• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3271/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc o địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tụcnh chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết s27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
136/TTr-SKHCN ngày 31 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố danh mục 152 thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm
vi, chức năng quản của Sở Khoa học Công nghệ (Chi tiết Ph lục đính
kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
3271
15
1. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết
giải quyết thủ tục hành chính đối với 152 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết
định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời,
chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan,
đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyn hồ sơ giấy từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp đến các quan, đơn vị, địa
phương chủ trì giải quyết thủ tục hành cnh theo đúng quy định của pp luật.
3. Trung m Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phc vụ hành
chính công thuc Ủy ban nhân n c xã, phưng, đặc khu trách nhim tiếp
nhn hồ sơ, số hóa hồ sơ, ln chuyển hồ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trả kết quả gii quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính c, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
Điu 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các
sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo Phát thanh, Truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
-
Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /8/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
I
LĨNH VC AN TOÀN BC XHT NHÂN
1.
2.002379
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức
xạ (đối với người phụ trách an toàn
sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
2.
220..002381
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
3.
2.002382
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
4.
2.002383
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
5.
2.002384
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
6.
2.002385
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
7.
1.013951
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
8.
1.013971
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức
xạ cho người phụ trách an toàn trong
sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp
với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích hunh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
9.
1.013948
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia
X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
II
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
10.
1.011937
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
11.
1.011938
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
12.
1.011939
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
13.
1.013916
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
14.
1.013919
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành ngh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
15.
1.013922
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
16.
1.013924
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
17.
1.013925
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở
hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
18.
1.013928
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin
của tổ chức dịch v đại diện sở hữu
công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
19.
1.013942
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
20.
1.013954
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu
công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
21.
1.013955
Thủ tục đăng dự kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
22.
1.013956
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
23.
1.013958
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
24.
1.013959
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
25.
1.013963
Thủ tục đăng dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục v
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
26.
1.013966
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ
cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản
văn bằng bảo hộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục v
hành chính công cấp xã.
27.
1.013968
Thủ tục đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
28.
1.013970
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời
hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
29.
1.013972
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
30.
1.013973
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng sáng chế
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
31.
1.013974
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
III
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
32.
1.003659
Cấp giấy phép bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
hành chính công cấp xã.
33.
1.003687
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
34.
1.003633
Cấp lại giấy phép u chính khi hết
hạn
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
35.
1.004379
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị
mất hoặc hỏng không sử dụng
được
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
36.
1.004470
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
37.
1.005442
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử
dụng được
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
38.
1.010902
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
IV
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
39.
1.013819
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
40.
1.013877
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung
cấp dịch vụ không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
41.
1.013885
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông
Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
42.
1.013888
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông vị trí
thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông
Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch vụ không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
43.
1.013912
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
44.
1.013897
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám y,
dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
45.
1.013899
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
46.
1.013900
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số tuyến
điện, không sử dụng sthuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
47.
1.013901
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
48.
1.013902
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
49.
1.013903
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần
số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
50.
1.013904
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần
số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối
với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
51.
1.013905
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
52.
1.013906
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
53.
1.013907
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
54.
1.013976
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
55.
1.013908
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
viễn thông không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
giấy chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông.
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
56.
1.013909
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông h tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
57.
1.013913
Cấp giấy chứng nhận đăng kết nối
để cung cấp dịch v nội dung thông
tin trên mạng viễn thông di động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
58.
1.013914
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đăng kết nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
59.
1.013915
Gia hạn chứng nhận đăng kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông
tin trên mạng viễn thông di động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
60.
1.013917
Cấp lại giấy chứng nhận đăng kết
nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di
động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
61.
1.013910
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
62.
1.013911
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu
giá.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
V
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
63.
2.002777
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với đài
tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
64.
2.002778
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
65.
2.002775
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
66.
2.002779
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
67.
2.002781
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần s
đài tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
68.
2.002782
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
69.
2.002776
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
70.
2.002787
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
71.
2.002783
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
72.
2.002784
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
73.
2.002785
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
74.
2.002786
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
75.
2.002788
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
76.
2.002789
Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
77.
2.002780
Thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
78.
2.002790
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số thiết bị tuyến điện
đối với mạng thông tin tuyến điện
nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
79.
1.013935
Cấp giấy công nhận tchức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
80.
2.002793
Thủ tục Cấp đổi giấy công nhận t
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
81.
2.002791
Thủ tục Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô
tuyến điện viên hàng hải
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
82.
2.002792
Thủ tục Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng
chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
VI
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
83.
3.000259
Đặt tặng giải thưởng về khoa học
công nghệ của tổ chức, nhân
trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
84.
2.002709
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
85.
2.002710
Thủ tục đăng tham gia tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
86.
2.002711
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
87.
1.002170
Cho phép thành lập phê duyệt điều
lệ của tổ chức khoa học công nghệ
có vốn nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
88.
1.002052
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ
chức khoa học công nghệ nước
ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
89.
1.001849
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và
công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
hành chính công cấp xã.
90.
1.001836
Đề nghị thành lập văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học
công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
91.
1.006427
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
92.
2.000079
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước tiềm
ẩn yếu tố nh hưởng đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an ninh, môi trường,
tính mạng, sức khỏe con người
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
93.
2.002144
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng
đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe
con người.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
94.
1.001786
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa
học và công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
95.
1.001770
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học công
nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
96.
1.001747
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận đăng hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
97.
1.001716
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần
đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
98.
1.001693
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
cho văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
99.
1.001677
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
100.
2.002722
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp ssử dụng ngân
sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
101.
2.002723
Thủ tục đăng tham gia tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
102.
2.002724
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp sở sử dụng ngân sách nhà
nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
103.
1.011818
Đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học công nghệ cấp tỉnh, cấp
sở sử dụng ngân sách nhà nước
nhiệm vụ khoa học công nghệ do
quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa
học công nghệ tài trợ thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp
xã.
104.
1.011820
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung m Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp
xã.
105.
1.011819
Thủ tục đăng thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học phát triển
công nghđược mua bằng ngân sách
nhà nước thuộc phạm vi quản của
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính ng cấp
xã.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
VII
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
106.
2.001208
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám
định, kiểm định, chứng nhận.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
107.
2.001100
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ
định.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
108.
2.001501
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
109.
3.000450
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
110.
3.000463
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
111.
3.000452
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực
của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận
được đề nghị không tiếp tục thực hiện
toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được
chứng nhận đăng của tổ chức cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
112.
3.000453
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
113.
3.000451
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
114.
3.000454
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm chất lượng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
sản phẩm, hàng hóa
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
115.
3.000455
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động kiểm định chất ợng sản
phẩm, ng hóa trong quá trình sử
dụng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
116.
3.000456
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
117.
3.000457
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
118.
3.000458
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
119.
3.000460
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
120.
3.000459
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
121.
3.000461
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
122.
3.000462
Th tc cp b sung, sửa đổi Giy
chng nhận đăng hoạt động chng
nhn sn phm, h thng qun lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
123.
3.000464
Th tc cp li Giy chng nhận đăng
hoạt động chng nhn sn phm,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
h thng qun lý
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
124.
3.000469
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
125.
3.000470
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
126.
3.000471
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
127.
3.000488
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
128.
3.000472
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết
định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
129.
3.000473
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
130.
3.000474
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng
hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
131.
3.000475
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
132.
3.000476
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn.
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
133.
3.000477
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
134.
3.000478
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho chuyên gia tư vấn độc lập
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
135.
3.000479
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đánh giá Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức chứng nhận
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
136.
3.000480
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đánh giá Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức chứng nhận.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
137.
3.000485
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn, đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức vấn, chuyên gia
vấn độc lập, tổ chức chứng nhận
thẻ cho chuyên gia trong trường hợp
bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
138.
3.000482
Thủ tục cấp bổ sung thchuyên gia
vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ
chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
139.
3.000483
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
- Trung tâm Phục vụ
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện
vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
140.
3.000484
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện
vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
141.
3.000481
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện
vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
142.
3.000486
Thủ tục cấp Thông o tiếp nhận hồ
công bố đủ năng lực thực hiện hoạt
động đào tạo.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
143.
3.000487
Thủ tục cấp Thông o tiếp nhận hồ
công bố bổ sung, điều chỉnh phạm
vi đào tạo.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
144.
2.001209
Đăng công bố hợp chuẩn dựa trên
kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ
chức chứng nhận
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
145.
2.001207
Đăng công bố hợp chuẩn dựa trên
kết quả tự đánh giá của tổ chức,
nhân sản xuất, kinh doanh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
146.
2.001277
Thủ đăng công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong
nước, dịch vụ, quá trình, môi trường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
Stt
Mã thtục
nh chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết qu
được quản bởi các quy chuẩn k
thuật quốc gia do Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
147.
2.002253
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng
hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
148.
2.001259
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
149.
1.001392
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
150.
2.001269
Thủ tục đăng tham dự tuyển xét
tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
151.
2.000212
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
152.
1.000449
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công
bố sử dụng dấu định lượng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3271/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3637/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 3271/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×