• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3637/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/09/2025 15:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3637/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3637/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3637/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3637/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 m 2025 của Chính
phủ về việc thực hiện Nghị quyết số 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Chính trị về Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số quốc
gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
277/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thtục hành chính không phụ thuộc vào địa
giới hành chính trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ (Chi tiết, Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
3637
5
2
1. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố các đơn vị liên quan xây dựng, ban hành quy
trình nội bộ, quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đối vi 194 thủ tục hành chính ti Điều 1 Quyết định này trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng
bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan,
đơn vị, địa phương thực hiện chi trphí dịch vụ luân chuyn hồ sơ giấy từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp đến các quan, đơn vị, địa
phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành
chính ng thuộc Ủy ban nn n c , phường, đặc khu trách nhiệm tiếp
nhận hồ sơ, shóa hsơ, ln chuyển h đến quan có thẩm quyền giải quyết
trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chínhc, đúng quy định.
4. Thời gian hn thành và áp dụng kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2025.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày
15/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /9/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
I.
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và Công nghệ
1.
2.001143
Thủ tục H trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học
công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
2.
2.001137
Thủ tục Htrợ doanh nghiệp dự án
thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa
bàn ưu đãi đầu nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học
công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
3.
1.002690
Thủ tục Htrợ doanh nghiệp, tổ chức,
cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
4.
2.001643
Thủ tục H trợ tổ chức khoa học
công nghệhoạt động liên kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết
quả nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
5.
1.011816
Thủ tục Hỗ trợ kinh phí hoặc mua
công ngh được tổ chức, nhân
trong nước tạo ra từ kết quả nghiên
cứu khoa học phát triển công nghệ
để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
4
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
điểm, chủ lực.
6.
1.011812
Thủ tục Công nhận kết quả nghiên
cứu khoa học phát triển công nghệ
do tổ chức, nhân tự đầu nghiên
cứu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
7.
1.011814
Thủ tục Htrợ kinh phí, mua kết quả
nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ do tchức, nhân tự đầu
tư nghiên cứu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
8.
1.011815
Thủ tục Mua sáng chế, sáng kiến.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
9.
2.001179
Thủ tục Xác nhận hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
10.
3.000259
Thủ tục Đặt và tặng giải thưởng về
khoa học và công nghệ của tổ chức,
nhân trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
11.
2.002722
Thủ tục Xác định nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
12.
2.002710
Thủ tục Đăng tham gia tuyển chọn
- Trung tâm Phục vụ
5
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
13.
2.002711
Thủ tục Đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
14.
1.008377
Thủ tục Xét tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức danh nghiên
cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân thành tích vượt trội
trong hoạt động khoa học công
nghệ
Đối với nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Đối với nghiên cứu viên chính, k
chính (hạng II)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Đối với trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật
viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư
(hạng III)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung m Phục vụ
hành chính công cấp xã.
15.
2.002795
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận sở
ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
16.
2.002794
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận doanh
- Trung tâm Phục vụ
6
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
17.
2.002794
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao cho tổ chức
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
18.
1.013969
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao cho cá nhân
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
19.
1.013918
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công
nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
20.
1.013927
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
21.
1.013933
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
22.
1.013936
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
7
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
hành chính công cấp xã.
23.
1.013940
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
24.
1.013943
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
25.
1.013944
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên ng trong dây chuyền công
nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động
sản xuất của dự án đầu
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
26.
1.013957
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho tổ
chức
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
27.
1.013960
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho
nhân
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
28.
1.013961
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
29.
1.013938
Thủ tục Cho phép thành lập phê
- Trung tâm Phục vụ
8
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
duyệt điều lệ của tchức khoa học
công nghệ có vốn nước ngoài
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
30.
1.013941
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập lần
đầu cho Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của tổ chức khoa học công
nghệ nước ngoài tại Việt Nam
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
31.
1.013926
Thủ tục Đề nghị thành lập văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ nước ngoài
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
32.
2.002278
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
33.
2.001525
Thủ tục Cấp thay đổi nội dung, cấp lại
Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
34.
2.002248
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng
chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
35.
2.002249
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng
gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
9
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
học và Công nghệ).
hành chính công cấp xã.
36.
2.002544
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
37.
2.002546
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến
khích chuyển giao.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
38.
2.002548
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
39.
1.012353
Thủ tục Xác định dự án đầu tư có
hoặc không sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy cơ y ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
40.
1.001786
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa
học và công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
41.
1.001747
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
42.
1.001716
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt
- Trung tâm Phục vụ
10
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
động lần đầu cho văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa học
công nghệ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
43.
1.001677
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động cho văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
44.
1.006427
Thủ tục Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
45.
2.000079
Thủ tục Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến
lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh,
môi trường, tính mạng, sức khỏe con
người
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
46.
2.002144
Thủ tục Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
47.
1.011818
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
tỉnh, cấp sở sử dụng ngân sách nhà
nước nhiệm vụ khoa học công
nghệ do qu của Nhà nước trong lĩnh
vực khoa học và công nghệ tài trợ
thuộc phạm vi quản của tỉnh, thành
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
11
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
phố trực thuộc trung ương
48.
1.011819
Thủ tục Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học phát triển
công nghệ được mua bằng ngân sách
nhà nước thuộc phạm vi quản của
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
49.
1.011820
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
50.
2.002502
Thủ tục Yêu cầu hỗ trợ từ Qu phát
triển khoa học công nghệ tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
51.
2.002722
Thủ tục Xác định nhiệm vụ khoa học
công nghệ cấp sở sử dụng ngân
sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
52.
2.002723
Thủ tục Đăng tham gia tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
53.
2.002724
Thủ tục Đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp sở sử dụng ngân sách nhà
nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
54.
1.013920
Thủ tục Đề nghị thành lập tổ chức
- Trung tâm Phục vụ
12
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
khoa học công nghệ trực thuộc
nước ngoài
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
55.
1.013931
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
56.
1.001693
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học công
nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
57.
2.002724
Thủ tục Đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp sở sử dụng ngân sách nhà
nước
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
II.
Lĩnh vực Bưu chính
58.
1.003659
Thủ tục Cấp Giấy phép bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
59.
1.003687
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
60.
1.003633
Thủ tục Cấp lại Giấy phépbưu chính
khi hết hạn
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
13
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
61.
1.004379
Thủ tục Cấp lại Giấy phépbưu chính
khi bị mất hoặc hỏng không sử
dụng được
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
62.
1.004470
Thủ tục Cấp n bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
63.
1.005442
Thủ tục Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hỏng
không sử dụng được
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
64.
1.010902
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
III.
An toàn bức xạ và hạt nhân
65.
2.002379
Thủ tục Cấp chứng chỉ nhân viên bức
xạ (đối với người phụ trách an toàn
sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
66.
2.002380
Thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
14
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
67.
2.002381
Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
68.
2.002382
Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
69.
2.002383
Thủ tục Bsung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
70.
2.002384
Thủ tục Cấp lại Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
71.
2.002385
Thủ tục Khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
72.
1.013951
Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích hunh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
15
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
73.
1.013971
Thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức
xạ cho người phụ trách an toàn trong
sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp
với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
74.
1.013948
Thủ tục Khai báo thiết bị bức xạ chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia
X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
75.
1.014204
Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - s dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích hunh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
76.
1.014206
Thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - s dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích hunh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
16
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
kiểm tra an ninh.
77.
1.014207
Thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - s dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích hunh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
78.
1.014205
Thủ tục Cấp lại Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - s dụng thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích hunh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
IV.
Lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
79.
2.001209
Thủ tục Đăng công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp
chuẩn của tổ chức chứng nhận
- Trung m Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
80.
2.001207
Thủ tục Đăng công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
81.
2.001277
Thủ tục Đăng công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất
trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản bởi các quy
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
17
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
chuẩn k thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành.
hành chính công cấp xã.
82.
2.002253
Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đăng
hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, ng hóa của tổ
chức, cá nhân.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
83.
2.001269
Thủ tục Đăng ký tham dự sơ tuyển xét
tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
84.
2.001259
Thủ tục Kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nm 2 nhập khẩu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
85.
1.001392
Thủ tục Miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
86.
2.000212
Thủ tục Công bố sử dụng dấu định
lượng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
87.
1.000449
Thủ tục Điều chỉnh nội dung bản công
bố sử dụng dấu định lượng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
18
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
88.
2.001100
Thủ tục Thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ
định.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
89.
2.001501
Thủ tục Cp lại Quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
V.
Lĩnh vực Viễn thông và Internet
90.
1.013819
Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi Giấy phép cung
cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
91.
1.013877
Thủ tục Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi Giấy phép cung
cấp dịch vụ không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
92.
1.013885
Thủ tục Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải doanh nghiệp
viễn thông nắm giữ phương tiện thiết
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
19
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí
thống nh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông
Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
Giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
93.
1.013888
Thủ tục Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp viễn
thông không phải doanh nghiệp
viễn thông nắm giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí
thống nh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông
Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
Giấy phép cung cấp dịch vụ không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
94.
1.013897
Thủ tục Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
20
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị.
hành chính công cấp xã.
95.
1.013899
Thủ tục Cấp Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
96.
1.013900
Thủ tục Cấp Giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
97.
1.013901
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp
quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/-
CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
98.
1.013902
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
99.
1.013903
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
21
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
đối với trường hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
100.
1.013904
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có h
tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn thông phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
101.
1.013905
Thủ tục Gia hạn Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần
số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
102.
1.013906
Thủ tục Gia hạn Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vviễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
103.
1.013907
Thủ tục Cấp lại Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
22
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
104.
1.013976
Thủ tục Cấp lại Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vviễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
105.
1.013908
Thủ tục Thu hồi Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vviễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) giấy chứng nhận đăng cung
cấp dịch vụ viễn thông.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
106.
1.013909
Thủ tục Thu hồi Giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần
số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
107.
1.013913
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di
động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
108.
1.013914
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng kết nối để cung cấp dịch
vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
23
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
109.
1.013915
Thủ tục Gia hạn chứng nhận đăng
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di
động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
110.
1.013917
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng
kết nối để cung cấp dịch vụ nội
dung thông tin trên mạng viễn thông
di động.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
111.
1.013910
Thủ tục Phân bổ số thbao di động
H2H theo phương thức đấu giá.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
112.
1.013912
Thủ tục Đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
113.
1.013911
Thủ tục Hoàn trả số thbao di động
H2H được phân bổ theo phương thức
đấu giá.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
VI.
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
114.
1.011937
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
115.
1.011938
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
- Trung tâm Phục vụ
24
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
chức giám định sở hữu công nghiệp
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
116.
1.013916
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
117.
1.013919
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
118.
1.013922
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
119.
1.013924
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
120.
1.013925
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở
hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
121.
1.013928
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
25
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
hành chính công cấp xã.
122.
1.013942
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
123.
1.013954
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu
công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
124.
1.013955
Thủ tục đăng dự kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
125.
1.013956
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
126.
1.013958
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
127.
1.013959
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
128.
1.013963
Thủ tục Đăng dự kiểm tra nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
26
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
vụ giám định sở hữu công nghiệp.
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
129.
1.013966
Thủ tục Cấp phó bản văn bằng bảo hộ
cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản
văn bằng bảo hộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
130.
1.013968
Thủ tục Đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
131.
1.013970
Thủ tục Ghi nhận việc sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời
hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
132.
1.013972
Thủ tục Cấp phó bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
133.
1.013973
Thủ tục Ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
134.
1.013974
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo quyết định bắt
buộc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
27
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
hành chính công cấp xã.
135.
1.013931
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
136.
1.013939
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
137.
1.001770
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động của tổ chức khoa học
công nghệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
138.
1.011939
Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
VII.
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
139.
2.001208
Thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động thnghiệm, giám
định, kiểm định, chứng nhận.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
140.
3.000450
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
28
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
141.
3.000463
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
142.
3.000452
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực của giấy
chứng nhận đăng khi nhận được đề
nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ
lĩnh vực hoạt động đã được chứng
nhận đăng của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
143.
3.000453
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
144.
3.000451
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
145.
3.000454
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
146.
3.000455
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
147.
3.000456
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
- Trung tâm Phục vụ
29
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
chứng nhận đăng hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
148.
3.000457
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
149.
3.000458
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
150.
3.000460
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
151.
3.000459
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
152.
3.000461
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
153.
3.000462
Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
30
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
hành chính công cấp xã.
154.
3.000464
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
155.
3.000469
Thủ tục Chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
156.
3.000470
Thủ tục Điều chỉnh quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
157.
3.000471
Thủ tục Hy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
158.
3.000488
Thủ tục Chứng nhận, cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
159.
3.000472
Thủ tục Điều chỉnh nội dung quyết
định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo lường
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
160.
3.000473
Thủ tục Hy bỏ hiệu lực của quyết
- Trung tâm Phục vụ
31
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
161.
3.000474
Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đăng
hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, ng hoá của tổ
chức, cá nhân
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
162.
3.000475
Thủ tục Cấp Giấy c nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
163.
3.000476
Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
164.
3.000477
Thủ tục Cấp Giấy c nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
165.
3.000478
Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho chuyên gia tư vấn độc lập
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
166.
3.000479
Thủ tục Cấp Giấy c nhận đủ điều
- Trung tâm Phục vụ
32
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
kiện đánh giá Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính n nước
cho tổ chức chứng nhận
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
167.
3.000480
Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đánh giá Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức chứng nhận.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
168.
3.000481
Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện vấn, đánh giá Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức vấn, chuyên gia
vấn độc lập, tổ chức chứng nhận
thẻ cho chuyên gia trong trường hợp
bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
169.
3.000482
Thủ tục Cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư
vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ
chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
170.
3.000483
Thủ tục Cấp Giấy c nhận đủ điều
kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất ợng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện
vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
171.
3.000484
Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất ợng theo tiêu
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
33
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện
vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
172.
3.000485
Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất ợng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện
vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
173.
3.000486
Thủ tục Cấp Thông báo tiếp nhận hồ
công bố đủ năng lực thực hiện hoạt
động đào tạo.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
174.
3.000487
Thủ tục Cấp Thông báo tiếp nhận hồ
công bố bổ sung, điều chỉnh phạm
vi đào tạo.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
VII.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
175.
2.002777
Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
176.
2.002778
Thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
34
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
hành chính công cấp xã.
177.
2.002775
Thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
178.
2.002779
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
179.
2.002781
Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số
đài tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
180.
2.002782
Thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
181.
2.002787
Thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
182.
2.002787
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tuyến điện nghiệp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
183.
2.002783
Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số
- Trung tâm Phục vụ
35
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
thiết bị tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
184.
2.002784
Thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
185.
2.002785
Thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
186.
2.002786
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
187.
2.002788
Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số
thiết bị tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
188.
2.002789
Thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
nh chính công cấp xã.
189.
2.002780
Thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng
tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
36
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả
hành chính công cấp xã.
190.
2.002790
Thủ tục Sửa đổi, b sung Giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin tuyến
điện nội bộ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
191.
1.013935
Thủ tục Cấp Giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ tuyến
điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
192.
2.002793
Thủ tục Cấp đổi Giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ
tuyến điện nghiệp dư
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
193.
2.002791
Thủ tục Cấp Giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ
tuyến điện viên hàng hải
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
194.
2.002792
Thủ tục Cấp đổi Giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng
chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3637/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3271/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×