• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3063/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3063/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3063/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3063/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3063/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt pơng án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính
trên s khai thác, tái sử dụng dliệu đất đai đối với 45 th tc hành cnh
nh vc đt đai trên địa bàn tnh Gia Lai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 m 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục nh chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành
chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất
đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
3060
20
7
2
Điu 1. Phê duyt Phương án i cấu trúc quy trình giải quyết th tục nh
chính trên cơ sở khai thác,i sử dng dữ liệu đt đai đối với 45 thủ tục hành chính
nh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi là Phương án), gồm:
1. Danh mục thủ tục hành cnhi cấu trúc tại Phụ lục I ban hànhm theo
Quyết định này.
2. Nội dung Phương án tái cấu trúc tại Phlục II ban hành kèm theo Quyết
định y.
3. Lưu đồ mô tả quy trình tái cấu trúc tại Phlục III ban nh kèm theo
Quyết định này.
Điu 2. T chc thc hiện
1. Sở Nông nghip và Môi trưng chủ trì tổ chc trin khai Phương án; bảo
đảm điu kiện kết nối, chia sẻ và chất lượng dữ liệu đất đai phục vụ gii quyết th
tục nh chính; phối hợp xử c khó khăn,ớng mắc phát sinh trong quá trình
thc hiện.
2. n phòng y ban nhân n tỉnh (Trung tâm Phục vụ nh cnh ng
tỉnh) chủ trì triển khai Phương án trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh
chính ca tỉnh; hưng dẫn, theo i, kim tra, đôn đc tổng hp, o cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh kết qu thc hiện.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thuế tnh Gia Lai,y ban nhân n các ,
phường và các cơ quan, đơn vị có ln quan tổ chc thc hin Phương án theo chc
ng, nhiệm vụ đưc giao; kịp thời phn ánh khó khăn, ng mắc về n phòng
Ủy ban nhân n tnh để tổng hợp, o cáo y ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo.
Điu 3. Cnh Văn phòng Ủy ban nnn tỉnh; Giám đốc Sng nghip
Môi trưng; Giám đốc Sở pháp; Trưng Ban Qun Khu kinh tế tỉnh;
Trưng Thuế tnh Gia Lai; thtrưng các sở, ban, nnh tnh; Gm đốc Trung m
Phục vnh chínhng tỉnh; Ch tịch Ủy ban nnn các, phưng các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định
y k từ ngày ký./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Chuyển đổi số - yếu, Văn phòng Trung
ương Đảng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC
(CĐS)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TÁI CẤU TRÚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
STT
TTHC
Tên TTHC
Cấp thực
hiện
1
1.115342
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Cấp tỉnh
2
1.115343
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
Cấp tỉnh
3
1.115344
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
hộ gia đình, nhân đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử
dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Cấp tỉnh
4
1.115345
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Cấp tỉnh
5
1.115346
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất
động sản
Cấp tỉnh
6
1.115336
Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất,
cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự
án sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sdụng đất (Ban Quản Khu kinh
tế tỉnh Gia Lai)
Cấp tỉnh
7
1.115337
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai)
Cấp tỉnh
8
1.115347
Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia
hạn thời hạn sở hữu nhà của tchức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
Cấp tỉnh
9
1.115338
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu (Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai)
Cấp tỉnh
10
1.115339
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất do sai
sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng
giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đất số liệu bàn giao đất
trên thực địa (Ban Quản Khu kinh tế tỉnh Gia
Cấp tỉnh
4
STT
TTHC
Tên TTHC
Cấp thực
hiện
Lai)
11
1.115340
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển (Ban Quản Khu kinh tế
tỉnh Gia Lai)
Cấp tỉnh
12
1.115348
Đăng biến động chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép quan nhà nước thẩm
quyền
Cấp tỉnh
13
1.115349
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý
Cấp tỉnh
14
1.115350
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Cấp tỉnh
15
1.115351
Xóa đăng thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Cấp tỉnh
16
1.115352
Đăng biến động đối với trường hợp thành viên
của hộ gia đình hoặc nhân đang sử dụng đất
thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào
hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Cấp tỉnh
17
1.115353
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sdụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp
lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Cấp tỉnh,
Cấp xã
18
1.115354
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sdụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có s
dụng đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất
cho thuê rừng
Cấp tỉnh,
Cấp xã
19
1.115355
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Cấp tỉnh,
Cấp xã
20
1.115356
Đăng biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi
hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
Cấp tỉnh
21
1.115357
Xóa ghi ntiền sdụng đất, lệ phí trước btrên
Giấy chứng nhận đã cấp
Cấp tỉnh
22
1.115358
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Cấp tỉnh
5
STT
TTHC
Tên TTHC
Cấp thực
hiện
23
1.115359
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
Cấp tỉnh
24
1.115360
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận
một phần diện tích vào loại đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa
đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Cấp tỉnh
25
1.115361
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
Cấp tỉnh
26
1.115362
Đăng biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp
vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Cấp tỉnh
27
1.115363
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
Cấp tỉnh
28
1.115364
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sdụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Cấp tỉnh
29
1.115365
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển
Cấp tỉnh
30
1.115366
Đăng biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin vngười sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số
hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất hoặc thay đổi quyền đối với thửa đất
liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Cấp tỉnh
6
STT
TTHC
Tên TTHC
Cấp thực
hiện
31
1.115367
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
để thực hiện dự án đầu tư
Cấp tỉnh
32
1.115368
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất
diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp
Cấp tỉnh,
Cấp xã
33
1.115369
Đăng biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết
tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án
của quan thi hành án đã được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại
Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên
phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền shữu tài
sản gắn liền với đất do xử tài sản thế chấp
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký
Cấp tỉnh
34
1.115370
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Cấp tỉnh,
Cấp xã
35
1.115371
Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình,
nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004
Cấp xã
36
1.115372
Giao đất thu tiền s dụng đất không thông
qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử dụng đất đối với nhân
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân
nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công
nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan,
công nhân công an, người làm công tác yếu
người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được
giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang
Cấp tỉnh
7
STT
TTHC
Tên TTHC
Cấp thực
hiện
công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có
điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa
đất ở, nhà tại nơi công tác hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy định
của pháp luật về nhà ở; nhân thường trú tại
không đất chưa được Nhà nước giao
đất hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
37
1.115373
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang
sử dụng đất
Cấp tỉnh
38
1.115375
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình,
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài
Cấp xã
39
1.115378
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dán đầu tư,
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo dự án đầu
theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số
254/2025/QH15
Cấp tỉnh,
Cấp xã
40
1.115379
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Cấp tỉnh,
Cấp xã
41
1.011441
Đăng biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
Cấp tỉnh,
Cấp xã
42
1.011442
Đăng thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cấp tỉnh,
Cấp xã
43
1.011443
Xóa đăng biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cấp tỉnh,
Cấp xã
44
1.011444
Đăng thông báo xử tài sản bảo đảm, đăng
thay đổi, xóa đăng thông báo xử tài sản bảo
đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Cấp tỉnh,
Cấp xã
45
1.011445
Chuyển tiếp đăng thế chấp quyền tài sản phát
sinh từ hợp đồng mua bán nhà hoặc từ hợp đồng
mua bán tài sản khác gắn liền với đất
Cấp tỉnh,
Cấp xã
8
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. NGUYÊN TẮC TÁI CẤU TRÚC VÀ THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU
1. Việc tái cấu trúc thủ tục hành chính theo Phụ lục này được thực hiện theo nguyên tắc khai thác, tái sử dụng dữ liệu đã
trong sở dữ liệu đất đai của tỉnh, sở dữ liệu quốc gia về đất đai khi đủ điều kiện kết nối và các sở dữ liệu liên
quan để thay thế thông tin giấy tờ đã được cơ quan nhà nước quản lý.
2. Dữ liệu được xác định là khai thác, đối chiếu, xác thực thành công khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
a) Truy vấn được từ cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống thông tin hợp lệ;
b) Thông tin định danh của cá nhân, tổ chức trùng khớp với thông tin người nộp hồ sơ hoặc chủ thể có liên quan;
c) Thông tin Giấy chứng nhận, thửa đất, tài sản gắn liền với đất, tình trạng pháp hoặc tình trạng đăng ký biện pháp bảo
đảm còn hiệu lực, không có cảnh báo sai lệch hoặc khóa dữ liệu;
d) Hệ thống ghi nhận được thời điểm khai thác, nguồn dữ liệu, trạng thái xác thực và tài khoản thực hiện;
đ) Cán bộ tiếp nhận hoặc cán bộ xử lý xác nhận trạng thái dữ liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Không yêu cầu nhân, tổ chức khai lại hoặc nộp lại bản sao giấy tờ đối với thông tin đã được hệ thống khai thác,
đối chiếu, xác thực thành công từ CSDL đất đai hoặc cơ sở dữ liệu có liên quan.
4. Dữ liệu điện tử chỉ thay thế phần thông tin đã có, đã được chuẩn hóa, khả năng truy vấn, đối chiếu, xác thực ghi
nhận nhật ký khai thác. Các thành phần hồ sơ chuyên ngành khác vẫn thực hiện theo quy định của từng thủ tục hành chính.
5. Đối với Đơn đề nghị, Đơn đăng , Phiếu yêu cầu hoặc biểu mẫu điện tử, hệ thống được phép tự động điền dữ liệu đã
có; người nộp hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận và ký số/ký xác nhận theo quy định trước khi gửi hồ sơ.
6. Việc nộp, đối chiếu hoặc thu hồi bản gốc Giấy chứng nhận và bản chính giấy tờ khác chỉ thực hiện khi pháp luật quy
định hoặc khi cần thiết để hoàn tất nghiệp vụ cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi, chỉnh lý, đăng biện pháp bảo đảm hoặc trả
kết quả.
9
7. Trường hợp dữ liệu chưa có, chưa đầy đủ, chưa chính xác, chưa được chuẩn hóa, làm sạch hoặc không thể truy vấn, cơ
quan tiếp nhận, giải quyết hồtiếp tục tiếp nhận và xử theo quy trình hiện hành; đồng thời cập nhật, chuẩn hóa, làm sạch dữ
liệu trong quá trình giải quyết, bảo đảm không làm gián đoạn việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ của cá nhân, tổ chức.
8. Việc khai thác dữ liệu phải bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu nhân, phân quyền truy cập, ghi nhận nhật
xử lý và phục vụ kiểm tra, giám sát theo quy định.
II. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRÊN CƠ SỞ KHAI THÁC, TÁI SỬ DỤNG DỮ
LIỆU
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
1
1.115342
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu
tư có sử dụng đất
Đơn đăng đất
đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số
15 ban hành kèm
theo Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Tên
tài sản; Diện tích sdụng; Thời hạn
sở hữu; Hình thức sở hữu; Địa chỉ
tài sản; Số phát hành GCN; Ngày
cấp GCN; Tệp PDF GCN (nếu đã có
GCN)
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
10
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa có dữ liệu và
xác nhận.
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp cho bên chuyển
nhượng d án bất
động sản
Giấy
chứng
nhận
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ CSDL đất đai để
đối chiếu/thay thế bản
sao thông tin GCN.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
2
1.115343
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
Đơn đề nghị tách
thửa đất, hợp thửa
Đơn yêu
cầu/Biểu
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
11
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
đất theo Mẫu số 21
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh Gia Lai
mẫu
điện tử
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa có dữ liệu và
xác nhận.
nghiệp; Số phát hành GCN; Ngày
cấp GCN; định danh thửa đất;
Số thửa; Tbản đồ; Diện tích; Loại
đất; Địa chỉ thửa đất; Thông tin thửa
đất sau tách/hợp (nếu đã dữ liệu);
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
3
1.115344
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
Đơn yêu
cầu/Biểu
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
12
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
trường hợp hộ gia
đình, nhân đang
sử dụng đất không
đúng mục đích đã
được Nhà nước
công nhận quyền sử
dụng đất trước ngày
01 tháng 7 năm
2014
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
mẫu
điện tử
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
13
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính
4
1.115345
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
14
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
5
1.115346
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho
người nhận chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công
trình xây dựng
trong dự án bất
động sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp cho chủ đầu
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
15
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
dự án
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp cho chủ đầu
dự án (nếu có).
Bản sao
chứng
thực
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
16
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ sơ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
6
1.115336
Giao đất, cho thuê
đất đối với trường
hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu
giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
Đơn theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
17
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án
sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực
hiện dự án sử
dụng đất (Ban Quản
Khu kinh tế tỉnh
Gia Lai)
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Mục
đích sử dụng đất; Hình thức
giao/thuê đất; Thời hạn sử dụng đất;
Thông tin quy hoạch/kế hoạch sử
dụng đất nếu đã được số hóa
7
1.115337
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê
đất (Ban Quản
Khu kinh tế tỉnh
Gia Lai)
Đơn theo Mẫu số 02
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026.
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Số phát
hành GCN; Ngày cấp GCN;
định danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản
đồ; Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Hình
thức sử dụng đất hiện tại; Hình thức
sử dụng đất đề nghị chuyển
Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
Chứng
nhận
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
18
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
gắn liền với đất
hoặc Giấy chứng
nhận về quyền sử
dụng đất, quyền s
hữu nhà tài sản
khác gắn liền với
đất
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
8
1.115347
Đăng tài sản gắn
liền với thửa đất đã
được cấp Giấy
chứng nhận hoặc
đăng thay đổi về
tài sản gắn liền với
đất so với nội dung
đã đăng ký, gia hạn
thời hạn sở hữu nhà
của tổ chức nước
ngoài, nhân nước
ngoài theo quy định
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
19
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
của pháp luật v
nhà ở nội dung đã
đăng ký
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
9
1.115338
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất; điều chỉnh
thời hạn s dụng
đất của dự án đầu tư
(Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh Gia Lai)
Đơn theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026.
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Thông tin
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích; Số phát hành
GCN; Ngày cấp GCN; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
20
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
xác nhận.
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Nội
dung đề nghị điều chỉnh
Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
hoặc Giấy chứng
nhận về quyền sử
dụng đất, quyền s
hữu nhà tài sản
khác gắn liền với
đất;
Chứng
nhận
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
10
1.115339
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất do sai sót
về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích
Đơn theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Thông tin
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích; Số phát hành
21
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất và s liệu
bàn giao đất trên
thực địa (Ban Quản
Khu kinh tế tỉnh
Gia Lai)
29/6/2026.
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
GCN; Ngày cấp GCN; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Nội
dung đề nghị điều chỉnh
11
1.115340
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vực
biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
(Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh Gia Lai)
Mẫu số 05 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Vị trí/khu
vực đề nghị giao đất, cho thuê đất,
giao khu vực biển; Diện tích; Mục
đích sử dụng; Thời hạn sử dụng;
Thông tin thửa đất/khu đất liên quan
nếu đã có dữ liệu
12
1.115348
Đăng biến động
chuyển mục đích sử
dụng đất không
phải xin phép
quan nhà nước
thẩm quyền
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
22
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
UBND của UBND
tỉnh
xác nhận.
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
13
1.115349
Đăng đất đai lần
đầu đối với trường
Đơn đăng đất
đai, tài sản gắn liền
Đơn yêu
cầu/Biểu
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
23
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
hợp được Nhà nước
giao đất để quản lý
với đất theo Mẫu số
15 ban hành kèm
theo Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
mẫu
điện tử
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dliệu
xác nhận.
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Tên
tài sản; Diện tích sdụng; Thời hạn
sở hữu; Hình thức sở hữu; Địa chỉ
tài sản; Số phát hành GCN; Ngày
cấp GCN; Tệp PDF GCN (nếu đã có
GCN)
14
1.115350
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
24
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
25
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
15
1.115351
Xóa đăng ký thuê,
cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong
dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
26
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
16
1.115352
Đăng biến động
đối với trường hợp
thành viên của hộ
gia đình hoặc
nhân đang sử dụng
đất thành lập doanh
nghiệp nhân
sử dụng đất vào
hoạt động sản xuất
kinh doanh của
doanh nghiệp
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
27
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
tục hành chính.
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
17
1.115353
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không
đúng quy định của
pháp luật đất đai do
người s dụng đất,
chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất
phát hiện cấp lại
Giấy chứng nhận
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
28
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
sau khi thu hồi
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
18
1.115354
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục
đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao
đất, cho thuê đất
không đấu giá
quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
thực hiện dự án
sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực
hiện dự án sử
dụng đất; giao đất
giao rừng; cho
Đơn theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Mục
đích sử dụng đất; Hình thức
giao/thuê đất; Thời hạn sử dụng đất;
Thông tin quy hoạch/kế hoạch sử
dụng đất nếu đã được số hóa
Đơn theo Mẫu số 14
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Mục
29
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
thuê đất cho thuê
rừng
xác nhận.
đích sử dụng hiện tại; Mục đích sử
dụng đề nghị; Thời hạn sử dụng;
Hình thức sử dụng
19
1.115355
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
30
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
20
1.115356
Đăng biến động
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi hình
tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh
nghiệp theo quy
định của pháp luật
về doanh nghiệp;
điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi
tiết; cấp Giấy chứng
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
31
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
nhận cho từng thửa
đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết
cho chủ đầu tư dự
án có nhu cầu
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
21
1.115357
Xóa ghi nợ tiền s
dụng đất, l phí
trước bạ trên Giấy
chứng nhận đã cấp
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
32
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
22
1.115358
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê
đất
Mẫu số 02 tại Phụ
lục ban hành kèm
theo Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Số phát
hành GCN; Ngày cấp GCN;
định danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản
đồ; Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Hình
thức sử dụng đất hiện tại; Hình thức
sử dụng đất đề nghị chuyển
23
1.115359
Xác nhận tiếp tục
sử dụng đất nông
nghiệp
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
33
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Mẫu số 36. Đơn xin
xác nhận lại thời
hạn sử dụng đất
nông nghiệp
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
gắn liền với đất nếu có
24
1.115360
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp nhân,
hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng
nhận một phần diện
tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng
7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
34
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng
nhận
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật và yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
25
1.115361
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do thay
Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Quyết
định 104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Thông tin
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích; Số phát hành
35
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
GCN; Ngày cấp GCN; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Nội
dung đề nghị điều chỉnh
26
1.115362
Đăng biến động
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
trong các trường
hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất
nông nghiệp
không theo phương
án dồn điền, đổi
thửa; chuyển
nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
36
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho
thuê lại quyền sử
dụng đất trong dự
án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ
tầng; bán hoặc tặng
cho hoặc để thừa kế
hoặc góp vốn bằng
tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà
nước theo hình thức
thuê đất trả tiền
hàng năm
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
điện tử
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích s
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
27
1.115363
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp đã
chuyển quyền sử
dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm
2024 bên
chuyển quyền đã
được cấp Giấy
chứng nhận nhưng
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
37
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
chưa thực hiện thủ
tục chuyển quyền
theo quy định
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện ch sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy tờ về việc
chuyển quyền sử
dụng đất đủ ch
của bên chuyển
quyền và bên nhận
chuyển quyền.
Bản
chính
Không thay thế trực tiếp
bằng CSDL đất đai;
CSDL đất đai chỉ dùng
để đối chiếu các trường
thông tin về chủ thể,
thửa đất, Giấy chứng
nhận hoặc tài sản gắn
liền với đất nếu tài liệu
có nội dung liên quan.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
gắn liền với đất nếu có
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
38
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
28
1.115364
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót
Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Quyết
định 104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Thông tin
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho
phép chuyển mục đích; Số phát hành
39
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích
sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất số liệu
bàn giao đất trên
thực địa
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
GCN; Ngày cấp GCN; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Nội
dung đề nghị điều chỉnh
29
1.115365
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vực
biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
Mẫu số 05 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; Vị trí/khu
vực đề nghị giao đất, cho thuê đất,
giao khu vực biển; Diện tích; Mục
đích sử dụng; Thời hạn sử dụng;
Thông tin thửa đất/khu đất liên quan
nếu đã có dữ liệu
30
1.115366
Đăng biến động
đối với trường hợp
đổi tên hoặc thay
đổi thông tin về
người s dụng đất,
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
40
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất
hoặc thay đổi số
hiệu hoặc địa chỉ
của thửa đất; thay
đổi hạn chế quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc
thay đổi quyền đối
với thửa đất liền kề;
giảm diện tích thửa
đất do sạt l t
nhiên
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu có): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
41
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
31
1.115367
Tổ chức kinh tế
nhận chuyển
nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
Mẫu số 11 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ sở hữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
gắn liền với đất nếu có
32
1.115368
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
thửa đất có diện tích
tăng thêm do thay
đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã
cấp
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
42
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
Giấy tờ về việc
nhận chuyển quyền
sử dụng đất đối với
phần diện tích tăng
thêm
Bản
chính
Không thay thế trực tiếp
bằng CSDL đất đai;
CSDL đất đai chỉ dùng
để đối chiếu các trường
thông tin về chủ thể,
thửa đất, Giấy chứng
nhận hoặc tài sản gắn
liền với đất nếu tài liệu
có nội dung liên quan.
Tên người sử dụng đất/chủ sở hữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
gắn liền với đất nếu có
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn s hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
43
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
tục hành chính.
33
1.115369
Đăng biến động
đối với trường hợp
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất theo thỏa
thuận của các thành
viên hộ gia đình
hoặc của v
chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng
công trình trên mặt
đất phục vụ cho
việc vận hành, khai
thác sử dụng công
trình ngầm, quyền
sở hữu công trình
ngầm; bán tài sản,
điều chuyển,
chuyển nhượng
quyền sử dụng đất
tài sản công theo
quy định của pháp
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
44
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
luật về quản lý, s
dụng tài sản công;
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải
quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về
đất đai hoặc bản án,
quyết định của Tòa
án, quyết định thi
hành án của
quan thi hành án đã
được thi hành;
quyết định hoặc
phán quyết của
Trọng tài thương
mại Việt Nam về
giải quyết tranh
chấp giữa các bên
phát sinh từ hoạt
động thương mại
liên quan đến đất
đai; nhận quyền sử
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
45
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất do xử tài
sản thế chấp
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký
34
1.115370
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia
hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa
mục đích
Mẫu số 13 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
gắn liền với đất nếu có
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
46
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
35
1.115371
Xác định lại diện
tích đất ở của hộ gia
đình, nhân đã
được cấp Giấy
chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7
năm 2004
Đơn đăng biến
động đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo
Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Quyết
định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
ký thế chấp; Nội dung biến động;
Thông tin tài sản gắn liền với đất
(nếu ): Tên tài sản; Diện tích sử
dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức sở
hữu; Địa chỉ tài sản
Giấy chứng nhận đã
cấp (bản gốc)
Bản
chính
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
47
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
36
1.115372
Giao đất thu
tiền s dụng đất
không thông qua
đấu giá, không đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự
án sử dụng đất
đối với cá nhân là
cán bộ, công chức,
viên chức, quan
tại ngũ, quân nhân
Đơn theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo
Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Mục
đích sử dụng đất; Hình thức
giao/thuê đất; Thời hạn sử dụng đất;
Thông tin quy hoạch/kế hoạch sử
dụng đất nếu đã được số hóa
48
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
chuyên nghiệp,
công chức quốc
phòng, công nhân
viên chức quốc
phòng, quan, hạ
quan, công nhân
công an, người làm
công tác yếu
người làm công tác
khác trong tổ chức
yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà
nước chưa được
giao đất ở, nhà ở;
giáo viên, nhân viên
y tế đang công tác
tại các biên giới,
hải đảo thuộc vùng
điều kiện kinh tế
- hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn
nhưng chưa có đất
49
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
ở, nhà tại nơi
công tác hoặc chưa
được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của
pháp luật về nhà ở;
nhân thường trú
tại không
đất chưa được
Nhà nước giao đất ở
hoặc chưa được
hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà theo
quy định của pháp
luật về nhà ở
37
1.115373
Đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
tổ chức đang sử
dụng đất
Đơn đăng đất
đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số
15 ban hành kèm
theo Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Tên
tài sản; Diện tích sdụng; Thời hạn
sở hữu; Hình thức sở hữu; Địa chỉ
50
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
tài sản; Số phát hành GCN; Ngày
cấp GCN; Tệp PDF GCN (nếu đã có
GCN)
38
1.115375
Đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
hộ gia đình,
nhân, cộng đồng
dân cư, người gốc
Việt Nam định
nước ngoài
Đơn đăng đất
đai, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu số
15 ban hành kèm
theo Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND của UBND
tỉnh
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dliệu
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Tên
tài sản; Diện tích sdụng; Thời hạn
sở hữu; Hình thức sở hữu; Địa chỉ
tài sản; Số phát hành GCN; Ngày
cấp GCN; Tệp PDF GCN (nếu đã có
GCN)
39
1.115378
Điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự
án đầu tư, điều
chỉnh thời hạn sử
dụng đất theo dự án
đầu theo quy
định tại khoản 7
Điều 4 Nghị quyết
số 254/2025/QH15
Đơn đề nghị điều
chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án
đầu theo Mẫu số
12 ban hành kèm
theo Quyết định số
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
51
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
gắn liền với đất nếu có
Một trong các giấy
chứng nhận quy
định tại khoản 21
Điều 3, khoản 3
Điều 256 Luật Đất
đai hoặc một trong
các loại giấy tờ quy
định tại Điều 137
Luật Đất đai hoặc
quyết định giao đất,
quyết định cho thuê
đất, quyết định cho
phép chuyển mục
đích sử dụng đất của
quan nhà nước
thẩm quyền theo
quy định của pháp
luật về đất đai qua
các thời kỳ
Giấy
chứng
nhận
Khai thác thông tin Giấy
chứng nhận tệp PDF
Giấy chứng nhận đã số
hóa từ sở dữ liệu đất
đai để đối chiếu, thay thế
yêu cầu nộp bản sao
hoặc khai lại thông
tin về Giấy chứng nhận.
Việc nộp, xuất trình, thu
hồi hoặc chỉnh bản
gốc Giấy chứng nhận
thực hiện theo quy định
của pháp luật yêu cầu
nghiệp vụ của từng thủ
tục hành chính.
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
40
1.115379
Gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử
dụng đất
Đơn theo Mẫu số 04
tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết
định số
Đơn yêu
cầu/Biểu
mẫu
điện tử
Tự động điền các trường
thông tin trong tờ
đơn/biểu mẫu từ CSDL
đất đai; không thay thế
Tên người sử dụng đất/chủ shữu;
Số định danh nhân/Mã doanh
nghiệp; Địa chỉ liên hệ; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
52
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
104/2026/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
tờ đơn. Người nộp hồ
kiểm tra, bổ sung nội
dung chưa dữ liệu và
xác nhận.
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất; Số
phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Thông tin tài sản
gắn liền với đất nếu có
41
1.011441
Đăng biện pháp
bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Giấy chứng nhận
(bản gốc) trong
trường hợp chuyển
tiếp sang đăng
thế chấp nhà đã
được cấp Giấy
chứng nhận (khoản
3 Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP).
Bản gốc Giấy chứng
nhận đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thành phần hồ
đăng ký quy định tại
Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
hoặc được quy định
Giấy
chứng
nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
53
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
tại Điều 36 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
được thay thế bằng
việc khai thác, sử
dụng thông tin
tương ứng từ sở
dữ liệu đất đai
không phải nộp
trong hồ sơ đăng ký.
Trường hợp không
khai thác được
thông tin hoặc thông
tin khai thác được
không đầy đủ,
không chính xác để
thay thế cho giấy tờ
thành phần h
đăng thì quan
đăng yêu cầu
người yêu cầu đăng
nộp giấy tờ
tương ứng thuộc
thành phần hồ
54
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
đăng theo quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
để giải quyết việc
đăng ký.
42
1.011442
Đăng thay đổi
biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền
với đất
Giấy chứng nhận
(bản gốc) trong
trường hợp chuyển
tiếp sang đăng
thế chấp nhà đã
được cấp Giấy
chứng nhận (khoản
3 Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP).
Bản gốc Giấy chứng
nhận đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thành phần hồ
đăng ký quy định tại
Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
hoặc được quy định
tại Điều 36 Nghị
Giấy
chứng
nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
55
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
định số
99/2022/NĐ-CP
được thay thế bằng
việc khai thác, sử
dụng thông tin
tương ứng từ sở
dữ liệu đất đai
không phải nộp
trong hồ sơ đăng ký.
Trường hợp không
khai thác được
thông tin hoặc thông
tin khai thác được
không đầy đủ,
không chính xác để
thay thế cho giấy tờ
thành phần h
đăng thì quan
đăng yêu cầu
người yêu cầu đăng
nộp giấy tờ
tương ứng thuộc
thành phần hồ
đăng theo quy
56
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
để giải quyết việc
đăng ký.
43
1.011443
Xóa đăng biện
pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Giấy chứng nhận
(bản gốc) trong
trường hợp chuyển
tiếp sang đăng
thế chấp nhà đã
được cấp Giấy
chứng nhận (khoản
3 Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP).
Bản gốc Giấy chứng
nhận đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thành phần hồ
đăng ký quy định tại
Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
hoặc được quy định
tại Điều 36 Nghị
định số
Giấy
chứng
nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
57
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
99/2022/NĐ-CP
được thay thế bằng
việc khai thác, sử
dụng thông tin
tương ứng từ sở
dữ liệu đất đai
không phải nộp
trong hồ sơ đăng ký.
Trường hợp không
khai thác được
thông tin hoặc thông
tin khai thác được
không đầy đủ,
không chính xác để
thay thế cho giấy tờ
thành phần h
đăng thì quan
đăng yêu cầu
người yêu cầu đăng
nộp giấy tờ
tương ứng thuộc
thành phần hồ
đăng theo quy
định tại Nghị định
58
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
số 99/2022/NĐ-CP
để giải quyết việc
đăng ký.
44
1.011444
Đăng thông báo
xử tài sản bảo
đảm, đăng ký thay
đổi, xóa đăng
thông báo xử tài
sản bảo đảm
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất
Giấy chứng nhận
(bản gốc) trong
trường hợp chuyển
tiếp sang đăng
thế chấp nhà đã
được cấp Giấy
chứng nhận (khoản
3 Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP).
Bản gốc Giấy chứng
nhận đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thành phần hồ
đăng ký quy định tại
Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
hoặc được quy định
tại Điều 36 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
Giấy
chứng
nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
59
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
được thay thế bằng
việc khai thác, sử
dụng thông tin
tương ứng từ sở
dữ liệu đất đai
không phải nộp
trong hồ sơ đăng ký.
Trường hợp không
khai thác được
thông tin hoặc thông
tin khai thác được
không đầy đủ,
không chính xác để
thay thế cho giấy tờ
thành phần h
đăng thì quan
đăng yêu cầu
người yêu cầu đăng
nộp giấy tờ
tương ứng thuộc
thành phần hồ
đăng theo quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
60
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
để giải quyết việc
đăng ký.
45
1.011445
Chuyển tiếp đăng
thế chấp quyền
tài sản phát sinh từ
hợp đồng mua bán
nhà ở hoặc từ hợp
đồng mua bán tài
sản khác gắn liền
với đất
Giấy chứng nhận
(bản gốc) trong
trường hợp chuyển
tiếp sang đăng
thế chấp nhà đã
được cấp Giấy
chứng nhận (khoản
3 Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP).
Bản gốc Giấy chứng
nhận đối với quyền
sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất là
thành phần hồ
đăng ký quy định tại
Điều 26 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
hoặc được quy định
tại Điều 36 Nghị
định số
99/2022/NĐ-CP
được thay thế bằng
Giấy
chứng
nhận
Số phát hành GCN; Ngày cấp GCN;
Tệp PDF GCN; Tên người sử dụng
đất/chủ sở hữu; Số định danh
nhân/Mã doanh nghiệp; định
danh thửa đất; Số thửa; Tờ bản đồ;
Diện tích; Loại đất; Thời hạn sử
dụng; Hình thức sử dụng; Nguồn
gốc sử dụng; Địa chỉ thửa đất;
Thông tin ghi chú; Thông tin đăng
thế chấp; Tên tài sản; Diện tích
sử dụng; Thời hạn sở hữu; Hình thức
sở hữu; Địa chỉ tài sản
61
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
việc khai thác, sử
dụng thông tin
tương ứng từ sở
dữ liệu đất đai
không phải nộp
trong hồ sơ đăng ký.
Trường hợp không
khai thác được
thông tin hoặc thông
tin khai thác được
không đầy đủ,
không chính xác để
thay thế cho giấy tờ
thành phần h
đăng thì quan
đăng yêu cầu
người yêu cầu đăng
nộp giấy tờ
tương ứng thuộc
thành phần h
đăng theo quy
định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP
để giải quyết việc
62
STT
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
được thay thế hoặc
tái sử dụng dữ liệu
Loại
giấy tờ
Phương án i cấu trúc
quy trình giải quyết
trên sở khai thác, i
sử dng d liệu
Thông tin khai thác từ CSDL đất
đai
đăng ký.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT DỮ LIỆU
1. quan tiếp nhận, giải quyết hồ trách nhiệm kiểm tra trạng thái dữ liệu trước khi yêu cầu người nộp hồ sơ bổ
sung giấy tờ; không yêu cầu bổ sung đối với thông tin đã khai thác, xác thực thành công.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh phối hợp với đơn vquản trị CSDL đất đai bảo đảm kết nối, truy vấn, ghi
nhận nhật ký, theo dõi lỗi đồng bộ và hỗ trợ xử lý kịp thời các trường hợp không khai thác được dữ liệu.
3. Trong quá trình giải quyết hồ sơ, trường hợp phát hiện dữ liệu thiếu, sai, chưa chuẩn hóa, cơ quan chuyên môn phải cập
nhật, chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu cùng với quá trình xử lý hồ sơ, bảo đảm dữ liệu được hoàn thiện sau mỗi giao dịch hành chính.
4. Không phát sinh thêm thành phần hồ sơ, bước xhoặc nghĩa vụ của nhân, tổ chức ngoài quy định của thủ tục
hành chính; việc tái cấu trúc nhằm rút ngắn thời gian kê khai, tiếp nhận, thẩm định nâng cao tỷ lệ khai thác, tái sử dụng dữ
liệu.
5. Trường hợp dliệu không truy vấn được, không đầy đủ, không trùng khớp hoặc cảnh báo sai lệch, quan tiếp
nhận không được từ chối tiếp nhận hồ sơ chỉ vì lý do lỗi dữ liệu. Cơ quan tiếp nhận ghi nhận trạng thái “dữ liệu chưa đủ điều kiện
thay thế”, hướng dẫn người nộp hồ bổ sung hoặc xuất trình giấy tờ theo quy định, đồng thời chuyển thông tin sai lệch cho cơ
quan quản sở dữ liệu để kiểm tra, cập nhật, làm sạch dữ liệu. Việc yêu cầu bổ sung giấy tờ phải thực hiện một lần, đầy đủ,
rõ nội dung, đúng quy định và được ghi nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
63
PHỤ LỤC III
Lưu đồ mô tả quy trình tái cấu trúc
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND
ngày tng năm 2026 ca y ban nhân n tnh)
Lưu đồ điện tử tại Phụ lục này lưu đồ khung, áp dụng theo từng nhóm
thủ tục hành chính. Đối với thủ tục không phát sinh nghĩa vụ tài chính, phiếu
chuyển thông tin địa chính, bản gốc Giấy chứng nhận hoặc bước nghiệp vụ
chuyên ngành tương ứng thì hệ thống bỏ qua bước không áp dụng. Việc cấu hình
chi tiết do đơn vị quản trị Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thực hiện trên
sở danh mục trường dữ liệu, thành phần hồ và yêu cầu nghiệp vụ của từng thủ
tục.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3063/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3063/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×