a) Nội dung 1:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
b) Nội dung 2:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
5.3. Các nội dung công việc chưa hoàn
thành theo kế hoạch
Lý do
5.3.1. Các nội dung công việc chưa hoàn
thành theo kế hoạch trong kỳ báo cáo
a) Nội dung 1:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
b) Nội dung 2:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
5.3.2. Các nội dung công việc chưa hoàn
thành theo kế hoạch từ khi ký hợp đồng đến
kỳ báo cáo
a) Nội dung 1:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
b) Nội dung 2:
.....................................................................
- ..................................................................
- ..................................................................
6.
Tự nhận xét đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu trong kỳ
báo cáo: Đánh giá các điểm chính về: số lượng, chất lượng, tiến độ
thực hiện và các vấn đề khác(Hợp tác quốc tế, phối hợp thực hiện,..)
....................................................................................................................
62
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
7.
Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong kỳ tới
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
8.
Kiến nghị
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
63
Mẫu A-3-BCSDKP
04/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày ….. tháng …. năm 20…
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
(Phục vụ kiểm tra, đánh giá)
Nơi nhận báo cáo:
1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ: ...........................................
2. Đơn vị quản lý kinh phí: ............................................
3. Đơn vị quản lý chuyên môn: ......................................
1.
Tên nhiệm vụ:
2.
Ngày báo
cáo
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
Mã số: .............................................................................
Thuộc:
- Chương trình: ...............................................................
…./…../20…
- Độc lập:
- Quỹ đen:
- Nghị định thư:
- Khác (nêu cụ thể): .........................................................
3.
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ: .............................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: ...........................................................................
4.
Thời gian thực hiện: …….tháng, từ ……/…../20… đến …./…./20….
5.
Tổng kinh phí thực hiện: ………………triệu đồng
Kinh phí từ NSNN: ……………………...triệu đồng
Kinh phí từ nguồn khác: ……………….triệu đồng
6.
Phương thức thực hiện nhiệm vụ:
- Khoán từng phần:
- Khoán đến sản phẩm cuối cùng:
7.
Tình hình sử dụng kinh phí
7.1. Tình hình sử dụng kinh phí đến ngày báo cáo
7.1.1. Nguồn từ ngân sách Nhà nước:
……… triệu đồng
64
a) Tổng kinh phí được cấp từ đầu đến đến hết kỳ báo cáo:
……... triệu đồng
Trong đó:
+ Trước kỳ báo cáo:
……… triệu đồng
+ Trong kỳ báo cáo:
…….... triệu đồng
b) Kinh phí đã chi cho các nội dung, công việc đã hoàn
thành trong kỳ báo cáo:
Trong đó:
…….....triệu đồng
+ Phần kinh phí được giao khoán:
…….... triệu đồng
+ Kinh phí không giao khoán:
…….... triệu đồng
c) Kinh phí đã ứng chi cho các nội dung, công việc đang
triển khai:
…….... triệu đồng
d) Kinh phí chưa sử dụng:
…….... triệu đồng
e) Kinh phí đã được đơn vị quản lý kinh phí kiểm tra xác
nhận quyết toán từ đầu đến kỳ báo cáo:
…….... triệu đồng
Trong đó:
+ Phần kinh phí được giao khoán:
…….... triệu đồng
+ Kinh phí không giao khoán:
…….... triệu đồng
g) Kinh phí đề nghị xác nhận quyết toán trong kỳ báo cáo:
…….... triệu đồng
7.1.2. Nguồn khác:
…..... triệu đồng
a) Kinh phí đã chi cho các nội dung, công việc đã hoàn
thành trong kỳ báo cáo:
……..... triệu đồng
b) Kinh phí đã ứng chi cho các nội dung, công việc đang
triển khai:
…….... triệu đồng
c) Kinh phí đã được đơn vị quản lý kinh phí kiểm tra xác
nhận từ đầu đến kỳ báo cáo:
…….... triệu đồng
7.2. Tình hình sử dụng kinh phí theo các nội dung, công việc đã hoàn thành
trong kỳ báo cáo
STT
Nội dung và công việc đã
thực hiện
Kinh phí đã chi
Ghi
chú
Tổng số
Ngân sách NN
Nguồn
khác
Khoán
Không
khoán
7.2.1.
Tên nội dung 1 (ví dụ:
đã hoàn thành 100%
công việc)*
7.2.2.
Tên nội dung 2: (ví dụ
đã hoàn thành công
việc a và b)
Tên công việc a:*
Tên công việc b:*
7.2.3.
Tên nội dung 3:(ví dụ
đã hoàn thành công
việc a)
Tên công việc a:*
7.2.4.
65
….
Mua sắm tài sản, thiết
bị:
Phụ cấp Chủ nhiệm:
In ấn tài liệu
Quản lý
…………..
Tổng cộng
7.3. Tình hình sử dụng kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị
7.3.1. Trong kỳ báo cáo
STT
Tên tài sản
Nước
sản
xuất
Tháng/năm
đưa vào sử
dụng
Số
hiệu
tài sản
Đơn vị
(cái,
chiếc)
Số lượng
Đơn
giá tài
sản
(VN
đồng)
Ghi
chú
1
2
3
7.3.2. Lũy kế từ khi thực hiện nhiệm vụ đến hết kỳ báo cáo:
STT
Tên tài sản
Nước
sản
xuất
Tháng/năm
đưa vào sử
dụng
Số
hiệu
tài sản
Đơn vị
(cái,
chiếc)
Số lượng
Đơn
giá tài
sản
(VN
đồng)
Ghi
chú
1
2
3
8.
Những vấn đề tồn tại cần giải quyết
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
9.
Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong kỳ tới
....................................................................................................................
....................................................................................................................
10.
Kiến nghị
....................................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Kinh phí chi cho các nội dung, công việc hoàn thành bao gồm toàn bộ chi phí
cho nội dung, công việc đó: ví dụ như chi cho công lao động, nguyên vật liệu, công tác phí...
66
Mẫu A-4-BCSPHT
04/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày ….. tháng …. năm 20…
BÁO CÁO SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ HOÀN THÀNH
Tên nhiệm vụ: .....................................................................................
Mã số: .................................................................................
Thuộc:
- Chương trình: ...................................................................
- Độc lập:
- Quỹ gen:
- Nghị định thư:
Khác (nêu cụ thể): ..............................................................
1. Trong kỳ báo cáo
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
Số lượng
theo hợp
đồng
Số lượng
đạt được
Mức chất lượng (các chỉ tiêu KT-KT) đạt
được so với đăng ký trong hợp đồng
1
Tên sản phẩm 1
67
2
Tên sản phẩm 2
2. Lũy kế từ khi thực hiện nhiệm vụ đến hết kỳ báo cáo
TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
tính
Số lượng
theo hợp
đồng
Số lượng
đạt được
Mức chất lượng (các chỉ tiêu KT-KT) đạt
được so với đăng ký trong hợp đồng
1
Tên sản phẩm 1
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
68
Mẫu A-5-BCSPUD
04/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
…………, ngày ….. tháng …. năm 20…
BÁO CÁO SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐƯỢC CHUYỂN GIAO, ỨNG DỤNG VÀO THỰC TẾ
Tên nhiệm vụ: .....................................................................................
Mã số: .................................................................................
Thuộc:
- Chương trình: ...................................................................
- Độc lập:
- Quỹ gen:
- Nghị định thư:
Khác (nêu cụ thể): ..............................................................
TT
Tên sản phẩm*
Địa chỉ ứng dụng
(tổ chức, doanh nghiệp)
Quy mô, hiệu quả kinh tế - xã hội
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
(*) Lũy kế từ khi thực hiện nhiệm vụ đến hết ngày báo cáo
69
7. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện các dự án sử dụng ngân
sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ thuộc Chương trình
phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020.
a. Trình tự thực hiện:
ớc 1: Trong thời hạn ba ơi (30) ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp
đồng thực hin hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có), Tổ chức chủ trì
nhiệm vụ thuộc D án đầu tư sản phẩm quc gia (sau đây gọi tắt là Tổ chức chủ trì
nhiệm vụ) nộp Hồ đánh giá nghiệm thu cho Đơn vị quản lý sản phm quốc gia.
Bước 2: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc k từ ngày nhận hồ sơ, Đơn
vị quản lý SPQG phải thông báo cho Tổ chức chủ trì Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu
SPQG tính hợp lệ của hồ .
Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, Tổ chức chủ trì nhiệm vụ phải
nộp bổ sung hồ sơ (nếu có, theo yêu cầu của Đơn vị quản lý sản phẩm quốc gia)
trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc. Trường hợp Tổ chức chủ trì nhiệm
vụ không bổ sung được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trong thời gian này được coi là nộp
hồ sơ chậm.
Thời gian nộp hồ chậm làm căn cứ đánh giá nghiệm thu được tính từ
thời đim kết thúc hợp đồng thực hiện hoặc thời điểm được gia hn hợp đồng (nếu
) đến khi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ nộp hđầy đủ, hợp lệ.
Đơn vị quản sản phẩm quốc gia trách nhiệm kiểm tra tính đy đủ,
hợp lệ của hồ sơ và gửi giấy xác nhận cho Tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
Bước 3: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể t ny nhận được hồ
đầy đủ và hợp lệ, Đơn vị quản sản phẩm quốc gia thực hiện việc đăng tải
thông tin liên quan đến việc đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm v
(trừ các nhiệm vụ liên quan tới quốc phòng - an ninh) trên Cổng thông tin điện
tử của quan chủ quản sản phẩm quốc gia trong thời hạn năm (05) ngày làm
việc sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. Thời gian công bố thông tin là ba
mươi (30) ngày.
Bước 4: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Thủ trưởng Cơ quan chủ quản sản phẩm quốc gia quyết định
thành lập Hội đồng Tổ chuyên gia vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực
hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu sản phẩm quốc gia; tổ chức phiên họp phiên
đầu tiên không quá ba ơi (30) ngày làm việc kể từ ngày Quyết định thành
lập Hội đồng
Bước 5: Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc sau khi kết thúc phiên họp
của Hội đồng, Đơn vị quản sản phẩm quốc gia trách nhiệm gửi ý kiến kết
luận của Hội đồng cho Tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong để làm căn cứ cho việc
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
70
Bước 6: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được
Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ đánh giá nghiệm thu của Tổ chức chủ trì
nhiệm vụ, Thủ trưởng Cơ quan chủ quản sản phẩm quốc gia có trách nhiệm xem
xét ban hành quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Đơn vị quản sản phẩm
quốc gia.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ
thuộc Dự án đầu tư sản phẩm quốc gia của Tổ chức chủ trì.
+ Báo cáo tổng kết quá trình thực hiện các nội dung nhằm thu được sản
phẩm theo như hp đồng đã kết o cáo tóm tắt kết quả thực hiện Nhiệm
vụ thuộc Dự án đầu tư sản phẩm quốc gia.
+ Báo cáo về các sản phẩm của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu sản phẩm
quốc gia.
+ Bản sao hợp đồng và thuyết minh của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư sản
phẩm quốc gia và Thuyết minh của Dự án đầu sản phẩm quốc gia đã được
phê duyệt.
+ Báo cáo tình hình sử dng kinh phí của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu
sản phẩm quốc gia.
+ Báo cáo nhận xét kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu sản
phẩm quốc gia của Tổ chức chủ trì Dự án đầu tư sản phẩm quốc gia.
+ Các tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bộ hồ sơ gốc, 01 bản điện tử)
d. Thời hạn giải quyết:
120 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng thực hiện hoc thời điểm được
gia hạn hợp đồng (nếu có).
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ thuộc dự án có sử dụng ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học
công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020.
e. quan thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị qun sản phẩm quốc
gia.
g. Kết quả thực hiện thủ tc hành chính: Quyết định công nhận kết quả
thực hiện hoặc công văn điều chỉnh (nếu có).
71
h. Lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
- Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ
thuộc Dự án đầu tư sản phẩm quốc gia (Mu 1-CV-NTDAĐT-SPQG).
- o o nhn xét kết quthực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu sản
phẩm quốc gia của Tổ chức chtrì Dự án đầu sản phẩm quốc gia (Mu 2-
BCNX-NTDAĐT-SPQG).
- Giấy xác nhận tính hợp lệ của hồ đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ
thuộc Dự án đầu tư sản phẩm quốc gia (Mu 3-GXN-NTDAĐT-SPQG).
- Quyết định công nhận kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu
sản phẩm quốc gia (Mu 10-CNKQ-NTDAĐT-SPQG).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiu của Luật khoa học
công nghệ;
- Thông số 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc đánh giá nghiệm thu kết quả
thực hiện các dự án sử dụng ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học
công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020.
72
Mu 1-CV-NTDAĐT-SPQG
07/2015/TT-BKHCN
TÊN T CHC CH TRÌ
NHIM V THUC
D ÁN ĐẦU TƯ SPQG
S: ...... /......
V/v: Đề ngh đánh giá nghiệm thu
Nhim v thuc D án đầu tư SPQG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........, ngày tháng năm 20......
Kính gi: …….. (Tên Cơ quan ch qun SPQG)
Căn c Thông tư s 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tng 4 năm 2015 ca
B trưởng B Khoa hc Công ngh quy định việc đánh giá nghiệm thu kết
qu thc hin các d án có s dụng ngân sách nhà nưc chi s nghip khoa hc
và công ngh thuộc Chương trình phát trin sn phm quốc gia đến năm 2020,
……….………. (Tên Tổ chức chủ trì Nhiệm vụ thuộc D án đầu
SPQG) đề nghị ……….………. (quan chủ quản SPQG) xem xét tổ chức
đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG sau:
Tên Nhiệm vụ: ........................................................................................
Mã số: ....................................................................................................
Hợp đồng số: .........................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ .................. đến ........................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến: .................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: ............................................................................
thuộc: ..................................................................... (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia: ........................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc
gia của Thủ tướng Chính phủ)
Kèm theo công văn này là h đánh giá nghim thu Nhim v thuc D
án đầu tư SPQG, gm:
1. Báo cáo tng hợp và Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện Nhiệm vụ thuộc
Dự án đầu tư SPQG.
2. Báo cáo về các sản phẩm của Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu SPQG.
3. Bản sao hợp đồng thuyết minh của Nhiệm vụ thuộc Dự án đu
SPQG và Thuyết minh của Dự án đầu tư SPQG đã được phê duyệt.
73
4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của Nhiệm vthuộc Dự án đầu
SPQG.
5. Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm:
- 01 b (bn gc) đầy đủ tài liu k trên;
- 01 bản điện t các tài liu quy định tại các điểm 1, 2, 3 nêu trên ghi vào
đĩa quang (dạng PDF, không cài đặt bo mt).
Đề nghị ….. ( quan chủ quản SPQG) xem xét tổ chức đánh giá
nghiệm thu kết quả nhiệm vụ nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ THUỘC
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(H tên, ch ký và đóng dấu)
74
Mu 2-BCNX-NTDAĐT-SPQG
07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUN
T CHC CH TRÌ
D ÁN ĐẦU TƯ SPQG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..........., ngày tháng năm 20....
BÁO CÁO NHẬN XÉT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ: ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................
Hợp đồng số: .........................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ .................. đến ........................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến: .................................
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ......................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: ............................................................................
thuộc: ..................................................................... (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia: ........................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc
gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Nhận xét:
2.1.Về báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt kết quả:
(Nhận xét cthể, chi tiết v mức độ rõ ràng, lô-gíc của o o tổng kết, o o
m tt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ; mc độ m rõ
c động của nhiệm vụ đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của Dự án đầu
SPQG; lợi ích kinh tế, khng mở rộng thị trường và khả năng cạnh tranh của
sản phẩm; c động của kết qunhiệm vụ đối với kinh tế, hội. Nêu những
điểm cần phải sửa chữa, bổ sung)
..............................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
2.2. Về sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm, số lượng, khối
lượng, chất lượng của từng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
75
2.3. Về khả năng ứng dụng phát triển kết quả của Nhiệm vụ trong quá trình
sản xuất SPQG:
(Phân tích, đánh giá tính ưu việt, khả năng cạnh tranh về giá tnh và chất lượng
sản phẩm khi ng dụng kết quả của Nhiệm vụ vào việc sản xuất SPQG, khả ng
nhân rộng, chuyển giao, liên doanh, liên kết với các tổ chức, doanh nghiệp để ứng
dụng kết quả của Nhiệm vụ)
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
2.4. Về tiến độ thực hiện:
(Phân tích, đánh giá dựa trên thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được
gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
3. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
3.1. Khả năng đóng góp của Nhiệm vụ đối với việc thực hiện toàn bDự án đầu
tư SPQG:
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
3.2. Đánh giá mức độ hoàn thành của Nhiệm vụ:
Xut sc
Lý do c th:
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
Đạt
Lý do c th:
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
Không đạt
do c th (cn ghi rõ nhng nội dung đã/chưa thực hin so vi hợp đồng)
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
76
4. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................
TH TRƯỞNG
T CHC CH TRÌ D ÁN ĐẦU TƯ SPQG
(Ký và đóng dấu)
77
Mu 3-GXN-NTDAĐT-SPQG
07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHỦ QUN SPQG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày tháng năm 20....
GIẤY XÁC NHẬN HỒ SƠ HỢP LỆ ĐỂ ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
NHIỆM VỤ THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SPQG
1. Thông tin chung:
Tên Nhiệm vụ: ....................................................................................
Mã số: ....................................................................................................
Hợp đồng số: .........................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ .................. đến ........................
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến: .................................
Tổ chức chủ trì: .....................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: ............................................................................
thuộc: ..................................................................... (Tên Dự án đầu tư SPQG)
nhằm thực hiện việc phát triển Sản phẩm quốc gia: ........................................
(tên Sản phẩm quốc gia theo Quyết định phê duyệt Danh mục sản phẩm quốc
gia của Thủ tướng Chính phủ)
2. Thời gian gửi - nhận hồ sơ hợp lệ:
- Thời gian gửi trên dấu bưu điện: ngày … tháng … năm 20…
- Thời gian nhận từ bưu điện, văn thư: ngày … tháng … năm 20…
- Thời gian nhận trực tiếp từ người gửi: ngày … tháng … năm 20…
3. Họ tên người gửi trực tiếp (nếu có):
4. Họ tên người nhận: Chức vụ:
5. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu hợp lệ đã nhận gồm có (bảng thống kê):
Số
TT
Tên tài liệu theo quy định
Tình trạng tài liệu
Ghi chú
1
Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu của
Tổ chức chủ trì Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu
tư SPQG.
2
Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết
quả thực hiện Nhiệm vụ.
78
Số
TT
Tên tài liệu theo quy định
Tình trạng tài liệu
Ghi chú
3
Báo cáo về các sản phẩm của Nhiệm vụ
thuộc Dự án đầu tư SPQG.
4
Bản sao hợp đồng và thuyết minh của
Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG và
Thuyết minh của Dự án đầu tư SPQG đã
được phê duyệt.
5
Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của
Nhiệm vụ thuộc Dự án đầu tư SPQG.
6
Bản điện t h ghi trên đĩa quang (dạng
PDF, không cài đt bo mt, các trang có
du và ch ký phi scan t h sơ gốc).
Các tài liu khác (nếu ):
Đánh giá chung của người nhn h sơ (v tình trng, hình thc…):
XÁC NHẬN CỦA
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(H, tên và ch ký)
NGƯI NHN
(H, tên và ch ký)
79
Mu 10-CNKQ-NTDAĐT-SPQG
07/2015/TT-BKHCN
CƠ QUAN CH QUN SPQG
S: /QĐ-………
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn kết qu thc hin
nhim v khoa hc và công ngh cp quc gia
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG
Căn cứ Ngh định s ....../....../NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm 20... ca
Chính ph quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca
quan ch qun SPQG;
Căn cứ Ngh định s 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của
Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut khoa
hc và công ngh;
Căn cứ Thông tư số 07/2015/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định việc đánh giá nghiệm thu kết
quả thực hiện các dự án sử dụng ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học
và công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020;
Xét đề ngh ca Hội đồng khoa học tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhim v
KH&CN cp quốc gia được thành lp kèm theo Quyết định s ........./QĐ-.........
ngày ... tháng ... năm 20... của Th trưởng Cơ quan ch qun SPQG;
Xét đề ngh của ……....................................................................................,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn kết qu thc hin nhim v đưc h tr kinh phí t
ngân sách nhà nước chi s nghip khoa hc công ngh thuc D án đu
sn xut sn phm quc gia thuộc Chương trình phát trin sn phm quc gia
đến năm 2020 “….............................................................................................”,
Mã s: ...........................................................................................................
Ch nhim nhim v: ...................................................................................
T chc ch trì: ............................................................................................
Xếp loi: .......................................................................................................
Điu 2. i vi nhim v “đạt” tr lên) Nhim v đưc thc hin vic
quyết toán thanh hợp đồng sau khi các sn phm ca nhim v tài sn
80
đã mua sắm bng kinh phí thc hiện đã được kim bàn giao theo các quy
định hin hành. Vic công b s dng kết qu đã tạo ra ca nhim v đưc
thc hiện theo các quy định hin hành.
i vi nhim v “đạt” nhưng nộp h chậm không quá 06 tháng)
Nhim v đưc thc hin vic quyết toán thanh hợp đồng sau khi c sn
phm ca nhim v và tài sn đã mua sắm bng kinh phí thc hiện đã đưc kim
bàn giao theo các quy định hin nh. Vic công b s dng kết qu đã
to ra ca nhim v đưc thc hin theo c quy định hin nh.
T chc ch trì không được tham gia t giao trc tiếp tuyn chn
nhim v cp quc gia trong thi hạn.
1
m kể t ngày kết tc hợp đồng.
Ch nhim nhim v không được tham gia xét giao trc tiếp và tuyn chn
nhim v cp quc gia trong thi hạn.
2
năm kể t ngày kết thúc hp đồng.
i vi nhim v “không đạt”) Đơn vị qun SPQG chu trách nhim
ch trì, phi hp với c đơn vị liên quan xác định s kinh phí phi hoàn tr
ngân sách nhà nước theo quy đnh hin hành.
Nhim v đưc thc hin vic quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các
sn phm ca nhim v tài sn đã mua sắm bng kinh phí thc hiện đã được
kiểm bàn giao theo các quy định hin hành. Vic công b s dng kết
qu đã tạo ra ca nhim v đưc thc hin theo các quy định hin hành.
Ch nhim nhim v không được tham gia xét giao trc tiếp và tuyn chn
nhim v cp quc gia trong thi hạn.
3
năm kể t ngày kết thúc hp đồng.
T chc ch trì không được tham gia t giao trc tiếp tuyn chn
nhim v cp quc gia trong thi hạn.
4
năm kể t ngày kết thúc hp đồng.
Điu 3. Quyết định có hiu lc k t ngày ký.
………. (Th trưởng các đơn vị liên quan qun nhim v), Ch
nhim nhim v, Th trưng các t chức, đơn vị liên quan trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Lưu VT,….
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN SPQG
1
, 2, 3, 4
Thi gian b hn chế quyền đăng ký xét giao trực tiếp hoc tuyn chn nhim v cp
quốc gia theo quy định tại Thông tư quy định tuyn chn, giao trc tiếp t chc và cá nhân
thc hin nhim v khoa hc và công ngh cp quc gia có s dụng ngân sách nhà nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 359/QĐ-BKHCN 2016 công bố TTHC Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1535/QĐ-BKHCN

Văn bản liên quan Quyết định 359/QĐ-BKHCN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×