• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2862/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 26/04/2026 21:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2862/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Về việc công bố danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2862/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2862/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2862/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bdanh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi,
bổ sung phê duyệt 16 quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa họcCông nghệ tỉnh nh Long (thủ tục hành chính ủy quyền
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 m 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính phớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một s nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung được thay thế lĩnh vực Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ
thực hiện 76 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn
thông Internet; tần stuyến điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt
động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2862
24
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
241/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học Công nghệ tỉnh nh Long (thủ tục hành chính y quyền và thc
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận c thủ tục nh cnh ủy quyền và thực hiện không
phthuộc o địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục nh chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh các Trung m Phục vụ hành chính công , phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật ng khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thcủa
từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dliệu quốc gia về thủ tục hành
chính trong thời gian 01 ngày kể tngày Quyết định đượcban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thcủa từng thủ tục hành chính đã
được công khai trên sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính ủy
quyền quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với
các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày
kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm
Phục vhành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
hồ trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tchức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thcủa
từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Bãi b16 th tục hành chính 16 quy trình nội btrong lĩnh vc tần s
tuyến điện (s thứ tự 22 đến 37) được ban hành kèm theo Quyết định số 2512/-
UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công
bố danh mục 71 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (67 thủ tục hành chính được sửa đổi,
3
bổ sung; 04 thủ tục hành chính bbãi bỏ) phê duyệt 67 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet;
tần số tuyến điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Khoa học Công nghệ tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC TẦN SỐ TUYẾN ĐIỆN
1. Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002777.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
7,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
2862
24
2
2. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002778.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc
2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước
2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện h
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
3
3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002775.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện h
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
4
4. Sửa đổi, bsung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (Mã TTHC: 2.002779.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
7,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
5
5. Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư. (Mã TTHC: 2.002781.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
7,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
6
6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư. (Mã TTHC: 2.002782.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện h
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
7
7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư. (Mã TTHC: 2.002776.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện h
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
8
8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện nghiệp dư. (Mã TTHC: 2.002787.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho nhân để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình nh đạo phòng xem
xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
7,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr
kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
9
9. Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài u
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002783.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
7,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
10
10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002784.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
11
11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần sthiết bị tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002785.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
12
12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). (Mã TTHC: 2.002786.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
7,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết quả; u kho d liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày
13
13. Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. (Mã TTHC: 2.002788.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
16,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
03 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; u kho dữ liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
22 ngày
14
14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. (Mã TTHC: 2.002789.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện h
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
15
15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. (Mã TTHC: 2.002780.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng
chuyên môn xử lý
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên
viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ,
hướng dẫn bổ sung hồ thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện h
sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu do (dự thảo Văn bản trả
lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo Giấy
phép trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
3,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
1 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết qu; lưu kho dữ liu; tr kết
qu gii quyết TTHC cho t chc/cá nhân
Công chc Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày
16
16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. (Mã TTHC: 2.002790.H61)
Thứ tự
ng
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Bước 2
Sở Khoa học và Công nghệ
Bưc 2.1
Tiếp nhận hồ và phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.2
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn b sung hồ
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do (dự thảo Văn
bản trả lời).
- Trường hợp hồ đầy đủ, Dự thảo
Giấy phép trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
Chuyên viên
Phòng Chuyển đổi số
16,5 ngày
Bước 2.3
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
03 ngày
Bước 2.5
Đóng dấu, phát hành
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 3
Tiếp nhn kết quả; u kho d liu;
tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc/cá nhân
Công chc Trung tâm
phục vụ Hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
22 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2862/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2862/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×